Phần 33: Danh sách Customize và tác dụng của các auto-ability!
Menu Customize sẽ mở khóa ở Guado Salam, cho phép thêm một auto-ability nào đó vào bất kỳ một món vũ khí, giáp nào đó còn ô trống (ngoại trừ thanh kiếm Brotherhood vì nó sẽ có 4 auto-ability ngay sau đó ở Farlane). Sau đây là danh sách các kỹ năng bạn có thể thêm vào cùng item đòi hỏi:
Auto-ability trên vũ khí:
[tên auto-ability]~~Item cần thiết
Sensor~~~~~~~~Ability Sphere x2
Piercing~~~~~~~Lv 2 Key Sphere x1
First Strike~~~~~Return Sphere x1
Initiative~~~~~~Chocobo Feather x6
Firestrike~~~~~~Bomb Fragment x4
Lightningstrike~~~Electro Marble x4
Waterstrike~~~~Fish Scale x4
Icestrike~~~~~~Antarctic Wind x4
Darktouch~~~~~Eye Drops x60
Darkstrike~~~~~Smoke Bomb x20
Silencetouch~~~~Echo Screen x60
Silencestrike~~~~Silence Grenade x20
Sleeptouch~~~~~Sleeping Powder x10
Sleepstrike~~~~~Dream Powder x16
Poisontouch~~~~Antidote x99
Poisonstrike~~~~Poison Fang x24
Stonetouch~~~~~Petrify Grenade x10
Stonestrike~~~~~Petrify Grenade x60
Deathtouch~~~~~Farplane Shadow x30
Deathstrike~~~~~Farplane Wind x60
Zombietouch~~~~Holy Water x70
Zomiestrike~~~~~Candle of Life x30
Slowtouch~~~~~~Silver Hourglass x16
Slowstrike~~~~~~Gold Hourglass x30
Distill Power~~~~~Power Sphere x2
Distill Mana~~~~~Mana Sphere x2
Distill Speed~~~~~Speed Sphere x2
Distill Ability~~~~~Ability Sphere x2
Strength + 3%~~~Power Sphere x3
Strength + 5%~~~Stamina Spring x2
Strength + 10%~~Skill Sphere x1
Strength + 20%~~Supreme Gem x4
Magic + 3%~~~~~Mana Sphere x3
Magic + 5%~~~~~Mana Spring x2
Magic + 10%~~~~Blk Magic Sphere x1
Magic + 20%~~~~Supreme Gem x4
Counterattack~~~~Friend Sphere x1
Evade and Counter~~Teleport Sphere x1
Magic Counter~~~~Shining Gem x16
Magic Booster~~~~Turbo Ether x30
Alchemy~~~~~~~~Healing Water x4
Half MP Cost~~~~~Twin Stars x20
One MP Cost~~~~~Three Stars x30
Double AP~~~~~~~Megalixir x20
Triple AP~~~~~~~Wings to Discovery x50
Overdrive -> AP~~~Door to Tomorrow x10
SOS Overdrive~~~~Gambler's Spirit x30
Double Overdrive~~Underdog's Secret x30
Triple Overdrive~~~Winning Formula x30
Gillionaire~~~~~~~Designer Wallet x30
Break Damage Limit~~Dark Matter x60
Tác dụng các Auto-ability vũ khí:
-SENSOR: HP, khả năng chống thuộc tính cũng như một số thông tin khác về điểm mạnh, yếu của quái vật.
----------------------------------------------------------------------------
-PIERCING: cho nhân vật đả thương bất kể giáp cứng của đối thủ có giáp (armor).
----------------------------------------------------------------------------
-FIRST STRIKE: cho phép nhân vật hành động trước tiên trong trận chiến bất kể tốc độ hay bị “Ambushed”.
----------------------------------------------------------------------------
-INITIATIVE: tăng khả năng để được Pre-emtive Attack trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-FIRESTRIKE: thêm thuộc tính lửa vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-LIGHTNINGSTRIKE: thêm thuộc tính sét vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-WATERSTRIKE: thêm thuộc tính nước vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-ICESTRIKE: thêm thuộc tính băng vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DARKTOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Darkness vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DARKSTRIKE: thêm trạng thái Darkness 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SILENCETOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Silence vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SILENCESTRIKE: thêm trạng thái Silence 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SLEEPTOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Sleep vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SLEEPSTRIKE: thêm trạng thái Sleep 100% vào tấn công thường..
----------------------------------------------------------------------------
-POISONTOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Poison vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-POISONSTRIKE: thêm trạng thái Poison 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-STONETOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Perification vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-STONESTRIKE: thêm trạng thái Perification 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DEATHTOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Death vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DEATHSTRIKE: thêm trạng thái Death 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-ZOMBIETOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Zombie vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-ZOMBIESTRIKE: thêm trạng thái Zombie 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SLOWTOUCH: thỉnh thoảng thêm trạng thái Slow vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-SLOWSTRIKE: thêm trạng thái Slow 100% vào tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DISTILL POWER: dùng chiêu Extract Power kèm với tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DISTILL MANA: dùng chiêu Extract Mana kèm với tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DISTILL SPEED: dùng chiêu Extract Speed kèm với tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-DISTILL ABILITY: dùng chiêu Extract Ability kèm với tấn công thường.
----------------------------------------------------------------------------
-STRENGTH + 3%: tăng tổng chỉ số Strength nhân vật lên 3% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-STRENGTH + 5%: tăng tổng chỉ số Strength nhân vật lên 5% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-STRENGTH + 10%: tăng tổng chỉ số Strength nhân vật lên 10% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-STRENGTH + 20%: tăng tổng chỉ số Strength nhân vật lên 20% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC + 3%: tăng tổng chỉ số Magic nhân vật lên 3% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC + 5%: tăng tổng chỉ số Magic nhân vật lên 5% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC + 10%: tăng tổng chỉ số Magic nhân vật lên 10% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC + 20%: tăng tổng chỉ số Magic nhân vật lên 20% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-COUNTERATTACK: nhân vật phản công khi bị tấn công vật lý.
----------------------------------------------------------------------------
-EVADE & COUNTER: giống như COUNTERATTACK nhưng tăng khả năng né tránh tấn công vật lý lên.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC COUNTER: nhân vật phản công khi bị tấn công ma thuật.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC BOOSTER: gấp đôi sức mạnh magic lên nhưng gấp đôi MP cần thiết để dùng Magic của nhân vật!
----------------------------------------------------------------------------
-ALCHEMY: gấp đôi khả năng hồi phục của Item dùng bởi nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-HALF MP COST: nhân vật dùng mọi Magic và Skill với 1/2 MP cần thiết.
----------------------------------------------------------------------------
-ONE MP COST: nhân vật chỉ tốn 1MP khi dùng Magic hay Skill.
----------------------------------------------------------------------------
-DOUBLE AP: gấp đôi AP nhân vật nhận được sau trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-TRIPLE AP: gấp ba AP nhân vật nhận được sau trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-OVERDRIVE -> AP: ống Overdrive chuyển thành AP, nghĩa là ống Overdrive sẽ ko tăng lên mà sẽ công phần điểm đó vào AP cho nhân vật sau trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-SOS OVERDRIVE: ống Overdrive tăng nhanh hơn khi nhân vật đang trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-DOUBLE OVERDRIVE: ống Overdrive tăng nhanh gấp đôi bình thường.
----------------------------------------------------------------------------
-TRIPLE OVERDRIVE: ống Overdrive tăng nhanh gấp ba bình thường.
----------------------------------------------------------------------------
-GILLIONAIRE: gấp đôi lượng Gil nhận được sau trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-BREAK DAMAGE LIMIT: cho phép hành động của nhân vật vượt hơn 9999 (như tấn công, hồi phục,…)
Auto-ability trên giáp:
[tên auto-ability]~~Item cần thiết
Fire Ward~~~~~~Bomb Fragment x4
Fireproof~~~~~~~Bomb Fragment x8
Fire Eater~~~~~~Fire Gem x30
Lightning Ward~~~Electro Marble x4
Lightningproof~~~Electro Marble x8
Lightning Eater~~~Lightning Gem x30
Water Ward~~~~~Fish Scale x4
Waterproof~~~~~Fish Scale x8
Water Eater~~~~~Water Gem x30
Ice Ward~~~~~~~Arctic Wind x4
Iceproof~~~~~~~Arctic Wind x8
Ice Eater~~~~~~~Ice Gem x30
Dark Ward~~~~~~Eye Drops x40
Darkproof~~~~~~Smoke Bomb x10
Silence Ward~~~~Echo Screen x30
Silenceproof~~~~~Silence Grenade x10
Sleep Ward~~~~~Sleeping Powder x6
Sleepproof~~~~~~Dream Powder x8
Poison Ward~~~~~Antidote x40
Poisonproof~~~~~Poison Fang x12
Stone Ward~~~~~Soft x30
Stoneproof~~~~~~Petrify Grenade x30
Death Ward~~~~~Farplane Shadow x15
Deathproof~~~~~~Farplane Wind x30
Zombie Ward~~~~Holy Water x30
Zombieproof~~~~~Candle of Life x10
Slow Ward~~~~~~Silver Hourglass x10
Slowproof~~~~~~~Gold Hourglass x20
Confuse Ward~~~~~Musk x16
Confuseproof~~~~~Musk x48
Berserk Ward~~~~~Hypello Potion x8
Berserkproof~~~~~~Hypello Potion x32
Curseproof~~~~~~~Tetra Elemental x12
SOS NulBlaze~~~~~Bomb Core x1
SOS NulShock~~~~~Lightning Marble x1
SOS NulTide~~~~~~Dragon Scale x1
SOS NulFrost~~~~~Arctic Wind x1
SOS Shell~~~~~~~Lunar Curtain x8
SOS Protect~~~~~~Light Curtain x8
SOS Reflect~~~~~~Star Curtain x8
SOS Haste~~~~~~~Chocobo Feather x10
SOS Regen~~~~~~Healing Spring x12
Auto-Shell~~~~~~~Lunar Curtain x80
Auto-Protect~~~~~Light Curtain x70
Auto-Reflect~~~~~Star Curtain x40
Auto-Haste~~~~~~Chocobo Wing x80
Auto-Regen~~~~~~Healing Spring x80
Defense + 3%~~~~Power Sphere x3
Defense + 5%~~~~Stamina Spring x2
Defense + 10%~~~Special Sphere x1
Defense + 20%~~~Blessed Gem x4
Magic Defense + 3%~~~Mana Sphere x3
Magic Defense + 5%~~~Mana Spring x2
Magic Defense + 10%~~Wht Magic Sphere x1
Magic Defense + 20%~~Blessed Gem x4
HP + 5%~~~~~~~~X-Potion x1
HP + 10%~~~~~~~Soul Spring x3
HP + 20%~~~~~~~Elixir x5
HP + 30%~~~~~~~Stamina Tonic x1
MP + 5%~~~~~~~~Ether x1
MP + 10%~~~~~~~Soul Spring x3
MP + 20%~~~~~~~Elixir x5
MP + 30%~~~~~~~Mana Tonic x1
Auto-Potion~~~~~~Stamina Tablet x4
Auto-Med~~~~~~~~Remedy x30
Auto-Pheonix~~~~~Mega-Pheonix x20
Pickpocket~~~~~~~Amulet x30
Master Thief~~~~~~Pendulum x30
HP Stroll~~~~~~~~Stamina Tonic x2
MP Stroll~~~~~~~~Mana Tonic x2
No Encounters~~~~~Purifying Salt x30
Break MP Limit~~~~Three Stars x30
Break HP Limit~~~~Wings to Discovery x30
Ribbon~~~~~~~~~Dark Matter x99
Tác dụng của Auto-ability trên giáp:
----------------------------------------------------------------------------
-FIRE WARD: giảm 1/2 chấn thương thuộc tính lửa nhân vật nhận được.
----------------------------------------------------------------------------
-FIREPROOF: kháng hoàn toàn tấn công thuộc tính lửa (0 HP) cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-FIRE EATER: hấp thụ tấn công thuộc tính lửa rồi chuyển thành HP cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-LIGHTNING WARD: giảm 1/2 chấn thương thuộc tính sét nhân vật nhận được.
----------------------------------------------------------------------------
-LIGHTNINGPROOF: kháng hoàn toàn tấn công thuộc tính sét (0 HP) cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-LIGHTNING EATER: hấp thụ tấn công thuộc tính sét rồi chuyển thành HP cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-WATER WARD: giảm 1/2 chấn thương thuộc tính nước nhân vật nhận được.
----------------------------------------------------------------------------
-WATERPROOF: kháng hoàn toàn tấn công thuộc tính nước (0 HP) cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-WATER EATER: hấp thụ tấn công thuộc tính nước rồi chuyển thành HP cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-ICE WARD: giảm 1/2 chấn thương thuộc tính băng nhân vật nhận được.
----------------------------------------------------------------------------
-ICEPROOF: kháng hoàn toàn tấn công thuộc tính băng (0 HP) cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-ICE EATER: hấp thụ tấn công thuộc tính băng rồi chuyển thành HP cho nhân vật.
----------------------------------------------------------------------------
-DARK WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Darkness.
----------------------------------------------------------------------------
-DARKPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Darkness.
----------------------------------------------------------------------------
-SILENCE WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Silence.
----------------------------------------------------------------------------
-SILENCEPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Silence.
----------------------------------------------------------------------------
-SLEEP WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Sleep.
----------------------------------------------------------------------------
-SLEEPPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Sleep.
----------------------------------------------------------------------------
-POISON WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Poison.
----------------------------------------------------------------------------
-POISONPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Poison.
----------------------------------------------------------------------------
-STONE WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Perification.
----------------------------------------------------------------------------
-STONEPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Perification.
----------------------------------------------------------------------------
-DEATH WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Death.
----------------------------------------------------------------------------
-DEATHPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Death.
----------------------------------------------------------------------------
-ZOMBIE WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Zombie.
----------------------------------------------------------------------------
-ZOMBIEPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Zombie.
----------------------------------------------------------------------------
-SLOW WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Slow.
----------------------------------------------------------------------------
-SLOWPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Slow.
----------------------------------------------------------------------------
-CONFUSE WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Confuse.
----------------------------------------------------------------------------
-CONFUSEPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Confuse.
----------------------------------------------------------------------------
-BERSERK WARD: thỉnh thoảng nhân vật chống lại trạng thái Berserk.
----------------------------------------------------------------------------
-BERSERKPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Berserk.
----------------------------------------------------------------------------
-CURSEPROOF: nhân vật kháng hoàn toàn trạng thái Curse.
----------------------------------------------------------------------------
-SOS NULBLAZE: Magic NulBlaze sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS NULSHOCK: Magic NulShock sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS NULTIDE: Magic NulTide sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS NULFROST: Magic NulFrost sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS SHELL: Magic Shell sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS PROTECT: Magic Protect sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS REFLECT: Magic Reflect sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS HASTE: Magic Haste sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-SOS REGEN: Magic Regen sẽ tự xuất hiện lên nhân vật khi trong tình trạng nguy kịch (HP vàng).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-SHELL: nhân vật sẽ tự động được bơm Magic Shell và giữ mãi (xuất hiện đầu trận, ko thể Dispel, tự kích hoạt lại mỗi khi K.O).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-PROTECT: nhân vật sẽ tự động được bơm Magic Protect và giữ mãi (xuất hiện đầu trận, ko thể Dispel, tự kích hoạt lại mỗi khi K.O).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-REFLECT: nhân vật sẽ tự động được bơm Magic Reflect và giữ mãi (xuất hiện đầu trận, ko thể Dispel, tự kích hoạt lại mỗi khi K.O).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-HASTE: nhân vật sẽ tự động được bơm Magic Haste và giữ mãi (xuất hiện đầu trận, ko thể Dispel, tự kích hoạt lại mỗi khi K.O).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-REGEN: nhân vật sẽ tự động được bơm Magic Regen và giữ mãi (xuất hiện đầu trận, ko thể Dispel, tự kích hoạt lại mỗi khi K.O).
----------------------------------------------------------------------------
-DEFENSE + 3%: tăng tổng chỉ số Defense nhân vật lên 3% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-DEFENSE + 5%: tăng tổng chỉ số Defense nhân vật lên 5% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-DEFENSE + 10%: tăng tổng chỉ số Defense nhân vật lên 10% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-DEFENSE + 20%: tăng tổng chỉ số Defense nhân vật lên 20% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC DEFENSE + 3%: tăng tổng chỉ số Magic Defense nhân vật lên 3% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC DEFENSE + 5%: tăng tổng chỉ số Magic Defense nhân vật lên 5% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC DEFENSE + 10%: tăng tổng chỉ số Magic Defense nhân vật lên 10% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-MAGIC DEFENSE + 20%: tăng tổng chỉ số Magic Defense nhân vật lên 20% trong trận chiến.
----------------------------------------------------------------------------
-HP + 5%: tăng HP tối đa nhân vật lên 5% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-HP + 10%: tăng HP tối đa nhân vật lên 10% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-HP + 20%: tăng HP tối đa nhân vật lên 20% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-HP + 30%: tăng HP tối đa nhân vật lên 30% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-MP + 5%: tăng MP tối đa nhân vật lên 5% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-MP + 10%: tăng MP tối đa nhân vật lên 10% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-MP + 20%: tăng MP tối đa nhân vật lên 20% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-MP + 30%: tăng MP tối đa nhân vật lên 30% khi Equip áo giáp có auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-POTION: nhân vật tự động dùng Potion (hoặc Hi-Potion, X-Potion, Elixir,…) khi bị đả thương (ko mất lượt).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-MED: nhân vật tự động Item thích hợp để chữa các trạng thái bất thường (ko mất lượt).
----------------------------------------------------------------------------
-AUTO-PHEONIX: nhân vật tự động dùng Phoenix Down (hay Mega-Phoenix) để cứu một nhân vật vừa mới bị K.O (ko mất lượt).
----------------------------------------------------------------------------
-PICKPOCKET: nhân vật tăng khả năng Steal thành công.
----------------------------------------------------------------------------
-MASTER THIEF: nhân vật chỉ Steal những Item hiếm khi Steal được.
----------------------------------------------------------------------------
-HP STROLL: nhân vật dần dần hồi phục HP khi Tidus di chuyển ngoài thế giới.
----------------------------------------------------------------------------
-MP STROLL: nhân vật dần dần hồi phục MP khi Tidus di chuyển ngoài thế giới.
----------------------------------------------------------------------------
-NO ENCOUNTERS: nhóm của bạn ko gặp các trận chiến ngẫu nhiên khi có một nhân vật trang bị giáp với auto-ability này.
----------------------------------------------------------------------------
-BREAK MP LIMIT: cho phép MP tối đa nhân vật vượt qua 999 MP.
----------------------------------------------------------------------------
-BREAK HP LIMIT: cho phép HP tối đa nhân vật vượt qua 9999 HP.
----------------------------------------------------------------------------
-RIBBON: nhân vật kháng hoàn toàn MỌI TRẠNG THÁI BẤT LỢI ngoại trừ Death, Curse & Full Break.
Vũ khí/giáp tối thượng?
Theo tôi thì ko có thứ nào thực sự “tối thượng” trong FFX vì sự uyển chuyển và phong phú trong cách kết hợp các auto-ability của vũ khí hay giáp, thậm chí cả Celestial Weapon vẫn chưa hoàn toàn tối ưu theo quan điểm của tôi. Tuy nhiên, nếu bạn vẫn muốn biết tôi customize trang bị của nhóm mình như thế nào thì đơn giản với tôi, một cái giáp “xịn” phải có 2 auto-ability: [Ribbon] và [Break Damage Limit] cùng với 2 ô trống, 2 chiêu còn lại tuỳ nhân vật mà tôi sẽ trang bị khác, như Tidus thì tôi thêm [Auto-Protect], [Auto-Haste], Yuna thì [Curseproof] và [Deathproof],…
Với vũ khí thì cũng như Celestial Weapon, 2 auto-ability cực kỳ quan trọng là [Break Damage Limit] và [Triple Overdrive] ko nên thiếu, còn 2 ô trống còn lại thì bạn có thể thêm tùy ý để tạo một vũ khí thay thế cho Celestial Weapon nếu cần nhưng nó sẽ ko có khả năng đặc biệt như các Celestial Weapon (xem phầncủa chúng để biết chi tiết)!