Hồi Rome 1 mình vẫn dùng chiêu giấu cav trong rừng, thế mà vài thằng bạn mình lại kêu ngu -_-
Mình biết là trước đây đã có bàn về những cái như trang phục, vũ khí chiến đấu của samurai ngoài đời thật rồi nhưng mà h ngồi lục lại topic thì quả là phê

Không biết cái mũ làm icon cho Shogun 2 gọi là j nhỉ :(
Construction of samurai armour, Source Wendelin Boeheim Leipzig 1890:
1. Cuirass - dou or dō (胴(仏胴))
2. Fauld - kusazuri (草摺)
3. Cuisse - haidate (佩楯)
4. Poleyn - tateage (立挙)
5. Greaves - suneate (臑当(篠臑当))
6. Sabaton - kōgake (甲懸)
7. Spaulders - sode (袖(当世袖))
8. Vambrace - kote (籠手(篠籠手))
9. Gauntlets - tekkō (手甲(摘手甲))
10. Helm - kabuto (兜(日根野形頭形兜))
11. Badge (helmet) - kasa-jirushi (腰巻)
12. Forehead plate - mabisashi (眉庇)
13. Lame - fukikaeshi (吹返)
14. Neck guard - shikoro (しころ(日根野しころ))
15. Crest (here: water buffalo horns) - wakidate (立物(水牛の脇立))
16. Crest (here: sun disk) - maedate (立物(日輪の前立))
17. Faceplate - menpō or mempō (面頬(目の下頬))
18. Badge (shoulder) - sode-jirushi (垂)
19. Bevor - yodare-kake (襟廻