Audi A6 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi T8/2023, màu sắc, đánh giá

duyhung1123

Youtube Master Race
Tham gia ngày
11/7/22
Bài viết
0
Reaction score
0
Giới thiệu chung Audi A6 2023
Audi A6, dòng sedan hạng sang cỡ trung, ra mắt lần đầu vào năm 1994 như một sự thay thế cho mẫu Audi 100 đã từng rất nổi tiếng. Mặc dù tại thị trường Việt Nam, phân khúc này đã trở thành "đấu trường" của hai ông lớn Đức Mercedes-Benz E-Class và BMW 5-Series, nhưng Audi A6 vẫn duy trì được sự ưu việt nhờ trang bị hấp dẫn và sự độc đáo.

f93yeSMz8WfY3XN1Zw--unyrp2HLu-LCWlHOxAxraO5rfCUDsLNB_jve7ql4TcP_o6vhMC0x5gJ5c0xG2X3fsDrj4y69IX-XDEcWkuxgHawwDdCE1z5cgAD2ARk1eJLyCY2mfEZpM4M8r8o81-A3cs8


Audi A6 45 TFSI Design 2023 hiện tại là phiên bản facelift thuộc thế hệ thứ 8, được lấy cảm hứng từ mẫu xe ý tưởng Prologue Concept ra mắt cách đây vài năm

Audi A6 2023 hiện tại là phiên bản facelift thuộc thế hệ thứ 8, được lấy cảm hứng từ mẫu xe ý tưởng Prologue Concept ra mắt cách đây vài năm. Không chỉ sở hữu nhiều đổi mới về diện mạo bên ngoài với kích thước mở rộng hơn, chiếc sedan còn mang đến thêm nhiều tiện nghi, công nghệ hiện đại và được ví như một phiên bản thu nhỏ của đàn anh Audi A8.

Xem thêm:

Bảng giá xe Audi 2023 & khuyến mãi mới nhất

Giá xe Audi A6 2023 & khuyến mãi
Audi A6 2023 hiện đang được phân phối tại Việt Nam với một phiên bản duy nhất - 45 TFSI Design, dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc từ Đức. Giá xe Audi A6 2023 niêm yết và khuyến mãi cụ thể như sau:

Phiên bản

Giá bán lẻ

Khuyến mãi tháng 08-2023

A6 45 TFSI Design

2,690,000,000

Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Giá lăn bánh Audi A6 2023 & trả góp
Giá lăn bánh ước tính:

Hồ Chí Minh

Hà Nội

Khu vực khác

1. Giá niêm yết

2,690,000,000

2,690,000,000

2,690,000,000

2. Các khoản thuế & phí

291,380,700

345,180,700

272,380,700

Thuế trước bạ

269,000,000

322,800,000

269,000,000

Phí đăng kiểm

340,000

340,000

340,000

Phí bảo trì đường bộ

1,560,000

1,560,000

1,560,000

Bảo hiểm trách nhiệm dân sự

480,700

480,700

480,700

Phí đăng kí ra biển

20,000,000

20,000,000

1,000,000

Tổng chi phí (1+2)

2,981,380,700

3,035,180,700

2,962,380,700

Ước tính mức trả góp tối thiểu (85%):

Dòng xe

A6 45 TFSI Design

Giá bán

2,690,000,000

Mức vay (85%)

2,286,500,000

Phần còn lại (15%)

403,500,000

Chi phí ra biển

291,380,700

Trả trước tổng cộng

694,880,700


Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Audi A6 45 từ đại lý gần bạn?

Có, gửi ngay thông tin cho tôi!

Màu xe Audi A6 2023
Tại thị trường Việt Nam, Audi A6 45 TFSI Design 2023 mang đến cho người dùng 7 tùy chọn về màu sắc ngoại thất, bao gồm: Đen Brilliant, Xám Chronos, Xanh Firmament, Bạc Floret, Trắng Glacier, Xám Manhattan và Đen Mythos. Dưới đây là một số màu xe phổ biến được đông đảo người dùng lựa chọn:

vCdls9MoNWUNhlqAqCFbMIrodbKa3nywuGudhcMllT1Ncx3XHrRYTe9h_5NLonEYVKmzb-RE6eTCuSfuPk-cAvgvB1Jfpp-4CtSU2_jTp7mZ5GuKtA_nSgXI2vC2cn-k_NlN3oePGRTQMjPOxM7BgsQ


Trắng Glacier

1giUL8B4tJMjWN4zUv7JRurxxxLrLmSCbtTpypKflcqd5hKvjuf8YMsZYa-Vhw_cZApldS5iRUu8k1BQOORqPmjGonW4-Edzko2qNnbxe9lZYDnEVPu7Klay8xOlqHaqneQHO3e-nWafBduAAVXYAnc


Đen Mythos

Đánh giá xe Audi A6 2023 chi tiết
Ngoại thất
Đánh giá xe Audi A6 2023 về ngoại thất, không mềm mại, uyển chuyển như dòng E-Class đến từ nhà Mercedes-Benz hay mang diện mạo trẻ trung, đậm chất thể thao như BMW 5-Series, mẫu xe chọn cho mình phong cách sang trọng, lịch lãm đầy đẳng cấp. Xe có kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 4.939 x 2.110 x 1.457 (mm). So với bản tiền nhiệm, chiều dài tăng 7 mm, chiều rộng nhỉnh hơn 12 mm, trần xe cũng được nâng cao thêm 11 mm.

Đầu xe Audi A6 45 TFSI Design 2023 cuốn hút nhờ bộ lưới tản nhiệt lục giác Singleframe cỡ lớn, bên trong chứa nhiều nan đơn mạ crom sáng bóng chạy ngang, nâng đỡ lấy logo 4 vòng tròn đặc trưng. Liền kề 2 bên là cụm đèn pha LED Matrix HD lột xác hoàn toàn cho độ phân giải cao, có khả năng điều chỉnh tự động.

AhTwD2Bfx1JOC2k8ssWgfA4rzpFSPJfCdwtO5OqwN3YKm1becxrUgIMz_Rdr11wzRv-Ho81-MCFunCUUhd8affbC5E09VBfOgFZXFbDapzznHppL36bl1DtJ3nxhbVoXqLi7Lf0dyE1w2DeHRo6eJF8


Nội thất
Thừa hưởng thiết kế nội thất sang trọng từ đàn anh A8, Audi A6 2023 mang đến cho người dùng một không gian tràn ngập công nghệ hiện đại và không kém phần đẳng cấp với các vật liệu chất lượng cao. Bảng điều khiển trung tâm, cửa ra vào được trang trí bằng gỗ và niken, trong khi các chi tiết khác sử dụng da mềm tiêu chuẩn.

OlGvua-BoiPe8zouljojFN4Vv0qYsrc3oWT2AAueH2klTioS-RyFKxyX5oMxYjcIFV5-ox4sKLsPN2X8mvVQB8lDHlxqRIzk7-Fw-4HSL6bMfvPsMzoXB3mEnEC3st-z4ME2FpaEdHUl1NeMPddGrFw


Audi A6 45 TFSI Design 2023 mang đến cho người dùng một không gian tràn ngập công nghệ hiện đại và không kém phần đẳng cấp với các vật liệu chất lượng cao
Tiện nghi
Audi A6 2023 tiếp tục được trang bị màn hình trung tâm MMI mới mang xu hướng tương lai với màn hình 8.8 inch phía trên, hỗ trợ các tính năng giải trí, và màn hình 8.6 inch phía dưới, thuộc bảng điều khiển trung tâm, giúp quản lý chức năng điều hòa cùng các tiện ích khác.

sfL_wG3hKijN4UGjqpd1lSM8pYgSRT5R9ES_gc2dObOPL_uf0Io8JkvYErks5h8CWh758VBIm0p9l8G5cC_nt6Kl87J9KiHkpQzfUHOt6fi2MmGwCecAZtcYKEr2aj8lDQZ-7JNNWfF_VrVy_hRJ_74



Vận hành
Cung cấp sức mạnh cho chiếc sedan cỡ trung nhà Audi là khối động cơ 2.0L TFSI 4 xi lanh thẳng hàng, sản sinh công suất tối đa 245 mã lực tại 5.000 - 6.500 vòng/phút, mô-men xoắn cực đại đạt 370Nm tại 1.600 - 4.300 vòng/phút. Đi kèm với đó là hộp số tự động 7 cấp S-tronic và hệ thống dẫn động cầu trước.

UsCTryQ2qloUcXQPSHTyPsw1V1alVrpvF6kaHAUpECVPROdu1QVfCGkLl1tVca0BnYoIFnDyZmlHBupb18sKvXe14vTKb9IDaSkN8eCs-o9qf30rSaQnE4oHpKqV-kQlJ25Aet0P9ibmHfvgpoV5uJk


Cung cấp sức mạnh cho chiếc sedan cỡ trung nhà Audi là khối động cơ 2.0L TFSI 4 xi lanh thẳng hàng

Việc tăng tốc từ 0 đến 100 km/h của Audi A6 45 chỉ mất khoảng 6,9 giây, trong khi vận tốc tối đa mà Audi A6 2023 có thể đạt được lên đến 250 km/h.

Bạn muốn LÁI THỬ xem Audi A6 45 có thực sự hợp ý gia đình bạn?

Có, gửi ngay thông tin cho tôi!

An toàn
Hệ thống an toàn trên chiếc Audi A6 2023 được các chuyên gia và người dùng đánh giá cao khi mang đến nhiều tính năng hiện đại như:

- Hệ thống hỗ trợ đỗ xe với camera lùi, có tín hiệu âm thanh và hình ảnh mô phỏng ảo

- Hệ thống chống kéo xe

- Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

- Hệ thống chống trộm điện tử

- Hệ thống cảnh báo chuyển làn

- Hệ thống kiểm soát hành trình và cảnh báo hạn chế tốc độ

- Hệ thống nhắc cài dây an toàn

- Hệ thống 6 túi khí an toàn

- Chấu và dây đai cố định ghế trẻ em cho hàng ghế sau

- Tam giác cảnh báo, áo phản quang và bộ y tế sơ cứu

Thông số kỹ thuật cơ bản
Audi A6 45 TFSI Design 2023

Kích thước - Trọng lượng

Số chỗ

5

Dài x Rộng x Cao (mm)

4.939 x 1.886 x 1.457

Chiều dài cơ sở (mm)

2.932

Trọng lượng bản thân (kg)

1.715

Trọng lượng toàn tải (kg)

2.240

Thể tích khoang hành lý (lít)

530

Lốp, la-zăng

225/55R18

Ngoại thất

Đèn chiếu xa

LED

Đèn chiếu gần

LED

Đèn chiếu sáng ban ngày

LED

Cụm đèn sau

LED

Đèn pha tự động bật/tắt

Có

Đèn pha tự động xa/gần

Có

Đèn phanh trên cao

Có

Gương chiếu hậu ngoài


Gập điện, chỉnh điện, chống chói tự động, ghi nhớ vị trí, sấy gương

Cảm biến gạt mưa

Có

Cốp đóng/mở điện

Có

Ăng ten vây cá

Có

Nội thất - Tiện nghi

Hệ thống loa

10 loa

Chất liệu vô lăng

Da

Nút bấm tích hợp trên vô lăng

Có

Gương chiếu hậu trong xe

Chống chói tự động

Loại đồng hồ

Bảng đồng hồ kết hợp màn hình màu 7 inch

Chất liệu bọc ghế

Da

Cửa kính một chạm

Có (Tất cả các ghế)

Điều chỉnh ghế lái

Chỉnh điện 12 hướng/Nhớ 2 vị trí

Điều chỉnh ghế phụ

Chỉnh điện 12 hướng

Hàng ghế thứ 2

Gập 40/20/40

Cửa gió hàng ghế sau

Có

Tựa tay hàng ghế trước/sau

Có

Chìa khóa thông minh

Có

Khởi động nút bấm

Có

Đàm thoại rảnh tay

Có

Hệ thống điều hòa

Điều hòa khí hậu tự động 4 vùng

Màn hình giải trí trung tâm

Màn hình cảm ứng 8.8 inch

Android Auto/ Apple CarPlay/ AUX/ Bluetooth/ USB

Có

Ra lệnh giọng nói

Có

Radio AM/FM

Có

Trợ lực vô-lăng

Trợ lực điện

Lẫy chuyển số trên vô-lăng

Có

Nhiều chế độ lái

Có

Kiểm soát hành trình (Cruise Control)

Có

Kiểm soát hành trình thích ứng (Adaptive Cruise Control)

Có

Giữ phanh tự động

Có

Hỗ trợ đánh lái khi vào cua

Có

Kiểm soát gia tốc

Có

Ngắt động cơ tạm thời (Idling Stop)

Có

Động cơ/Hộp số

Động cơ

4 xy-lanh, phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp bằng khí xả và công nghệ mild hybrid MHEV 12V

Dung tích (cc)

1.984

Công suất cực đại (Ps/rpm)

245/5.000 - 6.500

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

370/1.600 - 4.300

Hộp số

7 cấp S tronic

Dẫn động

FWD

Loại nhiên liệu

Xăng

Hệ thống treo trước sau

Liên kết đa điểm

Hệ thống phanh trước/sau

Đĩa

An toàn

Số túi khí

6

Cảm biến lùi

Có

Camera lùi

Có

Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix

Có

Kiểm soát lực kéo (chống trượt, kiểm soát độ bám đường TCS)

Có

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Có

Hỗ trợ đổ đèo

Có

Cảnh báo chệch làn đường

Có

Chống bó cứng phanh (ABS)

Có

Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)

Có

Cân bằng điện tử (VSC, ESP)

Có

Phân phối lực phanh điện tử (EBD)

Có

Xem thêm tại:

Audi A6 2023: Giá lăn bánh và khuyến mãi T8/2023, màu sắc, đánh giá, thông số kỹ thuật
 
Back
Top