[H]otaku HQ - Lục Thập Mỹ Nhân: The Yu Shop Sketch

Status
Không mở trả lời sau này.
[video]bJZDqQKpOFQ[/video]
Bài này nghe epic vãi :x
 
Thật là vl 8-}
Ngồi ăn cơm xem cái phim vn chiếu trên HTV7, nó chơi nguyên BGM bài OP của Sailor Moon 8-}
Thật là đỉnh cao 8-}
 
Có Exile với AAA :x

Mà fan AKB48 ở HN có nhiều không biết...
 
Ai cho hỏi cái trang này http://kanji.tudiennhatviet.com/ có nên dùng không thể? Đọc mấy cái thôi mà...

Chữ Phát (tóc)
1 ベン髪【ベンぱつ】【PHÁT】.
・ Chinese male pigtail
bím tóc giống đực tiếng trung hoa
2 一房の髪【ひとふさのかみ】【NHẤT PHÒNG PHÁT】.
・ a tuft of hair
・ một chùm (của) tóc
3 一髪【いっぱつ】【NHẤT PHÁT】.
・ a hair; a hair's breadth
một tóc; một tóc có bề ngang
4 下げ髪【さげがみ】【HẠ PHÁT】.
・ pigtail; ponytail; hair (hanging down the back)
・ bím tóc; ponytail; tóc (treo xuống sau)
5 乱れ髪【みだれがみ】【LOẠN PHÁT】.
・ unravelled hair
・ gỡ mối tóc
6 乱髪【らんぱつ】【LOẠN PHÁT】.
・ unkempt hair
・ đầu tóc rối bù
7 亜麻色の髪【あまいろのかみ】【Á MA SẮC PHÁT】.
・ flaxen hair
・ tóc vàng hoe
8 付け髪【つけがみ】【PHÓ PHÁT】.
・ false hair
・ tóc sai
9 共白髪【ともしらが】【CỘNG BẠCH PHÁT】.
・ growing old together (a couple)
・ trồng cũ (già) cùng nhau (một đôi)
10 切り髪【きりがみ】【THIẾT PHÁT】.
・ bobbed hair
・ cắt cụt tóc
11 剃髪【ていはつ】【THÍ PHÁT】.
・ tonsure; cutting off the hair
・ lễ cạo đầu; cắt đứt tóc
12 前髪【まえがみ】【TIỀN PHÁT】.
・ forelock
・ cái chết
13 危機一髪【ききいっぱつ】【NGUY CƠ NHẤT PHÁT】.
・ by a hair's breath; in the nick of time; be touch and go; be a close call; critical moment
bởi một tóc có sự thở; vào nấc (của) thời gian; chạm nhau và đi; là một sự gọi gần; chốc lát phê bình
14 危機一髪の脱出【ききいっぱつのだっしゅつ】【NGUY CƠ NHẤT PHÁT THOÁT XUẤT】.
・ escape by a hairsbreadth
tránh khỏi bởi một hairsbreadth
15 地髪【じがみ】【ĐỊA PHÁT】.
・ natural hair
・ tóc tự nhiên
16 垂れ髪【たれがみ】【THÙY PHÁT】.
・ hair tied behind and hanging down; long flowing hair
bị ràng buộc tóc ở sau và việc treo xuống; dài (lâu) chảy tóc
17 垂髪【すべらかし】【THÙY PHÁT】.
・ hair tied behind and hanging down; long flowing hair
・ bị ràng buộc tóc ở sau và việc treo xuống; dài (lâu) chảy tóc
18 垂髪【たれがみ】【THÙY PHÁT】.
・ hair tied behind and hanging down; long flowing hair
・ bị ràng buộc tóc ở sau và việc treo xuống; dài (lâu) chảy tóc
19 寝乱れ髪【ねみだれがみ】【TẨM LOẠN PHÁT】.
・ hair messed up in sleep
・ mái tóc lúc mới ngủ dậy (bù xù)
20 弁髪【べんぱつ】【BIỆN PHÁT】.
・ pigtail; queue
・ bím tóc; xếp hàng
21 後ろ髪【うしろがみ】【HẬU PHÁT】.
・ hair in back
tóc bên trong lùi lại
22 怒髪天【どはつてん】【NỘ PHÁT THIÊN】.
・ furious; infuriated
・ giận dữ; làm tức điên lên
23 怒髪天を突く【どはつてんをつく】【NỘ PHÁT THIÊN ĐỘT】.
・ to boil with rage; to be infuriated
tới sự sôi với cơn giận; để được làm tức điên lên
24 振り分け髪【ふりわけがみ】【CHẤN PHÂN PHÁT】.
hair parted in the midde
・ tóc chia ra trong midde

25 散髪【さんぱつ】【TÁN PHÁT】.
・ hair-cutting; hair-dressing
・ sự hớt tóc; mặc quần áo tóc
26 散髪屋【さんぱつや】【TÁN PHÁT ỐC】.
・ barber; barber shop
・ thợ cắt tóc; thợ cắt tóc đi mua hàng
27 整髪【せいはつ】【CHỈNH PHÁT】.
・ hairdressing
・ nghề uốn tóc
28 整髪剤【せいはつざい】【CHỈNH PHÁT TỄ】.
・ hairdressing
・ nghề uốn tóc
29 整髪料【せいはつりょう】【CHỈNH PHÁT LIỆU】.
・ hairdressing fee; charge for a haircut
chi phí nghề uốn tóc; setích nạp cho một secắt tóc
30 断髪【だんぱつ】【ĐOẠN PHÁT】.
・ bobbed hair
・ cắt cụt tóc
31 日本髪【にほんがみ】【NHẬT BẢN PHÁT】.
・ Japanese coiffure
・ Kiểu tóc truyền thống của phụ nữ Nhật Bản
32 有髪【うはつ】【HỮU PHÁT】.
・ untonsured (monk or priest or nun)
untonsured (thầy tu hoặc thầy tu hoặc nữ tu sĩ)
33 束髪【そくはつ】【THÚC PHÁT】.
・ Western hairdo
hairdo phương tây
34 染髪【せんぱつ】【NHIỄM PHÁT】.
・ hair dyeing
・ nhuộm tóc
35 染髪剤【せんぱつざい】【NHIỄM PHÁT TỄ】.
・ hair dye
・ màu tóc
36 毛髪【もうはつ】【MAO PHÁT】.
・ hair
・ tóc
37 波打つ髪【なみうつかみ】【BA ĐẢ PHÁT】.
・ wavy hair
・ tóc gợn sóng
38 洋髪【ようはつ】【DƯƠNG PHÁT】.
・ Western hairdressing
・ nghề uốn tóc phương tây
39 洗い髪【あらいがみ】【TẨY PHÁT】.
・ freshly washed hair
・ từ chỉ hình ảnh người phụ nữ đầu vừa mới gội, xoã tóc; từ dùng để diễn tả mùa hè trong thơ Haiku
40 洗髪【せんぱつ】【TẨY PHÁT】.
・ shampoo
・ gội
41 海髪【おご】【HẢI PHÁT】.
・ ogo (seaweed)
・ ogo (tảo biển)
42 濡れ髪【ぬれがみ】【NHU PHÁT】.
・ newly washed hair
・ tóc mới gội, tóc ướt
43 理髪【りはつ】【LÝ PHÁT】.
・ haircut
・ sự cắt tóc
44 理髪室【りはつしつ】【LÝ PHÁT THẤT】.
・ barbershop; hairdresser
barbershop; thelàm đầu
45 理髪師【りはつし】【LÝ PHÁT SƯ】.
・ barber
・ thợ cắt tóc
46 理髪店【りはつてん】【LÝ PHÁT ĐIẾM】.
・ barbershop
・ tiệm cắt tóc
47 白髪【しらが】【BẠCH PHÁT】.
・ white or grey hair; trendy hair bleaching
・ tóc trắng hoặc xám; một cách thời trang tóc tẩy trắng
48 白髪【はくはつ】【BẠCH PHÁT】.
・ white or grey hair; trendy hair bleaching
・ tóc trắng hoặc xám; một cách thời trang tóc tẩy trắng
49 白髪交じり【しらがまじり】【BẠCH PHÁT GIAO】.
・ grizzled; (hair) streaked with grey
・ lốm đốm bạc;(tóc) thành vệt vỳ† xám
50 白髪交じりの髪【しらがまじりのかみ】【BẠCH PHÁT GIAO PHÁT】.
・ grizzly hair
・ tóc muối tiêu
 
^ Cài Babylon rồi cài 2 bộ Nhật-Việt và JaviDict vô là đủ. Muốn âm Hán Việt lẫn giải nghĩa đều có hết. Xài cái trang kia làm gì.

@tagme : vcl 8-}
 
[video]Riz1byp-MW8[/video]
DMC lại re-design anh Dante =))
Screenshot_05.jpg

Combat trông nhanh hơn cái E3 trailer rồi 8-}
 
Nhìn có vẻ bớt xì ke hơn rồi nhỉ :)) Cậu còn tấm nào khác ko?

Mà coi cái vid chả hiểu sao lại nhớ lại cái này =))
[video]KBNQbXL_Px4[/video]
 
Chỉnh sửa cuối:
Đây :))
W879m.jpg

TITau.jpg

YeZxc.jpg

Cdp9v.jpg

:))
Environment thì ổn rồi, nhưng frame rate trồi sụt với animation không nhuyễn lắm 8-}
 
Nhìn qua thì thấy cũng đâu tệ :)) Phải cái lưỡi hái nhìn như bên Dante's Inferno =)) Mà ko có tấm nào chụp sát mặt à? :))
 
Không, chỉ có 5 tấm screen shot mới thôi :))
DMC trước giờ fps toàn 60fps cả, cái này chỉ có 30fps nên nhiều đứa vẫn tức lắm :))
Mà xem cái trailer nhiều đoạn có vẻ ~20fps kia kìa 8-}
ggApt.jpg

looks as emo as always, only this time he's fighting cyborg wolverines
dm bọn gaf =))
 
Chỉnh sửa cuối:
Cái PC nhà tớ cùi bắp nên coi cái nào cũng thấy giật cục cả =))

Giờ ngồi nghe Rewrite OST đã.
 
New art
qrchsp.jpg

25yw4k3.jpg

do6wd3.jpg

Mình thấy re-design đợt này cũng ổn 8-}
 
So với lần trước là thấy đỡ nhiều rồi. Có điều kiểu gì tụi kia cũng chửi thôi =))
 
Cái video kia lượng dislike đang gia tăng theo real time =))
 
Disliked. 30fps...

Nhìn mấy cái art cứ giảm giác như action movie rẻ tiền nào đấy chứ éo phải dmc =))
 
ui toàn là cái gì đâu không á mà..........................đâu có đẹp g2i đâu
 
AKB48 đến Hà Nội biểu diễn vào tháng 10 này

VCL tháng 10 à ? Chả biết có đi được không :)) có EXILE, Koda Kumi, AAA :x

DMC này đúng là nó đập vào mắt chữ lame với **** thật, nhưng để nó ra xem sao đã :D
 
Chỉnh sửa cuối:
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top