Giá xe Vinfast Vento 2023, phiên bản, thông số (T09/2023)

duyhung1123

Youtube Master Race
Tham gia ngày
11/7/22
Bài viết
0
Reaction score
0
Vinfast Vento đã được đánh giá cao từ khi xuất hiện trên thị trường, nhận được rất nhiều sự yêu mến từ phía khách hàng. Vào tháng 4/2022, cộng đồng xe máy điện đã chào đón phiên bản nâng cấp - Vento S thế hệ mới với những cải tiến đáng kể từ thiết kế đến hiệu năng, nhằm mang đến những trải nghiệm thú vị cho người dùng. Được định vị là mẫu xe máy điện cao cấp, vậy Vinfast Vento 2023 có đáng để đầu tư và trải nghiệm không? Hãy cùng danhgiaXe khám phá qua bài viết bên dưới để có cái nhìn chân thực, khách quan về mẫu xe máy điện này nhé!

SoOVYJq7EG-Kw9IwhDgKgrPBfMRHqxJu4eNkZIfSF9GYyvjcjJ42wcWigtjPJhB3TPir8SlduNM7RrN0NqMp4BI6Z4PznbXew_lAmvB1Senq2LPTV9y8aX2bJtxhDmWHigHNe9Tew7eEBywbOeE6tT8


Ngay từ khi ra mắt, Vinfast Vento đã nhận được rất nhiều lời “ưu ái” từ phía khách hàng

Xem thêm:

Giá xe Vinfast Theon 2023, phiên bản, màu sắc, thông số mới nhất

Giá xe Honda Vario 2023, phiên bản, màu sắc, thông số mới nhất

GIÁ XE VINFAST VENTO 2023
Được định vị ở phân khúc xe máy điện cao cấp, hiện các thông tin về giá xe Vinfast Vento 2023 đang rất được nhiều người dùng quan tâm. Hãy cùng danhgiaXe tìm hiểu về mức giá xe Vinfast Vento 2023 ngay sau đây:

Phiên bản

Giá bán lẻ

Khuyến mãi

Vinfast Vento

56.350.000 VNĐ

Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Vinfast Vento S

56.000.000 VNĐ

Theo chương trình khuyến mãi của đại lý

Giá niêm yết trên đã bao gồm VAT, bộ sạc và không bao gồm pin (khách hàng có thể lựa chọn thuê pin). Nhìn chung, VinFast Vento và Vento S với mức giá có phần “kén khách”, không phải là sự lựa chọn phổ biến cho đa số người tiêu dùng. Tuy nhiên, trong phân khúc xe máy điện cao cấp, Vinfast Vento 2023 vẫn là một lựa chọn đáng xem xét đối với những người sống ở đô thị muốn chuyển sang sử dụng xe xanh thân thiện với môi trường và có nhiều tính năng hiện đại.

Muốn nhận GIÁ LĂN BÁNH & KHUYẾN MÃI TỐT NHẤT dòng xe Vinfast Vento từ đại lý gần bạn?

Gọi: 0934179149

MÀU SẮC VINFAST VENTO 2023
VinFast Vento 2023 sở hữu bản phối màu cá tính, đa dạng với 9 tùy chọn gồm: Đỏ tươi (yên nâu), Đen (yên nâu), Trắng (yên nâu), Xanh ngọc (yên nâu), Xanh (yên nâu), Cam (yên nâu), Trắng (yên đỏ), Đỏ tem đen (yên đen), Vàng (yên đen).

59DM7L825oH3ZlPLVo5ic1So8AJ4WzDf_FP6sap0911lEiQqYrcVpWHpkhBHOf-iO2i2cu9cw_ys6Nxzph--RM60gzkqtZ-CPBA1Ku6F8l0UprZvnjZNrwvszoP3jLbOSBq7OYFWjdaMXbS-4MNL5sk


Đỏ tươi (yên nâu)

OsN9vpD4S9CetMWx_gpiBuI3n9zWMHdiSQ8t9EJkIz2yW6NFV36HTFU82T9JBDs-mYFpVrLPqx2-BJt12rd54RWhgnuBOZzxdC8gKOPFCzx1Hv9jWus_pQlPAvSqUHtJIwZFCyWKJzUbD1yNDzlLs28


Đen (yên nâu)

7tz6V3iLXrKjW_wK-O00cQnL9FAdjeOky8wx8EOZ0ePSBmXWQZkJzglgvxixYVQlAPQ1hbYqVMUmgrjY6PNJBi1jWwyG-RZN4MtHTnM1IQIMJBhrU5bCl3E2ssf7r54lsnhABCySWtpHmm9biTUJmQg


Trắng (yên nâu)

yhFv3DHGh4O6DkiMQkaoC_APHeMTY2OqeIyMz2H15TFdAXoI0nkdRPElfR-x9HkyFP7Oyn3ki5cJdfaHk2YupCPYIbIsUCD2sHZH6WDC18NN9o1YdPbHH3rAbJ1whXJQbgzUel5ETmeRufviWu-k3lY


Xanh ngọc (yên nâu)

MXY2f_891cJYP6bS0DEjMkv_GV879TToa4FKPRXqAudSO7ipGpuwlSc-I22JdHQB3Avd6UMzzHikrW5G4hAsZVHxRpHuemvf_TA3K-QlzKmU8XNbOs3yPXUQHS_dj3WvjRPrchNpdP0c-_1wczTYC1A


Xanh (yên nâu)

bYQQlbE0etbXOu3OZEa4cq6SiCtHO8MFksK8mAgbVYhZS9JozCvxbVyEumQ8zQ7JfL0JGut02zfmde3Y3Pu2Z_LSXg3IRKhXxzOdYTBF1GYdv5C4uobhobHXl5aXfAlWOz8I6XhdMLQ7B25uVjG-o80


Cam (yên nâu)

aNUXI7Qv8v5ABc2_vUSWGivs9x91Zh4qAGazw4kdBHnIpfczQJ-L2VJCRCtD-dQ1YENFHgAcKGFt_JEtR6z2dTH71uFDFYvyrNx-6E-kZ5x49oUzHXKs0w7SaZyJexsUTuGyD-3xB7L4RIZ622QO-vU


Trắng (yên đỏ)

C3xVdYXKGpFAl46INc-YCWmHCDp1uav_p9M26JRk1k0_5De6_8Kv93lWENkIvg-HgpZZzjZltHYPwEcqskjyJEjhsDzKuPjL-a9LF8dGkNzt4m0BOmrcSTlDlAZWJfnt9tWPJ0J5u9swWO7QMFzQxEk


Đỏ tem đen (yên đen)

Olw0x1RuPFSKbHmhQGcvRlt0aG4ie29kndZy7xw2_cI6ZCrSWbqgMF6IQ315wCvBBaMrqSuN54TjK6m0odC-0m8L-UD7aNtO17V3yvl33x6FP7zKj2ojFQ-o__44RnM0v1mPsIWxSp8HJvUKJZcXWUM


Vàng (yên đen)

Mặc khác, phiên bản cải tiến VinFast Vento S gây ấn tượng với 6 phiên bản phối màu độc đáo, bắt kịp xu hướng màu xe mới trên thế giới, bao gồm: Đen bóng, Trắng ngọc trai - đen, Đỏ đậm - đen, Cam, Xanh ngọc - đen, Vàng.

jqsnQQtgRYfuL2R-6IT_t2wMac60wqEQ0fwFvs6BsMi3ziHnlewpe7h4KKEVeFT8lhQu9IOgqWYf65DeMZkv3sDMOgsvJmKBJeRFKoqAKFElGiL520diaUfwjUjdu_8DoYDNFOH-8RxIfXL_hz7whys


Đen bóng

M6XTGEEVyV-woZWBpGo6W_AHmp9Q9XpkiKwWRZviBVXWSzn_WR_aWcCfCNzLshNL1jlHjV1Pvte-4TCYc7n7EwkO3BOYEJ835sBOBXQKspPXNA698R1JUF_vymsPv1__l3vvfk-j2fjaQB0JIwfEOWg


Trắng ngọc trai - đen

fJb_N_JbhzTaq4SQyABEgikkf1LwO_dLdBXReUBj-jqzKu9WkXiJllmNxe4eeZvqI2VV2Zi1RMpFnZRGaq_wZaHHOVhQvVcGJZeDYsKThtj2ihdl-efbNbnrA9c-d861DOm2n58q0TFfq9bwSJ3UfXc


Đỏ đậm - đen

z2v0Wp4ogDn3cjGCiVgLNgcOx3PNDlJV5W_Jn6Ui3Gkxicz4aXDi5WfsqyIM3IDsJytYCPBIg5Z4Okpx2oTt1YsQCpIX-ipPM1WNpYW5XWwi4QMMQK7oXHzPfHiOnEx-ClYsk1cwnu-LJS7Er23S0mg


Màu Cam

8d65d0OUn0rs4zBSRZ3U3vopis_cn8IrWvXxl3HNlXyUviUX6u95gDtJrtpX2ItxTtFDfKaoMHcrNq9fdfWTx2zmivPeA9rQGw4gVy-VEfYtSFMcTeOyx7GGnb6z7HAZJIN-PrV95FDc_FjgjS0cPw4


Xanh ngọc - đen

j_r6By_UPadbqoxTx0F77WDOjB5ZvIqGEM62wRr-tzXfoPI9gx4AiL6SkwixMIj2rb2efd6hgK9LlDmyBqhVArj3M6w1r6zsyM1RVXPLRwLS0SWtCWU01Nb4CjdOxjtSFXPk9ny8Bil6hNUBE1ZkmhY


Màu Vàng

Xem thêm:

Giá xe Yamaha Grande 2023, phiên bản, màu sắc, thông số mới nhất

Giá xe Honda SH Mode 2023, phiên bản, màu sắc, thông số mới nhất

THIẾT KẾ VINFAST VENTO 2023
2 mẫu xe máy điện cao cấp Vinfast Vento và Vento S đều sở hữu kiểu dáng thời thượng, sang trọng, phóng khoáng với kích thước tổng thể Dài x Rộng x Cao lần lượt là 1.863 x 691 x 1.100 (Vento S rộng hơn 1cm so với bản tiền nhiệm). Thông số lý tưởng này vừa phù hợp với vóc dáng người Việt, vừa đem lại sự thoải mái khi điều khiển, đồng thời giúp người lái di chuyển linh hoạt ở những khu vực giao thông phức tạp, dễ dàng băng qua mọi cung đường gồ ghề hay lên xuống vỉa hè trong phố.

AykxXCjWkZirT__aI8v0aA_Yn5RfWwnXkOMskDLZHItykdOWGZGI4_IYNLLkoUVjzFkfCu6Pep03cO3SUuWAecGZaMBb2ij98T7U9q_k1WWq2wEFzpDz7kwPJs5-DQf3LcLiNiVwoJPRjZc9UnC_1YI


Vinfast Vento sở hữu thông số kích thước lý tưởng, phù hợp với vóc dáng người Việt

So với phiên bản trước, Vento S không có quá nhiều sự khác biệt về thiết kế. Tuy nhiên, khung xe của VinFast Vento S đã được giảm khoảng sáng gầm xuống 10cm so với bản tiền nhiệm, nhằm tạo ra không gian sàn để chân rộng rãi hơn và cải thiện sự cân bằng trọng tâm của xe, đảm bảo cho việc vận hành xe diễn ra ổn định.

nKl4xKDW8zMZFw48bLnRWHJDXwf3QZ61L_hqVU2RoDHZL771dO0vSYHzJhPXrOcxy-XG1Exe_njRwrHHOsFKeQBBK59e4ON6lx_Xmx6KiDBeocKRXPDqCj-UqcgVieepRVIQVZGHNsXRC7RfNnEtCjo


Vento S có sự cải tiến về thiết kế khung xe, đem đến sự thoải mái cho người điều khiển

Vinfast Vento và Vento S đều được trang bị toàn bộ hệ thống đèn Full LED hiện đại với đèn chính tích hợp gương cầu hỗ trợ chiếu sáng tối đa. Thêm vào đó, hệ thống đèn pha LED Projector vừa giúp nâng cao khả năng chiếu sáng mạnh mẽ, vừa đảm bảo độ an toàn khi người dùng di chuyển vào ban đêm.

DA5cWv4HTdHFf12NdjfzEoBUPfsbNOXildg8TzOwcg_jkMAOOD1Gd7E92PMzRbsiGRTw4zJ3FQXN2yvP1laAaWNK-vEvgTRpeQknhwgY-KA5N8DXi_9P3WGsdH08Yc7t0ZeosaY2CTgnX8tn2TQveEw


Vinfast Vento và Vento S được trang bị đèn Full LED hiện đại với tạo hình thanh lịch

Di chuyển sang thân xe, phần yên có chiều cao lên đến 780 mm với thiết kế lớp mút dày cùng bề mặt yên rộng rãi, mang lại tư thế ngồi thoải mái, êm ái cho người dùng trong suốt hành trình dài.

3RQn2ycdKEehbDtcWrKKzfKCfliJ8PzYzW3yCvkdU35XeY3xZkVcBKEE1psdV3DAnSbQObxjScDf5rNyJRbIC07EQ4L2cgr_n1oVptnXhjD989eGUpKxAbl3_hDqdROmo1fVkewu_nmkuWumOm5kbdo


Yên xe thiết kế rộng rãi, cảm giác êm ái cho người dùng ngay cả khi di chuyển đường dài

Phần đuôi xe ở cả hai phiên bản được vuốt gọn gàng cho cảm giác hiện đại cũng như tạo điểm nhấn ấn tượng cho tổng thể.

xUlxNL5QFCwwK4GwxO6-O7aAXNuqAWg8LlxQVUApHpScKK2_h9sosFHk1NwkhdVMRYDZOO69Fr9VObZnqmxO_F069OSBfU5iQvdf-O12zjcxZA5WyCNkF1NWd8X9Tf9ga-iY7AUT1MqtqnYjrYK8lIQ


Thiết kế đuôi xe Vento có tạo hình mới lạ, tạo điểm nhấn ấn tượng cho tổng thể

Bạn muốn biết thông tin LÃI SUẤT NGÂN HÀNG và số tiền hàng tháng phải trả khi mua xe Vinfast Vento?

Gọi: 0934179149

TRANG BỊ VINFAST VENTO 2023
Vinfast Vento và Vento S định vị thuộc phân khúc cao cấp, vì thế cả 2 mẫu xe này đều được trang bị các công nghệ hiện đại, tiên tiến giúp đảm bảo an toàn cũng như nâng tầm trải nghiệm cho người dùng.

Một sự khác biệt giữa VinFast Vento S và Vento là về dung tích cốp xe. Trong phiên bản nâng cấp, VinFast đã quyết định đặt pin điện xuống dưới sàn để chân thay vì đặt phía dưới cốp xe như trước đây. Nhờ vậy, dung tích cốp của Vento S đã tăng lên 25L, lớn hơn gần 1,5 lần so với phiên bản Vento trước đó (17L). Sự cải tiến này đã cải thiện đáng kể khả năng chứa đựng của xe, đáp ứng nhu cầu lưu trữ các vật dụng cá nhân và mang lại sự tiện ích cao hơn cho người dùng.

QoSsMDhOH_51qTFBuLFi-i7lzd8pXfLlSfWNSu6D_f-bFJXrYptP9eI1IKMqyrERllOAVUn6jOCTc2pnYKRpoOBeHQnNyiTGWOeWtgeHEDi1ufVvOqBDVEnR-3TaHX5B7Kviy3-eMZNSB0_OtVdskI8


Thể tích cốp xe Vinfast Vento đạt 17L, phần pin điện được đặt chung vị trí cốp

ZEf7XCgzVpGqFd4xFL73Uxdgw_5f30sjvizrpB1JmdLZ45Or2NGwI_qtHfF7GdHTVLUK4-5MJ4bvQ7HcGNRvf7WdDk0LuDfX-hPz--w4RnpaoSF0aUqRbJBGscMzxTLkyVQoyWHRTL7TQjJPaQLFmCA


Dung tích cốp Vento S tăng hơn 50% so với bản cũ, cải thiện đáng kể khả năng chứa đồ

Công nghệ chống bó cứng phanh đĩa ABS Continental được Vinfast trang bị ở bánh trước cùng bộ vành kích thước 12 inch cho cả lốp trước và sau giúp cải thiện khả năng bám đường, đặc biệt là trong trường hợp xe vào cua hoặc phanh đột ngột.

1HFAVbgziuYtPjZjngmEesEnURVpsRp3lNbAXX4IzEnZNb9-IRob2VSW_G0csT7pq1RTW7IAYEhUFqjq3EgAG1U-ksyF4jae6uVxF03ORtvFmzf2rEY48bPzvXktfVP7o8hF9PoxJEJsrvI2QdbxrXQ


Hệ thống phanh ABS Continental đảm bảo an toàn cho người lái trong mọi hành trình

Thêm vào đó, cả Theon và Theon S đều được trang bị tính năng công nghệ thông minh và ưu việt bao gồm:

- PAAK (Phone As A Key): Loại bỏ hoàn toàn hệ thống ổ khóa truyền thống, cho phép người dùng dễ dàng kiểm soát xe qua ứng dụng trên điện thoại.

- Kết nối HMI tích hợp eSIM: Tích hợp khả năng tự động chẩn đoán và cảnh báo lỗi, định vị GPS toàn cầu, cập nhật phần mềm từ xa.

- Khóa thông minh - Smart key: Trang bị cảm biến tự động cho phép khởi động/tắt máy từ khoảng cách xa hơn 1m, mở/khóa cửa xe và cốp xe, kích hoạt tính năng chống trộm.

Đáng chú ý, so với Vento, công nghệ Smart key trên mẫu xe máy điện VinFast Vento S đã được cải tiến với việc tích hợp Bluetooth và kết nối 4G, cho phép khởi động/tắt máy từ khoảng cách xa hơn lên đến 3m.

oGoypox8utFgvqkuZKspEgas_uoaw_PA2pM-mBRbfZvUf2kaEkMd4uer6W9hKJMxfg_M0fr8cdPofGEiFCbiohvQBLgi5fT1o2HJjg5g3v2o9oevpkATP9a4S46rd6zouMht7XbJrpfW4onbKbI2jD0


Smart key Vento S cho phép khởi động/tắt máy xe ở khoảng cách từ 1,5 - 3m nếu tích hợp Bluetooth và 4G

Thêm vào đó, bảng đồng hồ của 2 phiên bản Vinfast Vento 2023 có độ hiển thị tốt ngay cả khi di chuyển trong thời tiết nắng gắt với các thông tin hiển thị như mức pin xe, chế độ lái, số km đã di chuyển, thời gian, tốc độ…

UwuIeQwag-QtTj5HHQn4vFHdUA_U_dm79CEtsLGOJ5fPuBmvY43AewYrWI5fG56wMrb5Q0SC_6dy8fw1BuKMx6tK9cUxBhFxzrfs-he11KtNVfjkjzryC5JROGb1Z1sRcSJGc3cKATDNv_HjKIeLlfI


Bảng đồng hồ có độ hiển thị tốt ngay cả khi di chuyển trong thời tiết nắng gắt

ĐỘNG CƠ VINFAST VENTO 2023
Điểm chung của Vento và Vento S là đều được trang bị động cơ IPM Side Motor (loại đặt bên) thế hệ mới với lợi thế momen xoắn không tác động trực tiếp lên bánh xe, mang lại khả năng vận hành vượt trội cho cả 2 phiên bản. Hơn nữa, động cơ này hoạt động vô cùng bền bỉ, đạt tiêu chuẩn chống nước IP67 giúp xe vận hành ổn định ngay cả khi đối mặt với địa hình ngập nước 0,5m trong 30 phút.

hoRbfnmfauMJqfCe1-XDpWcGs7PeQuQO03un-d30LpgjWvdtoyoESsVQCnkQqe_Gg5Hlaa9SXZh2f7AkDHLcqLYpBCWbaoeON-6OFwm9pTOMs1Okf0d6VBGY4kPABhD7IY5gZH4JslljNk4lZp9B-Rg


Tiêu chuẩn chống nước IP67 giúp Vento vận hành ổn định ở mức ngập nước 0.5m trong 30 phút

Tuy nhiên, động cơ của xe điện Vento S được nâng cấp với công suất danh định và công suất tối đa cao hơn bản tiền nhiệm giúp bứt tốc tốt hơn. Nếu trong điều kiện vận hành tiêu chuẩn, tốc độ tối đa của Vento là 80km/h, tăng tốc từ 0-50km/h trong 8 giây thì Vento S có thể đạt tốc độ tối đa lên đến 89km/h và tăng tốc từ 0-50km/h chỉ trong 6,2 giây.

agYer6ZYEw0cctWBzKsKmb2HnCHH6oULF89_bENbGfFGKRdnKsmEYuBWGoYEP0v8yxgIH7fCNIIRRqu7Dcqivdrn9bSAyJMQ8A8WJpSpTEgKiFtmCxzkScVFxaOFCD766cN5d8-aS7Np7orrluUHZ04


Ở điều kiện vận hành lý tưởng, VinFast Vento có thể đạt tốc độ tối đa 80km/h và tăng tốc từ 0-50km trong 8s

gSziXs2eeL1lt2QkAyNzuAswbcukHj2qLelveENHmFJodsQwCMw79mMn5V5sYA4vINqU9unzMrMYx0MqEzbGmfS3NPk7tds4K5tYrA3N-z101YsD9msjUqKsTOSVQgm_2IZ-mVxi4aTZOjfsXXwE2uM


Vento S được nâng cấp động cơ, cho tốc độ tối đa lên đến 89km/h và tăng tốc từ 0-50km/h chỉ trong 6,2s

Thêm vào đó, hệ thống phuộc của xe có thiết kế khá cứng, đặc biệt khi đi qua gờ giảm tốc dài dễ gây cảm giác không thoải mái. Nhưng bù lại, loại phuộc cứng này sẽ chắc chắn hơn khi di chuyển với tốc độ cao.

p0lIIpv09gMoeeC1qg4O8RbzYj6CLqskD2PAUPOYSmKZkM3lFNbEQFmxYpAlnfKG6HLAtio3QtuD5HsXiw9QH8IL4253feMzXNQMcPi45BV-Pl3KlTpb6MCYpy5B3Y6_pMHTUyhVK6c_0IEEldxV-yU


Phuộc xe có thiết kế khá cứng nhưng sẽ chắc chắn hơn khi di chuyển với tốc độ cao

Ngoài những cải tiến trong động cơ, pin là một yếu tố quan trọng khác để phân biệt giữa hai phiên bản của mẫu xe máy điện này. Vinfast Vento 2023 sử dụng 2 pin Lithium cho phép di chuyển quãng đường lên đến 110km/lần sạc. Trong khi đó, Vento S được trang bị pin công nghệ LFP với ưu điểm về tuổi thọ, hiệu suất sử dụng và tính an toàn vượt trội. Nhờ vào công nghệ pin này, xe máy điện Vento S có khả năng di chuyển ấn tượng lên đến 160km/lần sạc, tăng cao hơn 50km so với bản tiền nhiệm.

zwZHP0M29GRcMbGUaUij9836bdDL0WiW24kIn24lY5saDVUqWIE2cdYto3DdfQdtwk868i8vDIRolwU5GGqZUNbAoeAh-GkNmdoQ4brUTa4SpCFMqNAIVHzZOb-JS8hcF9k7TFhgiAvuMgxQCL394js


Hệ thống pin kép Lithium trên Vento cho phép di chuyển quãng đường lên đến 110km

7skBKQKDNGlLsyn1-nPn9zJVrelciIXNlqfmVvb18P7p-xWhsaq-r3Vfi4mCzeVqbgTuzi20CXiBD7mXobq79F0Fok-6UmDFYTaP_x0_7n07XjXPnNpKcA8kdKiQDTAUfGX-SBqU7JjG_akUN3kyhA8


Pin LFP trên Vento S có khả năng di chuyển lên đến 160km/lần sạc, cao hơn 50km so với phiên bản Vento

THÔNG SỐ KỸ THUẬT VINFAST VENTO 2023
Thông số kỹ thuật

VinFast Vento

VinFast Vento S

Kích thước Dài x Rộng x Cao (mm)

1.863 x 691 x 1.100

1.863 x 692 x 1.100

Khoảng cách trục bánh Trước - Sau (mm)

1.329

Chiều cao yên (mm)

780

Thể tích cốp (L)

17

25

Kích thước lốp Trước | Sau

90/90-12 | 120/70-12

Khoảng sáng gầm (mm)

145

135

Trọng lượng xe

117kg (bao gồm 2 pin P1)

122kg (bao gồm 1 pin LFP)

Màu sắc

9 màu

6 màu

Loại động cơ

Side Motor

Side Motor

Công suất danh định

2.200 W

3.000 W

Công suất tối đa

4000 W

5200 W

Tốc độ tối đa

80km/h

89km/h

Khả năng tăng tốc từ 0-50km

8s

6,2s

Khả năng leo dốc 20%, 2 người 65kg

20 km/h

Tiêu chuẩn chống nước

IP67

Loại pin

Pin Lithium

Pin LFP

Dung lượng/Công suất pin

49,6 Ah/2pin

3,5 KWh

Khối lượng pin

9,8 kg/pin

28 kg

Quãng đường đi được/lần sạc

110km

160km

Thời gian sạc đầy

5 - 6h

Khoảng 6h

Loại sạc

700W

1.000W

Đổi pin



Không

Vị trí đặt pin

Dưới yên xe

Dưới sàn để chân

Xem thêm tại:

Giá xe Vinfast Vento 2023, phiên bản, màu sắc, thông số (T09/2023)
 
Back
Top