[Dota-Allstars Guide] Morphling

CatAngel

Fire in the hole!
Tham gia ngày
20/6/09
Bài viết
2,671
Reaction score
201
http://forum.gamevn.com/showthread.php?782280-Bai-du-thi-Event-DotA-Guide-Contest-II-Morphling
Transform guide.

Mục lục:
I. Hero’s Information.
II. Skill buid.
III. Item Build.
IV. cách chơi.
V. Tips and Tricks.
VI. Đồng đội và kẻ thù.
VII. Replays.
VIII. Lời kết.

icon.gif

Morphling
character.gif

Hero’s Character

I. Hero’s Information.
1. Tiểu sử:

Morphling, một tuyệt phẩm của thiên nhiên. Là đỉnh cao của sự tiến hóa. Morphling có thể ép thân thể đầy chất H2O của mình thành một làn sóng cuốn phăng kẻ thù bằng chính sức mạnh di chuyển của mình cũng như làm kẻ thù bị thương. Ngoài ra Morphling mang trong mình một sức mạnh có thể thay đổi cấu trúc phân tử cơ thể, mã hóa ADN Str thành Agi và ngược lại. Điều khiển sức mạnh của thân thể, vô hiệu hóa nó dựa vào các phân tử H2O. Nhưng sự đáng sợ nhật nhất của hắn là có thể tạo ra một bản sao bất kỳ, buộc họ phải đối mặt với sự phản chiếu đó.

2. Chỉ số cơ bản:
Stregth: 19 + 2
Agility: 19 + 3
Intellligence: 17 + 1.5


* Affiliation: Sentinel
* Attack Animation: 0.5/0.5
* Damage: 38-47
* Casting Animation: 0.3 / 0.51
* Armor: 2.7
* Base Attack Time: 1.7
* Movespeed: 285
* Missile Speed: 1300
* Attack Range: 350
* Sight Range: 1800 / 800

3. Ưu / Nhược điểm:


* Ưu:
- Linh hoạt, nhanh nhẹn cả trong combat lẫn gank (giết Morphling rất khó)
- Dễ đánh hơn, không đồi hỏi quá nhiều vào người chơi như một số hero (Puck, SF,…)
- Có thể thay đổi bản thân nhanh chóng từ dmg dealer thành tanker hoặc pusher.
- Skill của động giúp Morphling càng mạnh về sau.

* Nhược:
- So với mặt bằng chung với các hero khác thì Morphling khởi đầu khá yếu.
- Tầm đánh khá gần.
- Phụ thuộc khá nhiều vào items Agi, HP (item cộng stats)

II. Skill Buil.
1. Thông tin các Skill:

skill-0.gif

--Waveform--
Type: Active
Targeting Type: Point
Hotkey: [W]​

[spoil]Mô tả: Morphling cuốn thân mình thành làn nước rồi lao về phía trước, gây dmg xung quanh cho đối phương khi lao qua.

Lv1: 100 dmg.
Lv2: 175dmg
Lv3: 250 dmg
Lv4: 325 dmg

Mana cost: 140/155/160/165.
Cooldown: 11s mọi lv.
Casting range: 1000.
AoE: 255.
Dmg type: Magical.

Ghi chú:
- Morphling bất tử trong khi lướt.
- Ko bị mất kiểm soát Morphling khi lướt. Có thể đánh bất cứ mục tiêu nào trên đường lướt qua hoặc sử dụng skill.
- Waveform ko giới hạn địa hình.
.:Nhận xét:.
- Có thể sử dụng Waveform để farm một cách hiệu quả nhất.
- Gank chủ động với lượng dmg gây ra lớn, giúp Mor dễ dàng tiêu diệt các đối tượng yếu sinh lý.
- Tẩu thoát, né stun và các hiệu ứng khác, rất linh động, khó bị bắt bài.
[/spoil]
skill-1.gif

--Adaptive Strike--
Type: Active
Targeting Type: unit
Hotkey: [E]
[spoil]Mô tả: Morphling bắn vào một mục tiêu, gây dmg hoặc stun, knock back.

Lv1: 20 + 0.25x – 0.5x Agility dmg (0.25s – 0.75s stun)
Lv2: 40 + 0.25x – 1x Agility dmg. (0.25s – 1.5s stun)
Lv3: 60 + 0.25x – 1.5x Agility dmg. (0.25s – 2.25s stun)
Lv4: 80 + 0.25x – 2x Agility dmg. (0.25s – 3.0s stun)

Mana cost: 100 mọi lv.
Cooldown: 20s mọi lv.
Casting range: 600/700/800/900.
Allowed targets: Enemy units.
Dmg type: Magical.
Ghi chú:
- Hiệu ứng gây dmg và stun xảy ra cùng lúc.
- Khi đối phương bị knock back (bị đẩy lùi 100-300 range) sẽ mất hết target.

.:Nguyên lý hoạt động:.
Nếu Agi lớn hơn 50% Str thì hiệu ứng là max dmg và mini stun, ngược lại thì max thời gian stun và min dmg.
Ví dụ khi dùng Adaptive Strike 4lv vào một unit:
- Giả sử ta có 100 Agi, 30 Str.
Hiệu ứng: 80 + 2x100 = 280 dmg và mini stun 0.25s.
- Ngược lại nếu 30 Agi, 100 Str.
Hiệu ứng: 80 + 0.25x30 = 87.5 dmg và stun 3s.

.:Nhận xét:.
- Như vậy, Agi càng cao thì dmg nhận được càng nhiều.
- Nếu Agi của bạn là 200, tính thêm item và skill thì dmg có thể lên tới 1600 dmg.
[/spoil]
skill-2.gif

---Morph--
Type: Active
Hotkey: D
[spoil]Mô tả: Chuyển Agi sang Str hoặc ngược lại.

Skill phụ từ Morph:

skill-3.jpg

--Agility Gain--
Type: Active
Hotkey: [D]

Mô tả: Chuyển từ Str về Agi.
-----​
skill-4.jpg

--Strength Gain--
Type: Active
Hotkey: [F]

Mô tả: Chuyểm từ Agi về Str.

Lv1: 2 điểm/s.
Lv2: 2 điểm/0.5s.
Lv3: 2 điểm/0.33s.
Lv4: 2 điểm/0.25s.

Mana cost: 20/s
Cooldown:
Lv1: 1s (autocast)/ 1s (manual cast)
Lv2: 0.6s (autocast)/ 1s (manual cast)
Lv3: 0.33s (autocast/ 1s (manual cast)
Lv4: 0.25s (autocast)/ 1s (manual cast)

Ghi chú:
- Có thể chuyển đổi trong khi đã bị disable (tuy nhiên phải autocast trước đó)
- Ko chuyển điểm cộng thêm từ item.
.:Nhận xét:.
- Có thể sử dụng để push lén.
- Biến đổi lập tức thành tanker.
[/spoil]
skill-5.gif

--Replicate--
Type: Active
Targeting Type: Unit
Hotkey: [R]
[spoil]Mô tả: Tạo một bản sao từ đồng đội và kẻ thù. Bản sao nhận được 50% dmg từ chủ thể.

Mana cost: 25/25/35
Cooldown: 80s mọi lv.
Casting range: 700/1100/1500.
Thời gian tồn tại của bản sao: 30s/45s/60s.

Ghi chú:
Ko thể tạo ra bản sao từ chính bản thân Morphling, kể cả Image hay Illusion từ Manta và Rune.
Có thể sử dụng
skill-6.JPG
(tốn 150 mana) để quay trở về bản sao, nên Replicate hay được sử dụng để đánh lừa đối phương hoặc để tẩu thoát một cách bất ngờ.
[/spoil]
2. Hướng lên skill:

Hướng 1:
Level 1 - Waveform
Level 2 - Morph
Level 3 - Waveform
Level 4 - Adaptive Strike
Level 5 - Waveform
Level 6 - Adaptive Strike
Level 7 - Waveform
Level 8 - Adaptive Strike hoặc Morph
Level 9 - Adaptive Strike
Level 10 - Morph
Level 11 - Repicate
Level 12 - Morph
Level 13 - Morph
Level 14 - Replicate
Level 15 - Stats
Level 16 - Replicate
Level 17+ - Stats

.:Đánh giá:.
Max WaveForm luôn là ưu tiên số hàng đầu do tính cơ động của nó và khả năng càn lướt phối hợp cùng đồng đội . Tăng 1 Morph để có thể chuyển đổi Agi push lén hoặc tẩu thoát . Max Strike sau để gank kết liễu đối phương nếu có thể (team). Cách này thường đi trip lane (tức 3 người).

Hướng 2:
Level 1 - Waveform
Level 2 - Morph
Level 3 - Waveform
Level 4 - Morph
Level 5 - Waveform
Level 6 - Replicate
Level 7 - Waveform
Level 8 - Morph
Level 9 - Morph
Level 10 - Adaptive Strike
Level 11 - Replicate
Level 12 - Adaptive Strike
Level 13 - Adaptive Strike
Level 14 - Adaptive Strike
Level 15 - Stats
Level 16 - Replicate
Level 17+ - Stats
.:Đánh giá:.
Ngược lại với cách build trên, cách này max Morph trước Strike. Thường được áp dụng trong solo lane. Farm phọt trước tiên.

III. Item Build.
1. Core Item.

icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg

Power Tread: Là một carry hero thì AS và MS từ item này rất cần thiết.
Linken’s Sphere: Regen tốt, cộng stats đều, có thể block hầu hết các phép.
Manta Style: Cộng stats đều, nhất là Agi, đặc biệt là phân thân để push hoặc né stun.

2. Item tình huống:

icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg

Bottle: Item này rất có lợi khi Morphling đạt lv6. Sử dụng phân thân của đồng đội control lane và tele về regen, sau đó return về lại phân thân để farm tiếp với đầy đủ HP và MP khiến địch khó đì lane bạn hơn.
Black King Bar: Hiện nay với sự ra đời của item Smoke of Deceit thì việc carrier free fram 20’ rất hiếm thấy, bù lại họ phải đối đầu với việc bị đì lane và lên item muộn đi rất nhiều. Từ đó, các gosu mới thấy việc lên BKB cho Morphling ở nhiều game là rất cần thiết.
Sange & Yasha: Một item cộng stats đều, MS và AS cao ở mid game, thích hợp cho style Morphling đánh gank.
Force Staff: Một item chỉ nên lên trong những thế trận một chiều. Khi team bạn quá bá đạo thì item này cũng khá hay với Morphling, nó giúp cho Waveform có range tối đa là 1800!
Ethereal Blade: Nếu kết hợp với các skill của Morphling thì sẽ gây ra một lượng dmg rất lớn. Tuy nhiên có thể lên hoặc không tùy từng trận.

*Nguyên lý hoạt động của Ethereal Blade*
- Khi target vào đối phương sẽ gây 75 + 2x agi dmg 45% slow.
- Trong thời gian tác dụng, cả Morphling và đối phương đều trong trạng thái ethereal form, tức là sẽ bị nhận thêm 40% dmg magic nhưng block hoàn toàn dmg vật lý.

Như vậy, nếu kết hợp combo để có lượng dmg cao nhất thì thứ tự sẽ là:
icon.jpg
=>
skill-0.gif
=>
skill-1.gif


Tính toán nhanh: Nếu bạn có khoảng 200 Agi thì đối phương sẽ lãnh đủ >1500 dmg. Rất thuật tiện để kết thúc các hero support của đối phương.
Giải thích:
- Khi phóng Ethereal Blade ta có: 2x200(agi) + 75 = 475 dmg.
- Lướt Waveform ta có: 325(dmg) + (325 x 0.4 (ethereal form)) = 455 dmg
- Phóng Adaptive Strike ta có: (2x200(agi) + 80) + [(2x200 + 80) x 0.4] = 672 dmg.
Tổng cộng: 1602 dmg.

3. Những item xa xỉ:


icon.jpg
icon.JPG
icon.jpg
icon.jpg

The Butterfly: Dream item của đa số Agi hero, cho bạn MS, AS, DMG và cả Evasion.
Eye of Skadi: Với một hero có lượng Agi cao như Morphling thì effect Frost Attack của item này rất lợi hại. Hơn nữa đây là item stats cao nên rất phù hợp.
Satanic: Mảnh ghép cuối cùng trong set item của Morphling, cho khả năng hút máu rất cao mỗi đòn đánh và lượng Str lớn.
Boots of Travel: Về late rất cơ động.

4. Fail Item:

icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg

Blood Stone: 150% mana regen từ Linken là đủ cho Morphling spam Waveform nên ko cần lên những item regen nhiều.
Desolator, Radiance, Monkey King Bar, Buriza-do, Assault Cuirass: Tuy là một carrry hero nhưng item stats cao lại thích hợp với Morphling hơn là những item thuần dmg và AS hay giáp.
 
Chỉnh sửa cuối:
IV. Cách chơi.
1. Pick Morphling.
- Morphling luôn có mặt trong những trận DotA đỉnh cao (nếu ko bị ban ngay từ lượt đầu) bởi vì đây là một carry hero thực sự với bộ skill hoàn hảo trong mọi tình huống.

2. Early Game:

- Khởi đâu bằng:
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg


- Lựa chọn lane Bot (Sentinel), Top (Scourge), hay Mid đều được cả vì đây là một hero control lane khá tốt.
- Việc của bạn chỉ là last hit thật chuẩn, cố gắng sử dụng mana một cách hợp lý để có thể vừa farm vừa harrass địch bằng Waveform.

Kết thúc early game bạn nên có:
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg


3. Mid Game:

- Thời điểm này Morphling đã khá cứng cáp nếu cầm trong tay Linken’s Sphere, có thể có mặt nhiều hơn trong combat để kết thúc hero địch và push các trụ.
- Chú ý việc dùng Morph, khi nguy hiểm nên để autocast chuyển hết Agi về Str và di chuyển nhanh để bảo toàn mạng sống. Nếu có thể hãy dùng Replicate để tẩu thoát an toàn.
- Khi max Waveform thì sức farm của Morphling tăng lên rất nhiều nên hãy tận dụng skill này mọi lúc.

Kết thúc mid game bạn nên có:
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg

4. Late Game:


- Nếu đã đủ item thì Morphling lúc này sẽ là cơn ác mộng cho team địch. Hãy đi đầu trong combat để cho họ thấy sức mạnh của bạn, đừng sợ hãi vì bạn có thể lập tức trở thành tanker khi autocast Morph về Str nếu thấy nguy hiểm, và phía sau bạn luôn có đội ngũ supporter đứng chờ sơ hở của địch.
- Chú ý giữ HP ổn định, ko nên chuyển hết về Agi để lấy dmg khi chưa ăn Roshan.
- Nếu cảm thấy chưa thể push được thì hãy dùng tính cơ động của Replicate để đẩy creep hai lane thật cao rồi tập trung cò quay lane thứ ba bằng Manta, sớm muộn gì địch cũng sẽ mất kiên nhẫn hoặc chọn giải pháp “GG”.

Set Item về late cho Morphling:

icon.jpg

icon.jpg
icon.JPG
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg
icon.jpg


*Nếu đã chọn Ethereal Blade thì ko nên chọn thêm Satanic vì bây giờ bạn sẽ dùng lượng Agi cao của mình để làm một combo chết hero team địch chứ ko phải đứng tank và dùng dmg để giết địch*

VI. Đồng Đội Và Kẻ Thù:
1. Đồng đội tốt:
icon.JPG
icon.jpg
icon.JPG
icon.jpg
icon.jpg

Các hot suppoter sẽ giúp Morphling control lane tốt để lên item sớm.

2. Kẻ thù:
icon.gif

Kẻ thù của mọi hero, nếu bất cẩn thì hắn sẽ kết thúc nhanh bạn bằng một combo vì Morph sẽ ko còn tác dụng và cũng chẳng còn Waveform để tẩu thoát.
icon.JPG
icon.jpg
+
icon.jpg

Gần đây việc pick Necrolyte để counter lại Morphling thấy khá thịnh hành, sau khi các nuker dùng xong combo của mình thì chỉ cần một ulti của Nec là có thể tiễn ngay hero nguy hiểm như Morphling lên đường, team mất carrier trong combat như rắn mất đầu…

VIII. Lời kết:

- Guide Morphling của 2messi2 được transform từ file *JPEG thành file text để tiện xử lý đưa vào project DotA Guide của Lax.
- Mình mạn phép thêm thắt một vài chỗ còn thiếu trong guide của 2messi2 để được đầy đủ hơn.
- Guide có sử dụng tư liệu nhiều từ playdota.com và các replay. Tuy nhiên là guide transform nên mình ko có ảnh minh họa…
. . .​


---------- Post added at 00:23 ---------- Previous post was at 00:17 ----------

Í, quên ghi tiêu đề ngoài rồi, các mod có vào thì sửa lại giúp với 8-}
 
Chỉnh sửa cuối:
guide tốt tks for share.............
 
Skill build nên là thế này bạn ơi:
Lv1, 3 ,5 ,7 waveform
Lv2 Adaptive strike
Lv4, 6 (và có thể lv8): Stats
Theo skill build này thì morphling sẽ có nhiều dame để last hit hơn, nhiều máu để sống và nhiều mana để có thể dùng waveform ngay khi cần. Còn 1 adaptive strike là để cancel town tránh cho mình mất kill. Bạn cứ thử sẽ biết skill build nào hay hơn :)
 
morphing thì xem Burning hoặc seaking, mà thời này rồi mor có vẻ không được thích hợp lắm.
 
Guide chất lượng đấy bác, thanks :D
 
Mình chơi mor build max wave form và 3 stat . Lv 8 mới nâng 1 ulti . Lv 9 10 11 12 nâng Adaptive strike .
 
theo mình thì lv 4 có thể tăng stats thì tốt hơn
 
...chơi nvm nên tăng stats ban đầu....giúp ích cho việc farm...:D
 
morph nerf nặng rồi, combo ether k đã tay nữa
 
mình thấy combo vẫn còn ngon mà dame đến 1k6 là quá đủ + thêm giờ cd được buff chỉ còn 10s => :O
 
mor lên FS làm gì k bít
wave xong FS để đi đc xa hơn à '+_+
 
mor lên gậy đẩy có ổn ko mình thấy ko hợp lý lắm
 
morph bi nerf bớt mà cũng thanks chủ topic về cách built đồ
 
guide tốt quá có sự đồng tình với các mặt
 
Back
Top