Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
, cũng ko lằng nhằng lắm đâu
.



Các skill: cái này mới chuối mình cũng ko biết có nên việt hóa ko. Đang định là Basic - sơ cấp, Advanced - Cao cấp, Expert - Siêu cấp.
Tên Spell thì giữ nguyên
Trong mần ăn cái này được dịch là Công tác Kho vậnLogistic - đi đường ..... Basic Logistic là sơ cấp đi đường nghe chuối quá![]()

đôi khi có thể dựa vào trực giác hay kinh nghiệm nữa 


Hay là dịch Basic Logistic = Khả năng di chuyển cơ bản ko phải cứ ôm khư khư từ điển là chuẩn đâu đôi khi có thể dựa vào trực giác hay kinh nghiệm nữa
"Khả năng di chuyển cơ bản làm giảm sự khó khăn khi đi trên đất gồ ghề 25%"
Theo tớ thì ko cần dịch sát nghĩa ra tiếng Việt, có thể dùng từ Hán Việt thay thế nghe oai hơn mà vẫn đảm bảo
Ví dụ: Basic, Advanced, Expert có thể dịch là Sơ cấp, trung cấp, cao cấp
Logistic có thể dịch là: Vạn lý thuật (khả năng đi xa vạn dặm), Tốc hành thuật...
Archery có thể dịch là: Xạ tiễn
Air Magic: Ngự phong, Phong hệ, Phong tinh thông
Armorer: Phòng ngự, Kim cương, Kim trung tráo, Bàn thạch giáp
Ballistics: Chiến xa thuật, Công thành thuật
Diplomacy: Thương thuyết, MC =.=
Eagle Eye: Mắt thần, Mắt lửa ngươi vàng zZz
Earth Magic: Ngự Thổ, Thổ hệ, Thổ tinh thông
Estates: Luyện kim, Rửa tiền zZz
Fire Magic: Ngự Hỏa, Hỏa hệ, Hỏa tinh thông
Intelligent: Thông tuệ, Thông thái
Leadership: Thống lĩnh
Learning: Khó vãi, tạm dịch là Hiếu học đi, Sơ cấp hiếu học, trung cấp hiếu học >.<
Luck: May mắn, cơ duyên hê hê
Mysticism: Thần bí thuật
Navigation: Quá hải thuật hichic
Necromancy: Chiêu hồn
Offense: Cường kích, Tấn công
Path finding: Tầm lộ, Truy lộ (nghe chuối nhỉ, nói luôn là tìm đường cho rồi)
Resistance: Ngạnh kháng =.=
Scholar: Truyền bá
Scouting: Thám thính
Sorcery:Yêu thuật, Ma thuật
Tactics: Dụng binh, Lập trận
Water Magic: Ngự Thủy thuật, Thủy hệ, Thủy tinh thông
Wisdom: Tri thức, Trí tuệ
Anh em thống nhất lập 1 bảng tên skill, phép, quái vật, rồi điền những gì mình cảm thấy hợp lý vào đó, post lên, ý kiến nào được nhiều người ủng hộ thì dùng ý kiến đó >.<
Xin được góp ý với đội về tên của các kỹ năng thứ cấp.
Em đặt tên các kỹ năng này dựa vào 2 yếu tố:
1/ Nghĩa theo tiếng Anh.
2/ Tác dụng chính của kỹ năng.
Việc đặt tên dựa theo nguyên tắc dùng nhiều từ thuần Việt nhất có thể. Từ Hán Việt sẽ được dùng khi nó ngắn gọn, có tính thẩm mỹ và không gây khó hiểu. Những kỹ năng có liên quan với nhau được đặt tên theo cùng một dạng thức (ví dụ: cận chiến, xạ chiến).
Cụ thể như sau:
*Cấp độ của kỹ năng:
Basic: Sơ cấp
Advanced: Cao cấp
Expert: Siêu cấp
*Các kỹ năng thứ cấp:
Tactics: Điều binh
Armorer: Phòng thủ
Offense: Cận chiến
Archery: Xạ chiến
Artillery: Pháo kích
Ballistics: Công thành
Leadership: Nhuệ khí
Luck: Thời vận
First Aid: Cứu thương
Learning: Trải nghiệm
Necromancy: Chiêu hồn
Logistics: Lộ trình
Navigation: Hải trình
Pathfinding: Thông lộ
Scouting: Do thám
Diplomacy: Thương thuyết
Estates: Tài vận
Air Magic: Phép khí
Earth Magic: Phép đất
Fire Magic: Phép lửa
Water Magic: Phép nước
Wisdom: Học phép
Sorcery: Ma thuật
Resistance: Chống phép
Intelligence: Tích phép
Mysticism: Hồi phép
Eagle Eye: Sao phép
Scholar: Dạy phép
.
. Tối qua và hôm nay có việc đột xuất, hơi bận tý.Xin được góp ý với đội về tên của các kỹ năng thứ cấp.
Em đặt tên các kỹ năng này dựa vào 2 yếu tố:
1/ Nghĩa theo tiếng Anh.
2/ Tác dụng chính của kỹ năng.
Việc đặt tên dựa theo nguyên tắc dùng nhiều từ thuần Việt nhất có thể. Từ Hán Việt sẽ được dùng khi nó ngắn gọn, có tính thẩm mỹ và không gây khó hiểu. Những kỹ năng có liên quan với nhau được đặt tên theo cùng một dạng thức (ví dụ: cận chiến, xạ chiến).
Cụ thể như sau:
*Cấp độ của kỹ năng:
Basic: Sơ cấp
Advanced: Cao cấp
Expert: Siêu cấp
*Các kỹ năng thứ cấp:
Tactics: Điều binh
Armorer: Phòng thủ
Offense: Cận chiến
Archery: Xạ chiến
Artillery: Pháo kích
Ballistics: Công thành
Leadership: Nhuệ khí
Luck: Thời vận
First Aid: Cứu thương
Learning: Trải nghiệm
Necromancy: Chiêu hồn
Logistics: Lộ trình
Navigation: Hải trình
Pathfinding: Thông lộ
Scouting: Do thám
Diplomacy: Thương thuyết
Estates: Tài vận
Air Magic: Phép khí
Earth Magic: Phép đất
Fire Magic: Phép lửa
Water Magic: Phép nước
Wisdom: Học phép
Sorcery: Ma thuật
Resistance: Chống phép
Intelligence: Tích phép
Mysticism: Hồi phép
Eagle Eye: Sao phép
Scholar: Dạy phép
Mong đội tham khảo. Thân!
Bạn trên dịch chuẩn rồi nhưng mình nghĩ nên sửa lại 1 tí:
intelligence là thông thái
logistics là hậu cần
resistance là kháng phép
scouting là mở đường
Mình thấy đây là bản Việt hoá, nên dùng nhiều từ thuần việt hơn. Nếu dùng mấy từ bên kiếm hiệp thì xuôi tai hơn nhưng ko gần gũi với tiếng Việt lắm.
). Còn artilerry với balistic chư biết nên như thế nào 