dự án "Rtk12 vie-patch" nào

  • Thread starter Thread starter 1251992
  • Ngày gửi Ngày gửi
2 cột đầu
配属 (Phối thuộc) - phân phối, bố trí
製造所 (Chế tạo sở)
出陣 (Xuất trận)
輸送物資 (Thâu tống vật tư) - vận chuyển vật liệu
秘策発動 (Bí sách phát động)
要求返答 (Yêu cầu phản đáp)
任命 (Nhiệm mệnh) - chỉ định, bổ nhiệm
軍団方針 (Quân đoàn phương châm)
撃力情報 (Kích lực tình báo) - thông tin ... :-?
名品情報 (Danh phẩm tình báo) - thông tin danh phẩm
秘策情報 (Bí sách tình báo)
用語辞典 (Dụng ngữ từ điển)
国号選択 (Quốc hiệu tuyển trạch)
軍団編制 (Quân đoàn biên chế)
処遇 (Xử ngộ) - đối đãi

求人属 (Cầu nhân sở)
迎撃 (Nghênh kích) - phục kích
移動 (Di động) - Di chuyển
技法研究 (Kỹ pháp nghiên cứu)
加増 (Gia tăng)
解任 (Giải nhiệm) - sa thải
秘策状況 (Bí sách trạng huống)
軍団情報 (Quân đoàn tình báo)
官爵情報 (Quan tước tình báo)
セーブ (Save)
武将確認 (võ tướng xác nhận)
軍議 (Quân nghị)
捕虜 (Bộ lỗ) - tù binh
陳情 (Trần tình) - kiến nghị

Mấy cái còn lại để hôm nào rảnh tra tiếp cho


無策 - Vô sách (không dùng kế)
禁出 - Cấm xuất
連環 - Liên hoàn
遠望 - Viễn vọng (xa)
空城 - Không thành (không thành kế)
帰陣 - Quy trận
禁帰 - Cấm quy
鼓舞 - Cổ vũ

Về Skill mình có chút góp ý sau nếu làm patch việt: theo như mình tham khảo thì skill chia làm 3 loại 自身強化 (Tự thân cường hóa - boost cho 1 đơn vị quân) , 味方強化/回復 (Vị phương cường hóa/hồi phục - boost cho toàn đơn vị quân trong phạm vi skill), 攻撃/敵弱体 (Công kích/Địch nhược thể - giảm sức chiến đầu, gây choáng cho địch), mình có ý kiến ko nên dịch tên skill (do giới hạn ký tự, nếu bỏ được cái này thì tốt) mà nên đặt số hiệu sau đó làm một bảng chú giải, chẳng hạn skill Nhân trung Lữ Bố thuộc loại Công kích/Địch nhược thể thì đặt các skill thuộc loại này là C thứ tự skill Nhân trung Lữ Bố 19 (lấy theo thứ tự trên web), vậy sửa tên thành C19, sau này khi chơi chỉ việc tra C19 là gì, ban đầu thì có vẻ hơi rối nhưng sau này quen rồi thì cũng dễ thôi (nhìn thấy skill C14 nhìn C biết skill thuộc loại Công kích/Địch nhược thể, chỉ cần tìm 14 là ổn) tương tự các skill khác, phần cần dịch là tác dụng của skill, phần này nên ghi ngắn gọn dễ hiểu thôi như skill Nhân trung Lữ Bố ở trên "gây sát thương (theo Atk), rối loạn (disturb)", skill 防御弱化 (phòng ngự nhược hóa) "giảm phòng ngự (-50)"..
Thanks hino nhiều :9cool_sweet_kiss:
Về chỉnh skill bằng hình ảnh mình thấy chỉnh luôn tên cũng ổn, 1 số cái hơi dài thì viết tắt chút là ok thôi. Bao giờ xong sẽ PM cho hino test nhé :1cool_byebye:
 
bạn hino nếu mà dịch được tiếng trung quôc thì bạn có thể liên lạc với tớ qua yahoo ko để làm patch cho trọn vẹn hơn
Mình ko biết tiếng TQ :(, mình từng học qua tiếng Nhật (và thành quả chỉ đọc được menu, giao tiếp sơ sơ, đủ nói, hiểu một ít Hán tự và biết cách tra tự điển thôi), nếu được bạn cứ đưa câu ko rõ nếu mình ko dịch ổn mình có thể nhờ người biết tiếng Trung xem giúp :)
 
thực ra game là làm là font chữ kanji thì phải nếu bạn đã học qua thì tốt quá add nick yahoo mình nhé thichtienti =)).ko thể onl 24/24 forum được
 
Trình độ tiếng Nhật của Hinokage đã được khẳng định trong dự án Việt hóa Dynasty Warrior 7 :3cool_adore:
Chỉ cần Hino rảnh rỗi có time và thích RTK 12 thì lại hợp tác làm Việt hóa RTK 12 hino nhỉ :1cool_byebye:
 
các anh lam sao up ten các ten cua tuong zo game duoc:1cool_byebye::1cool_byebye::1cool_byebye:
 
Trình độ tiếng Nhật của Hinokage đã được khẳng định trong dự án Việt hóa Dynasty Warrior 7 :3cool_adore:
Chỉ cần Hino rảnh rỗi có time và thích RTK 12 thì lại hợp tác làm Việt hóa RTK 12 hino nhỉ :1cool_byebye:
:5cool_beat_plaster: ko có tự điển chắc mình ko đọc được đâu, phần dịch trên mình chỉ đọc được ~40% Hán tự thôi, so với các cao thủ trong box Ngoại ngữ còn xa lắm
 
con minh thi dag vat lon voi dong anh voi dag viet hoa image res0_ 299 met wa :1cool_byebye::1cool_byebye::5cool_beat_plaster: mak config co y nghia j ai bit up len dich minh kai
 
các cậu post patch việt hóa beta lên cho a e chơi thử đc k? dợi chờ thế này dài cổ ra mất
 
bn hino tải bản RTK 12 Japan là đc thoy mà @@ mấy phần kia đâu cần Viet hết . dịch phần msg là hay hơn cả. nhiều lúc chơi chả biết thằng quân sư nói gì :5cool_beat_plaster:
 
em đồng ý dag choi luc gay can thang kong ming noi cai khoai j minh hog hui ma neu mun viet hoa loi noi thi phai choi ban lo noi cua van thui :6cool_beat_brick::6cool_beat_brick::6cool_beat_brick:
 
dịch cái nào hay cái đấy bạn nhé.Patch Vie giờ chỉ là beta khoảng vào hè có thời gian sẽ làm chăm chú hơn tí.Giờ tớ đang bận msg eng hóa hơn 10 nghìn cái mà google dịch ngán lắm
1.·冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
2.揚州東部を中心とする国。周·文王の叔父·太白を开祖とする
3.益州南部を中心とする国。古来より巴蜀は天府の地と呼ばれる
4.华北一体を中心とする超大国。後に韩·魏·赵に三分した
5.袁术が興したとされる国袁术が興したとされる国
6.中国史上最古とされる統一王朝。伝说上の王·禹を开祖とする
7.湯王が夏を倒して興した統一王朝。「殷」とも呼ばれる
8.武王·姫発が商を倒して興した統一王朝。東西で八百年続いた
9.始皇帝が興した統一王朝。春秋戦国を終らせ、諸制度を統一した
10.王莽が漢を簒奪して興した王朝。光武帝·劉秀らに倒された
11.幽冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、召公を开祖とする
12.并冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
13.青徐州を中心とする国。戦国七雄の1つで、太公望を开祖とする
14.青州を中心とする小国。春秋時代に斉に滅ぼされた
15·徐州を中心とする国。周公旦を开祖とし、孔子もこの国の出自
16.州北部を中心とする国。周·武王の弟·曹叔振鐸を开祖とする
17.徐州中部を中心とする小国。戦国四君の一人·孟嘗君が封じられた
18.徐州南部を中心とする小国。春秋時代に呉に滅ぼされた
19.豫州を中心とする国。微子啓を开祖とする、商王朝の遗民による国
20.豫州西部を中心とする国。舜の末裔が建てた国とされる
21.司隷を中心とする小国。商朝末期の傾国·妲己はこの国の出自
22.司隷を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
23.司隷北部を中心とする国。周·武王の弟·康叔封を开祖とする
24.司隷南部を中心とする国。周·宣王の庶弟·姫友を开祖とする
25.豫州西部を中心とする国。伯夷の末裔が建てた国とされる
26.司隷西部を中心とする国。周·文王の伯父·虞仲雍の末とされる
27.司隷北西部を中心とする小国。春秋時代に秦に滅ぼされた
28.涼州を中心とする国。後の五胡十六国時代によく国号とされる
29.淮南を中心とする小国。周·武王の弟·蔡叔度を开祖とする
30.荆州北東部を中心とする小国。堯の末裔が建てた国とされる
31.荆州北部を中心とする小国。春秋時代に楚に滅ぼされた
32.荆州北部を中心とする小国。伯夷の末裔が建てた国とされる
33.荆州北東部を中心とする小国。春秋時代に楚に滅ぼされた
34.荆·揚州を中心とする大国。戦国七雄の一つで、後に项羽も号した
35.揚州南部を中心とする国。禹の末裔が建てた国とされる
36.高祖·劉邦が秦·楚を倒して興した統一王朝。前後で四百年続いた
37.張角が結成した反乱军。头に黄色の巾を巻いたことに由来する
 
dịch cái nào hay cái đấy bạn nhé.Patch Vie giờ chỉ là beta khoảng vào hè có thời gian sẽ làm chăm chú hơn tí.Giờ tớ đang bận msg eng hóa hơn 10 nghìn cái mà google dịch ngán lắm
1.·冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
2.揚州東部を中心とする国。周·文王の叔父·太白を开祖とする
3.益州南部を中心とする国。古来より巴蜀は天府の地と呼ばれる
4.华北一体を中心とする超大国。後に韩·魏·赵に三分した
5.袁术が興したとされる国袁术が興したとされる国
6.中国史上最古とされる統一王朝。伝说上の王·禹を开祖とする
7.湯王が夏を倒して興した統一王朝。「殷」とも呼ばれる
8.武王·姫発が商を倒して興した統一王朝。東西で八百年続いた
9.始皇帝が興した統一王朝。春秋戦国を終らせ、諸制度を統一した
10.王莽が漢を簒奪して興した王朝。光武帝·劉秀らに倒された
11.幽冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、召公を开祖とする
12.并冀州を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
13.青徐州を中心とする国。戦国七雄の1つで、太公望を开祖とする
14.青州を中心とする小国。春秋時代に斉に滅ぼされた
15·徐州を中心とする国。周公旦を开祖とし、孔子もこの国の出自
16.州北部を中心とする国。周·武王の弟·曹叔振鐸を开祖とする
17.徐州中部を中心とする小国。戦国四君の一人·孟嘗君が封じられた
18.徐州南部を中心とする小国。春秋時代に呉に滅ぼされた
19.豫州を中心とする国。微子啓を开祖とする、商王朝の遗民による国
20.豫州西部を中心とする国。舜の末裔が建てた国とされる
21.司隷を中心とする小国。商朝末期の傾国·妲己はこの国の出自
22.司隷を中心とする国。戦国七雄の1つで、三晋の1つ
23.司隷北部を中心とする国。周·武王の弟·康叔封を开祖とする
24.司隷南部を中心とする国。周·宣王の庶弟·姫友を开祖とする
25.豫州西部を中心とする国。伯夷の末裔が建てた国とされる
26.司隷西部を中心とする国。周·文王の伯父·虞仲雍の末とされる
27.司隷北西部を中心とする小国。春秋時代に秦に滅ぼされた
28.涼州を中心とする国。後の五胡十六国時代によく国号とされる
29.淮南を中心とする小国。周·武王の弟·蔡叔度を开祖とする
30.荆州北東部を中心とする小国。堯の末裔が建てた国とされる
31.荆州北部を中心とする小国。春秋時代に楚に滅ぼされた
32.荆州北部を中心とする小国。伯夷の末裔が建てた国とされる
33.荆州北東部を中心とする小国。春秋時代に楚に滅ぼされた
34.荆·揚州を中心とする大国。戦国七雄の一つで、後に项羽も号した
35.揚州南部を中心とする国。禹の末裔が建てた国とされる
36.高祖·劉邦が秦·楚を倒して興した統一王朝。前後で四百年続いた
37.張角が結成した反乱军。头に黄色の巾を巻いたことに由来する
Cái này là phần chú giải "Quốc Hiệu" khi xưng đế đấy, phần mô tả tiếng Anh trong RTKXI chắc còn dùng được.
 
bản cũ 18 cái thôi cái mới 37.Bản này đầy đủ nhất
 
Bản Jap RTK XI tới 42 thì phải :-?, để check lại
 
thank nha ha181285 nho bban mak minh bot thoi gian mak moi thi hoc ky song duoc hoc sinh tien tien nen moi duoc tha long cho online chu thuong ngay thi ặc ặc:1cool_byebye::1cool_byebye::1cool_byebye::5cool_beat_plaster::6cool_beat_brick::7cool_feel_good:
 
Các bạn xem thử xem :-?

-----------------------
1. (Ngụy - 魏) Vùng trung tâm ở Ký Châu. Một trong bảy nước lớn thời Chiến quốc (Chiến quốc Thất Hùng), cùng với Triệu và Hàn được gọi là Tam Tấn.

2. (Ngô - 呉) vùng trung tâm ở khu vực phía Đông Dương Châu (Dương Châu Đông Bộ). Do chú của Chu Văn Vương Thái Bá (太伯) lập nên. (Theo Wiki Ngô Thái Bá là bác của Chu Văn Vương, 太白 là Thái Bạch không biết có nhầm lẫn gì ko :-?)

3. (Thục - 蜀) vùng trung tâm ở khu vực phía nam Ích Châu (Ích Châu nam bộ). Từ cổ xưa được biết đến là vùng Ba Thục đất đai màu mỡ.

4. (Tấn - 晋) quốc gia lớn trung tâm ở vùng Hoa Bắc. Trước kia bị tách thành 3 nước Hàn, Ngụy, Triệu (Tam Tấn)

5. (Thành - 成) Được phục hưng bởi Viên Thuật. Còn gọi là Trọng.

6. (Hạ - 夏) là vương triều cổ thống nhất ở Trung Quốc (wiki - triều đại đầu tiên ở Trung Quốc được mô tả trong các ghi chép sử học cổ đại). Theo truyền thuyết được Vua Vũ lập nên.

7. (Thương - 商) Do Thang Vương lật đổ nhà Hạ lập nên vương triều thống nhất (wiki - triều đại đầu tiên được công nhận về mặt lịch sử). Còn gọi là Ân.

8. (Chu - 周) Do Thành Vương Cơ Phát lật đổ nhà Thương lập nên. Triều đại kéo dài 800 năm.

9. (Tần - 秦) do Thủy Hoàng Đế lập nên vương triều thống nhất. Kết thúc thới Xuân Thu Chiến Quốc, thống nhất chế độ chư hầu (chắc loại bỏ chế độ chư hầu :-?)

10. (Tân - 新) Do Vương Mãng sau khi soán ngôi nhà Hán (Tây Hán) lập nên. Sau bi Quang Vũ Đế Lưu Tú lật đổ.
 
được bạn cứ thế phát huy hết sức nhé
 
Mình làm xong rồi, các bạn rành lịch sử kiểm tra giúp xem :-?

1. (Ngụy - 魏) Vùng trung tâm ở Ký Châu. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, cùng với Triệu và Hàn được gọi là Tam Tấn.

2. (Ngô - 呉) vùng trung tâm ở khu vực phía Đông Dương Châu (Dương Châu Đông Bộ). Do chú của Chu Văn Vương Thái Bá (太伯) lập nên. (Theo Wiki Ngô Thái Bá là bác

của Chu Văn Vương, 太白 là Thái Bạch không biết có nhầm lẫn gì ko :-?)

3. (Thục - 蜀) vùng trung tâm ở khu vực phía nam Ích Châu (Ích Châu nam bộ). Từ cổ xưa được biết đến là vùng Ba Thục đất đai màu mỡ.

4. (Tấn - 晋) siêu đại quốc trung tâm ở vùng Hoa Bắc. Trước kia bị tách thành 3 nước Hàn, Ngụy, Triệu (Tam Tấn)

5. (Thành - 成) Được phục hưng bởi Viên Thuật. Còn gọi là Trọng.

6. (Hạ - 夏) là vương triều cổ thống nhất ở Trung Quốc (wiki - triều đại đầu tiên ở Trung Quốc được mô tả trong các ghi chép sử học cổ đại). Theo truyền thuyết được

Vua Vũ lập nên.

7. (Thương - 商) Do Thang Vương lật đổ nhà Hạ lập nên (vương triều thống nhất) (wiki - triều đại đầu tiên được công nhận về mặt lịch sử).

Còn gọi là Ân.

8. (Chu - 周) Do Thành Vương Cơ Phát lật đổ nhà Thương lập nên. Triều đại kéo dài 800 năm.

9. (Tần - 秦) do Thủy Hoàng Đế lập nên (vương triều thống nhất). Kết thúc thới Xuân Thu Chiến Quốc, thống nhất chế độ chư hầu (chắc loại bỏ

chế độ chư hầu :-?)

10. (Tân - 新) Do Vương Mãng sau khi soán ngôi nhà Hán (Tây Hán) lập nên. Sau bi Quang Vũ Đế Lưu Tú lật đổ.

11. (Yên - 燕) vùng trung tâm ở U Châu, Ký Châu. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, do Triệu Cơ lập nên.

12. (Triệu - 趙) vùng trung tâm ở Tinh Châu, Ký Châu. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, cùng với Ngụy và Hàn được gọi là Tam Tấn.

13. (Tề - 斉) vùng trung tâm ở Thanh Châu, Từ Châu. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, do Thái Công Vọng lập nên.

14. (Kỷ - 紀) tiểu quốc có vùng trung tâm ở Thanh Châu. Thời Xuân Thu bị Tề diệt.

15. (Lỗ - 魯) vùng trung tâm ở Từ Châu. Do Chu Công Đán lập nên, đây cũng là quê hương của Khổng Tử

16. (Tào - 曹) vùng trung tâm ở khu vực phía bắc Duyện Châu (Duyện Châu bắc bộ). Do em của Chu Vũ Vương Tào thúc Chấn Đạc lập nên.

17. (Tiết - 薛) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực trung Từ Châu (Từ Châu trung bộ). Là phong ấp của Mạnh Thường quân một trong Chiến Quốc tứ quân (tứ công tử

Chiến Quốc).

18. (Từ - 徐) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía nam Từ Châu (Từ Châu nam bộ). Thời Xuân Thu bị Ngô diệt.

19. (Tống - 宋) vùng trung tâm ở Dự Châu. Do Vi Tử Khởi lập nên, là nước của dân di cư từ Thương triều.

20. (Trần - 陳) vùng trung tâm ở khu vực phía tây Dự Châu (Dự Châu tây bộ). Do con cháu của vua Thuấn dựng nên.

21. (Tô - 蘇) tiểu quốc có vùng trung tâm ở Tư Lệ. Là quê của (Thương Triều Khuynh Quốc) Đát Kỷ cuối triều Thương.

22. (Hàn - 韓) vùng trung tâm ở Tư Lệ. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, cùng với Ngụy và Triệu được gọi là Tam Tấn.

23. (Vệ - 衛) vùng trung tâm ở khu vực phía bắc Tư Lệ (Tư Lệ bắc bộ). Do em của Chu Vũ Vương Khang Thúc Phong lập nên.

24. (Trịnh - 鄭) vùng trung tâm ở khu vực phía nam Tư Lệ (Tư Lệ nam bộ). Do thứ đệ của Chu Tuyên Vương Cơ Hữu lập nên (庶弟 - Thứ đệ, tham khảo wiki thì là con thứ

của Chu Tuyên Vương)

25. (Hứa - 許) vùng trung tâm ở khu vực phía tây Dự Châu (Dự Châu tây bộ). Do con cháu của Bá Di xây dựng nên.

26. (Ngu - 虞) vùng trung tâm ở khu vực phía tâu Tư Lệ (Tư Lệ tây bộ). Do hậu duệ bác (bá phụ) của Chu Văn Vương, Ngu Trọng Ung lập nên

27. (Lương - 梁) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía tây bắc Tư Lệ (Tư Lệ bắc tây bộ). Thời Xuân Thu bị Tần diệt.

28. (Lương - 涼) vùng trung tâm ở Lương Châu. Là quốc hiệu của Lương Châu thời hậu Ngũ Hồ Thập Lục Quốc. (Tiền Lương)

29. (Sái - 蔡) tiểu quốc có vùng trung tâm ở Hoài Nam. Do em của Chu Vũ Vương Sái Thúc Độ lập nên.

30. (Đường - 唐) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía đông bắc Kinh Châu (Kinh Châu Bắc Đông bộ). Do con cháu của vua Nghiêu xây dựng nên.

31. (Đặng - 鄧) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía bắc Kinh Châu (Kinh Châu Bắc bộ). Thời Xuân Thu bị Sở diệt.

32. (Thân - 申) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía bắc Kinh Châu (Kinh Châu Bắc bộ). Do con cháu Bá Di xây dựng nên

33. (Tùy - 随) tiểu quốc có vùng trung tâm ở khu vực phía đông bắc Kinh Châu (Kinh Châu Bắc Đông bộ). Thời Xuân Thu bị Sở diệt.

34. (Sở - 楚) đại quốc có vùng trung tâm ở Kinh Châu và Dương Châu. Một trong Chiến Quốc Thất Hùng, sau này được lấy làm danh xưng của Hạng Vũ (Tây Sở Bá Vương)

35. (Việt - 越) vùng trung tâm ở khu vực phía Nam Dương Châu (Dương Châu Nam Bộ). Do con cháu vua Vũ xây dựng nên.

36. (Hán - 漢) Do Cao Tổ Lưu Bang lật đổ nhà Tần và Sở lập nên vương triều thống nhất. Triều đại kéo dài 400 năm.

37. (Hoàng Cân - 黄巾) danh xưng quân phản loạn do Trương Cáp lãnh đạo. Nguồn gốc do quấn khăn vàng trên đầu.
 
Back
Top