trinhphuctuan
Dragon Quest
- 30/3/07
- 1,204
- 19
- Banned
- #1
Topic này chỉ để bàn về các chỉ số liên quan đến tướng, skill, tactics, trang phục, quan hệ. Mọi ý kiến tôi sẽ tổng hợp và update lên trang đầu tiên. Không nên thần tương hóa hoặc phi thực thế hóa.
Tướng chia làm các loại:
Đại tướng: 5 L cao I cao
1. Lý Thường Kiệt
L: 94 W: 82 I: 95 P: 84 C: 93
Skill: All crictical
Spear: B Pike: B Bow: A Caval: S Siege: A Navy: C
Item: Nam Quốc Sơn Hà Phổ
2. Trần Hưng Đạo
L: 99 W: 78 I: 99 P: 92 C: 95
Skill: Best Adviser
Item: Vạn Tông bí kiếp truyền thư, Hịch Tướng Sĩ, Binh Thư Yếu Lược
3. Trần Quang Khải
L: 90 W: 81 I: 82 P: 90 C: 91
Skill: Assault
Item: Long Tuyền Kiếm
4. Trần Nhật Duật
L: 88 W: 89 I: 79 P: 91 C: 90
Skill: Siege
5. Phạm Ngũ Lão
L: 85 W: 90 I: 91 P: 80 C: 89
Skill: Oder hay War All
Hổ tướng: 5
1. Trần Bình Trọng
L: 78 W:86 I: 48 P: 42 C: 68
Skill: Escape
2. Trần Quốc Toản
L: 75 W:91 I: 45 P: 30 C: 63
Skill: Hard
Item: King's Orange, Six Golden Letter Flags
3. Lý Long Tường
L: 79 W:84 I: 74 P: 56 C: 80
Spear: A Pike: A Bow: C Caval: B Siege: B Navy: S
Skill: Ship --> tưởng nhớ vượt biển
4. Tôn Đản
L: 85 W:86 I: 76 P: 55 C: 78
Skill: Namman --> để ko bị nổi loạn ở Vân Nam
Item: Ngự Long Bảo Mã
5. Trần Khánh Dư
L: 83 W: 93 I: 58 P: 47 C: 69
Skill: Navy
Kiêu tướng: 4
1. Yết Kiêu
L: 56 W:92 I: 35 P: 21 C: 60
Skill: Naval General
2. Dã Tượng
L: 57 W:93 I: 34 P: 22 C: 59
Skill: Landrun
3. Lê Phụ Trần
L: 62 W:88 I: 30 P: 42 C: 62
Skill: N/A
4. Nguyễn Khoái
L: 61 W:89 I: 45 P: 40 C: 64
Skill: N/A
Trung tướng: 5
1. Hưng
2. Nghiễn
3. Nhượng
4. Tảng
5. Trịnh Giác Mật
Văn thần: 2
1. Tô Hiến Thành
L: 72 W:21 I: 91 P: 86 C: 93
Skill:
Item: Chuông Quy Điền
2. Trần Thủ Độ
L: 52 W:31 I: 92 P: 84 C: 90
Skill:
Đế vương: 2
1. Chen King
L: 74 W:65 I: 76 P: 85 C: 96
Skill: Luck
Spear: A Pike: C Bow: C Caval: B Siege: B Navy: A
2. Father King
L: 76 W:42 I: 74 P: 87 C: 95
Skill: Fame
Spear: A Pike: C Bow: C Caval: B Siege: B Navy: A
Các nhân vật nữ: 8
1. Lý Chiêu Hoàng
L: 23 W:11 I: 75 P: 43 C: 93
2. Triệu Thị Trinh
L: 85 W:89 I: 67 P: 87 C: 90
Skill: Exhause
3. Trưng Trắc
L: 82 W:83 I: 62 P: 85 C: 90
4. Trưng Nhị
L: 80 W:81 I: 63 P: 81 C: 91
Skill: Remedy
5. An Quốc
L: 17 W:10 I: 70 P: 72 C: 92
6. Huyền Trân
L: 19 W:14 I: 75 P: 78 C: 93
7. Ỷ Lan Thái Phi
L: 75 W:18 I: 80 P: 88 C: 90
Skill: Trade
Item: Phổ Minh Đỉnh
8. A Nùng
L: 67 W:75 I: 47 P: 49 C: 86
Ăn hại: 4
1. Trần Kiện
L: 36 W:70 I: 65 P: 42 C: 47
2. Trần Ích Tắc
L: 25 W:68 I: 74 P: 36 C: 42
3. Lê Tắc
L: 49 W: 49 I: 70 P: 37 C: 46
4. Trần Di Ái
L: 39 W: 42 I: 31 P: 33 C: 43
CHỈ SỐ CÁC TƯỚNG NHÀ TRẦN ADD THÊM CHO VER 2.0:
7. Trần Quốc Nghiễn (Hưng Vũ Vương)
70-74-56-72-73
Skill: War Bow
8. Trần Quốc Uất (Minh Hiến Vương)
56-70-47-62-72
9. Trần Quốc Tảng (Hưng Nhượng Vương)
73-84-57-49-70
Skill: War Horse
10. Trần Quốc Hiện (Hưng Trí Vương)
65-71-55-67-72
11 Trần Khắc Chung ( Đại Hành Khiển)
57-37-79-84-52
Skill: Debate
12. Trần Nguyên Đán (Chương Túc Hầu)
48-42-75-81-76
13. Trần Khát Chân (Long Tiệp Tướng Quân)
80-89-56-85-86
Skill: War Bow
23. Linh Từ Phi Tử
25-20-71-56-92
Skill: Beauty
24. Đặng Tất (Đại quốc công)
83-72-86-80-81
25. Đặng Dung (Phục Quốc Tuớng Quân)
54-91-47-75-85
Có lẻ phải bỏ bớt vài tướng, hoặc cho xuất hiện sau.
Hình Tướng đã có ở Topic danh tướng Việt
Hình Item nằm ở topic Item
VẤN ĐỀ KỊCH BẢN:
1. Phe Việt ở Vân Nam. Mạnh Hoạch và các tướng về Quế Dương ở với Triệu Phạm, cho Mạnh Hoạch làm chủ
2. Để tăng độ khó cho Cao Cao liên kết Viên Thiệu, Lữ Bố liên kết Viên Thuật, Lưu Bị liên kết Lưu Chương, Tôn Quyền liên kết Tư Mã Ý.
3. Các tướng Trần Quốc Toản và 4 tướng con THD xuất hiện sau trong quá trình chơi
4. Vấn đề Relation:
Hai Bà Trưng thù với Mã Đằng, Mã Siêu (giòng dõi Mã Viện)
Bà Triệu thù với Lục Dận và Tôn (?). Ai kiểm tra sử xem Tôn gì làm đế thời kỳ này nhé
Tôn Đản thù Cao Định nhưng thân với Ngạc Hoán (E Huan)
Lý Thường Kiệt thân với Mạnh Hoạch
Sau đây là 1 số vấn đề relation tế nhị đã gây tranh cãi:
Vì sợ quên nên viết ra ở đây, các bạn thông cảm!
ai có ý tưởng gì nữa thì tham gia?
Cái xếp loại mang tính tượng trưng, đã chỉnh Pol của Khoái lên
Tướng chia làm các loại:
Đại tướng: 5 L cao I cao
1. Lý Thường Kiệt
L: 94 W: 82 I: 95 P: 84 C: 93
Skill: All crictical
Spear: B Pike: B Bow: A Caval: S Siege: A Navy: C
Item: Nam Quốc Sơn Hà Phổ
2. Trần Hưng Đạo
L: 99 W: 78 I: 99 P: 92 C: 95
Skill: Best Adviser
Item: Vạn Tông bí kiếp truyền thư, Hịch Tướng Sĩ, Binh Thư Yếu Lược
3. Trần Quang Khải
L: 90 W: 81 I: 82 P: 90 C: 91
Skill: Assault
Item: Long Tuyền Kiếm
4. Trần Nhật Duật
L: 88 W: 89 I: 79 P: 91 C: 90
Skill: Siege
5. Phạm Ngũ Lão
L: 85 W: 90 I: 91 P: 80 C: 89
Skill: Oder hay War All
Hổ tướng: 5
1. Trần Bình Trọng
L: 78 W:86 I: 48 P: 42 C: 68
Skill: Escape
2. Trần Quốc Toản
L: 75 W:91 I: 45 P: 30 C: 63
Skill: Hard
Item: King's Orange, Six Golden Letter Flags
3. Lý Long Tường
L: 79 W:84 I: 74 P: 56 C: 80
Spear: A Pike: A Bow: C Caval: B Siege: B Navy: S
Skill: Ship --> tưởng nhớ vượt biển
4. Tôn Đản
L: 85 W:86 I: 76 P: 55 C: 78
Skill: Namman --> để ko bị nổi loạn ở Vân Nam
Item: Ngự Long Bảo Mã
5. Trần Khánh Dư
L: 83 W: 93 I: 58 P: 47 C: 69
Skill: Navy
Kiêu tướng: 4
1. Yết Kiêu
L: 56 W:92 I: 35 P: 21 C: 60
Skill: Naval General
2. Dã Tượng
L: 57 W:93 I: 34 P: 22 C: 59
Skill: Landrun
3. Lê Phụ Trần
L: 62 W:88 I: 30 P: 42 C: 62
Skill: N/A
4. Nguyễn Khoái
L: 61 W:89 I: 45 P: 40 C: 64
Skill: N/A
Trung tướng: 5
1. Hưng
2. Nghiễn
3. Nhượng
4. Tảng
5. Trịnh Giác Mật
Văn thần: 2
1. Tô Hiến Thành
L: 72 W:21 I: 91 P: 86 C: 93
Skill:
Item: Chuông Quy Điền
2. Trần Thủ Độ
L: 52 W:31 I: 92 P: 84 C: 90
Skill:
Đế vương: 2
1. Chen King
L: 74 W:65 I: 76 P: 85 C: 96
Skill: Luck
Spear: A Pike: C Bow: C Caval: B Siege: B Navy: A
2. Father King
L: 76 W:42 I: 74 P: 87 C: 95
Skill: Fame
Spear: A Pike: C Bow: C Caval: B Siege: B Navy: A
Các nhân vật nữ: 8
1. Lý Chiêu Hoàng
L: 23 W:11 I: 75 P: 43 C: 93
2. Triệu Thị Trinh
L: 85 W:89 I: 67 P: 87 C: 90
Skill: Exhause
3. Trưng Trắc
L: 82 W:83 I: 62 P: 85 C: 90
4. Trưng Nhị
L: 80 W:81 I: 63 P: 81 C: 91
Skill: Remedy
5. An Quốc
L: 17 W:10 I: 70 P: 72 C: 92
6. Huyền Trân
L: 19 W:14 I: 75 P: 78 C: 93
7. Ỷ Lan Thái Phi
L: 75 W:18 I: 80 P: 88 C: 90
Skill: Trade
Item: Phổ Minh Đỉnh
8. A Nùng
L: 67 W:75 I: 47 P: 49 C: 86
Ăn hại: 4
1. Trần Kiện
L: 36 W:70 I: 65 P: 42 C: 47
2. Trần Ích Tắc
L: 25 W:68 I: 74 P: 36 C: 42
3. Lê Tắc
L: 49 W: 49 I: 70 P: 37 C: 46
4. Trần Di Ái
L: 39 W: 42 I: 31 P: 33 C: 43
CHỈ SỐ CÁC TƯỚNG NHÀ TRẦN ADD THÊM CHO VER 2.0:
7. Trần Quốc Nghiễn (Hưng Vũ Vương)
70-74-56-72-73
Skill: War Bow
8. Trần Quốc Uất (Minh Hiến Vương)
56-70-47-62-72
9. Trần Quốc Tảng (Hưng Nhượng Vương)
73-84-57-49-70
Skill: War Horse
10. Trần Quốc Hiện (Hưng Trí Vương)
65-71-55-67-72
11 Trần Khắc Chung ( Đại Hành Khiển)
57-37-79-84-52
Skill: Debate
12. Trần Nguyên Đán (Chương Túc Hầu)
48-42-75-81-76
13. Trần Khát Chân (Long Tiệp Tướng Quân)
80-89-56-85-86
Skill: War Bow
23. Linh Từ Phi Tử
25-20-71-56-92
Skill: Beauty
24. Đặng Tất (Đại quốc công)
83-72-86-80-81
25. Đặng Dung (Phục Quốc Tuớng Quân)
54-91-47-75-85
Có lẻ phải bỏ bớt vài tướng, hoặc cho xuất hiện sau.
Hình Tướng đã có ở Topic danh tướng Việt
Hình Item nằm ở topic Item
VẤN ĐỀ KỊCH BẢN:
1. Phe Việt ở Vân Nam. Mạnh Hoạch và các tướng về Quế Dương ở với Triệu Phạm, cho Mạnh Hoạch làm chủ
2. Để tăng độ khó cho Cao Cao liên kết Viên Thiệu, Lữ Bố liên kết Viên Thuật, Lưu Bị liên kết Lưu Chương, Tôn Quyền liên kết Tư Mã Ý.
3. Các tướng Trần Quốc Toản và 4 tướng con THD xuất hiện sau trong quá trình chơi
4. Vấn đề Relation:
Hai Bà Trưng thù với Mã Đằng, Mã Siêu (giòng dõi Mã Viện)
Bà Triệu thù với Lục Dận và Tôn (?). Ai kiểm tra sử xem Tôn gì làm đế thời kỳ này nhé
Tôn Đản thù Cao Định nhưng thân với Ngạc Hoán (E Huan)
Lý Thường Kiệt thân với Mạnh Hoạch
Sau đây là 1 số vấn đề relation tế nhị đã gây tranh cãi:
Vì sợ quên nên viết ra ở đây, các bạn thông cảm!
ai có ý tưởng gì nữa thì tham gia?
Cái xếp loại mang tính tượng trưng, đã chỉnh Pol của Khoái lên



