necro13
Donkey Kong
Có người dịch rùi nhưng thiếu sót nhiều mà chả update gì cả nên làm lại cho cẩn thận, dễ đọc ,anh em chơi HE cũng nhiều , có gì vô đóng góp ý kiến ủng hộ nhé .
đính chính xíu là phần Archer bác assassin8x dịch skill ,tớ chỉ copy và sủa lại, thêm cooldown cast time,chú thích và ảnh skill ^^
Half Elf Skill
Archer Skill
ARCHER là một dòng giỏi được tạo ra từ con người và loài tiên, họ ẩn mình trong những khu rừng và có khả năng tác chiến tầm xa rất tốt. Thông qua hệ thống phân nhánh cao cấp, họ có thể chuyển đổi thành các lớp nhân vật phù hợp.
1. Blazing
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa , 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành máu.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa , 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành máu.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa , 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành máu.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa , 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành máu.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa , 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội chuyển 10% dmg thành máu.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
2. Frozen
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng , 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng , 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng , 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng , 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng , 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
3. Darkness
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối , 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối , 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối , 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối , 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối , 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
4.Devine
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lvl 1. Tăng 20% tấn công thuộc tính ánh sáng, 10% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành mana.
Lvl 2. Tăng 40% tấn công thuộc tính ánh sáng, 20% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành mana.
Lvl 3. Tăng 60% tấn công thuộc tính ánh sáng, 30% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành mana.
Lvl 4. Tăng 80% tấn công thuộc tính ánh sáng, 40% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành mana.
Lvl 5. Tăng 100% tấn công thuộc tính ánh sáng, 50% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 8% cơ hội chuyển 10% dmg thành mana.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
5.Psychic Pierce
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây Level 7: 12 giây
Level để học :4
Lvl 1. +60% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 2. +70% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 3. +80% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 4. +90% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 5. +100% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 6. +110% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 7. +120% sát thương cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí.
6.Long Shot
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. Tăng 10% khoảng cách tấn công trong 5 phút.
Lvl 2. Tăng 20% khoảng cách tấn công trong 6 phút.
Lvl 3. Tăng 30% khoảng cách tấn công trong 7 phút.
Lvl 4. Tăng 40% khoảng cách tấn công trong 8 phút.
Lvl 5. Tăng 50% khoảng cách tấn công trong 9 phút.
Lvl 6. Tăng 60% khoảng cách tấn công trong 15 phút.
Lvl 7. Tăng 70% khoảng cách tấn công trong 60 phút.
Bạn phải cầm vũ khí tầm xa.
7.Enchanted Arrow
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. Tăng 10 dmg cho mũi tên trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 15 dmg cho mũi tên trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 20 dmg cho mũi tên trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 25 dmg cho mũi tên trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 30 dmg cho mũi tên trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 40 dmg cho mũi tên trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 50 dmg cho mũi tên trong 90 phút.
8.Fainting Pierce
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. 30% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 18 phút.
Lvl 2. 40% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 21 phút.
Lvl 3. 50% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 24 phút.
Lvl 4. 60% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 27 phút.
Lvl 5. 70% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 30 phút.
Lvl 6. 80% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 30 phút.
Lvl 7. 100% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 90 phút.
9.Bleeding Shot
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại :
Lvl 1. 15 giây
Lvl 2. 18 giây
Lvl 3. 21 giây
Lvl 4. 24 giây
Lvl 5. 27 giây
Lvl 6. 30 giây
Lvl 7. 30 giây
Level để học : 7
Lvl 1. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 5 lần.
Lvl 2. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 6 lần.
Lvl 3. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 7 lần.
Lvl 4. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 8 lần.
Lvl 5. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 9 lần.
Lvl 6. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 10 lần.
Lvl 7. Làm mục tiêu chảy máu với 80% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 15 lần.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí.
10.Nimble
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 7
Lvl 1. Tăng 3% dex trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 6% dex trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 9% dex trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 12% dex trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 15% dex trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 20% dex trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 25% dex trong 90 phút.
11.Brandish Kick
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 7
Lvl 1. 50% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 5 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 2. 55% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 6 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 3. 60% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 7 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 4. 65% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 8 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 5. 70% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 9 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 6. 75% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 10 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 7. 80% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 10 giây và tăng tấn công gần.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
12.Ensnare
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 25 giây.
Level để học : 9
Lvl 1. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 3 giây.
Lvl 2. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 4 giây.
Lvl 3. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 4. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 6 giây.
Lvl 5. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 7 giây.
Lvl 6. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 8 giây.
Lvl 7. Giảm 40% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 9 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
13.Feeble Arrow
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 60 giây.
Level để học : 9
Lvl 1. Giảm 3% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 2. Giảm 6% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 3. Giảm 9% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 4. Giảm 12% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 5. Giảm 15% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 6. Giảm 18% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 7. Giảm 21% str của mục tiêu trong 60 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
14.Fatal
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 9
Lvl 1. Tăng Crit Dmg bằng 100% dex của bạn trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng Crit Dmg bằng 150% dex của bạn trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng Crit Dmg bằng 200% dex của bạn trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng Crit Dmg bằng 250% dex của bạn trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng Crit Dmg bằng 300% dex của bạn trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng Crit Dmg bằng 350% dex của bạn trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng Crit Dmg bằng 360% dex của bạn trong 90 phút.
15.Sprint
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 phút Level 7: 5 phút.
Level để học : 11
Lvl 1. Tăng 20% tốc độ di chuyển trong 18 giây.
Lvl 2. Tăng 40% tốc độ di chuyển trong 21 giây.
Lvl 3. Tăng 60% tốc độ di chuyển trong 24 giây.
Lvl 4. Tăng 80% tốc độ di chuyển trong 27 giây.
Lvl 5. Tăng 100% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Lvl 6. Tăng 120% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Lvl 7. Tăng 140% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Skill này đè lên Item tăng tốc độ di chuyển nếu bạn đang sử dụng.
16.Evade
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 11
Lvl 1. Tăng 10% Evade của mục tiêu trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 15% Evade của mục tiêu trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 20% Evade của mục tiêu trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 25% Evade của mục tiêu trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 30% Evade của mục tiêu trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 35% Evade của mục tiêu trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 40% Evade của mục tiêu trong 90 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
17.Piercing Root
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7: 25 giây.
Level để học : 11
Lvl 1. Tấn công bình thường với 60% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 2. +10% sát thương với 70% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 3. +20% sát thương với 80% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 4. +30% sát thương với 90% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 5. +40% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 6. +50% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 7. +60% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
18.Double Strike
Thời gian thực hiện: 2 giây
Thời gian sử dụng lại : 20 giây Level 7 : 15 giây.
Level để học : 12
Lvl 1. +20% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 2. +40% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 3. +60% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 4. +80% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 5. +100% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 6. +120% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 7. +140% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
Scout Skill
- Scout là những người hiểu rõ khoản cách để có thể đưa những mũi tên kết hợp ma thuật xuyên phá kẻ thù.
1.Bow Mastery
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Level 1 : Tăng 5% sức tấn công cho Bow trong 18 phút.
Level 2 : Tăng 10% sức tấn công cho Bow trong 21 phút.
Level 3 : Tăng 15% sức tấn công cho Bow trong 24 phút.
Level 4 : Tăng 20% sức tấn công cho Bow trong 27 phút.
Level 5 : Tăng 25% sức tấn công cho Bow trong 30 phút.
Level 6 : Tăng 30% sức tấn công cho Bow trong 30 phút.
Level 7 : Tăng 40% sức tấn công cho Bow trong 120 phút.
2.Melt
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 60 giây
Level để học : 50
Level 1 : Ngay lập tức thoát khỏi trạng thái trói.
3.Ignored Aggro
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 180 giây Level 7 : 120 giây.
Level để học : 50
Level 1 : -10% aggro của quái vật đối với bạn trong 10 giây.
Level 2 : -20% aggro của quái vật đối với bạn trong 20 giây.
Level 3 : -30% aggro của quái vật đối với bạn trong 30 giây.
Level 4 : -40% aggro của quái vật đối với bạn trong 40 giây.
Level 5 : -50% aggro của quái vật đối với bạn trong 50 giây.
Level 6 : -60% aggro của quái vật đối với bạn trong 60 giây.
Level 7 : -70% aggro của quái vật đối với bạn trong 90 giây.
Aggro: chỉ số "thù hận" của quái vật với người chơi. Nếu 2 người cùng tấn công một con quái ,nó sẽ tấn công người có aggro cao hơn.
4.Detect
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 120 giây Level 7: 90 giây.
Level để học : 53
Level 1 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 10m trong 30 giây.
Level 2 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 11m trong 40 giây.
Level 3 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 12m trong 50 giây.
Level 4 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 13m trong 60 giây.
Level 5 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 14m trong 70 giây.
Level 6 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 15m trong 80 giây.
Level 7 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 15m trong 90 giây.
5. Sharp Melee
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 54
Level 1 : +50% tấn công gần trong 5 phút.
Level 2 : +60% tấn công gần trong 5 phút.
Level 3 : +70% tấn công gần trong 5 phút.
Level 4 : +80% tấn công gần trong 10 phút.
Level 5 : +90% tấn công gần trong 10 phút.
Level 6 : +100% tấn công gần trong 10 phút.
Level 7 : +110% tấn công gần trong 30 phút.
6.Alacrity Blow
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 54
Level 1 : +3% Dex cho mục tiêu trong 18 phút.
Level 2 : +6% Dex cho mục tiêu trong 21 phút.
Level 3 : +9% Dex cho mục tiêu trong 24 phút.
Level 4 : +12% Dex cho mục tiêu trong 27 phút.
Level 5 : +15% Dex cho mục tiêu trong 30 phút.
Level 6 : +20% Dex cho mục tiêu trong 30 phút.
Level 7 : +25% Dex cho mục tiêu trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
7.Combine Shot
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 25 giây.
Level để học : 54
Level 1 : Sát thương bằng tổng 300% lvl của bạn và 500% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 2 : Sát thương bằng tổng 400% lvl của bạn và 600% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 3 : Sát thương bằng tổng 500% lvl của bạn và 700% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 4 : Sát thương bằng tổng 600% lvl của bạn và 800% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 5 : Sát thương bằng tổng 700% lvl của bạn và 900% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 6 : Sát thương bằng tổng 800% lvl của bạn và 1000% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 7 : Sát thương bằng tổng 900% lvl của bạn và 1100% lvl của mục tiêu cộng lại.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
8.Multi Shot
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 20 giây Level 7 : 15 giây.
Level để học : 56
Level 1 : +20% sát thương lên mục tiêu và 4 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 2 : +40% sát thương lên mục tiêu và 5 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 3 : +60% sát thương lên mục tiêu và 6 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 4 : +80% sát thương lên mục tiêu và 7 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 5 : +100% sát thương lên mục tiêu và 8 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 6 : +120% sát thương lên mục tiêu và 9 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 7 : +140% sát thương lên mục tiêu và 9 mục tiêu khác xunh quanh.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
to be update ...
Xin 1 topic cho những ai chơi HE
Hiện tại tôi đang chơi 1 HE, Dự định sau này lên Scout (len Ranger cầm nỏ nhìn củ chuối wa) với lại lên Scout có skill bắn tỏa đi farm dễ
xin Mod topic này cho anh em vào để đưa ra cách buid hợp lý nhất cho 2 class Ranger và scout
Tôi chơi Acher dư dịnh lên dòng Scout
Buid :
- 3Dex ,1 Vit : HE nuker
- 2Pys, 1Dex,1Vit : Magic bow (Ranger)
-3Dex ,1 agy : Scout
tôi thì tôi buil 1 lv : 3Dex, 1Agy .Cứ 3lv tôi thay 1agy bằng 1 Vit
ko biết hợp lý chưa, mọi người tham khảo cùng và đưa ra cách buil cùng nhé
xin chỉ giáo
đính chính xíu là phần Archer bác assassin8x dịch skill ,tớ chỉ copy và sủa lại, thêm cooldown cast time,chú thích và ảnh skill ^^
Half Elf Skill
Archer Skill
ARCHER là một dòng giỏi được tạo ra từ con người và loài tiên, họ ẩn mình trong những khu rừng và có khả năng tác chiến tầm xa rất tốt. Thông qua hệ thống phân nhánh cao cấp, họ có thể chuyển đổi thành các lớp nhân vật phù hợp.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính lửa , 10% phòng thủ thuộc tính lửa. 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành máu.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính lửa , 20% phòng thủ thuộc tính lửa. 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành máu.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính lửa , 30% phòng thủ thuộc tính lửa. 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành máu.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính lửa , 40% phòng thủ thuộc tính lửa. 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành máu.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính lửa , 50% phòng thủ thuộc tính lửa. 8% cơ hội chuyển 10% dmg thành máu.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính băng , 10% phòng thủ thuộc tính băng. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính băng , 20% phòng thủ thuộc tính băng. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính băng , 30% phòng thủ thuộc tính băng. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính băng , 40% phòng thủ thuộc tính băng. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính băng , 50% phòng thủ thuộc tính băng. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc đọ di chuyển của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lv1. Tăng 20% tấn công thuộc tính bóng tối , 10% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 4% cơ hội làm giảm 10% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv2. Tăng 40% tấn công thuộc tính bóng tối , 20% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 5% cơ hội làm giảm 15% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv3. Tăng 60% tấn công thuộc tính bóng tối , 30% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 6% cơ hội làm giảm 20% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv4. Tăng 80% tấn công thuộc tính bóng tối , 40% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 7% cơ hội làm giảm 25% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Lv5. Tăng 100% tấn công thuộc tính bóng tối , 50% phòng thủ thuộc tính bóng tối. 8% cơ hội làm giảm 30% tốc độ tấn công của đối thủ trong 7 giây.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 0 giây
Level để học : 2
Lvl 1. Tăng 20% tấn công thuộc tính ánh sáng, 10% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 4% cơ hội chuyển 5% dmg thành mana.
Lvl 2. Tăng 40% tấn công thuộc tính ánh sáng, 20% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 5% cơ hội chuyển 6% dmg thành mana.
Lvl 3. Tăng 60% tấn công thuộc tính ánh sáng, 30% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 6% cơ hội chuyển 7% dmg thành mana.
Lvl 4. Tăng 80% tấn công thuộc tính ánh sáng, 40% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 7% cơ hội chuyển 8% dmg thành mana.
Lvl 5. Tăng 100% tấn công thuộc tính ánh sáng, 50% phòng thủ thuộc tính ánh sáng, 8% cơ hội chuyển 10% dmg thành mana.
Bạn có thể mở hoặc tắt skill này.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây Level 7: 12 giây
Level để học :4
Lvl 1. +60% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 2. +70% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 3. +80% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 4. +90% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 5. +100% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 6. +110% sát thương cho đòn tấn công.
Lvl 7. +120% sát thương cho đòn tấn công.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí.
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. Tăng 10% khoảng cách tấn công trong 5 phút.
Lvl 2. Tăng 20% khoảng cách tấn công trong 6 phút.
Lvl 3. Tăng 30% khoảng cách tấn công trong 7 phút.
Lvl 4. Tăng 40% khoảng cách tấn công trong 8 phút.
Lvl 5. Tăng 50% khoảng cách tấn công trong 9 phút.
Lvl 6. Tăng 60% khoảng cách tấn công trong 15 phút.
Lvl 7. Tăng 70% khoảng cách tấn công trong 60 phút.
Bạn phải cầm vũ khí tầm xa.
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. Tăng 10 dmg cho mũi tên trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 15 dmg cho mũi tên trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 20 dmg cho mũi tên trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 25 dmg cho mũi tên trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 30 dmg cho mũi tên trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 40 dmg cho mũi tên trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 50 dmg cho mũi tên trong 90 phút.
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 5
Lvl 1. 30% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 18 phút.
Lvl 2. 40% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 21 phút.
Lvl 3. 50% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 24 phút.
Lvl 4. 60% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 27 phút.
Lvl 5. 70% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 30 phút.
Lvl 6. 80% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 30 phút.
Lvl 7. 100% cơ hội giảm 50% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 10 giây . Tác dụng trong 90 phút.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại :
Lvl 1. 15 giây
Lvl 2. 18 giây
Lvl 3. 21 giây
Lvl 4. 24 giây
Lvl 5. 27 giây
Lvl 6. 30 giây
Lvl 7. 30 giây
Level để học : 7
Lvl 1. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 5 lần.
Lvl 2. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 6 lần.
Lvl 3. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 7 lần.
Lvl 4. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 8 lần.
Lvl 5. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 9 lần.
Lvl 6. Làm mục tiêu chảy máu với 70% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 10 lần.
Lvl 7. Làm mục tiêu chảy máu với 80% dmg thương mỗi 3 giây, chảy máu 15 lần.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 7
Lvl 1. Tăng 3% dex trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 6% dex trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 9% dex trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 12% dex trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 15% dex trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 20% dex trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 25% dex trong 90 phút.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 15 giây
Level để học : 7
Lvl 1. 50% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 5 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 2. 55% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 6 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 3. 60% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 7 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 4. 65% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 8 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 5. 70% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 9 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 6. 75% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 10 giây và tăng tấn công gần.
Lvl 7. 80% cơ hội làm choáng mục tiêu trong 10 giây và tăng tấn công gần.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 25 giây.
Level để học : 9
Lvl 1. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 3 giây.
Lvl 2. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 4 giây.
Lvl 3. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 4. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 6 giây.
Lvl 5. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 7 giây.
Lvl 6. Giảm 30% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 8 giây.
Lvl 7. Giảm 40% tốc độ di chuyển của mục tiêu trong 9 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 60 giây.
Level để học : 9
Lvl 1. Giảm 3% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 2. Giảm 6% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 3. Giảm 9% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 4. Giảm 12% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 5. Giảm 15% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 6. Giảm 18% str của mục tiêu trong 30 giây.
Lvl 7. Giảm 21% str của mục tiêu trong 60 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 9
Lvl 1. Tăng Crit Dmg bằng 100% dex của bạn trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng Crit Dmg bằng 150% dex của bạn trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng Crit Dmg bằng 200% dex của bạn trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng Crit Dmg bằng 250% dex của bạn trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng Crit Dmg bằng 300% dex của bạn trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng Crit Dmg bằng 350% dex của bạn trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng Crit Dmg bằng 360% dex của bạn trong 90 phút.
Thời gian thực hiện: 0 giây
Thời gian sử dụng lại : 10 phút Level 7: 5 phút.
Level để học : 11
Lvl 1. Tăng 20% tốc độ di chuyển trong 18 giây.
Lvl 2. Tăng 40% tốc độ di chuyển trong 21 giây.
Lvl 3. Tăng 60% tốc độ di chuyển trong 24 giây.
Lvl 4. Tăng 80% tốc độ di chuyển trong 27 giây.
Lvl 5. Tăng 100% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Lvl 6. Tăng 120% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Lvl 7. Tăng 140% tốc độ di chuyển trong 30 giây.
Skill này đè lên Item tăng tốc độ di chuyển nếu bạn đang sử dụng.
Thời gian thực hiện: 5 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 11
Lvl 1. Tăng 10% Evade của mục tiêu trong 18 phút.
Lvl 2. Tăng 15% Evade của mục tiêu trong 21 phút.
Lvl 3. Tăng 20% Evade của mục tiêu trong 24 phút.
Lvl 4. Tăng 25% Evade của mục tiêu trong 27 phút.
Lvl 5. Tăng 30% Evade của mục tiêu trong 30 phút.
Lvl 6. Tăng 35% Evade của mục tiêu trong 30 phút.
Lvl 7. Tăng 40% Evade của mục tiêu trong 90 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7: 25 giây.
Level để học : 11
Lvl 1. Tấn công bình thường với 60% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 2. +10% sát thương với 70% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 3. +20% sát thương với 80% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 4. +30% sát thương với 90% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 5. +40% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 6. +50% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Lvl 7. +60% sát thương với 100% cơ hội trói mục tiêu trong 5 giây.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
Thời gian thực hiện: 2 giây
Thời gian sử dụng lại : 20 giây Level 7 : 15 giây.
Level để học : 12
Lvl 1. +20% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 2. +40% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 3. +60% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 4. +80% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 5. +100% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 6. +120% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Lvl 7. +140% sát thương vào 2 đòn tấn công liên tục.
Bạn phải chọn mục tiêu trước và sử dụng vũ khí tầm xa.
Scout Skill
- Scout là những người hiểu rõ khoản cách để có thể đưa những mũi tên kết hợp ma thuật xuyên phá kẻ thù.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 50
Level 1 : Tăng 5% sức tấn công cho Bow trong 18 phút.
Level 2 : Tăng 10% sức tấn công cho Bow trong 21 phút.
Level 3 : Tăng 15% sức tấn công cho Bow trong 24 phút.
Level 4 : Tăng 20% sức tấn công cho Bow trong 27 phút.
Level 5 : Tăng 25% sức tấn công cho Bow trong 30 phút.
Level 6 : Tăng 30% sức tấn công cho Bow trong 30 phút.
Level 7 : Tăng 40% sức tấn công cho Bow trong 120 phút.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 60 giây
Level để học : 50
Level 1 : Ngay lập tức thoát khỏi trạng thái trói.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 180 giây Level 7 : 120 giây.
Level để học : 50
Level 1 : -10% aggro của quái vật đối với bạn trong 10 giây.
Level 2 : -20% aggro của quái vật đối với bạn trong 20 giây.
Level 3 : -30% aggro của quái vật đối với bạn trong 30 giây.
Level 4 : -40% aggro của quái vật đối với bạn trong 40 giây.
Level 5 : -50% aggro của quái vật đối với bạn trong 50 giây.
Level 6 : -60% aggro của quái vật đối với bạn trong 60 giây.
Level 7 : -70% aggro của quái vật đối với bạn trong 90 giây.
Aggro: chỉ số "thù hận" của quái vật với người chơi. Nếu 2 người cùng tấn công một con quái ,nó sẽ tấn công người có aggro cao hơn.
Thời gian thực hiện: 0.5 giây
Thời gian sử dụng lại : 120 giây Level 7: 90 giây.
Level để học : 53
Level 1 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 10m trong 30 giây.
Level 2 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 11m trong 40 giây.
Level 3 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 12m trong 50 giây.
Level 4 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 13m trong 60 giây.
Level 5 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 14m trong 70 giây.
Level 6 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 15m trong 80 giây.
Level 7 : Phát hiện người chơi và quái vật tàng hình trong bán kính 15m trong 90 giây.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 54
Level 1 : +50% tấn công gần trong 5 phút.
Level 2 : +60% tấn công gần trong 5 phút.
Level 3 : +70% tấn công gần trong 5 phút.
Level 4 : +80% tấn công gần trong 10 phút.
Level 5 : +90% tấn công gần trong 10 phút.
Level 6 : +100% tấn công gần trong 10 phút.
Level 7 : +110% tấn công gần trong 30 phút.
Thời gian thực hiện: 4 giây
Thời gian sử dụng lại : 4 giây
Level để học : 54
Level 1 : +3% Dex cho mục tiêu trong 18 phút.
Level 2 : +6% Dex cho mục tiêu trong 21 phút.
Level 3 : +9% Dex cho mục tiêu trong 24 phút.
Level 4 : +12% Dex cho mục tiêu trong 27 phút.
Level 5 : +15% Dex cho mục tiêu trong 30 phút.
Level 6 : +20% Dex cho mục tiêu trong 30 phút.
Level 7 : +25% Dex cho mục tiêu trong 120 phút.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 30 giây Level 7 : 25 giây.
Level để học : 54
Level 1 : Sát thương bằng tổng 300% lvl của bạn và 500% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 2 : Sát thương bằng tổng 400% lvl của bạn và 600% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 3 : Sát thương bằng tổng 500% lvl của bạn và 700% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 4 : Sát thương bằng tổng 600% lvl của bạn và 800% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 5 : Sát thương bằng tổng 700% lvl của bạn và 900% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 6 : Sát thương bằng tổng 800% lvl của bạn và 1000% lvl của mục tiêu cộng lại.
Level 7 : Sát thương bằng tổng 900% lvl của bạn và 1100% lvl của mục tiêu cộng lại.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
Thời gian thực hiện: 1 giây
Thời gian sử dụng lại : 20 giây Level 7 : 15 giây.
Level để học : 56
Level 1 : +20% sát thương lên mục tiêu và 4 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 2 : +40% sát thương lên mục tiêu và 5 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 3 : +60% sát thương lên mục tiêu và 6 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 4 : +80% sát thương lên mục tiêu và 7 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 5 : +100% sát thương lên mục tiêu và 8 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 6 : +120% sát thương lên mục tiêu và 9 mục tiêu khác xunh quanh.
Level 7 : +140% sát thương lên mục tiêu và 9 mục tiêu khác xunh quanh.
Bạn phải chọn mục tiêu trước.
to be update ...
Source : playrohan.com wiki japan rohanvn
Xin 1 topic cho những ai chơi HE
Hiện tại tôi đang chơi 1 HE, Dự định sau này lên Scout (len Ranger cầm nỏ nhìn củ chuối wa) với lại lên Scout có skill bắn tỏa đi farm dễ
xin Mod topic này cho anh em vào để đưa ra cách buid hợp lý nhất cho 2 class Ranger và scout
Tôi chơi Acher dư dịnh lên dòng Scout
Buid :
- 3Dex ,1 Vit : HE nuker
- 2Pys, 1Dex,1Vit : Magic bow (Ranger)
-3Dex ,1 agy : Scout
tôi thì tôi buil 1 lv : 3Dex, 1Agy .Cứ 3lv tôi thay 1agy bằng 1 Vit
ko biết hợp lý chưa, mọi người tham khảo cùng và đưa ra cách buil cùng nhé
xin chỉ giáo
.
