Tổng hợp Hướng dẫn RTK 13

kíck thích hem.... ai chơi lubu 198 tướng tự chọn võ tướng về nước chắc cũng dạng cao thủ... viên tào thay phiên nhau hè vào mà đập hè vào mà đập ,, chống mún ná thở, chưa xong bị thêm thằng tôn nó móc lốp.....
@@! Cả chục đạo quân, ghê vậy.
 
@@! Cả chục đạo quân, ghê vậy.
thật ra dùng hạng vũ 1 đạo chống 4 đạo là bình thường cái chiến kĩ cổ kim vô song quá khủng... tự nhiên kết nghĩa với lục bá ngôn làm gì nó học chiến kĩ mới liệt hoả kế , dùng xong là phải chạy .. đứng trong đám cháy là tụt quần lun.....
 
Trần Cung không đi đình chiến với mấy thằng kia được à :2onion2:, làm trọng thần việc quan trọng nhất là phải điều động mấy thằng Int cao đi đình chiến, không thì không đánh nổi đâu
kíck thích hem.... ai chơi lubu 198 tướng tự chọn võ tướng về nước chắc cũng dạng cao thủ... viên tào thay phiên nhau hè vào mà đập hè vào mà đập ,, chống mún ná thở, chưa xong bị thêm thằng tôn nó móc lốp.....
 
Trần Cung không đi đình chiến với mấy thằng kia được à :2onion2:, làm trọng thần việc quan trọng nhất là phải điều động mấy thằng Int cao đi đình chiến, không thì không đánh nổi đâu
bởi vậy mới nói là chơi võ tướng màn 198 chứ ko phải chơi nho tướng.... võ tướng thì cứ cắm mặt vào điều quân mà thủ... đặc biệt là nếu nó set mình làm quân sự trọng thần thì giặc đánh tới cửa nếu thằng quân sự trọng thần như mình ko điều binh ra thì cho dù bị đánh banh nhà thằng ruler cũng chẳng làm gì cả :1onion33:...
 
Trần Cung không đi đình chiến với mấy thằng kia được à :2onion2:, làm trọng thần việc quan trọng nhất là phải điều động mấy thằng Int cao đi đình chiến, không thì không đánh nổi đâu
sao đình được, ko có ân huệ nó ko gặp mặt luôn kìa @@!
 
Sao @hung6767 không tổng hợp các hướng dẫn lên page 1 để tiện tham khảo, hiện tại để các image rải rác quá, khó xem.
 
bản này ông trùm khổng tử khủng bố quá...... lọt vào đội hình tiêu biểu luôn :)).... có khổng tử thì thu tướng địch 1 nốt nhạc........
 
Có ai mò ra nút xin phe liên minh với mình tiếp viện chưa ?
 
bản này ông trùm khổng tử khủng bố quá...... lọt vào đội hình tiêu biểu luôn :)).... có khổng tử thì thu tướng địch 1 nốt nhạc........
tùy thôi, tui thu mấy tướng của lý thôi mã đằng dễ, nhưng của Tào Tháo khó quá. Chả biết Tào A Man bỏ thuốc lú gì mà tụi nó trung thành lắm, ngay cả Cao Thuận, Trần Cung đều loyal 100 @@!
 
Có ai mò ra nút xin phe liên minh với mình tiếp viện chưa ?
rui :v nhưng phải có ơn nghĩa no moi danh cho minh :v . Tui đã lien minh tào thào xong keu no mang quan wa danh thành Nghiep cua Vien thieu . thế là Tào Viên danh nhau nhân cơ hội đó tui nuốt thằng lưu biểu dẹp thằng tôn quyền :v . Tào Tháo vs Viên thiệu đánh nhau đã đời đếnna m 202 vien thieu chết . anh Tào tháo bat dau chiem gan hết hà bắc . Đồng minh vs no cung vừa hết thế là . bắt đầu móc nó :v . Luc đó thi thành đó no mỗi thành con 3k ~ 4k linh kaka
 
tùy thôi, tui thu mấy tướng của lý thôi mã đằng dễ, nhưng của Tào Tháo khó quá. Chả biết Tào A Man bỏ thuốc lú gì mà tụi nó trung thành lắm, ngay cả Cao Thuận, Trần Cung đều loyal 100 @@!
biết sao ko do thằng Tuân úc làm quân sư đó cai đặc ky công chinh vô tư cua nó lam tuong loyal ghe lam @@!
 
rui :v nhưng phải có ơn nghĩa no moi danh cho minh :v . Tui đã lien minh tào thào xong keu no mang quan wa danh thành Nghiep cua Vien thieu . thế là Tào Viên danh nhau nhân cơ hội đó tui nuốt thằng lưu biểu dẹp thằng tôn quyền :v . Tào Tháo vs Viên thiệu đánh nhau đã đời đếnna m 202 vien thieu chết . anh Tào tháo bat dau chiem gan hết hà bắc . Đồng minh vs no cung vừa hết thế là . bắt đầu móc nó :v . Luc đó thi thành đó no mỗi thành con 3k ~ 4k linh kaka
Dòng nào nút nào vậy bác ? Mà điểm ơn nghĩa bao nhiêu mới đủ ?
 
rui :v nhưng phải có ơn nghĩa no moi danh cho minh :v . Tui đã lien minh tào thào xong keu no mang quan wa danh thành Nghiep cua Vien thieu . thế là Tào Viên danh nhau nhân cơ hội đó tui nuốt thằng lưu biểu dẹp thằng tôn quyền :v . Tào Tháo vs Viên thiệu đánh nhau đã đời đếnna m 202 vien thieu chết . anh Tào tháo bat dau chiem gan hết hà bắc . Đồng minh vs no cung vừa hết thế là . bắt đầu móc nó :v . Luc đó thi thành đó no mỗi thành con 3k ~ 4k linh kaka

202 Viên Thiệu chết à ?! Sao tui chơi tới 203 mà chả thấy nó die nè @@!
 
Em chơi mấy lần rồi, liên minh có 1 lần duy nhất nó tự qua cứu mình thôi, chưa mò ra cái xin viện binh @@ ! Biết thì chỉ với !
 
202 Viên Thiệu chết à ?! Sao tui chơi tới 203 mà chả thấy nó die nè @@!
Theo lịch sử thì chết 202 mà nhưng mình chơi dù chọn chết theo lịch sử nó vẫn random sống thêm cơ số năm, như Lubu chết 198 dù ko xảy ra event vẫn có xác xuất die còn hên thì sống thêm chục năm nữa !
 
sao tôi chơi Lã Bố từ màn khăn vàng mà chỉ đến lúc chư hầu chia ra các thành là hết nhỉ, k thấy even hà tiến chết hay đổng trác vào lạc dương. Cứ đến lúc chư hầu chia ra các thành là Hà Tiến đi dẹp hết...
 
Cho hỏi thằng trong ảnh là ai vậy anh em. Skill bẩn kinh :4cool_beauty:
New%20Bitmap%20Image_zpsaq8o0j67.png
.
Xin lỗi mình nub k biết sửa cái chữ ký :3cool_shame:, giấu cái ảnh đi rồi mà bị lỗi gì ý.
New%20Bitmap%20Image_zpsaq8o0j67.png
 
Update bản dịch skill cho mọi người..... có gì thiếu sót mọi người bổ sung nhé.... kết hợp với bản skill của hung6767 nha
Chiến pháp MP : Giải thích:
天下无双 ( Thiên Hạ Vô Song) 7 己,攻击机动大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少。
怪力无双 ( Quái Lực Vô Song) 5 己,攻击大幅上升·全兵击
军神 (Quân Thần) 7 己,攻击大幅上升·防御士气上升·范围·全兵击·维持士气
万人敌 (Vạn Nhân Địch) 7 己,攻击大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少
小霸王 (Tiểu Bá Vương) 6 己,防御士气上升·机动大幅上升·连击·范围·全兵击·维持士气
狮子奋勇 (Sư Tử Hào Hùng) 6 己,攻击士气大幅上升·范围·全兵击
门将永跃 (Môn Tướng Vĩnh Dược) 6 己,机动大幅上升·士气上升·连击·范围·全兵击·维持士气
斗志豪壮 (Đấu Khí Hùng Tráng) 7 己,机动士气大幅上升·连击·范围·维持士气
古今无双 (Cổ Kim Vô Song) 8 己,攻击机动大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少
国士无双 (Quốc Sĩ Vô Song) 7 己,攻击大幅上升·防御机动士气上升·范围·全兵击·维持士气
天弓 (Thiên Cung) 6 己,攻击防御·射程上升·士气小幅上升·全方位射击
神弓 (Cung Thần) 6 己,攻击机动·射程上升·士气小幅上升·全方位射击
仁王立 (Nhân Vương Lập) 4 己,攻击防御上升。敌,士气小幅减少
斗志勇壮 (Đấu Chí Dũng Tráng) 6 己,机动上升·士气小幅上升·连击·范围·维持士气
刚将不屈 (Cường Tướng Bất Khuất) 6 己,防御大幅上升·士气小幅上升·范围·逆境·维持士气
勇将不屈 (Dũng Tướng Bất Khuất) 6 己,攻击士气小幅上升·防御上升·范围·逆境·维持士气
不动 (Bất Động) 3 己,防御大幅上升·机动大幅减少。敌,士气减少
不屈 (Bất Khuất) 4 己,防御上升·士气小幅上升·逆境·维持士气
特攻 (Đặc Công) 4 己,攻击士气上升·减少部分兵力·维持士气
铁壁 (Tường Sắt) 4 己,防御大幅上升
方圆阵 (Phương Viên Trận) 3 己,防御上升·范围
逆境强化 (Nghịch Cảnh Cường Hóa) 3 己,防御上升·士气小幅上升·逆境
连击 (Liên Kích) 3 己,攻击小幅减少·攻击速度2倍
骑兵突击 (Kỵ Binh Đột Kích) 3 己,限骑兵使用,朝特定方向突击·攻击小幅上升
连射 (Liên Xạ) 3 己,限弓兵使用,连击
强攻 (Cường Công) 3 己,限弓兵使用,攻击射程上升



攻击强化 (Công Kích Cường Hóa) 3 己,攻击上升
防御强化 (Phòng Ngự Cường Hóa) 3 己,防御上升
机动强化 (Cơ Động Cường Hóa) 3 己,机动性大幅上升
枪攻强化 (Thương công Cường Hóa) 2 己,限枪兵使用,攻击小幅上升
枪防强化 (Thương thủ cường hóa) 2 己,限枪兵使用,防御小幅上升
枪速强化 (Thương tốc cường hóa) 2 己,限枪兵使用,机动小幅上升
骑攻强化 (Kỵ công cường hóa) 2 己,限骑兵使用,攻击小幅上升
骑防强化 (Kỵ thủ cường hóa) 2 己,限骑兵使用,防御小幅上升
骑速强化 (Kỵ tốc cường hóa) 2 己,限骑兵使用,机动小幅上升
弓攻强化 (Cung công cường hóa) 2 己,限弓兵使用,攻击小幅上升
弓防强化 (Cung thủ cường hóa) 2 己,限弓兵使用,防御小幅上升
弓速强化 (Cung tốc cường hóa) 2 己,限弓兵使用,机动小幅上升

周围攻击 (Chu vi công kích) 3 己,接近攻击变成可以打中周围的敌人的范围
恢复士气 (Khôi phục sĩ khí) 1 己,士气上升
决死指挥 (Quyết tử chỉ huy) 7 我,攻击士气大幅上升·维持士气·减少部分兵力
坚守指挥 (Thủ vững chỉ huy) 7 我,防御大幅上升·士气上升
大义指挥 (Đại nghĩa chỉ huy) 7 我,攻击上升·士气大幅上升
天衣无缝 (Thiên y vô phùng) 10 我,攻击上升·时期大幅上升·状态恢复
勇略指挥 (Dũng lược chỉ huy) 7 我,攻击防御大幅上升·士气小幅上升
攻守指挥 (Công thủ chỉ huy) 6 我,攻击防御上升·士气小幅上升

猛将突击 (Dũng tướng đột kích) 8 我,攻击士气上升·突击
烈将突击 (Liệt tướng đột kích) 8 我,攻击防御士气小幅上升·突击
骁将疾驱 (Kiêu tướng chạy nhanh) 8 我,机动大幅上升·士气小幅上升·赋予连击
神算阵法 (Trận pháp tài tình) 8 我,攻击防御大幅上升·士气小幅上升·赋予全兵击·维持士气·状态恢复
始皇帝 (Thủy Hoàng đế) 10 我,攻击防御机动士气上升·维持士气
威风指挥 (Uy phong chỉ huy) 6 我,攻击上升。敌,士气减少
突进指挥 (Đột tiến chỉ huy) 6 我,攻击士气小幅上升·全突击
突击指挥 (Đột kích chỷ huy) 6 我,攻击士气小幅上升·全突击
疾驱指挥 (Chạy nhanh chỉ huy) 5 我,攻击士气上升·机动大幅上升
特攻指挥 (Đặc công chỉ huy) 5 我,攻击士气上升·减少部分兵力·维持士气
铁壁指挥 (Tường sắt chỉ huy) 5 我,防御大幅上升·士气小幅上升·维持士气
速防指挥 (Tốc phòng chỉ huy) 5 我,防御上升·机动大幅上升·士气小幅上升
逆境指挥 (Nghịch cảnh chỉ huy) 4 我,攻击士气上升·赋予逆境
猛射指挥 (Mãnh xạ chỉ huy) 5 我,弓兵,全方位射击·赋予连击·士气小幅上升
齐射指挥 (Tề xạ chỉ huy) 5 我,弓兵,全方位射击·士气小幅上升
攻击指挥 (Công kích chỉ huy) 4 我,攻击上升·士气小幅上升
守备指挥 (Phòng thủ chỉ huy) 4 我,防御上升·士气小幅上升
速攻指挥 (Tốc công chỉ huy) 4 我,机动大幅上升·士气小幅上升
攻击命令 (Mệnh lệnh công kich) 4 我,攻击上升
守备命令 (Mệnh lệnh phòng thủ) 4 我,防御上升
速攻命令 (Mệnh lệnh tăng tốc) 4 我,机动大幅上升

枪兵攻击阵 (Thương binh công kích trận) 3 我,枪兵,攻击上升
枪兵守备阵 (Thương binh phòng thủ trận) 3 我,枪兵,防御上升
枪兵速攻阵 (Thương binh gia tốc trận) 3 我,枪兵,机动上升
骑兵攻击阵 (Kỵ binh công kích trận) 3 我,骑兵,攻击上升
骑兵守备阵 (Kỵ binh phòng thủ trận) 3 我,骑兵,防御上升
骑兵速攻阵 (Kỵ binh gia tốc trận) 3 我,骑兵,机动上升
弓兵攻击阵 (Cung binh công kích trận) 3 我,弓兵,攻击射程上升
弓兵守备阵 (Cung binh phòng thủ trận) 3 我,弓兵,防御射程上升
弓兵速攻阵 (Cung binh gia tốc trận) 3 我,弓兵,机动大幅上升·射程上升

鼓舞 (Cổ vũ) 3 我,士气大幅上升
慰抚 (An ủi) 2 我,恢复溃逃·挑衅·伪报效果
王佐 (Vương tá) 6 我,防御小幅上升·士气上升·伤兵恢复 ( Ta,20% phòng ngự,50% sĩ khí, hồi phục 50% thương binh)
军略支援 (Trợ giúp quân lực) 5 我,防御小幅上升·士气上升·伤兵小恢复 (Ta,20% phòng ngự,50% sĩ khí, hồi phục 20% thương binh)
后方支援 (Hậu phương chi viện) 4 我,士气上升·伤兵小恢复 (Ta, 50% sĩ khí, hồi phục 20% thương binh)
神医 (Thần Y) 5 我,单队,伤兵大恢复 (Ta, đơn đội, hồi phục 100% thương binh)
转进强化 (Chuyển tiến cường hóa) 3 己,伪兵·攻击防御上升·机动大幅上升·减少部分兵力

伪兵 (Ngụy Binh) 2 己,牺牲部分兵力并移动至任意的阵地 (Cá nhân, hy sinh bộ phân binh lực, di động tới trận địa tùy ý)
虚报 (Hư báo) 6 敌,伪报·防御大幅减少·士气减少·兵击封印 (Địch, giảm 70% phòng ngự,20% sĩ khí, không thể critical)
鬼谋计 (Quỷ mưu kế) 6 敌,攻击防御士气减少·兵击封印 (Địch,ATK,DEF,Sĩ khí giảm 30%, không thể critical)
连环计 (Kế liên hoàn) 6 敌,防御机动大幅减少·士气减少 (Địch, Speed,DEF giảm 70%, 30% sĩ khí)
机略纵横 (Mưu kế tung hoành) 6 敌,攻击防御减少·机动小幅减少·士气减少·兵击封印 (Địch, giảm 50% ATK,DEF, 20% Speed, Không thể Critical)
妖艳 (Yêu diễm) 6 敌,攻击士气减少·挑衅·兵击封印 (Địch, Giảm ATK,Sĩ khí 50%, khiêu khích, không thể Critical) ( Khiêu khích là làm cho quân địch đánh mình)
离间计 (Kế ly gián) 6 敌,攻击防御士气减少·伪报·兵击封印 (Địch, giảm 30% ATK,DEF, sĩ khí - Ngụy báo - không thể Critical) ( Ngụy báo là làm cho quân địch chạy về trại chính)
动摇 (Dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少
煽动 (Kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少
搅乱 (Đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少
伪报 (Ngụy báo) 3 敌,强制朝本营移动 (Địch, Làm quân địch chạy về trại chính)
伪报动摇 (Ngụy báo dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少·伪报
伪报煽动 (Ngụy báo kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少·伪报
伪报搅乱 (Ngụy báo đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·伪报
挑衅 (Khiêu khích) 3 敌,强制朝着战法使用者移动 (Địch, cưỡng chế quân địch đánh mình)
动摇挑衅 (Khiêu khích dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少·挑衅
煽动挑衅 (Khiêu khích kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少·挑衅
搅乱挑衅 (Khiêu khích đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·挑衅
枪兵动摇 (Thương binh dao đông) 4 敌,枪兵,攻击减少·士气小幅减少
骑兵动摇 (Kỵ binh dao động) 4 敌,骑兵,攻击减少·士气小幅减少
弓兵动摇 (Cung binh dao động) 4 敌,弓兵,攻击射程减少·士气小幅减少
枪兵煽动 (Thương binh kích động) 4 敌,枪兵,防御减少·士气小幅减少
骑兵煽动 (Kỵ binh kích động) 4 敌,骑兵,防御减少·士气小幅减少
弓兵煽动 (Cung binh kích động) 4 敌,弓兵,防御减少·士气小幅减少

消沉工作 (Sa sút công tác) 3 敌,士气小幅减少 - Địch, Giảm 30% sĩ khí
攻击弱化 (Công kích giảm xuống) 3 敌,攻击减少
守备弱化 (Phòng ngự giảm xuống) 3 敌,防御减少
机动弱化 (Tốc độ giảm xuống) 3 敌,机动大幅减少
枪攻弱化 (Thương ATK giảm) 2 敌,枪兵,攻击小幅减少
枪防弱化 (Thương DEF giảm) 2 敌,枪兵,防御小幅减少
枪速弱化 (Thương Speed giảm) 2 敌,枪兵,机动减少
骑攻弱化 (Kỵ ATK giảm) 2 敌,骑兵,攻击小幅减少
骑防弱化 (Kỵ DEF giảm) 2 敌,骑兵,防御小幅减少
骑速弱化 (Kỵ Speed giảm) 2 敌,骑兵,机动减少
弓攻弱化 (Cung ATK giảm) 2 敌,弓兵,攻击小幅减少
弓防弱化 (Cung DEF giảm) 2 敌,弓兵,防御小幅减少
弓速弱化 (Cung Speed giảm) 2 敌,弓兵,机动减少
枪兵挑衅 (Thương binh khiêu khích)2 敌,枪兵,挑衅
骑兵挑衅 (Kỵ binh khiêu khích) 2 敌,骑兵,挑衅
弓兵挑衅 (Cung binh khiêu khích) 2 敌,弓兵,挑衅

烈火计 (Liệt Hỏa Kế) 9 敌,攻击机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 75%ATF,SPD, 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa Kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
神火计 (Thần Hỏa Kế) 9 敌,防御机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 75%DEF,SPD, 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火牛计 (Hỏa Ngưu Kế) 9 敌,机动小幅减少·士气减少·兵力大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%SPD, 50% sĩ khí, 75% binh lực - Hỏa kế -Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
六稻秘计 (Lục Đạo Bí Kế) 9 敌,攻击防御士气小幅减少·机动大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%ATK,DEF, sĩ khí, 75% SPD - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
太平要术 (Thái Bình Yêu Thuật) 9 敌,攻击防御机动小幅减少·士气大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%ATF,DEF,SPD, 75% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
妖术 (Yêu Thuật) 7 敌,防御机动小幅减少·士气减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%DEF,SPD, 50% sĩ khí - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
大火计 (Đại Hỏa Kế) 7 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 70% Speed, 25% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火攻计 (Hỏa Công kế) 6 敌,士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 ( Địch, giảm 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火炎计 (Hỏa viêm kế) 6 敌,士气机动小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch,giảm 25% sĩ khí,Speed - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火计 (Hỏa kế) 5 敌,士气小幅减少·可在任意地点进行放火攻击·水战为火攻船 ( Địch, giảm 25% sĩ khí, đốt lửa tại điểm chỉ định. - Trong thủy chiến là đốt hỏa thuyền)








 
Chỉnh sửa cuối:
Back
Top