Kĩ năng trong MIGHT AND MAGIC: HEROES VI

Trần_Tùng_Tiến

Youtube Master Race
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
28/1/11
Bài viết
64
Reaction score
21
KĨ NĂNG TRONG MIGHT AND MAGIC : HEROES VI
Kĩ năng của tướng được chia ra làm ba loại ứng với ba bảng chọn: Might, Magic và Hero và xài điểm để mở khóa kỹ năng mong muốn.
* Phần “Might” và “Magic” : Mỗi phần sẽ chứa những nhóm kĩ năng tạo thành từ tập hợp các kĩ năng đơn lẻ. Trong mỗi nhóm, kĩ năng chia ra làm 3 cấp độ (Tier) (I, II và III) và tướng sẽ học được các kỹ năng đó khi đạt các level tướng tương ứng lần lượt là 1,5 và 15 cho mỗi cấp độ
Các kỹ năng loại "Neutral" thì không phân biệt tướng là "Might" hay "Magic" và đều có thể học được miễn là ở level tương ứng

Cần chú ý là tướng "Might" thì không học được một số kỹ năng về phép ở Tier III của tướng "Magic". Ngược lại, tướng "Magic" cũng sẽ không học hết được một số skill của tướng "Might" ở bảng chọn kĩ năng.
Yêu cầu tướng phải học ít nhất một cấp của một kỹ năng cùng loại để có thể lên cấp tiếp theo của kỹ năng đó.
* Phần "Hero" : Chứa những kỹ năng phân theo loại tướng, loại chủng tộc và hướng luyện tướng (theo đường Blood hoặc Tear)

Mỗi Hero vẫn có kĩ năng riêng (“Specialization” ability) của mình bên cạnh kĩ năng chủng tộc và kĩ năng theo loại tướng.

A - BẢNG KỸ NĂNG "MIGHT"
I - NHÓM PARAGON
520719718.png

Tier tồn tại - Loại kỹ năng
Tên - Hiệu ứng
Nhận xét
520719734.png
Tier I, II, III
Tear
Defender I/II/III
+1/2/3 Might Defend cho hero tương ứng với mỗi cấp kỹ năng tướng học được
Kĩ năng rất hữu dụng cho thành Haven
520719781.png
Tier I
Tear
Diplomat
Gia tăng X % khả năng thu phục quái trên map và giảm giá X% vàng khi quái đồng ý gia nhập đội quân của tướng
Hầu như chỉ thu phục được quái của một tuần nào đó
(nếu tuần đó là tuần có quái xuất hiện)
Chú ý quái gia nhập khác chủng tộc thì bị trừ morale
520719796.png
Tier I, II, II
Neutral
Charismatic Leader I/II/III
+ 2/3/4 Leadership cho
hero tương ứng với mỗi cấp kỹ năng tướng học được
Gia tăng chỉ số Morale
520719843.png
Tier I, II, III
Neutral
Destiny Choosen
+ 3/5/8 Destiny cho hero tương ứng với mỗi cấp kỹ năng tướng học được
Gia tăng chỉ số Luck
520719890.png
Tier I
Neutral
Enlightment
Gia tăng 20% điểm kinh nghiệm cho hero tương ứng khi học kỹ năng
Nên lấy kỹ năng này sớm
520719906.png
Tier II
Neutral
Mentoring
Hero học kỹ năng gặp hero khác cùng người chơi thì hero sau đó (là hero gặp hero học kỹ năng Mentoring) sẽ lên level ứng với một khoảng bằng 50%.
Tổng lượng điểm kinh nghiệm hero đến sau được nhận cũng không vượt quá 50% mức điểm kinh nghiệm của hero có kỹ năng này
Hữu dụng trên các map to. Người chơi có thể nhanh chóng lên level tất cả các hero khác của mình
520719921.png
Tier I
Neutral
Logitics
+ 3 Movement point cho hero tương ứng khi học kỹ năng
Không có quá nhiều khác biệt khi học hay không học kỹ năng này
520719937.png
Tier II
Neutral
Snatch
Hero không tốn điểm Movement point khi nhặt tài nguyên, ghé thăm công trình, thành hoặc có hành động tương đương khi học kỹ năng
Yêu cầu phải học kỹ năng Logistics
Tốt hơn nếu nó là một kỹ năng đơn lẻ và không yêu cầu phải có Logistics
520719953.png
Tier I, II, III
Blood
Assailant I/II/III
+3/4/5 Might Power cho hero tương ứng với mỗi cấp kỹ năng tướng học được
Khá hữu dụng nhưng tốt hơn hết thì vẫn chọn
520720000.png
Tier II
Neutral
Pathfinder
+ 3 Movement point khi di chuyển trên biển.
Giảm số movement point bị phạt khi đi trên các địa hình khác nhau đến 50%
Không cải thiện nhiều và quá quan trọng ở bản 6 vì tướng được nhận thêm 25% bonus khi di chuyển trên địa hình thân thuộc và điểm moventpoint yêu cầu để di chuyển ít bị tiêu tốn hơn.


II - NHÓM REALM
520720015.png

Tier I

Tier tồn tại - Loại kỹ năng
Tên - Hiệu ứng
Nhận xét
520720031.png
Tier I
Neutral
Alchemist I
Mỏ quân trong phạm vi kiểm soát tăng sản lượng sản xuất thêm +1 lính/ngày
Kĩ năng rất hữu dụng cho các mỏ quân cấp 3
520720078.png
Tier I
Neutral
Economist I
Tướng nhặt được nhiều hơn 20% vàng và tài nguyên trên map
Chỉ hữu ích khi map lớn và thành ở nơi thiếu tài nguyên
520720125.png
Tier I
Neutral
Scouting I
+1 bán kính tầm nhìn cho tướng. Cho phép tướng thấy ước lượng số lượng quân địch trong thành và trong đội quân của hero đối phương cũng như quái canh đường (nhưng phải trong tầm nhìn của hero)
Kĩ năng không tệ nhưng cần cân nhắc khi lựa chọn để chọn những kỹ năng cần thiết khác và có giá trị với hero hơn

Tier II

520720046.png
Tier II
Neutral
Alchemist II
Khi hero trong thành thì phí chuyển đổi loại thành và xây dựng các công trình giảm 20%
Khá hữu dụng khi đánh mid/late game hoặc thủ thành
520720093.png
Tier II
Neutral
Economist II
Tỉ lệ trao đổi tài nguyên trong chợ thấp hơn
(Tính như có thêm 1 chợ nữa)
Skill có giá trị nhưng lại ở level khá cao vào mid game
520720140.png
Tier II
Neutral
Scouting II
+1 bán kính tầm nhìn cho tướng. Cho phép tướng thấy chính xác số lượng quân địch trong thành và trong đội quân của hero đối phương cũng như quái canh đường và thêm trang bị, kỹ năng, chủng tộc, loại tướng quân địch..... (nhưng phải trong tầm nhìn của hero)
Kĩ năng không tệ nhưng cần cân nhắc khi lựa chọn để chọn những kỹ năng cần thiết khác và có giá trị với hero hơn
520720171.png
Tier II
Neutral
Plunder Mine
Hero dùng số movement point còn lại trong ngày để chiếm mỏ tạm thời của địch. Nhận sản lượng tài nguyên ứng với ba ngày nhưng ở mức cao hơn.
Mỏ địch ngừng cung cấp tài nguyên cho quân địch trong những ngày bị chiếm
Cần chú ý vì sẽ dùng hết điểm movement point khiến hero hết lượt di chuyển và dễ bị quân địch bắt hoặc đánh úp nếu ở quá xa thành
520720187.png
Tier II
Neutral
Sabotage Mine
Hero dùng toàn bộ số movement point trong ngày để chiếm mỏ của địch trong 7 ngày.
Khi tướng địch ghé thăm để chiếm lại thì mất toàn bộ số movement point trong ngày và hóa giải việc chiếm mỏ
Cần chú ý vì sẽ dùng hết điểm movement point khiến hero mất nguyên 1 lượt vô ích và dễ bị quân địch bắt hoặc đánh úp nếu ở quá xa thành

Tier III

520720062.png
Tier III
Neutral
Alchemist III
Khi hero trong thành thì cho phép xây dựng 02 công trình cùng một lúc (miễn là phải đủ tài nguyên)
Hữu dụng khi chơi early game
520720109.png
Tier III
Neutral
Economist III
+ 2 gỗ và +2 đá mỗi ngày
Skill không có ích nhiều khi chơi nhiều hero và có hero đi chăn mỏ riêng
520720156.png
Tier III
Neutral
Scouting III
+1 bán kính tầm nhìn cho tướng. Cho phép tướng thấy tất cả các tài nguyên chưa nhặt và các artifact trang bị
Kĩ năng không cần thiết

III - NHÓM TACTIC
520720203.png

Tier I

Tier tồn tại - Loại kỹ năng
Tên - Hiệu ứng
Nhận xét
520720296.png
Tier I
Neutral
Ambush
+ 5 Intiative cho quân của hero trong 3 lượt đầu khi combat
Kĩ năng hữu ích nên sở hữu khi có điều kiện lấy
Tạo lợi thế ban đầu cho trận đấu khi gia tăng cơ hội được hành động trước ở mỗi turn đấu.
520720281.png
Tier I
Neutral
Battle March
+ 2 movement cho quân của hero khi thủ thành
Hữu dụng khi có nhiều thành phải thủ hoặc map rộng
520720265.png
Tier I
Tear
Duck and cover
Quân của hero (bao gồm cả tường thành) dùng lá chắn có hiệu quả hơn X%
(X biểu thị cho một kết quả cụ thể phụ thuộc vào sự tính toán của trò chơi)
520720218.png
Tier I
Tear
Số lượt dùng: 1 lần/1 trận combat
Reinforcement I
Gia tăng số lượng stack quân Core được chọn có trong đội hình combat của hero và phụ thuộc vào đội hình quân combat. Stack quân được thêm vào sau khi kết thúc combat thì mất đi (stack quân về số lượng gốc ban đầu)
Kĩ năng không đòi hỏi mana nên rất hữu dụng khi muốn đi nhặt tài nguyên hoặc trong một số trường hợp cần thiết ở đầu game
520720359.png
Tier I
Blood
Siege Master I
Catapult do hero điều khiển gây thêm X sát thương lên tường thành (khi công thành địch)
Chỉ hữu ích khi phải chủ động công thành nhiều
520720312.png
Tier I
Neutral
Tactics I
Cho phép hero sắp đội hình quân của hero điều khiển trước khi combat
Skill 50 - 50. Điểm bất cập là khi xếp quân thì không thấy được đội hình quân địch nên cần cân nhắc khi chọn

Tier II

520720234.png
Tier II
Tear
Reinforcement II
Gia tăng số lượng stack quân Core hoặc Elite được chọn có trong đội hình combat của hero và phụ thuộc vào đội hình quân combat. Stack quân được thêm vào sau khi kết thúc combat thì mất đi (stack quân về số lượng gốc ban đầu)
Kĩ năng hữu ích cần sở hữu
520720390.png
Tier II
Blood
Siege Master II
Quân địch nhận thêm sát thương dạng Earth mỗi lượt khi đứng sau tường thành (khi hero thủ thành).
Chỉ có lợi khi thủ thành. Gia tăng khả năng phòng thủ tầm gần tạm ổn. Sát thương gây ra nhỏ
520720328.png
Tier II
Neutral
Tactics II
Gia tăng vùng sắp quân và cho phép hero sắp xếp đội hình quân trước khi combat
Skill 50 - 50. Điểm bất cập là khi xếp quân thì không thấy được đội hình quân địch nên cần cân nhắc khi chọn

Tier III

520720250.png
Tier III
Tear
Reinforcement III
Gia tăng số lượng stack quân Core hoặc Elite hoặc Champion được chọn có trong đội hình combat của hero và phụ thuộc vào đội hình quân combat. Stack quân được thêm vào sau khi kết thúc combat thì mất đi (stack quân về số lượng gốc ban đầu)
Kĩ năng nâng cấp toàn diện nhưng cần cân nhắc lựa chọn
520720375.png
Tier III
Blood
Siege Master III
Catapult do hero điều khiển tấn công cả quân địch và gây ra X sát thương khi quân địch đứng gần mục tiêu chọn bắn của catapult (khi hero thủ thành).
Gia tăng khả năng phòng thủ cả tầm gần và tầm xa. Tuy nhiên cần cân nhắc về mức độ cần thiết khi lựa chọn
520720343.png
Tier III
Neutral
Tactics III
Cho phép hero sắp đội hình quân của hero điều khiển trước khi combat và sau khi sắp xếp có thể đổi vị trí qua lại giữa các stack quân.
Kỹ năng không có tác dụng gì nhiều

IV - NHÓM WARCRIES
520845687.png
Tier I

Tier tồn tại - Loại kỹ năng
Tên - Hiệu ứng
Nhận xét
520845828.png
Tier I
Blood
Flawless attack
Stack quân do hero điều khiển được chọn sẽ gây ra sát thương tối đa trong 3 lượt đấu
520845812.png
Tier I
Blood
Heroism
+ X Morale và + X Luck và tăng 17 % sát thương gây ra trong ba lượt đấu cho stack quân do hero điều khiển được chọn
520845781.png
Tier I
Neutral
Rush !
+X initiative vào initiative của stack quân do hero điều khiển được lựa chọn và 1,5 lần số bước di chuyển
520845734.png
Tier I
Tear
Stand Your Ground
Unit được chọn được thêm một lần đánh phản và + X phòng thủ vật lý trong 3 lượt
Có chút hữu ích - ta sẽ mất ít quân hơn

Tier II

520845703.png
Tier II
Tear
Evasive Maneuvers
Tất cả các đối tượng quân nhận ít hơn X% sát thương trong 2 lượt đầu của trận chiến
Những lượt đầu không nên hành động vội vàng nên kỹ năng trở nên vô ích trừ khi bạn có chiến thuật khác
520845812.png
Tier II
Blood
Mass Heroism
+ X Morale và + X Luck và tăng 12 % sát thương gây ra trong ba lượt đấu cho toàn bộ quân do hero điều khiển
520845859.png
Tier II
Blood
Pressed Attacked
Stack quân địch được chọn luôn phải nhận lượt tấn công từ tướng với một lượng X% sát thương trước khi các stack quân của hero tấn công nhằm gia tăng sát thương phải nhận cuối cùng.
Hiệu ứng không tồn tại khi đánh phản đòn (không quan trọng bên nào đánh phản bên nào)
520845750.png
Tier II
Tear
Mass Stand Your Ground
Toàn bộ quân do hero điều khiển được thêm một lần đánh phản và + X phòng thủ vật lý trong 3 lượt
520845796.png
Tier II
Neutral
Warlord's Command
Stack quân do hero điều khiển được hành động ngay tức khắc mà không phải chờ đến lượt

Tier III

520845843.png
Tier III
Blood
Heroic charge
+ X % sát thương cho mỗi ô Stack quân do hero điều khiển được chọn chạy qua trước khi tấn công kẻ thù và + 2 bước di chuyển khi tấn công
520845718.png
Tier III
Tear
Intimidation
Quân bị chọn sẽ bị chỉ định để không tấn công quân khác trong X lượt đấu.
Quân Core không được tấn công quân Elite và Champion. Quân Elite không được tấn công quân Champion.
Kỹ năng khá vô dụng
520845765.png
Tier III
Tear
Taunt
Bắt buộc quân địch tấn công stack quân được chọn do hero điều khiển với sát thương giảm X% và gây mất lượt ngay sau khi tấn công
Khá hữu dụng để tác động vào stack quân cần loại bỏ và để gây nhiễu đội hình đối phương



 
Chỉnh sửa cuối:
Sao không viết tiếp đi bác! Rất hữu ích
 
viết tiếp đi bạn ơi bài viết rất hay, trong box này có khá nhiêu bác chơi H6 mà tiếc rằng chưa có bài viết nào chi tiết hướng dẫn về các skill và các mẹo nhỏ trong game
 
đặc biệt là cái phân tích sinh vật nữa :D giống H5
 
Mình đã thank và + tín dụng cho bác rồi đấy :">
 
Chưa thấy bài viết tiếp theo của cậu mà , post sớm đi cậu ơi có nhiều anh em đang mong
 
Các tuần trong game
Thám hiểm

Week of Courage
Kinh nghiệm thu được từ trận chiến tăng 15%.
Week of Cowardice
Kinh nghiệm thu được từ trận chiến giảm 15%.
Week of Diplomacy
Tất cả quân trung lập thường gia nhập quân khi ta trả tiền sẽ gia nhập quân ta miễn phí.
Week of Gentle Winds
Movement trên biển của tất cả hero tăng 25%.
Week of Meditation
Mana hồi x2.
Week of Trade
Giá của artifacts giảm 25%. Tỉ lệ quy đổi tài nguyên 25% dễ chịu hơn.

Tăng trưởng quân
Week of Conjunction
+25% lượng tăng trưởng quân của tất cả các loại quân
+25% thu nhập tài nguyên từ mỏ và các thành.
Week of Conscription
+25% lượng tăng trưởng quân Core.
Week of Disease
Chỉ có một nửa lượng tăng trưởng quân cho tất cả các loại quân.
Week of Enlistment
+25% lượng tăng trưởng quân Elite
Week of Fever
Chỉ có 2/3 lượng tăng trưởng quân cho tất cả các loại quân.
Week of Life
+25% lượng tăng trưởng quân cho tất cả các loại quân.
Week of Recruitment
+25% lượng tăng trưởng quân Champion.
Week of Trail
+25% lượng tăng trưởng quân Core


Hiệu ứng trận chiến
Week of Balance 25% Morale và Luck negated trong trận chiến.
Week of Bloodletting Hiệu quả của các kĩ năng Blood tăng 10% trong trận chiến.
Week of Burning Sea
Hiệu quả của các kĩ năng Fire và Water tăng 15% trong trận chiến.
Week of Conflux Hiệu quả của các kĩ năng phép thuật và sát thương tăng 10% trong trận chiến.
Week of Constructs Initiative, Morale, Luck, Might và Magic Defense của các đối tượng công trình tăng 10 trong trận chiến.
Week of Hope Trong trận chiến, +5 Morale và Luck cho tất cả các đối tượng quân.
Week of Magic Tất cả các phép giảm 25% lượng mana sử dụng (cả phép thám hiểm và dùng trong trận chiến).
Week of Mana Storm Tất cả các phép tăng 25% lượng mana sử dụng ( cả phép thám hiểm và dùng trong trận chiến)
Week of Might Hiệu quả của các kĩ năng Might và sát thương tăng 25% trong trận chiến.
Week of Might & Magic Sát thương gây ra không phải từ phép thuật tăng 10% và giá phép giảm 25% trong trận chiến.
Week of Sandstorm Hiệu quả của các kĩ năng Earth và Air tăng 15% trong trận chiến.
Week of Spirits The Initiative, Morale, Luck, Might and Magic Defense của đối tượng quân Spirit +10 trong trận chiến.
Week of Temperance Hiệu quả của các kĩ năng Tears tăng 10% trong trận chiến.
Week of the Living The Initiative, Morale, Luck, Might và Magic Defense của các đối tượng quân living +10 trong trận chiến.
Week of Twilight Hiệu quả của các kĩ năng Dark và Light tăng 15% trong trận chiến.

Sản xuất tài nguyên
Week of Alchemy x2 lượng Blood Crystal thu thập được.
Week of Festivals Tất cả tài nguyên thu thập được giảm một nửa.
Week of Gold Rush x2 lượng vàng thu thập được từ mọi nguồn.
Week of Harvest x2 lượng Ore và Wood thu thập được.

Tuần vô nghĩa
Week of Hotness Tuần mà những chí lùn trẻ tuổi trần như nhộng lao vào than đá nóng để thu hút các quý bà.
Week of Sulfur x2 lượng sulfur( lưu huỳnh ) sản xuất.
Week of the Ancients Tuần mà những ánh sáng kì lạ có thể phát hiện ra ở trên bầu trời đêm của Ashan.
Week of the Bard Tuần mà những giọt lệ rơi từ thiên đường và máu từ tai ta.
Week of the Beaver Không phải tuần tốt để trở thành một cái cây.
Week of the Froth Snake Tuần mà không thể có mùa câu ven hồ yên tĩnh.
Week of the Owl Tuần của bài kiểm tra cuối cùng của pháp sư học việc thuộc hội đồng bảy thành phố
Week of the Petalfly Tuần mà những sự việc kì lạ xảy ra ở những góc xa của Ashan.
Week of the Raving Rabbids Lượng Hamster và những trận đánh điên cuồng của Hamster (Berserk Combat Hamster) gấp đôi
Week of the Silver Swan Tuần mà múa ballet được tổ chức ở Toà án Holy Emperor
Week of the Sun Deer Không phải là một tuần tốt để trở thành Moon Doe.
Week of the Toad Tuần mà những phụ nữ chưa chồng hôn ếch để có hy vọng lấy chồng trong năm.
 
Chỉnh sửa cuối:
Cái này tớ test nhé no spam
Địa điểm trên bản đồ
1. Bản đồ thám hiểm
Hero có thể đến đây để cải thiện attribute hoặc tăng kĩ năng
C:\DOCUME~1\Long\LOCALS~1\Temp\msohtml1\02\clip_image001.png

Angelic Shrine
+5 Magic Power và +5 Morale một tuần.
Chỉ ghé thăm 1 lần trong tuần
 
Nội dung đã được chỉnh sửa
 
Chỉnh sửa cuối:
Dành cho: Haven, Sanctuary, Stronghold, Inferno và Necropolis
520981281.png

Tên
Reputation
Level
Mana
Chỉ dẫn
Nhận xét
520981296.png

Storm Winds I
Tears
1
15
Quân bắn đối phương gây ít hơn 18% sát thương. Kéo dài 5 lượt
Hữu dụng với đội quân toàn quân bắn lớn mà điều này rất hiếm
520981312.png

Storm Winds II
Tears
2
0 (passive ability)
Quân nhận phép Storm Winds I nhận 224 damages và bất độngYêu cầu Storm Winds I.
Phép tăng sức mạnh hữu dụng. Lấy nó ở các level khác .
520981328.png

Triệu hồi Air Elemental
Tears
3
45
Summom 9 Air Elementals.
Quân này cast phép chain lighting – nó khá mạnh nhưng ở level này ta có thứ tốt hơn
520981343.png

Air Magic I
Neutral
1
0 (passive ability)
+ 3 magic power cho hero khi dùng các phép air
Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép khí thì nó khá hữu dụng
520981359.png

Air Magic II
Neutral
2
0 (passive ability)
+ 3 magic power cho hero khi dùng các phép air . Yêu cầu Air Magic I.
Như trên
520981375.png

Air Magic III
Neutral
3
0 (passive ability)
+ 3 magic power cho hero khi dùng các phép air . Yêu cầu Air Magic II.
Như trên
520981390.png

Grounded
Neutral
1
15
Quân đối phương không thể bay trong 5 lượt.
Quân bay chỉ chiếm 15% - còn hơn là không hữu dụng.
520981406.png

Storm Arrows
Blood
1
15
Quân bắn được chọn không bị phạt khoảng cách bắn và gây nhiều hơn 40% sát thương trong 2 lượt
Bonus lớn- lấy nó
520981421.png

Lighting
Blood
2
30
Gây 426 damage tới quân được chọn
Khá mạnh nhưng yêu cầu hero có kinh nghiệm – hữu dụng vừa phải
520981437.png

Chain Lighting
Blood
3
45
Gây 466 damage tới quân được chọn và nhảy sang 2 quân khác, mỗi lần nhảy giảm nửa sát thương Yêu cầu Lightning.
Phép cấp 3 nên buff quân ta hoặc curse quân thù – gây sát thương là vô dụng ở khoảng này
520981453.png

Thunderclap
Blood
2
0 (passive ability)
Tất cả các phép air có 75% làm bất động quân tấn công đối phương.
Khá tốt để kết hợp Storm Winds và triệu hồi Air Elemental.
Fire
Available for: Haven, Stronghold, Inferno
[TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]
520981468.png

[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Mana
[/TD]
[TD]Chỉ dẫn
[/TD]
[TD]Nhận xét
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981484.png

[/TD]
[TD]Burning determination
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]15
[/TD]
[TD]Morale quân tăng 154 và không thể thay đổi trong 2 lượt kế. Loại trừ những điều tiêu cực chi phối morale quân.
[/TD]
[TD]154 morale – kĩ năng bắt buộc phải có
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981500.png

[/TD]
[TD]Mass burning determination
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]Morale toàn quân tăng 50 và không thể thay đổi trong 2 lượt kế. Loại trừ những điều tiêu cực chi phối morale quân. Yêu cầu Burning determination
[/TD]
[TD]Bonus lướn cho quân đội – 1 trong những kĩ năng tốt trong game.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Fire shield
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]15
[/TD]
[TD]+39 magic defence cho 4 lượt. Sát thương tấn công quân bằng với số lượng quân trong stack (trong 1 lượt)
[/TD]
[TD]Nếu ta có số lượng lớn quân yếu nó sẽ gây sự hủy diệt kinh khủng nhưng chỉ trong 1 lượt
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981515.png

[/TD]
[TD]Summon Fire Elemental
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Triệu hồi 13 Fire Elemental
[/TD]
[TD]Quân bắn mạnh mẽ nhưng vô dụng ở level cao như thế này .
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981531.png

[/TD]
[TD]Fire Magic I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép lửa
[/TD]
[TD]Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép lửa thì nó khá hữu dụng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981546.png

[/TD]
[TD]Fire Magic II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép lửaYêu cầu Fire Magic I
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981562.png

[/TD]
[TD]Fire Magic III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép lửa.Yêu cầu Fire Magic II
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD][/TD]
[TD]Fire bolt
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]15
[/TD]
[TD]Gây 493 damages tới quân được chọn
[/TD]
[TD]Nó rất mạnh mẽ – hữu ích lúc bắt đầu
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981593.png

[/TD]
[TD]Fireball
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]Gây 284 tới quân được chọn và một nửa quân gần khu vực đó (phạm vi 3x3)
[/TD]
[TD]Sát thương nhỏ.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981609.png

[/TD]
[TD]Fire storm
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Gây 149 fire damages trong phạm vi 5x5 . Yêu cầu Fireball
[/TD]
[TD]Hero lv 15 không nên lấy spell gây sát thương
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981625.png

[/TD]
[TD]Immolation
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0(passive ability)
[/TD]
[TD]Tất cả các phép khí gây nhiều hơn 21% sát thương trong 2 lượt đầu.
[/TD]
[TD]Tốt hơn nên buff quân hơn là gây sát thương.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981640.png

[/TD]
[TD]Frenzy
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]55
[/TD]
[TD]Quân được chọn unit (phe ta hoặc địch) tấn công stack gần nhất với 5% bonus tấn công. Nó không gây mất lượt.
[/TD]
[TD]Ai cần nó với một lượng mana thế kia?
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981656.png

[/TD]
[TD]Inner Fire
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]Tăng 56% sức tấn công và 10 Intiative. Kéo dài 2 lượt
[/TD]
[TD]Hữu dụng và mạnh mẽ – ở phiên bản nâng cấp
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
520981671.png

[/TD]
[TD]Mass Inner Fire
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]+25%+5 initiative cho quân đội của hero.Kéo dài 2 lượt. Yêu cầu Inner Fire.
[/TD]
[TD]1 trong những kĩ năng tốt trong game
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
 
Để upload hình bạn nên vào mấy web chuyên upload ảnh ấy. ví dụ như upanh.com imageshack.us photobucket.com . Sau khi upload xong rồi lấy link cho vào thẻ img là được
 
Để upload hình bạn nên vào mấy web chuyên upload ảnh ấy. ví dụ như upanh.com imageshack.us photobucket.com . Sau khi upload xong rồi lấy link cho vào thẻ img là được
Cảm ơn bạn nhé mình làm được rồi.May nhờ bạn chỉ giáo mới hoàn thành được bài viết nay lại mới vào cảm ơn bạn được nên cứ thấy áy náy

Nay tiện thể đây cũng cảm ơn cấc bạn đã đọc và theo dõi topic này trong suốt thời gian qua và cũng mong các bạn thông cảm vì điều kiện không cho phép nên mình chưa thể up bài thường xuyên được và đã làm các bạn phải chờ
Hiện tại mình dang làm nốt 1 số khâu cuối để hoàn thành bài viết và sẽ sớm up bài cho các bạn.
Xin chân thành cảm ơn
 
Coment ủng hộ chủ thớt, mong có thêm nhiều bài viết về các abliaty skill khác để anh em tham khảo
 
Earth
Dành cho: Haven, Sanctuary, Stronghold, Necropolis, Inferno
520981687.png

Tên
Reputation
Level
Mana
Diễn giải
Nhận xét
520981703.png

Regeneration
Tears
1
15
Hồi cho mọi đối tượng quân 147 HP mỗi lượt.Kéo dài 5 lượt.
Hữu dụng lúc bắt đầu trò chơi.
520981718.png

Mass Regeneration
Tears
2
40
Hồi toàn quân đội 54 HP mỗi lượt. Kéo dài 5 lượt. Yêu cầu Regeneration.
Không hữu dụng ở chặng này của trò chơi

Rockwalls
Tears
2
40
Tạo lá chắn đá, biến mất sau 2 lượt
Vô dụng
520981734.png

Summom Earth Elemental
Tears
3
45
Triệu hồi 11 Earth Elementals
Earth Elementals khá khỏe và hồi phục nhanh nhưng không hữu dụng ở chặng này của trò chơi
520981750.png

Stone Skin
Tears
1
15
Giảm 39% sát thương vật lý. Kéo dài 5 lượt
Khá mạnh nhưng có nhiều phép khác tốt hơn
520981765.png

Mass Stone Skin
Tears
2
40
Giảm 18% sát thương vật lý cho toàn quân đội.Kéo dài 5 lượt. Yêu cầu Stone Skin.
Khá mạnh nhưng hữu dụng vừa phải.
520981781.png

Petrification
Tears
3
45
Thay đổi đối tượng quân (đối phương hoặc ta)thành đá trong 5 lượt, bảo vệ khỏi mọi sát thương. Kẻ thù khi đang dính phép này không thể di chuyển nhưng quân ta thì có thể nhưng như vậy sẽ làm phép mất tác dụng.
Tốt hươn là đầu tư vào phép blindness (hệ phép light)
520981796.png

Earth Magic I
Neutral
1
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Earth
Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép Earth thì đó là một sự lựa chọn tốt.
520981812.png

Earth Magic II
Neutral
2
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Earth.Yêu cầu Earth Magic I.
Như trên
520981828.png

Earth Magic III
Neutral
3
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Earth. Yêu cầu Earth Magic II
Như trên
520981843.png

Erosion
Blood
2
15
Gây 2 damage points tới tường hoặc tháp được chọn
Nó giống như 1 cú đánh của 1 quân có kích thước lớn – đây không phải là 1 kĩ năng tốt
520981859.png

Earthquake
Blood
3
45
Gây 3 damage points tới tường hoặc tháp được chọn trong khu vực có phạm vi 4x4 . (Tất cả) quân bị đánh bất động.
Hữu dụng khi công thành – ta sẽ nhanh chóng phá cổng và tường thành gần nhất.
520981875.png

Poison Cloud
Blood
3
55
Gây 156 damages mỗi lượt cho đối tượng quân đi qua khu vực có độc này (phạm vi 3x3). Kéo dài đến khi trận chiến kết thúc. Hữu dụng lúc thủ thành nhưng có phép khác tốt hơn
 
Water
Dành cho: Sanctuary, Stronghold, Necropolis
520981890.png

Tên
Reputation
Level
Mana
Diễn giải
Nhận xét
520981906.png

Ice Armor
Tears
1
15
+24 defend cho quân. Ai tấn công quân này sẽ chịu hiệu ứng Chill.Kéo dài 4 lượt.
Hữu dụng nếu ta đẩy quân ta lên trước quá nhiều.
520981921.png

Mass Ice Armor
Tears
2
40
+10 defend cho toàn quân. Toàn bộ đối phương tấn công quân ta sẽ chịu hiệu ứng Chill.Kéo dài trong 4 lượtYêu cầu Ice Armor.
Tăng thêm sức mạnh cho quân ta
520981937.png

Ice Wall
Tears
2
30
Tạo 1 bức tường trên diện tích 3x1. Quân gần nhất bị chill. Tính như 1 lá chắn
Vô dụng, trừ khi ta muốn bảo vệ quân bắn (nhưng chúng sẽ mất lượt)
520981953.png

Summom Water Elemental
Tears
3
45
Triệu hồi 9 Water Elementals
Triệu hồi là 1 ý tưởng tồi ở chặng này của trò chơi
520981968.png

Frozen Ground
Tears
2
30
Tạo 1 vùng đất băng vô hình ( diện tích 3x3). Quân đối phương mất lượt khi đi vào, làm lộ ra vị trí cái bẫy
Hữu dụng lúc thủ thành
520981984.png

Water Magic I
Neutral
1
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Water.
Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép Water thì đó là một sự lựa chọn tốt.
520982000.png

Water Magic II
Neutral
2
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Water Yêu cầu Water Magic I.
Như trên
520982015.png

Water Magic III
Neutral
3
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Water. Yêu cầu Water Magic II.
Như trên
520982031.png

Eternal Winter
Neutral
2
0 (passive ability)
Hiệu ứng Chill kéo dài lâu hơn 1 lượt
1 sự cải thiện lớn cho toàn hệ phép Water .Hữu dụng nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép Water .Đặc biệt để kết hợp với Mass Ice Armor.

Ice Bolt
Blood
1
15
Gây 155 damages tới đối phương. Nó cũng làm đối phương đông cứng
Hữu dụng nếu ta muốn tránh 1 số quân trong 1 vài lượt
520982046.png

Blizzard
Blood
2
30
Tạo một cơn giông (blizzard)trong khu vực có phạm vi 4x4 sẽ gây 75 damages và làm đông các đối tượng trong khu vực đó. Kéo dài 2 lượt.
Vô dụng

520982062.png

Circle of Winter
Blood
3
45
Gây 212 damages trong 1 vòng tròn (3x3) chọn bởi người chơi. Quân bị đánh sẽ bị làm đông lạnh
Vô dụng ở chặng này của trò chơi

Ice Breaker
Blood
2
0 (passive ability)
Quân dưới quyền hero nhận +72 luck khi tấn công các quân bị đông cứng.Nó cũng huỷ hiệu ứng đông cứng
Frozen là 1 hiệu ứng hiếm – ta thường làm đông lạnh quân thù của ta hơn
 
Darkness
Dành cho: Stronghold, Necropolis, Inferno
521091406.png

Tên
Reputation
Level
Mana
Diễn giải
Nhận xét
521091421.png

Weakness
Tears
1
10
-24% sát thương quân đối phương gây ra.
Hữu dụng lúc bắt đầu trò chơi
521091437.png

Mass Weakness
Tears
2
40
Giảm 9% sát thương gây ra bởi quân đội đối phương. Kéo dài 5 lượt. Yêu cầu Weakness.
Không thấy sự khác biệt nhưng ta có thể lấy nó
521091453.png

Triệu hồi Darkness Elemental
Tears
3
45
Triệu hồi 6 Darkness Elementals
Phí mana
521091468.png

Terror
Tears
3
45
Quân đối phương di chuyển ngược lại và mất lượt, -19% sát thương, defend, magic defend và-19 morale và luck.
Phép mạnh, lấy mà không cần do dự
521091484.png

Darkness Magic I
Neutral
1
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Darkness
Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép Darkness thì đó là một lựa chọn tốt.
521091500.png

Darkness Magic II
Neutral
2
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Darkness. Yêu cầu Darkness Magic I.
Như trên
521091515.png

Darkness Magic III
Neutral
3
0 (passive ability)
+3 magic power khi hero dùng các phép Darkness. Yêu cầu Darkness Magic II
Như trên
521091531.png

Agony
Blood
1
15
Quân đối phương bị ảnh hưởng bởi phép nhận 117 damages trong 3 lượt khi thực hiện bất cứ hành động nào. Chỉ tác động quân có thuộc tính living
Mạnh hơn độc nhưng còn có những kĩ năng khác tốt hơn
521091546.png

Mass Agony
Blood
2
40
Quân đội đối phương bị ảnh hưởng bởi phép nhận 43 damages trong 3 lượt khi thực hiện bất cứ hành động nào. Chỉ tác động quân có thuộc tính living . Yêu cầu Agony.
43 damages quá nhỏ
521091562.png

Puppet Master
Blood
3
45
Hero nắm quyền kiểm soát 1 quân đối phương Nếu quân đó nhận sát thương thì phép chấm dứt.
Hữu dụng để loại bỏ quân đối phương- nếu ta có nhiều mana thì không phải bàn cãi vì đó là một quyết định có giá trị
521091578.png

Despair
Blood
1
15
-44 morale quân đối phương trong 4 lượt. Hủy mọi hiệu ứng tích cực do morale gây ra.
Hữu dụng vừa phải nếu ta đánh với 1 quân
521091593.png

Mass Despair
Blood
2
40
-14 morale của toàn bộ quân đối phương trong 4 lượt. Hủy mọi hiệu ứng tích cực do morale gây ra. . Yêu cầu Despair.
Curse không lớn nhưng đây là 1 phép khá hay
521091609.png

Life Drain
Blood
1
15
Quân được chọn sẽ hút HP của quân tấn công của đối phương. Hồi lại HP bằng 43% sát thương gây ra.Kéo dài 4 lượt.
Phép mạnh khiến quân ta bất tử
521091625.png

Mass Life Drain
Blood
2
40
Toàn quân được chọn sẽ hút HP của quân tấn công đối phương. Hồi lại HP bằng 16% sát thương gây ra.Kéo dài 4 lượt.Yêu cầu Life Drain.
Phép mạnh nhất trong trò chơi và ta buộc phải có nó
521091640.png

Purge
Blood
2
30
Hủy mọi hiệu ứng tích cực của đối tượng quân trong phạm vi 4x4 trong vài lượt (phụ thuộc vào Magic Power của hero) và khiến không thể dùng các phép tích cực khác
Rất mạnh và dùng để chống lại pháp sư đối phương
 
Light
Dành cho: Haven, Sanctuary, Stronghold
[TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]
521091656.png

[/TD]
[TD]Tên
[/TD]
[TD]Reputation
[/TD]
[TD]Level
[/TD]
[TD]Mana
[/TD]
[TD]Diễn giải
[/TD]
[TD]Nhận xét
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091671.png

[/TD]
[TD]Celestial Armor
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]+7% magic defend cho quân và hấp thu 50% sát thương quân đó nhận. Kéo dài đến khi bị phép khác hủy hoặc quân nhận đủ 590 damages.
[/TD]
[TD]Mánh khóe khá hay để quân ta không bị dễ tổn thương.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091687.png

[/TD]
[TD]Mass Celestial Armor
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]+4% magic defend cho toàn quân và hấp thu 100% sát thương. Kéo dài đến khi bị phép khác hủy hoặc quân nhận quá 203 damages. Yêu cầu Celestial Armor.
[/TD]
[TD]Làm quân ta bất diệt ít nhất 1 lượt – ta còn muốn gì nữa?
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091703.png

[/TD]
[TD]Triệu hồi Light Elemental
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Triệu hồi 11 Light Elementals
[/TD]
[TD]Triệu hồi không là 1 ý tưởng tốt ở chặng này của trò chơi
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091718.png

[/TD]
[TD]Heal
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]15
[/TD]
[TD]Quân được chọn hồi 415 HP
[/TD]
[TD]Phép tốt lúc bắt đầu để không bị mất nhiều quân.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091734.png

[/TD]
[TD]Mass heal
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]Toàn quân hồi 140 HP. Yêu cầu Heal.
[/TD]
[TD]Hero có thể có kĩ năng khác tốt hơn ở level này
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091750.png

[/TD]
[TD]Purify
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]55
[/TD]
[TD]Hóa giải các phép tiêu cực khỏi quân ta và chặn không cho bị nhiễm các phép khác trong 3 lượts.
[/TD]
[TD]Cách chống lại phép Purge và Terror của hệ phép Darkness
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091765.png

[/TD]
[TD]Retribution Aura I
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]15
[/TD]
[TD]Quân được chọn trả lại 80% sát thương nó nhận Chỉ hoạt động khi đánh xáp lá cà. Kéo dài 3 lượt.
[/TD]
[TD]Phép kahs mạnh, chuyển quân yếu thành champions
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091781.png

[/TD]
[TD]Retribution Aura II
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Quân bị dụ trả lại toàn bộ sát thương tới quân thù gần nhất. Yêu cầu Retribution Aura I.
[/TD]
[TD]Sự cải thiện khá thú vị.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091796.png

[/TD]
[TD]Retribution Aura III
[/TD]
[TD]Tears
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Quân bị dụ trả lại toàn bộ sát thương tới toàn bộ quân thù gần nhất. Yêu cầu Retribution Aura II.
[/TD]
[TD]1 trong những kĩ năng mạnh nhất trong game
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091812.png

[/TD]
[TD]Light Magic I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Light
[/TD]
[TD]Nếu ta có kĩ năng đặc biệt trong hệ phép Light thì đó là một lựa chọn tốt.
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091828.png

[/TD]
[TD]Light Magic II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Light Yêu cầu Light Magic I.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091843.png

[/TD]
[TD]Light Magic III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Light. Yêu cầu Light Magic II.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091859.png

[/TD]
[TD]Sunburst
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]Gây 121 damages trong một vòng tròn ( diện tích 3x3)
[/TD]
[TD]Phép phòng vệ yếu
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
521091875.png

[/TD]
[TD]Blindness
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Quân được chọn có thể làm bất cứ hành động nào trong 4 lượt. Nếu nhận sát thương thì phép chấm dứt.
[/TD]
[TD]Mạnh mẽ 1 cách ngạc nhiên
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
 
Bài viết rất hữu ích. Thanks bác!
 
Back
Top