- 5/1/05
- 6,276
- 111
Đây là nơi tổng hợp và chia sẻ kinh nghiệm các cách hack game Tearing Saga nhằm phục vụ cho việc làm phim của Emblem Saga Text game Online.
Các bạn hãy tự do chia sẻ các bí quyết để san sẻ trách nhiệm làm phim cho những mem tâm huyết muốn đóng góp sức mình vì 1 box Emblem Saga Text game phát triển và vững mạnh. Nhé!
Fox cũng có 1 yêu cầu nhỏ đối với các bạn là:
+Đừng spam
+Hạn chế post những bài không đúng chủ đề
Chúc các bạn vui vẻ!
Cheat TRS của bạn nào đó (tuan90 hay Lord87 hoặc tonlamba Fox không nhớ)
Đây là công cụ dùng hack game TearRing Saga
PEC-PSX Emulation Cheater v2.5
Artmoneypro v7.26
Các bạn hãy tự do chia sẻ các bí quyết để san sẻ trách nhiệm làm phim cho những mem tâm huyết muốn đóng góp sức mình vì 1 box Emblem Saga Text game phát triển và vững mạnh. Nhé!
Fox cũng có 1 yêu cầu nhỏ đối với các bạn là:
+Đừng spam
+Hạn chế post những bài không đúng chủ đề
Chúc các bạn vui vẻ!
Cheat TRS của bạn nào đó (tuan90 hay Lord87 hoặc tonlamba Fox không nhớ)
Mã:
Cheat Skl
1 : Light | 2 : ConS | 4 : Drain | 8 : ABreak | 16 : DSlash | 32 : FirstS | 64 : BgShld | 128 : Imun | 256 : Fury | 512 : DouS | 1024 : Wing | 2048 : Steal | 4096 - 8192 - 16384 - : Tele, Danc, Sing | 32768 : Sumon | 65536 : Trans | 262144 : Bulgar | 1048576 : Charge | 8388608 : Charis | 4294967296 : Forest | 8589934592 : Meadow | 17179869184 : Mount
72056498838044417
- 3 ( integer 3 byte ) = Avatar
- 4 ( integer 1 byte ) = Name
- 8 ( integer 1 byte ) = Gender
+Nếu các bạn muốn weapon có sao xanh(cộng 50 Crt) và sài không hết thì đánh vào số : 16777215.
+Nếu các bạn muốn weapon hay item số lần sử dụng vô hạng không có sao thì đánh vào số 16761087.
+Nếu muốn dùng vô hạn và có sao đõ(đồng nghĩa với muốn tự sát ) thì đánh vào số : 16773887.
Cheat Item : từ 129 --> 204. (205, 206, 207 .v..v.v đã cheat thử, ra đồ ko có hình dáng, hình bị bể, và ko có thật )
. 129 : Quyển sách màu xanh lá cây, HP+10
. 130 : Quả dưa Lê màu vàng, HP+20
. 131 : Giọt nước HP (trong Letina event)
. 132 : Bùa hộ mệnh Amamori
. 133 : Class Change Naito no Akasi (màu xanh lá cây)
. 134 : Class Change Yuusha no Akasi (màu xanh dương)
. 135 : Class Change Seija no Akasi (hình áo màu trắng, có viền xanh dương)
. 136-138 : các loại Chìa khóa (138 : chìa khóa sao)
. 139-142 : các loại Huy hiệu
. 143-146 : các loại Nhẫn
. 147-154 : các loại Bình thảo dược (theo thứ tự là : Pow, Skl, Agi, Luk, Def, Mag, MHP, Mov)
. 155 : Khiên màu đỏ
. 156 : Sách bìa màu xanh lam (loại có sao)
. 157 : Sách bìa màu hồng (loại có sao)
. 158 : hình như là miếng Ngọc màu xanh lam (loại có sao)
. 159 : hình như là miếng Ngọc màu tím (loại có sao)
. 160 : hình như là miếng Bùa hay Ngọc gì đó
. 161-168 : các loại Khiên (trong đó 161, 162, 163 là loại có sao)
. 169 : Túi tiền
. 170 : Búa sửa đồ
. 171 : hình giống Quả cầu thủy tinh (loại có sao)
. 172 : cái Bình gì ko rõ lắm (có sao đen)
. 173 : Chìa khóa
. 174 : Sáo Thiên Mã (dĩ nhiên có sao)
. 175-201 : các loại Sách (hình bên ngoài là tờ giấy, click vào hình bên trong là hình quyển sách. Trg đó, từ 175-185 là loại có sao)
. 202 : Gương của Plum
. 203 : Bình + Wlv
. 204 : Sáo Phi Long (dĩ nhiên có sao)
128 Weapon đã cheat :
Đây là 128 các loại Weapon đã cheat, mình post cho các bạn nào cần thì tham khảo. (Item cheat từ 129 --> 204, mình đã post bên trên)
Vì tên chúng toàn là tiếng Nhật, nên mình post theo 4 dòng option của từng loại để AE dễ phân biệt, như sau : Pow, Hit, Crt, Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường).
Cheat : từ 1 --> 128
* các loại Kiếm : số cheat từ 1 --> 31
.. Pow .. Hit .. Crt . Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường)
1.Slim: 3 / 53 / 0
2.Iron: 6 / 70 / 0
3.Steel: 9 / 60 / 0
4.Silver: 12 / 80 / 0
5.Rapier: 5 / 100 / 3
6.Estoc: 4 / 90 / 7
7.IronGreat: 12 / 60 / 0
8.SteelGreat: 15 / 55 / 0
9.Killer: 7 / 90 / 20
10.Smictar: 7 / 60 / 3
11.Master: 10 / 70 / 0
12.Rapier: 7 / 50 / 0
13.Thunder: 8 / 65 / 0 / 1~2
14. Break:3 / 50 / 0
15.Evade: 2 / 45 / 12
16.AmorKiller: 7 / 55 / 0
17.Thief: 5 / 65 / 0
18.Shamshir: 11 / 75 / 7
19.Holy: 1 / 50 / 4
20.*Kusanagi: 10 / 80 / 20
21.*Muramasa: 12 / 80 / 0
22.*Chijiraden: 15 / 65 / 80
23.*Masamune: 12 / 50 / 0
24.Solar: 16 / 100 / 7
25.Lunar: 14 / 80 / 7
26.Stellar: 12 / 85 / 7
27.*RunanLeeve'sSaintly: 20 / 78 / 15 (sao)
28.*ShennetCanan'sSaintly: 22 / 73 / 0 (sao)
29.*HolmesSalia'sSaintly: 17 / 88 / 20 (sao)
30.*TiaLeda'sSaintly: 17 / 100 / 25 (sao)
31.Iron: 6 / 70 / 0
* các loại Giáo : số cheat từ 32 --> 46
.. Pow .. Hit .. Crt . Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường)
32. Slim: 6 / 80 / 0
33. Iron: 8 / 85 / 0
34. Steel: 11 / 75 / 0
35. Silver: 14 / 100 / 0
36. Master: 12 / 80 / 0
37. Hand: 7 / 60 / 0 / 1~2
38. Needle: 10 / 100 / 20
39. Lance: 15 / 65 / 0
40. *Chaos: 15 / 100 / 0 / 1~2
41. Pole: 10 / 68 / 0 / 1~2
42. Javelin: 13 / 75 / 7 / 1~2
43. Devil: 13 / 52 / 0
44. Dragon:20 / 80 / 0
45. *Gungnir:18 / 100 / 15 / 1~2
46. *Gaebolg:17 / 100 / 0 / 1~2 (sao)
47. Gương của Plum ???
* các loại Búa : số cheat từ 48 --> 63
.. Pow .. Hit .. Crt . Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường)
48. Hand: 6 / 38 / 0 / 1~2
49. Iron: 9 / 60 / 0
50. Steel: 14 / 50 / 0
51. Scissor: 12 / 87 / 20
52. Hachet: 10 / 54 / 7 / 1~2
53. Silver: 18 / 77 / 0
54. Pole: 10 / 55 / 0
55. *DevilClaw: 3 / 65 / 7 ( Gargoyle Weapon )
56. Hammer: 12 / 37 / 0
57. *Heaven: 20 / 64 / 0
58. *DevilHand: 7 / 60 / 0 ( Zombie, Mummies, Golem Weapon )
59. Opus: 10 / 50 / 0 ( Ball Weapon )
60. Shield: 13 / 37 / 0
61. Dragon: 20 / 78 / 0
62. Master: 14 / 70 / 0
63. : 1 / 0 / 0 (Búa gãy )
* các loại Cung : số cheat từ 64 --> 79
.. Pow .. Hit .. Crt . Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường)
64. Hand: 3 / 65 / 0
65. Iron: 6 / 70 / 0
66. Silver: 13 / 80 / 0
67. Steel: 10 / 65 / 0
68. Dragon: 17 / 80 / 7 / 2~3
69. *Harpy: 7 / 50 / 3 (sao đen)
70. Master: 10 / 70 / 0
71. Long: 6 / 65 / 0
72. Bowgun: 8 / 90 / 0
73. Repeat: 6 / 80 / 0
74. Arbalest: 7 / 60 / 0 / 2~4
75. Spinning: 7 / 100 / 20
76. Galting: 5 / 65 / 0
77. Ballistic: 15 / 70 / 0 / 3~7
78. Stoner: 20 / 55 / 0 / 3~7
79. : 1 / 0 / 0 (Cung đứt dây )
* các loại Phép : số cheat từ 80 --> 112
.. Pow .. Hit .. Crt . Tầm đánh (nếu có thay đổi so với bình thường)
Phép Vàng
80. Fire: 8 / 60 / 0
81. He: 11 / 54 / 0
82. Volcano: 15 / 70 / 0
83. Meteor: 9 / 48 / 0 / 2~5
84. Ifrit: 8 / 55 / 0 / 2~3
Phép Xanh dương
85. Thunder: 6 / 84 / 0
86. Lightning: 9 / 90 / 0
87. *Twin: 12 / 95 / 7
88. Bolting: 16 / 88 / 7
89. Storm: 7 / 70 / 0 / 2~3
Phép Xanh lục
90. Wind: 5 / 73 / 0
91. Blizzard: 7 / 64 / 0
92. *WindSlash: 10 / 100 / 20
93. Tornado: 10 / 70 / 0
94. *Sylpheed: 18 / 92 / 0
Phép Vàng (tiếp theo)
95. *SunFlame: 15 / 100 / 0 / 1~3
96. Moon: 12 / 93 / 0
97. *Star: 20 / 97 / 0 (sao)
98. *Prelude: 10 / 100 / 0 (sao)
99. *Rainbow: 7 / 74 / 0 / all (sao)
Phép Đen
100. EvilWorm: 8 / 60 / 0 / 1~3
101. Corba: 10 / 84 / 0
102. Death: 7 / 70 / 20
103. *EvilGod: 12 / 68 / 0 (sao đen)
104. Terror: 18 / 100 / 0 / 1~3
105. *BlackRain: 20 / 120 / 100 / all (sao đen) (fải chiêu Rồng Đen của Trùm cuối ko ??? )
106. BlackHole: 4 / 90 / 0
107. EarthQuake: 1 / 50 / 0
108. LandRage: 6 / 82 / 0
109. DarkForce: 5 / 74 / 0
110. : 1 / 80 / 0 / 1~3 (sao) (hình cái cánh màu Vàng)
111. : 20 / 50 / 0 / 1~3 (sao đen) (hình cái cánh màu Đen)
112. : 20 / 50 / 0 (sao) (hình cái cánh màu Vàng, nhưng tầm đánh ko fải 1~3)
* các loại Gậy Phép : số cheat từ
113. Heal: Gậy Bơm máu , tầm sử dụng 1 bước (sao)
114. LongHeal: Gậy Bơm máu , tầm sử dụng all (sao)
115. : ? (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
116. : ? (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
117. 1/2damage: Gậy Bơm Strengh của Plum (màu xanh dương) (sao)
118. : ? , tầm sử dụng all (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
119. : ? , tầm sử dụng all (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
120. : ? (màu đỏ) (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
121. : ? (màu xanh lục) (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
122. : ? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
123. : ? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
124. :? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
125. :? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
126. :? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
127. :? , chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
128. :? (sao), chưa chơi End Game nên ko rõ công dụng
Cheat Class:
Solier: 61
Cava: 9
SpearK9: 48
PegK9: 39
Pal: 7
SeagantK9: 51
DraRider: 40
GolK9: 15
ComanK9: 13
DraK9: 29
Archer: 62
Snip: 95/47
BowCava: 21
Hunt: 52/63
ArrowK9: 19
MaskMan: 89
KilK9: 25
DrkSol: 64
DrkCava: 41
DrkK9: 31
KingK9: 11
SwrMan: 90
Merce: 93
CrosAmor: 28
HeavyAmo: 55
CrosK9: 27/77
General: 56
Tank: 60 - tên: 65 - đá: 66
SwrFght: 92
SwrMaster: 85
Hero: 93/84
Lord: 57
Thief: 100
Assa: 96
MThief: 105
BandLord: 23
Samu: 91
BlackK9: 17
Fght: 94
Band: 99/101
HeroAx: 87
Pirate: 102
AxK9: 50
SwrdK9: 46/88
Arrow9( bo ): 47
SprK9: 48
Barbr: 103
GreatK9: 43
Mage: 109/4
Biso: 115
Sage: 107
HiBiso: 106/45
MasBiso: 1
SageK9: 3/73
Priest: 108
LiMag: 111
LiSage:
Socer: 118
DrkMag: 114
DrkSag: 113
DrkPri: 116
DrkWiz: 117
DrkLord: 112
Peg k+g: 33
Orc: 119/120
Zom: 121/122
Ske: 123/124
Eye: 125/126
Harpy: 127/128
Gol: 129/130
Dra: 131..137
Đây là công cụ dùng hack game TearRing Saga
PEC-PSX Emulation Cheater v2.5
Artmoneypro v7.26


. Tuy nhiên khi chơi trong game TRS thì lại rất hiệu quả, chả hiểu ra sao nữa, hổng biết chừng tui nó say sóng chăng 