Việt hóa 100% skill trong RTK PUK 11 [Tiếp tục cập nhập]

babythikgame

Mr & Ms Pac-Man
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
1/11/06
Bài viết
188
Reaction score
0
Hiện mình đang việt hóa nốt những phần còn lại của (PATCH việt hóa : của bạn haithan)
các lời thoại và sự kiện do quá nhiều sẽ rất mất thời gian vì mình phải viết có dấu bằng soft lên sẽ cập nhập sau.

hôm nay post trước phần skill mình đã việt hóa không dấu vì cái này không biết viết thế nào cho nó có dấu .

p/s: Vốn tiếng anh của mình chỉ bập bõm thôi , với lại mình mới chơi RTK lên không am hiểu hết lên có thể 1 số từ dịch không chuẩn khôn đúng ý các bạn nhưng cũng có thể hơi hơi hiểu :"> mong các bạn quan tâm ủng hộ chứ đừng trách móc tủi thân ;))




UPDATE : Sửa lại các chỗ sai ở skill và chức vụ khi chiếm được thành ( tiếng việt không dấu )



NEW UPDATE 2014: Mình fix lại link các bạn copy theo đường dẫn E:\RTK 11-Vietnamese\Media nhé

http://www.mediafire.com/download/pe07pvxqshkp5m0/Media.rar
 
Chỉnh sửa cuối:
tớ thấy skill để Eng cho dễ đọc :D Việt hóa phần event , lời thoại thôi là good quá rồi
Nhiều chỗ ghi tiếng việt nó cũng đâu vừa đâu , chưa kể ghi lời thoại skill cũng khá lằng nhằng và khó hiểu :D
 
phần lời thoại chắc phải mất vài ngày nữa , phần skill theo tớ thấy 1 số skill nó không giải thích hết ý ra và cũng vất vả cho ai có vốn engs hạn hẹp như tớ
 
bác làm good lắm nhưng mà có 1 số skills dịch sai rùi
warall là chỉ có các đạo giáo,kích,mã,cũng khi thi truyển tastic thành công hoặc đánh thường mà tướng có skills war coa hơn tướng địch thì sẽ xuất hiện critial
irondef là khi nó đánh hỗi đồng thì sẽ bị vô hiệu và đạo kiêu đánh hội đồng sẽ đánh bình thường vô
escape là tất cả các tướng trong đạo wân ( thành ) sẽ ko bị bắt khi bị tiêu diệt và skill này sẽ bị vô dụng khi đối phương fá thành cúi của tướng có skills này
body là bảo vệ tính mạng cho tất cả tướng trong đạo wân hoặc thành nhưng tướng có skills này vẫn die như thường
intfake là 100% thành công chiến thuật lừa tình ( lừa gạt đó ) cho đạo có int thấp hơn int tướng có skills này

warsiege thì là tất cả các đội wân điều critiral khi hi triển thành công tastic và tướng có skills này có war cao hơn tướng của đạo kia ( dơn nhiên vô dụng khi công thành )còn cái dụ bao vây thì mình chưa thử nên chưa bít

và ghi chú trong đây ko có đạo thương nhớ chỉ có kiếm, giáo, kích, cung , mã , ram ( xe phung lửa ) , twon ( xe bắn đá ) và thuyền thui
 
1 là Đế
2 là Vương
3 là Tể tướng thì phải
8 Thống Đốc
9 Tổng Đốc

=> cái này vdict dịch mình ko biết có sát nghĩa ko :D
 
cái đó mình cũng tra thử rồi :( nhưng theo danh hiệu kiểu TÀU cơ ..

@lubu : :"> thanks bạn đã góp ý cái phần " thương " tức là pike đó mình dịch lúc đó không để ý hehe sẽ sửa chữa sau vậy
 
Trc cũng có 1 cái topic bàn về cái danh hiệu này mà mình ko nhớ ở topic nào. CÓ mấy ng ở box lâu họ biết đó bạn
 
mình lên web tra từ thủ thì d.c 1 số
1/ Vua
2/ Vương
3/ Công Thần ( như Ngụy Công, Tấn Công )
4 / nguyên sói
5/ Đại Tướng quân ( người hiện đại gọi là chỉ huy )
6/ Wan lậu trong chiều
7/ ko rõ lắm chỉ biết bây h` gọi là thiếu tướng thủy wa6n
8/ là Thái Thú vùng nào đó ( vì tìm kiếm trên tra từ thì nó ghi kẻ thống trị )
9/ là Wan huyện , Tỉnh ,...

Ghi Chú : những thông tin này mình tìm kiếm thì toàn nối từ hiện đại ko à mình ko chắc chỉ có 4 đầu là chắc 100% , 5-6 thì 70%-80% à
8-9 thì mình nhấm có 40%-50%


Có gì thông cảm nha :))
còn thông tin skills mình thấy bạn còn sai nếu bạn rảnh thì vô đây coi tham khảo:
TAM QUỐC BÁCH KẾ

RTK 11 có tổng cộng 100 kỹ năng (Skill) khác nhau chia làm 10 loại như sau:

1 - Hành quân (March) : Bao gồm 9 kỹ năng, các kỹ năng thuộc loại này phát huy tác dụng trong việc hành quân.

2 - Tấn công (ATK) : Bao gồm 35 kỹ năng cả thảy, phát huy tác dụng khi thi triển các đòn tấn công tiêu diệt địch.

3 - Phòng ngự (DEF) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp giảm thiệt hại khi bị địch tấn công.

4 - Mưu kế (Strategy) : Bao gồm 20 kỹ năng, phát huy hiệu quả khi sự dụng các loại mưu kế.

5 - Hỗ trợ (Support) : Bao gồm 7 kỹ năng, có tác dụng hỗ trợ trong việc hành quân đánh trận, tu trúc thành trì, phòng thủ các ải và các cửa khẩu.

6 - Nội chính (Domestics) : Bao gồm 8 kỹ năng, giúp quân đoàn phát triển và củng cố nội lực một cách nhanh chóng.

7 - Thu nhập (Revenue) : Bao gồm 4 kỹ năng, giúp lương thực và vàng bạc của quân đoàn lúc nào cũng đủ đầy.

9 - Tai họa (Disasters) : Bao gồm tất cả 8 kỹ năng, giúp phòng tránh thiên họa và nhân họa, hóa nguy thành an.

10 - Ràng buộc (Ties) : Chỉ có 1 kỹ năng, giúp tăng năng lực cho vợ và chồng trong hôn nhân.

Chi tiết:


1. Tên skill : Flying General (Phi tướng)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật(Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo cơ giới và thuyền.
Thêm vào đó, khi tướng có skill này sử dụng thành công tactic lên đạo quân của tướng có WAR thấp hơn thì tactic đó sẽ luôn biến thành critical (gây sát thương lớn hơn bình thường). Tuy nhiên, không tác dụng khi đạo quân của tướng có skill này là đạo cơ giới hay thuyền.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Bố

487-Lu-Bu_B.jpg


2. Tên skill : Fleetness (Độn tẩu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng:Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) mà không phải dừng lại như những đạo quân bình thường khác. Tuy nhiên, điều này không áp dụng với đạo cơ giới và thuyền.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bị

505-Liu-Bei_B.jpg


Tên gọi khác: LandEscape



3. Tên skill : Forced March (Cường hành)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên bộ (Tăng 5 đơn vị Movement). Không áp dụng với đạo cơ giói và vận tải.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Tín, Đặng Ngải.

Tên gọi khác: LandRun

4. Tên skill : Forced Gallop (Trường khu)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho kỵ binh (Tăng 3 đơn vị Movement).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Toại, Hạ Hầu Bá , Từ Vinh ,..

Tên gọi khác: FastCaval

5. Tên skill : Propulsion (Thôi tiến)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥
Công dụng: Có khả năng băng qua các chướng ngại vật (Game gọi là Zone Of Control - ZOC) khi đạo quân di chuyển trên sông và trên biển (trên mương, trên rạch thì ko biết hihi)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thương , đổng tập ,..

Tên gọi khác: SeaEscape

6. Tên skill : Seamanship (Thao đà)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển trên sông và trên biển.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Mạo , Lữ đại

550-Cai-Mao.jpg


Tên gọi khác: FastNaval

7. Tên skill : Traverse (Đạp phá)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Không bị tổn hại binh sĩ khi đạo quân di chuyển trên Shortcut và Plankway. Bị sát thương ít hơn bìnnh thường khi đạo quân bị ném đá từ trên núi (Rock trap).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Ngực, mã Trung

Tên gọi khác: PaveWay

8. Tên skill : Transport (Vận ban)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng khả năng di chuyển cho đạo vận chuyển.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Đổng Chiêu, Lý Phong.

Tên gọi khác: ????

9. Tên skill : Antidote (Giải độc)
Thể loại: Hành quân
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tránh sát thương khi đạo quân di chuyển qua vùng có độc.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Khải.

531-Lu-Kai2.jpg


Tên gọi khác: Remedy

10. Tên skill : Sweep Asunder (Tảo thảo)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lăng Thống, Chúc Dong

474-Ling-Tong.jpg

625-Zhu-Rong.jpg


Tên gọi khác: Sweep

11. Tên skill : Majesty (Vũ phong)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Giảm sĩ khí (Will) quân địch khi tấn công (Mỗi nhát giảm 20 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Cam Ninh, Trương Liêu , Nhan Lương

Tên gọi khác: August

12. Tên skill : Promotion (Ngang dương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng sĩ khí sau khi tiêu diệt một đạo quân địch (Diệt 1 đạo tăng 10 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Cáp, Quan Hưng.

Tên gọi khác: Exhaust

13. Tên skill : Chain Attack (Liên chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường, 50% là tướng có skill này sẽ cố đập thêm 1 phát nữa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngụy Diên, Tào Hồng

Tên gọi khác: Twice

14. Tên skill : Raid (Cấp tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Không áp dụng với thủy quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Uyên, Văn Ương

564-Wen-Yang.jpg


Tên gọi khác: Landrun

15. Tên skill : Marine Raid (Cường tập)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển các đòn tấn công, 50% sẽ không bị sát thương do phản đòn. Chỉ tác dụng trong thủy chiến.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lạc Thống

Tên gọi khác: ???

16. Tên skill : Close Combat (Loạn chiến)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này ở trong rừng, thì các đòn tấn công đều biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mạnh Hoach, Lãnh Bào

Tên gọi khác: Wild Attack

17. Tên skill : Siege (Công thành)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công lên các công trình xây dựng (Thành quách, Chòi tên, Bẫy lửa...), đều trở thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Nhạc Tiến, Cao Thuận

Tên gọi khác: Assault

18. Tên skill : Entrap (Ỷ giốc)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% làm rối loạn quân địch khi dùng Join Attack.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Dục, Trần Cung

Tên gọi khác: Group

19. Tên skill : Capture (Bộ phược)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này hạ/ tiêu diệt được một thành/đạo quân thì toàn bộ tướng có trong thành/đạo quân đó sẽ bị bắt sống. Không tác dụng với tướng có skill Providence hay có ngựa tốt.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phan Chương, Mã Trung

20. Tên skill : Masterful (Tinh diệu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Nhân đôi số TP kiếm được khi tấn công vào đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Thứ, Dương Hựu, Lục Kháng

Tên gọi khác: Skill

21. Tên skill : Plunder (Cưỡng đoạt)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tiêu diệt 1 đạo quân địch, nếu các tướng địch trong đạo quân ấy có Item, thì tướng có skill này sẽ cướp được(Cho vào túi của tên Ruler)
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hồ Xa Nhi , Trương Khải ( ko hỉu sau ba này ăn cắp giừ luôn chứ có đưa cho chủ đeo mà cho skills này )

Tên gọi khác: Snatch

464-Hu-Cheer.jpg


22. Tên skill : Beguile (Tâm công)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khoảng 15% quân địch bị tiêu diệt sẽ theo về đạo quân của tướng có skill này.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Mông, Nhạc Nghị

Tên gọi khác: Recruit

471-Lu-Meng_B.jpg


23. Tên skill : Exterminate (Khu trục)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các đòn tấn công thường lên đạo quân mà tướng địch có WAR thấp hơn tướng có skill này sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Kiên, Vương Tiễn

Tên gọi khác: Extend

025-Sun-Jian.jpg


24. Tên skill : Range (Xạ trình)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Gia tăng xạ trình tấn công (khoảng cách từ đạo quân của tướng có skill này đến mục tiêu). Chỉ áp dụng cho Xe tên/ máy bắn đá.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Hoa, Lý Điển

508-Liu-Fu.jpg

524-Li-Dian.jpg


Tên gọi khác: Range

25. Tên skill : White Riders (Bạch mã)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Kỵ binh có thể sử dụng chiêu Horsebow mà không cần TECH kỵ level 3. Tăng cường sát thương cho chiêu Horsebow.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Công Tôn gia, Bàng Đức

672-Pang-De.jpg

433-Gongsun-Zan.jpg


26. Tên skill : Assistance (Bổ tá)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân cùng phe tấn công địch và đạo quân địch đó nằm trong phạm vi tấn công của tướng có skill này thì sẽ có khả năng tướng này lao lên "đánh hôi". Chỉ phát huy khi tướng có skill này là Commander của đạo quân.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mãn Sủng, Quan Bình.

27. Tên skill : Spear General (Thương tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thương binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Phong, Lý Thông

518-Liu-Feng.jpg

522-Li-Tong.jpg


Tên gọi khác: WarSpear

28. Tên skill : Pike General (Kích tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Kích binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nghiêm, Trình Võ

Tên gọi khác: WarPike

29. Tên skill : Archer General (Cung tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Cung binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Nhiệm, Nghiêm Nhan, Tôn Thượng Hương

Tên gọi khác: WarBow

30. Tên skill : Cavalry General (Kỵ tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạ Hầu Đôn, Văn Sú

567-Wen-Chou.jpg


Tên gọi khác: WarCaval

31. Tên skill : Admiral (Thủy tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của Thủy binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hàn Đương

Tên gọi khác: WarNavy

32. Tên skill : Valiant General (Dũng tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của all lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Sách

Tên gọi khác: WarSiege

031-Sun-Ce_A.jpg


33. Tên skill : God's Command (Thần tướng)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi đánh thường hay thi triển tactic của Thương binh, Kích binh, Cung binh, Kỵ binh lên quân địch có WAR thấp hơn WAR của tướng có skill này, nếu tactic thành công thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quan Vũ

Tên gọi khác: WarAll

34. Tên skill : Divine Right (Đấu thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Phi, Bạch Khởi

Tên gọi khác: Spear-Pike War

35. Tên skill : Divine Spears (Thương thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thương binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Uất Trì Cung

Tên gọi khác: Spear War

36. Tên skill : Divine Pikes (Kích thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kích binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Thái Sử Từ

Tên gọi khác: Pike War

37. Tên skill : Divine Bows (Cung thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Cung binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Trung

Tên gọi khác: Bow War

436-Huang-Zhong_B.jpg


38. Tên skill : Divine Cavalry (Kỵ thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Kỵ binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Siêu, Hoắc Khứ Bệnh

Tên gọi khác: Caval War

39. Tên skill : Divine Forge (Công thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển tactic của các đạo xe Công thành, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Nguyệt Anh

Tên gọi khác: Siege War

445-Huang-Yueying-1.jpg


40. Tên skill : Divine Waters (Thủy thần)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic của Thủy binh, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Thái, Trịnh Thành Công

616-Zhou-Tai.jpg


Tên gọi khác: Navy War

41. Tên skill : Puissance (Bá vương)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công bất cứ tactic của bất cứ binh chủng nào, tactic sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hạng Tịch

Tên gọi khác: ???

42. Tên skill : Stampede (Tật tẩu)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công tactic Kỵ binh lên đạo quân có ATK thấp hơn ATK của đạo quân có tướng có skill này, thì tactic sẽ làm đạo quân địch rối lạon.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Chương, Quan Sách, Lã Linh Kỳ

Tên gọi khác: Trample

484-Lu-Lingqi.jpg


43. Tên skill : Bowmanship (Xạ thủ)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Cung binh có thể bắn vô rừng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Hưu, Tào Phi, Lã Kiền.

Tên gọi khác: Ambush

44. Tên skill : Vehemence (Mãnh giả)
Thể loại: Tấn công
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 50% tướng địch bị thương nếu đạo quân địch bị di chuyển bởi tactic.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vương Song, Tôn Lễ

Tên gọi khác: ???

024-Sun-Li.jpg


45. Tên skill : Fortitude (Bất khuất)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 50% không bị sát thương khi đạo quân của tướng có skill này còn dưới 3000 quân. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hác Chiêu, Quách Hoài

Tên gọi khác: ???

46. Tên skill : Indestructible (Kim cương)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi bị tấn công mà sát thương gây ra nhỏ hơn 500 thì 50% đạo quân của tướng có skill này sẽ không bị mất một tên lính nào. Tuy nhiên, chỉ tác dụng chống lại các đòn tấn công thường (Dính tactic vẫn chết).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hứa Chử

Tên gọi khác: Hard

47. Tên skill : Iron Wall (Thiết bích)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng Join Attack, thì đạo quân của tướng có skill này sẽ chỉ phải chịu sát thương từ 1 đạo quân tham gia Join Attack đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Nhân, Từ Thịnh

Tên gọi khác: Iron Def

48. Tên skill : Resolute (Nộ phát)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi bị tấn công bằng tactic, sĩ khí đạo quân của tướng có skill này sẽ tăng (Chịu 1 nhát tactic sẽ tăng được 5 đơn vị sĩ khí).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Mao, Lưu Thầm.

Tên gọi khác: Fury

49. Tên skill : Aegis (Đằng giáp) Đằng tử nghĩa là cây mây
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Giảm 1/2 sát thương khi bị tấn công. Nhưng bị tấn công bằng lửa thì sẽ phải chịu sát thương gấp đôi.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngột Đột Cốt.

523-Wu-Tugu.jpg


Tên gọi khác: Rattan

50. Tên skill : Providence (Cường vận)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này không bị bắt, bị thương hay bị chết trên triến trường. Skill này cũng phát huy tác dụng trong Duel.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lưu Bang, Lưu Thiền

489-Liu-Shan.jpg


Tên gọi khác: Luck

51. Tên skill : Escape Route (Huyết lộ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Các tướng trong đạo quân ( thành ) cùng với tướng có skill này sẽ không bị bắt sống khi bị tiêu diệt nhưng bị vô dụng khi đối phương công phá thành cúi
Tướng tiêu biểu sở hữu: Liêu Hóa, Tào Ngang

475-Liao-Hua.jpg


52. Tên skill : Escort (Hộ vệ)
Thể loại: Phòng ngự
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng cùng đạo quân với tướng có skill này không bị thương hay bị giết chết trong trận chiến. Nhưng tướng có skill này thì vẫn có thể bị thương hay bị giết chết.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điển Vi

53. Tên skill : Critical Ambush (Đãi phục)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công phục bình thì sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Pháp Chính, Khoái Lương

54. Tên skill : Fire Assault (Hỏa công)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển đốt lửa lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Hoàng Cái

55. Tên skill : Poison Tongue (Ngôn độc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển Lừa Tình ( lừa gat ) lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trần Khuê

Tên gọi khác: InFake

56. Tên skill : Disconcertion (Cơ lược)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển rối lạon lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Khôi

57. Tên skill : Trickery (Qủy kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển phục binh lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vương Doãn, Từ Thị

58. Tên skill : Agile Mind (Hư thực)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tào Tháo, Tôn Tẫn

040-Cao-Cao_B.jpg


59. Tên skill : Cunning (Diệu kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Thuật.

60. Tên skill : Covert Plan (Bí kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên đạo quân có INT cao hơn INT của tướng có skill này thì strategy sẽ biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Tùng, Trương Xuân Hoa

61. Tên skill : Detection (Khán phá)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥
Công dụng: 100% không bị dính strategy của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Phạm Tăng

62. Tên skill : Insight (Đỗng sát)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: 100% không bị dính bất cứ strategy nào của địch trừ Lightning.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Triệu Vân, Nhạc Phi



63. Tên skill : Divine Fire (Hỏa thần)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển strategy 'Fire' lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill này thì 100% thành công. Tăng gấp đôi sát thương khi tấn công bằng lửa. Không chịu bất cứ sát thương nào gây ra bởi lửa. Không dính strategy 'Fire' của đạo quân có INT thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Du

618-Zhou-Yu_B.jpg


64. Tên skill : Divine Potency (Thần toán)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy trừ Sorcery/Lightning khi thi triển lên đạo quân có INT thấp hơn INT của tướng có skill thì 100% thành công. Khi thi triển strategy thành công thì sẽ biến thành Critical. 100% không bị dính strategy từ đạo quân địch có INt thấp hơn.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Gia Cát Lượng, Trương Lương(Tử Phòng)

607-Zhuge-Liang_A.jpg


65. Tên skill : Focus (Bách xuất)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥♥♥
Công dụng: Tất cả các strategy khi thi triển chỉ tốn 1 đơn vị sĩ khí (1 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Tốc, Tuân Du

651-Xun-You.jpg


66. Tên skill : Augment (Qủy mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Gia tăng khoảng cách thi triển strategy lên 1 ô.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quách Gia, Ngô Khởi

67. Tên skill : Chain Reaction (Liên hoàn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy lên mục tiêu thì ngay sau đó lập tức thi triển strategy tương tự lên một vị trí bên cạnh mục tiêu đó.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Bàng Thống

671-Pang-Tong.jpg


68. Tên skill : Intensify (Thâm mưu)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Khi thi triển thành công strategy, strategy đó sẽ luôn biến thành Critical.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tư Mã Ý

635-Sima-Yi_B.jpg


69. Tên skill : Counter Plan (Phản kế)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi địch thất bại trong thi triển strategy lên đạo quân của tướng có skill này thì ngay lập tức strategy đó sẽ phản ngược lên đạo quân địch.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Giả Hủ, Khương Duy

Tên gọi khác: Reverse

70. Tên skill : Siren (Khuynh quốc)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tăng gấp đôi % thành công của các strategy khi thi triển lên đạo quân không có Nữ tướng nào.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Điêu Thuyền, Chân Thị

71. Tên skill : Sorcery (Yêu thuật)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quản Lộ, Mộc Lộc Đại Vương

72. Tên skill : Black Arts (Qủy môn)
Thể loại: Mưu kế
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Có thể chọn thi triển strategy 'Sorcery' và 'Lightning'.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khương Thượng, Trương Giác, Tả Từ

73. Tên skill : Integrity (Quy luật)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: 100% chống Lừa Tình
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vu Cấm

74. Tên skill : Indomitable (Trầm trữ)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: 100% chống Rối loạn
Tướng tiêu biểu sở hữu: Từ Hoảng, Mã Đại ( ko bít sau thằng này d.c liệt kê vô )

646-Xu-Huang_B.jpg


75. Tên skill : Clear Thought (Minh kính)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: 100% chống Lừa Tình và Rối LOạn
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tưởng Uyển, Tư Mã Huy

589-Jiang-Wan.jpg

638-Sima-Hui.jpg


76. Tên skill : Gladdened Heart (Nhạc tấu)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này mỗi turn hồi phục 5 đơn vị sĩ khí (5 Will).
Tướng tiêu biểu sở hữu: Biện Thị, Đại Kiều, Tiểu Kiều

593-Xiao-Qiao.jpg


77. Tên skill : Stirring Music (Thi tưởng)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Khi đạo quân của tướng có skill này nằm trong phạm vi ảnh hưởng của 'Band Platform' thì tđạo quân sẽ hồi phụ gấp đôi, tức là 20 đơn vị sĩ khí.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Sái Diệm, Tào Thực

552-Cai-Yan.jpg


78. Tên skill : Fortification (Trúc thành)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Đạo quân của tướng có skill này sẽ xây dựng nhanh gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mông Điềm, Lâu Quế

79. Tên skill : Colonization (Đồn điền)
Thể loại: Hỗ trợ
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tại các cửa khẩu (Port) và các ải (Gate) mà có tướng có skill này thì quân ăn sẽ không tốn quân lương.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tiêu Hà, Hàn Hạo

80. Tên skill : Fame (Danh thanh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi tuyển lính mới thì số lính tuyển được sẽ nhiều hơn bình thường. ( nhưng giảm trị an nhanh hơn )
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trình Phổ , Viên Bản Sơ

81. Tên skill : Efficacy (Năng lại)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi sản xuất quân nhu (Spear, Pike, Bow) thì sẽ thu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Quản Di Ngô, Mã Lương

82. Tên skill : Breeding (Bàn thực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Tướng có skill khi cho đi tậu ngựa chiến (Horse) thì sẽ tậu được gấp đôi so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Mã Đằng, Lương Tập

83. Tên skill : Invention (Phát minh)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo vũ khí công thành thì thời gian hoàn thành sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khước Chính, Doãn Mặc

84. Tên skill : Shipbuilding (Tạo thuyền)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Tướng có skill này khi cho đi chế tạo chiến thuyền thì thời gian chế tạo sẽ giảm một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lã Phạm

85. Tên skill : Pedagogy (Chỉ đạo)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi nghiên cứu những kỹ thuật quân sự mới (Research) thì số chi phí cho việc nghiên cứu sẽ giảm đi một nửa.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tôn Quyền

86. Tên skill : Enlister (Nhãn lực)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi cho đi tìm kiếm võ tướng (Search), nếu trong thành có tướng ẩn, thì tướng có skill này luôn tìm được.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tuân Úc

652-Xun-Yu_B.jpg


87. Tên skill : Negotiator (Luận khách)
Thể loại: Nội chính
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Khi cho tướng có skill này đi thương thuyết với phe khác thì khả năng xảy ra Debate là rất cao.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Nghi, Đặng Chi

88. Tên skill : Wealth (Phú hào)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số vàng thu được mỗi tháng của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lỗ Túc, My Chúc

89. Tên skill : Sustenance (Mễ đạo)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Số lương thực thu được mỗi qúy của thành có tướng có skill này sẽ tăng 1,5 lần
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Lỗ, Diêm Phố

90. Tên skill : Taxation (Trưng thuế)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được vàng mỗi Turn, nhưng số vàng nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Doanh Chính, Đổng Trác

91. Tên skill : Levy (Trưng thu)
Thể loại: Thu nhập
Xếp loại: ♥♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ nhận được lương thực mỗi tháng, nhưng số lương thực nhận được đó chỉ bằng một nửa so với bình thường
Tướng tiêu biểu sở hữu: Lý Nho

544-Li-Ru.jpg


92. Tên skill : Wuwan Ties (Thân Ô)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Ô Hoàn vào quấy nhiễu. ( gốc Đông bắc Bắc chỗ công Tôn xưng bá )
Tướng tiêu biểu sở hữu: Viên Hy

93. Tên skill : Qiang Ties (Thân Khương)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Khương vào quấy nhiễu. ( Tây Bắc )
Tướng tiêu biểu sở hữu: Trương Ký , 1 thằng con của Mã Dằng tên gì quên rùi

94. Tên skill : Shanyue Ties (Thân Việt)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Sơn Việt vào quấy nhiễu. ( Đông Nam )
Tướng tiêu biểu sở hữu: Chu Trị

95. Tên skill : Nanman Ties (Thân Man)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị tộc Nam Man vào quấy nhiễu. ( Tây Nam )
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ung Khải

96. Tên skill : Suppression (Uy áp)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị giặc cướp nổi lên quấy nhiễu.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Tang Bá

Tên gọi khác: Oppress

97. Tên skill : Benevolent Rule (Nhân chánh)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥
Công dụng: Các tướng ở chung thành với tướng có skill này sẽ ít không giảm Loyal hàng tháng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Khổng Khâu, Ngô Quốc Thái

98. Tên skill : Feng Shui (Phong thủy)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥♥♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này sẽ không bị dịch bệnh hay nạn sâu bọ phá phách mùa màng.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Ngu Phiên

99. Tên skill : Prayers (Kỳ nguyện)
Thể loại: Tai họa
Xếp loại: ♥
Công dụng: Thành có tướng có skill này thường xuyên được mùa hơn bình thường.
Tướng tiêu biểu sở hữu: Vu Cát, Tôn thị

562-Zuo-Ci.jpg

662-Madame-Zou.jpg


100. Tên skill : Spousal Support (Nội trợ)
Thể loại: Ràng buộc
Xếp loại: ♥
Công dụng: Khi tướng có skill này kết hôn thì cả stats của cả hai vợ chồng sẽ tăng mỗi loại 1 điểm.
Tướng tiêu biểu sở hữu: My thị, Phàn thị

461-Mi-Shi.jpg
 
Chỉnh sửa cuối:
thanks lubu có gì mình sẽ sửa sau giờ tập trung cho các đoạn hội thoại với event T.T tối mắt tối mũi nhức hết cả đầu suốt từ chiều

mà cái phần skill mình nhìn qua thì có vẻ không dịch được như vậy đâu vì nó cho viết ngắn lắm dài như vậy không viết hết ý vào được.
 
Skill tốt nhất nên để English bạn àh. Như vậy đỡ dài mà mọi người vẫn hiểu. VH phần event và đối thoại là đầy đủ và đẹp nhất. Nhiều khi đi duel thấy chúng nó cứ ù òe ồ ế chả hiểu gì =)) hà đã đã
 
duel thì đa phần kết thúc ghi my streng is High ( Sức Mạnh của Ta thì Khùng khiếp ) với lại duel với detable đa phần nhìu lúc đầu về sau ít lắm ( thủ với trống đài nên nhìu ) làm chi mất công nếu bạn rảnh bạn hoàn chỉnh cái múc phân chức cho tướng đó cái đó mới gọi là super khủng bố
 
tối qua cũng có nghiên cứu qua cái chức vị của các tướng rồi nhưng dịch ra tiếng việt rồi lại chuyển sang hán việt chắc tèo luôn =))
 
mình dịch tên các cấp bậc quan chức trong excel 2007
có gì sai sót mong được góp ý :)

Download
 
mình không thể đọc nổi chữ trong file đó , nếu có thể bạn post lên đây luôn đi sẽ giúp rất nhiều cho mình hoàn thiện nốt hehe
 
1> Emperor:Đế
2> King:Vương
3> Duke:Công
4> Marshal:Đại nguyên soái
5> Commander:Đại tướng quân
6> Mandarin:Ngũ quan trung lang tướng
7> Commodore:Vũ lâm trung lang tướng
8> Governor:Châu mục
9> Viceroy:Thứ sử
 
còn mấy chức phân cho tướng bác sáa dịch d.c chưa vậy nếu d.c thì up lên cho anh em với
 
0 PrimeMns Thừa tướng
1 PublicMn Tư không
2 GrandGen Thái úy
3 GrandOff Tư đồ
4 Admiral Đại đô đốc
5 Colonel Vệ tướng quân
6 CavalGen Phiêu kỵ tướng quân
7 Chariot Xa kỵ tướng quân
8 Commisar Quang lộc huân
9 AgriMnst Đại tư nông
10 RoyalGen Đình úy
11 GuardGen Vệ úy
12 EastAtk Chinh đông tướng quân
13 SouthAtk Chinh nam tướng quân
14 WestAtk Chinh tây tướng quân
15 NorthAtk Chinh bắc tướng quân
16 HistMns Thượng thư lệnh
17 ServMns Thái bộc
18 ComMns Thái thường khanh
19 RitMns Đại hồng lô
20 EastDef Trấn đông tướng quân
21 SouthDef Trấn nam tướng quân
22 WestDef Trấn tây tướng quân
23 NorthDef Trấn bắc tướng quân
24 KnowledA Trung thư lệnh
25 HistoryA Ngự sử trung thừa
26 TreasurA Chấp kim ngô
27 WarMinst Thiếu phủ
28 EastKeep An đông tướng quân
29 SoutKeep An nam tướng quân
30 WestKeep An tây tướng quân
31 NortKeep An bắc tướng quân
32 Secretar Bí thư lệnh
33 RoyalWai Thị trung
34 HistoryK Lưu phủ trưởng sử
35 RoyalDoc Thái học bác sĩ
36 RightGen Hữu tướng quân
37 LeftGen Tả tướng quân
38 FrontGen Tiền tướng quân
39 BackGen Hậu tướng quân
40 Ceremony Yết giả bộc xạ
41 CaptialA Đô úy
42 Asistant Hoàng môn thị lang
43 Stargazr Thái sử lệnh
44 AdvMajor Quân sư tướng quân
45 SafMajor An quốc tướng quân
46 CqrMajor Phá lỗ tướng quân
47 SecMajor Thảo nghịch tướng quân
48 ImDoctor Lang trung
49 CJudge Tòng sự trung lang
50 HistoryA Trưởng sử
51 PublicA Tư mã
52 EProtect Bình đông tướng quân
53 SProtect Bình nam tướng quân
54 WProtect Bình tây tướng quân
55 NProtect Bình bắc tướng quân
56 ZenanaC Thái nhạc lệnh
57 StorageC Đại thương lệnh
58 WeaponC Võ khố lệnh
59 BdyGurdC Vệ sĩ lệnh
60 1stCaptn Nha môn tướng quân
61 2ndCaptn Hộ quân
62 3rdCaptn Thiên tướng quân
63 4thCaptn Tỳ tướng quân
64 DocuOff Chủ bộ
65 DocOff Gián nghị đại phu
66 Vice Mns Thị lang
67 CourtAtt Trung lang tứớng
68 1stLieut Trung nghĩa hiệu úy
69 2ndLieut Chiêu tín hiệu úy
70 3rdLieut Nho lâm hiệu úy
71 4thLieut Kiến nghị hiệu úy
72 LeftServ Tả bộc xạ
73 RightSer Hữu bộc xạ
74 AgriOff Điển nông hiệu úy
75 CourtDis Nghị lang
76 1stSergn Phấn uy hiệu úy
77 2ndSergn Trường thủy hiệu úy
78 3rdSergn Phá tặc hiệu úy
79 4thSergn Võ vệ hiệu úy
80 Không có [quan cấp]


@mà hình như bản này hok dành cho patch đại chiến à chán vậy tại patch đại chiến thành sai nhìu wa nên cũng chán
 
có lẽ không thể add được vào rồi 2 phần danh hiệu này tốn nhiều diện tích quá >"< đành phải để như bt

cập nhập lại link megaupload link rapid die rồi
 
Chỉnh sửa cuối:
sao hok việt hóa cái patch đại chiến :((
patch đại chiến nó sai tên thành nhìu wa mà patch này tên đúng wa mà lại ít quân:((
 
Chỉnh sửa cuối:
1/ Hoàng Đế
2/ Đại Vương
3/ Công - Hầu
4/ Đại Tư Mã
5/ Đại Tướng Quân
6/ Bá
7/ Tướng Quân
8/ Thái Thú
9/ Luyện Doãn
 
Back
Top