Kĩ năng của Phong Tình Tuyết
Hàn nguyệt - đoạn
[寒月·断]: Chiếu thức công kích đơn giản, "nhất loan câu nguyệt, mãn mục thê thanh"
Tiêu hao: 15 điểm khí, 3 điểm hành động
Thuyết minh: liêm kĩ công kích, tấn công đơn thể.
Khỉ nguyệt - thương
[绮月·殇]: liêm kĩ quỷ bí mạc trắc, phá hoại chiến đấu lực của đối phương vào lúc không ngờ nhất.
Tiêu hao: 22 điểm khí, 2 điểm hành động
Thuyết minh: liêm kĩ công kích, tăng công kích, giảm mẫn tiệp 3 lượt đánh, tấn công đơn thể.
Minh nguyệt - nhuận
[明月·润]: Nguyệt hoa ninh nhuận, vạn vật phục tô, tất cả đau đớn biến thành vô hình
Tiêu hao: 36 điểm khí, tất cả điểm hành động đang còn.
Thuyết minh: khôi phục nguyên tinh cho mục tiêu, có thể phục hoạt, sử dụng đơn thể,
Tàn nguyệt - sương
[残月·霜]: Chiêu thức đơn giản, nhưng có thể khiến khắp nơi đầy sương, sâm hàn triệt cốt.
Tiêu hao: 52 điểm khí, 3 điểm hành động
Thuyết minh: liêm kĩ công kích, khiến đối phương vận giảm 3 lượt, tấn công toàn thể.
U minh chưởng
[幽冥瘴]: Nhờ chướng độc trong thân thể hộ thân.
Tiêu hao: không
Thuyết minh: khi bị công kích cận thân sẽ khiến đối phương trúng độc 3 lượt.
Yên nguyệt - tán
[烟月·散]: Xuân đến đông đi, cảnh vật thay đổi, tất cả sự tĩnh mịch đều tươi mới trở lại.
Tiêu hao: 5 điểm khí, tất cả điểm hành động còn lại.
Thuyết minh: giải băng đống, kim thuộc hóa, tàn phế, chữa trị đơn thể.
Ảo nguyêt - thiềm cung
[幻月·蟾宫]: Lấy linh lực của bản thân ảo hóa thành mộng cảnh đẹp nhất trong lòng, thương địch đồng thời còn khiến bản thân vui vẻ.
Tiêu hao: 64 điểm khí, 5 điểm hành động
Thuyết minh: kĩ năng công kích đặc biệt, tăng thêm các loại bất lương trạng thái, đồng thời các chỉ số năng lực của bản thân tăng 3 lượt, tấn công toàn thể.
Huyền nguyệt - băng vũ
[玄月·冰羽]: đem linh lực hệ thủy tập trung vào lưỡi liêm, dùng âm lãnh đao phong khiến đối thủ tan xương nát thịt.
Động tác: [hàn nguyệt - đoạn] + [băng phong thuật]
Tiêu hao: 15 khí, 9 thần, 4 điểm hành động
Thuyết minh: liêm kỹ công kích cùng với thủy thuộc tính công kích, tăng thêm trạng thái đóng băng 3 lượt, tấn công đơn thể.
Sương nguyệt - táng thiên
[霜月·葬天]: múa thanh cự liêm dưới ánh trăng thê mĩ, đến nơi nào thì nơi đấy đều thê lương, cho nên gọi là táng thiên.
Động tác: [hàn nguyệt - đoạn] + [tàn nguyệt - sương]
Tiêu hao: 67 khí, 5 điểm hành động
Thuyết minh: Liêm kĩ công kích cường lực, khiến đối phương công, phòng, mẫn.,vận giảm 3 lượt, tấn công đơn thể.
Kĩ năng của Tương Linh
Đại địa hồng
[大地红]: Là chiêu thức kì đặc khi ném pháo công kích địch nhân.
Tiêu hao: 12 đ khí, 2 đ hành động
Hiệu quả: đặc kĩ công kích, tăng chiến ý, cần tiêu hao bạo trúc (爆竹), tấn công đơn thể
Thiên hồ thiên ảo
[天狐千幻]: là bí thuật cuối cùng của tộc Đồ sơn thị ở Thanh Khâu, nguyên lai vô cùng cường đại, nhưng do năng lực bản thân người thi triển không đủ, khiến chú thuật này phát huy không ổn lắm.
Tiêu hao: 22 đ khí, 2 đ hành động
Hiệu quả: Thương hại không ổn định, đặc kĩ công kích, tấn công đơn thể.
Huy kim như vũ
[挥金如雨]: Chiêu thức đặc di khi ném vàng bạc công kích địch nhân, có thể tạo thành thương hại lớn.
Tiêu hao: 8 đ khí, 3 đ hành động.
Hiệu quả: đặc kĩ công kích, cần tiêu hao lượng lớn kim tiền, tấn công toàn thể.
Yên hoa thử
[烟花鼠]: Chuột pháo hoa được chế tắc bằng bí pháp thần kì, ngoại hình khả ái, biết tự động chạy đến chỉ định địa điểm phóng ra yên hoa.
Tiêu hao: 5 đ khí, 5 điểm hành động
Hiệu quả: đặc cấp công kích, tăng các chủng bất lương trạng thái, cần tiêu hao bạo trúc, tấn công toàn thể (là chung kết kĩ)
Vạn vật thông linh
[万物通灵]: bất kể là thực vật hay dược vật, đều có thể sử dụng ra hiệu quả khác người.
Tiêu hao: không
Hiệu quả: Sử dụng trong lúc chiến đấu hiệu quả tăng gấp đôi.
Ái mĩ chi tâm
[爱美之心]
Tiêu hao: không
Hiệu quả: có thể trang bị thêm một đồ trang sức.
Mị hồ
[魅狐]: Sức mạnh mị hoặc vốn có của hồ yêu, có khả năng tại thời điểm quan trọng cứu bản thân một mạng.
Tiêu hao: không
Hiệu quả: Nếu gặp phải trí mệnh thương hại khi nguyên tinh còn cao hơn 3/10, có thể cường chế mất đi một ít nguyên tinh, đảm bảo không bị nhất chiêu thì mất mạng.
Hỏa thụ ngân hoa
[火树银花]: hỏa thụ ngân hoa hợp, tinh kiều thiết tỏa khai, pháo hoa đầy trời, náo nhiệt vô cùng.
Công thức: Đại địa hồng + trích diệp phi hoa
Tiêu háo: 12 khí, 7 thần
Hiệu quả: công kích đặc kĩ, tăng chiến ý, cần tiêu hao bạo trúc, tấn công đơn thể
Lạc tinh phi vũ
[落星飞雨]: ném ra đại bạo trúc được bí chế vào địch nhân, làm ra trận nổ lớn
Công thức: Đại địa hồng + Huy kim như vũ
Tiêu háo: bạo trúc và kim tiền, 20 đ khí
Hiệu quả: tấn công toàn thể