- 9/1/09
- 872
- 481
Ngồi chờ bản dịch của Ass lâu quá nên tự thân vận động luôn vậy.Mình chỉ dịch phần điều kiện để có danh hiệu thôi vì ko bik Ass sẽ dịch như thế nào phần đó.Cũng có vài chỗ ko biết cách dịch.Mọi người xem rồi giúp mình hoàn thiện nó trong khi chờ bên Ass ra nha
* Bad Luck - Ăn phải boom khi lụm đồ 2 lần liên tiếp trong 1 ván
* Ill Fated - Ăn phải boom khi lụm đồ 3 lần liên tiếp trong 1 ván.
* Cursed - Ăn phải boom khi lụm đồ 4 lần liên tiếp trong 1 ván.
* Everyone's Equal - ép thành công 100 bạn.
* Equilibrium - ép thành công 500 bạn.
* The Edge of the Coin - ép thành công 200 bạn.
* Master Strategist - Có 200 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Hero of the Land - Có 1000 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Living Legend - Có 5000 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Underdog - Có 200 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* The Flop - Có 1000 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* Utter Failure - Có 5000 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* Tactical Retreat - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 100 lần.
* Skipped Town - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 500 lần.
* Exit Stage Left - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 2000 lần.
* Flag Bandit - Nhặt được 100 lá cờ.
* Capture King - Nhặc được 200 lá cờ
* Thief in the Night - Nhặt được 500 lá cờ.
Chỗ này khó hiểu quá.Chắc là tính số trận win/lost khi chơi thí điểm trong 1 ngày.Ai biết thì bổ sung giùm mình
* Success - 10 victories.
* Momentum - 30 victories.
* Invincible - 50 victories.
* Always Victorious - Winning title.
* Poor Luck - 10 defeats.
* Bad Day - 30 defeats.
* Rout - 50 defeats.
* Never give up - hold the defeated name.
* Not in the mood - 10 grade higher than enemy average and lost 20 times
* By yourself - 10 grade higher than enemy average and lost 50 times
* Paper tiger - 10 grade higher than enemy average and lost 200 times
* You can't judge a book by it's cover - 10 grade lower than enemy average and winning 20 times
* The sea cannot be measured with a bushel - 10 grade lower than enemy average and winning 50 times
* Miracle person - 10 grade lower than enemy average and winning 200 times
* New Money - Có 1 triệu G trong người.
* Wealth of Nations - Có 10 triệu G trong người.
* Midas Touch - Có 1 tỷ G trong người.
* Shopping Spree - Mua đồ trong shop 1000 lần.
* Spendthrift - Mua đồ trong shop 5000 lần.
* Blue Blood - Mua đồ trong shop 10000 lần.
* Newb - Online trên 480 phút.
* Veteran - Online tren 6720 phút.
* Master - Online 43200 phút.
* Rookie - Chiến đấu trên 300 phút.
* Blooded - Chiến đâu 2100 phút.
* Battle Hardened - Chiến đấu 9000 phút.
* Zero Money - automatic re-buy game money over 499 times
* Worthless - automatic re-buy game money over 999 times
* Live in beginner channel - automatic re-buy game money over 1999 times
* Gamer - Đăng nhập vô game 499 lần.
* Fan - Đăng nhập vô game 999 lần.
* Junky - Đăng nhập 1999 lần.
* Charity - Tặng quà người khác 499 món.
* Benefactor - Tặng quà người khác 999 món.
* Saint - Tặng quà người khác 1999 món.
* Borrower - Nhận quà người khác 499 món.
* Panhandler - Nhận quà người khác 999 món.
* Beggar - Nhận quà người khác 1999 món.
* Worker - Buff chp team 499 lần.
* Earner - Buff chp team 999 lần.
* Supplier - Buff chp team 1999 lần.
* Pest - kick người khác ra khỏi phòng 499 lần.
* Nuisance - kick người khác ra khỏi phòng 999 lần.
* Griefer - kick người khác ra khỏi phòng 1999 lần.
* Level 1 Hero - Two Day Champion
* Level 2 Hero - Weekly Winner
* Level 3 Hero - Monthly Winner
* Level 4 Hero - Championship Contender
* Level 5 Hero - National Champion
* Handicap - Thắng 20 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Independence -Thắng 100 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Survivor - Thắng 500 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Scavenger - Lụm 50 món.
* Scrounger - Lụm 250 món.
* Treasure Hunter - Lụm items 1000 lần.
* Tactical - Sử dụng items 200 lần.
* Opportunist - Sử dụng items 1000 lần.
* Item Junky - Sử dụng 5000 lần.
Human Call Signs
* Demo Man - 100 lần nổ thành công nhà bọ.
* Deconstruction Expert - 500 lần nổ thành công nhà bọ.
* Master Exploder - 2000 winning points.
* Headhunter - Giết 100 tướng bọ.
* Hitman - Giết 500 tướng bọ.
* Liquidator - Giết 2000 tướng bọ
* Bug Hunter - Giết 5000 lính bọ.
* Exterminator -Giết 25000 lính bọ.
* Wrath of Humanity - Giết 100000 lính bọ.
* Purple Heart - Bị bọ giết 100 lần.
* Noble Sacrifice - Bị bọ giết300 lần.
* Martyr for the Cause - Bị bọ giết 1000 lần.
* Patsy - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 50 lần.
* Sucker - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 150 lần.
* Purpetual Victim - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 500 lần.
* Meteor Strike - Ăn 3 lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Divine Punishment - Ăn 4 lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Sky is Falling - Ăn 5lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Gun Nut - Chiến thắng 20 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí.
* Weapon Specialist - Chiến thắng 100 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí..
* Trademark Weapon - Chiến thắng 500 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí..
Bug Call Signs
* Homicide - Giết 100 mạng người.
* Butcher - Giết 500 mạng người.
* Doom of Humanity - KGiết 2000 mạng người.
* Desolate - Phá hủy 100 căn cứ.
* Lay Waste - Phá hủy 300 căn cứ.
* Eradicate - Phá hủy 1000 lô căn cứ.
* Raze - Phá hủy 200 lô cốt.
* Ravage - Phá hủy 500 lô cốt.
* Maraud - Phá hủy 2000 lô cốt.
* Expendable - Bị người giết 100 lần.
* Disposable - Bị người giết 300 lần.
* Thrown to the Wolves - Bị người giết 1000 lần.
* Cracked a Few - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 5000 lần.
* Made an Omelette - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 50000 lần.
* Eggslayer - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 500000 lần.
* Deadly Hail - Mưa sao băng giết chết 250 bọ trong 1 game.
* Stone Storm - Mưa sao băng giết chết 500 bọ trong 1 game.
* Armageddon - Mưa sao băng giết chết 880 bọ trong 1 game.
* Military Enthusiasm - Win 20 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
* Military Professional - Win 100 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
* Military Legend - Win 500 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
* Bad Luck - Ăn phải boom khi lụm đồ 2 lần liên tiếp trong 1 ván
* Ill Fated - Ăn phải boom khi lụm đồ 3 lần liên tiếp trong 1 ván.
* Cursed - Ăn phải boom khi lụm đồ 4 lần liên tiếp trong 1 ván.
* Everyone's Equal - ép thành công 100 bạn.
* Equilibrium - ép thành công 500 bạn.
* The Edge of the Coin - ép thành công 200 bạn.
* Master Strategist - Có 200 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Hero of the Land - Có 1000 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Living Legend - Có 5000 trận win khi chơi thí điểm và win >50%.
* Underdog - Có 200 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* The Flop - Có 1000 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* Utter Failure - Có 5000 trận lost khi chơi thí điểm và % lost >50%.
* Tactical Retreat - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 100 lần.
* Skipped Town - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 500 lần.
* Exit Stage Left - Chạy ra khỏi phòng khi đang chơi 2000 lần.
* Flag Bandit - Nhặt được 100 lá cờ.
* Capture King - Nhặc được 200 lá cờ
* Thief in the Night - Nhặt được 500 lá cờ.
Chỗ này khó hiểu quá.Chắc là tính số trận win/lost khi chơi thí điểm trong 1 ngày.Ai biết thì bổ sung giùm mình
* Success - 10 victories.
* Momentum - 30 victories.
* Invincible - 50 victories.
* Always Victorious - Winning title.
* Poor Luck - 10 defeats.
* Bad Day - 30 defeats.
* Rout - 50 defeats.
* Never give up - hold the defeated name.
* Not in the mood - 10 grade higher than enemy average and lost 20 times
* By yourself - 10 grade higher than enemy average and lost 50 times
* Paper tiger - 10 grade higher than enemy average and lost 200 times
* You can't judge a book by it's cover - 10 grade lower than enemy average and winning 20 times
* The sea cannot be measured with a bushel - 10 grade lower than enemy average and winning 50 times
* Miracle person - 10 grade lower than enemy average and winning 200 times
* New Money - Có 1 triệu G trong người.
* Wealth of Nations - Có 10 triệu G trong người.
* Midas Touch - Có 1 tỷ G trong người.
* Shopping Spree - Mua đồ trong shop 1000 lần.
* Spendthrift - Mua đồ trong shop 5000 lần.
* Blue Blood - Mua đồ trong shop 10000 lần.
* Newb - Online trên 480 phút.
* Veteran - Online tren 6720 phút.
* Master - Online 43200 phút.
* Rookie - Chiến đấu trên 300 phút.
* Blooded - Chiến đâu 2100 phút.
* Battle Hardened - Chiến đấu 9000 phút.
* Zero Money - automatic re-buy game money over 499 times
* Worthless - automatic re-buy game money over 999 times
* Live in beginner channel - automatic re-buy game money over 1999 times
* Gamer - Đăng nhập vô game 499 lần.
* Fan - Đăng nhập vô game 999 lần.
* Junky - Đăng nhập 1999 lần.
* Charity - Tặng quà người khác 499 món.
* Benefactor - Tặng quà người khác 999 món.
* Saint - Tặng quà người khác 1999 món.
* Borrower - Nhận quà người khác 499 món.
* Panhandler - Nhận quà người khác 999 món.
* Beggar - Nhận quà người khác 1999 món.
* Worker - Buff chp team 499 lần.
* Earner - Buff chp team 999 lần.
* Supplier - Buff chp team 1999 lần.
* Pest - kick người khác ra khỏi phòng 499 lần.
* Nuisance - kick người khác ra khỏi phòng 999 lần.
* Griefer - kick người khác ra khỏi phòng 1999 lần.
* Level 1 Hero - Two Day Champion
* Level 2 Hero - Weekly Winner
* Level 3 Hero - Monthly Winner
* Level 4 Hero - Championship Contender
* Level 5 Hero - National Champion
* Handicap - Thắng 20 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Independence -Thắng 100 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Survivor - Thắng 500 trận mà ko sử dụng đồ phụ trợ.
* Scavenger - Lụm 50 món.
* Scrounger - Lụm 250 món.
* Treasure Hunter - Lụm items 1000 lần.
* Tactical - Sử dụng items 200 lần.
* Opportunist - Sử dụng items 1000 lần.
* Item Junky - Sử dụng 5000 lần.
Human Call Signs
* Demo Man - 100 lần nổ thành công nhà bọ.
* Deconstruction Expert - 500 lần nổ thành công nhà bọ.
* Master Exploder - 2000 winning points.
* Headhunter - Giết 100 tướng bọ.
* Hitman - Giết 500 tướng bọ.
* Liquidator - Giết 2000 tướng bọ
* Bug Hunter - Giết 5000 lính bọ.
* Exterminator -Giết 25000 lính bọ.
* Wrath of Humanity - Giết 100000 lính bọ.
* Purple Heart - Bị bọ giết 100 lần.
* Noble Sacrifice - Bị bọ giết300 lần.
* Martyr for the Cause - Bị bọ giết 1000 lần.
* Patsy - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 50 lần.
* Sucker - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 150 lần.
* Purpetual Victim - Bị giết bởi đồng đội/tự xác 500 lần.
* Meteor Strike - Ăn 3 lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Divine Punishment - Ăn 4 lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Sky is Falling - Ăn 5lần liên tiếp mưa sao băng trong 1 màn chơi.
* Gun Nut - Chiến thắng 20 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí.
* Weapon Specialist - Chiến thắng 100 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí..
* Trademark Weapon - Chiến thắng 500 trận liên tiếp chỉ với 1 loại vũ khí..
Bug Call Signs
* Homicide - Giết 100 mạng người.
* Butcher - Giết 500 mạng người.
* Doom of Humanity - KGiết 2000 mạng người.
* Desolate - Phá hủy 100 căn cứ.
* Lay Waste - Phá hủy 300 căn cứ.
* Eradicate - Phá hủy 1000 lô căn cứ.
* Raze - Phá hủy 200 lô cốt.
* Ravage - Phá hủy 500 lô cốt.
* Maraud - Phá hủy 2000 lô cốt.
* Expendable - Bị người giết 100 lần.
* Disposable - Bị người giết 300 lần.
* Thrown to the Wolves - Bị người giết 1000 lần.
* Cracked a Few - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 5000 lần.
* Made an Omelette - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 50000 lần.
* Eggslayer - Xóa/Ngưng giữa chừng việc tạo 1 loại bọ 500000 lần.
* Deadly Hail - Mưa sao băng giết chết 250 bọ trong 1 game.
* Stone Storm - Mưa sao băng giết chết 500 bọ trong 1 game.
* Armageddon - Mưa sao băng giết chết 880 bọ trong 1 game.
* Military Enthusiasm - Win 20 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
* Military Professional - Win 100 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
* Military Legend - Win 500 ván liên tiếp chỉ sử dụng 1 loại bọ.
nhắm tới danh hiệu này
hic có mấy cái danh hiệu bất khả thi quá dùng 1 loại bọ 
game này ko thấy cái bản coi mình thịt dc bao nhiêu con bọ để phần đấu nhỉ



