thanhdh
Samus Aran the Bounty Hunter
- 13/8/05
- 6,366
- 25
hôm nay thanhdh xin phép bác mod làm một bản hướng dẫn cách nâng cấp vũ khí trong re4 .chắc vẫn có nhiều sai sót nên rất mong các bạn cứ ghóp ý giúp đỡ ,để bài viết của mình được hoàn thiện hơn .xin cảm ơn :
1/Handgun:
handgun là loại vũ khí mà khi đầu chơi re4 leon đã sử dụng nó ,nó có đặc điểm là được ghắn thêm hệ thống ngắm bằng ;tia laze ,tiện cho việc ngắm hơn khi sử dụng .súng này sử dụng loại đạn 9mm. công suất (Power) của Handgun ở Level 1 với mức 1.0 được quy định như đơn vị power của các loại súng. Súng này ta cũng mua được ở Merchant bán với giá 8000 ptas. Sau đây là Status của Handgun
-loại đạn : đạn của Handgun
-giá tiền : 8000
-nâng cấp cực đại : 141000
* công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.0
Lv 2: 1.2 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.4 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 1.6 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 1.8 -giá 18000 ptas.
Lv 6: 2.0 -giá 20000 ptas.
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.73
Lv 2: 1.47 -giá 4000 ptas.
Lv 3: 0.87 -giá 10000 ptas.
*tốc độ đạn bắn (Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 5000 ptas.
Lv 3: 0.33 -giá 12000 ptas
*số đạn mang theo (Ammo Capacity )tính bằng viên(v)/ một băng ,
Lv 1: 10
Lv 2: 13 v-giá 4000 ptas.
Lv 3: 16 v-giá 6000 ptas.
Lv 4: 19 v-giá 8000 ptas.
Lv 5: 22 v-giá 10000 ptas.
Lv 6: 25 v-giá 12000 ptas.
*công suất khi bắn headshot tăng 4 lần giá là 57000 ptas.
2/Red9
là một lọai súng dạng như handgun .nhưng công suất mạnh hơn nhiều nếu ta biết cách nang cấp lên cực đại .Sử dụng loại đạn 9mm, đây là súng có sức công phá mạnh của loại đạn này. Giá của nó là 14000 ptas.Sau đây là bảng nâng cấp của nó .
-loại đạn : Handgun Ammo
-giá ban đầu : 14000
-giá nâng cấp cực đại : 237000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.6
Lv 2: 1.8 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.1 -giá 20000 ptas.
Lv 4: 2.5 -giá 24000 ptas.
Lv 5: 3.0 -giá 28000 ptas.
Lv 6: 3.7 -giá 45000 ptas.
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 2.37
Lv 2: 2.20 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 1000 ptas.
*tốc độ đạn bắn nhanh (Firing Speed )
Lv 1: 0.53
Lv 2: 0.47 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.40 -giá 15000 ptas.
*sức chứa đạn trong băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 8
Lv 2: 10 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 12 -giá 8000 ptas.
Lv 4: 15 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 18 -giá 16000 ptas.
Lv 6: 22 -giá 22000 ptas.
*nâng cấp khả năng sát thương lên mức 5.0 với giá là 80000
3/ Punisher
loại súng này dùng đạn 9mm, nếu bạn mua của Merchant sẽ bán với giá 20000 ptas nhưng nếu bạn làm nhiệm vụ đi bắn những viên Medallion màu xanh treo trên các cành cây hay giàn ghỗ trong quá trình chơi ,thì ông ta sẽ biếu không cho bạn. Khẩu súng này có khả năng bắn xuyên đôi hai kẻ thù khi bắn theo một đường thẳng .sau đây là status của nó .
-loại đạn : Handgun Ammo
-giá ban đầu : 20000 ,hoặc được biếu không nếu bắn đủ 10 viên màu xanh ..(Or collect all Blue Medallions)
-giá nâng cấp cực đại : 141000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 0.9
Lv 2: 1.1 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 1.3 -giá 15000 ptas.
Lv 4: 1.5 -giá 20000 ptas.
Lv 5: 1.7 -giá 25000 ptas.
Lv 6: 1.9 -giá 35000 ptas.
* tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.70
Lv 2: 1.47 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 0.83 -giá 18000 ptas.
*tốc độ bắn đạn (Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.33 -giá 20000 ptas.
* sức chứa đạn (Ammo Capacity )
Lv 1: 10
Lv 2: 13 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 16 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 20 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 24 -giá 18000 ptas.
Lv 6: 28 -giá 24000 ptas.
* đặc biệt : tăng khả năng bắn xuyên 5 kẻ thù ,với giá là 40.000
4/ Blacktail
là loại súng ngắn Sử dụng đạn 9mm mà thanhdh thích nhất trong re4 ,khi ta nâng cấp nó lên điểm cực đại thì nó rất mạnh
đây là một khẩu súng ngắn với khả năng xử lí tuyệt vời. Giá bán là 24000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Handgun Ammo
-giá ban đầu : 14000
-giá nâng cấp cực đại : 338000
*công suất bắn(Firepower)
Lv 1: 1.6
Lv 2: 1.8 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.0 -giá 18000 ptas.
Lv 4: 2.3 -giá 24000 ptas.
Lv 5: 2.7 -giá 30000 ptas.
Lv 6: 3.0 -giá 40000 ptas
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.70
Lv 2: 1.47 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 0.83 -giá 15000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra :(Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.27 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn của băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 15
Lv 2: 18 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 21 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 25 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 30 -giá 20000 ptas.
Lv 6: 35 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt Tăng khả năng bắn mạnh lên 3.4 với giá là 80000 ptas.
5/Maltida:
là loại súng dạng handgun dùng đạn 9mm. Trong lần chơi đầu tiên bạn sẽ không có khẩu súng này, sẽ lấy được nó khi complete game 1 lần. Ghặp tên Merchant và mua của nó với giá 70000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Handgun Ammo
-giá: 70000
-giá nâng cấp cực đại: 198000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.5
Lv 2: 1.7 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 1.9 -giá 17000 ptas.
Lv 4: 2.1 -giá 20000 ptas.
Lv 5: 2.3 -giá 25000 ptas.
Lv 6: 2.5 -giá 35000 ptas.
*tốc độ nạp đạn ( reload speed)
Lv 1: 1.73
Lv 2: 1.47 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 0.87 -giá 15000 ptas.
*tốc độ đạn bắn (Firing speed)
14 frame
*sức chứa đạn trong băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 15
Lv 2: 18 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 21 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 24 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 27 -giá 16000 ptas.
Lv 6: 30 -giá 20000 ptas
*đặc biệt ta có thể nâng cấp khả năng chứa đạn lên 100 viên với giá là 35000 ptas.
- Khi nâng cấp lên tốc độ đạn bắn mức cực đại thì bắn rất sướng, với tốc độ đạn ra rất nhanh, gần như là súng máy TMP vậy. Khuyến khích bạn nào ưa xài súng cầm tay mà xài đạn Handgun thì nên mua khẩu này. Quá tuyệt vời.
6/Shotgun:
ghotgun là khẩu súng không thể thiếu trong các phiên bản của re ,nếu chơi ở chế độ Easy, Shotgun sẽ có ngay từ đầu, nhưng nếu bạn chơi chế độ Normal hay Pro thì sẽ không có sẵn. Khẩu này ta có thể mua ở chỗ Merchant với giá là 20000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Shotgun Shells
-giá: 20000
-giá nâng cấp cực đại : 222000
*công suất đạn bắn (Firepower)
Lv 1: 4.0
Lv 2: 4.5 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 5.0 -giá 20000 ptas.
Lv 4: 6.0 -giá 25000 ptas.
Lv 5: 7.0 -giá 30000 ptas.
Lv 6: 8.0 -giá 45000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ( Firing speed)
lv1:1.53
*tốc độ nạp đạn (Reload speed)
Lv 1: 3.03
Lv 2: 2.42 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 15000 ptas.
* sức chứa đạn (ammo Capacity):
Lv 1: 6
Lv 2: 8 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 10 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 12 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 15 -giá 15000 ptas.
Lv 6: 18 -giá 20000 ptas.
*đặc biệt nâng cấp lên tăng khả năng sát thương khi bắn ở cự li xa mức 5.0 với giá là 90.000ptas.
7/Riot Gun:
là loại súng tương tự như shogun ,nhưng xịn hơn nhiều ,sử dụng đạn Shotgun, bạn sẽ mua của Merchant với giá là 32000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Shotgun Shells
-giá bán: 32000
-giá khi nâng cấp cực đại : 263000
*công suất bắn (Firepower)
Lv 1: 5.0
Lv 2: 5.5 -giá 20000 ptas.
Lv 3: 6.0 -giá 24000 ptas.
Lv 4: 6.5 -giá 28000 ptas.
Lv 5: 7.0 -giá 32000 ptas.
Lv 6: 8.0 -giá 50000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra ( Firing speed)
lv1: 1.53
*tốc độ nạp đạn(Reload speed):
Lv 1: 3.03
Lv 2: 2.43 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn ( Capacity):
Lv 1: 7
Lv 2: 9 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 11 -giá 12000 ptas.
Lv 4: 13 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 15 -giá 20000 ptas.
Lv 6: 17 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt Tăng công suất bắn lên 10 .và tốc độ đạn bắn ra lên đến 8 với giá là - 120000 ptas.
8/Stryker
là loại súng dùng đạn shotgun , có khả năng chiến đấu cao và tốn ít chỗ trong vali của bạn.vì có thể tích rất bé bạn sẽ mua nó với giá là 43000 ptas.sau đây là status:
-loại đạn sử dụng: Shotgun Ammo
-giá : 43000
-giá nâng cấp lên cực đại : 289000
*công suất đạn bắn ( Fire Power):
Lv 1: 6.0
Lv 2: 7.0 -giá 25000 ptas.
Lv 3: 8.0 -giá 28000 ptas.
Lv 4: 9.0 -giá 32000 ptas.
Lv 5: 10.0 -giá 40000 ptas.
Lv 6: 12.0 -giá 60000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ( Firing speed)
lv1: 1.10
*tốc độ nạp đạn ( Reload speed):
Lv 1: 3.00
Lv 2: 2.40 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 15000 ptas.
*sức chứa đạn (ammo Capacity):
Lv 1: 12v
Lv 2: 14v -giá 10000 ptas.
Lv 3: 16v -giá 12000 ptas.
Lv 4: 20v -giá 16000 ptas.
Lv 5: 24v -giá 18000 ptas.
Lv 6: 28v -giá 25000 ptas.
* đặc biệt bạn có thể nâng khả năng chứa đạn lên được 100 viên - với giá là 60.000 ptas.
9/Broken Butterfly:
Là một loại súng ngắn trong game sử dụng loại đạn .45 Magnum, có sức công phá rất mạnh. Khẩu này ta sẽ mua của merchan với giá là 38.000 ptas.sau đây là status của súng này :
-loại đạn : Magnum Ammo
-giá: 38000
-giá nâng cấp cực đại : 305000
*công suất đạn bắn (Fire Power):
Lv 1: 13.0
Lv 2: 15.0 -giá 25000 ptas.
Lv 3: 17.0 -giá 30000 ptas.
Lv 4: 20.0 -giá 35000 ptas.
Lv 5: 24.0 -giá 50000 ptas.
Lv 6: 28.0 - 70000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra ( Firing speed)
lv1: 0.70
*tốc độ nạp đạn ( Reload speed):
Lv 1: 3.67
Lv 2: 3.00 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.33 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn (Ammo Capacity):
Lv 1: 6
Lv 2: 8 -giá 15000 ptas.
Lv 3:10 -giá 20000 ptas.
Lv 4:12 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt nâng cấp khả năng bắn mạnh lên 50.0 với giá là 150.000 ptas.
10/Killer7
đây là một loại súng ngắn sử dụng đạn Magnum .45 như Broken Butterfly, nhưng xịn hơn nhiều mọi mặt.bạn sẽ mua súng này với giá là 77.700ptas.sau đây là bảng nâng cấp :
- loại đạn:Magnum Ammo
-giá bán: 77000
-giá nâng cấp cực đại :252.000
*công suất bắn :(Fire Power)
Lv 1: 25.0
Lv 2: 30.0 -giá 62000 ptas.
Lv 3: 35.0 -giá 78000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra :(Firing speed)
lv1: 0.70
*tốc độ nạp đạn (Reload speed)
Lv 1: 1.83
Lv 2: 1.53 -giá 20000 ptas.
Lv 3: 0.93 -giá 30000 ptas.
* sức chứa đạn (AmmoCapacity):
Lv 1: 7
Lv 2: 10 -giá 30000 ptas.
Lv 3: 14 -giá 40000 ptas
note: hình ảnh minh họa của khẩu súng này có khác đôi chút ,nếu muốn xem hình ảnh thực trong game các bạn hãy nhấn vào đây,xin cảm ơn .
nguồn :
residentevilfan.com
capcom-central.com
Hệ thống vũ khí và cách nâng cấp trong Resident evil4
1/Handgun:
handgun là loại vũ khí mà khi đầu chơi re4 leon đã sử dụng nó ,nó có đặc điểm là được ghắn thêm hệ thống ngắm bằng ;tia laze ,tiện cho việc ngắm hơn khi sử dụng .súng này sử dụng loại đạn 9mm. công suất (Power) của Handgun ở Level 1 với mức 1.0 được quy định như đơn vị power của các loại súng. Súng này ta cũng mua được ở Merchant bán với giá 8000 ptas. Sau đây là Status của Handgun
-loại đạn : đạn của Handgun
-giá tiền : 8000
-nâng cấp cực đại : 141000
* công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.0
Lv 2: 1.2 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.4 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 1.6 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 1.8 -giá 18000 ptas.
Lv 6: 2.0 -giá 20000 ptas.
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.73
Lv 2: 1.47 -giá 4000 ptas.
Lv 3: 0.87 -giá 10000 ptas.
*tốc độ đạn bắn (Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 5000 ptas.
Lv 3: 0.33 -giá 12000 ptas
*số đạn mang theo (Ammo Capacity )tính bằng viên(v)/ một băng ,
Lv 1: 10
Lv 2: 13 v-giá 4000 ptas.
Lv 3: 16 v-giá 6000 ptas.
Lv 4: 19 v-giá 8000 ptas.
Lv 5: 22 v-giá 10000 ptas.
Lv 6: 25 v-giá 12000 ptas.
*công suất khi bắn headshot tăng 4 lần giá là 57000 ptas.
2/Red9
là một lọai súng dạng như handgun .nhưng công suất mạnh hơn nhiều nếu ta biết cách nang cấp lên cực đại .Sử dụng loại đạn 9mm, đây là súng có sức công phá mạnh của loại đạn này. Giá của nó là 14000 ptas.Sau đây là bảng nâng cấp của nó .
-loại đạn : Handgun Ammo
-giá ban đầu : 14000
-giá nâng cấp cực đại : 237000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.6
Lv 2: 1.8 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.1 -giá 20000 ptas.
Lv 4: 2.5 -giá 24000 ptas.
Lv 5: 3.0 -giá 28000 ptas.
Lv 6: 3.7 -giá 45000 ptas.
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 2.37
Lv 2: 2.20 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 1000 ptas.
*tốc độ đạn bắn nhanh (Firing Speed )
Lv 1: 0.53
Lv 2: 0.47 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.40 -giá 15000 ptas.
*sức chứa đạn trong băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 8
Lv 2: 10 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 12 -giá 8000 ptas.
Lv 4: 15 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 18 -giá 16000 ptas.
Lv 6: 22 -giá 22000 ptas.
*nâng cấp khả năng sát thương lên mức 5.0 với giá là 80000
3/ Punisher
loại súng này dùng đạn 9mm, nếu bạn mua của Merchant sẽ bán với giá 20000 ptas nhưng nếu bạn làm nhiệm vụ đi bắn những viên Medallion màu xanh treo trên các cành cây hay giàn ghỗ trong quá trình chơi ,thì ông ta sẽ biếu không cho bạn. Khẩu súng này có khả năng bắn xuyên đôi hai kẻ thù khi bắn theo một đường thẳng .sau đây là status của nó .
-loại đạn : Handgun Ammo
-giá ban đầu : 20000 ,hoặc được biếu không nếu bắn đủ 10 viên màu xanh ..(Or collect all Blue Medallions)
-giá nâng cấp cực đại : 141000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 0.9
Lv 2: 1.1 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 1.3 -giá 15000 ptas.
Lv 4: 1.5 -giá 20000 ptas.
Lv 5: 1.7 -giá 25000 ptas.
Lv 6: 1.9 -giá 35000 ptas.
* tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.70
Lv 2: 1.47 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 0.83 -giá 18000 ptas.
*tốc độ bắn đạn (Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.33 -giá 20000 ptas.
* sức chứa đạn (Ammo Capacity )
Lv 1: 10
Lv 2: 13 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 16 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 20 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 24 -giá 18000 ptas.
Lv 6: 28 -giá 24000 ptas.
* đặc biệt : tăng khả năng bắn xuyên 5 kẻ thù ,với giá là 40.000
4/ Blacktail
là loại súng ngắn Sử dụng đạn 9mm mà thanhdh thích nhất trong re4 ,khi ta nâng cấp nó lên điểm cực đại thì nó rất mạnh
đây là một khẩu súng ngắn với khả năng xử lí tuyệt vời. Giá bán là 24000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Handgun Ammo
-giá ban đầu : 14000
-giá nâng cấp cực đại : 338000
*công suất bắn(Firepower)
Lv 1: 1.6
Lv 2: 1.8 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.0 -giá 18000 ptas.
Lv 4: 2.3 -giá 24000 ptas.
Lv 5: 2.7 -giá 30000 ptas.
Lv 6: 3.0 -giá 40000 ptas
*tốc độ nạp đạn (Reload Speed )
Lv 1: 1.70
Lv 2: 1.47 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 0.83 -giá 15000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra :(Firing Speed )
Lv 1: 0.47
Lv 2: 0.40 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 0.27 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn của băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 15
Lv 2: 18 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 21 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 25 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 30 -giá 20000 ptas.
Lv 6: 35 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt Tăng khả năng bắn mạnh lên 3.4 với giá là 80000 ptas.
5/Maltida:
là loại súng dạng handgun dùng đạn 9mm. Trong lần chơi đầu tiên bạn sẽ không có khẩu súng này, sẽ lấy được nó khi complete game 1 lần. Ghặp tên Merchant và mua của nó với giá 70000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Handgun Ammo
-giá: 70000
-giá nâng cấp cực đại: 198000
*công suất bắn ra (Firepower)
Lv 1: 1.5
Lv 2: 1.7 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 1.9 -giá 17000 ptas.
Lv 4: 2.1 -giá 20000 ptas.
Lv 5: 2.3 -giá 25000 ptas.
Lv 6: 2.5 -giá 35000 ptas.
*tốc độ nạp đạn ( reload speed)
Lv 1: 1.73
Lv 2: 1.47 -giá 6000 ptas.
Lv 3: 0.87 -giá 15000 ptas.
*tốc độ đạn bắn (Firing speed)
14 frame
*sức chứa đạn trong băng (Ammo Capacity )
Lv 1: 15
Lv 2: 18 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 21 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 24 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 27 -giá 16000 ptas.
Lv 6: 30 -giá 20000 ptas
*đặc biệt ta có thể nâng cấp khả năng chứa đạn lên 100 viên với giá là 35000 ptas.
- Khi nâng cấp lên tốc độ đạn bắn mức cực đại thì bắn rất sướng, với tốc độ đạn ra rất nhanh, gần như là súng máy TMP vậy. Khuyến khích bạn nào ưa xài súng cầm tay mà xài đạn Handgun thì nên mua khẩu này. Quá tuyệt vời.
6/Shotgun:
ghotgun là khẩu súng không thể thiếu trong các phiên bản của re ,nếu chơi ở chế độ Easy, Shotgun sẽ có ngay từ đầu, nhưng nếu bạn chơi chế độ Normal hay Pro thì sẽ không có sẵn. Khẩu này ta có thể mua ở chỗ Merchant với giá là 20000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Shotgun Shells
-giá: 20000
-giá nâng cấp cực đại : 222000
*công suất đạn bắn (Firepower)
Lv 1: 4.0
Lv 2: 4.5 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 5.0 -giá 20000 ptas.
Lv 4: 6.0 -giá 25000 ptas.
Lv 5: 7.0 -giá 30000 ptas.
Lv 6: 8.0 -giá 45000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ( Firing speed)
lv1:1.53
*tốc độ nạp đạn (Reload speed)
Lv 1: 3.03
Lv 2: 2.42 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 15000 ptas.
* sức chứa đạn (ammo Capacity):
Lv 1: 6
Lv 2: 8 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 10 -giá 10000 ptas.
Lv 4: 12 -giá 12000 ptas.
Lv 5: 15 -giá 15000 ptas.
Lv 6: 18 -giá 20000 ptas.
*đặc biệt nâng cấp lên tăng khả năng sát thương khi bắn ở cự li xa mức 5.0 với giá là 90.000ptas.
7/Riot Gun:
là loại súng tương tự như shogun ,nhưng xịn hơn nhiều ,sử dụng đạn Shotgun, bạn sẽ mua của Merchant với giá là 32000 ptas.sau đây là status của nó :
-loại đạn: Shotgun Shells
-giá bán: 32000
-giá khi nâng cấp cực đại : 263000
*công suất bắn (Firepower)
Lv 1: 5.0
Lv 2: 5.5 -giá 20000 ptas.
Lv 3: 6.0 -giá 24000 ptas.
Lv 4: 6.5 -giá 28000 ptas.
Lv 5: 7.0 -giá 32000 ptas.
Lv 6: 8.0 -giá 50000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra ( Firing speed)
lv1: 1.53
*tốc độ nạp đạn(Reload speed):
Lv 1: 3.03
Lv 2: 2.43 -giá 7000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn ( Capacity):
Lv 1: 7
Lv 2: 9 -giá 10000 ptas.
Lv 3: 11 -giá 12000 ptas.
Lv 4: 13 -giá 15000 ptas.
Lv 5: 15 -giá 20000 ptas.
Lv 6: 17 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt Tăng công suất bắn lên 10 .và tốc độ đạn bắn ra lên đến 8 với giá là - 120000 ptas.
8/Stryker
là loại súng dùng đạn shotgun , có khả năng chiến đấu cao và tốn ít chỗ trong vali của bạn.vì có thể tích rất bé bạn sẽ mua nó với giá là 43000 ptas.sau đây là status:
-loại đạn sử dụng: Shotgun Ammo
-giá : 43000
-giá nâng cấp lên cực đại : 289000
*công suất đạn bắn ( Fire Power):
Lv 1: 6.0
Lv 2: 7.0 -giá 25000 ptas.
Lv 3: 8.0 -giá 28000 ptas.
Lv 4: 9.0 -giá 32000 ptas.
Lv 5: 10.0 -giá 40000 ptas.
Lv 6: 12.0 -giá 60000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ( Firing speed)
lv1: 1.10
*tốc độ nạp đạn ( Reload speed):
Lv 1: 3.00
Lv 2: 2.40 -giá 8000 ptas.
Lv 3: 1.67 -giá 15000 ptas.
*sức chứa đạn (ammo Capacity):
Lv 1: 12v
Lv 2: 14v -giá 10000 ptas.
Lv 3: 16v -giá 12000 ptas.
Lv 4: 20v -giá 16000 ptas.
Lv 5: 24v -giá 18000 ptas.
Lv 6: 28v -giá 25000 ptas.
* đặc biệt bạn có thể nâng khả năng chứa đạn lên được 100 viên - với giá là 60.000 ptas.
9/Broken Butterfly:
Là một loại súng ngắn trong game sử dụng loại đạn .45 Magnum, có sức công phá rất mạnh. Khẩu này ta sẽ mua của merchan với giá là 38.000 ptas.sau đây là status của súng này :
-loại đạn : Magnum Ammo
-giá: 38000
-giá nâng cấp cực đại : 305000
*công suất đạn bắn (Fire Power):
Lv 1: 13.0
Lv 2: 15.0 -giá 25000 ptas.
Lv 3: 17.0 -giá 30000 ptas.
Lv 4: 20.0 -giá 35000 ptas.
Lv 5: 24.0 -giá 50000 ptas.
Lv 6: 28.0 - 70000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra ( Firing speed)
lv1: 0.70
*tốc độ nạp đạn ( Reload speed):
Lv 1: 3.67
Lv 2: 3.00 -giá 15000 ptas.
Lv 3: 2.33 -giá 20000 ptas.
*sức chứa đạn (Ammo Capacity):
Lv 1: 6
Lv 2: 8 -giá 15000 ptas.
Lv 3:10 -giá 20000 ptas.
Lv 4:12 -giá 25000 ptas.
*đặc biệt nâng cấp khả năng bắn mạnh lên 50.0 với giá là 150.000 ptas.
10/Killer7
đây là một loại súng ngắn sử dụng đạn Magnum .45 như Broken Butterfly, nhưng xịn hơn nhiều mọi mặt.bạn sẽ mua súng này với giá là 77.700ptas.sau đây là bảng nâng cấp :
- loại đạn:Magnum Ammo
-giá bán: 77000
-giá nâng cấp cực đại :252.000
*công suất bắn :(Fire Power)
Lv 1: 25.0
Lv 2: 30.0 -giá 62000 ptas.
Lv 3: 35.0 -giá 78000 ptas.
*tốc độ đạn bắn ra :(Firing speed)
lv1: 0.70
*tốc độ nạp đạn (Reload speed)
Lv 1: 1.83
Lv 2: 1.53 -giá 20000 ptas.
Lv 3: 0.93 -giá 30000 ptas.
* sức chứa đạn (AmmoCapacity):
Lv 1: 7
Lv 2: 10 -giá 30000 ptas.
Lv 3: 14 -giá 40000 ptas
note: hình ảnh minh họa của khẩu súng này có khác đôi chút ,nếu muốn xem hình ảnh thực trong game các bạn hãy nhấn vào đây,xin cảm ơn .
nguồn :
residentevilfan.com
capcom-central.com