- 23/3/09
- 454
- 179
Chức theo Romance of the Three Kingdoms XI PC English:
Cấp Emperor - Hoàng đế phong:
(có từ 24 thành trở lên, Hán đế ở trong tay hoặc đã toi mạng)
Prime Minister tên tiếng Việt làThừa tướng
Chief Minister tên tiếng Việt làTư không
Chief Officer tên tiếng Việt làThái úy
Senior Minister tên tiếng Việt làTư đồ
Minister tên tiếng Việt làĐại đô đốc
Guard Captain tên tiếng Việt làVệ tướng quân
Horse Captain tên tiếng Việt làPhiêu kị tướng quân
Marshal tên tiếng Việt làXa kị tướng quân
Cần 36000 Danh vọng.
Cấp Regent - Vương phong:
(Cần từ 20 thành trở lên)
Chancellor tên tiếng Việt làQuang lộc huân
Sub-chancellor tên tiếng Việt làĐại tư nông
Court officer tên tiếng Việt làĐình úy
Guard officer tên tiếng Việt làVệ úy
E Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh đông tướng quân
S Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh nam tướng quân
W Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh tây tướng quân
N Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh bắc tướng quân
Cần 32000 Danh vọng.
Cấp Duke - Công phong:
(Cần từ 18 thành trở lên)
Secretary General tên tiếng Việt làThượng thư lệnh
Chief General tên tiếng Việt làThái bộc
Undersecretary tên tiếng Việt làThái thường khanh
Chief Administrator tên tiếng Việt làĐại hồng lô
E Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
S Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn nam tướng quân
W Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
N Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn bắc tướng quân
Cần 28000 Danh vọng.
Cấp Baron - Đại tư mã phong:
(Cần từ 14 thành trở lên)
Jnr Minister tên tiếng Việt làTrung thư lệnh
Chief of Records tên tiếng Việt làNgự sử trung thừa
Finance Advisor tên tiếng Việt làChấp kim ngô
Jnr Prefect tên tiếng Việt làThiếu phủ
E Off. (defense) tên tiếng Việt làAn đông tướng quân
S Off. (defense) tên tiếng Việt làAn nam tướng quân
W Off. (defense) tên tiếng Việt làAn tây tướng quân
N Off. (defense) tên tiếng Việt làAn bắc tướng quân
Cần 24000 Danh vọng.
Cấp Grand General - Đại tướng quân phong:
(Cần từ 12 thành trở lên)
Security Chief tên tiếng Việt làBí thư lệnh
Commandant tên tiếng Việt làThị trung
Records Officer tên tiếng Việt làLưu phủ trưởng sử
Fellow tên tiếng Việt làThái học bác sĩ
E Commander tên tiếng Việt làHữu tướng quân
W Commander tên tiếng Việt làTả tướng quân
Fore Commander tên tiếng Việt làTiền tướng quân
Rear Commander tên tiếng Việt làHậu tướng quân
Cần 20000 Danh vọng.
Cấp Field General - Ngũ quan trung lang tướng phong:
(Cần từ 8 thành trở lên)
Snr Advisor tên tiếng Việt làYết giả bộc xạ
City Officer tên tiếng Việt làĐô úy
Attendanttên tiếng Việt làHoàng môn thị lang
Records Secretary tên tiếng Việt làThái sử lệnh
Off. (strategy) tên tiếng Việt làQuân sư tướng quân
Off. (defense) tên tiếng Việt làAn quốc tướng quân
Off. (prisoners) tên tiếng Việt làPhá lỗ tướng quân
Off. (negotiation) tên tiếng Việt làThảo nghịch tướng quân
Cần 16000 Danh vọng.
Cấp General - Vũ lâm trung lang tướng phong:
(Cần từ 6 thành trở lên)
Senior Secretary tên tiếng Việt làLang trung
Secretary tên tiếng Việt làTòng sự trung lang
Jnr Secretary tên tiếng Việt làTrưởng sử
Sima tên tiếng Việt làTư mã
E Sub-officer tên tiếng Việt làBình đông tướng quân
S Sub-officer tên tiếng Việt làBình nam tướng quân
W Sub-officer tên tiếng Việt làBình tây tướng quân
N Sub-officer tên tiếng Việt làBình bắc tướng quân
Cần 12000 Danh vọng.
Cấp Governor - Châu mục phong:
(Cần từ 4 thành trở lên)
Administrator tên tiếng Việt làThái nhạc lệnh
Treasury Officer tên tiếng Việt làĐại thương lệnh
Armory Officer tên tiếng Việt làVõ khố lệnh
Snr Guard tên tiếng Việt làVệ sĩ lệnh
Gatekeeper tên tiếng Việt làNha môn tướng quân
Guard tên tiếng Việt làHộ quân
Lieutenant tên tiếng Việt làThiên tướng quân
2nd Lieutenant tên tiếng Việt làTì tướng quân
Cần 8000 Danh vọng.
Cấp Lt. Governor - Thứ sử phong:
(Cần từ 2 thành trở lên)
Senior Officer tên tiếng Việt làChủ bộ
Negotiator tên tiếng Việt làGián nghị đại phu
Chief Retainer tên tiếng Việt làThị lang
Retainer tên tiếng Việt làTrung lang tướng
Officer tên tiếng Việt làTrung nghĩa hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làChiêu tín hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làNho lâm hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làKiến nghị hiệu úy
Cần 4000 Danh vọng.
Cấp None (Prefect) - Thái thú phong:
(Cần có 1 thành)
E Retainer tên tiếng Việt làTả bộc xạ
W Retainer tên tiếng Việt làHữu bộc xạ
Agric. Advisor tên tiếng Việt làĐiển nông hiệu úy
Vassal tên tiếng Việt làNghị lang
Officer tên tiếng Việt làPhấn uy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làTrường thủy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làPhá tặc hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làVõ vệ hiệu úy
Cấp Emperor - Hoàng đế phong:
(có từ 24 thành trở lên, Hán đế ở trong tay hoặc đã toi mạng)
Prime Minister tên tiếng Việt làThừa tướng
Chief Minister tên tiếng Việt làTư không
Chief Officer tên tiếng Việt làThái úy
Senior Minister tên tiếng Việt làTư đồ
Minister tên tiếng Việt làĐại đô đốc
Guard Captain tên tiếng Việt làVệ tướng quân
Horse Captain tên tiếng Việt làPhiêu kị tướng quân
Marshal tên tiếng Việt làXa kị tướng quân
Cần 36000 Danh vọng.
Cấp Regent - Vương phong:
(Cần từ 20 thành trở lên)
Chancellor tên tiếng Việt làQuang lộc huân
Sub-chancellor tên tiếng Việt làĐại tư nông
Court officer tên tiếng Việt làĐình úy
Guard officer tên tiếng Việt làVệ úy
E Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh đông tướng quân
S Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh nam tướng quân
W Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh tây tướng quân
N Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh bắc tướng quân
Cần 32000 Danh vọng.
Cấp Duke - Công phong:
(Cần từ 18 thành trở lên)
Secretary General tên tiếng Việt làThượng thư lệnh
Chief General tên tiếng Việt làThái bộc
Undersecretary tên tiếng Việt làThái thường khanh
Chief Administrator tên tiếng Việt làĐại hồng lô
E Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
S Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn nam tướng quân
W Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
N Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn bắc tướng quân
Cần 28000 Danh vọng.
Cấp Baron - Đại tư mã phong:
(Cần từ 14 thành trở lên)
Jnr Minister tên tiếng Việt làTrung thư lệnh
Chief of Records tên tiếng Việt làNgự sử trung thừa
Finance Advisor tên tiếng Việt làChấp kim ngô
Jnr Prefect tên tiếng Việt làThiếu phủ
E Off. (defense) tên tiếng Việt làAn đông tướng quân
S Off. (defense) tên tiếng Việt làAn nam tướng quân
W Off. (defense) tên tiếng Việt làAn tây tướng quân
N Off. (defense) tên tiếng Việt làAn bắc tướng quân
Cần 24000 Danh vọng.
Cấp Grand General - Đại tướng quân phong:
(Cần từ 12 thành trở lên)
Security Chief tên tiếng Việt làBí thư lệnh
Commandant tên tiếng Việt làThị trung
Records Officer tên tiếng Việt làLưu phủ trưởng sử
Fellow tên tiếng Việt làThái học bác sĩ
E Commander tên tiếng Việt làHữu tướng quân
W Commander tên tiếng Việt làTả tướng quân
Fore Commander tên tiếng Việt làTiền tướng quân
Rear Commander tên tiếng Việt làHậu tướng quân
Cần 20000 Danh vọng.
Cấp Field General - Ngũ quan trung lang tướng phong:
(Cần từ 8 thành trở lên)
Snr Advisor tên tiếng Việt làYết giả bộc xạ
City Officer tên tiếng Việt làĐô úy
Attendanttên tiếng Việt làHoàng môn thị lang
Records Secretary tên tiếng Việt làThái sử lệnh
Off. (strategy) tên tiếng Việt làQuân sư tướng quân
Off. (defense) tên tiếng Việt làAn quốc tướng quân
Off. (prisoners) tên tiếng Việt làPhá lỗ tướng quân
Off. (negotiation) tên tiếng Việt làThảo nghịch tướng quân
Cần 16000 Danh vọng.
Cấp General - Vũ lâm trung lang tướng phong:
(Cần từ 6 thành trở lên)
Senior Secretary tên tiếng Việt làLang trung
Secretary tên tiếng Việt làTòng sự trung lang
Jnr Secretary tên tiếng Việt làTrưởng sử
Sima tên tiếng Việt làTư mã
E Sub-officer tên tiếng Việt làBình đông tướng quân
S Sub-officer tên tiếng Việt làBình nam tướng quân
W Sub-officer tên tiếng Việt làBình tây tướng quân
N Sub-officer tên tiếng Việt làBình bắc tướng quân
Cần 12000 Danh vọng.
Cấp Governor - Châu mục phong:
(Cần từ 4 thành trở lên)
Administrator tên tiếng Việt làThái nhạc lệnh
Treasury Officer tên tiếng Việt làĐại thương lệnh
Armory Officer tên tiếng Việt làVõ khố lệnh
Snr Guard tên tiếng Việt làVệ sĩ lệnh
Gatekeeper tên tiếng Việt làNha môn tướng quân
Guard tên tiếng Việt làHộ quân
Lieutenant tên tiếng Việt làThiên tướng quân
2nd Lieutenant tên tiếng Việt làTì tướng quân
Cần 8000 Danh vọng.
Cấp Lt. Governor - Thứ sử phong:
(Cần từ 2 thành trở lên)
Senior Officer tên tiếng Việt làChủ bộ
Negotiator tên tiếng Việt làGián nghị đại phu
Chief Retainer tên tiếng Việt làThị lang
Retainer tên tiếng Việt làTrung lang tướng
Officer tên tiếng Việt làTrung nghĩa hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làChiêu tín hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làNho lâm hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làKiến nghị hiệu úy
Cần 4000 Danh vọng.
Cấp None (Prefect) - Thái thú phong:
(Cần có 1 thành)
E Retainer tên tiếng Việt làTả bộc xạ
W Retainer tên tiếng Việt làHữu bộc xạ
Agric. Advisor tên tiếng Việt làĐiển nông hiệu úy
Vassal tên tiếng Việt làNghị lang
Officer tên tiếng Việt làPhấn uy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làTrường thủy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làPhá tặc hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làVõ vệ hiệu úy
Chỉnh sửa cuối:
Hoặc down file ở bài 1 về, hoặc chờ khi tôi có thời gian tôi sẽ sửa, vẽ vời cho đẹp mắt, dễ xem
Nghỉ ngồi đọc Tam Quốc Kiêu Hoàng chút đi xD