Tổng hợp kiến thức

Status
Không mở trả lời sau này.

zetetsuken

Donkey Kong
Nếu bạn là người yêu thích thể loại Game PRG , hẳn bạn sẽ không thể bỏ qua Final Fantasy 9 bởi nó là một trong những trò chơi hay nhất hiện nay . Người ta không phải không có lí khi đã nhận xét như vậy , bởi bạn hãy chơi đi bạn sẽ thấy điều đó ngay mà .
Liệu bạn còn đòi hỏi gì hơn khi bạn có thể thực sự thực hiện những ước mơ của mình qua trò chơi nay . Hệ thống hình ảnh sống động , một cuộc phiêu lưu đầy kịch tính và cũng đôi phần lãng mạn trên nền nhạc được xây dựng công phu sẽ cho phép bạn hoà mình vào trò chơi và có những kỉ niệm không thể phai nhoà với trò chơi này!

Hệ thống Item( Được phân loại và dựng theo bảng)
Nhờ vào bài này để bạn dễ dàng hiểu biết về hệ thống Item tìm hiểu dễ dàng tên , loại ,chức năng , công dụng , vị trí và nơi lấy(Những loại đặc biệt nếu quá dài mình sẽ trìnhbày thêm trong các phần tiếp theo) .
 
A. Phần Item Thông Thường Và Vũ Khí :
==================================================

1.Phần Item Thông Thừơng
==================================================

1.Potion:
Hồi 150-100 Hp
Mua.
2.Hi-Potion:
Hồi 450-300 Hp
Mua
3. Ether:
Hồi 150-100 MP.
Đánh Grand Dragon..
Rèn tại Hades.
4. Elixir:
Cứu đầy HP và MP.
Nhặt trên đường
Đánh Yan(đảo Cừu) hay Steal Veteran
5. Antidote:
Cứu Venom và Poison.
Mua
6. Echo Screen:
Cứu Silence.
Mua
7. Soft:
Cứu Petrify và Gradual Petrify
Mua
8. Eye Drops:
Cứu Darkness
Mua
9. Annoyntment:
Cứu Trouble.
Mua
10. Magic Tag:
Cứu Zombie.
11. Vaccine:
Cứu Virus
Mua
12. Remedy:
Cứu mọi trạng thái trừ Virus , Zombie ,
Petrify.
Mua
13. Phoenix Down:
Cứu KO
Mua

14. Phoenix Pinion:
Cứu KO. Học Phoenix
Steal từ nhiều Monster, đào được

15. Gysahl Greens: Cứu Berserk.Gọi Chocobo.
Đào được.
Mua từ Mog tại Chocobo Garden
16. Dead Pepper:
Tấn công ngẫu nhiên trong Battle.
Cho Chocobo khi phải đào hòm trong đá hay dưới biển sâu.
Đào được
Từ Gold Chocobo bên cạnh BlobChocobo tại Chocobo
Paradise.
17. Tent:
Hồi phục 1/2 HP and MP tại chỗ nhớ.
Mua
18. Pinwheel:
Cho khả năng Throw của Amarant
Sát thương thấp .
Mua 200
19. Rising Sun:
Cho Throw.
Sát thương trung bình.
Mua 500
20. Wing Edge:
Cho Throw
Sát thương cao.
Đào hòm
Steal được vài chiếc.
21. Dark Matter:
Sát thương cực cao khi ném.
Trang bị tăng Strength+3, Magic+2
Học Odin
Có 2 viên: 1 đấu gía , 1 từ Ozma(Super Monster)
22.Hammer:
Để rèn các đồ xịn tại Hades
Phần thưởng cho 13 đồng tiền Hoàng Đạo Quest
 
==================================================

2.DAGGERS -THIEF SWORDS:
Vũ Khí của Zidane(15 Loại)
==================================================

1.Dagger:
Attack=12
(A)Flee
Mua.
2.Mage Masher:
Add ST: Silence.
Attack=14
(A)Detect, (A)Flee
Mua
3.Mythril Dagger:
Attack=18
(S)Bandit
Mua.
4.Gladius:
Attack=30
(A)Annoy, (A)Lucky Seven
Mua.
5.Zorlin Shape:
Attack=42
(A)Flee
Zidane
6.Orichalcon:
Đây là vũ khí mạnh nhất
của hội trộm cắp(+1)
Attack=71
(A)Detect
Mua cuốiCD3, đầu CD4
Steal 1 từ EarthGuardian

7.Butterfly Sword:
Add ST: Silence.
Attack=21
(A)What'snf
Rèn từ Dagger+MageDagger
8.The Ogre:
Add ST: Darkness.
Attack=24
(A)Soul Blader
Rèn từ MageMasher*2

9.Exploda:
Add ST: Trouble.
Attack=31
(A)Sacrifice, (A)Lucky Seven
Rèn từ MageMasher+MithrilDagger ra

10.Rune Tooth:
Add ST: Poison.
Attack=37
(A)Lucky Seven
Rèn từ MythrilDagger*2 ra
11.Angel Bless:
Add ST: Confuse.
Attack=44
(A)Thievery
Rèn từ MythrilDagger+Gladius

12.Sargatanas:
Add ST: Petrify.
Attack=53
(A)Annoy
Rèn từ Gladius+ZorlinShape
13.Masamune:
Add ST: Doom.
Magic+2, Attack=62
(A)Sacrifice
Rèn từ ZorlinShape+Orihalcon CD4 tại
Black Mage Village
Steal 1 từ Fire Guardian(CD4)
14.The Tower:
Add ST: Mini.
Attack=86
(A)Lucky Seven, (A)Thievery
Tại căn chòi canh baì phá Đảo(CD4)
15.Ultima Weapon:
Loại vũ khí mạnh nhất trên thế giới
(hơn cả Excalibur 2)
Add ST: Sleep.
Attack=100
(A)Flee
Hòm mật thứ 8 đảo Light Insel(CD4)
 
==================================================

3. KNIGHT-LEGENDARY-KING SWORDS:
Vũ khí của Steiner-Beatrix-Lani(15 loại)
==================================================

1.Broadsword:
Attack=12
(S)Beast Killer
Mua
2.Iron Sword: .
Attack=16
(A)Minus Strike
Mua
3.Mythril Sword:
Attack=20
(A)Armor Break
Mua
4.Blood Sword:
Attack=24
(A)Darkside
Có 2 cây: 1 từ 13 đồng tiền Hoàng Đạo
và 1 steal của -FireGuardian(CD4)
5.Ice Brand:
Add ST: Freeze.
Attack=35
(A)Mental Break
Mua
6.Coral Sword:
Elem-Atk: Thunder.
Attack=38
(A)Charge!
Mua
7.Diamond Sword:
Attack=42
(A)Power Break
Mua
8.Flame Saber:
Elem-Atk: Fire.
Add ST: Heat.
Attack=46
(A)Magic Break
Mua
9.Rune Blade:
Add ST: Darkness.
Attack=57
(A)Iai Strike
Mua
10.Defender:
Elem-Def: Ice/Thunder damage reduced by 50%.
Spirit+3, Attack=65
(A)Thunder Slash
Mua
11.Save the Queen:
Đây là loại kiếm được sử dụng bởi
các ngự lâm quân Hoàng Gia.
Elem-Def: Fire damage reduced by 50%.
Speed+1, Strength+2, Magic+2, Spirit+5, Attack=23
None
Rèn tại Hades(CD4)
12.Ultima Sword:
Đây là loại kiếm được sử dụng bởi
các hiệp sĩ Giang Hồ.
Add ST: Sleep.
Attack=74
(A)Stock Break
Mua tại Daguareo(CD4).
1 steal từ Fire Guardian(CD4)
13. Excalibur:
Là cây kiếm huyền thoại được tạo ra
bởi ánh sáng và đã từng được sử dụng
bởi 1 Thánh Chiến Sĩ.
Elem-Atk: Holy.
Attack=77
(A)Climhazzard
Tại Daguareo(CD4) thực hiện Quest
14. Ragnarok:
Cây kiếm Thần được tạo từ 5 Nguyên Tố:
Lửa-Nước-Gió-Đất-Thần Thánh.
Add ST: Slow.
Attack=87
(A)Shock, (A)Thunder Slash
Đào hòm thứ 24 của Chôcbo Quest
15. Excalibur II:
Siêu Kiếm , là cây kiếm được sử dụng bởi
Vua của 9 vị thần trong trận đấu với Vua Quỉ
Xinofer, sau đó bay mãi trong thời gian.
Elem-Atk: Holy
Attack=108
(A)Minus Strike, (A)Climhazzard, (A)Stock Break
Đánh bại tới Earth Guardian(CD4) trong
12 giờ( sẽ viết bài cụ thể về cách đi)
==================================================

4. SPEARS:
Vũ khí của Freya(10 loại).
==================================================

1.Javelin:
Attack=18
(S)Dragon Killer
Mua
2.Mythril Spear:
Attack=20
(A)Reis's Wind
Mua
3.Partisan:
Attack=25
(A)Lancer, (S)High Tide
Mua
4.Ice Lance:
Elem-Atk: Ice.
Add ST: Freeze.
Attack=31
(A)White Draw
Mua
5.Trident:
Attack=37
(A)Luna
Mua
6.Heavy Lance:
Add ST: Stop.
Attack=42
(A)Six Dragons
Mua
7.Obelisk:
Add ST: Petrify.
Attack=52
(A)Cherry Blossom, (S)Initiative
Mua
8.Holy Lance:
Holy spear.
Elem-Atk: Holy.
Attack=62
(A)Dragon's Crest, (A)Reis's Wind
Mua tại Daguareo(CD4)
1 Steal của Ark(CD3)
9. Kain's Lance:
Cây thương của Quỉ.
Add ST: Confuse.
Attack=71
(A)Dragon's Crest, (A)Cherry Blossom, (A)White Draw
Đường khuất bên phải màn hình đầu tiên của bài
phá đảo.
10. Dragon's Hair:
Cây thương được làm từ xương , tóc ,vẩy của Vua
Rồng , được biết tới như là 'The Divider of Heaven.'
Attack=77
(A)Dragon Breath
Đào hòm của Chocobo Quest
==================================================

5. CLAWS:
Vũ khí của Amarant(10 loại)
==================================================

1. Cat's Claws:
Attack=23
(A)Chakra, (S)Counter
Mua
2. Poison Knuckles:
Add ST: Poison.
Attack=33
(A)Spare Change, (S)Counter
Mua
3. Mythril Claws:
Attack=39
(A)Curse, (S)Counter
Mua
4. Scissor Fangs:
Add ST: Venom.
Attack=45
(A)Aura, (S)Counter
Mua
5. Dragon's Claws:
Elem-Atk: Water.
Attack=53
(A)No Mercy, (S)Counter
Đào hòm trong Chocobo Quest.
6.Tiger Fangs:
Attack=62
(A)Revive, (S)Counter
Mua
7. Avenger:
Add ST: Death Blow.
Attack=70
(A)Demi Shock, (S)Counter
Mua
8. Kaiser Knuckles:
Claws với tinh thần của Vua Gió
Elem-Atk: Wind. Add ST: Trouble.
Attack=75
(A)Countdown, (A)Curse, (S)Counter
Có 2 cái : 1 từ đào hòm trong Chocobo Quest
1 ăn cắp từ Silver Dragon(CD3)
9.Duel Claws:
Vũ khí của một anh hùng miền Sa Mạc.
Add ST: Berserk.
Attack=79
(A)Aura, (A)No Mercy, (S)Counter
Steal của Death Guise (CD4)
Rèn được 1 từ DragonsClaws+TigerFang tại
Black Mage Village.
10.Rune Claws:
Chiếc Vuốt Bóng Tối huyền thoại của 1 dân tộc
đã diệt vong
Add ST: Darkness.
Attack=83
(A)Spare Change, (A)Demi Shock, (A)Revive
Góc bên trái màn hình trước khi đánh Tiamat-
WindGuardian.(Cầu thang con Mắt)
==================================================

6. STAFFS :
Vũ khí của Vivi(9 loại)
==================================================

1. Mage Staff:
Attack=12
(A)Fire
Mua
2. Flame Staff:
Gậy thần Lửa.
. Elem-Atk: Fire.
Attack=16
(A)Fira, (A)Sleep
Mua
3. Ice Staff:
Gậy thần Băng
Elem-Atk: Ice.
Attack=16
(A)Blizzara, (A)Slow
Mua
4. Lightning Staff
Gậy thần Sét
Elem-Atk: Thunder.
Attack=16
(A)Thundara, (A)Poison
Mua
5. Oak Staff:
Gậy Tối
Add ST: Slow.
Attack=23
(A)Stop, (A)Bio, (A)Drain
Mua
6. Cypress Pile:
Gậy Ấnh Sáng
Add ST: Confuse.
Attack=27
(A)Demi, (A)Break, (A)Comet
Mua
7. Octagon Rod:
Gậy thần Nước
Absorbs Water/Wind Elem-Atk.
Add ST: Trouble. Raises Water Elem-Atk.
Attack=29
(A)Firaga, (A)Blizzaga, (A)Thundaga
Mua(CD3)
8. High Mage Staff:
Gậy của trưởng Làng Mage
Add ST: Silence.
Attack=32
Rèn tại Black Mage Village(CD4)
1 từ đào hòm ChocoboQuest
9. Mace of Zeus:
Cây gậy nổi danh của Anh Hùng làng Black Mage
được truyền lại từ Chúa.
Add ST: Mini.
Attack=35
(A)Doomsday
Bên trái cầu thang trước khi đánh EarthGuardian(CD4)
==================================================

7. RODS(7)—RACKETS(6)—FLUTES(6):
Vũ khí của Dagger, Eiko(19 loại)
==================================================

1.Rod:.
Attack=11
(A)Cure, (A)Panacea, (A)Protect
Mua
2.Mythril Rod:
Attack=14
(A)Life, (A)Silence, (A)Shell
Mua
3.Stardust Rod:
Elem-Def: Shadow damaged 50%.
Attack=16
(S)Ability Up, (A)Reflect, (A)Float
Mua

4. Healing Rod:
Attack=23
(S)Healer, (A)Cura, (A)Life
Mua

5. Asura's Rod:
Elem-Atk: Holy.
Attack=27
(A)Mini, (A)Confuse, (A)Silence
Mua

6. Wizard Rod
Gậy của đại phù thuỷ
Attack=31
(A)Curaga, (A)Protect, (A)Shell
Mua tại Black Mage Village(CD4)

7. Whale Whisker:
Cây gậy truyền kì của người đạo sỹ bất tử.
Attack=36
(A)Curaga, (A)Life
Đào hòm tại Quans Cave
8..Air Racket:
. Elem-Atk: Wind.
Attack=13
(A)Scan, (A)Panacea
Mua
9. Multina Racket:
. Elem-Atk: Wind.
Attack=17
(A)Blind, (A)Stona, (A)Shell
Mua
10.Magic Racket:
Elem-Atk: Wind.
Raises Holy Elem-Atk.
Magic+2, Attack=25
(A)Berserk, (A)Mini, (A)Cure
Mua
11. Mythril Racket:
. Elem-Atk: Wind.
Attack=29
(A)Reflect, (A)Shell, (A)Protect
Mua

12. Priest's Racket:
Cây vợt thánh của giáo chủ
Elem-Atk: Wind.
Attack=35
(A)Silence, (A)Might
Rèn tại Black Mage Village: AirRacket+Cachusa
13. Tiger Racket:
Cây vợt chú của thần Bão
Elem-Atk: Wind.
Attack+45
(A)Dispel
Đào hòm của Chocobo quest

14. Golem's Flute:
Attack=17
(S)Auto-Regen, (A)Cura, (A)Life
Mua
15. Lamia's Flute:
Attack=21
(A)Float, (A)Stona, (A)Silence
Mua
16. Fairy Flute:
Attack=24
(A)Esuna, (A)Haste, (A)Regen
Mua

17. Hamelin:
Attack=27
(A)Curaga, (A)Might, (A)Jewel
Mua
18. Siren's Flute:
Attack=30
(A)Full-Life, (A)Dispel, (A)Esuna
Mua tại Black Mage Village(CD4)
19. Angel Flute:
Cây sáo thần biết hát.
Attack=33
(A)Holy, (A)Esuna, (A)Curaga
Nhặt cạnh Ngôi Mộ Lớn bài phá đảo
(Nhìn thấy cảnh hoang tàn)
 
==================================================

8. FORKS
Vũ khí của Quina(6 loại)
==================================================

1. Fork:
Attack=21
(S)High Tide
Mua
2. Needle Fork:
Add ST: Petrify.
Attack=34
(S)High Tide
Mua
3. Mythril Fork:.
Attack=40
(S)High Tide
Mua
4. Silver Fork:
Add ST: Slow.
Attack=53
(S)High Tide
Mua
5. Bistro Fork:
. Add ST: Sleep.
Attack=68
(S)High Tide
Mua
6. Gastro Fork:
Cái nĩa gia bảo của dòng họ Đầu Bếp
Add ST: Stop.
Attack=77
(S)High Tide
Phần thưởng trận đấu với Quina Frog
Master sau khi bắt 99 Frogs.
 
B. Phần Item Trang Bị
==================================================

9. LIGHT HELMETS :
Mũ mềm cho pháp sư và chiến binh(24 loại)
==================================================

1. Leather Hat:
Magic Eva+6
(A)Fire
Mua
2. Straw Hat:
Mũ lông phương Tây.
Đào hòm tại Chocobo quest
3. Feather Hat:
Raises Wind Elem-Atk.
Spirit+1, Magic Def+7
(S)Bright Eyes, (S)Add Status
Mua
4. Steepled Hat:
Strength+1, Magic Def+9
(A)Protect
Mua
5. Headgear:
Elem-Def: Water damage reduced by 50%.
Defense+2, Magic Def+6
(S)Undead Killer
Mua
6.Magus Hat:
Raises Ice Elem-Atk.
Magic Def+10
(A)Slow
Mua
7.Bandana:
Speed+1, Spirit+1, Evade+2, Magic Def+12
(S)Man Eater, (S)Insomniac
Mua
8. Mage"s Hat:
Raises Holy/Shadow Elem-Atk.
Magic+1, Magic Def+8
(S)Loudmouth, (A)Fira
Mua
9. Lamia"s Tiara:
. Elem-Def: Wind damage reduced by 50%.
Magic+1, Spirit+1, Magic Def+17
(S)Clear Headed, (A)Confuse, (A)Float
Mua
10. Ritual Hat:
Strength+1, Defense+1, Magic Def+16
(S)Counter, (S)Bright Eyes, (S)Undead Killer
Mua
11. Twist Headband:
Raises Earth Elem-Atk.
Strength+1, Magic Def+17
(S)Gamble Defense, (S)Add Status
Mua
21. Thief Hat:
Speed+2, Evade+3, Magic Def+38
(S)Long Reach, (A)Lucky Seven, (S)Mug
Mua tại Black Mage Village(CD4)
22. Holy Miter:
Magic+1, Spirit+1, Magic Def+39
(S)Insomniac, (S)Body Temp
Mua tại Black Mage Villane(CD4)
23. Golden Skullcap:
Elem-Def: Earth damage reduced by 50%.
Raises Water Elem-Atk.
Defense+2, Magic Def+47
(S)Power Up, (S)Locomotion
Rèn tại Black Mage Village(CD4) Goldhelm+GoldenHarpin
24. Circlet:
Elem-Def: Earth damage reduced by 100%.
Magic Def+51
(S)Jelly, (S)Clear Headed
Rèn tại Black Mage Village(CD4) Coronet+RossetaRing
 
==================================================

10. HEAVY HELMETS:
Mũ cứng cho hiệp sỹ(12 loại)
==================================================

1. Rubber Helm:
Elem-Def: Thunder damage reduced by 50%.
Magic Def+5
(A)Minus Strike
Mua
2.Bronze Helm:
Elem-Def: Water damage reduced by 50%.
Magic Def+6
(S)Bug Killer
Mua
3.Iron Helm:
Spirit+1, Magic Def+7
(S)Bright Eyes, (S)Level Up
Mua
4.Barbut:.
Spirit+2, Magic Def+9
(S)Alert, (S)Dragon Killer
Mua
5. Mythril Helm:
Raises Holy Elem-Atk.
Spirit+1, Magic Def+11
(S)Insomniac, (S)Antibody
Mua
6.Gold Helm:.
Magic+1, Magic Def+13
(A)Mental Break, (A)Reis"s Wind, (S)Clear Headed
Mua
7.Cross Helm:
Strength+1, Magic Def+16
(S)MP Attack, (S)Devil Killer
Mua
8. Diamond Helm:
Spirit+1, Magic Def+20
(S)Accuracy+, (S)Insomniac
Mua
9. Platinum Helm:
Elem-Def: Ice damage reduced by 50%.
Magic Def+23
(S)Restore HP, (S)Stone Killer
Mua
10. Kaiser Helm:.
Strength+1, Magic+1, Magic Def+26
(S)Eye 4 Eye
Mua tại Daguareo(CD4)

11. Genji Helmet:
Mũ ma thuật của Tướng Quân
Magic+2, Defense+2, Magic Def+29
(S)HP+20%
2 Chiếc: 1 từ Chocobo Quest
1 Steal Kranke-WaterGuardian(CD4)
12. Grand Helm:
Loại mũ thánh chiến .
Speed+1, Magic Def+33
(S)High Tide
Steal Tiamat-WindGuardian(CD4)
Rèn tại Black Mage Village:CrossHelm+PowerBelt
=================================================
11.LIGHT ARMS:
Vòng tay và bao tay nhẹ cho chiến binh , pháp sư(15 loại)
==================================================

1.Wrist:
Evade+5, Magic Eva+5
(S)Flee-Gil
Mua
2.Leather Wrist:
Spirit+1, Evade+7, Magic Eva+5
(S)Beast Killer, (A)Blizzard
Mua
3.Glass Armlet:
Elem-Def: Water damage reduced by 50%.
Evade+10, Magic Eva+7
(S)Steal Gil, (S)Antibody
Mua
4.Bone Wrist:
Raises Earth Elem-Atk.
Strength+1, Evade+13, Magic Eva+9
(S)Add Status
Mua
5.Mythril Armlet:
Spirit+1, Evade+17, Magic Eva+11
(S)Bug Killer
Mua
6.Magic Armlet:
Magic+2, Evade+16, Magic Def+1, Magic Eva+16
(S)Clear Headed, (A)Silence
Mua
7.Chimera Armlet:
Elem-Def: Holy damage reduced by 100%.
Evade+22, Magic Eva+14
(S)Mug, (S)Add Status
Mua
8.Egoist"s Armlet:
. Elem-Def: Shadow damage reduced by 100%.
Evade+20, Magic Eva+20
(S)Beast Killer, (S)Level Up
Mua
9.N-Kai Armlet
Spirit+2, Defense+2, Evade+27
(S)Bandit, (S)Undead Killer, (A)Water
Mua

10.Jade Armlet:
Raises Holy Elem-Atk.
Magic Def+2, Magic Eva+27
(S)Body Temp, (S)High Tide
Mua
11.Thief Gloves:
Speed+1, Evade+26, Magic Eva+13
(S)Master Thief
Đấu Giá tại Treno(CD3)
Rèn tại Daguareo:MythrilArmlet+Sargatanas

12.Dragon Wrist:
. Elem-Def: Shadow damage reduced by 50%.
Spirit+1, Evade+28, Magic Def+1, Magic Eva+12
(S)Jelly, (A)Lancer
Mua CD4 Daguareo, CD3 Pandemoneum

13.Power Wrist:
Strength+2, Evade+30, Magic Eva+10
(S)Accuracy+
Mua tại Daguareo(CD4)
14.Bracer:
Vòng của các thần Bài
Raises Wind Elem-Atk.
Strength+1, Evade+35, Magic Eva+18
(S)Add Status, (S)Power Throw
Rèn tại Black Mage Village(CD4): BattleBoot+VenatiaShield

15.Pearl Armlet:
Vòng ngọc miền Nam
Đào hòm ChocoboQuest
 
==================================================

12.HEAVY ARMS:
Bao tay cứng hay khiên cho hiệp sỹ(10 loại)
==================================================

1.Bronze Gloves:
Spirit+1, Evade+8, Magic Eva+2
(S)Antibody
Mua
2.Silver Gloves:
Elem-Def: Ice damage reduced by 50%.
Evade+10, Magic Eva+5
(S)Undead Killer
Mua
3.Mythril Gloves:
Spirit+1, Evade+13, Magic Eva+7
(S)Man Eater, (S)Bug Killer
Mua
4.Thunder Gloves:
Elem-Def: Thunder damage reduced by 50%.
Raises Thunder Elem-Atk.
Evade+16, Magic Eva+10
(S)Devil Killer, (S)Add Status
Mua
5.Diamond Gloves:
Elem-Def: Water damage reduced by 100%.
Evade+19, Magic Eva+15
(S)Ability Up, (S)Jelly
Mua
6,Venetia Shield:
Strength+1, Magic+1, Evade+17, Magic Def+1, Magic Eva+26
(S)Auto-Float, (S)Counter
Mua
7.Defense Gloves:
Elem-Def: Fire/Ice/Thunder damage reduced by 50%.
Defense+1, Evade+25, Magic Def+1, Magic Eva+20
(S)HP+20%
Mua
8.Genji Gloves:.
Bao tay ma thuật của Tướng Quân
Magic+2, Evade+27, Magic Eva+17
(S)High Tide
2 chiếc: 1 từ Chocobo Quest
1 từ EarthGuardian(CD4)
9.Aegis Gloves:
Nulls Fire damage.
Defense+1, Evade+30, Magic Eva+10
(A)Charge!
Mua tại Daguareo

10.Gauntlets:
Bao tay của các Thánh Kiếm Sĩ
Elem-Def: Fire/Earth/Water/Wind damage reduced by 50%.
Speed+1, Evade+36, Magic Eva+7
(S)Cover
Rèn tại Black Mage Village:MythrilGloves+DragonWrist
==================================================

13. LIGHT ARMOR:
*o cho chiến binh (20 loại)
==================================================

1.Aloha T-shirt:
*o vải miền Bắc
Đào hòm Chocobo Quest
2.Leather Shirt:
Defense+6
(S)Protect Girls
Mua
3.Silk Shirt:
. Elem-Def: Thunder damage reduced by 50%.
Defense+7
(A)Cure, (A)Thunder
Mua
4.Leather Plate:
. Elem-Def: Ice damage reduced by 50%.
Defense+8
(A)Chakra
Mua
5.Bronze Vest:
Spirit+1, Defense+9, Magic Def+1
(S)Jelly
Mua
6.Chain Plate:
Strength+1, Defense+10
(S)Devil Killer
Mua
7.Mythril Vest:
Elem-Def: Water damage reduced by 50%.
Defense+12
(S)Auto-Potion
Mua
8.Adaman Vest:
Elem-Def: Fire damage reduced by 50%.
Defense+14, Magic Def+2
(S)Stone Killer, (S)Bird Killer
Mua
9.Magician Cloak:
Raises Ice Elem-Atk.
Magic+1, Defense+15, Magic Def+2
(S)Insomniac, (S)MP+10%
Mua
10.Survival Vest:.
Spirit+2, Defense+17
(S)Locomotion, (S)Antibody, (S)Mug
Mua
11.Brigandine:
Strength+1, Defense+20
(S)Ability Up, (S)Return Magic
Mua
12.Judo Uniform:
Strength+1, Spirit+1, Defense+23
(S)Distract, (S)HP+10%
Mua
13.Power Vest:
Strength+2, Defense+27
(S)Stone Killer, (S)Gamble Defense, (S)Counter
Mua
14.Gaia Gear:
Absorbs Earth Elem-Atk. Raises Earth Elem-Atk.
Defense+25, Magic Def+2
(S)Insomniac, (S)High Tide, (A)Osmose
Mua
15.Demon"s Vest:.
Elem-Def: Shadow damage reduced by 50%.
Magic+1, Defense+31
(S)Devil Killer, (S)Auto-Potion, (S)Locomotion
Mua
16.Minerva"s Plate:
Strength+1, Magic+1, Defense+34, Magic Def+1
(S)Restore HP, (S)High Tide
Mua
17.Ninja Gear:
Absorbs Shadow Elem-Atk.
Speed+1, Defense+35
(S)Alert, (S)Locomotion, (S)Eye 4 Eye
Mua tại Dguareo(CD4)
Steal Garland(Cd3)
18.Dark Gear:
Spirit+3, Defense+37
(S)Clear Headed, (S)Jelly
Mua tại Black Mage Village(CD4)
Steal Gảrland(CD3)
19.Rubber Suit:
*o chiến của nữ hòang.
Elem-Def: Thunder damage reduced by 100%.
Defense+39, Evade+2, Magic Def+1, Magic Eva+3
(S)Eye 4 Eye, (A)Esuna
Steal EarthGuardian(CD3)
Rèn tại Black Mage Village:MinevaPlate+EgoisArmlet
20.Brave Suit:
*o chiến hoàng gia.
Raises Fire Elem-Atk.
Spirit+1, Defense+42
(S)Restore HP, (S)Auto-Regen
Rèn tại BlackMage Village: MythrilVest+MythrilRod
==================================================

14.ROBE
*o choàng cho pháp sư(8 loại)
==================================================

1.Cotton Robe:
Strength+1, Magic+1, Defense+10, Magic Def+2
(S)Chemist, (A)Shell
Rèn: Wrist+SteepedHat
2.Silk Robe:.
Strength+1, Magic+1, Defense+16, Magic Def+2
(S)Ability Up, (S)Loudmouth
Rèn SilkShirt+Bandana
3.Magician Robe:.
Magic+2, Defense+21, Magic Def+3
(S)Auto-Potion, (S)MP+10%
Rèn Mage Staff+ Magician Cloak
4.Glutton"s Robe.
Strength+1, Magic+1, Defense+41, Magic Def+4
(S)Antibody, (S)Body Temp, (S)Auto-Regen
Mythril Fork+ Cotton Robe.
5.White Robe:
Raises Holy Elem-Atk.
Magic+2, Defense+42, Magic Def+4
(S)Loudmouth, (S)Auto-Potion, (A)Holy
Rèn tại Daguareo: GaiaGear+ Jade Armlet
6.Black Robe:
Raises Shadow Elem-Atk.
Magic+2, Defense+43, Magic Def+4
(S)MP+20%, (A)Flare, (S)Reflectx2
Rèn tại Daguareo: GaiaGear+ N Kai Armlet
7.Light Robe:
*o choàng của Holy God
. Raises Holy/Shadow Elem-Atk.
Strength+1, Magic+1, Spirit+1, Defense+41, Magic Def+6
(S)Half MP, (S)Auto-Regen, (A)Full-Life
Rèn tại Daguareo: Magician Robe+ Glass Armlet
8.Robe of Lords:
*o choàng Hoàng Tộc của Chúa
Elem-Def: Wind damage reduced by 100%.
Speed+1, Strength+1, Magic+1, Spirit+1, Defense+46, Magic Def+5
(S)Reflect-Null, (S)Concentrate
3 steal của QuinafrogMaster, Hades, Ozma
Đổi 10000 ChocoboPoint tại ChocoboGarden
Rèn tại Hades: WhiteRobe+ Black Robe
 
==================================================

15.HEAVY ARMOR:
*o giáp của hiêp sỹ(16 loại)
==================================================

1.Tin Armor:
M
 
Key Item
A. Các KEY ITEM cơ bản
1.Continental Map: key item từ Blank.
2. World Map: key item từ Cid
3.Moogle's Flute: key item tại Evil Forest.
4.Desert Star: Key item từ Cleyra. Nhận được tại Alexandria
5.Falcon Claw: Key item từ Lindblum.
6.Gate Pass: key item nhận được tại South Gate
7.Silver Pendant: key item của Dagger(2 phần)
Nhận từ Alexandria
8. Memory Earring: key item của Eiko
9. Ticket: key item của Vivi
---------------------------------------------------------------------------------------
B. KEY ITEM của sự vô địch:
1.Master Hunter: Lấy tại Lindblum.
Thắng cuộc thi săn thú tại đây.

2.Athlete Queen: Lấy tại Alexandria.
Chạy thi thắng Hippo(CD3) đến LV80.
3.King of Jump Rope: Lấy tại Alexandria.
Nhảy dây thắng được(999- 1000-1021 cái)(CD1-4)

4.Rank S Medal: Lấy tại Daguerreo.
Đào hết 24 bản đồ Chocobo(chưa cần 8 bản mật)

5.Strategy Guide: Tại Mog ở Chocobo Air Garden.
Đánh thắng Ozma.
6.Superslick: Lấy tại Mognet Central.
Hoàn thành Mog Quest.
C. KEY ITEM gia bảo:
1.Mini-Burmecia: Lindblum's kids:
Nhặt tại Dali hộc tủ 3(CD3) khi tới đây.
2.Mini-Brahne: Lindblum's kids:
Mua đấu giá tại Treno.
3.Mini-Cid: Lindblum's kids:
Nhặt tại Linblum.
4.Doga's Artifact: Mua tại Auctionhouse Treno
5.Griffin's Heart: Mua tại Auctionhouse Treno.
6.Une's Mirror:Mua tại Auctionhouse Treno.
7.Rat Tail: Mua tại Auctionhouse Treno
8.Magical Fingertip: Mua tại Auctionhouse Treno
Sau khi đã bán 4 key trên cho mấy người bên khu
vực trái của Treno(CD4)

9.Moogle Suit:Tại phòng vẽ Lindblum.
Bộ quần áo của siêu sao Lowell
9.Autograph: Nhặt tại Lindblum.
Bức ảnh của superstar Lowell.
10.Kupo Nut: Từ Mog tại Lindblum.
11.Kupo Nut: Từ hang Rắn.
12.Protection Bell: Từ Burmecia.
Mở cửa "Protection Door."
13.Supersoft: key magic item từ Treno.
Cứu Blank khỏi hoá đá.
---------------------------------------------------------------------------------------
D. KEY ITEM 6 mảnh bản đồ:
(đủ 6 cái bạn sẽ thấy ChocoboAirGarden)
1.Chocograph Piece.Đào tại Chocobo Forest
2.Chocograph Piece. Đào tại Chocobo Forest
3.Chocograph Piece.Đào tại Chocobo Forest

4.Chocograph Piece. Đào tại Chocobo Lagoon
5.Chocograph Piece.. Đào tại Chocobo Lagoon
6.Chocograph Piece. Đào tại Chocobo Lagoon
---------------------------------------------------------------------------------------
E. KEY ITEM 13 đồng tiền Hoàng Đạo :
1.Aquarius: rare item tại Ipsen's Castle
Chỗ điểm rơi vào cái đèn,
2.Aries: rare item tại Dali.
Chỗ cối xay gió .
3.Cancer: rare item tại Burmecia
Cái bình đổ ở ngay ngoài.
4.Capricorn: rare item tại Daguerreo..
Khu vực ngập nước bên trái
5.Gemini: rare item tại Treno.
Phải ném tiền vào cái giếng hơn 10 lần.
6.Leo: rare item tại Alexandria.
Vách tường.
7.Libra: rare item tại Madain Sari.
Chỗ vòi nước.
8.Ophiuchus: rare item tại Quan's Dwelling.
Trước hết phải đổi cả 12 cái khác rồi mới xin
lại thì sẽ tìm được ở chỗ của Scopio.(CD4)
9.Pisces: rare item tại Invincible.
Tìm kĩ trong tàu(CD4)
10. Sagittarius: rare item tại Lindblum.
Khu vực chợ, bên trái, chỗ thợ xây.
11. Scorpio: rare item tại Quan's Dwelling.
Phải đi xuống , tìm ở vách đá phía Bắc của suối
nước nóng.
12. Taurus: rare item tại Treno.
Đằng sau Shop Item
13. Virgo: rare item tại Black Mage Village.
Trong nhà nghỉ
---------------------------------------------------------------------------------------
. KEY ITEM của Coffee Quest
1.Moccha Coffee: Nhặt tại Bohden Arch.
Cửa bắc Alexandria.(CD1-3)
2.Kirman Coffee: Nhặt tại Madain Sari.
Khu vực Bếp.(CD2-4)
3. Burman Coffee: Nhặt tại Dali.
Mở của sau chỗ Chocobo(CD3)
4.Mayor's Key: Từ Dali Village hộc tủ 4.
Trở về đây trước lúc đánh baìo với Oclop
tại Treno đến nhà trưởng làng khi ông ta
đi vắng lục lọi.(CD3)
---------------------------------------------------------------------------------------
G. KEY ITEM đá màu
1. Green Stone: Nhặt tại Conde Petie Mountain Path.
2. Yellow Stone: Nhặt tại Conde Petie Mountain Path.
3. Blue Stone: Nhặt tạiConde Petie Mountain Path
4. Red Stone: Nhặt tại Conde Petie Mountain Path.
(CD2-3)
---------------------------------------------------------------------------------------
H. KEY ITEM phong ấn
1. Water Mirror: Nhặt tại Ipsen's Castle.

2. Earth Mirror: Nhặt tại Ipsen's Castle.
3. Wind Mirror: Nhặt tại Ipsen's Castle.
4. Fire Mirror:Nhặt tại Ipsen's Castle
(CD3)
---------------------------------------------------------------------------------------
K. KEY ITEM thuốc:
1. Beautiful Potion: Nhặt tại Lindblum.
2. Blank's Medicine: Từ Blank
3. Strange Potion: Nhặt tại Lindblum
4. Unusual Potion: Nhặt tại Lindblum.
(CD3)
---------------------------------------------------------------------------------------
I. KEY ITEM chuông thần-báu vật
1.Gizamaluke Bell: Nhặt tạiGizamaluke.
2.Gizamaluke Bell: Nhặt tạiGizamaluke.
3.Holy Bell: Nhặt tại Gizamaluke.
4.Gulug Stone: Diệt Ark tại Oeilvert.
---------------------------------------------------------------------------------------
Chú thích : Bạn có thể mất 1 vài Key bắt buộc.
 
Characters
Mời bạn hãy làm quen với các nhân vật của FF9 !
Nhân vật , điều không thể thiếu trong bất cứ trò chơi nào , FF9 cũng vậy . Là thể loại PRG trong FF9 bạn không những điều khiển được nhân vật mà còn điều khiển được tới 4 nhân vật trong mỗi trận đánh.
Một sự phối hợp khéo léo sẽ giúp bạn làm kẻ thù run sợ bởi nó sẽ xoá lấp điểm yếu cũng như phát huy sức mạnh của từng nhân vật.
Không chỉ là sự khéo léo , mà những chiến thuật tốt sẽ làm cho bạn thực sự cảm thấy sự tuyệt vời của hệ thống trận đánh FF9.
Hãy thể hiện tài năng không chỉ qua đôi bàn tay mà còn là khối óc của bạn!
Muốn vậy trước hết bạn phải tìm hiểu các đặc điểm của các Nhân Vật:
A.Ý Nghĩa Các Chỉ Số :
Trong 1 trận đấu bạn sẽ có 3 chỉ số cơ bản:
1.HP: Cho biết lượng máu của bạn
2. MP: Cho biết năng lực Magic của bạn.
3.LM: Cho biết khả năng lên Limit của bạn.
Các chỉ số phụ gồm có:
1.Speed : Tốc độ và độ khéo léo của bạn
2.Strength : Bao nhiêu damage bạn có thể tạo được.
3.Magic : Bao nhiêu Magic damage bạn có thể tạo được.
4.Attack : Bao nhiêu phần trong lực đánh của bạn được sử dụng.
5.Defense : Lực chống sát thương vật lí.
6.Evade : Tỉ lệ né đòn vật lí
7.Magic Defense : Lực chống sát thương ma thuật.
8.Magic Evade : Tỉ lệ né đòn ma thuật.
B. Vài Lời Về Các Nhân Vật:
==================================================

1.gif

1.Zidane Tribal: Tên Cướp Hiệp Nghĩa
==================================================

Là kẻ ngang tàng song nghĩa khí và dũng cảm của băng
Tantalus , nhân vật chính của chúng ta bước vào vòng xoáy của cuộc chơi với bầu nhiệt huyết , niềm đam mê và một tình yêu cuồng nhiệt với công chúa Garnet xinh đẹp .
Trai anh hùng , gái thuyền quyên
Nam long phượng Bắc nên duyên một lần.
Năng lực:
Ability
1.Annoy : Đầu độc kẻ thù độc Rose
2.Detect : Nhìn thấy items đối thủ nắm giữ
3.Flee : Chạy trốn.
4.Lucky Seven : Sát thương vật lí (tuỳ độ may mắn)
5.Sacrifice : Hiến máu cho đồng đội.
6.Soul Blade : Đầu độc kẻ thù (loại độc tuỳ theo loại kiếm)
7.Thievery : Sát thương vật lí
8.What's That!?: Quay mặt của group và kẻ thù(chống BackAttack)
---------------------------------------------------------------------------------------
Khả năng đặc biệt khi lên Limit:
Ability
1.Free Energy : Sát thương vật lí một đối thủ(150%)
2.Grand Lethal : Sát thương vật lí mọi đối thủ/150%)
3.Meo Twister : .Sát thương vật lí mọi đối thủ(150%)
4.Scoop Art : Sát thương vật lí một đối thủ(200%)
5.Shift Break Sát thương vật lí mọi đối thủ(200%)
6.solution 9 : Sát thương vật lí một đối thủ(250%)
7.Stellar Circle 5 : Sát thương vật lí một đối thủ(300%)
8.Tidal Flame : Sát thương vật lí mọi đối thủ(400%)
==================================================

Ability

==================================================

A Của Zidane:
==================================================

1. Auto-Reflect ( 15) Tự đông magic Reflect
2. Auto-Float (6) Float
3. Auto-Haste (9) Haste
4. Auto-Regen (10) Regen ***
5. Auto-Life (12) Life (Được 1 lần mỗi trận)
6. HP+20% ( Tăng HP 20%
7. Accuracy+ (2) Tăng damage(sát thương) vật lí
8. Distract (5) Tăng lực đỡ.
9. Long Reach (16) Sát thương sau trước , xa gần như nhau
10. MP Attack (5) Tăng damage vật lí , tốn MP
11. Bird Killer ( 3) Tăng damage nếu đối thủ biết bay.
12. Bug Killer (2) Tăng damage nếu đối thủ là sâu bọ.
13. Stone Killer (4) Tăng damage nếu đối thủ dạng Đất Đá
14. Undead Killer (2) Tăng damage nếu đối thủ dạng ma kiểu Zombie.
15. Devil Killer (2) Tăng damage nếu đối thủ dạng quỉ.
16. Beast Killer ( 4) Tăng damage nếu đối thủ dạng thú.
17. Man Eater (2) Tăng damage nếu đối thủ là người.
18. Master Thief (5) Tăng khả năng ăn cắp-steal đồ quí.***
19. Steal Gil (5) Steal cả tiền Gil.
20. Add Status (3) Tác động trạng thái đọc của vũ khí vào đối thủ***
21. Gamble Defense ( 1) Tăng hoặc giảm lực đỡ (tuỳ may mắn)
22. High Tide ( Cơ hội đạt Limit nhanh hơn
23. Counter ( Phản công vật lí.
24. Protect Girls (4) Bảo bệ bạn gái trong hội
25. Eye 4 Eye (5) Tăng lỉ lệ phản công
26. Body Temp (4) Chống Freeze , Heat.
27. Alert (4) Chống back attacks.
28. Level Up ( 7) level up nhanh hơn(150%)
29. Ability Up ( 3) Học abilities nhanh hơn(200%)
30. Flee-Gil ( 3) Tung Gil dể chạy được.
31. Insomniac ( 5) Chống Sleep.
32. Antibody ( 4) Chống Poison ,Venom.
33. Bright Eyes ( 4) Chống Darkness.
34. Restore HP ( Hồi HP khi gần chết.
35. Jelly (4) Chống Petrify , Gradual Petrify.
36. Auto-Potion ( 3) Tự động dùng Potion khi bị thương
37. Locomotion (4) Chống Stop.
38. Clear Headed (5) Chống Confusion.
39. Mug (3) Sát thương đối thủ khi bạn Steal nó
40. Bandit ( 5) Tăng tỉ lệ ăn cắp-steal.
 
2.gif

Vivi Ornitier
Giới tính:Nam
Tuổi: 9(Theo PC World).
Nơi sinh:Không rõ.
Vivi là một Black Mage,chuyên về Black Magic.Anh ta có mặt trong nhóm từ đầu trò chơi.Những khả năng về Black Magic rất đáng nể.VớI 1 loạt các phép ghê gớm như:Meteor,Doomsday,Vivi là một nhân vật rất hữu dụng trong nhóm.Vivi có một chỉ số Magic đáng gờm tuy nhiên yếu khi bị tấn công vật lý.Có thể nói Vivi là một nhân vật khá quan trọng nếu bạn muốn có đuợc sự dễ dàng trong các trận đánh.
Tuyệt kĩ khi lên Trance: Double Black Magic.VớI tuyệt kĩ này bạn có thể dễ dàng tiêu diệt hầu hết các trùm.
Black Magic
Phép: Fire
MP: 6
AP: 25
Học bằng : Mage Staff, Leather Hat
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Fira
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Flame Staff, Mage¹s Hat, Power Belt
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Firaga
MP: 24
AP: 75
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Sleep
MP: 10
AP: 20
Học bằng: Flame Staff
Tác dụng: Gây trạng thái Sleep cho một mục tiêu.
Phép: Blizzard
MP: 6
AP: 25
học bằng: Leather Wrist
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Blizzara
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Ice Staff, Opal
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Blizzaga
MP: 24
AP: 85
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Slow
MP: 6
AP: 20
Học bằng: Ice Staff, Magus Hat
Tác dụng: Làm chậm thanh ATB của địch thủ
Phép: Thunder
MP: 6
AP: 25
Học bằng: Silk Shirt, Glass Buckle
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Thundara
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Lightning Staff, Peridot
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Thundaga
MP: 24
AP: 80
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Stop
MP: 8
AP: 25
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Ngưng mọi hoạt động của địch thủ.
Phép: Poison
MP: 8
AP: 35
Học bằng: Lightning Staff
Tác dụng: Niệm phép yếu tố Poison cho 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Bio
MP: 18
AP: 40
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Niệm phép Non-elemental cộng trạng thái Poison cho 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Osmose
MP: 2
AP: 70
Học bằng: High Mage Staff, Gaia Gear
Tác dụng: Hút MP từ đối thủ và được hưởng số MP đó.(Một tuyệt chiêu khá hữu dụng)
Phép: Drain
MP: 14
AP: 60
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Hút HP từ đối thủ và đuợc huởng số HP ấy.(Không tác dụng với Zombie)
Phép: Demi
MP: 18
AP: 30
Học bằng: Cypress Pile, Black Belt, Amethyst
Tác dụng: Sát thương dựa trên luợng máu của địch thủ.
Phép: Comet
MP: 16
AP: 55
Học bằng: Cypress Pile
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố.
Phép: Death
MP: 20
AP: 45
Học bằng: Black Hood
Tác dụng: Gây trạng thái KO cho đối thủ.
Phép: Break
MP: 18
AP: 30
Học bằng: Cypress Pile
Tác dụng: Hoá đá đối thủ.
Phép: Water
MP: 22
AP: 55
Học bằng: N-Kai Armlet
Tác dụng: Sát thương yếu tố Water lên 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Meteor
MP: 42
AP: 95
Học bằng: High Mage Staff
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố lên 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Flare
MP: 40
AP: 95
Học bằng: Black Robe
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố lên 1 mục tiêu
Phép: Doomsday
MP: 72
AP: 150
Học bằng: Mace of Zeus
Tác dụng: Sát thương yếu tố Shadow cho tất cả nhân vật.Kể cả trong nhóm.(Nên trang bị đồ hấp thụ yếu tố này nếu ko muốn chết khi chơi Tuyệt chiêu này)
Ability
Tên: Auto-Reflect
AP: 70
Tác dụng:Tự động niệm Reflect khi vào trận đánh.
Học bằng: Reflect Ring
Tên: Auto-Float
AP: 20
Tác dụng: Tự động niệm phép Float khi vào trận đánh
Học bằng: Feather Boots
Tên: Auto-Regen
AP: 30
Tác dụng: Tự động niệm phép Regen khi vào trận đánh và tác dụng đến hết trận.
Học bằng: Golden Hairpin, Light Robe
Tên: Auto-Life
AP: 70
Tác dụng: Tự động niệm phép Life khi bị KO.Tác dụng 1 lần.
Học bằng: Rebirth Ring
Tên: MP + 20%
AP: 30
Tác dụng: Cộng 20% MP
Học bằng: Black Robe
Tên: Healer
AP: 20
Tác dụng: Hồi phục một HP bằng câu lệnh Attack.
Học bằng: Garnet
Tên: Add Status
AP: 25
Tác dụng:Gây trạng thái cho địch thủ dựa trên vũ khí khi bạn tấn công bằng lệnh Attack.
Học bằng: Bone Wrist, Chimera Armlet, Bracer, Feather Hat, Twist Armband,
Glass Buckle
Tên: Reflect-Null
AP: 30
Tác dụng:Không rõ.
Học bằng: Robe of Lords
Tên: Reflect x2
AP: 110
Tác dụng :Không rõ.
Học bằng: Black Robe, Rosetta Ring
Tên: Mag Elem Null
AP: 85
Tác dụng:Không rõ.
Học bằng: Protect Ring, Promist Ring
Tên: Half MP
AP: 140
Tác dụng:Niệm phép mất 1 nửa MP cần thiết.
Học bằng: Light Robe, Protect Ring
Tên: High Tide
AP: 25
Tác dụng:Nhanh lên Trance.
Học bằng: Jade Armlet, Dark Hat, Gaia Gear
Tên: Body Temp
AP: 15
Tác dụng:Kháng trạng thái Heat và Freeze
Học bằng: Jade Armlet, Holy Miter, Madain¹s Ring, Fairy Earrings, Diamond
Tên: Level Up
AP: 30
Tác dụng: Nhận thêm 1\2 số EXP đuợc hưởng.Ví dụ:bình thuờng thì đuợc huởng 3000,nhưng nếu có khả năng này thì nhận đuợc 4500.
Học bằng: Egoist¹s Armlet, Rosetta Ring, Fairy Earrings
Tên: Ability Up
AP: 55
Tác dụng:Tương tự Level Up nhưng đối với AP.
Học bằng: Green Beret, Silk Robe, Ribbon, Lapis Lazuli
Tên: Insomniac
AP: 25
Tác dụng: Kháng Sleep
Học bằng: Bandana, Holy Miter, Magician Clothes, Coral Ring, Gaia Gear
Tên: Antibody
AP: 30
Tác dụng: Kháng Poison
Học bằng: Glass Armlet
Tên: Loudmouth
AP: 40
Tác dụng: Kháng Silence
Học bằng: Mage¹s Hat, Golden Hairpin, Silk Robe
Tên: Jelly
AP: 25
Tác dụng: Kháng Pertrify và Gradual Pertrify.
Học bằng: Dragon Wrist, Dark Hat, Circlet, Bronze Vest, Dark Gear
Tên: Return Magic
AP: 90
Tác dụng :Không rõ.
Học bằng: Coronet
Tên: Auto-Potion
AP: 10
Tác dụng:Tự xài Potion khi bị Damage.
Học bằng: Mythril Vest, Demon¹s Vest, Magician Robe, Running Shoes, Gold
Choker
Tên: Locomotion
AP: 35
Tác dụng: Kháng Stop
Học bằng: Black Hood, Golden Skullcap, Survival Vest, Demon¹s Vest
Tên: Clear Headed
AP: 15
Tác dụng: Kháng Confuse.
Học bằng: Magic Armlet, Green Beret, Circlet, Dark Gear, Magician Shoes
Vài điều về Auto Potion: Nhân vật sẽ xài đơn vị thấp nhất.VD:nếu bạn có Potion thì sẽ xài Potion nếu ko thì sẽ xài đơn vị tiếp theo là Hi-Potion.V.v...
 
Chocobo
Để các bạn dễ tìm hiểu mình xin trình bày làm 3 phần :
==================================================

A. Thông tin cơ bản về Chocobo và trò chơi Hot-Cold:
==================================================

Chocobo là những chú Gà cực lớn sống thân thiện với loài
người . Là loại phương tiện quen thuộc với các bạn trong các
hệ trò chơi FF.
Để gọi được Chocobo bạn cần đặt 1 Gysahl Green tại điểm có
dấu chân Chocobo.
Trong trò chơi này bạn sẽ gặp 4 địa điểm với Chocobo:
1.Chocobo's Forest : Phía đông của Qu's Marsh
2.Chocobo's Lagoon : Phía tây nam bản đồ gần đảo Salvage
Archipelago(gần Daguerreo.)

3. Chocobo's Air Garden : (chỉ thấy được sau khi bạn đã
đào đủ 6 Chocograph Pieces) di chuyển liên tục 5 vị trí:
+ Trên đảo Salvage giữa Daguerreo and Chocobo's Lagoon.
+ Trên mũi Kuentis Peninsula, tây nam Outer Continent.
+ Bờ núi phía đông bắc Mist Continent gần Alexandria
+ Giữa biển trung tâm của bản đồ
+ Phía đông Seaways Canyon trên Forgotten Continent.
4. Chocobo Paradise: Phía góc cùng Tây Bắc bản đồ
Nơi Blob Chocobo(Vua Gà) sống-Chỉ với Gold Chocobo mới tới
được.
Chocobo chia làm 5 loại :
1. Yellow: chỉ đi đất bằng
2. LeightBlue: đi được biển nông(CD1-2)
3.Red: đi được thêm núi.(CD3)
4.Blue:đi dược thêm biển sâu.(CD3)
5.Gold: bay được(CD3)
Cơ bản 1 Chocobo lên được Level 99 , LV càng cao thì
lực mổ trong trò chơi Hot-Cold càng mạnh .
Trò chơi Hot Cold gọi nôm na là Gà Mổ Dun song Dun ở
đây là các Items và các Map của báu vật(24 ).
Nguyên tắc cơ bản của trò là bạn cần khéo léo di chuyển
Chocobo và nhận biết vị trí item.
Bạn cần thuộc các kí hiệu sau:
1. Kweh : không item ở gần . Cần chạy đi chỗ khác tìm
2. Kweh!? : item ở gần đây , mổ tiếp.
3. Kwehhh!?: Item còn cách 1-2 bước thui. Giải quyết!
4. K-KWEHHH!!! : Quá Đẹp !!! Trúng To Rùi !!!
Nói thế thui cũng phải chơi nhiều mới có kinh nghiệm được!
Phải mổ thứ tự các điểm để nâng cấp Chocobo được:
1.Chocobo's Forest
2.Chocobo's Lagoon
3.Chocobo's Forest
4.Chocobo's Lagoon
5.Chocobo's Air Garden
Đại khái vậy !Không những mổ được các item sau:
| 50 Gil | Elixir | Potion |
| 200 Gil | Ether | Remedy |
| 500 Gil | Extension | Rising Sun |
| 5,000 Gil | Eye Drops | Soft |
| Annoyntment | *Gysahl Greens | Tent |
| Antidote | Hi-Potion | *Chocograph |
| Cacusha | Ore | *Chocograph Piece |
| Dead Pepper | Phoenix Down |
| Echo Screen | Phoenix Pinion |
 
Mà bạn còn được thưởng Chocobo Point để đổi Item:
Item(s) |Point(s)
|Robe of Lords |10,000
|Protect Ring | 8,500
|Wing Edge | 3,500
|Viltgance Card | 1,800
|Ether | 450
|Ore | 250
|Pheonix Down | 150
|Gysahl Green | 10
Bạn chỉ cần kiên nhẫn một chút là được ngay các Item quí mà!
Bạn cần chơi nhiều mới nhiều kinh nghiệm tìm điểm, bởi Chocobo
Point được thưởng từ các Item không bao nhiêu , chỉ nếu
bạn đào đươc 8 item thì được thưởng mới nhiều (sau 4 item
bạn được thưởng thêm giờ).
Dưới đây là hệ thống thưởng điểm:
| Địa điểm | Limit Bonus | Mỗi giây thừa |
| Chocobo's Forest | 80 Points. | + 16 Points. |
| Chocobo's Lagoon | 40 Points. | + 08 Points. |
| Chocobo's Air Garden | 250 Points. | + 50 Points. |
Không những vậy CP càng cao LV Chocobo càng cao , lực mổ
càng mạnh , dễ kiếm đồ hơn( Mình với LV99 chỉ cần khoẩng
1h 15" là thừa đủ kiếm 10 000 CP)!
Bạn sẽ đào được 24 bản đồ và dùng Death Pepper đễ đào
được 8 chỗ nữa để có những báu vật mạnh nhất nhì trò chơi!
 
==================================================

B. Các Bản Đồ Báu Vật:
==================================================

24 bản đồ thường:
1.)Streamside :
Bãi biển gần Chocobo Forest
Items : Elixir(x2), Hi-Potion(x3), Ether(x4), Germinas Boots(x2)

2.)Between mountains
Núi phí Tây Nam Mist continent
Items: Potion x 5; Hi-Potion x 5; Tent x 2; Cotton Robe x 2;
3.)Uncultivated land
Nam Alexandria .Gần đồi, dọc bờ sông.
Items: Antidote x 10; Jade Armlet x 1; Wing Edge x 3;
Cargo Ship Card x 1;
4.)Healing shore
Bãi biển Tây Bắc Mist Continent.
Items: Nâng cấp Lightblue Chocobo
5.)Abandoned beach
Nam Outer Continent, nam Qu's Marsh , dọc bờ.
Items: Phoenix Pinion x 9; Phoenix Down x 5; Peridot x 12; DiamondGloves x 1;
6.)Cold Field
Lost Continent, bãi biển phía Đông Nam.
Items: Echo Screen x 5; Hi-Potion x 7; Tent x 3;
Theater Ship Card x 1;
7.)Forgotton lagoon
Phần Bắc Forgotton Continent. Cần chạy Choco từ bờ biển Nam, Lost continent, vùng nước tối.
Items: Gysahl Greens x 8; Ether x 5; Hi-Potion x 7;
Dragon's Claws x 1;
8.) Faraway lagoon
Forgotton continent, Trong chỗ khu vực nhiều đá , dưới nước .
Items: Potion x 37; Magic Tag x 6; Shield Armor x 1; Gaia Gear x 1;
9.) Abandoned Lagoon
Location: Outer continent, bãi biển Tây Nam Black MageVillage, đi về phia Tây.
Items: Soft x 6; Ether x 4; Feather boots x 1; N-Kai Armlet x 1;
10.) Bird's-eye lagoon
Phia Tây Mist continent, cạnh bờ 1 hòn đảo.
Items: Potion x 8; Phoenix Down x 4; Ether x 3; Magician Robe x 1;
11.)Small beach
Mist continent, phía Nam, bờ 1 hòn đảo nhỏ , dưới nước.
Items : Remedy x 4; Elixer x 2; Rising Sun x 8; Oak Staff x 1;
12.) Dawn Lagoon
Mist continent,phần Đông Nam, 1 hòn đảo nhỏ
Items: Nâng cấp Red Chocobo
13.) Forbidden forest
Mist continent, trong lòng đỉnh của 1ngọn núi , gần trung tâm LĐ.
Items: Ether x 7; Elixer x 2; Wing Edge x 10; High Mage Staff x 1;
14.)Green Plains
Mist continent, bờ biển phía Đông Bắc.
Items: Nâng cấp Blue Chocobo
15.)Dusk Plains
Tây Oeilvert , gần giữa lục địa
Items: Phoenix Down x 12; Ore x 14; Kaiser Knuckle x 1;
Iron Man Card x 1;
16.) Forgotton Plains
Nam Ispen's Castle, song song khu vực cỏ.
Items: Ore x 17; Ether x 5; Opal x 14; Demon's Mail x 1;
17.) Sea at Dusk
Western Continent, Phần Đông. Dưới nước, song song với đảo.
Items: Phoenix Pinion x 15; White Robe x 1; Diamond x 1
Masamune Card x 1;
18.) Ocean
Hòn đảo dài Tây Daguareo, sau đó gõ tiếp ở khu vực biển phía Tây đảo
Items: Ore x 27; Light Robe x 1; Whale Whisker x 1;
Alexander Card x 1;
19.) Cold Lagoon
Location: Northern continent, bờ đảo,dưới nước.
Items: Peridot x 11; Opal x 9;Sapphire x 15; Topaz x 19;
20.) Mist ocean
Đông Bắc Mist Continent, Bờ hòn đảo nhỏ.
Items: Nâng cấp Gold Chocobo
21.)Outer Island
Đông Bắc Outer continent , Trên hòn đảo.
Items: Amethyst x 21; Garnet x 16; Genji Armor x 1;
Ragnarok x 1;
22.)Outer Island 2
Bắc Outer continent, ,phần nam hòn đẩo lớn , chỗ khu rừng.
Items: Sapphire x 11; Circlet X 1; Pumice Piece x 1;
Hilde Garde 3 Card x 1;
23.)Fairy Island
TâyOuter continent ,mặt tây của ngọn núi trên đảo(Đảo Cừu).
Items: Potion x 33; Annoyntment x 15; Holy Miter x 1;
Dark Matter Card x 1;

24.) Outer Island
Hòn đảo gần sa mạc, vùng bình nguyên giữa đảo.
Items: Ribbon x 1; Rebirth Ring x 1; Amethyst x 13; Ark Card x 1;
---------------------------------------------------------------------------------------
8 bản đồ bí mật: Phải dùng Death Peeper
1)Foaming Water Beneath Quan's Dwelling
Dùng Chocobo đến hang Quan ngó xuống cửa sổ .
Items : Ore(x9), Topaz(x15), Tiger Racket(x1), Red Rose Card(x1)
2)Foaming Water Directly North Of Iifa Tree
Đi thẳng về phía Bắc từ LifaTree , 1vũng nước sâu
Items : Potion(x50), Hi-Potion(x25), Ether(x9), Elixir(x7
3)Foaming Water Directly Between Mist Continent and Outer Continent
Phía tây nam Outer Continent, quá chỗ bờ biển dài 1 tí , 1vũng
nước sâu
Items : Straw Hat(x, Pearl Armlet(x, Aloha T-shirt(x7), Sandals(x.
4)Foaming Water At Southern Tip Of Forgotten Continent
1vũng nước sâu trong khu vực quần đảo nhỏ nam Forgotten
Continent
Items : Remedy(x10), Black Robe(x1), Genji Gloves(x1), Blue Narciss Card(x1).
5)Mountain Crack On Eastern Part Of Lost Continent
1 kẽ nứt trên đá nam Lost Continent
Items : Lapis Lazuli(x41), Rosetta Ring(x1), Protect Ring(x1), Airship Card(x1).

6)Mountain Crack On Northeastern Part Of Forgotten Continent
1 kẽ nứt trên đá phía đông bắc Forgotten Continent
Items : Eye Drops(x19), Madain's Ring(x1), Genji Helmet(x1), Hilda Garde 1 Card(x1).
7)Mountain Crack Near Oeilvert
1 kẽ nứt trên đá tây bắc Oeilvert trên Forgotten Continent
Maiden Prayer(x1), Dragon's Hair(x1), Gauntlets(x1), Odin Card(x1).
8)Exact Former Location Of Shimmering Island
Chính giữa tàn tích của Terra(CD4) , ko dấu hiệu gì
(phải đúngchính giữa , thử vài lần)
Items : Aquamarine(x10), Ultima Weapon(x1), Maximillian , Invincible Card(x1)
Lưu ý :
Trong lúc đào hòm bạn nên Save trước , vì 1 vài Card bạn nên cho mạnh như Alexander, Odin.. để đánh bài, mà làm nhiều lần sẽ được Card mạnh!!!!
 
Mini Games

==================================================

Frog-Bí mật của Quina
==================================================

Trong game này có 1 trò chơi nhỏ gọi là Bắt Ếch. Là 1 trò chơi quan trọng vì Ultima Weapon của Quina lấy từ trò chơi này :
Bạn sẽ gặp 4 rừng Ếch trên toàn Word Map.
Tại đó bạn sẽ chơi trò chơi này với Quina , chỉ cần chạm vào Ếch là được.
Phần thưởng:
Frogs: Items
2 Ore
5 Ether
9 Silk Rode
15 Elixir
23 Silver Fork
33 Bistro Fork
45 Battle Boots
99 Battle Master Quale lấy Gastro Fork
Lưu ý : bạn cần để lại 1 Frog đực và 1 cái mỗi vườn. Thì tốc độ tăng trưởng của Frog trong các vườn nhanh hơn.
+Bạn nên bắt nhiều Frog 1 chút vì càng nhiều Frogs thì chiêu Frog- Bluemagic của Quina càng mạnh.
==================================================

Rope Jumping-Nhảy dây
==================================================

Bạn có thể tìm trò chơi này tại Alexandria từ CD1-4, là 1 điểm rất hay của FF9.
Dưới đây là phần thưởng:
20 jumps: 10 gil
50 jumps: Cactrot Card
100 jumps: Genji Card
200 jumps: Alexander Card
300 jumps: Cat Paw Racket
1000 jumps: King Of Skipping Title
Lưu ý : tốc độ của vòng quay dây tăng dần theo phần thưởng,
==================================================

Hippaul Racing-Thi chạy với Hippaul
==================================================

Tại Cd3 khi bạn đến đây trước khi nó bị phá huỷ bạn sẽ chơi được trò chơi này khi nói chuyện với mẹ con Hippaul tại đường vào.
Cứ tăng 10 LV là bạn nhận được 1 phần thưởng, 7 cái đầu là Card ; nếu chạy đến LV80 bạn nhận Key ATHLETE QUEEN là đỉnh cao của trò chơi này.
1.WYERD
2.CARRION WORM
3.TANTARIAN
4.ARMSTRONG
5.RIBBON
6.NOVA DRAGON
7.GENJI
8.ATHLETE QUEEN
Bạn cần làm theo thứ tự sau:
Tamgiác-L1-R1-Vuông-X
Thì sẽ khá dễ dàng!!!!
(Nói vậy thui lần đầu mình cũng mất 10h để lên được LV80)
==================================================

Now, Look!!!-Thi nhìn
==================================================

Tại Cd3 khi bạn đến đây trước khi nó bị phá huỷ bạn sẽ chơi được trò chơi này khi nói chuyện với 3 anh em cướp tại cửa hang vũ khí tại Alexandria.
Bạn sẽ thi phân biệt tại đây với số tiền thưởng gấp đôi sau mỗi lần đặt. Khá khó song nếu được bạn sẽ có 1 lượng Gil cực lớn giai đoạn này.
==================================================

Theater-Nhà hát
==================================================

Tại CD1 bạn sẽ thi đấu kiếm trong vở kịch tại Alexandria
Thực hiện tốt mệnh lệnh.
0%-50%: Ether
51%-80%: Elixir
81%-99%:Silk Shirt
100%: Diamond
Nhận từ Steiner khi anh ta nói chuyện với Queen Brahne
 
Hệ thống Card
Các Bảng CardNơi lấy dễ nhất)
Cột 1
1 Goblin ( Mua Treno)
2 Fang (Mua Treno)
3 Skeleton (Mua Treno)
4 Flan (Mua Treno)
5 Zaghnol (Treno/Knight's House)
6 Lizard Man (Treno/Knight's House)
7 Zombie (Lindblum)
8 Bomb (Lindblum)
9 Ironite Lindblum)
10 Sahagin (Lindblum)
Cột 2
11 Yeti (Treno/Gate)
12 Mimic (Treno/Gate)
13 Wyerd (Treno/Gate)
14 Mandragora (Treno/Gate)
15 Crawler (Alexandria/Steeple)
16 Sand Scorpion (Alexandria/Alley)
17 Nymph (Alexandria/Steeple)
18 Sand Golem ( Alexandria/Steeple)
19 Zuu (Alexandria/Alley)
20 Dragonfly (Treno/Walkway)
Cột 3
21 Carrion Worm ( Treno/Treno Slums)
22 Cerberus (Lindblum's Business District)
23 Antlion (Lindblum's Business District)
24 Cactuar (Lindblum's Business District)
25 Gimme Cat (Lindblum's Business District)
26 Ragtimer (Lindblum's *Theater* District)
27 Hedgehog Pie (Lindblum's *Theater* District)
28 Ralvuimahgo (Lindblum's *Theater* District)
29 Ochu (Lindblum's *Theater* District)
30 Troll (Daguerreo/Right Hall)
Cột 4
31 Blazer Beetle ( Daguerreo/Left Hall)
32 Abomination (Daguerreo/Left Hall)
33 Zemzelett ( Daguerreo/Left Hall)
34 Stroper (Daguerreo/Left Hall)
35 Tantarian (Daguerreo/Right Hall)
36 Grand Dragon ("No. 189" Black Mage Village/Pond)
37 Feather Circle ("No. 44" Black Mage Village/Pond)
38 Hecteyes ("No. 44" Black Mage Village/Pond)
39 Ogre ("No. 44" Black Mage Village/Pond)
40 Armstrong ( "No. 44" Black Mage Village/Pond)
Cột 5
41 Ash ("No. 56" Black Mage Village/Cemetery)
42 Wraith ("No. 56" Black Mage Village/Cemetery)
43 Gargoyle ( "No. 56" Black Mage Village/Cemetery)
44 Vepal ("No. 44" Black Mage Village/Pond)
45 Grimlock ("Straight Shooter Shak" Treno Card Stadium)
46 Tonberry ("Straight Shooter Shak" Treno Card Stadium)
47 Veteran ("Straight Shooter Shak" Treno Card Stadium)
48 Garuda ( "Straight Shooter Shak" Treno Card Stadium)
49 Malboro ("Malboro Master Joe" Treno Card Stadium)
50 Mover ( "Beast Master Gilbert" Treno Card Stadium)

Cột 6
51 Abadon ( "Beast Master Gilbert" Treno Card Stadium)
52 Behemoth ( "Beast Master Gilbert" Treno Card Stadium)
53 Iron Man ("Beast Master Gilbert" Treno Card Stadium)
54 Nova Dragon ( "Master Phantom" Memoria/Stairs of Time)
55 Ozma ("Dark Phantom" Memoria/Stairs)
56 Hades ( "Master Phantom" Memoria/Stairs of Time)
57 Holy ( "Magic Master Thalisa" Treno Card Stadium)
58 Meteor ( "Magic Master Thalisa" Treno Card Stadium)
59 Flare ( "Magic Master Thalisa" Treno Card Stadium)
60 Shiva ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
Cột 7
61 Ifrit ("Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
62 Ramuh ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
63 Atomos ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
64 Odin ("Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
65 Leviathan ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
66 Bahamut ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
67 Ark ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
68 Fenrir ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
69 Madeen ( "Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
70 Alexander ( "Eidolon Master Leyra" Treno Card Stadium)
Cột 8
71 Excalibur II ("Weapon Master Hunt" Treno
72 Ultima Weapon ( "Weapon Master Hunt" Treno Card )
73 Masamune ("Weapon Master Hunt" Treno Card Stadium)
74 Elixir ("Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
75 Dark Matter ("Dark Phantom" Memoria/Stairs)
76 Ribbon ("Defense Phantom" Memoria/Recollection(2))
77 Tiger Racket ( "No. 56" Black Mage Village/Cemetery)
78 Save the Queen ("Weapon Master Hunt" Treno Card Stadium)
79 Genji ("Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
80 Mythril Sword ("Weapon Master Hunt" Treno Card Stadium)
Cột 9
81 Blue Narciss ( "southern tip of Forgotten Continent" )
82 Hilda Garde 3 ( "Outer Island 2" Chocograph treasure)
83 Invincible ( "Master Phantom" Memoria/Stairs of Time)
84 Cargo Ship ( "Uncultivated Land" Chocograph treasure)
85 Hilda Garde 1 ( "northeastern Forgotten Continent" )
86 Red Rose ( Quan's Dwelling)
87 Theater Ship ( "Cold Field" Chocograph treasure)
88 Viltgance ( Mua 1800 Chocobo points tại Chocobo 9Forest)
89 Chocobo ( "Fat Chocobo" Chocobo's Paradise)
90 Fat Chocobo (Nói với Fat Chocobo sau khi đã lấy tất cả 32 Chocobo treasures)
Cột 10
91 Mog ("Rare Phantom" Memoria/Time Warp)
92 Frog (Alexandria/Alley)
93 Oglop ("Oglop Master Bon" Treno Card Stadium)
94 Alexandria ( "Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
95 Lindblum ( "Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
96 Two Moons ("Strong Phantom" Memoria/Lost Memory)
97 Gargant (Diệt Adamantai hay Dragonzombies CD2-4)
98 Namingway ( In Kuja's room of the Desert Palace)
99 Boco ("Rare Phantom" Memoria/Time Warp)
100 Airship ("Rare Phantom" Memoria/Time Warp)
 
Và duới đây tôi xin trình bày 3 phần :
1. Hệ thống Sức mạnh và Kĩ thuật Card của FF9:
1card 4 mặt 1 2 3 4 :
+1 là lực tấn công
+2 là kiểu bài
+3 là lực phòng ngự vật lí
+4 là lực phòng ngự magic.
(1 , 3 , 4 tăng số từ 0-F , mỗi số tương trưng cho 0-15 giá trị , giá trị của mỗi mặt là 0-255)
Giá trị của mỗi số được quyết định bởi :
+0-8 phụ thuộc vào vị trí đặt bài theo chiều kim đồng hồ
+ 9-15 vị trí cạnh bài công hay thủ với bài địch (nếu cùng kiểu) , 0-1vị trí đặt bài + 1-2 vị trí cạnh công-thủ với bài địch(nếu khác kiểu) .
Mặt 2 kiểu bài tấn công: M(magic), P(vật lí), chọn 1 trong 2), F(cả 2 , so sánh với giá trị mặt 3+4 chia 2 của bai dich)
So sánh giá trị 2 bên ai nhiều hơn thì thắng , thêm combo . Tuy nhiên sau mỗi luợt giá trị mặt của bài thắng, mặt 1 nếu lá bài công hay mặt 3-4 nếu lá bài thủ , sẽ giảm đi 0 gia trị (25%) hay 1 giá trị bằng với giá trị bài địch mà nó đã thắng(75%) trong các lựơt sau .
Tăng sức mạnh quân bài :
+mặt 1: 0-5(5lần tác dộng), 6-A(10l), B(15l),C(20l),D(25l),E(30l), F(35l);
+mặt 3-4:gấp đôi số lần nếu cùng kiểu , gấp 3 nếu khác kiểu.; +mặt 2 :25-50 lần tác động tùy thuộc vào sức mạnh của các quân bài đã công , tỉ lệ kiểu quân bài.
(Thực chất cách tính có sự thay đổi giữa các lần , song ở đây tính bình quân cho dễ nhớ)
Lưu ý: sau F sức mạnh quân bài lại trở lại 0 và có vài quân bài 1 mặt là cố định như Linblum-mặt 1 là 0.
2. Hệ thống điểm và tên Người cầm Card
Beginner = 0-299 Card Collector Points
Novice = 300-399 Card Collector Points
Player = 400-499 Card Collector Points
Senior = 500-599 Card Collector Points
Fan = 600-699 Card Collector Points
Leader = 700-799 Card Collector Points
Coach = 800-899 Card Collector Points
Advisor = 900-999 Card Collector Points
Director = 1000-1099 Card Collector Points
Dealer = 1100-1199 Card Collector Points
Trader = 1200-1249 Card Collector Points
Commander = 1250-1299 Card Collector Points
Doctor = 1300-1319 Card Collector Points
Professor = 1320-1329 Card Collector Points
Veteran = 1330-1339 Card Collector Points
Freak = 1340-1349 Card Collector Points
Champion = 1350-1359 Card Collector Points
Analyst = 1360-1369 Card Collector Points
General = 1370-1379 Card Collector Points
Expert = 1380-1389 Card Collector Points
Shark = 1390-1399 Card Collector Points
Specialist = 1400-1449 Card Collector Points
Elder = 1450-1474 Card Collector Points
Dominator = 1475-1499 Card Collector Points
Maestro = 1500-1549 Card Collector Points
King = 1550-1599 Card Collector Points
Wizard = 1600-1649 Card Collector Points
Authority = 1650-1679 Card Collector Points
Emperor = 1680-1689 Card Collector Points
Pro = 1690-1697 Card Collector Points
Master = 1698-1700 Card Collector Points
3.Câu chuyện 4 Phantom Card và Black Jack
Tại bài phá đảo bạn sẽ gặp 4 Card Phantom với các Card hiếm nhất trò chơi:
1.Defense Phantom:
Vị trí :Memoria/Recollection
2.Strong Phantom
Vị trí :Memoria/Lost
3.Rare Phantom
Vị trí :Memoria/Time Warp
4. Dark Phantom
Vị trí : Memoria/Stairs
Tại đây những bài mạnh nhất như Alexander, Ribbon, Dark Matter , Hades, Ozma ... đều có thể kiếm được
(Thách đấu tại các chỗ mà Zidane ngửa mặt lên)
***Sau khi kết thúc trò chơi bạn có thể tham dự Card Quest với Black Jack sau khi ấn lần lượt các nút sau:
R2, L1, R2, R2, Up, X, Right, Circle, Down, Triangle, L2, R1, R2, L1, Square, Square, Start
 
-------------------------
Blue Magic List
-------------------------

1000 NEEDLES
============
MP : 8
Tác dụng : Đánh 1000 damage vào đối phương
Học : Cactuar (Outer & Forgotten Continent)

ANGEL'S SNACK
=============
MP : 4
Tác dụng : Dùng Remedy cho tất cả thành viên trong trận đấu.
Học :
Ironite (Burmecian Kingdom)
Mistodon (hầu hết các lục địa,đĩa 4)
Behemoth (Memoria)
Epitaph (Oeilvert)

AQUA BREATH
===========
MP : 14
Tác dụng : Đánh chưởng nước vào tất cả kẻ thù
Học :
Axolotl (Qu's marsh gần Chocobo Forest)
Sahagin (Qu's Marsh)
AUTO LIFE
=========
MP : 14
Tác dụng : Tự động hồi sinh khi bị chết ( 1 lần )
Học :
Stilva (Memoria)
Yan (Vile Island)
Gimme Cat (Outside Daguerreo)
Carrion Worm (Cleyra's Trunk)
Cerberus (Ipsen's Castle)
BAD BREATH
==========
MP : 16
Tác dụng : Làm cho kẻ thù bị các bệnh Confuse, Darkness, Poison, Slow, và Mini .
Học : Malboro (Pandemonium,lục địa phia bắc Black Mage Village (Cazedil Plains)- đĩa 4.)
Worm Hydra ( Mount Gulg, khu rừng bên ngoài Daguerreo
Anemone (Qu's Marsh ở Forgotten Continent)
DOOM
====
MP : 12
Tác dụng: Giết chết đối thủ sau 10 lượt đếm.
Học :
Ash (Memoria)
Veteran (Ipsen's castle,Memoria)

EARTH SHAKE
===========
MP : 20
Tác dụng : Giở chưởng đất vào tất cả kẻ thù
Học :
Earth Guardian (Earth Shrine)
Shell Dragon (Pandemonium)
Adamantoise (Uaho Island gần Chocobo's Paradise, gần Qu's Marsh bên trái Forgotten Continent)
FROG DROP
=========
MP : 10
Tác dụng : Đánh một số sát thương nhất định vào 1 kẻ thù dựa vào số ếch bắt được và số Level của Quina ( số ếch * số Level )
Học : Gigan Toad (Qu's Marsh gần Chocobo Forest)
FROST
=====
MP : 8
Tác dụng : Giở phép băng vào đối phương là chúng bị cóng ( đang bị cóng mà nhận sát thương vật lí là chết ngay )
Học :
Chimera (Memoria)
Kraken (Memoria)
Wraith (Mount Gulug)
GOBLIN PUNCH
============
MP : 4
Tác dụng : Đánh sát thương không thuộc tính ( Non-Elemental ) vào đối phương .
Học :
Goblin (Mist Continent)
Goblin Mage (Outer Continent)
LIMIT GLOVE
===========
MP : 10
Tác dụng : Đánh sát thương Non-Elemental ( 9999 ) khi máu Quina là 1.
Học :
Manddragora (Ngoài South Gate)
Axe Break (Bên ngoài Lindblum)
Jabberwock (Forgotten Continent)
Blazer Beattle (Bãi biển quanh Madain Sari)
Muu (Bên ngoài Village of Dali)
LEVEL 3 DEF-LESS
================
MP : 12
Tác dụng : Giảm khả năng chống đỡ của đối phương có số Level chia hết cho 3
Học :
Lamia (Gizamaluke's Grotto)
Grand Dragon (Ngoài Daguerreo)
Ochu (Madain Sari Mountain Path ở Outer Continent)
Lizard Man (gần Cleyra)
Sand Scorpion (Pinnacle Rocks - nơi thu phục Ramuh)
Carve Spider (Gần Dali,ngoài Treno,ngoài Linblum)
LEVEL 4 HOLY
============
MP : 22
Tác dụng : Đánh chưởng Holy vào đối phương có level chia hết cho 4.
Học :
Feather Circle (Fossil Roo, khu vực băng tuyết của Lost Continent)
Torama (Desert Palace - lâu đài của Kuja)

LEVEL 5 DEATH
=============
MP : 20
Tác dụng : Giết chết kẻ thù có level chia hết cho 5.
Học :
Draco Zombie (IIFA Tree)
Lich (Memoria)
Whale Zombie (Các bãi biển ở các hòn đảo nhỏ xung quanh Forgotten Continent, Daguerro và Chocobo Lagoon)
Stropper (IIFA Tree)
MAGIC HAMMER
============
MP : 2
Tác dụng : Đốt MP của đối phương.
Học :
Magic Vice (Burmecian Kingdom)
Ring Commander (Terra)
MATRA MAGIC
===========
MP : 8
Tác dụng : Giảm HP của đối phương xuống 1.
Học :
Zaghnol (Pinnacle Rocks - nơi thu phục Ramuh,Outer Continent)
Armstrong (Forgotten Continent,ngoài Ipsen's Castle)
Trick Sparrow (Outside Treno)
Ogre (Oeilvert,Desert Palace - lâu đài của Kuja)
Dragon Fly (Cleyra)
MIGHTY GUARD
============
MP : 64
Tác dụng : Giở phép Shell and Protect vào toàn bộ nhóm trong trận đấu
Học :
Myconid (Forest Maze,)
Serpion (Ngoài Linblum Dragon's Gate)
Ant Lion (Bên ngoài Desert Palace,Cleyra)
Gigan Octopus (Các bãi biển ở các hòn đảo nhỏ xung quanh Forgotten Continent, Daguerro và Chocobo Lagoon)
Gargoyle (Ipsen's Castle)

MUSTARD BOMB
============
MP : 10
Tác dụng : Làm đối phương bị Heat ( khi cử động sẽ chết ngay ).
Học :
Bomb (Rừng bên ngoài Linblum)
Grenade (Mount Gulug)
Red Vepal (Esto Gaza,Mount Gulug)
NIGHT
=====
MP : 14
Tác dụng : Giở Sleep( Ngủ ) vào tất cả đối tượng trong trận đâu ( ta và địch )
Học :
Grim Lock (Desert Palace)
Nymph (Xung quanh bãi biển phia Tây của Cleyra)
Seeker Bat (Fossil Roo)
Abomination (Fossil Roo)
NIGHT
=====
MP : 14
Tác dụng : Giở Sleep( Ngủ ) vào tất cả đối tượng trong trận đâu ( ta và địch )
Học :
Grim Lock (Desert Palace)
Nymph (Xung quanh bãi biển phia Tây của Cleyra)
Seeker Bat (Fossil Roo)
Abomination (Fossil Roo)
PUMPKIN HEAD
============
MP : 12
Tác dụng : Làm đối phương mất một lượng HP bằng với lượng chênh lệch giữa HP hiện tại và HP cao nhất ( càng ít HP càng mạnh ).
Học :
Hedgehog Pie (Bên ngoài Linblum Dragon's Gate)
Lady Bug (Bên ngoài Gizamaluke's Grotto)
Basilisk (Burmecian Kingdom)
Skeleton (Gizamaluke's Grotto)
Yeti (Outside Burmecian Kingdom)
Python (Mist Continent)
Bandersnatch (Gần Alexandria)
ROULETTE
========
MP : 18
Tác dụng : Giết chết ngẫu nhiên một đối tượng.
Học :
Zombie (IIFA Tree)
Hectoeyes (Terra,Forgotten Continent,Khu rừng Black mage village-đĩa 4)
Ghost (Ngoài Treno,Ngoài Village of Dali)
TWISTER
=======
MP : 22
Học : Giở chường gió vào tất cả kẻ thù.
Học :
Abadon (Pandemonium)
Red Dragon (Mount Gulug)
Tiamat (Memoria)
VANISH
======
MP : 8
Tác dụng : Làm một thành viên tàng hình ( Vanish - Mọi đòn tấn công vật lí đếu Miss, hiện hình trở lại khi bi tấn công bằng phép thuật.
Học :
Vice (Ngoài Gizamaluke's Grotto)
Hornet (Gizamaluke's Grotto)
Drakan (Desert Palace)
Troll ( Mountain Path - Outer Continent , các lục địa)
WHITE WIND
==========
MP : 14
Tác dụng : Hồi HP cho cả nhóm.
Học :
Zuu (Cleyra's Trunk)
Griffin (Fossil Roo , rừng Black mage village , Outer Continent)
Garuda (Esto Gaza)
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top