- 31/1/03
- 4,974
- 302
I.> Lời nói đầu :
Do có một số thay đổi so với bản chạy trên nền GBA trước đây nên bài viết này chỉ dành cho phiên bản hệ máy PS2 .
Bài viết này ko kèm hướng dẫn phần walkthrough mà chỉ tập trung dịch thuật các thông tin phụ nhằm giúp ích cho các bạn lần đầu chơi SRW hoặc gặp rắc rối với giao diện toàn Nhật ngữ của game . Bài viêt có sự tham gia đóng góp và giúp đỡ của các thành viên box SRW bên diễn đàn venonet .
Khâu viết FAQs là do tác giả của bài viết sưu tập từ nhiều nguồn và tự thêm thắt vào các câu hỏi thông dụng nhất của dân VN
Đây là lần thứ 2 viết HD cho dòng game SRW này nên không thể tránh khỏi nhiều thiếu sót
. Nếu có gì xin các bạn vui lòng PM hoặc liên hệ qua Y!M , xin vui lòng đừng post bài vào đây . II.> Mục lục :
Bạn dùng tổ hợp phím Ctrl + F mở chức năng Find của trình duyệt web rồi gõ vào mã thứ tự hoặc tên mục cần tìm để truy xuất nhanh
1a) Pilot Skills
1b) Pilot Personal Skills:
1c) Pilot Points
2a) Mech Abilities - Unit Special Skills
2b) Mech Abilities - Barriers
3a) Mech Stats
3b) Item List
4) Bullet List
5) Combination Attacks
6a) SP Commands
6b) Twin Commands
7) Secret
8) FAQs
1b) Pilot Personal Skills:
1c) Pilot Points
2a) Mech Abilities - Unit Special Skills
2b) Mech Abilities - Barriers
3a) Mech Stats
3b) Item List
4) Bullet List
5) Combination Attacks
6a) SP Commands
6b) Twin Commands
7) Secret
8) FAQs
III.> Hướng dẫn (Ver 0.2b) :
1a) Pilot Skills
--------------------------------------
Khi mở menu Pilot bạn có thể dùng các điểm PP (Pilot Points) kiếm được sau mỗi lần tiêu diệt kẻ thù để nâng cấp các chỉ số cho Pilot của mình hoặc mua các skill hỗ trợ . Danh mục các skill sau được sắp xếp theo đúng thứ tự hiển thị trong game (từ trên xuống , từ trái qua) , ngoài ra bạn có thể tra thêm bản từ Kanji kèm theo nếu muốn
English Name - Japanese Name - PP - Chức Năng
-----------------------------------------------
Prevail - 底力 - 20 - Khi HP ở mức màu đỏ , tự động tăng thêm các chỉ số Hit/Evade/Crit/Armor (tăng tỉ lệ thuận với lv skill)
Offensive Support - 援護攻撃 - 50 - Cho phép pilot có khả năng tấn công kèm theo khi ở gần đồng đội đang chuẩn bị ra đòn (lv skill tăng tỉ lệ thuận với số lần ra Support Attack trong 1 turn)
Defensive Support - 援護防御 - 50 - Cho phép pilot có khả năng đỡ đòn giùm 1 đồng đội ở gần đang trở thành mục tiêu của đối phương
Counter - カウンター - 20 - Cho phép pilot ra đòn trước tiên khi bị đối phương tấn công (xác suất tăng tỉ lệ thuận với lv skill)
In-fight - インファイト - 20 - Tăng sát thương các đòn đánh cận chiến (có hình nắm đấm) , tăng khả năng di chuyển của mech (+50 ATK mỗi level skill , +1 ô di chuyển mỗi 4 level skill)
Gunfight - ガンファイト - 20 - Tăng sát thương các đòn đánh tầm xa (có hình hồng tâm) , tăng cự ly tấn công . (+50 ATK mỗi level skill , +1 ô cự ly đòn tấn công tầm xa mỗi 4 level skill)
SP Up - SPアップ - 30 - Tăng thêm SP của pilot (+6 vào max SP/lv skill)
Command - 指揮官 - 30 - Tạo thành 1 vùng màu vàng bao xung quanh mech và tăng Hit/Evade cho đồng đội nào trong phạm vi đó
SP Regenerate - SP回復 - 80 - Mỗi turn tự hồi phục 10 SP cho Pilot
Mental (Focus) - 集中力 - 80 - Giảm SP tiêu hao khi dùng SP Commands xuống còn 80%
Hit&Away - ヒット&アウェイ - 70 - Khi mech đứng yên và tấn công xong thì được quyền di chuyển tiếp
Attacker - アタッカー - 80 - Tăng 20% toàn bộ sát thương gây ra khi đạt 130+ morale
Revenge - リベンジ - 40 - Tăng 20% toàn bộ sát thương mech đánh trả khi bị đối phương tấn công
Predict - 見切リ - 90 - +10 vào chỉ số Dodge , Skill & Hit khi đạt 130+ morale
EN Save - Eセーブ - 80 - Giảm EN tiêu hao khi ra đòn còn 70%
Ammo Save - Bセーブ - 80 - x 1.5 cơ số đạn cho mech
Learning - ラーニング - 100 - Pilot ở dạng sub khi tấn công hỗ trợ được hưởng exp và PP như pilot tấn công chính
Resolve - 闘爭心 - 50 - Tự +5 Morale ngay đầu trận
Morale - 戦意高揚 - 60 - Tự +2 Morale mỗi turn
Will+ (Evade) - 気力+(回避) - 60 - Tự +1 Morale mỗi khi pilot né được 1 đòn đánh
Will+ (Hit) - 気力+(命中) - 65 - Tự +1 Morale mỗi khi pilot đánh trúng đối phương 1 đòn
Will+ (Damaged) - 気力+(ダメージ) - 60 - Tự +2 Morale mỗi khi pilot bị tấn công trúng 1 đòn
Will+ (Destroyed) - 気力+(击破) - 65 - Tự +1 Morale mỗi khi có 1 kẻ thù bị tiêu diệt
Assist Attack - 連携攻擊 - 75 - Đòn tấn công hỗ trợ đạt 100% mức sát thương như bình thường
Focused Attack - 集束攻击 - 75 - Khi tấn công lên 1 nhóm kẻ thù gồm nhiều mech thì mỗi đòn đánh +10% sát thương
Guard - ガード - 85 - Giảm mọi sát thương lên mech còn 80% khi đạt 130+ morale
Will Limit Break - 気力限界突破 - 100 - Tăng giới hạn morale thành 170
Mechanic - 修理技能 - 65 - Khi dùng mech hồi máu cho mech khác , lượng HP hồi phục x 1.2
Resupply - 補給技能 - 70 - Mech trang bị skill này có thể di chuyển mà vẫn hồi EN được cho mech khác (xem fần FAQs)
EXP UP - EXPアップ - 100 - Exp đạt được x1.2
------------------------------------------------
1b) Pilot Personal Skills:
Đây là các kĩ năng đặc biệt mà 1 số Pilot tự động có được , không thể mua = PP .
English Name - Japanese Name - Chức Năng
------------------------------------------
Telekinesis Power - 念動力 - Tăng thêm chỉ số Hit , Evade cho Pilot
Genius - 天才 - +20 vào chỉ số Hit/Evade/Critical Hit
Lucky - ラッキー - Khi kích hoạt chỉ số Hit/Evade/Critical Rate = 100%.
Fortune - 強運 - Nhận thêm 20% tiền sau mỗi lần tiêu diệt 1 kẻ thù
Foresight - 予知 - Khi đạt 130 Morale , tự + 30 vào chỉ số Evade cho pilot trong lượt đi của đối phương
-------------------------------------------
1c) Pilot Points:
Đây là 6 chỉ số cơ bản của Pilot được mua = PP , 4 PP mua được 1 điểm stats này . (Translated to Kanji : thank to Long-Ho-Vuong)
--------------------------------------
Melee: (攻撃) Tăng tấn công cự ly gần (các đòn có hình nấm đấm)
Shooting: (射撃) Tăng tấn công tầm xa (các đòn có hình hồng tâm)
Hit:(命中) Tăng độ chính xác khi ra đòn
Dodge: (回避) Tăng khả năng né tránh
Defend: (防御) Tăng sức phòng ngự
Skill: Tăng khả năng ra đòn Critical và giảm khả năng ra Critical của đối phương , đồng thời tăng khả năng ra các kĩ năng đặc biêt như Counter
---------------------------------------
___________________________
P/s : Tên topic ghi sai chữ Original thành Ogirinal , mong mod sửa lại giùm cho
