Tổng hợp Hướng dẫn RTK 13

Cái này tạo tướng toàn chọn bừa :1onion75: Chẳng biết chọn cái nào mà mình cầm quân khỏe vãi nồi :2onion58:
các đặc kỹ số 2 là danh cho đánh trận . Các đặc kỹ số 1 cho kinh tế vs ngoại giao . Muốn quân tướng manh cư nâng mã các đặc kĩ số 2 . Ví dụ tướng tui tạo mã đặc kỹ thần tốc lvl 9 cấm linh giáo còn chạy nhanh hơn lính ngưa :v . Mà đã cầm linh ngựa thì tui AI chỉ nó nước hit khói :v
 
các đặc kỹ số 2 là danh cho đánh trận . Các đặc kỹ số 1 cho kinh tế vs ngoại giao . Muốn quân tướng manh cư nâng mã các đặc kĩ số 2 . Ví dụ tướng tui tạo mã đặc kỹ thần tốc lvl 9 cấm linh giáo còn chạy nhanh hơn lính ngưa :v . Mà đã cầm linh ngựa thì tui AI chỉ nó nước hit khói :v

thần tốc lv9 làm gì ảo vậy thím ?! Tui để thần tốc lv9, cầm giáo vẫn chậm như rùa @@!
 
thần tốc lv9 làm gì ảo vậy thím ?! Tui để thần tốc lv9, cầm giáo vẫn chậm như rùa @@!
@@! tui dau biet dau tui de max nguyen cot dac ky 2 :v chay như gió ak cai thông tri no 110 :v
 
:5onion22: Móa, skill bản 13 này ảo vãi đái. Skill nhiều cái như ghép lại với nhau.
 
:5onion22: Móa, skill bản 13 này ảo vãi đái. Skill nhiều cái như ghép lại với nhau.

Vậy mới có kiểu quan hệ rồi phối hợp các tướng chứ :2onion18:
 
Chiến pháp MP : Giải thích:
天下无双 ( Thiên Hạ Vô Song) 7 己,攻击机动大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少。
怪力无双 ( Quái Lực Vô Song) 5 己,攻击大幅上升·全兵击
军神 (Quân Thần) 7 己,攻击大幅上升·防御士气上升·范围·全兵击·维持士气
万人敌 (Vạn Nhân Địch) 7 己,攻击大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少
小霸王 (Tiểu Bá Vương) 6 己,防御士气上升·机动大幅上升·连击·范围·全兵击·维持士气
狮子奋勇 (Sư Tử Hào Hùng) 6 己,攻击士气大幅上升·范围·全兵击
门将永跃 (Môn Tướng Vĩnh Dược) 6 己,机动大幅上升·士气上升·连击·范围·全兵击·维持士气
斗志豪壮 (Đấu Khí Hùng Tráng) 7 己,机动士气大幅上升·连击·范围·维持士气
古今无双 (Cổ Kim Vô Song) 8 己,攻击机动大幅上升·范围·全兵击·维持士气。敌,士气减少
国士无双 (Quốc Sĩ Vô Song) 7 己,攻击大幅上升·防御机动士气上升·范围·全兵击·维持士气
天弓 (Thiên Cung) 6 己,攻击防御·射程上升·士气小幅上升·全方位射击
神弓 (Cung Thần) 6 己,攻击机动·射程上升·士气小幅上升·全方位射击
仁王立 (Nhân Vương Lập) 4 己,攻击防御上升。敌,士气小幅减少
斗志勇壮 (Đấu Chí Dũng Tráng) 6 己,机动上升·士气小幅上升·连击·范围·维持士气
刚将不屈 (Cường Tướng Bất Khuất) 6 己,防御大幅上升·士气小幅上升·范围·逆境·维持士气
勇将不屈 (Dũng Tướng Bất Khuất) 6 己,攻击士气小幅上升·防御上升·范围·逆境·维持士气
不动 (Bất Động) 3 己,防御大幅上升·机动大幅减少。敌,士气减少
不屈 (Bất Khuất) 4 己,防御上升·士气小幅上升·逆境·维持士气
特攻 (Đặc Công) 4 己,攻击士气上升·减少部分兵力·维持士气
铁壁 (Tường Sắt) 4 己,防御大幅上升
方圆阵 (Phương Viên Trận) 3 己,防御上升·范围
逆境强化 (Nghịch Cảnh Cường Hóa) 3 己,防御上升·士气小幅上升·逆境
连击 (Liên Kích) 3 己,攻击小幅减少·攻击速度2倍
骑兵突击 (Kỵ Binh Đột Kích) 3 己,限骑兵使用,朝特定方向突击·攻击小幅上升
连射 (Liên Xạ) 3 己,限弓兵使用,连击
强攻 (Cường Công) 3 己,限弓兵使用,攻击射程上升



攻击强化 (Công Kích Cường Hóa) 3 己,攻击上升
防御强化 (Phòng Ngự Cường Hóa) 3 己,防御上升
机动强化 (Cơ Động Cường Hóa) 3 己,机动性大幅上升
枪攻强化 (Thương công Cường Hóa) 2 己,限枪兵使用,攻击小幅上升
枪防强化 (Thương thủ cường hóa) 2 己,限枪兵使用,防御小幅上升
枪速强化 (Thương tốc cường hóa) 2 己,限枪兵使用,机动小幅上升
骑攻强化 (Kỵ công cường hóa) 2 己,限骑兵使用,攻击小幅上升
骑防强化 (Kỵ thủ cường hóa) 2 己,限骑兵使用,防御小幅上升
骑速强化 (Kỵ tốc cường hóa) 2 己,限骑兵使用,机动小幅上升
弓攻强化 (Cung công cường hóa) 2 己,限弓兵使用,攻击小幅上升
弓防强化 (Cung thủ cường hóa) 2 己,限弓兵使用,防御小幅上升
弓速强化 (Cung tốc cường hóa) 2 己,限弓兵使用,机动小幅上升

周围攻击 (Chu vi công kích) 3 己,接近攻击变成可以打中周围的敌人的范围
恢复士气 (Khôi phục sĩ khí) 1 己,士气上升
决死指挥 (Quyết tử chỉ huy) 7 我,攻击士气大幅上升·维持士气·减少部分兵力
坚守指挥 (Thủ vững chỉ huy) 7 我,防御大幅上升·士气上升
大义指挥 (Đại nghĩa chỉ huy) 7 我,攻击上升·士气大幅上升
天衣无缝 (Thiên y vô phùng) 10 我,攻击上升·时期大幅上升·状态恢复
勇略指挥 (Dũng lược chỉ huy) 7 我,攻击防御大幅上升·士气小幅上升
攻守指挥 (Công thủ chỉ huy) 6 我,攻击防御上升·士气小幅上升

猛将突击 (Dũng tướng đột kích) 8 我,攻击士气上升·突击
烈将突击 (Liệt tướng đột kích) 8 我,攻击防御士气小幅上升·突击
骁将疾驱 (Kiêu tướng chạy nhanh) 8 我,机动大幅上升·士气小幅上升·赋予连击
神算阵法 (Trận pháp tài tình) 8 我,攻击防御大幅上升·士气小幅上升·赋予全兵击·维持士气·状态恢复
始皇帝 (Thủy Hoàng đế) 10 我,攻击防御机动士气上升·维持士气
威风指挥 (Uy phong chỉ huy) 6 我,攻击上升。敌,士气减少
突进指挥 (Đột tiến chỉ huy) 6 我,攻击士气小幅上升·全突击
突击指挥 (Đột kích chỷ huy) 6 我,攻击士气小幅上升·全突击
疾驱指挥 (Chạy nhanh chỉ huy) 5 我,攻击士气上升·机动大幅上升
特攻指挥 (Đặc công chỉ huy) 5 我,攻击士气上升·减少部分兵力·维持士气
铁壁指挥 (Tường sắt chỉ huy) 5 我,防御大幅上升·士气小幅上升·维持士气
速防指挥 (Tốc phòng chỉ huy) 5 我,防御上升·机动大幅上升·士气小幅上升
逆境指挥 (Nghịch cảnh chỉ huy) 4 我,攻击士气上升·赋予逆境
猛射指挥 (Mãnh xạ chỉ huy) 5 我,弓兵,全方位射击·赋予连击·士气小幅上升
齐射指挥 (Tề xạ chỉ huy) 5 我,弓兵,全方位射击·士气小幅上升
攻击指挥 (Công kích chỉ huy) 4 我,攻击上升·士气小幅上升
守备指挥 (Phòng thủ chỉ huy) 4 我,防御上升·士气小幅上升
速攻指挥 (Tốc công chỉ huy) 4 我,机动大幅上升·士气小幅上升
攻击命令 (Mệnh lệnh công kich) 4 我,攻击上升
守备命令 (Mệnh lệnh phòng thủ) 4 我,防御上升
速攻命令 (Mệnh lệnh tăng tốc) 4 我,机动大幅上升

枪兵攻击阵 (Thương binh công kích trận) 3 我,枪兵,攻击上升
枪兵守备阵 (Thương binh phòng thủ trận) 3 我,枪兵,防御上升
枪兵速攻阵 (Thương binh gia tốc trận) 3 我,枪兵,机动上升
骑兵攻击阵 (Kỵ binh công kích trận) 3 我,骑兵,攻击上升
骑兵守备阵 (Kỵ binh phòng thủ trận) 3 我,骑兵,防御上升
骑兵速攻阵 (Kỵ binh gia tốc trận) 3 我,骑兵,机动上升
弓兵攻击阵 (Cung binh công kích trận) 3 我,弓兵,攻击射程上升
弓兵守备阵 (Cung binh phòng thủ trận) 3 我,弓兵,防御射程上升
弓兵速攻阵 (Cung binh gia tốc trận) 3 我,弓兵,机动大幅上升·射程上升

鼓舞 (Cổ vũ) 3 我,士气大幅上升
慰抚 (An ủi) 2 我,恢复溃逃·挑衅·伪报效果
王佐 (Vương tá) 6 我,防御小幅上升·士气上升·伤兵恢复 ( Ta,20% phòng ngự,50% sĩ khí, hồi phục 50% thương binh)
军略支援 (Trợ giúp quân lực) 5 我,防御小幅上升·士气上升·伤兵小恢复 (Ta,20% phòng ngự,50% sĩ khí, hồi phục 20% thương binh)
后方支援 (Hậu phương chi viện) 4 我,士气上升·伤兵小恢复 (Ta, 50% sĩ khí, hồi phục 20% thương binh)
神医 (Thần Y) 5 我,单队,伤兵大恢复 (Ta, đơn đội, hồi phục 100% thương binh)
转进强化 (Chuyển tiến cường hóa) 3 己,伪兵·攻击防御上升·机动大幅上升·减少部分兵力

伪兵 (Ngụy Binh) 2 己,牺牲部分兵力并移动至任意的阵地 (Cá nhân, hy sinh bộ phân binh lực, di động tới trận địa tùy ý)
虚报 (Hư báo) 6 敌,伪报·防御大幅减少·士气减少·兵击封印 (Địch, giảm 70% phòng ngự,20% sĩ khí, không thể critical)
鬼谋计 (Quỷ mưu kế) 6 敌,攻击防御士气减少·兵击封印 (Địch,ATK,DEF,Sĩ khí giảm 30%, không thể critical)
连环计 (Kế liên hoàn) 6 敌,防御机动大幅减少·士气减少 (Địch, Speed,DEF giảm 70%, 30% sĩ khí)
机略纵横 (Mưu kế tung hoành) 6 敌,攻击防御减少·机动小幅减少·士气减少·兵击封印 (Địch, giảm 50% ATK,DEF, 20% Speed, Không thể Critical)
妖艳 (Yêu diễm) 6 敌,攻击士气减少·挑衅·兵击封印 (Địch, Giảm ATK,Sĩ khí 50%, khiêu khích, không thể Critical) ( Khiêu khích là làm cho quân địch đánh mình)
离间计 (Kế ly gián) 6 敌,攻击防御士气减少·伪报·兵击封印 (Địch, giảm 30% ATK,DEF, sĩ khí - Ngụy báo - không thể Critical) ( Ngụy báo là làm cho quân địch chạy về trại chính)
动摇 (Dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少
煽动 (Kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少
搅乱 (Đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少
伪报 (Ngụy báo) 3 敌,强制朝本营移动 (Địch, Làm quân địch chạy về trại chính)
伪报动摇 (Ngụy báo dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少·伪报
伪报煽动 (Ngụy báo kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少·伪报
伪报搅乱 (Ngụy báo đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·伪报
挑衅 (Khiêu khích) 3 敌,强制朝着战法使用者移动 (Địch, cưỡng chế quân địch đánh mình)
动摇挑衅 (Khiêu khích dao động) 4 敌,攻击减少·士气小幅减少·挑衅
煽动挑衅 (Khiêu khích kích động) 4 敌,防御减少·士气小幅减少·挑衅
搅乱挑衅 (Khiêu khích đảo loạn) 4 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·挑衅
枪兵动摇 (Thương binh dao đông) 4 敌,枪兵,攻击减少·士气小幅减少
骑兵动摇 (Kỵ binh dao động) 4 敌,骑兵,攻击减少·士气小幅减少
弓兵动摇 (Cung binh dao động) 4 敌,弓兵,攻击射程减少·士气小幅减少
枪兵煽动 (Thương binh kích động) 4 敌,枪兵,防御减少·士气小幅减少
骑兵煽动 (Kỵ binh kích động) 4 敌,骑兵,防御减少·士气小幅减少
弓兵煽动 (Cung binh kích động) 4 敌,弓兵,防御减少·士气小幅减少

消沉工作 (Sa sút công tác) 3 敌,士气小幅减少 - Địch, Giảm 30% sĩ khí
攻击弱化 (Công kích giảm xuống) 3 敌,攻击减少
守备弱化 (Phòng ngự giảm xuống) 3 敌,防御减少
机动弱化 (Tốc độ giảm xuống) 3 敌,机动大幅减少
枪攻弱化 (Thương ATK giảm) 2 敌,枪兵,攻击小幅减少
枪防弱化 (Thương DEF giảm) 2 敌,枪兵,防御小幅减少
枪速弱化 (Thương Speed giảm) 2 敌,枪兵,机动减少
骑攻弱化 (Kỵ ATK giảm) 2 敌,骑兵,攻击小幅减少
骑防弱化 (Kỵ DEF giảm) 2 敌,骑兵,防御小幅减少
骑速弱化 (Kỵ Speed giảm) 2 敌,骑兵,机动减少
弓攻弱化 (Cung ATK giảm) 2 敌,弓兵,攻击小幅减少
弓防弱化 (Cung DEF giảm) 2 敌,弓兵,防御小幅减少
弓速弱化 (Cung Speed giảm) 2 敌,弓兵,机动减少
枪兵挑衅 (Thương binh khiêu khích)2 敌,枪兵,挑衅
骑兵挑衅 (Kỵ binh khiêu khích) 2 敌,骑兵,挑衅
弓兵挑衅 (Cung binh khiêu khích) 2 敌,弓兵,挑衅

烈火计 (Liệt Hỏa Kế) 9 敌,攻击机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 75%ATF,SPD, 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa Kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
神火计 (Thần Hỏa Kế) 9 敌,防御机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 75%DEF,SPD, 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火牛计 (Hỏa Ngưu Kế) 9 敌,机动小幅减少·士气减少·兵力大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%SPD, 50% sĩ khí, 75% binh lực - Hỏa kế -Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
六稻秘计 (Lục Đạo Bí Kế) 9 敌,攻击防御士气小幅减少·机动大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%ATK,DEF, sĩ khí, 75% SPD - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
太平要术 (Thái Bình Yêu Thuật) 9 敌,攻击防御机动小幅减少·士气大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%ATF,DEF,SPD, 75% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
妖术 (Yêu Thuật) 7 敌,防御机动小幅减少·士气减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 25%DEF,SPD, 50% sĩ khí - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
大火计 (Đại Hỏa Kế) 7 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 70% Speed, 25% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火攻计 (Hỏa Công kế) 6 敌,士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 ( Địch, giảm 25% sĩ khí, binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火炎计 (Hỏa viêm kế) 6 敌,士气机动小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch,giảm 25% sĩ khí,Speed - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火计 (Hỏa kế) 5 敌,士气小幅减少·可在任意地点进行放火攻击·水战为火攻船 ( Địch, giảm 25% sĩ khí, đốt lửa tại điểm chỉ định. - Trong thủy chiến là đốt hỏa thuyền)


:2onion58: Lười dịch quá ... :2onion60:
 
hỏa công kinh vãi đái, không thấy thủy công đâu.
 
Đặc tính của Lưu Bị là Viễn Chinh Phụ Tá. ( Binh sĩ giải tán xong quay trở lại nhanh hơn)
QUan Vũ là Thần Toán Quỷ Mưu ( Tăng 6000 binh sĩ, 30 sĩ khí)
Trương Phi là Mãnh Công. ( Tăng ATF, SPD, giảm DÈF )
Giản Ung là Hòa Thuận Phát Tài ( tăng % ngoại giao)
Ngon @@!
 
Của Tào Tháo là Công Chính Vô Tư ( Tăng 5 loyal/ mùa cho toàn võ tướng )
Của Hạ Hầu Đôn là Thần Toán Quỷ Mưu. - Hạ Hầu Uyên là Cung Thuật PRO ( Tăng 1 cấp Cung )
Của Trần Cung - Địch Trung Tác Địch
Của Điển Vi, Nhạc Tiến là - Mãnh Công.

Hèn gì thằng Vi với thằng Nhạc Tiến dame to quá trời @@!
 
Đặc tính của Lưu Bị là Viễn Chinh Phụ Tá. ( Binh sĩ giải tán xong quay trở lại nhanh hơn)
QUan Vũ là Thần Toán Quỷ Mưu ( Tăng 6000 binh sĩ, 30 sĩ khí)
Trương Phi là Mãnh Công. ( Tăng ATF, SPD, giảm DÈF )
Giản Ung là Hòa Thuận Phát Tài ( tăng % ngoại giao)
Ngon @@!
Thèng Giản Ung giỏi ngoại giao lắm hử ? RTK 11 hình như skill cũng là ngoại giao :))
 
:2onion19: Coi nhầm, thằng Quan Vũ là Thương thuật PRO, thằng Tào Tháo là Hợp Lý Triệt Để ( Giảm thời gian nội chính xuống )
Còn thằng Lữ Bố là Cưỡi ngựa PRO, tướng nào dưới phe nó đều tăng 1 cấp quân ngựa hết :2onion18:
Còn Triệu Vân max bá, đặc tính Mãnh Công, tăng ATK, SPD cho tất cả các tướng, chỉ là giảm DEF thôi ( Giống Trương Phi, cũng có đặc tính này )
Map 190 chưa có ai có đặc tính Thần Toán quỷ mưu cả :1onion33:
 
Vẫn chưa chỉnh chỉ số cho tướng đc đúng ko ? Muốn làm 1 Lữ Bố của Hỏa Phụng Liêu Nguyên nhưng ko phản Đổng Béo quá
 
:3onion24: chỉnh gì ?! Chỉ số vẫn tăng theo kinh nghiệm mà.
:6onion17: Mạ, mấy thằng quan văn thằng nào cũng thích sách vở này nọ, mà tiệm nó toàn bán rượu với đao kiếm, đào đâu ra sách để tặng :4onion21:. Chưa kể sách toàn sách xịn, +7 LEAD, +8 INT, 10 POL không, tặng uổng quá. Nãy bị thằng ku Giả Hủ lừa mua quyển sách +8 POL cho nó, nó tặng lại cho skill Quỷ Mưu level 1 :4onion21: Mất toi 8k vàng, ts nhà người.
 
:2onion44: giờ nâng skill khó quá. Tìm 1 thằng có skill Quỷ Mưu để học cũng khó ... sao úp Quỷ Mưu lv9 bây giờ ... :2onion44:
Quỷ Mưu lv9, 90% né critical :4onion7:
 
:2onion44: giờ nâng skill khó quá. Tìm 1 thằng có skill Quỷ Mưu để học cũng khó ... sao úp Quỷ Mưu lv9 bây giờ ... :2onion44:
Quỷ Mưu lv9, 90% né critical :4onion7:
Bác đào đâu ra kiếm thế ? Tui vào cửa hàng toàn rượu với rượu và rượu , nâng thành lên cấp thì đc thêm cái hũ gì đấy và 1 đống rượu , chạy thành khác cũng rượu rượu rượu và rượu , thế làm sao mà cua gái ?
 
File mở map 251, unclock thêm 10 võ tướng mới nữa ( như Hạng Tịch, Ngu Cơ, Lý Tín ..v..v)
Chép cái này vào chỗ Document/koeitecmo/san13
Cài cái này vào game chạy nhanh như hack vậy , chơi khó chịu quá , bác biết cách chỉnh lại ko ?
 
Cài cái này vào game chạy nhanh như hack vậy , chơi khó chịu quá , bác biết cách chỉnh lại ko ?

gì mà hack ? Đó là unlock map 251 thôi, map đó muốn có phải win 1 màn mới mở chứ hack gì ?
 
Back
Top