- 16/3/16
- 0
- 0
- Banned
- #1
Xin giới thiệu xe tải veam mới xe veam vt260 tải trọng 1t9, tổng tải 4t99 thùng mui kín. Xe tải veam vt260 sử dụng máy Hyundai Hàn Quốc có tải trọng phù hợp, kích thước thùng dài đến 6m đáp ứng được mọi nhu cầu vận chuyển hàng hóa.
Vì nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng cao thì thị trường ngày càng khó khăn trong việc chở quá tải. Những mặt hàng như ống nước, gường, đệm, mặt hàng cồng kềnh nhưng tải trọng thì rất nhẹ mà dùng một chiếc xe tải 2,5 tấn trở lên thì không thể vào được thành phố, mà sử dụng xe tải nhỏ thì lại rất bất lợi về kích thước hàng hóa.Cho nên dòng xe veam vt260 ra đời đáp ứng được nhu cầu hiện nay.
gia xe tai veam vt260 1.9 tan cabin chassi là dòng sản phẩm mới nhất của Veam Motor, Xe tải veam VT260 cabin chassi ra đời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng ngày càng cao về chất lượng, mẫu mã, và các tiện ích của xe.
Thông số Kỹ Thuật Xe tải veam VT260 cabin chassi:
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :............. 2945 kG
Phân bố :
- Cầu trước :..............1415 kG
- Cầu sau :...............1530 kG
Tải trọng cho phép chở :..............1850 kG
Số người cho phép chở :............... 3 người
Trọng lượng toàn bộ :................4990 kG
Kích thước xe :
Dài x Rộng x Cao :.............7920 x 2120 x 2420 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :..............6030 x 1980 x 500/--- mm
Khoảng cách trục :................4300 mm
Vết bánh xe trước / sau :.................1660/1560 mm
Số trục :................2
Công thức bánh xe :................4 x 2
Loại nhiên liệu :.................Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: ................D4BH
Loại động cơ:.................... 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :............... 2476 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : ..................75,8 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: ................02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:................. 7.50 - 16 /7.50 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : ..............Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :............... Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :............... Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :............... Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Các khoản phí theo xe:Mua cho cá nhân :
Cách thức bán hàng chuyên nghiệp, xử lý nhanh chóng quá trình mua bán, giao xe nhanh chóng. Đúng giá – Uy tín – Chất lượng
Chúng tôi cung cấp tất cả các dịch vụ ( 3 trong 1 ) nên giá thành sẽ tốt hơn khi kết hợp 3S: Mua xe + Thùng xe + Bảo hành.
Đội ngũ công ty Ô tô Đông Anh hân hạnh được phục vụ quý khách mang lại cho quý khách nhưng giây phút thoải mái và an tâm nhất.
Vì nhu cầu vận chuyển hàng hóa ngày càng cao thì thị trường ngày càng khó khăn trong việc chở quá tải. Những mặt hàng như ống nước, gường, đệm, mặt hàng cồng kềnh nhưng tải trọng thì rất nhẹ mà dùng một chiếc xe tải 2,5 tấn trở lên thì không thể vào được thành phố, mà sử dụng xe tải nhỏ thì lại rất bất lợi về kích thước hàng hóa.Cho nên dòng xe veam vt260 ra đời đáp ứng được nhu cầu hiện nay.
gia xe tai veam vt260 1.9 tan cabin chassi là dòng sản phẩm mới nhất của Veam Motor, Xe tải veam VT260 cabin chassi ra đời để đáp ứng nhu cầu của khách hàng ngày càng cao về chất lượng, mẫu mã, và các tiện ích của xe.
Thông số Kỹ Thuật Xe tải veam VT260 cabin chassi:
Thông số chung:
Trọng lượng bản thân :............. 2945 kG
Phân bố :
- Cầu trước :..............1415 kG
- Cầu sau :...............1530 kG
Tải trọng cho phép chở :..............1850 kG
Số người cho phép chở :............... 3 người
Trọng lượng toàn bộ :................4990 kG
Kích thước xe :
Dài x Rộng x Cao :.............7920 x 2120 x 2420 mm
Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :..............6030 x 1980 x 500/--- mm
Khoảng cách trục :................4300 mm
Vết bánh xe trước / sau :.................1660/1560 mm
Số trục :................2
Công thức bánh xe :................4 x 2
Loại nhiên liệu :.................Diesel
Động cơ :
Nhãn hiệu động cơ: ................D4BH
Loại động cơ:.................... 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
Thể tích :............... 2476 cm3
Công suất lớn nhất /tốc độ quay : ..................75,8 kW/ 3400 v/ph
Lốp xe :
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: ................02/04/---/---/---
Lốp trước / sau:................. 7.50 - 16 /7.50 - 16
Hệ thống phanh :
Phanh trước /Dẫn động : ..............Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh sau /Dẫn động :............... Tang trống /thuỷ lực trợ lực chân không
Phanh tay /Dẫn động :............... Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
Hệ thống lái :
Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :............... Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Ghi chú: Hàng năm, giấy chứng nhận này được xem xét đánh giá
Các khoản phí theo xe:Mua cho cá nhân :
- Sổ Hộ Khẩu Photo ( không cần công chứng)
- Giấy chứng minh nhân dân photo ( không công chứng)
- Giấy đăng ký kết hôn hoặc chứng nhận độc thân.
- Giấy phép kinh doanh
- Báo cáo thuế 12 tháng
- Giấy chứng minh nhân dân photo ( không công chứng)
- Phí đăng ký đăng kiểm :Tuy theo tỉnh
- Bào hiểm dân sự : Tùy theo trọng tải
- Thuế trước bạ ( 2 % giá xe )
- Bàn vẽ tùy theo bảng vẽ gốc của nhà máy
- Phí Bảo trì đường bộ : tùy theo trọng tải
Cách thức bán hàng chuyên nghiệp, xử lý nhanh chóng quá trình mua bán, giao xe nhanh chóng. Đúng giá – Uy tín – Chất lượng
Chúng tôi cung cấp tất cả các dịch vụ ( 3 trong 1 ) nên giá thành sẽ tốt hơn khi kết hợp 3S: Mua xe + Thùng xe + Bảo hành.
Đội ngũ công ty Ô tô Đông Anh hân hạnh được phục vụ quý khách mang lại cho quý khách nhưng giây phút thoải mái và an tâm nhất.