binhtaquang
<font color="Navy"><b>»</b></font> <font color="Bl
Bài này trong forum có bác warrior01 post rùi nhưng thiếu phần 2nd job Dragon Sage với lại ở tận cuối trang nên mọi người ko để ý, post lại +sửa vài lỗi + thêm phần Dragon Sage , ảnh skill ,cool down cast time , cho hoàn thiện post lại cho anh em coi ...Cảm giác con này biến thành rồng chắc kinh lắm...upload xong hết kêu max 30 images ,phí sức lao động :p
Dekan Skill
DRAGON FIGHTER – Khi Chúa trời tạm thời giết chết con rồng cuối cùng để phục hồi lại Ohn (Chúa trời chính), Deken được sinh ra từ con rồng cuối cùng. Dekan có thể sử dụng thành thạo những vũ khí có tốc độ cao và các phép thuật ánh sáng. Khả năng hút máu của họ có thể làm tổn thương những nhân vật khác và bọn quái vật. Đồng thời Dekan có thể chiến đấu dưới nước rất thuần phục.
Dragon Fighter Skill
1. Blazing
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa , 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành máu.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa , 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành máu.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa , 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành máu.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa , 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành máu.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa , 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội chuyển 9% dmg thành máu.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
2. Frozen
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng , 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng , 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng , 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng , 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng , 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
3. Darkness
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối , 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối , 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối , 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối , 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối , 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
4. Mana Return
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Chuyển 1% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv2. Chuyển 2% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv3. Chuyển 3% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv4. Chuyển 4% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv5. Chuyển 5% thiệt hại mình nhận được vào MP
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
5. Taunt
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 4
Lv1 (max). Thu hút mục tiêu tấn công mình
Level bạn càng cao thì thời gian tác dụng skill càng lâu.Chỉ sử sụng được khi party.
6. Dragon’s Power
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lv1. Tăng 10% lực tấn công vật lý trong 18 phút.
Lv2. Tăng 15% lực tấn công vật lý trong 21 phút.
Lv3. Tăng 20% lực tấn công vật lý trong 24 phút.
Lv4. Tăng 25% lực tấn công vật lý trong 27 phút.
Lv5. Tăng 30% lực tấn công vật lý trong 30 phút.
Lv6. Tăng 35% lực tấn công vật lý trong 30 phút.
Lv7. Tăng 40% lực tấn công vật lý trong 90 phút.
7. Separation
Thời gian thực hiện: giây
Thời gian sử dụng lại : giây
Level để học :
Lv1 (max). Tách vũ khí làm đôi. - 25% damage, -10% phòng thủ vật lý. Tăng 60% tốc độ tấn công.
Bạn phải cầm Zhen mới xài được skill này.
8. Health to Mana
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 6 giây
Level để học : 5
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 75% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 125% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 175% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 225% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 275% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 325% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
9. Foorfote Swing
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 11 giây Level 7 : 10 giây.
Level để học : 7
Lv1. Tiêu thụ 20% HP, 75% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 20% HP, 90% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 20% HP, 105% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 20% HP, 120% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 20% HP, 130% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 20% HP, 150% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Bạn phải xài Zhen mới sử dụng được skill này.
10. Sepa Slash
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 7
Lv1. 180% Damage cho đòn tấn công.
Lv2. 200% Damage cho đòn tấn công.
Lv3. 220% Damage cho đòn tấn công.
Lv4. 240% Damage cho đòn tấn công.
Lv5. 260% Damage cho đòn tấn công.
Lv6. 280% Damage cho đòn tấn công.
Lv7. 315% Damage cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Separation Zhen.
11. Mana to Health
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 7
Lv1. Tiêu thụ 10% MP. 150% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv2. Tiêu thụ 10% MP. 300% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv3. Tiêu thụ 10% MP. 450% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv4. Tiêu thụ 10% MP. 600% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv5. Tiêu thụ 10% MP. 750% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv6. Tiêu thụ 10% MP. 900% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv7. Tiêu thụ 10% MP. 1250% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
12. Dragon’s Tails
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 9
Lv1. 80% Damage cho đòn tấn công.
Lv2. 90% Damage cho đòn tấn công.
Lv3. 100% Damage cho đòn tấn công.
Lv4. 110% Damage cho đòn tấn công.
Lv5. 120% Damage cho đòn tấn công.
Lv6. 130% Damage cho đòn tấn công.
Lv7. 145% Damage cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.
13. Nail Zhen
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 9
Lv1. 150% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 2M
Lv2. 150% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 3M
Lv3. 150% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 4M
Lv4. 150% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 5M
Lv5. 150% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 6M
Lv6. 150% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 7M
Lv7. 160% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 7M
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Separation Zhen.
14. Breath
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 8 giây
Level để học : 9
Lv1. 500% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv2. 550% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv3. 600% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv4. 650% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv5. 700% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv6. 800% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv7. 900% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Sát thương thêm phụ thuộc vào Int của bạn. Phải chọn mục tiêu trước.
15. Zhen Counter
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 9 giây
Level để học : 11
Lv1. 100% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 100% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 100% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 100% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 100% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 100% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 110% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.
16. Health Funnel
Thời gian thực hiện: 2 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 11
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 200% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 250% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 300% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 470% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 575% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
17. Health Rain
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 11
Lv1. Hấp thu 300% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv2. Hấp thu 330% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv3. Hấp thu 360% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv4. Hấp thu 390% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv5. Hấp thu 420% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv6. Hấp thu 470% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv7. Hấp thu 520% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Sát thương thêm phụ thuộc vào Int của bạn. Phải chọn mục tiêu trước.
18. Dragon’s Skin
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 90 giây
Level để học : 12
Lv1. Tránh sát thương khi bị choáng trong 10 giây.
Lv2. Tránh sát thương khi bị choáng trong 15 giây.
Lv3. Tránh sát thương khi bị choáng trong 20 giây.
Lv4. Tránh sát thương khi bị choáng trong 25 giây.
Lv5. Tránh sát thương khi bị choáng trong 30 giây.
Lv6. Tránh sát thương khi bị choáng trong 40 giây.
Lv7. Tránh sát thương khi bị choáng trong 50 giây.
Bạn có thể sừ dụng skill này khi rơi vào trạng thái "choáng"
Dragon Knight
- Dragon knight khiến kẻ thù run sợ bởi sức mạnh tiềm ẩn khó đoán. Những đòn tấn công lạnh lùng và kỹ năng hút máu khủng khiếp là những lợi thế của họ.
1. Karma
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây
Level để học : 50
Lv1. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 15% HP & MP. Khôi fục 30% lượng EXP bị mất
Lv2. Nhân vật dưới lv70 đc hồi sinh với 30% HP & MP. Khôi fục 40% lượng EXP bị mất
Lv3. Nhân vật dưới lv80 đc hồi sinh với 45% HP & MP. Khôi fục 50% lượng EXP bị mất
Lv4. Nhân vật dưới lv90 đc hồi sinh với 60% HP & MP. Khôi fục 60% lượng EXP bị mất
Lv5. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 75% HP & MP. Khôi fục 70% lượng EXP bị mất
Lv6. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 90% HP & MP. Khôi fục 90% lượng EXP bị mất
Lv7. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 100% HP & MP. Khôi fục 95% lượng EXP bị mất
Bạn cần có vật dụng "Revive Scroll" trong túi đồ để có thể sử dụng skill này.
2. Zhen Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Lv1. Tăng 3% vào Zhen damage trong 18 phút.
Lv2. Tăng 6% vào Zhen damage.trong 21 phút.
Lv3. Tăng 9% vào Zhen damage.trong 24 phút.
Lv4. Tăng 12% vào Zhen damage.trong 27 phút.
Lv5. Tăng 15% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv6. Tăng 20% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv7. Tăng 25% vào Zhen damage.trong 120phút.
Bạn phải sử dụng Zhen để dùng skill này.
3. Blue Defense
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Lv1. Giảm 5 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv2. Giảm 10 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv3. Giảm 15 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv4. Giảm 20 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv5. Giảm 25 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv6. Giảm 30 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv7. Giảm 35 thiệt hại khi bị tấn công trong 30 phút.
4. Critical Immunity
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 53
Lv1. Giảm 100 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv2. Giảm 200 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv3. Giảm 300 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv4. Giảm 400 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv5. Giảm 500 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv6. Giảm 600 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv7. Giảm 700 điểm thiệt hại khi bị critical trong 30 phút.
5. Extricate
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 3 phút.
Level để học : 53
Lv1. Giải thoát khỏi trạng thái trói.
Lv2. Giải thoát khỏi trạng thái trói và choáng.
Bạn có thể sử dụng skill này khi rơi vào trạng thái bị trói ,choáng.
6. Mist
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 5 phút.
Level để học : 54
Lv1. Tàng hình trong 1 phút Giảm 50% tốc độ di chuyển
Lv2. Tàng hình trong 1 phút Giảm 40% tốc độ di chuyển
Lv3. Tàng hình trong 3 phút.Giảm 30% tốc độ di chuyển
Lv4. Tàng hình trong 3 phút.Giảm 20% tốc độ di chuyển
Lv5. Tàng hình trong 5 phút. Ko giảm tốc độ di chuyển
Lv6. Tàng hình trong 5 phút Tăng 10% tốc độ di chuyển
Lv7. Tàng hình trong 10 phút. Tăng 20% tốc độ di chuyển
Bạn ko thể sự dụng skill này khi hóa rồng hoặc trong trạng thái chiến đấu.
7. Evolve
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 phút.
Level để học : 54
Lv1. Tăng 5% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv2. Tăng 10% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv3. Tăng 15% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 6 phút.
Lv4. Tăng 20% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 7 phút.
Lv5. Tăng 25% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 8 phút.
Lv6. Tăng 30% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 9 phút.
Lv7. Tăng 35% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 10 phút.
Bạn ko thể sự dụng buff tính chất (imbue elemental ) Separation và tàng hình skill.
8. Suction
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 54
Lv1. Chuyển 1% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv2. Chuyển 2% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv3. Chuyển 3% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv4. Chuyển 4% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv5. Chuyển 5% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv6. Chuyển 6% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv7. Chuyển 7% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.
Hết phần 1
Dekan Skill
DRAGON FIGHTER – Khi Chúa trời tạm thời giết chết con rồng cuối cùng để phục hồi lại Ohn (Chúa trời chính), Deken được sinh ra từ con rồng cuối cùng. Dekan có thể sử dụng thành thạo những vũ khí có tốc độ cao và các phép thuật ánh sáng. Khả năng hút máu của họ có thể làm tổn thương những nhân vật khác và bọn quái vật. Đồng thời Dekan có thể chiến đấu dưới nước rất thuần phục.
Dragon Fighter Skill
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa , 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành máu.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa , 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành máu.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa , 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành máu.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa , 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành máu.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa , 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội chuyển 9% dmg thành máu.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng , 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng , 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng , 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng , 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng , 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối , 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối , 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối , 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối , 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối , 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Chuyển 1% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv2. Chuyển 2% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv3. Chuyển 3% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv4. Chuyển 4% thiệt hại mình nhận được vào MP
Lv5. Chuyển 5% thiệt hại mình nhận được vào MP
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 4
Lv1 (max). Thu hút mục tiêu tấn công mình
Level bạn càng cao thì thời gian tác dụng skill càng lâu.Chỉ sử sụng được khi party.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lv1. Tăng 10% lực tấn công vật lý trong 18 phút.
Lv2. Tăng 15% lực tấn công vật lý trong 21 phút.
Lv3. Tăng 20% lực tấn công vật lý trong 24 phút.
Lv4. Tăng 25% lực tấn công vật lý trong 27 phút.
Lv5. Tăng 30% lực tấn công vật lý trong 30 phút.
Lv6. Tăng 35% lực tấn công vật lý trong 30 phút.
Lv7. Tăng 40% lực tấn công vật lý trong 90 phút.
Thời gian thực hiện: giây
Thời gian sử dụng lại : giây
Level để học :
Lv1 (max). Tách vũ khí làm đôi. - 25% damage, -10% phòng thủ vật lý. Tăng 60% tốc độ tấn công.
Bạn phải cầm Zhen mới xài được skill này.
8. Health to Mana
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 6 giây
Level để học : 5
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 75% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 125% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 175% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 225% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 275% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 325% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP đc tiêu thụ sẽ chuyển thành MP
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 11 giây Level 7 : 10 giây.
Level để học : 7
Lv1. Tiêu thụ 20% HP, 75% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 20% HP, 90% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 20% HP, 105% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 20% HP, 120% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 20% HP, 130% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 20% HP, 150% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP đc chuyển thành sát thương mục tiêu
Bạn phải xài Zhen mới sử dụng được skill này.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 7
Lv1. 180% Damage cho đòn tấn công.
Lv2. 200% Damage cho đòn tấn công.
Lv3. 220% Damage cho đòn tấn công.
Lv4. 240% Damage cho đòn tấn công.
Lv5. 260% Damage cho đòn tấn công.
Lv6. 280% Damage cho đòn tấn công.
Lv7. 315% Damage cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Separation Zhen.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 7
Lv1. Tiêu thụ 10% MP. 150% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv2. Tiêu thụ 10% MP. 300% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv3. Tiêu thụ 10% MP. 450% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv4. Tiêu thụ 10% MP. 600% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv5. Tiêu thụ 10% MP. 750% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv6. Tiêu thụ 10% MP. 900% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Lv7. Tiêu thụ 10% MP. 1250% lượng MP đc tiêu thụ chuyển thành HP
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 9
Lv1. 80% Damage cho đòn tấn công.
Lv2. 90% Damage cho đòn tấn công.
Lv3. 100% Damage cho đòn tấn công.
Lv4. 110% Damage cho đòn tấn công.
Lv5. 120% Damage cho đòn tấn công.
Lv6. 130% Damage cho đòn tấn công.
Lv7. 145% Damage cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 9
Lv1. 150% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 2M
Lv2. 150% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 3M
Lv3. 150% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 4M
Lv4. 150% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 5M
Lv5. 150% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 6M
Lv6. 150% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 7M
Lv7. 160% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung quanh. Phạm vi 7M
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Separation Zhen.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 8 giây
Level để học : 9
Lv1. 500% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv2. 550% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv3. 600% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv4. 650% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv5. 700% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv6. 800% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Lv7. 900% lực tấn công fép thuật chuyển thành damage
Sát thương thêm phụ thuộc vào Int của bạn. Phải chọn mục tiêu trước.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 9 giây
Level để học : 11
Lv1. 100% damage + 50% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 2M
Lv2. 100% damage + 60% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 3M
Lv3. 100% damage + 70% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 4M
Lv4. 100% damage + 80% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 5M
Lv5. 100% damage + 90% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 6M
Lv6. 100% damage + 100% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Lv7. 110% damage + 120% damage lên các mục tiêu xung wanh. Phạm vi 7M
Bạn phải chọn mục tiêu trước và phải sử dụng Zhen.
Thời gian thực hiện: 2 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 giây
Level để học : 11
Lv1. Tiêu thụ 10% HP, 200% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv2. Tiêu thụ 10% HP, 250% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv3. Tiêu thụ 10% HP, 300% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv4. Tiêu thụ 10% HP, 350% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv5. Tiêu thụ 10% HP, 400% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv6. Tiêu thụ 10% HP, 470% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Lv7. Tiêu thụ 10% HP, 575% lượng HP dủng để heal cho mục tiêu
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 11
Lv1. Hấp thu 300% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv2. Hấp thu 330% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv3. Hấp thu 360% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv4. Hấp thu 390% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv5. Hấp thu 420% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv6. Hấp thu 470% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Lv7. Hấp thu 520% HP của mục tiêu dựa trên lực tấn công fép thuật
Sát thương thêm phụ thuộc vào Int của bạn. Phải chọn mục tiêu trước.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 90 giây
Level để học : 12
Lv1. Tránh sát thương khi bị choáng trong 10 giây.
Lv2. Tránh sát thương khi bị choáng trong 15 giây.
Lv3. Tránh sát thương khi bị choáng trong 20 giây.
Lv4. Tránh sát thương khi bị choáng trong 25 giây.
Lv5. Tránh sát thương khi bị choáng trong 30 giây.
Lv6. Tránh sát thương khi bị choáng trong 40 giây.
Lv7. Tránh sát thương khi bị choáng trong 50 giây.
Bạn có thể sừ dụng skill này khi rơi vào trạng thái "choáng"
Dragon Knight
- Dragon knight khiến kẻ thù run sợ bởi sức mạnh tiềm ẩn khó đoán. Những đòn tấn công lạnh lùng và kỹ năng hút máu khủng khiếp là những lợi thế của họ.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây
Level để học : 50
Lv1. Nhân vật dưới lv60 đc hồi sinh với 15% HP & MP. Khôi fục 30% lượng EXP bị mất
Lv2. Nhân vật dưới lv70 đc hồi sinh với 30% HP & MP. Khôi fục 40% lượng EXP bị mất
Lv3. Nhân vật dưới lv80 đc hồi sinh với 45% HP & MP. Khôi fục 50% lượng EXP bị mất
Lv4. Nhân vật dưới lv90 đc hồi sinh với 60% HP & MP. Khôi fục 60% lượng EXP bị mất
Lv5. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 75% HP & MP. Khôi fục 70% lượng EXP bị mất
Lv6. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 90% HP & MP. Khôi fục 90% lượng EXP bị mất
Lv7. Nhân vật dưới lv100 đc hồi sinh với 100% HP & MP. Khôi fục 95% lượng EXP bị mất
Bạn cần có vật dụng "Revive Scroll" trong túi đồ để có thể sử dụng skill này.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Lv1. Tăng 3% vào Zhen damage trong 18 phút.
Lv2. Tăng 6% vào Zhen damage.trong 21 phút.
Lv3. Tăng 9% vào Zhen damage.trong 24 phút.
Lv4. Tăng 12% vào Zhen damage.trong 27 phút.
Lv5. Tăng 15% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv6. Tăng 20% vào Zhen damage.trong 30 phút.
Lv7. Tăng 25% vào Zhen damage.trong 120phút.
Bạn phải sử dụng Zhen để dùng skill này.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Lv1. Giảm 5 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv2. Giảm 10 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv3. Giảm 15 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv4. Giảm 20 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv5. Giảm 25 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv6. Giảm 30 thiệt hại khi bị tấn công trong 5 phút.
Lv7. Giảm 35 thiệt hại khi bị tấn công trong 30 phút.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 53
Lv1. Giảm 100 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv2. Giảm 200 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv3. Giảm 300 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv4. Giảm 400 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv5. Giảm 500 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút..
Lv6. Giảm 600 điểm thiệt hại khi bị critical trong 5 phút.
Lv7. Giảm 700 điểm thiệt hại khi bị critical trong 30 phút.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 3 phút.
Level để học : 53
Lv1. Giải thoát khỏi trạng thái trói.
Lv2. Giải thoát khỏi trạng thái trói và choáng.
Bạn có thể sử dụng skill này khi rơi vào trạng thái bị trói ,choáng.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 5 phút.
Level để học : 54
Lv1. Tàng hình trong 1 phút Giảm 50% tốc độ di chuyển
Lv2. Tàng hình trong 1 phút Giảm 40% tốc độ di chuyển
Lv3. Tàng hình trong 3 phút.Giảm 30% tốc độ di chuyển
Lv4. Tàng hình trong 3 phút.Giảm 20% tốc độ di chuyển
Lv5. Tàng hình trong 5 phút. Ko giảm tốc độ di chuyển
Lv6. Tàng hình trong 5 phút Tăng 10% tốc độ di chuyển
Lv7. Tàng hình trong 10 phút. Tăng 20% tốc độ di chuyển
Bạn ko thể sự dụng skill này khi hóa rồng hoặc trong trạng thái chiến đấu.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 phút.
Level để học : 54
Lv1. Tăng 5% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv2. Tăng 10% attack, 10% HP và biến thành rồng trong 5 phút.
Lv3. Tăng 15% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 6 phút.
Lv4. Tăng 20% attack, 15% HP và biến thành rồng trong 7 phút.
Lv5. Tăng 25% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 8 phút.
Lv6. Tăng 30% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 9 phút.
Lv7. Tăng 35% attack, 20% HP và biến thành rồng trong 10 phút.
Bạn ko thể sự dụng buff tính chất (imbue elemental ) Separation và tàng hình skill.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 54
Lv1. Chuyển 1% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv2. Chuyển 2% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv3. Chuyển 3% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv4. Chuyển 4% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv5. Chuyển 5% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv6. Chuyển 6% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Lv7. Chuyển 7% sát thương lên mục tiêu thành HP & MP .
Skill tự động kích hoạt khi bạn hóa Rồng và tự động tắt khi bạn trở lại bình thường.
Hết phần 1
