Trần_Tùng_Tiến
Youtube Master Race
- 28/1/11
- 64
- 21
Mặc dù chưa chơi được game này xong cũng xin đóng góp cho ae 1 ít tài liệu ngâm cứu. Trình độ dịch còn kém , có gì cứ gạch đá vô tư
=> Coi như sửa bài cho mình và cho mình thêm kinh nghiệm cũng như cho cái topic này lên đầu
KĨ NĂNG TRONG MIGHT AND MAGIC : HEROES VI
Kĩ năng của tướng được chia ra làm 3 bảng chọn: Might, Magic và Hero.
Phần “Might” và “Magic” : mỗi phần chứa những nhóm kĩ năng tạo thành từ tập hợp các kĩ năng đơn lẻ. Trong mỗi nhóm, kĩ năng chia ra làm 3 mức độ. Tướng có thể học mức độ I (level I) của kĩ năng ở level 1;mức độ II (level II) của kĩ năng từ level 5; mức độ 3 (level III) của kĩ năng từ level 15. Với tướng “Magic”, kĩ năng Might ở mức độ 3 là không có và ngược lại: Tướng “Might” không bao giờ đạt đến kĩ năng Magic ở mức độ 3.
Tuy nhiên ở bảng chọn “Hero” lại khác. Nó gồm những khả năng độc nhất theo sự phân loại tướng, loại thành và mức độ Reputation (Reputation level) - chính là hướng luyện tướng theo hướng Blood hoặc Tear. Mỗi Hero lại có kĩ năng riêng (“Specialization” ability) của mình bên cạnh kĩ năng chủng tộc và kĩ năng theo loại tướng.
I. Về những thông số của tướng (Attributes):
Mỗi heroes trong game có một tập hợp chỉ số khởi đầu (statistics) có thể chia vào Might, Magic và những thông số khác. Chiến binh hầu như tập trung vào Might và pháp sư vào Magic – trong khi tướng ở level cao hơn thì thường nhận nhiều bonus cho những thông số theo thể loại tướng đó hơn. Các thông số này rất quan trọng và sẽ chi phối quân mà tướng sử dụng cũng như thể hiện sức mạnh tướng. Gồm:
* Nhóm Might = might power + might defence của heroes (không items), gia tăng sức sát thương của hero
Might Power: Gia tăng tấn công của đối tư ợng quân, chi phối 1 số kĩ năng
Might Defence: Gia tăng phòng thủ của tất cả đối tượng quân, giảm kĩ năng might của kẻ thù
* Nhóm Magic
Magic Power: Gia tăng magic power của tất cả đối tượng quân , chi phối 1 số kĩ năng
Magic Defence: Gia tăng magic defence toàn quân, giảm spells power đối phương
Mana= magic power + magic defence (không bonus, item) nhân 10. .
* Một số atributte khác:
Leadership: Gia tăng morale cho toàn quân đội
Destiny: Gia tăng luck cho toàn quân đội.
II- Về nhóm các kĩ năng ở bảng chọn Might
Defender I
Thể loại: Neutral
Passive
[/TD]
[TD]+2 def cho toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Kĩ năng rất hữu dụng cho Haven
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Defender II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 def cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Defender I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Defender III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Defender II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Diplomat
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Gia tăng khả năng gia nhập của quân trung lập , giảm giá gia nhập của chúng khoảng 8%.
[/TD]
[TD]Chỉ có creatures của tuần đó gia nhập quân ta. Nếu ở khác race thì giảm morale quân ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
[/TD]
[TD]Hữu dụng khi quân ta không là undeads, không có morale. Đặc biệt khi quân ta có các quân của race khác
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Charismatic Leader I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
Yêu cầu
Charismatic Leader II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Kĩ năng vô giá - tăng năng lực quân ta khá nhiều.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Destiny's chosen I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Destiny's chosen II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Enlightment
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Hero tăng thêm 25% điểm kinh nghiệm
[/TD]
[TD]Chúng ta nên lấy kĩ năng này đầu tiên – nó sẽ giúp cho sự phát triển của ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mentoring
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Khi hero gặp hero khác từ cùng 1 người chơi, hero đó cho hero kia 75% điểm kinh nghiệm của mình .
[/TD]
[TD]Rất hữu dụng trên bản đồ to – hero có kinh nghiệm của chúng ta có thể nâng cấp cho hero khác.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Logistics
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+3 bước di chuyển
[/TD]
[TD]3 không tạo sự khác biệt – kĩ năng không có giá trị
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Snatch
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Thu thập tài nguyên và ghé thăm các công trình không tốn bước di chuyển.
Yêu cầu Logistics.
[/TD]
[TD]Nếu nó không yêu cầu logistics, nó sẽ là một kĩ năng hữu dụng .
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant I
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Khá hữu dụng , nhưng có lẽ tốt hơn nếu đầu tư vào destiny's chosen hoặc charismatic leader
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant II
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero. Yêu cầu Assailant I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant III
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero. Yêu cầu Assailant II
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Pathfinder
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tăng bước di chuyển trên biển khoảng 3 và giảm số bước di chuyển bị phạt khi di chuyển trên địa hình khác đến 50%.
[/TD]
[TD]Trong 1 số phần trước, hero movement points phụ thuộc vào địa hình – làm chậm hero khá nhiều, nhưng trên đường đi vẫn nhanh. Trong Heroes VI điều này có khác biệt chút ít – di chuyển trên điạ hình khác yêu cầu ít hơn movement points và đường chiếm 25% bonus.Tuy nhiên, nó khá giá trị để gắn kết với đường đi- hero thường dẫn quân về thành và đi đến một số địa điểm quan trọng khác. Vậy qua rồi cái thời ta đầu tư vào logistics để gia tăng phạm vi đi của hero khoảng 3 points vì ta không thấy sự khác biệt.
=> Không thấy sự khác biệt sau khi có kĩ năng này
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Realm
[TABLE="width: 760, align: center"]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Tác dụng
[/TD]
[TD]Chỉ dẫn
[/TD]
[TD]Đánh giá
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 cho mật độ quân của mỏ quân trong khu vực kiểm soát.
[/TD]
[TD]Lựa chon khá tốt nếu ta có mỏ quân cấp 3
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Nếu hero trong thành ,nâng cấp/chuyển đổi các công trình rẻ hơn 20%. Yêu cầu Architect I.
[/TD]
[TD]Hữu dụng nếu ta không có nhiều tài nguyên và lên kế hoạch đàn áp khai phá và hiếu chiến
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Khi hero thăm thành, có thể xây 2 công trình trong 1 lượt. Yêu cầu Architect II.
[/TD]
[TD]Hữu dụng trên map rộng, khi ta chủ động
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Hero tìm thấy nhiều hơn 20% tài nguyên
[/TD]
[TD]Thú vị khi ta thiếu tài nguyên và bản đồ thì lớn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Chợ có tỉ lệ quy đổi thấp hơn (đếm như có thêm 1 chợ).
Yêu cầu Econimist I.
[/TD]
[TD]Có giá trị nhờ vào việc nó ở level cao
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 gỗ và đá mỗi ngày.
[/TD]
[TD]Cảm ơn vì điều đó mà ta giàu - nhưng hero ở đó chắc chắn có điều khác thú vị hơn để làm hơn là đảm bảo tài nguyên.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +2 và đầy đủ chỉ dẫn về số lượng của quân trung lập( nhưng phải trong tầm nhìn của hero)
[/TD]
[TD]Thật tốt vì biết ta sẽ đánh với ai - scouting có ích nhưng vẫn có những kĩ năng khác tốt hơn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +1 và cho thấy trang bị, kĩ năng và tiếng tăm của kẻ thù(trong tầm nhìn của hero)
Yêu cầu Scouting I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +1 và khám phá ra tất cả tài nguyên và artifact trên bản đồ Yêu cầu Scouting II.
[/TD]
[TD]Nó yêu cầu hero ở level 15 - ở chặng này của trò chơi tất cả item và tài nguyên chắc chắn đã được thu thập.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Plunder mine
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (worldmap)
[/TD]
[TD]Hero mất toàn bộ số bước di chuyển, thu 3 ngày lợi nhuận từ mỏ. Kẻ thù không thu được gì trong 3 ngày đó.
[/TD]
[TD]Đây không phải là một chiến thuật hay
-Thứ nhất nó yêu cầu hero có kinh nghiệm(vì nó là một kĩ năng ở mức độ cao) và người chơi chắc chắn cảm thấy thú vị thú vị hơn thứ khác
-Thứ hai, nó lấy toàn bộ movement points – đông nghĩa với việc làm hero mẩt 1 lượt. Vì vậy nó không hiệu quả khi mà nó chỉ có thể sử dụng 1 lần/ 1 tuần.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Sabotage Mine
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (worldmap)
[/TD]
[TD]Hero mất toàn bộ số bước di chuyển , chặn mỏ 7 ngày.
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Tactics
[TABLE="width: 760, align: center"]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Tác dụng
[/TD]
[TD]Diễn tả
[/TD]
[TD]Đánh giá
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements I
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm
[/TD]
[TD]Kĩ năng không đòi hỏi mana nên khá hữu dụng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements II
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core hoặc elite được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm Yêu cầu Reinforcements I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements III
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core hoặc elite hoặc champion được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm
Yêu cầu Reinforcements II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Duck and cover
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Đối tượng quân dùng lá chắn có 13% hiệu quả hơn ( gồm cả tường )
[/TD]
[TD]Ta không sử dụng giáp cho tất cả,đặc biệt trong lúc bao vây - ta phải là kẻ chiến thắng không phải là kẻ thù của ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Battle March
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm di chuyển của tất cả. các đối tượng quân khi bị bao vây +2
[/TD]
[TD]Nếu bản đồ rộng và có nhiều thành, nó có thể trở nên hữu ích.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Ambush
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Gia tăng initiative của đối tượng quân khoảng 5 trong 3 lượt đầu của trận đánh
[/TD]
[TD]Rất hữu ích - nó làm ta gây sát thương cho kẻ thù trước khi chúng có thể hành động trở lại
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Ta có thể sắp đặt quân đội của ta trước trận chiến (ta không thể thấy quân thù )
[/TD]
[TD]Nếu ta không thấy kẻ thù thì hoàn. toàn vô dụng .
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Ta có thể sắp đặt quân đội của ta trước trận chiến (ta không thể thấy quân thù). Phạm vi sắp xếp gia tăng. Yêu cầu Tactics I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Sau khi sắp đặt các đối tượng quân, hero có thể thay đổi 2 đối tượng quân với nhau. Yêu cầu Tactics II.
[/TD]
[TD]Heroes ở level 15 có nhiều kĩ năng hữu ích hơn để chọn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master I
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Sức sát thương của Catapults +1
[/TD]
[TD]Nếu ta xâm chiếm nhiều thành phố nó có thể tốt nhưng ưu thế đó của ta sẽ làm thành bị tấn công
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master II
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Đối tượng quân đứng cạnh phần tường thành bị tấn công sẽ bị dính sát thương.
[/TD]
[TD]Sát thương ít - đừng chọn nó
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tất cả đối tượng quân đứng sau tường thành bị sẽ bị dính sát thương dạng độc
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
=> Coi như sửa bài cho mình và cho mình thêm kinh nghiệm cũng như cho cái topic này lên đầu

KĨ NĂNG TRONG MIGHT AND MAGIC : HEROES VI
Phần “Might” và “Magic” : mỗi phần chứa những nhóm kĩ năng tạo thành từ tập hợp các kĩ năng đơn lẻ. Trong mỗi nhóm, kĩ năng chia ra làm 3 mức độ. Tướng có thể học mức độ I (level I) của kĩ năng ở level 1;mức độ II (level II) của kĩ năng từ level 5; mức độ 3 (level III) của kĩ năng từ level 15. Với tướng “Magic”, kĩ năng Might ở mức độ 3 là không có và ngược lại: Tướng “Might” không bao giờ đạt đến kĩ năng Magic ở mức độ 3.
Tuy nhiên ở bảng chọn “Hero” lại khác. Nó gồm những khả năng độc nhất theo sự phân loại tướng, loại thành và mức độ Reputation (Reputation level) - chính là hướng luyện tướng theo hướng Blood hoặc Tear. Mỗi Hero lại có kĩ năng riêng (“Specialization” ability) của mình bên cạnh kĩ năng chủng tộc và kĩ năng theo loại tướng.
I. Về những thông số của tướng (Attributes):
Mỗi heroes trong game có một tập hợp chỉ số khởi đầu (statistics) có thể chia vào Might, Magic và những thông số khác. Chiến binh hầu như tập trung vào Might và pháp sư vào Magic – trong khi tướng ở level cao hơn thì thường nhận nhiều bonus cho những thông số theo thể loại tướng đó hơn. Các thông số này rất quan trọng và sẽ chi phối quân mà tướng sử dụng cũng như thể hiện sức mạnh tướng. Gồm:
* Nhóm Might = might power + might defence của heroes (không items), gia tăng sức sát thương của hero
Might Power: Gia tăng tấn công của đối tư ợng quân, chi phối 1 số kĩ năng
Might Defence: Gia tăng phòng thủ của tất cả đối tượng quân, giảm kĩ năng might của kẻ thù
* Nhóm Magic
Magic Power: Gia tăng magic power của tất cả đối tượng quân , chi phối 1 số kĩ năng
Magic Defence: Gia tăng magic defence toàn quân, giảm spells power đối phương
Mana= magic power + magic defence (không bonus, item) nhân 10. .
* Một số atributte khác:
Leadership: Gia tăng morale cho toàn quân đội
Destiny: Gia tăng luck cho toàn quân đội.
II- Về nhóm các kĩ năng ở bảng chọn Might
1 - NHÓM PARAGON
Defender I
Thể loại: Neutral
Passive
[/TD]
[TD]+2 def cho toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Kĩ năng rất hữu dụng cho Haven
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Defender II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 def cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Defender I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Defender III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Defender II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Diplomat
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Gia tăng khả năng gia nhập của quân trung lập , giảm giá gia nhập của chúng khoảng 8%.
[/TD]
[TD]Chỉ có creatures của tuần đó gia nhập quân ta. Nếu ở khác race thì giảm morale quân ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
[/TD]
[TD]Hữu dụng khi quân ta không là undeads, không có morale. Đặc biệt khi quân ta có các quân của race khác
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Charismatic Leader I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Charismatic Leader III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 morale cho toàn quân của hero.
Yêu cầu
Charismatic Leader II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Kĩ năng vô giá - tăng năng lực quân ta khá nhiều.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Destiny's chosen I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Destiny's chosen
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 luck cho toàn quân của hero.
Yêu cầu Destiny's chosen II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Enlightment
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Hero tăng thêm 25% điểm kinh nghiệm
[/TD]
[TD]Chúng ta nên lấy kĩ năng này đầu tiên – nó sẽ giúp cho sự phát triển của ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mentoring
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Khi hero gặp hero khác từ cùng 1 người chơi, hero đó cho hero kia 75% điểm kinh nghiệm của mình .
[/TD]
[TD]Rất hữu dụng trên bản đồ to – hero có kinh nghiệm của chúng ta có thể nâng cấp cho hero khác.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Logistics
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+3 bước di chuyển
[/TD]
[TD]3 không tạo sự khác biệt – kĩ năng không có giá trị
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Snatch
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Thu thập tài nguyên và ghé thăm các công trình không tốn bước di chuyển.
Yêu cầu Logistics.
[/TD]
[TD]Nếu nó không yêu cầu logistics, nó sẽ là một kĩ năng hữu dụng .
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant I
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero
[/TD]
[TD]Khá hữu dụng , nhưng có lẽ tốt hơn nếu đầu tư vào destiny's chosen hoặc charismatic leader
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant II
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero. Yêu cầu Assailant I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Assailant III
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 might power cho toàn quân của hero. Yêu cầu Assailant II
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Pathfinder
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tăng bước di chuyển trên biển khoảng 3 và giảm số bước di chuyển bị phạt khi di chuyển trên địa hình khác đến 50%.
[/TD]
[TD]Trong 1 số phần trước, hero movement points phụ thuộc vào địa hình – làm chậm hero khá nhiều, nhưng trên đường đi vẫn nhanh. Trong Heroes VI điều này có khác biệt chút ít – di chuyển trên điạ hình khác yêu cầu ít hơn movement points và đường chiếm 25% bonus.Tuy nhiên, nó khá giá trị để gắn kết với đường đi- hero thường dẫn quân về thành và đi đến một số địa điểm quan trọng khác. Vậy qua rồi cái thời ta đầu tư vào logistics để gia tăng phạm vi đi của hero khoảng 3 points vì ta không thấy sự khác biệt.
=> Không thấy sự khác biệt sau khi có kĩ năng này
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Realm
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Tác dụng
[/TD]
[TD]Chỉ dẫn
[/TD]
[TD]Đánh giá
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+1 cho mật độ quân của mỏ quân trong khu vực kiểm soát.
[/TD]
[TD]Lựa chon khá tốt nếu ta có mỏ quân cấp 3
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Nếu hero trong thành ,nâng cấp/chuyển đổi các công trình rẻ hơn 20%. Yêu cầu Architect I.
[/TD]
[TD]Hữu dụng nếu ta không có nhiều tài nguyên và lên kế hoạch đàn áp khai phá và hiếu chiến
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Architect III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Khi hero thăm thành, có thể xây 2 công trình trong 1 lượt. Yêu cầu Architect II.
[/TD]
[TD]Hữu dụng trên map rộng, khi ta chủ động
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Hero tìm thấy nhiều hơn 20% tài nguyên
[/TD]
[TD]Thú vị khi ta thiếu tài nguyên và bản đồ thì lớn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Chợ có tỉ lệ quy đổi thấp hơn (đếm như có thêm 1 chợ).
Yêu cầu Econimist I.
[/TD]
[TD]Có giá trị nhờ vào việc nó ở level cao
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Economist III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]+2 gỗ và đá mỗi ngày.
[/TD]
[TD]Cảm ơn vì điều đó mà ta giàu - nhưng hero ở đó chắc chắn có điều khác thú vị hơn để làm hơn là đảm bảo tài nguyên.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +2 và đầy đủ chỉ dẫn về số lượng của quân trung lập( nhưng phải trong tầm nhìn của hero)
[/TD]
[TD]Thật tốt vì biết ta sẽ đánh với ai - scouting có ích nhưng vẫn có những kĩ năng khác tốt hơn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +1 và cho thấy trang bị, kĩ năng và tiếng tăm của kẻ thù(trong tầm nhìn của hero)
Yêu cầu Scouting I
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Scouting III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm nhìn của hero +1 và khám phá ra tất cả tài nguyên và artifact trên bản đồ Yêu cầu Scouting II.
[/TD]
[TD]Nó yêu cầu hero ở level 15 - ở chặng này của trò chơi tất cả item và tài nguyên chắc chắn đã được thu thập.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Plunder mine
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (worldmap)
[/TD]
[TD]Hero mất toàn bộ số bước di chuyển, thu 3 ngày lợi nhuận từ mỏ. Kẻ thù không thu được gì trong 3 ngày đó.
[/TD]
[TD]Đây không phải là một chiến thuật hay
-Thứ nhất nó yêu cầu hero có kinh nghiệm(vì nó là một kĩ năng ở mức độ cao) và người chơi chắc chắn cảm thấy thú vị thú vị hơn thứ khác
-Thứ hai, nó lấy toàn bộ movement points – đông nghĩa với việc làm hero mẩt 1 lượt. Vì vậy nó không hiệu quả khi mà nó chỉ có thể sử dụng 1 lần/ 1 tuần.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Sabotage Mine
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (worldmap)
[/TD]
[TD]Hero mất toàn bộ số bước di chuyển , chặn mỏ 7 ngày.
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Tactics
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Tác dụng
[/TD]
[TD]Diễn tả
[/TD]
[TD]Đánh giá
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements I
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm
[/TD]
[TD]Kĩ năng không đòi hỏi mana nên khá hữu dụng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements II
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core hoặc elite được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm Yêu cầu Reinforcements I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Reinforcements III
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Active (battle)
[/TD]
[TD]Gia tăng số lượng quân trong stack core hoặc elite hoặc champion được chọn. Triệu hồi quân bị mất sau trận đấu , số lượng phụ thuộc vào số đối tượng quân ban đầu có trong nhóm
Yêu cầu Reinforcements II.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Duck and cover
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Đối tượng quân dùng lá chắn có 13% hiệu quả hơn ( gồm cả tường )
[/TD]
[TD]Ta không sử dụng giáp cho tất cả,đặc biệt trong lúc bao vây - ta phải là kẻ chiến thắng không phải là kẻ thù của ta.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Battle March
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tầm di chuyển của tất cả. các đối tượng quân khi bị bao vây +2
[/TD]
[TD]Nếu bản đồ rộng và có nhiều thành, nó có thể trở nên hữu ích.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Ambush
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Gia tăng initiative của đối tượng quân khoảng 5 trong 3 lượt đầu của trận đánh
[/TD]
[TD]Rất hữu ích - nó làm ta gây sát thương cho kẻ thù trước khi chúng có thể hành động trở lại
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Ta có thể sắp đặt quân đội của ta trước trận chiến (ta không thể thấy quân thù )
[/TD]
[TD]Nếu ta không thấy kẻ thù thì hoàn. toàn vô dụng .
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Ta có thể sắp đặt quân đội của ta trước trận chiến (ta không thể thấy quân thù). Phạm vi sắp xếp gia tăng. Yêu cầu Tactics I.
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Tactics III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Sau khi sắp đặt các đối tượng quân, hero có thể thay đổi 2 đối tượng quân với nhau. Yêu cầu Tactics II.
[/TD]
[TD]Heroes ở level 15 có nhiều kĩ năng hữu ích hơn để chọn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master I
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Sức sát thương của Catapults +1
[/TD]
[TD]Nếu ta xâm chiếm nhiều thành phố nó có thể tốt nhưng ưu thế đó của ta sẽ làm thành bị tấn công
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master II
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Đối tượng quân đứng cạnh phần tường thành bị tấn công sẽ bị dính sát thương.
[/TD]
[TD]Sát thương ít - đừng chọn nó
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Siege Master
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]Passive
[/TD]
[TD]Tất cả đối tượng quân đứng sau tường thành bị sẽ bị dính sát thương dạng độc
[/TD]
[TD]như trên
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Chỉnh sửa cuối:
giống H5


