Vivi Ornitier
Giới tính:Nam
Tuổi: 9(Theo PC World).
Nơi sinh:Không rõ.
Vivi là một Black Mage,chuyên về Black Magic.Anh ta có mặt trong nhóm từ đầu trò chơi.Những khả năng về Black Magic rất đáng nể.VớI 1 loạt các phép ghê gớm như:Meteor,Doomsday,Vivi là một nhân vật rất hữu dụng trong nhóm.Vivi có một chỉ số Magic đáng gờm tuy nhiên yếu khi bị tấn công vật lý.Có thể nói Vivi là một nhân vật khá quan trọng nếu bạn muốn có đuợc sự dễ dàng trong các trận đánh.
Tuyệt kĩ khi lên Trance: Double Black Magic.VớI tuyệt kĩ này bạn có thể dễ dàng tiêu diệt hầu hết các trùm.
Black Magic
Phép: Fire
MP: 6
AP: 25
Học bằng : Mage Staff, Leather Hat
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Fira
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Flame Staff, Mage¹s Hat, Power Belt
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Firaga
MP: 24
AP: 75
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép lửa sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Sleep
MP: 10
AP: 20
Học bằng: Flame Staff
Tác dụng: Gây trạng thái Sleep cho một mục tiêu.
Phép: Blizzard
MP: 6
AP: 25
học bằng: Leather Wrist
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Blizzara
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Ice Staff, Opal
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Blizzaga
MP: 24
AP: 85
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép băng sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Slow
MP: 6
AP: 20
Học bằng: Ice Staff, Magus Hat
Tác dụng: Làm chậm thanh ATB của địch thủ
Phép: Thunder
MP: 6
AP: 25
Học bằng: Silk Shirt, Glass Buckle
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương nhỏ lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Thundara
MP: 12
AP: 50
Học bằng: Lightning Staff, Peridot
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương trung bình lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Thundaga
MP: 24
AP: 80
Học bằng: Octagon Rod
Tác dụng: Niệm phép sét sát thương lớn lên 1\nhiều mục tiêu
Phép: Stop
MP: 8
AP: 25
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Ngưng mọi hoạt động của địch thủ.
Phép: Poison
MP: 8
AP: 35
Học bằng: Lightning Staff
Tác dụng: Niệm phép yếu tố Poison cho 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Bio
MP: 18
AP: 40
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Niệm phép Non-elemental cộng trạng thái Poison cho 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Osmose
MP: 2
AP: 70
Học bằng: High Mage Staff, Gaia Gear
Tác dụng: Hút MP từ đối thủ và được hưởng số MP đó.(Một tuyệt chiêu khá hữu dụng)
Phép: Drain
MP: 14
AP: 60
Học bằng: Oak Staff
Tác dụng: Hút HP từ đối thủ và đuợc huởng số HP ấy.(Không tác dụng với Zombie)
Phép: Demi
MP: 18
AP: 30
Học bằng: Cypress Pile, Black Belt, Amethyst
Tác dụng: Sát thương dựa trên luợng máu của địch thủ.
Phép: Comet
MP: 16
AP: 55
Học bằng: Cypress Pile
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố.
Phép: Death
MP: 20
AP: 45
Học bằng: Black Hood
Tác dụng: Gây trạng thái KO cho đối thủ.
Phép: Break
MP: 18
AP: 30
Học bằng: Cypress Pile
Tác dụng: Hoá đá đối thủ.
Phép: Water
MP: 22
AP: 55
Học bằng: N-Kai Armlet
Tác dụng: Sát thương yếu tố Water lên 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Meteor
MP: 42
AP: 95
Học bằng: High Mage Staff
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố lên 1\nhiều mục tiêu.
Phép: Flare
MP: 40
AP: 95
Học bằng: Black Robe
Tác dụng: Sát thương không phụ thuộc yếu tố lên 1 mục tiêu
Phép: Doomsday
MP: 72
AP: 150
Học bằng: Mace of Zeus
Tác dụng: Sát thương yếu tố Shadow cho tất cả nhân vật.Kể cả trong nhóm.(Nên trang bị đồ hấp thụ yếu tố này nếu ko muốn chết khi chơi Tuyệt chiêu này)
Ability
Tên: Auto-Reflect
AP: 70
Tác dụng:Tự động niệm Reflect khi vào trận đánh.
Học bằng: Reflect Ring
Tên: Auto-Float
AP: 20
Tác dụng: Tự động niệm phép Float khi vào trận đánh
Học bằng: Feather Boots
Tên: Auto-Regen
AP: 30
Tác dụng: Tự động niệm phép Regen khi vào trận đánh và tác dụng đến hết trận.
Học bằng: Golden Hairpin, Light Robe
Tên: Auto-Life
AP: 70
Tác dụng: Tự động niệm phép Life khi bị KO.Tác dụng 1 lần.
Học bằng: Rebirth Ring
Tên: MP + 20%
AP: 30
Tác dụng: Cộng 20% MP
Học bằng: Black Robe
Tên: Healer
AP: 20
Tác dụng: Hồi phục một HP bằng câu lệnh Attack.
Học bằng: Garnet
Tên: Add Status
AP: 25
Tác dụng:Gây trạng thái cho địch thủ dựa trên vũ khí khi bạn tấn công bằng lệnh Attack.
Học bằng: Bone Wrist, Chimera Armlet, Bracer, Feather Hat, Twist Armband,
Glass Buckle
Tên: Reflect-Null
AP: 30
Tác dụng:Không rõ.
Học bằng: Robe of Lords
Tên: Reflect x2
AP: 110
Tác dụng :Không rõ.
Học bằng: Black Robe, Rosetta Ring
Tên: Mag Elem Null
AP: 85
Tác dụng:Không rõ.
Học bằng: Protect Ring, Promist Ring
Tên: Half MP
AP: 140
Tác dụng:Niệm phép mất 1 nửa MP cần thiết.
Học bằng: Light Robe, Protect Ring
Tên: High Tide
AP: 25
Tác dụng:Nhanh lên Trance.
Học bằng: Jade Armlet, Dark Hat, Gaia Gear
Tên: Body Temp
AP: 15
Tác dụng:Kháng trạng thái Heat và Freeze
Học bằng: Jade Armlet, Holy Miter, Madain¹s Ring, Fairy Earrings, Diamond
Tên: Level Up
AP: 30
Tác dụng: Nhận thêm 1\2 số EXP đuợc hưởng.Ví dụ:bình thuờng thì đuợc huởng 3000,nhưng nếu có khả năng này thì nhận đuợc 4500.
Học bằng: Egoist¹s Armlet, Rosetta Ring, Fairy Earrings
Tên: Ability Up
AP: 55
Tác dụng:Tương tự Level Up nhưng đối với AP.
Học bằng: Green Beret, Silk Robe, Ribbon, Lapis Lazuli
Tên: Insomniac
AP: 25
Tác dụng: Kháng Sleep
Học bằng: Bandana, Holy Miter, Magician Clothes, Coral Ring, Gaia Gear
Tên: Antibody
AP: 30
Tác dụng: Kháng Poison
Học bằng: Glass Armlet
Tên: Loudmouth
AP: 40
Tác dụng: Kháng Silence
Học bằng: Mage¹s Hat, Golden Hairpin, Silk Robe
Tên: Jelly
AP: 25
Tác dụng: Kháng Pertrify và Gradual Pertrify.
Học bằng: Dragon Wrist, Dark Hat, Circlet, Bronze Vest, Dark Gear
Tên: Return Magic
AP: 90
Tác dụng :Không rõ.
Học bằng: Coronet
Tên: Auto-Potion
AP: 10
Tác dụng:Tự xài Potion khi bị Damage.
Học bằng: Mythril Vest, Demon¹s Vest, Magician Robe, Running Shoes, Gold
Choker
Tên: Locomotion
AP: 35
Tác dụng: Kháng Stop
Học bằng: Black Hood, Golden Skullcap, Survival Vest, Demon¹s Vest
Tên: Clear Headed
AP: 15
Tác dụng: Kháng Confuse.
Học bằng: Magic Armlet, Green Beret, Circlet, Dark Gear, Magician Shoes
Vài điều về Auto Potion: Nhân vật sẽ xài đơn vị thấp nhất.VD:nếu bạn có Potion thì sẽ xài Potion nếu ko thì sẽ xài đơn vị tiếp theo là Hi-Potion.V.v...