Class+Skill và những điều cần biết

Status
Không mở trả lời sau này.

anhduybabe85

Mr & Ms Pac-Man
Tham gia ngày
2/6/06
Bài viết
104
Reaction score
0
Chỉ thuộc về phe NLQ Welt
Chỉ thuộc về phe NLQ Leda
Chỉ thuộc về phe NLQ Salia
Chỉ thuộc về phe NLQ Lieve
Chỉ thuộc về phe NLQ Canan
Chỉ thuộc về phe Tà Ác
Chỉ thuộc về phe Thổ Phỉ
Chỉ thuộc về phe Đánh Thuê
Dùng cho tất cả các phe
Dùng cho tất cả các phe trừ phe Tà Ác (màu trắng)

I: Soldier Classes
Class Sergeant, King Knight, Dragon Rider thuộc phái nam!
Class Pegasus Knight thuộc phái nữ!

attachment.php

II: Archer Classes

III: Fighter Classes

IV: Axe Fighter Classes
Class thuộc phái nam!
attachment.php

V: Thief Classes
Class Bandit thuộc phái nam!
attachment.php

VI: Priestess Classes
Class thuộc phái nữ!
Class Saint, Sister không áp dụng cho phe Tà Ác!

attachment.php

VII: Priest Classes
Class thuộc phái nam!
attachment.php

VIII: Noble Classes

Tất cả các Class đều có cả thảy 4 cấp (trừ 1 số cấp), sẽ có thể Classchange khi đạt tới các Lv 10,20,30,40 & thỏa điều kiện classchange.
Những class da`nh riêng phải thỏa điều kiện mới được changeclass (Đăng ký đúng phe phái).

Những class Priestess, Priest, Dark Priest ban đầu chưa học được skill Summon nên BQT sẽ tặng bạn 1 con summon hoặc skeleton (Scimita always), hoặc Orge (Iron Axe Always) với lần dùng Weapon vô hạn. Về sau khi nhóm class na`y học được skill Summon, bạn có thể dùng summon wands để summon con Monster bạn muốn, Monster BQT tặng bị loại bỏ ti'nh vô hạn weapon sẽ cho phép bạn dùng đến khi hết vũ khi'.
Point cơ bản 20 point, point thêm =Mag chủ/2 . Mỗi LvUp được +1HP, +1Point

Min Stat=Max Stat -15
Ví dụ min stat của Soldier là
Max Stats: 19-15STR 16-15SKL 16-15AGI 17-15DEF 15-15MAG 17-15WLV
Min Stats: 4STR 1SKL 1AGI 2DEF 0MAG 2WLV
---------------------------------------------------------------

Những điều cần biết về Skills
Mô tả Skills vui lòng xem ở list Skills
Skill được chia làm 4 loại: Active,Passive,Random và Summon

Active Skill: là những Skill được kích hoạt trong player's Turn,có hiệu lực trong vòng 1 turn (bao gồm Player's turn--> Enemy's turn) .Loại skill này sẽ có giới hạn sử dụng nhất định mỗi tuần tùy độ mạnh yếu của skill
VD: khi bạn kích hoạt skill
Fury Spear: +5%HIT +5%EVADE +5%CRT khi dùng giáo (1battle/2 lần/tuần)
thì bạn sẽ được tăng 5% các chỉ số trên trong vòng 1 turn
Passive Skill: là những skill kĩ năng nội tại có sẵn,dùng được trong tất cả các turn không giới hạn
VD: khi bạn học được Skill
Sword Mastery: Sao đen kiếm +10% HIT, EVA
thì trong tất cả các battle bạn đều được cộng 10% các chỉ số trên khi dùng vũ khí là kiếm
Random Skill: là những skill xuất hiện thất thường,không chủ động được giống như việc xuất CRT.Chỉ số SKL của bạn càng cao thì khả năng xuất các Skill này càng lớn
Summon Skill: là những Skill dùng để triệu hồi quái vật.Khi dùng Skill này bạn sẽ bị mất lượt trong Player turn
 

Attachments

  • ThiefClasses.png
    ThiefClasses.png
    48.3 KB · Đọc: 88
  • ArcherClasses.png
    ArcherClasses.png
    137.3 KB · Đọc: 89
  • AxeFighterClasses.png
    AxeFighterClasses.png
    76.3 KB · Đọc: 85
  • FighterClasses.PNG
    FighterClasses.PNG
    156.5 KB · Đọc: 86
  • Noble Classes.PNG
    Noble Classes.PNG
    54 KB · Đọc: 87
  • PriestClasses.png
    PriestClasses.png
    95.5 KB · Đọc: 83
  • PriestessClasses.png
    PriestessClasses.png
    64.3 KB · Đọc: 84
  • SoldierClasses.png
    SoldierClasses.png
    136.9 KB · Đọc: 84
Last edited by a moderator:
I-Dòng Soldier
SoldierClasses.png



Cấp 1: Soldier​

SoldierclassesSoldier.png
Code Hex: 3D
Max Stats: 19STR 16SKL 16AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo

Skill có thể học:
Fury Spear:+5%CRT khi dùng giáo (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange:
Rook Knight: +2SKL +2AGI +1DEF -1WLV (phải có Ngựa)
Dark Soldier: +2STR +1SKL +2AGI +2DEF +5HP (Bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, thành viên phe Tà Ác)
Spear Knight: +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này , NLQ Welt)
Pegasus Rider: +1STR +3SKL +5AGI +1DEF +2MAG (phải có Ngựa bay)

Cấp 2: Rook Knight
SoldierClassesCavalier.png
Code Hex: 09 (Mounted), 0A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -1STR -2SKL -2AGI -1DEF -3MOV D

Skill có thể học:
First Strike: Đánh trước nếu đối thủ không có, không dùng vật cưỡi bất chấp SPD (Chỉ áp dụng 1 lần ngay turn đầu khi bị đối thủ đánh trước)
Dạng: Passive

Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange: Paladin: +3Str +4Skl +4Agi +3Def +3WLV, +3HP (Phải có Ngựa Trắng)


Cấp 3: Paladin

SoldierclassesPaladin.png
Code Hex: 07 (Mounted), 08 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -2STR -3SKL -3AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Big Shield: tạo 1 tấm khiên +20Def
Dạng: Random
Classchange: Golden Knight +3Str +3Skl +3Agi +2Def +1WLV +5HP (Phải có Ngựa Trắng, bắt buộc học skill Big Shield, Double Strike đối với class này)


Cấp 4: Golden Knight

SoldierClassesGoldenKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -3STR -3SKL -4AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Golden Star: x2Exp nếu thắng
Dạng: Passive

Knight's Spirit: Tăng 7 MDF (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Dark Soldier
DarkSoldierClassesDarkSoldier.png
Code Hex: 40
Max Stats: 21STR 18SKL 18AGI 19DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

God Boots: Trong battle field, di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4 khi có vật cưỡi)
Dạng: Passive
Classchange:
Dark Rider +1STR +1SKL +1AGI +4MAG (Phải có ngựa Ô, bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà ác)
Dark Knight +1STR +2SKL +2AGI +2DEF +2WLV -2HP (Phải có ngựa Ô, bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)


Cấp 3: Dark Rider​

DarkSoldierClassesDarkknight.png
Code Hex: 2C
Max Stats: 22STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo, Búa

Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange:
King Knight +3STR +6SKL +6AGI +4DEF -4MAG +3WLV (Phải có Ngựa Trắng, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)


Cấp 3: Dark Knight​

DarkSoldierClassesDarkknight.png
Code Hex: 1F (Mounted), 20 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 20SKL 20AGI 21DEF 15MAG 19WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo, Búa
Xuống vật cưỡi: Giáo, -2STR -1SKL -1AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Classchange:
King Knight +3STR +6SKL +6AGI +4DEF -4MAG +3WLV (Phải có Ngựa, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)


Cấp 4: King Knight

DarkSoldierClassesKingKnight.png
Code Hex: 0B (Mounted), 0C (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo, Cung
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -4STR -4SKL -4AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random

Weapon Mastery: -2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK khi đối thủ dùng sát thương vật lý (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Spear Knight
SoldierclassesSpearKnight.png
Code Hex: 30
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo

Skill có thể học:
Spear Mastery: +2 STR, +2 SKL khi dùng giáo
Dạng: Passive

Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Sergeant +2STR +2SKL +2AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, NLQ Welt)
Commando Knight +1STR +1SKL +1DEF +1HP (Phải có Ngựa Nâu, NLQ Welt)


Cấp 3: Sergeant​

SoldierclassesSergeantKnight.png
Code Hex: 33
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo

Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange: King Knight +3Str +4SKl + 4Agi + 2Def + 1HP +1WLV(Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, phải có Ngựa trắng, NLQ Welt)


Cấp 3: Commando Knight

SoldierClassesCommandoKnight.png
Code Hex: 0D (Mounted), 0E (Dismounted)
Max Stats: 21STR 20SKL 19AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, Giáo, -3MOV D

Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Classchange: Dragon Knight: +2STR +2AGI +2DEF +2HP (phải có Rồng Xám, NLQ Welt)


Cấp 2: Pegasus Rider
SoldierclassesPegasusRider.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 27
Max Stats: 20STR 19SKL 21AGI 18DEF 17MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Giáo

Skill có thể học:
God Boots: Trong battle field, di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4 khi có vật cưỡi)
Dạng: Passive
Classchange:
Dragon Rider: +2STR -2AGI +3DEF -2MAG +5HP (Phải có Rồng Xám, NLQ Lieve)
Pegasus Knight: +1AGI +4MAG (Phải có Ngựa bay, NLQ Salia)


Cấp 3: Pegasus Knight
SoldierclassesPegasusKnight.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 21 (Mounted), 22 (Dismounted)
Max Stats: 20STR 19SKL 22AGI 18DEF 21MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: -2STR -2SKL -3AGI -1DEF -6MAG -3MOV D

Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random

Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
Classchange: Dragon Knight +3STR +1SKL -1AGI +4DEF -4MAG +2WLV +5HP (Phải có Rồng Xanh, NLQ Salia)


Cấp 3: Dragon Rider

SoldierclassesDragonRider.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 28
Max Stats: 22STR 19SKL 19AGI 21DEF 15MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Giáo

Các Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Dragon Howl: Khi HP còn 1, Rồng gầm khiến đối thủ mất 20HP ngay lập tức (Chết!)
Dạng: Active
Classchange: Dragon Knight +1STR +1SKL +2AGI +1DEF +2WLV (Phải có Rồng Xám, NLQ Lieve)


Cấp 4: Dragon Knight

SoldierclassesDragonKnight.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex:
Rồng xám 1D (Mounted), 1E (Dismounted) nếu từ DragonRider
Rồng xanh 23 (Mounted), 24 (Dismounted) nếu từ PegasusKnight
Max Stats: 23STR 20SKL 21AGI 22DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi:
Rồng Xám: Kiếm, Giáo, -3STR -2SKL -2AGI -3DEF -3MOV D
Rồng Xanh: Kiếm, -3STR -2SKL -2AGI -3DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Heaven Fly: Enemy không đánh trả 2 turn (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Drain: Chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
 
II-Dòng Horse Rider
Chỉ Ngự Lâm Quân Canan mới có được class này!
HorseRiderClasses.png

Cấp 1: Horse Rider

GuardClassesSocialKnight.png
Code Hex: 09 (Mounted), 0A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 7MOV D
Vũ khí: Kiếm
Xuống ngựa: Kiếm -1STR -1SKL -1AGI -1DEF -3MOV D

Barrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (4 lần/tuần)

Skill có thể học:
Barrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (4 lần/tuần)
Dạng: Random

Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Classchange: Dragoon +1STR +1WLV +2HP(Phải có Ngựa, NLQ Canan)


Cấp 2: Spear Rider

DarkSoldierClassesDarkCavalier.png
Code Hex: 29
Max Stats: 20STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo

Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive

Classchange: Lancer +2STR +4SKL +4AGI +3DEF +2WLV +1HP (Phải có ngựa Trắng, NLQ Canan)


Cấp 3: Lancer​

GuardClassesLancer.png
Code Hex: 07 (Mounted), 08 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống ngựa: Kiếm -2STR -3SKL -3AGI -3DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill passive và random
Dạng: Passive

Classchange: Royal Guard +3STR +4DEF +4MAG +1WLV +2HP (Phải có ngựa Trắng, NLQ Canan)


Cấp 4: Royal Guard

GuardClassesRoyalGuard.png
Code Hex: 47
Max Stats: 25STR 22SKL 22AGI 25DEF 19MAG 20WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa

Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random

Chain: Nếu đánh đối thủ còn 1HP tự động thắng (1 lần/tuần)
Dạng: Active (1 lần/tuần)


Cấp 3: Dragoon​

GuardClassesDragoon.png
Code Hex: 01 (Mounted), 02 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV D
Vũ khí: Kiếm
Xuống ngựa: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Big Shield: tạo khiên +20 DEF
Dạng: Random

Classchange: Royal Knight +3STR +4SKL +4AGI +2DEF +1WLV +5HP(Phải có Ngựa Trắng, NLQ Canan)


Cấp 4: Royal Knight

GuardClassesRoyalKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV D
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống ngựa: Kiếm -3STR -3SKL -4AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Charisma: +5% HIT, +5%CRT cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
Dạng: Passive

Loop: Nghỉ 1 turn để tung 1 chiêu CRT ngay tức khắc ở turn sau (1 lần/tuần)
Dạng: Active
 
Last edited by a moderator:
III-Dòng Axe Fighter
AxeFighterClasses.png


Cấp 1: Axe Fighter

FighterClassesFighter.png
Code Hex: 5E
Max Stats: 20STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Classchange:
Axe Rider -2SKL -3AGI -1WLV +Skill Scroll Charge (Phải có Ngựa Nâu)
Axe Knight -1SKL -2AGI +2DEF + (Bắt buộc học Skill Caslte Mastery đối với class này, phải là NLQ Welt)
Pirate -1STR -4SKL -3AGI -2WLV +3HP +Skill Scroll Burglar (Bắt buộc học Skill Swa Mastery đối với class này, thành viên phe Thổ phỉ)


Cấp 2: Axe Rider
FighterClassesGreatKnight.png
Code Hex: 2B
Max Stats: 20STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 18WLV 7MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive

Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Gladiator +2SKL +3AGI +1WLV


Cấp 3: Gladiator
FighterClassesGladiator.png
Code Hex: 5E
Max Stats: 20STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random

Classchange: Warrior +2SKL +3AGI +1WLV


Cấp 4: Warrior​

FighterClassesWarrior.png
Code Hex: 57
Max Stats: 22STR 22SKL 23AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Brave Howl: -1 all stats, đối thủ bị rớt xuống vật cưỡi (trừ kỵ binh bay và các class không xuống vật cưỡi) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Immune Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive


Cấp 2: Axe Knight
FighterClassesAxeKnight.png
Code Hex: 32
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Axe Mastery: +2STR, +1SKL, +1AGI khi dùng Axe
Dạng: Passive

Knight's Spirit: Tăng 7 MDF (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Sergeant Knight +2STR +2SKL +2AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, NLQ Welt)


Cấp 3: Sergeant Knight​

SoldierclassesSergeantKnight.png
Code Hex: 33
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo

Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive

Classchange: King Knight +3Str +4SKl + 4Agi + 2Def + 1HP +1WLV(Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, phải có Ngựa Trắng, NLQ Welt)


Cấp 4: King Knight

DarkSoldierClassesKingKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo, Cung
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -4STR -4SKL -4AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random

Weapon Mastery: -2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK khi đối thủ dùng sát thương vật lý (3 lần/tuần)
Dạng: Active


Cấp 2: Pirate​

FighterClassesPirate.png
Code Hex: 66
Max Stats: 19STR 16SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Death Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
Dạng: Random

Classchange: Bandit +1AGI (Bắt buộc học skill Mountain Mastery đối với class này, phải là thành viên phe Thổ Phỉ)


Cấp 3: Bandit
FighterClassesBandit.png
Code Hex: 65
Max Stats: 19STR 16SKL 19AGI 18DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive

Immune Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive

Classchange: Barbarian+3STR +1SKL +1AGI +1DEF +5HP (Bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, phải là thành viên phe Thổ Phỉ)


Cấp 4: Barbarian

FighterClassesBerserker.png
Code Hex: 67
Max Stats: 22STR 17SKL 20AGI 19DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa

Skill có thể học:
Rage: Bị đánh trúng, HP tự động hồi phục max, DEF đối thủ=0 trong 3 turn(2 lần/tuần)
Dạng: Active

Power Up: Giảm HP=1/2 để +10STR (limitbreak) (1battle/1 lần/tuần)
Dạng: Active
 
Last edited by a moderator:
IV-Dòng Fighter
FighterClasses.png



Cấp 1: Fighter​
LadyClassesGladiatress.png
Code Hex: 5D
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Classchange:
Guard Knight: +1STR -1SKL -1AGI +1DEF +2HP(Chỉ dành cho phái nam, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này)
Lady Knight: +0 All +Skill Scroll Castle Mastery(Chỉ dành cho phái nữ, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này)


Cấp 2: Guard Knight
GuardClassesGuard.png
Code Hex: 2E
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Guardian: Chỉ định NPC (hoặc bản thân nếu người đánh là party. NPC phải thuộc nhóm party) làm Guardian chịu đòn thay trong enemy turn để được nhận 0 damage. Nếu Guardian không chết, Guardian nghỉ battle 1 tuần (2 ngày nếu Guardian là bản thân). Nếu Guardian nhận damage thay và chết, trừ toàn bộ exp của Guardian (1 lần=1 turn/NPC/tuần)
Dạng: Active

Classchange:
Iron Knight: -1SKL -3AGI +6DEF +1WLV +6HP (NLQ Welt)
Armor Knight: -2AGI +5DEF +6HP (NLQ Salia)
Sword Fighter: -2STR +3AKL +4AGI -2DEF +1WLV -2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Mercenary: +2SKL +2AGI -1DEF (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 3: Iron Knight

SwordmanClassesArmorKnight.png
Code Hex: 1C
Max Stats: 20STR 18SKL 16AGI 25DEF 15MAG 19WLV 3MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random

Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive

Classchange: Cross Knight +2STR +1SKL +1AGI (Phải có Ngựa Nâu, NLQ Welt)


Cấp 4 : Cross Knight

SwordmanClassesCrossKnight.png
Code Hex: 1B (Mounted), 1C (Dismounted)
Max Stats: 22STR 19SKL 17AGI 25DEF 15MAG 19WLV 6MOV M
Vũ khí: Kiếm
Xuống vật cưỡi: -2 STR -1SKL -1AGI -3MOV D

Skill có thể học:
Hard Skin: 0 Damage khi bị đánh phép (2 lần/tuần)
Dạng: Active

God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive


Cấp 3: Armor Knight

SwordmanClassesIronKnight.png
Code Hex: 37
Max Stats: 20STR 19SKL 17AGI 24DEF 15MAG 18WLV 3MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random

Classchange: General +2STR +3SKL +2AGI +1DEF +2WLV +2HP (NLQ Salia)


Cấp 4: General

SwordmanClassesGeneral.png
Code Hex: 38
Max Stats: 22STR 22SKL 19AGI 25DEF 15MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Stone Skin: 0 Damage khi bị đánh vật lý (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive

Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP)
Dạng: Passive


Cấp 3: Sword Fighter

SwordFighterClassesSwordFighter.png
Code Hex: 5C/61
Max Stats: 18STR 22SKL 23AGI 18DEF 15MAG 17WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Zero Sword: Chịu giảm STR=0, để thanh kiếm có khả năng khiến địch thủ DEF=0 (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Sword Master +3STR +3SKL +2AGI +1DEF + 1WlV +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 4: Sword Master

SwordFighterClassesSwordMaster.png
Code Hex: 55, 5B
Max Stats: 21STR 25SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí:Kiếm

Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random

Sword Mastery: +2STR, +2AGI khi dùng kiếm
Dạng: Passive

Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive


Cấp 3: Mercenary

SwordmanClassesSwordman.png
Code Hex: 5A
Max Stats: 20STR 21SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Double Damage: Bỏ toàn bộ tiền túi để x2 Damage (Max enemy HP=1) (4 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Hero +2STR +2SKL +1AGI +2DEF +2WLV +3HP (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 4: Hero

SwordFighterClassesHero.png
Code Hex: 54
Max Stats: 22STR 23SKL 22AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm

SKill có thể học:
Death Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
Dạng: Random

Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive

Anti devil: +20%Hit +20%Eva +20%CRT x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive


Cấp 2: Lady Knight

LadyClassesLadyKnight.png
Code Hex: 31
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung

Skill có thể học:
Charisma: +5% HIT, +5%EVADE cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá sửa vũ khí trong lò rèn
Dạng: Passive

Classchange:
Ranger -1DEF +1WLV +2HP +Skill Scroll Castle Mastery (NLQ Welt)
Princess -2STR -3SKL -2AGI -2DEF -1WLV -2HP (NLQ Leda)
Fencer -1STR +2SKL +3AGI -2DEF +1WLV (Thành viên phe Đánh Thuê)
Duellist -1STR +1SKL +1AGI -1DEF +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 3: Ranger

LadyClassesRanger.jpg
Code Hex: 1A
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung

Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random

Dark Dart: -Damage đối thủ=LV bản thân (Max=1HP) (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Arrow Knight 2HP +Skill Scroll Castle Mastery (NLQ Welt)


Cấp 4: Arrow Knight

LadyClassesArrowknight.png
Code Hex: 19 (Mounted), 1A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 21SKL 20AGI 19DEF 15MAG 18WLV 5MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung.
Xuống vật cưỡi: Kiếm -1STR -1SKL -1DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Weakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (2 lần/tuần)
Dạng: Active

God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive


Cấp 3: Princess

LadyClassesPrincess.jpg
Code Hex: 36
Max Stats: 17STR 17SKL 18AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random

Charge: Tiếp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Queen +4STR +6SKL +7AGI +4DEF +10MAG+3WLV +2HP (NLQ Leda)


Cấp 4: Queen

LadyClassesQueen.png
Code Hex: 51
Max Stats: 21STR 23SKL 25AGI 21DEF 25MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió, Light

Skill có thể học:
Seal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Thunder Mastery: +2MAG, +2SKL khi dùng Thunder
Dạng: Passive


Cấp 3: Fencer

LadyClassesAmazoness.png
Code Hex: 5C/61
Max Stats: 18STR 22SKL 23AGI 18DEF 15MAG 17WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Dead or Alive: Cộng dồn DEF (DEF=0) vào STR (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Sword Master +3STR +3SKL +2AGI +1DEF + 1WlV +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 4: Sword Lady

LadyClassesSwordLady.png
Code Hex: 55, 5B
Max Stats: 21STR 25SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí:Kiếm

Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random

Shadow: Hp=1/2, x2AGI (Max=25) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive


Cấp 3: Duellist

SwordmanClassesMercenary.png
Code Hex: 5D
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Duel: +3STR, MAG(limitbreak) nếu đấu tay đôi (không Monster, NPC, Lính đánh thuê hỗ trợ) (1battle/4 lần/tuần)
Dạng: Active


Classchange: Heroine +3STR +3SKL +2AGI +2DEF +2WLV +3HP (Thành viên phe Đánh Thuê)


Cấp 4: Heroine

LadyClassesHeroine.png
Code Hex: 54
Max Stats: 22STR 23SKL 22AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm

SKill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0).
Dạng: Random

Evade: Dùng thanh Evade Sword(4) trong 1 player turn (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Golden Star: x2Exp nếu thắng
Dạng: Passive
 
Last edited by a moderator:
V: Dòng Thief

ThiefClasses.png



Cấp 1: Thief

ThiefClassesThief.png
Code Hex: 68
Max Stats: 18STR 16SKL 18AGI 16DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Unlock: Mở khóa (Map), giữ đồ không bị ảnh hưởng skill Steal và Burglar (trong battle)
Dạng: Passive

Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Classchange:
Brigand +4STR +1SKL +1AGI +3DEF +2WLV +5HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Mounted Thief +Skill Meadow Mastery (Phải có ngựa Nâu, NLQ Salia)


Cấp 2:Brigand​

ThiefClassesBrigand.png
Code Hex: 64
Max Stats: 22STR 17SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Trade: Chôm tiền theo Damage gây ra (chỉ chôm character,Tiền chôm= Damage gây ra X10) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchage: Assassin -6STR +3SKL +6AGI -4DEF -7HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)


Cấp 3: Assassin

ThiefClassesAssassin.png
Code Hex: 60
Max Stats: 16STR 20SKL 25AGI 15DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Transform: Giả dạng thành 1 ai đó trong 2 Turn, stats=stats người bị giả dạng (giả dạng kẻ địch lv nhỏ hơn và party)
Dạng: Active

Steal: Lấy 1 món đồ đối thủ sau khi thắng (trừ đồ sao)
Dạng: Random

Classchange: Samurai +5STR+2SKL +3DEF +2WLV +4HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)


Cấp 4: Samurai

ThiefClassesSamurai.png
Code Hex: 55/5B
Max Stats: 21STR 22SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive


Cấp 2:Mounted Thief​

GuardClassesRookKnight.png
Code Hex: 69
Max Stats: 18STR 16SKL 18AGI 16DEF 15MAG 16WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Run Away: Bỏ trốn khỏi trận đấu (ko tốn Gold, EXP) (4 lần/tuần)
Dạng:Active

Classchage: Thief Lord +4STR +5SKL +4AGI +4DEF +3WLV +3HP(Bắt buộc học skill Meadow Mastery đối với class này, phải có ngựa Nâu, NLQ Salia)


Cấp 3:Thief Lord

ThiefClassesBanditLord.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D

SKill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random

Classchange: Black Knight +1SKL +2DEF +1HP (Bắt buộc học skill Charge đối với class này, Ngự lâm quân Salia)

Cấp 4:Black Knight

ThiefClassesBlackknight.png
Code Hex: 11 (Mounted), 12 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 22DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D

SKill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive

Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
 
VI-Dòng Archer

ArcherClasses1.png

Dòng Archer đều có khả năng tấn công trước với các đối thủ cận chiến, x3Pow khi đấu với quân bay (Flying Slayer)


Cấp 1: Archer
ArcherClassesArcher.png
Code Hex: 3E
Max Stats: 19STR 16SKL 16AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Classchange:
Bow Rider +1 STR +2SKL +2AGI +1DEF + 2HP (Phải có Ngựa nâu, NLQ Salia)
Bow Knight +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Bắt buộc học skill Castle Mastery)
Hunter +4SKL +4AGI +1WLV +2P (NLQ Welt)


Cấp 2: Bow Rider

ArcherClassesBowCavalier.png
Code Hex: 2A
Max Stats: 20STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive

God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive

Classchange: Horseman +1STR +2SKL +3AGI +2Def -2HP (Phải có Ngựa nâu, bắt buộc học skill Meadow Mastery, NLQ Salia)


Cấp 3: Horseman

ArcherClassesMameluke.png
Code Hex: 15 (Mounted), 16 (Dismounted)
Max Stats: 21STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -1STR -1SKL -2AGI -1DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Break Arrow: Bắn xuyên giáp đối thủ (DEF=0) (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Mameluke +1STR +1SKL +1AGI +2DEF +2WLV +3HP (Phải có Ngựa nâu, bắt buộc học skill Scroll Meadow Mastery, NLQ Salia)


Cấp 4: Mameluke

ThiefClassesMountedThief.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
ScaryFace: Đối phương CRT=0% (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random


Cấp 2: Bow Knight

ArcherClassesBowKnight.png
Code Hex: 2F
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung

Skill có thể học:
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange:
Sniper +2STR +3SKL +3AGI +1DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery)


Cấp 3: Sniper​

SpecialHiddenHunter.png
Code Hex: 3F
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Haste: Đánh trước 1 turn enemy không chống trả (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive

Classchange: Killer Knight +1AGI +1HP (Phải có ngựa nâu, bắt buộc học skill Meadow Mastery)


Cấp 2: Hunter
ArcherClassesHunter.jpg
Code Hex: 5F
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 17DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Charge: Tiếp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange:
Ranger Master +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Chỉ dành cho phái nữ, bắt buộc học skill Castle Mastery, NLQ Welt)
Bow Master +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Bắt buộc học skill Castle Mastery, NLQ Welt)

Cấp 3: Ranger Master​

SpecialMasterRanger.png
Code Hex: 34
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Weakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Bow Mastery: +2SKL, +2AGI khi dùng cung
Dạng: Passive

Classchange: Killer Knight +1AGI +1HP (Bắt buộc học skill Meadow Mastery, NLQ Welt)


Cấp 4: Killer Knight

ArcherClassesKillerKnight.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive

Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random


Cấp 3: Bow Master​

SpecialHiddenHunter.png
Code Hex: 34
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Ghost Arrow: Nếu bị bắn trúng, đối thủ tự giảm 2HP/turn cho đến chết (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Bow Mastery: +2SKL, +2AGI khi dùng cung
Dạng: Passive

Classchange: Bow Hero +1SKL +1AGI -1DEF +1Wlv +1HP (NLQ Welt)


Cấp 4: Bow Hero

ArcherClassesSniper.png
Code Hex: 59
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 19DEF 15MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Cung

Skill có thể học:
Immune Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive

Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
 
Last edited by a moderator:
VII: Dòng Priest

PriestClasses.png

Cấp 1: Priest
MageClassesPriest.png
Code Hex: 6C
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 16DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy

Skill có thể học:
Summon: Dùng được gậy Summon
Dạng: Passive
Classchange:
Dark Priest +1DEF +1MAG +2WLV +2HP (Phải có Skill Summon, Thành viên phe Tà Ác)
Dark Mage +3SKL +1AGI +2DEF +1MAG +2WLV +2HP ( Thành viên phe Tà Ác)
Mage +3SKL +1AGI +1DEF

Cấp 2: Dark Mage
DarkMageClassesDarkMage.png
Code Hex: 72
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 18DEF 20MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark

Skill có thể học:
Doom: Khi né được 1 chiêu tấn công trong enemy turn, nguyền rủa đối thủ sau 3 turn HP=1 (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Dark Wizard +3SKL +6AGI +2DEF +5MAG +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)



Cấp 3: Dark Wizard​

DarkMageClassesDarkWizard.png
Code Hex: 72
Max Stats: 15STR 23SKL 25AGI 19DEF 25MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Dark

Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive

Black Door: HP mình <=>HP đối thủ và ngược lại (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Dark Lord +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (Phải là thành viên phe Tà Ác)



Cấp 2: Dark Priest
DarkMageClassesDarkPriest.png
Code Hex: 74
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 17DEF 20MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Gậy

Skill có thể học:
Possess: Nếu trúng CRT không chết, -HP đối thủ =damage gây ra cho mình (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Dark Bishop +3SKL +3AGI +2DEF +5MAG +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)



Cấp 3: Dark Bishop​

DarkMageClassesDarkSage.png
Code Hex: 71
Max Stats: 15STR 20SKL 21AGI 19DEF 25MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark, Gậy

Skill có thể học:
Revive: Tự động mang 1 Talisman/battle (2 lần/tuần)
Dạng: Passive

Dark Weapon: Làm vũ khí đối thủ có khả năng phản đòn như Cursed Weapon (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Dark Lord +5SKL +4AGI +3DEF +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)


Cấp 4: Dark Lord

DarkMageClassesDarkLord.png
Code Hex: 70
Max Stats: 15STR 25SKL 25AGI 22DEF 25MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark, Gậy

Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive

Warp Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
Dạng: Passive
Cấp 2: Mage
MageClassesMage.png
Code Hex: 6D
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 17DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí:Sét, Gió

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Bishop -2SKL -2AGI +2WLV +2HP (NLQ Welt)
Cardinal +5STR -1SIO +2DEF -4MAG +1WLV ( NLQ Leda)
Mage Fighter +Skill Scroll Shield Up ( NLQ Leda)
Light Wizard +3AGI +1DEF +3MAG +2WLV +2HP

Cấp 3: Bishop​

MageClassesBishop.png
Code Hex: 73
Max Stats: 15STR 18SKL 17AGI 17DEF 19MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió

Skill có thể học:
Fire Mastery: +1MAG, +3AGI khi dùng phép Fire
Dạng: Passive

Reflect: Không đánh trả sau 1 turn để phản đòn bằng toàn bộ damage đối thủ gây ra (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: High Bishop +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (NLQ Welt)


Cấp 4: High Bishop

MageClassesHighBishop.png
Code Hex: 2D
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 18DEF 22MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy, Lửa, Sét, Gió

Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random

Seal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Cardinal​

MageClassesCardinal.png
Code Hex: 02
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm

Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random

Anti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT, x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive
Classchange: Crusader +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (Phải có ngựa Trắng, NLQ Leda)


Cấp 4: Crusader

MageClassesCrusader.png
Code Hex: 01 (Mounted), 02(Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm
Xuống vật cưỡi: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Holy Weapon: Nếu đối thủ là Dark -1/2 HP, giảm 1/2 damage trong 1 turn, nếu đối thủ không là Dark + 5% HIT,EVA suốt trận đấu(2 lần/tuần)
Dạng: Active

Double Damage: Bỏ 2000G để x2DMG (Max Enemy HP=1) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Mage Fighter​

MageClassesMageFighter.png
Code Hex: 04
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 17DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa

Skill có thể học:
Guard Up: Giảm 1/2 damage (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange: Mage Knight +2STR -3SKL -3DEF +1MAG (Phải có ngựa Nâu, NLQ Leda)


Cấp 4: Mage Knight

MageClassesMageKnight.png
Code Hex: 03
Max Stats: 17STR 16SKL 17AGI 17DEF 18MAG 18WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió

Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random

Double Damage: Bỏ 2000G để x2 Damage (Max enemy HP=1) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Light Wizard​

MageClassesLightWizard.png
Code Hex: 6A
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 15DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Gậy

Skill có thể học:
FireSeal: Đối thủ không dùng được phép lửa trong 3 turn (2 lần/tuần)
Dạng: Active

Holy Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
Dạng: Active
Classchange: Sage +3SKL +1AGI +1MAG


Cấp 4: Sage

MageClassesSage.png
Code Hex: 6B
Max Stats: 15STR 23SKL 23AGI 19DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Light

Skill có thể học:
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random

Wind Mastery: +2AGI, +2LUK khi dùng phép Wind
Dạng: Passive
 
Last edited by a moderator:
VIII: Dòng Priestess
PriestessClasses.png



Cấp 1: Priestess
PriestessClassesPriestess.png
Code Hex: 6C
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 16DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy

Skill có thể học:
Summon: Dùng được gậy Summon
Dạng: Passive

Classchange:
Light Mage +3SKL +1AGI +1DEF
Saintly Woman +3SKL +4AGI +2DEF +3MAG +2WLV +2HP


Cấp 2: Light Mage

PriestessClassesLightMage.png
Code Hex: 6F
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 17DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Ánh sáng, Lửa

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random

Classchange:
Witch -2SKL +2AGI +1DEF +1MAG +2WLV +2HP (Phải có Skill Scroll Warp, Thành viên phe Tà Ác)
Light Sage +3SKL +4AGI +2DEF +3MAG +2WLV +2HP



Cấp 3: Witch​

PriestessClassesWitch.png
Code Hex: 6F
Max Stats: 15STR 18SKL 21AGI 18DEF 20MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark

Skill có thể học:
Warp: Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
Dạng: Passive

Blood Dummy: Triệu tập 1 chiến binh Skeleton LV= HP bị mất (biến mất sau trận đấu) (Lv Max=40) (1 lần/tuần)
Dạng: Active

Stress: Đối thủ không dùng được skill Passive (2 lần/tuần)
Dạng: Active


Cấp 3: Light Sage

PriestessClassesLightSage.png
Code Hex: 6B
Max Stats: 15STR 23SKL 23AGI 19DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Light

Skill có thể học:
Light Mastery: +2MAG +2LUK khi dùng phép Light
Dạng: Passive

ManaShield: Không cho địch thủ dùng skill Active suốt trận đấu (3 lần/tuần)
Dạng: Active

Classchange: Holy Knight +5STR +2AGI +2DEF +3MAG +3HP (Phải có ngựa trắng, NLQ Leda)

Cấp 4: Holy Knight

PriestessClassesHolyKnight.png
Code Hex: 50
Max Stats: 20STR 23SKL 25AGI 21DEF 25MAG 20WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió, Light

Skill có thể học:
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active


Cấp 2: Saintly Woman

PriestessClassesSaintlyWoman.png
Code Hex: 6A
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 18DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Gậy

Skill có thể học:
Holy Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
Dạng: Active

Classchange:
Troubadour +1STR -2SKL -4AGI -2DEF -4MAG -2WLV -2HP
Sister -1SKL -2AGI -2DEF -2MAG -1WLV -5HP (Phải có Nhẫn, Không phải thành viên phe Tà Ác)


Cấp 3: Troubadour

LadyClassesTroubadour.jpg
Code Hex: 06
Max Stats: 16STR 18SKL 18AGI 16DEF 18MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Gậy

Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random

Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random

Classchange: Valkyrie +1Str +1Mag (Phải có Ngựa trắng, NLQ Welt)


Cấp 4: Valkyrie

PriestessClassesValkyrie.png
Code Hex: 05 (Mounted), 06 (Dismounted)
Max Stat: 17STR 18SKL 18AGI 17DEF 18MAG 18WLV 7MOV M
Vũ khí: Gậy, Kiếm
Xuống vật cưỡi: Kiếm -1STR -1DEF -3MOV D

Skill có thể học:
Anti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT, x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive

Mighty: +2STR +2MAG cho bản thân và cả đồng đội suốt trận đấu(3 lần/tuần)
Dạng: Active



Cấp 3: Sister​

PriestessClassesSister.png
Code Hex: 15STR 19SKL 20AGI 16DEF 20MAG 19WLV 4MOV
Vũ khí: gậy

Skill có thể học:
Dragon Up: có khả năng giúp các Sister yếu đuối hóa thành 4 tạo vật thánh long trong truyền thuyết trong 4 turn khi dùng nhẫn (1 lần/tuần-có 4 loại rồng và nhẫn tương ứng Fire-Wind-Water-Devil)
Dạng: Active

Frontier Mastery: +10% HIT +10%EVA +1MV , ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "vùng đất"
Dạng: Passive

Golden Star: x2 Exp
Dạng: Passive

Charisma: +5% HIT, +5%CRT cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
Dạng: Passive
 
VIII: Secret Classes
attachment.php
 
Chỉnh sửa cuối:
SKILL SYSTEM
Passive Skills
Environmental Skills: +10% Hit +10% Eva, +1Mv
PassiveTerrainCastleMastery.png
Castle Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "đại điện, thành trì", trận chiến trong "thành phố"
PassiveTerrainForrestMastery.png
Forest Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các khu "rừng"
PassiveTerrainFrontierMastery.png
Froniter Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "vùng đất"
PassiveTerrainMeadowMastery.png
Meadow Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "ngoại ô"
PassiveTerrainMounatinMastery.png
Mountain Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các vùng "đồi, núi"
PassiveTerrainSeamastery.png
Sea Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "bến cảng"

Map Skills:
PassiveSupportCharisma.png
Charisma: +5% HIT, +5%EVADE cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá sửa vũ khí trong lò rèn
PassiveMapOpen.png
Open: Mở khóa (Map), giữ đồ không bị ảnh hưởng skill Steal và Burglar (trong battle)
PassiveMapWarp.png
Warp: Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
PassiveMapGodBoots.png
God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
PassiveMapSummon.png
Summon: Dùng được gậy Summon
PassiveSupportBurglar.png
Burglar: Sau khi thắng Enemy, lấy hết đồ Enemy, trừ đồ sao. -50%HIT -50%EVADE cho NPC trong 3 ô

Battle Skills
PassiveTerrainGladiatorMastery.png
Arena Mastery: Environmental Skills khi chiến đấu trên Arena, +20%HIT +20%EVA khi chiến đấu trong Arena
PassiveBattleAntiDevil.png
Anti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT(x2POW nếu dạng Monster Slayer) khi chiến đấu với Monster
PassiveSupportGoldenStar.png
Golden Star: x2Exp nếu thắng
PassiveSupportImmune.png
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
PassiveBattleFury.png
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
PassiveBattleFirstStrike.png
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
PassiveMapHitandAway.png
First Strike: Đánh trước nếu đối thủ không có, không dùng vật cưỡi bất chấp SPD (Chỉ áp dụng 1 lần ngay turn đầu khi bị đối thủ đánh trước, anti Counter-khi dùng skill này nếu kẻ địch có skill Counter thì turn đầu sẽ bị mất skill counter)
PassiveMapNegotiate.jpg
Negotiate: Giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
PassiveBattleRevive.png
Revive: Tự động mang 1 Talisman/battle (2 lần/tuần)
PassiveWeaponSwordMastery.png
Sword Mastery: Sao đen kiếm +10% HIT, EVA
PassiveWeaponSpearMastery.png
Spear Mastery: Sao đen giáo +10% HIT, EVA
PassiveWeaponAxeMastery.png
Axe Mastery: Sao đen búa +10% HIT, EVA
PassiveWeaponBowMastery.png
Bow Mastery: Sao đen cung +10% HIT, EVA
PassiveWeaponFireMastery.png
Fire Mastery: Sao đen lửa +10% HIT, EVA
PassiveWeaponWindMastery.png
Wind Mastery: Sao đen gió +10% HIT, EVA
PassiveWeaponThunderMastery.png
Thunder Mastery: Sao đen sét +10% HIT, EVA
PassiveWeaponLightMastery.png
Light Mastery: Sao đen Ánh sáng +10% HIT, EVA
PassiveWeaponDarkMastery.png
Dark Mastery: Sao đen tà thuật +10% HIT, EVA
 
Chỉnh sửa cuối:
Active Skills

Các skill Active này như card Active, chỉ có thể dùng trong player turn, và ảnh hưởng trong 1 turn nó phát huy tác dụng.​

ActionLoop.png
Loop: Nghỉ 1 turn để tung CRT ngay tức khắc ở turn sau (1turn/1 lần/tuần)
ActionChain.png
Chain: Nếu đánh đối thủ còn 1HP tự động thắng (1battle/1 lần/tuần)
ActionBlindall.jpg
ScaryFace: Đối phương CRT=0% (1turn/1 lần/tuần)
ActionHaste.jpg
Haste: Đánh trước 1 turn enemy không chống trả (1turn/1 lần/tuần)
ActionHeavenFly.jpg
Heaven Fly: Enemy không đánh trả 2 turn (2turn/1 lần/tuần)
ActionDragonUp.jpg
Dragon Up: có khả năng giúp các Sister yếu đuối hóa thành 4 tạo vật thánh long trong truyền thuyết trong 4 turn khi dùng nhẫn (1 lần/tuần-có 4 loại rồng và nhẫn tương ứng Fire-Wind-Water-Devil)
Canan-Wind-Rakis : +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV8
Salia-Fire-Neuron: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV6
Lieve-Water-Muse: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV5
Leda-Devil-Kranion: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV4
Max Stats Sacred Dragons: 25STR 25SKL 25AGI 25(22)DEF 25MAG)
ActionNodamage.jpg
Guard: HP còn 1/2 trở đi chọn +1 lần sử dụng hoặc cho Shield hoặc cho Talisman nếu có cả Shield và Magic Shield dù không có Talisman(2 lần/tuần)
ActionDarkspear.png
Dark Dart: Damage gây ra cho đối thủ=LV bản thân (Max=1HP) (1turn/1 lần/tuần)
ActionZeroSword.jpg
Zero Sword: Chịu giảm STR=min, để thanh kiếm có khả năng tổn thương bất chấp DEF (DEF=0) (2turn/1 lần/tuần)
ActionZero.jpg
Zero: Chịu min stat bất kỳ để chỉ định stat tương ứng của enemy=min (HP=min=0 sẽ bị xử thua như bình thường) (2turn/1 lần/tuần)
ActionBloodDummy.png
Blood Dummy: Triệu tập 1 chiến binh Skeleton LV= HP bị mất (biến mất sau trận đấu) (Lv Max=40) (1battle/1 lần/tuần)
ActionDoom.png
Doom: Khi né được 1 chiêu tấn công trong enemy turn, nguyền rủa đối thủ sau 3 turn HP=1 (3turn/1 lần/tuần)
ActionBreakArrow.jpg
Break Arrow: Bắn xuyên giáp đối thủ (DEF=0) (1hit/2 lần/tuần)
ActionWeaknessArrow.jpg
Weakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (1turn/2 lần/tuần)
ActionGhostArrow.png
Ghost Arrow: Nếu bị bắn trúng, đối thủ tự giảm 2HP/turn cho đến chết (1battle/2 lần/tuần)
ActionDarkDefender.jpg
Dark Defender: +7MDF nếu đấu với Dark Mage, +4DEF nếu đấu với quân Dark (1battle/2 lần/tuần)
ActionDragonHowl.jpg
Dragon Howl: Trong Player turn HP=1 , -20HP đối thủ (enemy HP<20=chết) (1playerturn/2 lần/tuần)
ActionEvade.jpg
Evade: Dùng thanh Evade Sword(4) trong 1 player turn (1playerturn/2 lần/tuần)
ActionHardskin.jpg
Hard Skin : 0 Damage khi bị đánh vật lý (1turn/2 lần/tuần)
ActionStoneskin.jpg
Stone Skin: 0 Damage khi bị đánh pháp thuật (1turn/2 lần/tuần)
ActionKnight-spirit.jpg
Knight's Spirit: Tăng 7 MDF (1battle/2 lần/tuần)
Actionfuryspear.jpg
Fury Spear: +5%HIT +5%EVADE +5%CRT khi dùng giáo (1battle/2 lần/tuần)
ActionHolyWeapon.jpg
Holy Weapon: +5MAG nếu đối thủ là Dark, +3STR nếu đối thủ không là Dark (3turn/2 lần/tuần)
ActionDarkWeapon.png
Dark Weapon: Làm vũ khí đối thủ có khả năng phản đòn như Cursed Weapon (1turn/2 lần/tuần)
ActionBlackDoor.png
Black Door: HP mình <=>HP đối thủ và ngược lại (2turn/2 lần/tuần)
ActionDeadoralive.png
Dead or Alive: Cộng dồn DEF (DEF=min) vào STR(limitbreak) (3turn/2 lần/tuần)
ActionSealAll.jpg
Seal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (3turn/2 lần/tuần)
ActionFireBarrier.png
FireSeal: Đối thủ không dùng được phép lửa trong 3 turn (3turn/2 lần/tuần)
ActionPosses.png
Possess: Nếu trúng CRT không chết, -HP đối thủ =damage gây ra cho mình (1battle/2 lần/tuần)
ActionHolyCure.png
Holy Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
 
Chỉnh sửa cuối:
Active Skills (tt)

Các skill Active này như card Active, chỉ có thể dùng trong player turn, và ảnh hưởng trong 1 turn nó phát huy tác dụng.​

ActionRage.png
Rage: Bị đánh trúng, HP tự động hồi phục max, đối thủ DEF =min trong 3 turn (3turn/2 lần/tuần)
ActionReflect.png
Reflect: Không đánh trả sau 1 turn để phản đòn bằng toàn bộ damage đối thủ gây ra (1playerturn/2 lần/tuần)
ActionStress.png
Stress: Đối thủ không dùng được skill passive (1battle/2 lần/tuần)
ActionTrade.jpg
Trade: Chôm tiền theo Damage gây ra (chỉ chôm character,Tiền chôm= Damage gây ra X10) (playerturn/3 lần/tuần)
ActionManashield.jpg
ManaShield: Không cho địch thủ dùng skill Active suốt trận đấu (1battle/3 lần/tuần)
ActionMighty.jpg
Mighty: +2STR +2MAG cho bản thân và cả đồng đội (limit=max) (1battle/3 lần/tuần)
ActionGuard.jpg
Guard Up: Giảm 1/2 damage (1turn/3 lần/tuần)
ActionBravehowl.jpg
Brave Howl: +5STR (limit=max), -2AGI (limit=min), đối thủ bị rớt xuống vật cưỡi (trừ Rồng) (1battle/3 lần/tuần)
ActionPowerUp.jpg
Power Up: Giảm HP=1/2 để +10STR (limitbreak) (1battle/1 lần/tuần)
ActionShadow.jpg
Shadow: Hp=1/2, Enemy giảm 50% Hit, Eva và CRT) (1battle/3 lần/tuần)
ActionCharge.png
Charge: Giao đấu liên tục(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (1playerturn/3 lần/tuần)
ActionWeaponMastery.png
Weapon Mastery:-2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK (limit=min) khi đối thủ dùng sát thương vật lý (ATC=POW+STR) (1battle/3 lần/tuần)
ActionShieldup.png
Shield Up:Nâng 1 cấp cho Shield trong 1 trận đấu (Wood[4]->Iron[4]->Steel[3]->Silver Shield[2]) (1battle/3 lần/tuần)
ActionSing.png
Sing: +random HP cho NPCs, giúp đi thêm lượt. +1 lượt di chuyển trong ngày (Max=4) (4 lần/tuần) (Map)
ActionDance.png
Dance: Giúp đi thêm lượt, có khi +random STR, DEF, MAG. +1 lượt di chuyển trong ngày (Max=4) (Map)(4 lần/tuần)
ActionTransform.png
Transform: Giả dạng thành 1 ai đó (kẻ địch lv nhỏ hơn và party), stats=stats người bị giả dạng (<Level enemy) hoặc stats theo class (>LV enemy) (1battle/4 lần/tuần)
ActionDual.png
Duel: +3STR, MAG(limitbreak) nếu đấu tay đôi (không Monster, NPC, Lính đánh thuê hỗ trợ) (1battle/4 lần/tuần)
Actionrunaway.jpg
Run Away:Bỏ trốn khỏi trận đấu (ko tốn Gold, EXP) (4 lần/tuần)
ActionKillplus.jpg
Kill Plus: Giảm 1/3HP để được 3 battle/ngày (Map). (4 lần/tuần)
ActionEarthHeal.jpg
Earth Heal: +1HP/turn nếu không có, không dùng vật cưỡi trong suốt batte, ảnh hưởng suốt trận đấu (1battle/4 lần/tuần)
ActionDoubleDamage.jpg
Double Damage: Bỏ Toàn bộ tiền túi để x2 Damage (Limit enemy HP=1) (1battle/4 lần/tuần)
ActionIceBarrier.png
Barrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (1battle/4 lần/tuần)
 
Chỉnh sửa cuối:
Random Skills
RandomBigShield.png
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
RandomGuardBreak.png
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
RandomDeathSlash.png
Death Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
RandomDrain.png
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
RandomSteal.png
Steal: Lấy 1 món đồ đối thủ sau khi thắng (trừ đồ sao)
RandomLight.png
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
RandomRisingDragon.png
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
RandomDoubleStrike.png
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
RandomContinualStrike.png
Continual Strike: Đánh 5 lần liên tiếp
 
Chỉnh sửa cuối:
NPC Skills:
Những active skills được kết hợp có hiệu quả giữa skill đã học của người chơi+NPC party sau khi NPC có friendly>50% với người chơi, chỉ NPC sử dụng được, chỉ dùng 1 lần/tuần
Khi sử dụng NPC skill, số lần dùng của cả người chơi và NPC party sẽ giảm 1 lần, nếu không còn lần sử dụng sẽ không dùng được NPC skill
Tùy NPC sẽ có sẵn 1 NPC skill (người chơi và NPC có sẵn skill sẽ được dùng liền, không bị ràng buộc bởi các điều kiện
Các NPC có thể có nhiều N.Skill nhưng chỉ có thể học được 1 N.Skill duy nhất)

Ví dụ minh họa:
Wisepearl (player-level 36): skill Dead or Alive(1/2 lần sử dụng)
Zen (NPC party-level 35): skill Duel(2 lần sử dụng)
(hoặc ngược lại)
Zen có H.skill Challenge.
Sau khi sử dụng:
Wisepearl: Dead or Alive(0/2)
Zen: skill Duel(1/2), H.skill(0)
Qua tuần mới sẽ hồi phục lần sử dụng.

Human Skill: chỉ NPC Human party sử dụng được
Challenge(lv>34): Duel + Dead or Alive
Charge All (Lv>34): Power Up +Charge
Kamikaze (LV>34): Power Up + Shadow
Potential(Lv>34): Current HP<1/4 Max HP: Charge+Double Damage
SafeGuard(Lv>34): Khi còn Shield còn 1 lần sử dụng: Guard Up+ Shield Up
Berserk(Lv=40): Power Up + Fury
Revenge(Lv=40): Doom + Possess
Sacrifice(LV=40): Double Damage + Dead or Alive


Monster Skill: Chỉ NPC Monster Party sử dụng được
D.I.Y(friendly>79%): Immune + ManaShield
Heaven Shot(friendly>84%): Heaven Fly + Loop
Judgement(Friendly>84%): Black Door+Zero
Fury Shot (friendly>89%): Power up + Loop
Assault (friendly>89%): Power up + Haste
Anger(>89% friendly): Rage + Double Damage
Ancient Power(friendly>94%): Power up + Guard up
 
Chỉnh sửa cuối:
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top