Quan Greek: cac dac diem ve quan Greek:
+ Phu : Gia mua 50food. Lam viec binh thuong. Hp 25, attack 3, armor 0. Ko nang cap duoc nha Temple phu .
+ Nha Archery Range (BA): cac loai quan: cung Bowman(cung T),
+ dac diem cac loai quan trong nha Archery Range A:
_ cung Bowman T:+ gia mua 40food,20wood
+ attack 3+1, armor 0+6, Range ban xa 5+3, Hp 35
+ toc do ban binh thuong, toc do di chuyen binh thuong
+ Nha Barracks (BB): cac loai quan : Axeman ( linh T), Slinger (quay da), Short Swordsman (linh Z).
+ dac diem cac loai quan trong nha Barracks:
_ Axeman T: gia mua 50food
+ attack 5+4, aromor 0+6, Piercing Armor khien 2+2, Hp 50.
+ toc do di chuyen cham, doc do chien dau cham.
_ Slinger (quay da): gia mua 40 food, 10 stone
+ attack 2+3, armor 0, Piercing Armor khien 2+2, Range ban xa 4+2, Hp 25
+ toc do di chuyen cham, toc do ban cham
_ Short Swordsman (linh Z): gia mua 35food, 15 god
+attack 7+4, armor 1+6, Piercing Armor khien 2, Hp 60.
+toc do di chuyen cham, toc do chien dau cham.
+ Nha Stable (BL): cac loai quan: Scout (ngua tim duong T), Cavalry (ngua C).
+ dac diem cac loai quan trong nha Stable:
_ Scout (ngua tim duong T): gia mua 75 food
+attack 3+4, armor 0+6, Hp 68
+ toc do di chuyen nhanh, kha nang mo ban do, ko auto attack.
_ Cavalry (ngua C): gia mua 60 god, 52 food
+attack 10+4, armor 1+6, Piercing Armor khien 1, Hp 172
+ toc do di chuyen nhan, toc do chien dau nhanh.
+Nha Dock (nha thuyen BD): cac loai quan: Fishing Ship (thuyen F), Merchant Ship(thuyen R ),Light Transport (thuyen T),Trireme (thuyen E). Juggernaught (thuyen C).
+ dac diem cac loai quan trong nha Dock:
_ Fishing Ship (thuyen F): gia mua 50 wood, Hp 75. Kha nang danh ca.
_ Merchant Ship(thuyen R ): gia mua 100 wood, Hp250. Kha nang doi tai nguyen.
_ Light Transport (thuyen T):gia mua 150 wood, Hp 200. Kha nang chuyen cho 10 limit
_ Trireme (thuyen E): gia mua 135 wood
+ attack 12+1, armor 0, Range ban xa 7+3, Hp 200.
+ toc do di chuyen binh thuong, toc do ban nhanh. Attack = ten
_ Juggernaught (thuyen C): gia mua 135 wood, 75 god
+ attack 35 +1, armor 0, Range ban xa 10+2, Hp 200.
+ toc do di chuyen cham, toc do ban cham. Attack = da
+Nhà Siege workshop (BK): các loạI quân:Build Heavy Catapult( bắn đá C), Ballista (bắn tên B)
+đặc điểm các loại quân trong nhà Siege workshop (BK):
_ Build Heavy Catapult ( bắn đá C): giá mua 80god, 180 wood.
+attack: 60+1, armor 0, Range bắn xa 13+2, Hp 150.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
_ Ballista (bắn tên B): giá mua: 80 god, 100 wood
+ attack 40+2, armor 0, Range 10+2. Hp 55.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu nhanh
+Nhà Temple (BP):các loạI quân: Pries(phù thuỷ)
+đặc điểm nhàTemple (BP): Nơi nâng cấp phu và phù thuỷ.
_ Priest (phù thuỷ): giá mua 125 god
+ attack 0, armor 0, Range bắn xa 10+3, Hp25
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm, khả năng hồI Hp cho lính mình và thu phục
NHAN XET :
_______Quân Greek là một loạI quân khó chơi nhất trong các công nghệ của AOE.vì ta thấy rằng các quân chủng của Greek đều là các quân đờI IV và phảI nâng cấp rất kì công. Vậy lên sẽ làm cho bnạ khó đánh vớI các đờI I III. Nhưng khi lên đờI IV, đựoc nâng cấp quân thì Greek lạI là 1 công nghệ rất mạnhTa có thể thấy bắn đá, bắn tên, lính Ak, thuyền… của Greek đều rất mạnh và có uư điểm riêng. Nếu đánh ở đờI III thì Greek cũng có ngựa C nhưng ko phảI là 1 kế lâu dàiNgoài nhựoc điểm là các quân chủng đều ở đờI IV thì Greek còn cũng có 1 nhựoc điểm như các công nghệ God khác là ..hết God. Nói tóm lạI Greek là 1 công nghệ trung bình và chỉ khó vớI những ai ko phảI là tay chuyên.
Quân Shang: cac dac diem ve quan Shang
+ Phu : Gia mua 35food, re 35%. Lam viec yeu 15%. Hp 25, attack 3, armor 0. Nang cap nha Temple phu len attack 3+7, Hp 65, Fast tang 50%.
+ Nha Archery Range (BA): cac loai quan: cung Bowman(cung T), cung Composite Bowman(cung A), ngua Chariot Archer(cung R), ngua Heavy Horse Archer(cung C).
+ dac diem cac loai quan trong nha Archery Range A:
_ cung Bowman T:+ gia mua 40food,20wood
+ attack 3, armor 0+6, Range ban xa 5+3, Hp 35
+ toc do ban binh thuong, toc do di chuyen binh thuong
_cung Composite Bowman A:+gia mua 40food,20god
+ attack 5, armor 0+6, Range ban xa 7+3, Hp 45
+ toc do ban nhanh, toc do di chuyen binh thuong
_ngua Chariot Archer(R): gia mua 40food, 70 wood
+ attack 4, armor 0+6, Range ban xa 7+3, Hp 80.
+ toc do ban binh thuong, toc do di chuyen nhanh
_ngua Heavy Horse Archer C:+gia mua 70god, 50 food
+ attack 8, armor 0+6, Range ban xa 7+3, Piercing Armor khien 0+2, Hp 103
+ toc do ban nhanh, toc do di chuyen nhanh
+ Nha Barracks (BB): cac loai quan : Axeman ( linh T), Slinger (quay da) , Broad Swordsman (linh Z).
+ dac diem cac loai quan trong nha Barracks:
_ Axeman T: gia mua 50food
+ attack 5+7, aromor 0+6, Piercing Armor khien 0+3, Hp 50
+ toc do di chuyen cham, doc do chien dau cham.
_ Slinger (quay da): gia mua 40 food, 10 stone
+ attack 2+1, armor 0, Piercing Armor khien 2+3, Range ban xa 4+1, Hp 25
+ toc do di chuyen cham, toc do ban cham.
_ Broad Swordsman Z : gia mua 35 food, 15 god.
+ attack: 9+7, armor 1+6, Piercing Armor khien 0+3, Hp 70.
+ toc do di chuyen cham, toc do danh binh thuong
+ Nha Stable (BL): cac loai quan: Scout (ngua tim duong T), Scythe Chariot( ngua R), Cataphract(ngua C), Camel Rider ( lac da)
+ dac diem cac loai quan trong nha Stable:
_ Scout (ngua tim duong T): gia mua 100 food
+attack 3+7, armor 0+6, Hp 68
+ toc do di chuyen nhanh, kha nang mo ban do, ko auto attack.
_ Scythe Chariot( ngua R): gia mua: 40food, 60 wood
+attack 9+7, armor 2+6, Hp 137.
+ toc do di chuyen nhan, toc do chien dau binh thuong.
_ Cataphract(ngua C): gia mua 80 god, 70 food
+attack 12+7, armor 3+6, Piercing Armor khien 1, Hp 206
+ toc do di chuyen nhan, toc do chien dau nhanh.
_ Camel Rider ( lac da): gia mua70food, 60 god.
+ attack: 6+7, armor 0+6,Hp 143
+toc do di chuyen nhanh, toc do chien dau nhanh. La quan co the thang Cataphract(ngua C) o cung muc nang cap.
+Nha Dock (nha thuyen BD): cac loai quan: Fishing Ship (thuyen F), Merchant Ship(thuyen R ),Light Transport (thuyen T), Galley( thuyen E),Fire Galley (thuyen G).
_ Galley( thuyen E):gia mua 135wood
+attack 8, armor 0, Range ban xa 6+3, Hp 160.
+ toc do di chuyen binh thuong, toc do ban binh thuong.
_ Fire Galley (thuyen G): gia mua 115 wood, 40 god
+attack 24, armor 0, Range ban xa 1, Hp200
+toc do di chuyen cham, toc do ban cham, kha nang attack = fire.
+Nha Academy (BY): cac loai qua: Hoplite ( linh Ak)
+ dac diem cac loai quan trong nha Academy:
_ Hoplite ( linh Ak): gia mua:40 god, 60 food
+attack: 17+7, armor 5+6, Piercing Armor khien 0+3, Hp 160.
+ toc do di chuyen cham, toc do chien dau cham.
+Nha Siege workshop (BK): cac loai quan: Catapult( ban da C), Helepolis(ban ten B)
+dac diem cac loai quan trong nha Siege workshop (BK):
_ Catapult( ban da C): gia mua 80god, 180 wood.
+attack: 60, armor 0, Range ban xa 12, Hp 75
+toc do di chuyen cham, toc do chien dau cham.
_ Helepolis(ban ten B):gia mua 80 god, 100 wood.
+attack :40, armor 0, Range ban xa 10, Hp 55
+ toc do di chuyen cham, toc do ban nhanh.
+Nha Temple (BP): cac loai quan: Priest (phu thuy)
+dac diem nha Temple (BP): noi nang cap phu, nang cap linh Z doi cuoi, nang cap Priest (phu thuy)
_ Priest (phu thuy): gia mua 125 god
+ attack 0, armor 0, Range ban xa 10+3, Hp50
+ toc do di chuyen cha,. Toc do chien dau cham, kha nang hoi Hp cho linh cua minh, thu phuc linh cua doi phuong.
NHAN XET :
Quan Shang la loai quan thich hop cho viec danh nhanh vi mua phu re thi se mua duoc nhieu. Nhung vi phu lam yeu nen se ko thich hop khi danh lau dai. Cac quan cua Shang thi chi co ngua Scythe Chariot( ngua R)& Cataphract(ngua C) la 2 loai quan manh binh thuong nhu cac cong nghe khac, con lai cac quan trong nha BB ,thuyen, linh Ak deu yeu. Cung & ban da, ban ten thi ko co nang cap lua nen yeu hon cac loai quan khac. Xet 1 cach toan dien thi Shang ko phai la 1 cong nghe manh.
__________________
Quân Hittle: các đặc điểm về quân Hittle
+ Phu:.Mua 50 food, làm việc tăng 5%, Hp 25, attack 3, armor 0. Ko nâng cấp đựơc nhà Temple.
+ Nhà Archery Range (BA): các loạI quân: cung Bowman(cung T), ngựa Chariot Archer (cung R), ngựa Heavy Horse Archer(cung C).Elephant Archer (voi tên).
+ đặc điểm các loịa quân trong nhà Archery Range A:
_ cung Bowman T:+ giá mua 40food, 20wood
+ attack 3+2, armor 0+6, Range băn xa 5+3, Hp 35. +1attack cho lính bắn xa.
+ tốc độ bắn chậm, tốc độ di chuyển chậm.
_ngựa Chariot Archer(R): giá mua 40food, 70 wood
+ attack 4+2, armor 0+6, Range bắn xa 7+3, Hp 80. +1attack cho lính bắn xa
+ tốc độ bắn bình thường, tốc độ di hcuyển bình thường.
_ngua Heavy Horse Archer C:+gia mua 70god, 50 food
+ attack 8+2, armor 0+6, Range bắn xa 7+3, Piercing Armor khiên 0+2, Hp 103
+ tốc độ bắn nhanh, tốc độ di chuyển nhanh.
_ Elephant Archer (voi ten E): gia mua 60god 180 food.
+attack 5+2, armor 0+6, Range ban xa 7+3,Hp 600.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ bắn bình thưòng.
+ Nhà Barracks (BB):các loạI quân : Axeman ( lính T), Broad Swordsman (lính Z).
+ đặc điểm các loại quân trong nhà Barracks:
_ Axeman T: gia mua 50food
+ attack 5+7, aromor 0+6, Piercing Armor khiên 0+3. Hp 50.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm..
_ Broad Swordsman (lính Z): giá mua 35food, 15 god
+attack 9+7, armor 1+6, Piercing Armor khiên 0+3, Hp 60.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm
+ Nhà Stable (BL): các loại quân :Scout (ngựa tìm đường T), Scythe Chariot( ngựa R), Train Cavalry (ngựa C), Train Armored Elephant (voi húc E), Camel Rider ( lạc đà)
+ đặc điểm các loạI quân trong nhà Stable:
_ Scout (ngựa tìm đường T): giá mua 100 food
+attack 3+7, armor 0+6, Hp 68
+ tốc độ di chuyển nhanh, khả năng mở Map, ko aotu attack..
_ Scythe Chariot( ngựa R): giá mua: 40food, 60 wood
+attack 9+7, armor 2+6, Hp 137,
+ tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đấu bình thường.
_ Train Cavalry (ngựa C): giá mua: god 80, food 70.
+attack: 8+6, armor 0+6, Hp 172
+tốc đọ chiến đấu bình thường, tốc độ di chuyển nhanh.
_ Train Armored Elephant (voi huc): gia mua 40god, 170 food
+ attack 18, armor 2+6, Piercing Armor khiên 0+1. Hp 600.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm
_ Camel Rider ( lạc đà ): giámua 70food, 60 god.
+ attack: 6+7, armor 0+6,Hp 143
+ tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đấu nhanh.
+Nhà Dock (nhà thuyền BD): các loạI quân: Build Fishing Ship (thuyền F),Build Merchant Ship(thuyền R ),Build Light Transport (thuyền T),Build Galley Trireme (thuyền E).Build Fire Galley (thuyền C).
+ dac diem cac loai quan trong nha Dock:
_ Build Fishing Ship (thuyền F): giá mua 50 wood, Hp 75. Kha nang danh ca.
_ Build Merchant Ship(thuyền R ): giá mua 100 wood, Hp250. Kha nang doi tai nguyen.
_ Build Light Transport (thuyền T): giá mua 150 wood, Hp 150. Kha nang chuyen cho 5 limit
_ Build Galley (thuyền E): giá mua 135 wood
+ attack 8+1, armor 0, Range bắn xa 6+3, Hp 160.
+ tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ bắn nhanh. Attack = ten
_ Build Fire Galley (thuyền C): giá mua 115 wood, 40 god
+ attack 24+6, armor 0, Range bắn xa 1, Hp 200.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ bắn chậm, attack = fire.
+Nhà Academy (BY): các loại quân Train Centurion( linh Ak)
+đặc điểm các loạI quân trong nhà Academy:
_ Train Centurion ( linh Ak): gía mua:40 god, 60 food
+attack: 30+7, armor 8+6, Piercing Armor khiên 0+3, Hp 160.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
+Nhà Siege workshop (BK): các loạI quân:Build Heavy Catapult( bắn đá C),
+đặc điểm các loạI quân trong nhà Siege workshop (BK):
_ Build Heavy Catapult ( bắn đá C): giá mua 80god, 180 wood.
+attack: 60+1, armor 0, Range bắn xa 13+2, Hp 300. Tăng 100% Hp
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
+Nhà Temple (BP):các loạI quân: Pries(phù thuỷ)
+đặc điểm nhàTemple (BP): ko có nâng cấp, chỉ để mua Priest (phù thuỷ)
_ Priest (phù thuỷ): giá mua 125 god
+ attack 0, armor 0, Range bắn xa 10, Hp25
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm, khả năng hồI Hp cho lính mình và thu phục lính đốI phương.
NHẬN XÉT
________Quân Hittle là một trong các quân mạnh nhất vớI tất cả các loạI quân trong nhà BA, Bl, BK, BY đều nâng cấp được đờI cuôi. Quân đờI cuốI rất mạnh vớI những ưu thế như được +1 attack cho lính bắn tên. Phu tuy ko nâng cấp đựơc nhưng làm việc nhanh 5%. Đánh đờI 2 ko có quẩy đá nhưng có cung T có attack 3+1, hơn hẳn. Đánh đờI III có ngựa R, cung R đựơc +attack, áp đảo các cung R khác. Đánh đờI IV có bắn đá 300Hp, lính Ak đờI cuốI, voi húc, cung C … Nói tóm lạI Hittle là một công nghệ rất mạnh. Vào phảI công nghệ này bạn phảI định hưóng sẵn cách đánh và quân chủng, đừng để nâng cấp lunh tung sẽ tốn tài ngưyên. Đó cũng là yếu điểm duy nhất của Hittle.
__________________
Quân Palmyran: các đặc điểm về quân Palmyran:
+ Phu:.Mua 75 food, làm việc tăng 25%, Hp 25, attack 3, armor 0+1. Nâng cấp nhà Temple lên 65Hp, attack 3+7, fast tăng 50%.
+ Nhà Archery Range (BA): các loạI quân: cung Bowman(cung T), cung Composite Bowman (cung A), ngựa Chariot Archer (cung R), ngựa Heavy Horse Archer(cung C).
+ đặc điểm các loịa quân trong nhà Archery Range A:
_ cung Bowman T:+ giá mua 40food, 20wood
+ attack 3+1, armor 0+6, Range băn xa 5+2, Hp 35.
+ tốc độ bắn chậm, tốc độ di chuyển chậm.
_cung Composite Bowman A:+giá mua 40food,20god
+ attack 5+1, armor 0+6, Range ban xa 7+2, Hp 45
+ tốc độ bắn nhanh, tốc độ di chuyển binh thưòng.
_ngựa Chariot Archer(R): giá mua 40food, 70 wood
+ attack 4+1, armor 0+6, Range bắn xa 7+2, Hp 80.
+ tốc độ bắn bình thường, tốc độ di hcuyển bình thường.
_ngựa Heavy Horse Archer C:+gia mua 70god, 50 food
+ attack 8+1, armor 0+6, Range bắn xa 7+2, Piercing Armor khiên 0+2, Hp 103
+ tốc độ bắn nhanh, tốc độ di chuyển nhanh.
+ Nhà Barracks (BB):các loại quân : Axeman ( lính T), Broad Swordsman (lính Z). Slinger (quẩy đá).
+ đặc điểm các loại quân trong nhà Barracks:
_ Axeman T: gia mua 50food
+ attack 5+7, aromor 0+6, Piercing Armor khiên 0+2. Hp 50.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
_ Slinger (quẩy đá): giá mua 40 food, 10 stone
+ attack 2+3, armor 0, Piercing Armor khien 2+2, Range ban xa 4+2, Hp 25
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
_ Broad Swordsman (lính Z): giá mua 35food, 15 god
+attack 9+4, armor 1+6, Piercing Armor khiên 0+2, Hp 60.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm
+ Nhà Stable (BL): các loại quân :Scout (ngựa tìm đường T), Scythe Chariot( ngựa R), Heavy Cavalry (ngựa C), Train Armored Elephant (voi húc E), Camel Rider ( lạc đà)
+ đặc điểm các loại quân trong nhà Stable:
_ Scout (ngựa tìm đường T): giá mua 100 food
+attack 3+4, armor 0+6, Hp 68
+ tốc độ di chuyển nhanh, khả năng mở Map, ko aotu attack..
_ Scythe Chariot( ngựa R): giá mua: 40food, 60 wood
+attack 9+4, armor 2+6, Hp 137,
+ tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đấu bình thường.
_ Train Cavalry (ngựa C): giá mua: god 80, food 70.
+attack: 10+4, armor 1+6, Hp 172
+tốc đọ chiến đấu nhanh, tốc độ di chuyển nhanh.
_ Train Armored Elephant (voi huc): gia mua 40god, 170 food
+ attack 18, armor 2+6, Piercing Armor khiên 0+1. Hp 600.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm
_ Camel Rider ( lạc đà ): giámua 70food, 60 god.
+ attack: 6+4, armor 0+6,Hp 143
+ tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đấu nhanh.
+Nhà Dock (nhà thuyền BD): các loạI quân: Fishing Ship (thuyền F), Merchant Ship(thuyền R ),Light Transport (thuyền T), Trireme (thuyền E).,Fire Galley (thuyền G).
_ Build Fishing Ship (thuyền F): giá mua 50 wood, Hp 75. Khả năng đánh cá.
_ Build Merchant Ship(thuyền R ): giá mua 100 wood, Hp250. Khả năng đổI tài nguyên..
_ Build Light Transport (thuyền T): giá mua 150 wood, Hp 150. Khả năng chuyên chở 5 limit.
_ Galley (thuyền E):giá mua 135wood
+attack 12+1, armor 0, Range bắn xa 7+2, Hp 200.
+ tốc độ di chuyển bình thưòng, tốc độ bắn nhanh
_ Fire Galley (thuyền G): giá mua 115 wood, 40 god
+attack 24+6, armor 0, Range bắn xa 1, Hp200
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ bắn chậm, khả năng attack = fire.
+Nhà Academy (BY): các loại quân: Phalanx (Lính AK)
+đặc điểm các loạI quân trong nhà Academy:
_ Phalanx ( linh Ak): gía mua:40 god, 60 food
+attack: 20+4, armor 7+6, Piercing Armor khiên 0+2, Hp 120.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
+Nhà Siege workshop (BK): các loạI quân:Build Heavy Catapult( bắn đá C), Ballista (bắn tên B)
+đặc điểm các loại quân trong nhà Siege workshop (BK):
_ Build Heavy Catapult ( bắn đá C): giá mua 80god, 180 wood.
+attack: 60+1, armor 0, Range bắn xa 13, Hp 150.
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
_ Ballista (bắn tên B): giá mua: 80 god, 100 wood
+ attack 40+2, armor 0, Range 9. Hp 55.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu nhanh
+Nhà Temple (BP):các loạI quân: Pries(phù thuỷ)
+đặc điểm nhàTemple (BP): Nơi nâng cấp phu và phù thuỷ.
_ Priest (phù thuỷ): giá mua 125 god
+ attack 0, armor 0, Range bắn xa 10+3, Hp25
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm, khả năng hồI Hp cho lính mình và thu phục
NHẬN XÉT
________Quân Palmyra là loại quân khá khó chơi. Tuy ta thấy về quân độI thì Palmyran là loạI quân khá đa dạng và nâng cấp cao, nhưng khi bắt đầu chơi thì nông dân Palmyran mua đắt hơn 50% so vớI các công nghệ khác. Đây chính là chỗ khó chơi nhất của công nghệ này. Nông dân mua đắt sẽ là cho tốc độ phát triển của bạn bị chậm lại. Tuy vậy nông dân Palmyran lạI có khả năng làm việc tăng 25% tốc độ từ đầu và làm gỗ = đựoc nâng cấp lần 1 ngay từ đầu lên nếu để Palmyran có thể mua ra nông dân là việc thì sức phát triển rất ghê gớm. Tóm lạI Palmyran là loạI quân ko thiên về đánh nhanh, nhưng nếu có 1 chiến thuật tốt thì Palmyran là 1 công nghệ mạnh toàn diện, có thể so vớI Hittle.
__________________
Quân Assyrian: Các đặc diểm về quân Asyrian:
Phu: : Giá mua: 50 food, chạy nhanh 35%, Hp25, attack 3, armor 0. Nâng cấp nhà Temple phu lên attack 3+7, Hp 65, fast 50%.
+ Nha Archery Range (BA): các loạI quân: cung Bowman(cung T), ngựa Chariot Archer(cung R), ngựa Horse Archer(cung C).
+ đặc điểm các loạI quân trong nhà Archery Range A:
_ cung Bowman T: +giá mua: 40 food, 20 wood
+ attack 3, armor 0+4, Range bắn xa 5+3, Hp 35
+ tốc độ bắn bình thưòng, tốc độ di chuyển chậm.
_ngựa Chariot Archer(R): giá mua 40food, 70 wood
+ attack 4, armor 0+4, Range bắn xa 7+3, Hp 70.
+ tốc độ bắn nhanh, tốc độ di chuyển bình thưòng.
_ngua Heavy Horse Archer C:+giá mua 70god, 50 food
+ attack 7, armor 0+4, Range bắn xa 7+3, Piercing Armor khiên 0+2, Hp 60
+ tốc độ bắn nhanh, tốc độ di chuyển nhanh
+ Nha Barracks (BB): các0 loại quân : Axeman ( lính T), Legion (lính Z).
+ đặc điểm các loạI quân trong nhà Barracks:
_ Axeman T: giá mua 50food
+ attack 5+7, aromor 0+4, Hp 50.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
_Legion (lính Z): + giá mua 35food, 15god.
+attack 13+7, armor 2+4, Hp 160
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
+Nhà Stable (BL): các loại quân: Scout ( ngựa tìm đưòng T), Chariot( ngựa R), Cataphract(ngựa C), Camel Rider ( lạc đà )
+ đặc điểm các loạI quân trong nhà Stable:
_ Scout (ngựa tìm đưòng T):giá mua 100 food
+attack 3+7, armor 0+4, Hp 60
+ tốc độ di chuyển nhanh, khả năng mở Map, ko auto attack..
_ Chariot(ngựa R): giá mua: 40food, 60 wood
+attack 7+7, armor 0+4, Hp 100.
+tốc độ di chuyển bình thưòng, tốc độ chiến đấu bình thưòng..
_ Cataphract(ngựa C): gia mua 80 god, 70 food
+attack 12+7, armor 3+4, Piercing Armor khien 1, Hp 180.
+tốc độ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đấu nhanh.
_ Camel Rider (lạc đà): giá mua70food, 60 god.
+ attack: 6+7, armor 0+4,Hp 125
+tốc đọ di chuyển nhanh, tốc độ chiến đâu nhanh.
+Nhà Dock (nhà thuyền BD): các loạI quân: Fishing Ship (thuyền F), Merchant Ship(thuyền R ),Light Transport (thuyền T),Build Trireme( thuyền E),Fire Galley (thuyền G).
_ Build Trireme( thuyền E): giá mua 135wood
+attack 12, armor 0, Range bắn xa 7+3, Hp 200.
+ tốc độ di chuyển bình thưòng, tốc độ bắn nhanh.
_ Fire Galley (thuyền G): giá mua 115 wood, 40 god
+attack 24, armor 0, Range bắn xa 1, Hp200
+tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm, khả năng chiến đâu = fire.
+Nhà Academy (BY): các loạI quân: Hoplite ( lính Ak)
+ đặc điểm các loạI quân trong nhà Academy:
_ Hoplite ( lính Ak): giá mua:40 god, 60 food
+attack: 17+7, armor 5+4, Piercing, Hp 120.
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm.
+Nhà Siege workshop (BK): các loạI quân: Catapult( bắn đá C),Build Helepolis( bắn tên B)
+đặc điêm các loạI quân trong nhà Siege workshop (BK):
_ Catapult( bán đá C): giá mua 80god, 180 wood.
+attack: 60, armor 0, Range ban xa 13, Hp 150
+tốc độ di chuyển chậm, tốc dộ chiến đấu chậm..
_ Helepolis(bắn tên B):giá mua 80 god, 100 wood.
+attack :40, armor 0, Range ban xa 10, Hp 55
+ tốc độ di chuyển chậm, tốc độ bắn nhanh
+Nhà Temple (BP): các loạI quân: Priest (phù thuỷ)
+đặc điểm nhà Temple (BP): nơi nâng cấp phu, lính Z đời cuối và nâng cấp Priest (phu thuy)
_ Priest (phù thuỷ): giá mua 125 god
+ attack 0, armor 0, Range bắn xa 10+3, Hp50
+ Tốc độ di chuyển chậm, tốc độ chiến đấu chậm, khả năng hồI Hp cho lính mình và thu phục lính đốI phưong.
NHẬN XÉT:
+ Assyrian là loạI quân thích hợp cho viêc đánh nhanh. Tuy ko có quẩy đá nhưng lạI có phu chạy nhanh lên làm viêc đời đầu tốt. Tiếp đó khi đánh đời III vẫn vớI lọI thế phu làm việc tốt và cung R có khả năng bắn nhanh hơn binh thưòng 35% sẽ áp đảo cung R đốI thủ. Tuy vậy nếu đánh chậm thì Assyrian lại ko hề có lợi bởi cung R và ngựa R ko nâng cấp đựơc Hp, cũng như ko nâng cấp đựơc lửa. Assyrrian còn ko co quân chủng đời IV .Ta thấy Assyrrian chỉ có lính Z và ngựa C chém lên đựơc hết, nhưng lạI thiếu 2 armor và khiên. Thuyền thì ko có bắn lửa, bắn đa ko có cả lửa và bắn xa tuy lên đựơc hết. Tóm lạI Assyrian la 1 công nghệ bình thưòng và có lợi cho nhưng trận chiến chớp nhoáng. Nếu bạn vào phảI Assyrian thì hãy nhanh chóng kết thúc trận đấu trứơc khi đốI thủ lên đời IV.
__________________