Teemo
The Swift Scout
V12.16
Thresh
The Chain Warden
V12.18
Tristana
The Yordle Gunner
V12.16
Trundle
The Troll King
V12.17
Tryndamere
The Barbarian King
V12.11
Twisted Fate
The Card Master
V12.17
Twitch
The Plague Rat
V12.19
The Swift Scout
V12.16
Camouflage (Innate)
Khi không nhận sát thương và đứng yên trong 1.5 giây, Teemo sẽ tàng hình. Di chuyển hay tấn công sẽ hết tàng hình và kích hoạt Element of Surprise, tăng 20 / 40 / 60 / 80% bonus attack speed trong 5 giây.
Khi ở trong bụi cỏ thì dù có di chuyển thì Teemo vẫn kích hoạt tàng hình cũng như không mất tàng hình khi đang di chuyển.
Blinding Dart (Active)
Bắn một mũi tên độc vào đối phương, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 80% AP) magic damage và bị Blind trong 2 / 2.25 / 2.5 / 2.75 / 3 giây, nâng gấp đôi thời gian bị Blind đối với minion và monster.
Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
Cooldown: 7 giây
Target range: 680
Move Quick
Passive: Tăng 10 / 14 / 18 / 22 / 26% bonus movement speed cho đến khi bị một champion tấn công hoặc bị trụ bắn. Khi không bị tấn công trong 5 giây sẽ kích hoạt trở lại.
Active: Trong 3 giây, Teemo sẽ tăng tốc độ di chuyển của passive lên gấp đôi (20 / 28 / 36 / 44 / 52% bonus movement speed) và không mất đi nếu bị tấn công.
Cost: 40 mana
Cooldown: 14 giây
Toxic Shot (Passive)
Mỗi đòn tấn công cơ bản của Teemo, ngoài sát thương vốn có, sẽ có thêm Poison, gây ra 14 / 25 / 36 / 47 / 58 (+ 30% AP) magic damage và trong 4 giây tiếp theo, mỗi giây gây ra 6 / 12 / 18 / 24 / 30 (+ 10% AP) magic damage.
Đối với monster thì gây thêm 150% sát thương.
Noxious Trap
Cho phép Teemo đặt nấm độc trong phạm vi 600 / 750 / 900, sau 1 giây sẽ tàng hình và hoạt động.
Nếu đối phương đến gần sẽ phát nổ, tất cả đối phương ở gần sẽ phải chịu 50 / 81.25 / 112.5 (+ 13.75% AP) magic damage mỗi giây, tổng cộng là 200 / 325 / 450 (+ 55% AP) magic damage, giảm 30 / 40 / 50% tốc độ di chuyển và bị hiện hình trong 4 giây.
Nấm độc tồn tại trong 5 phút. Có thể chứa cùng lúc tối đa 3 / 4 / 5 cây nấm.
Nếu Teemo đặt một cây nấm lên một cây nấm khác thì nó sẽ nảy đi một đoạn dài 300 / 400 / 500.
Nấm độc có 6 HP, mỗi đòn tấn công cơ bảng tầm gần làm mất 3 HP, còn tầm xa mất 2 HP.
Cost: 75 / 55 / 35 mana
Cooldown: 0,25 giây
Recharge time: 30 / 25 / 20 giây
Khi không nhận sát thương và đứng yên trong 1.5 giây, Teemo sẽ tàng hình. Di chuyển hay tấn công sẽ hết tàng hình và kích hoạt Element of Surprise, tăng 20 / 40 / 60 / 80% bonus attack speed trong 5 giây.
Khi ở trong bụi cỏ thì dù có di chuyển thì Teemo vẫn kích hoạt tàng hình cũng như không mất tàng hình khi đang di chuyển.
Blinding Dart (Active)
Bắn một mũi tên độc vào đối phương, gây ra 80 / 125 / 170 / 215 / 260 (+ 80% AP) magic damage và bị Blind trong 2 / 2.25 / 2.5 / 2.75 / 3 giây, nâng gấp đôi thời gian bị Blind đối với minion và monster.
Cost: 70 / 75 / 80 / 85 / 90 mana
Cooldown: 7 giây
Target range: 680
Move Quick
Passive: Tăng 10 / 14 / 18 / 22 / 26% bonus movement speed cho đến khi bị một champion tấn công hoặc bị trụ bắn. Khi không bị tấn công trong 5 giây sẽ kích hoạt trở lại.
Active: Trong 3 giây, Teemo sẽ tăng tốc độ di chuyển của passive lên gấp đôi (20 / 28 / 36 / 44 / 52% bonus movement speed) và không mất đi nếu bị tấn công.
Cost: 40 mana
Cooldown: 14 giây
Toxic Shot (Passive)
Mỗi đòn tấn công cơ bản của Teemo, ngoài sát thương vốn có, sẽ có thêm Poison, gây ra 14 / 25 / 36 / 47 / 58 (+ 30% AP) magic damage và trong 4 giây tiếp theo, mỗi giây gây ra 6 / 12 / 18 / 24 / 30 (+ 10% AP) magic damage.
Đối với monster thì gây thêm 150% sát thương.
Noxious Trap
Cho phép Teemo đặt nấm độc trong phạm vi 600 / 750 / 900, sau 1 giây sẽ tàng hình và hoạt động.
Nếu đối phương đến gần sẽ phát nổ, tất cả đối phương ở gần sẽ phải chịu 50 / 81.25 / 112.5 (+ 13.75% AP) magic damage mỗi giây, tổng cộng là 200 / 325 / 450 (+ 55% AP) magic damage, giảm 30 / 40 / 50% tốc độ di chuyển và bị hiện hình trong 4 giây.
Nấm độc tồn tại trong 5 phút. Có thể chứa cùng lúc tối đa 3 / 4 / 5 cây nấm.
Nếu Teemo đặt một cây nấm lên một cây nấm khác thì nó sẽ nảy đi một đoạn dài 300 / 400 / 500.
Nấm độc có 6 HP, mỗi đòn tấn công cơ bảng tầm gần làm mất 3 HP, còn tầm xa mất 2 HP.
Cost: 75 / 55 / 35 mana
Cooldown: 0,25 giây
Recharge time: 30 / 25 / 20 giây
Thresh
The Chain Warden
V12.18
Damnation (Innate)
Thresh không tăng Armor mỗi khi lên cấp, bù lại sẽ hấp thụ các linh hồn từ các kẻ địch bị tiêu diệt ở xung quanh mình trong phạm vi 1900. Thresh sẽ tự động hấp thụ các linh hồn khi đến gần hoặc sử dụng kỹ năng Dark Passage để dùng cây đèn của mình hấp thụ linh hồn.
Các linh hồn này sẽ tăng 1 armor và 1 ability power cho Thresh.
Champion đối phương, minion lới, monster lớn khi bị tiêu diệt sẽ cho 1 linh hồn tồn tại trong 8 giây. Epic monster thì cho 2 linh hồn, còn minion và monster bình thường thì tỷ lệ cho ra linh hồn là 33.3%.
Death Sentence (Active)
Thresh phóng chiếc lưỡi liềm của mình ra phía trước, kẻ địch trúng phải sẽ nhận lấy 100 / 140 / 180 / 220 / 260 (+ 50% AP) magic damage và bị Thresh kéo về phía mình trong 1.5 giây.
Kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để kéo Thresh ra phía sau lưng đối tượng.
Nếu phóng trúng một đối tượng thì sẽ giảm 3 giây hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 70 mana
Cooldown: 19 / 17 / 15 / 13 / 11 giây
Range: 1100
Dark Passage (Active)
Thresh đặt cây đèn lồng của mình ở một vị trí được định trước, duy trì trong 6 giây và giúp quan sát xung quanh. Nếu có một champion đồng minh bấm chuột phải vào cây đèn thì Thresh sẽ kéo cả cây đèn và đối tượng đó về phía mình.
Champion đầu tiên tiến đến gần cây đèn sẽ có một lớp khiên phép thuật tồn tại trong 4 giây, giúp hấp thụ 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ số lượng linh hồn đã hấp thụ x 2) damage.
Nếu Thresh cách quá xa chiếc đèn thì chiếc đèn sẽ tự động trở về chủ nhân của mình.
Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
Cooldown: 22 / 20.5 / 19 / 17.5 / 16 giây
Target range: 950
Tether radius: 1500
Flay
Passive: Các đòn tấn công cơ bản của Thresh sẽ gây thêm magic damage bằng tổng số linh hồn mà Thresh hấp thụ được nhân với 1.5 và cộng với 80 / 110 / 140 / 170 / 200% AD (khoảng thời gian kể từ đòn tấn công cơ bản cuối cùng càng lâu thì sát thương gây ra càng lớn, đạt sát thương tối đa khi cách đòn tấn công cơ bản gần nhất là 10 giây).
Active: Khi kích hoạt, Thresh sẽ gây ra 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+ 40% AP) magic damage cho các đối tượng ở phía trước và phía sau bản thân. Các đối tượng bị ảnh hưởng tùy vào vị trí ở phía trước hay phía sau Thresh mà sẽ bị đẩy hoặc kéo về phía Thresh, đồng thời bị giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% tốc độ di chuyển trong 1 giây.
Các đối tượng chịu ảnh hưởng ở phía trước Thresh thì bị đẩy đi, còn ở phía sau thì bị kéo về phía Thresh.
Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
Cooldown: 13 / 12.25 / 11.5 / 10.75 / 10 giây
Range: 537.5
Effect radius: 270
The Box (Active)
Thresh tạo ra 5 bức tường xung quanh mình và tồn tại trong 5 giây. Nếu champion đối phương đụng phải, làm vỡ một bức tường thì sẽ phải nhận lấy 250 / 400 / 550 (+100% AP) magic damage và giảm 99% Movement Speed trong 2 giây.
Một khi một bức tường đã bị vỡ thì sát thương và khả năng giảm Movement Speed của các bức tường còn lại sẽ giảm đi một nửa hiệu quả. Một đối tượng có thể phá vỡ nhiều bức tường nhưng chỉ bị ảnh hưởng một lần (cho lần đầu bị trúng phải).
Cost: 100 mana
Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
Thresh không tăng Armor mỗi khi lên cấp, bù lại sẽ hấp thụ các linh hồn từ các kẻ địch bị tiêu diệt ở xung quanh mình trong phạm vi 1900. Thresh sẽ tự động hấp thụ các linh hồn khi đến gần hoặc sử dụng kỹ năng Dark Passage để dùng cây đèn của mình hấp thụ linh hồn.
Các linh hồn này sẽ tăng 1 armor và 1 ability power cho Thresh.
Champion đối phương, minion lới, monster lớn khi bị tiêu diệt sẽ cho 1 linh hồn tồn tại trong 8 giây. Epic monster thì cho 2 linh hồn, còn minion và monster bình thường thì tỷ lệ cho ra linh hồn là 33.3%.
Death Sentence (Active)
Thresh phóng chiếc lưỡi liềm của mình ra phía trước, kẻ địch trúng phải sẽ nhận lấy 100 / 140 / 180 / 220 / 260 (+ 50% AP) magic damage và bị Thresh kéo về phía mình trong 1.5 giây.
Kích hoạt kỹ năng này một lần nữa để kéo Thresh ra phía sau lưng đối tượng.
Nếu phóng trúng một đối tượng thì sẽ giảm 3 giây hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 70 mana
Cooldown: 19 / 17 / 15 / 13 / 11 giây
Range: 1100
Dark Passage (Active)
Thresh đặt cây đèn lồng của mình ở một vị trí được định trước, duy trì trong 6 giây và giúp quan sát xung quanh. Nếu có một champion đồng minh bấm chuột phải vào cây đèn thì Thresh sẽ kéo cả cây đèn và đối tượng đó về phía mình.
Champion đầu tiên tiến đến gần cây đèn sẽ có một lớp khiên phép thuật tồn tại trong 4 giây, giúp hấp thụ 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ số lượng linh hồn đã hấp thụ x 2) damage.
Nếu Thresh cách quá xa chiếc đèn thì chiếc đèn sẽ tự động trở về chủ nhân của mình.
Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
Cooldown: 22 / 20.5 / 19 / 17.5 / 16 giây
Target range: 950
Tether radius: 1500
Flay
Passive: Các đòn tấn công cơ bản của Thresh sẽ gây thêm magic damage bằng tổng số linh hồn mà Thresh hấp thụ được nhân với 1.5 và cộng với 80 / 110 / 140 / 170 / 200% AD (khoảng thời gian kể từ đòn tấn công cơ bản cuối cùng càng lâu thì sát thương gây ra càng lớn, đạt sát thương tối đa khi cách đòn tấn công cơ bản gần nhất là 10 giây).
Active: Khi kích hoạt, Thresh sẽ gây ra 75 / 110 / 145 / 180 / 215 (+ 40% AP) magic damage cho các đối tượng ở phía trước và phía sau bản thân. Các đối tượng bị ảnh hưởng tùy vào vị trí ở phía trước hay phía sau Thresh mà sẽ bị đẩy hoặc kéo về phía Thresh, đồng thời bị giảm 20 / 25 / 30 / 35 / 40% tốc độ di chuyển trong 1 giây.
Các đối tượng chịu ảnh hưởng ở phía trước Thresh thì bị đẩy đi, còn ở phía sau thì bị kéo về phía Thresh.
Cost: 60 / 65 / 70 / 75 / 80 mana
Cooldown: 13 / 12.25 / 11.5 / 10.75 / 10 giây
Range: 537.5
Effect radius: 270
The Box (Active)
Thresh tạo ra 5 bức tường xung quanh mình và tồn tại trong 5 giây. Nếu champion đối phương đụng phải, làm vỡ một bức tường thì sẽ phải nhận lấy 250 / 400 / 550 (+100% AP) magic damage và giảm 99% Movement Speed trong 2 giây.
Một khi một bức tường đã bị vỡ thì sát thương và khả năng giảm Movement Speed của các bức tường còn lại sẽ giảm đi một nửa hiệu quả. Một đối tượng có thể phá vỡ nhiều bức tường nhưng chỉ bị ảnh hưởng một lần (cho lần đầu bị trúng phải).
Cost: 100 mana
Cooldown: 140 / 120 / 100 giây
Tristana
The Yordle Gunner
V12.16
Draw a Bead (Innate)
Cứ mỗi lần lên cấp , phạm vi của các đòn tấn công cơ bản, của kỹ năng Explosive Charge và Buster Shot được tăng thêm 8 x (cấp hiện tại của Tristana). Khi đạt level 18 thì phạm vi tấn công của Tristana sẽ là 661.
Rapid Fire (Active)
Tăng thêm 65 / 80 / 95 / 110 / 125% bonus attack speed trong vòng 7 giây.
No Cost
Cooldown: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây
Rocket Jump (Active)
Tristana sẽ phóng mình lên không và khi đáp xuống mặt sẽ gây ra 95 / 145 / 195 / 245 / 295 (+ 50% AP) magic damage và sẽ giảm 60% movement speed cho các đối tượng xung quanh trong vòng 1 / 1.5 / 2 / 2.5 / 3 giây.
Nếu Explosive Charge được kích nổ khi có đủ 4 stack trên một champion đối phương thì sẽ hoàn lại toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 60 mana
Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
Target range: 900
Explosive Charge
Passive: Khi tiêu diệt một đối phương bằng tấn công cơ bản sẽ gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+ 25% AP) magic damage cho các đối tượng đứng gần đối phương vừa mới bị tiêu diệt.
Active: Tristana sẽ đặt một khối thuốc nổ lên một đối phương hoặc tháp canh, khối thuốc nổ này sẽ phát nổ sau 4 giây, gây ra 70 / 80 / 90 / 100 / 110 (+ 50 / 75 / 100 / 125 / 150% bonus AD) (+ 50% AP) physical damage cho tất cả đối phương ở trong phạm vi ảnh hưởng.
Mỗi đòn tấn công cơ bản và các kỹ năng của Tristana lên đối tượng đang bị dính Explosive Charge sẽ làm cho sát thương của kỹ năng này tăng thêm 30%, tối đa là 120% (tương ứng với 4 lần tấn công). Ngoài ra, dựa vào tỷ lệ gây sát thương chí mạng mà có thể tăng thêm 0% đến 33.3% sát thương. Như vậy kỹ năng này có thể gây ra tối đa 154 / 176 / 198 / 220 / 242 (+ 110 / 154 / 198 / 242 / 286% bonus AD) (+ 110% AP) physical damage.
Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
Cooldown: 16 / 15.5 / 15 / 14.5 / 14 giây
Target range: 525 - 661
Buster Shot (Active)
Tristana bắn ra 1 viên đạn cực lớn vào một dịch thủ, gây ra 300 / 400 / 500 (+ 100% AP) magic damage, đồng thời đẩy đối phương và các đối tượng nằm trong bán kính 200 của đối tượng bị trúng đạn ra phía sau 1 khoảng cách là 600 / 800 / 1000.
Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
Cost: 100 mana
Range: 525 - 661
Cứ mỗi lần lên cấp , phạm vi của các đòn tấn công cơ bản, của kỹ năng Explosive Charge và Buster Shot được tăng thêm 8 x (cấp hiện tại của Tristana). Khi đạt level 18 thì phạm vi tấn công của Tristana sẽ là 661.
Rapid Fire (Active)
Tăng thêm 65 / 80 / 95 / 110 / 125% bonus attack speed trong vòng 7 giây.
No Cost
Cooldown: 20 / 19 / 18 / 17 / 16 giây
Rocket Jump (Active)
Tristana sẽ phóng mình lên không và khi đáp xuống mặt sẽ gây ra 95 / 145 / 195 / 245 / 295 (+ 50% AP) magic damage và sẽ giảm 60% movement speed cho các đối tượng xung quanh trong vòng 1 / 1.5 / 2 / 2.5 / 3 giây.
Nếu Explosive Charge được kích nổ khi có đủ 4 stack trên một champion đối phương thì sẽ hoàn lại toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 60 mana
Cooldown: 22 / 20 / 18 / 16 / 14 giây
Target range: 900
Explosive Charge
Passive: Khi tiêu diệt một đối phương bằng tấn công cơ bản sẽ gây ra 55 / 80 / 105 / 130 / 155 (+ 25% AP) magic damage cho các đối tượng đứng gần đối phương vừa mới bị tiêu diệt.
Active: Tristana sẽ đặt một khối thuốc nổ lên một đối phương hoặc tháp canh, khối thuốc nổ này sẽ phát nổ sau 4 giây, gây ra 70 / 80 / 90 / 100 / 110 (+ 50 / 75 / 100 / 125 / 150% bonus AD) (+ 50% AP) physical damage cho tất cả đối phương ở trong phạm vi ảnh hưởng.
Mỗi đòn tấn công cơ bản và các kỹ năng của Tristana lên đối tượng đang bị dính Explosive Charge sẽ làm cho sát thương của kỹ năng này tăng thêm 30%, tối đa là 120% (tương ứng với 4 lần tấn công). Ngoài ra, dựa vào tỷ lệ gây sát thương chí mạng mà có thể tăng thêm 0% đến 33.3% sát thương. Như vậy kỹ năng này có thể gây ra tối đa 154 / 176 / 198 / 220 / 242 (+ 110 / 154 / 198 / 242 / 286% bonus AD) (+ 110% AP) physical damage.
Cost: 50 / 55 / 60 / 65 / 70 mana
Cooldown: 16 / 15.5 / 15 / 14.5 / 14 giây
Target range: 525 - 661
Buster Shot (Active)
Tristana bắn ra 1 viên đạn cực lớn vào một dịch thủ, gây ra 300 / 400 / 500 (+ 100% AP) magic damage, đồng thời đẩy đối phương và các đối tượng nằm trong bán kính 200 của đối tượng bị trúng đạn ra phía sau 1 khoảng cách là 600 / 800 / 1000.
Cooldown: 120 / 110 / 100 giây
Cost: 100 mana
Range: 525 - 661
Trundle
The Troll King
V12.17
King's Tribute (Innate)
Bất cứ khi nào có một kẻ địch ở gần đó bị tiêu diệt, Trundle sẽ được hồi 1.8 - 5.5% Max HP của đối tượng đó.
Range: 1400
Chomp (Active)
Ở đòn tấn công tiếp theo trong 7 giây, Trundle sẽ cắn lên đối phương, gây thêm 20 / 40 / 60 / 80 / 100 (+ 15 / 25 / 35 / 45 / 55% AD) physical damage đồng thời sẽ giảm 75% tốc độ di chuyển của đối tượng trong 0.1 giây.
Sau khi cắn xong, Trundle sẽ được tăng 20 / 25 / 30 / 35 / 40 AD trong 5 giây và địch thủ bị tấn công sẽ giảm AD bằng một nửa chỉ số trên cũng trong 5 giây.
Không thể tấn công lên công trình đối phương.
Cost: 30 mana
Cooldown: 3.5 giây
Frozen Domain (Active)
Ếm phép lên một vùng đất trong 8 giây, khi Trundle ở trong khu vực đó sẽ tăng thêm 20 / 28 / 36 / 44 / 52% bonus movement speed, 30 / 50 / 70 / 90 / 110% bonus attack speed và 25% khả năng phục hồi và bơm HP.
Cost: 40 mana
Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây
Effect radius: 775
Pillar of Ice (Active)
Trundle tạo ra một cột băng từ dười đất trồi lên và tồn tại trong 6 giây, các đối phương xung quanh cột băng sẽ giảm 30 / 34 / 38 / 42 / 46% tốc độ di chuyển.
Cost: 75 mana
Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây
Range: 1000
Agony (Active)
Khi kích hoạt lên một champion đối phương, Trundle sẽ gây ra magic damage bằng 20 / 27.5 / 35% (+2% AP) Max HP của đối tượng, cũng như hồi cho Trundle một lượng HP tương đương và lấy đi 40% Armor và Magic Resist của đối phương thành của mình.
Tăng một nửa Armor và Magic Resist ngay khi kích hoạt, một nửa còn lại sẽ tăng dần trong 4 giây tiếp theo. Armor và Magic Resist được cộng thêm sẽ giảm dần trong 4 giây sau khi không còn hút HP của đối phương nữa.
Cost: 100 mana
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Range: 700
Bất cứ khi nào có một kẻ địch ở gần đó bị tiêu diệt, Trundle sẽ được hồi 1.8 - 5.5% Max HP của đối tượng đó.
Range: 1400
Chomp (Active)
Ở đòn tấn công tiếp theo trong 7 giây, Trundle sẽ cắn lên đối phương, gây thêm 20 / 40 / 60 / 80 / 100 (+ 15 / 25 / 35 / 45 / 55% AD) physical damage đồng thời sẽ giảm 75% tốc độ di chuyển của đối tượng trong 0.1 giây.
Sau khi cắn xong, Trundle sẽ được tăng 20 / 25 / 30 / 35 / 40 AD trong 5 giây và địch thủ bị tấn công sẽ giảm AD bằng một nửa chỉ số trên cũng trong 5 giây.
Không thể tấn công lên công trình đối phương.
Cost: 30 mana
Cooldown: 3.5 giây
Frozen Domain (Active)
Ếm phép lên một vùng đất trong 8 giây, khi Trundle ở trong khu vực đó sẽ tăng thêm 20 / 28 / 36 / 44 / 52% bonus movement speed, 30 / 50 / 70 / 90 / 110% bonus attack speed và 25% khả năng phục hồi và bơm HP.
Cost: 40 mana
Cooldown: 18 / 17 / 16 / 15 / 14 giây
Effect radius: 775
Pillar of Ice (Active)
Trundle tạo ra một cột băng từ dười đất trồi lên và tồn tại trong 6 giây, các đối phương xung quanh cột băng sẽ giảm 30 / 34 / 38 / 42 / 46% tốc độ di chuyển.
Cost: 75 mana
Cooldown: 24 / 22 / 20 / 18 / 16 giây
Range: 1000
Agony (Active)
Khi kích hoạt lên một champion đối phương, Trundle sẽ gây ra magic damage bằng 20 / 27.5 / 35% (+2% AP) Max HP của đối tượng, cũng như hồi cho Trundle một lượng HP tương đương và lấy đi 40% Armor và Magic Resist của đối phương thành của mình.
Tăng một nửa Armor và Magic Resist ngay khi kích hoạt, một nửa còn lại sẽ tăng dần trong 4 giây tiếp theo. Armor và Magic Resist được cộng thêm sẽ giảm dần trong 4 giây sau khi không còn hút HP của đối phương nữa.
Cost: 100 mana
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Range: 700
Tryndamere
The Barbarian King
V12.11
Battle Fury (Innate)
Mỗi Fury sẽ tăng cho Tryndamere 0,4% tỷ lệ gây sát thương chí mạng. Mỗi khi tấn công sẽ tăng 5 Fury, tiêu diệt được một kẻ địch thì tăng 10 Fury, thực hiện được một critical strike thì tăng 10 Fury. Tryndamere có tối đa 100 Fury, như thế sẽ có tối đa 35% critical strike chance. Nếu không tấn công trong vòng 8 giây thì sẽ mất đi 5 Fury cho mỗi giây tiếp theo.
Bloodlust
Passive: Tăng thêm cho bản thân 10 / 15 / 20 / 25 / 30 AD, ngoài ra cứ mỗi 1% Max HP mất đi thì tăng thêm cho bản thân 0.15 / 0.25 / 0.35 / 0.45 / 0.55 AD (tăng thêm tối đa 25 / 40 / 55 / 70 / 85 AD)
Active: Ngay lập tức hồi cho bản thân 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 30% AP) HP, ngoài ra, dựa vào lượng Fury đang có sẽ hồi thêm 0.5 / 0.95 / 1.4 / 1.85 / 2.3 (+ 1,2% AP) HP cho mỗi Fury. Tryndamere có thể phục hồi tối đa 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+ 150% AP) HP.
No cost
Cooldown: 12 giây
Mocking Shout (Active)
Giảm 20 / 40 / 60 / 80 / 100 AD của các champion xung quanh, đối với các kẻ địch đang quay ra phía sau còn phải giảm đi 30 / 37.5 / 45 / 52.5 / 60% movement speed. Duy trì trong 4 giây.
No Cost
Cooldown: 14 giây
Radius: 400
Spinning Slash
Passive: Cooldown của Spinning Slash sẽ giảm đi 0,75 giây khi thực hiện được một đòn đánh chí mạnh lên minion / quái rừng và sẽ là 1,5 giây trên champion đối phương.
Active: Tryndamere vừa phóng mình, vừa xoay tròn kiếm, gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 80% AP) (+ 130% bonus AD) physical damage cho các đối thủ trên đường đi của mình.
No Cost
Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
Range: 125
Effect radius: 225
Undying Rage (Active)
Khi chỉ còn 30 / 50 / 70 HP, Tryndamere ngay lập tức kích hoạt ability này, giúp bất tử trong vòng 5 giây và có được 50 / 75 / 100 Fury. Trong khoảng thời gian này, HP của Tryndamere sẽ không bị giảm nữa.
Ngay cả khi bị bị trúng Crowd Control thì khả năng này vẫn được kích hoạt.
No cost
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Mỗi Fury sẽ tăng cho Tryndamere 0,4% tỷ lệ gây sát thương chí mạng. Mỗi khi tấn công sẽ tăng 5 Fury, tiêu diệt được một kẻ địch thì tăng 10 Fury, thực hiện được một critical strike thì tăng 10 Fury. Tryndamere có tối đa 100 Fury, như thế sẽ có tối đa 35% critical strike chance. Nếu không tấn công trong vòng 8 giây thì sẽ mất đi 5 Fury cho mỗi giây tiếp theo.
Bloodlust
Passive: Tăng thêm cho bản thân 10 / 15 / 20 / 25 / 30 AD, ngoài ra cứ mỗi 1% Max HP mất đi thì tăng thêm cho bản thân 0.15 / 0.25 / 0.35 / 0.45 / 0.55 AD (tăng thêm tối đa 25 / 40 / 55 / 70 / 85 AD)
Active: Ngay lập tức hồi cho bản thân 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 30% AP) HP, ngoài ra, dựa vào lượng Fury đang có sẽ hồi thêm 0.5 / 0.95 / 1.4 / 1.85 / 2.3 (+ 1,2% AP) HP cho mỗi Fury. Tryndamere có thể phục hồi tối đa 80 / 135 / 190 / 245 / 300 (+ 150% AP) HP.
No cost
Cooldown: 12 giây
Mocking Shout (Active)
Giảm 20 / 40 / 60 / 80 / 100 AD của các champion xung quanh, đối với các kẻ địch đang quay ra phía sau còn phải giảm đi 30 / 37.5 / 45 / 52.5 / 60% movement speed. Duy trì trong 4 giây.
No Cost
Cooldown: 14 giây
Radius: 400
Spinning Slash
Passive: Cooldown của Spinning Slash sẽ giảm đi 0,75 giây khi thực hiện được một đòn đánh chí mạnh lên minion / quái rừng và sẽ là 1,5 giây trên champion đối phương.
Active: Tryndamere vừa phóng mình, vừa xoay tròn kiếm, gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 80% AP) (+ 130% bonus AD) physical damage cho các đối thủ trên đường đi của mình.
No Cost
Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
Range: 125
Effect radius: 225
Undying Rage (Active)
Khi chỉ còn 30 / 50 / 70 HP, Tryndamere ngay lập tức kích hoạt ability này, giúp bất tử trong vòng 5 giây và có được 50 / 75 / 100 Fury. Trong khoảng thời gian này, HP của Tryndamere sẽ không bị giảm nữa.
Ngay cả khi bị bị trúng Crowd Control thì khả năng này vẫn được kích hoạt.
No cost
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Twisted Fate
The Card Master
V12.17
Loaded Dice (Innate)
Mỗi khi tiêu diệt được một kẻ địch, Twisted Fate sẽ đổ hột xí ngầu của mình, giúp cho bản thân có thêm từ 1 đến 6 Gold (nhận được nhiều Gold có xác suất cao).
Wild Cards (Active)
Twisted Fate phóng 3 lá bài theo 3 hướng, bay xuyên qua các địch thủ và gây ra 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 80% AP) magic damage cho các mục tiêu nào nằm trên đường bay của chúng.
Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
Cooldown: 6 giây
Target range: 1450
Pick a Card (Active)
Trong vòng 6 giây, Twisted Fate phải lựa chọn một trong ba loại bài – Blue, Red và Gold được xuất hiện lần lượt trên đầu, việc lựa chọn được thực hiện bằng cách kích hoạt kỹ năng này một lần nữa. Mỗi loại bài có các tác dụng khác nhau và khi đã lựa chọn xong lá bài cần dùng thì Twisted Fate có 6 giây để sử dụng nó.
Blue Card: Gây ra 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+50% AP) (+100% AD) magic damage, đồng thời phục hồi 50 / 75 / 100 / 125 / 150 mana.
Red Card: Khiến mục tiêu và các kẻ địch gần đó giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% tốc độ di chuyển trong 2.5 giây và nhận lấy 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 100% AD) (+ 60% AP) magic damage.
Gold Card: Khiến một mục tiêu bị Stun trong vòng 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây và nhận lấy 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45 (+ 100% AD) (+ 50% AP) magic damage.
Cost: 30 / 40 / 50 / 60 / 70 mana
Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
Effect radius: 100
Stacked Deck (Passive)
Ở đòn tấn công cơ bản thứ tư sẽ gây thêm 565 / 90 / 115 / 140 / 165 (+ 50% AP) magic damge. Ngoài ra, Twisted Fate còn được tăng 10 / 17.5 / 25 / 32.5 / 40% bonus attack speed.
Stacked Deck không có tác dụng trên công trình.
Destiny (Active)
Cho phép hiện tất cả các champion địch thủ lên bản đồ (kể cả champion đang tàng hình) trong vòng 6 / 8 / 10 giây. Trong khoảng thời gian này, Twisted Fate được phép kích hoạt Gate.
Gate: Sau 2 giây, Twisted Fate sẽ xuất hiện ở một địa điểm cách xa tối đa vị trí ban đầu là 5500.
Cost: 100 mana
Cooldown: 180 / 150 / 120 giây
Target range: 5500
Mỗi khi tiêu diệt được một kẻ địch, Twisted Fate sẽ đổ hột xí ngầu của mình, giúp cho bản thân có thêm từ 1 đến 6 Gold (nhận được nhiều Gold có xác suất cao).
Wild Cards (Active)
Twisted Fate phóng 3 lá bài theo 3 hướng, bay xuyên qua các địch thủ và gây ra 60 / 100 / 140 / 180 / 220 (+ 80% AP) magic damage cho các mục tiêu nào nằm trên đường bay của chúng.
Cost: 60 / 70 / 80 / 90 / 100 mana
Cooldown: 6 giây
Target range: 1450
Pick a Card (Active)
Trong vòng 6 giây, Twisted Fate phải lựa chọn một trong ba loại bài – Blue, Red và Gold được xuất hiện lần lượt trên đầu, việc lựa chọn được thực hiện bằng cách kích hoạt kỹ năng này một lần nữa. Mỗi loại bài có các tác dụng khác nhau và khi đã lựa chọn xong lá bài cần dùng thì Twisted Fate có 6 giây để sử dụng nó.
Blue Card: Gây ra 40 / 60 / 80 / 100 / 120 (+50% AP) (+100% AD) magic damage, đồng thời phục hồi 50 / 75 / 100 / 125 / 150 mana.
Red Card: Khiến mục tiêu và các kẻ địch gần đó giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% tốc độ di chuyển trong 2.5 giây và nhận lấy 30 / 45 / 60 / 75 / 90 (+ 100% AD) (+ 60% AP) magic damage.
Gold Card: Khiến một mục tiêu bị Stun trong vòng 1 / 1.25 / 1.5 / 1.75 / 2 giây và nhận lấy 15 / 22.5 / 30 / 37.5 / 45 (+ 100% AD) (+ 50% AP) magic damage.
Cost: 30 / 40 / 50 / 60 / 70 mana
Cooldown: 8 / 7.5 / 7 / 6.5 / 6 giây
Effect radius: 100
Stacked Deck (Passive)
Ở đòn tấn công cơ bản thứ tư sẽ gây thêm 565 / 90 / 115 / 140 / 165 (+ 50% AP) magic damge. Ngoài ra, Twisted Fate còn được tăng 10 / 17.5 / 25 / 32.5 / 40% bonus attack speed.
Stacked Deck không có tác dụng trên công trình.
Destiny (Active)
Cho phép hiện tất cả các champion địch thủ lên bản đồ (kể cả champion đang tàng hình) trong vòng 6 / 8 / 10 giây. Trong khoảng thời gian này, Twisted Fate được phép kích hoạt Gate.
Gate: Sau 2 giây, Twisted Fate sẽ xuất hiện ở một địa điểm cách xa tối đa vị trí ban đầu là 5500.
Cost: 100 mana
Cooldown: 180 / 150 / 120 giây
Target range: 5500
Twitch
The Plague Rat
V12.19
Deadly Venom (Innate)
Các đòn tấn công cơ bản sẽ ếm 1 stack Deadly Venom lên đối tượng trong 6 giây, tiếp tục tấn công sẽ tính lại thời gian duy trì và có thể có tối đa 6 stack Deadly Venom.
1 stack Deadly Venom gây ra 1 / 2 / 3 / 4 / 5 (+ 3% AP) true damage mỗi giây, có thể gây ra tối đa 6 / 12 / 18 / 24 / 30 (+ 18% AP) true damage mỗi giây.
Ambush (Active)
Sau khi kích hoạt được 1 giây, Twitch sẽ tàng hình trong 10 / 11 / 12 / 13 / 14 giây và tăng thêm cho bản thân 10% bonus movement speed (sẽ tăng lên 30% bonus movement speed nếu di chuyển gần đến champion đối phương không nhìn thấy Twitch và trong phạm vi 1000).
Tấn công hay sử dụng kỹ năng Venom Cask hay Contaminate sẽ khiên Twitch hiện hình.
Khi hiện hình, Twitch sẽ tăng thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% bonus attack speed trong 5 giây.
Nếu một đối tượng bị tiêu diệt trong khi đang bị ảnh hưởng bởi kỹ năng Deadly Venom thì sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 40 mana
Cooldown: 16 giây
Detection Radius: 500
Venom Cask (Active)
Tạo một bãi chất độc trên mặt đất trong 3 giây, các đối phương đứng trên đó sẽ giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% (+ 6% AP) tốc độ di chuyển và mỗi 1 giây thì chịu 1 stack Deadly Venom.
Cost: 70 mana
Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
Target range: 950
Contaminate (Active)
Khi kích hoạt thì tất cả các đối phương đang trúng Deadly Venom sẽ phải chịu 20 / 30 / 40 / 50 / 60 physical damage và với mỗi stack Deadly Venom hiện có thì sẽ phải nhận thêm 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 35% bonus AD) physical damage.
Như vậy một đối phương có thể nhận từ 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 35% bonus AD) (+ 35% AP) physical damage đến 110 / 150 / 190 / 230 / 270 (+ 210% bonus AD) (+ 210% AP) physical damage.
Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
Effect radius: 1200
Spray and Pray (Active)
Tăng thêm 40 / 55 / 70 AD và 300 phạm vi tấn công trong 6 giây. Ngoài ra các đòn tấn công cơ bản của Twich có thể bay xuyên qua nhiều đối thủ nhưng sẽ giảm 20% sát thương sau khi xuyên một đối tượng (lượng sát thương gây ra tối thiểu là 60%).
Các đòn tấn công này đều có thể có hiệu ứng đòn đánh và sát thương chí mạng.
Cost: 100 mana
Cooldown: 90 giây
Range: 1100
Các đòn tấn công cơ bản sẽ ếm 1 stack Deadly Venom lên đối tượng trong 6 giây, tiếp tục tấn công sẽ tính lại thời gian duy trì và có thể có tối đa 6 stack Deadly Venom.
1 stack Deadly Venom gây ra 1 / 2 / 3 / 4 / 5 (+ 3% AP) true damage mỗi giây, có thể gây ra tối đa 6 / 12 / 18 / 24 / 30 (+ 18% AP) true damage mỗi giây.
Ambush (Active)
Sau khi kích hoạt được 1 giây, Twitch sẽ tàng hình trong 10 / 11 / 12 / 13 / 14 giây và tăng thêm cho bản thân 10% bonus movement speed (sẽ tăng lên 30% bonus movement speed nếu di chuyển gần đến champion đối phương không nhìn thấy Twitch và trong phạm vi 1000).
Tấn công hay sử dụng kỹ năng Venom Cask hay Contaminate sẽ khiên Twitch hiện hình.
Khi hiện hình, Twitch sẽ tăng thêm 40 / 45 / 50 / 55 / 60% bonus attack speed trong 5 giây.
Nếu một đối tượng bị tiêu diệt trong khi đang bị ảnh hưởng bởi kỹ năng Deadly Venom thì sẽ giảm toàn bộ thời gian hồi chiêu cho kỹ năng này.
Cost: 40 mana
Cooldown: 16 giây
Detection Radius: 500
Venom Cask (Active)
Tạo một bãi chất độc trên mặt đất trong 3 giây, các đối phương đứng trên đó sẽ giảm 30 / 35 / 40 / 45 / 50% (+ 6% AP) tốc độ di chuyển và mỗi 1 giây thì chịu 1 stack Deadly Venom.
Cost: 70 mana
Cooldown: 13 / 12 / 11 / 10 / 9 giây
Target range: 950
Contaminate (Active)
Khi kích hoạt thì tất cả các đối phương đang trúng Deadly Venom sẽ phải chịu 20 / 30 / 40 / 50 / 60 physical damage và với mỗi stack Deadly Venom hiện có thì sẽ phải nhận thêm 15 / 20 / 25 / 30 / 35 (+ 35% bonus AD) physical damage.
Như vậy một đối phương có thể nhận từ 35 / 50 / 65 / 80 / 95 (+ 35% bonus AD) (+ 35% AP) physical damage đến 110 / 150 / 190 / 230 / 270 (+ 210% bonus AD) (+ 210% AP) physical damage.
Cost: 50 / 60 / 70 / 80 / 90 mana
Cooldown: 12 / 11 / 10 / 9 / 8 giây
Effect radius: 1200
Spray and Pray (Active)
Tăng thêm 40 / 55 / 70 AD và 300 phạm vi tấn công trong 6 giây. Ngoài ra các đòn tấn công cơ bản của Twich có thể bay xuyên qua nhiều đối thủ nhưng sẽ giảm 20% sát thương sau khi xuyên một đối tượng (lượng sát thương gây ra tối thiểu là 60%).
Các đòn tấn công này đều có thể có hiệu ứng đòn đánh và sát thương chí mạng.
Cost: 100 mana
Cooldown: 90 giây
Range: 1100
Chỉnh sửa cuối: