Tên, Bio tất cả các tướng, bằng tiếng Anh và tiếng Việt trong ROTK 11

  • Thread starter Thread starter Leland3
  • Ngày gửi Ngày gửi
Chức theo Romance of the Three Kingdoms XI PC English:

Cấp Emperor - Hoàng đế phong:

(có từ 24 thành trở lên, Hán đế ở trong tay hoặc đã toi mạng)

Prime Minister tên tiếng Việt làThừa tướng
Chief Minister tên tiếng Việt làTư không
Chief Officer tên tiếng Việt làThái úy
Senior Minister tên tiếng Việt làTư đồ
Minister tên tiếng Việt làĐại đô đốc
Guard Captain tên tiếng Việt làVệ tướng quân
Horse Captain tên tiếng Việt làPhiêu kị tướng quân
Marshal tên tiếng Việt làXa kị tướng quân

Cần 36000 Danh vọng.

Cấp Regent - Vương phong:

(Cần từ 20 thành trở lên)

Chancellor tên tiếng Việt làQuang lộc huân
Sub-chancellor tên tiếng Việt làĐại tư nông
Court officer tên tiếng Việt làĐình úy
Guard officer tên tiếng Việt làVệ úy
E Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh đông tướng quân
S Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh nam tướng quân
W Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh tây tướng quân
N Off. (conquest) tên tiếng Việt làChinh bắc tướng quân

Cần 32000 Danh vọng.

Cấp Duke - Công phong:

(Cần từ 18 thành trở lên)

Secretary General tên tiếng Việt làThượng thư lệnh
Chief General tên tiếng Việt làThái bộc
Undersecretary tên tiếng Việt làThái thường khanh
Chief Administrator tên tiếng Việt làĐại hồng lô
E Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
S Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn nam tướng quân
W Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn tây tướng quân
N Off. (subjugation) tên tiếng Việt làTrấn bắc tướng quân

Cần 28000 Danh vọng.

Cấp Baron - Đại tư mã phong:

(Cần từ 14 thành trở lên)

Jnr Minister tên tiếng Việt làTrung thư lệnh
Chief of Records tên tiếng Việt làNgự sử trung thừa
Finance Advisor tên tiếng Việt làChấp kim ngô
Jnr Prefect tên tiếng Việt làThiếu phủ
E Off. (defense) tên tiếng Việt làAn đông tướng quân
S Off. (defense) tên tiếng Việt làAn nam tướng quân
W Off. (defense) tên tiếng Việt làAn tây tướng quân
N Off. (defense) tên tiếng Việt làAn bắc tướng quân

Cần 24000 Danh vọng.

Cấp Grand General - Đại tướng quân phong:

(Cần từ 12 thành trở lên)

Security Chief tên tiếng Việt làBí thư lệnh
Commandant tên tiếng Việt làThị trung
Records Officer tên tiếng Việt làLưu phủ trưởng sử
Fellow tên tiếng Việt làThái học bác sĩ
E Commander tên tiếng Việt làHữu tướng quân
W Commander tên tiếng Việt làTả tướng quân
Fore Commander tên tiếng Việt làTiền tướng quân
Rear Commander tên tiếng Việt làHậu tướng quân

Cần 20000 Danh vọng.

Cấp Field General - Ngũ quan trung lang tướng phong:

(Cần từ 8 thành trở lên)

Snr Advisor tên tiếng Việt làYết giả bộc xạ
City Officer tên tiếng Việt làĐô úy
Attendanttên tiếng Việt làHoàng môn thị lang
Records Secretary tên tiếng Việt làThái sử lệnh
Off. (strategy) tên tiếng Việt làQuân sư tướng quân
Off. (defense) tên tiếng Việt làAn quốc tướng quân
Off. (prisoners) tên tiếng Việt làPhá lỗ tướng quân
Off. (negotiation) tên tiếng Việt làThảo nghịch tướng quân

Cần 16000 Danh vọng.

Cấp General - Vũ lâm trung lang tướng phong:

(Cần từ 6 thành trở lên)

Senior Secretary tên tiếng Việt làLang trung
Secretary tên tiếng Việt làTòng sự trung lang
Jnr Secretary tên tiếng Việt làTrưởng sử
Sima tên tiếng Việt làTư mã
E Sub-officer tên tiếng Việt làBình đông tướng quân
S Sub-officer tên tiếng Việt làBình nam tướng quân
W Sub-officer tên tiếng Việt làBình tây tướng quân
N Sub-officer tên tiếng Việt làBình bắc tướng quân

Cần 12000 Danh vọng.

Cấp Governor - Châu mục phong:

(Cần từ 4 thành trở lên)

Administrator tên tiếng Việt làThái nhạc lệnh
Treasury Officer tên tiếng Việt làĐại thương lệnh
Armory Officer tên tiếng Việt làVõ khố lệnh
Snr Guard tên tiếng Việt làVệ sĩ lệnh
Gatekeeper tên tiếng Việt làNha môn tướng quân
Guard tên tiếng Việt làHộ quân
Lieutenant tên tiếng Việt làThiên tướng quân
2nd Lieutenant tên tiếng Việt làTì tướng quân

Cần 8000 Danh vọng.

Cấp Lt. Governor - Thứ sử phong:

(Cần từ 2 thành trở lên)

Senior Officer tên tiếng Việt làChủ bộ
Negotiator tên tiếng Việt làGián nghị đại phu
Chief Retainer tên tiếng Việt làThị lang
Retainer tên tiếng Việt làTrung lang tướng
Officer tên tiếng Việt làTrung nghĩa hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làChiêu tín hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làNho lâm hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làKiến nghị hiệu úy

Cần 4000 Danh vọng.

Cấp None (Prefect) - Thái thú phong:

(Cần có 1 thành)

E Retainer tên tiếng Việt làTả bộc xạ
W Retainer tên tiếng Việt làHữu bộc xạ
Agric. Advisor tên tiếng Việt làĐiển nông hiệu úy
Vassal tên tiếng Việt làNghị lang
Officer tên tiếng Việt làPhấn uy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làTrường thủy hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làPhá tặc hiệu úy
Officer tên tiếng Việt làVõ vệ hiệu úy
 
Chỉnh sửa cuối:
Tên Thành, Ải, Cảng:

Thành:

Xiang Ping tên tiếng Việt là Tương Bình
Bei Pingtên tiếng Việt là Bắc Bình
Jitên tiếng Việt là Kế thành
Nan Pitên tiếng Việt là Nam Bì
Ping Yuantên tiếng Việt là Bình Nguyên
Jin Yangtên tiếng Việt là Tấn Dương
Yetên tiếng Việt là Nghiệp thành
Bei Heitên tiếng Việt là Bắc Hải
Xia Pitên tiếng Việt là Hạ Phì
Xiao Peitên tiếng Việt là Tiểu Bái
Shou Chun tên tiếng Việt làThọ Xuân
Pu Yang tên tiếng Việt làBộc Dương
Chen Liu tên tiếng Việt làTrần Lưu
Xu Chang tên tiếng Việt làHứa Xương
Ru Nan tên tiếng Việt làNhữ Nam
Luo Yang tên tiếng Việt làLạc Dương
Wan tên tiếng Việt làUyển thành
Chang An tên tiếng Việt làTrường An
Shang Yong tên tiếng Việt làThượng Dung
An Ding tên tiếng Việt làAn Định
Tian Shui tên tiếng Việt làThiên Thủy
Wu Wei tên tiếng Việt làVõ Uy
Jian Ye tên tiếng Việt làKiến Nghiệp
Wu tên tiếng Việt làNgô quận
Hui Jitên tiếng Việt là Cối Kê
Lu Jiang tên tiếng Việt làLư Giang
Chai Sang tên tiếng Việt làSài Tang
Jiang Xia tên tiếng Việt làGiang Hạ
Xin Yetên tiếng Việt là Tân Dã
Xiang Yangtên tiếng Việt là Tương Dương
Jiang Lingtên tiếng Việt là Giang Lăng
Chang Shatên tiếng Việt là Trường Sa
Wu Ling tên tiếng Việt làVõ Lăng
Gui Yang tên tiếng Việt làQuế Dương
Yong An tên tiếng Việt làVĩnh An
Ling Ling tên tiếng Việt làLinh Lăng
Han Zhong tên tiếng Việt làHán Trung
Zi Tong tên tiếng Việt làTử Đồng
Jiang Zhou tên tiếng Việt làGiang Châu
Cheng Du tên tiếng Việt làThành Đô
Jian Ning tên tiếng Việt làKiến Ninh
Yun Nan tên tiếng Việt làVân Nam


Ải:

Hu Lao Gate tên tiếng Việt làHổ Lao Quan thành mà nó gắn với ở tại Luo Yangtên tiếng Việt là Lạc Dương
Yang Ping Gate tên tiếng Việt làDương Bình Quan thành mà nó gắn với ở tại Han Zhongtên tiếng Việt là Hán Trung
Jian Ge tên tiếng Việt làKiếm Các thành mà nó gắn với ở tại Zi Tong tên tiếng Việt làTử Đồng
Mian Zhu Gate tên tiếng Việt làMiên Trúc Quan thành mà nó gắn với ở tạiCheng Du tên tiếng Việt làThành Đô
Hu Gate tên tiếng Việt làHồ Quan thành mà nó gắn với ở tại Jin Yang tên tiếng Việt làTấn Dương
Wu Gate tên tiếng Việt làVõ Quan thành mà nó gắn với ở tại Chang An tên tiếng Việt làTrường An
Jia Meng Gate tên tiếng Việt làHà Manh Quan thành mà nó gắn với ở tại Zi Tong Tử Đồng
Han Gu Gate tên tiếng Việt làHàm Cốc Quan thành mà nó gắn với ở tại Chang Antên tiếng Việt là Trường An
Tong Gate tên tiếng Việt làĐồng Quan thành mà nó gắn với ở tại Chang An tên tiếng Việt làTrường An
Pei Shui Gate tên tiếng Việt làPhù Thủy Quan thành mà nó gắn với ở tại Cheng Du tên tiếng Việt làThành Đô


Bến cảng:

Xia Yang tên tiếng Việt làHạ Dương Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chang Antên tiếng Việt là Trường An
Xin Feng tên tiếng Việt làTân Phong Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chang An tên tiếng Việt làTrường An
Guan Du tên tiếng Việt làQuan Độ Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chen Liu tên tiếng Việt làTrần Lưu
Xi He tên tiếng Việt làTây Hà Cảngthành mà nó gắn với ở tại Jin Yang tên tiếng Việt làTấn Dương
Jie Xian tên tiếng Việt làGiải Huyện Cảng thành mà nó gắn với ở tại Luo Yang tên tiếng Việt làLạc Dương
Meng Jin tên tiếng Việt làMạnh Tân Cảng thành mà nó gắn với ở tại Luo Yang tên tiếng Việt làLạc Dương
Dun Qiu tên tiếng Việt làĐốn Khâu Cảng thành mà nó gắn với ở tại Pu Yang tên tiếng Việt làBộc Dương
Bai Ma tên tiếng Việt làBạch Mã Cảng thành mà nó gắn với ở tại Ye tên tiếng Việt làNghiệp thành
Chang Yang tên tiếng Việt làXương Dương Cảng thành mà nó gắn với ở tại Bei Hai tên tiếng Việt làBắc Hải
Lin Ji tên tiếng Việt làLâm Tế Cảng thành mà nó gắn với ở tại Bei Hai tên tiếng Việt làBắc Hải
Lu Xian tên tiếng Việt làLa Huyện Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chang Sha tên tiếng Việt làTrường Sa
Xia Kou tên tiếng Việt làHạ Khẩu Cảng thành mà nó gắn với ở tại Jiang Xia tên tiếng Việt làGiang Hạ
Gao Tang tên tiếng Việt làCao Đường Cảng thành mà nó gắn với ở tại Ping Yuan tên tiếng Việt làBình Nguyên
Hai Ling tên tiếng Việt làHải Lăng Cảng thành mà nó gắn với ở tại Xia Pi tên tiếng Việt làHạ Phì
Jiang Duo tên tiếng Việt làGiang Đô Cảng thành mà nó gắn với ở tại Xia Pi tên tiếng Việt làHạ Phì
An Ping tên tiếng Việt làAn Bình Cảng thành mà nó gắn với ở tại Xiang Ping tên tiếng Việt làTương Bình
Zhong Lu tên tiếng Việt làTrung Lư Cảng thành mà nó gắn với ở tại Xiang Yang tên tiếng Việt làTương Dương
Bou Yang tên tiếng Việt làBà Dương Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chai Sang tên tiếng Việt làSài Tang
Jiu Jiang tên tiếng Việt làCửu Giang Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chai Sang tên tiếng Việt làSài Tang
Lu Kou tên tiếng Việt làLục Khẩu Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chai Sang tên tiếng Việt làSài Tang
Lu Ling tên tiếng Việt làLư Lăng Cảng thành mà nó gắn với ở tại Chai Sang tên tiếng Việt làSài Tang
Ju Zhang tên tiếng Việt làCú Chương Cảng thành mà nó gắn với ở tại Hui Ji tên tiếng Việt làCối Kê
Hu Lin tên tiếng Việt làHổ Lâm Cảng thành mà nó gắn với ở tại Jian Ye tên tiếng Việt làKiến Nghiệp
Wu Hu tên tiếng Việt làVu Hồ Cảng thành mà nó gắn với ở tại Jian Ye tên tiếng Việt làKiến Nghiệp
Han Jin tên tiếng Việt làHán Tân Cảng thành mà nó gắn với ở tại Jiang Ling tên tiếng Việt làGiang Lăng
Jiang Jin tên tiếng Việt làGiang Tân Cảng thành mà nó gắn với ở tại Jiang Ling tên tiếng Việt làGiang Lăng
Wu Lin tên tiếng Việt làÔ Lâm Cảng Jiang Ling tên tiếng Việt làGiang Lăng
Wan Kou tên tiếng Việt làHoàn Khẩu Cảng thành mà nó gắn với ở tại Lu Jiang tên tiếng Việt làLư Giang
Fang Lingtên tiếng Việt làPhòng Lăng Cảng thành mà nó gắn với ở tại Shang Yong tên tiếng Việt làThượng Dung
Ru Xu tên tiếng Việt làNhu Tu Cảng thành mà nó gắn với ở tại Shou Chun tên tiếng Việt làThọ Xuân
Qu A tên tiếng Việt làKhúc A Cảng thành mà nó gắn với ở tại Wu tên tiếng Việt làNgô quận
Dong Ting tên tiếng Việt làĐộng Đình Cảng thành mà nó gắn với ở tại Wu Ling tên tiếng Việt làVõ Lăng
Gong An tên tiếng Việt làCông An Cảng thành mà nó gắn với ở tại Wu Ling tên tiếng Việt làVõ Lăng
Hu Yang tên tiếng Việt làHồ Dương Cảng thành mà nó gắn với ở tại Xin Ye tên tiếng Việt làTân Dã
Wu Xian tên tiếng Việt làVu Huyện Cảng thành mà nó gắn với ở tại Yong An tên tiếng Việt làVĩnh An
 
Chỉnh sửa cuối:
mục C thiếu Thịnh Mạn (Cheng Man). đề nghị bác bổ sung thêm.
 
@hungphong12: Không thiếu đâu, trong Romance of the Three Kingdoms XI English PC thì viết tên ông ta thành Sheng Man, tôi xem theo bản này nên nó ở vần S. Kongming.net xem trong bản patch của Cao Shang thì là C. Cậu down file ở bài đầu topic về rồi search Thịnh Mạn thì sẽ có luôn, còn không thì bấm search ở trang đầu vần S, Sheng Man thì cũng ra.

Btw, Từ Thịnh là Xu Sheng thì Thịnh Mạn phải là Sheng Man, trong tiếng Trung cùng 1 chữ Thịnh, Koei làm đúng trong trường hợp này. (Koei có làm sai, nhiều là khác, vd Trần Lâm thì là Chen Lin, nhưng Tôn Lâm thì khăng khăng làm trong bản Eng là Sun Chen, tôi tôn trọng Koei nên vẫn để là Sun Chen, có chú thích thêm là Sun Lin thôi).

---------- Post added at 00:32 ---------- Previous post was at 00:19 ----------

Thêm luôn cái này:
http://kongming.net/11/biographies/?search=^S

Sheng Man; Lifespan Unknown
A Wu officer. Immediately after Shu was destroyed by Wei in 264, he attacked Luo Xian of Ba Dong along with the likes of Bu Xie and Liu Ping under Lu Kang’s command.
 
Chỉnh sửa cuối:
nên cậu nào không lười mà muốn xem thì tôi chỉ cách cho, tôi sẽ up 1 file hình ảnh cho tên 40 thành bằng tiếng Trung - Anh - Việt, tên tướng trong đấy họ có để sẵn cả tiếng Anh rồi, họ cho phép xem theo Thành/ Năm Xuất hiện / Tướng, hoặc theo bất kì lực nào ở từng Scenario một, vào xem là có thể biết ở Scenario đấy nhân vật đã toi chưa, hay chưa xuất hiện, hoặc đang là tướng Free ở đâu : /


up cái này đi bạn.
.
 
@hungphong12: Không thiếu đâu, trong Romance of the Three Kingdoms XI English PC thì viết tên ông ta thành Sheng Man, tôi xem theo bản này nên nó ở vần S. Kongming.net xem trong bản patch của Cao Shang thì là C. Cậu down file ở bài đầu topic về rồi search Thịnh Mạn thì sẽ có luôn, còn không thì bấm search ở trang đầu vần S, Sheng Man thì cũng ra.

Btw, Từ Thịnh là Xu Sheng thì Thịnh Mạn phải là Sheng Man, trong tiếng Trung cùng 1 chữ Thịnh, Koei làm đúng trong trường hợp này. (Koei có làm sai, nhiều là khác, vd Trần Lâm thì là Chen Lin, nhưng Tôn Lâm thì khăng khăng làm trong bản Eng là Sun Chen, tôi tôn trọng Koei nên vẫn để là Sun Chen, có chú thích thêm là Sun Lin thôi).

---------- Post added at 00:32 ---------- Previous post was at 00:19 ----------

Thêm luôn cái này:
http://kongming.net/11/biographies/?search=^S

Sheng Man; Lifespan Unknown
A Wu officer. Immediately after Shu was destroyed by Wei in 264, he attacked Luo Xian of Ba Dong along with the likes of Bu Xie and Liu Ping under Lu Kang’s command.

Đã PM cho bác, kiểm tra nhé. Copy và paste nhiều gẫy cả tay rồi nghỉ đã hj hj
 
Xin lỗi chứ viết liền vậy sao mà đọc đc :(
 
@kingmyth: Đọc bài đầu topic đi bạn :)) Hoặc down file ở bài 1 về, hoặc chờ khi tôi có thời gian tôi sẽ sửa, vẽ vời cho đẹp mắt, dễ xem :))

@T2_2112: Tối về nhà mới có máy để thử xem :D Nghỉ ngồi đọc Tam Quốc Kiêu Hoàng chút đi xD
 
Back
Top