HERE HERE.hướng dẫn về Harvest Moon

Status
Không mở trả lời sau này.

Magicblus

Mario & Luigi
Lão Làng GVN
Tham gia ngày
13/1/06
Bài viết
713
Reaction score
110
đầu tiên. bạn mún chơi game này phải biết về các địa điểm của nó để tiện lợi cho việc làm của bạn:

1. Nông Trại của bạn:

a. Nhà chính: bao gồm có một tivi, một đồng hồ, một cuốn lịch và một cái giường. Sau khi nâng cấp lần 1 bạn sẽ có thêm nhà bếp, một cái tủ đựng đồvà một cái tủ lạnh, nâng cấp lần 2 bạn sẽ có được thêm một phòng ngủ riêng có 2 giường ngủ

b. Nhà gà (Henhouse): Đây là nơi để bạn nuôi gà và ấp trứng ở đây. Ban đầu bạn chỉ có thể nuôi 5 con gà nhưng sau khi nâng cấp bạn sẽ nuôi thêm được năm con nữa

c. Nhà cừu, bò (The barn): Cừu và bò của bạn sẽ sống ở chỗ này, chỗ này rộng hơn nhà gà một chút và sau khi nâng cấp bạn sẽ nuôi được tất cả là 20 con (10 cừu, 10 bò)

d. Nhà ngựa: Con ngựa của bạn thì sẽ ở đây, nhà này hơi hẹp một chút nhưng đủ cho một con ngựa

e. Ao cá: Đây là nơi để bạn nuôi cá, bạn cũng có thể vớt cá lên từ nơi này

2. Nhà thợ rèn
Mở cửa: 10h sáng -> 3h chiều
Đóng cửa: Thứ năm, những ngày lễ
Danh sách các món đồ
a. Nâng cấp dụng cụ
b. Đồ dùng cho gia súc: Đồ vắt sữa (2000 G), cây kéo (1800 G), đồ chải lông (800 G)
c. Phụ kiện: Máy dệt, nữ trang dành cho phụ nữ
d. Làm quà

3. Nhà rượu
Mở cửa: 9h sáng -> 3h chiều
Đóng cửa: Thứ bảy
Danh sách các món đồ
a. Rượu Nho (Wine): 500 G
b. Nước trái cây (Grape Juice): 300 G

4. Thư viện
Mở cửa: 10h sáng -> 4h chiều
Đóng cửa: Thứ hai

5. Nhà bà Ellen

6. Nhà Thị Trưởng

7. Quán trọ (quán rượu)
Mở cửa: 8h sáng -> 9 tối
Dang sách các món đồ
a. Bữa ăn đầy đủ (Full meal): 500 G
b. Bánh nhân táo (Appie pie): 300 G
c. Rau trộn (Salad): 300 G
d. Bánh phô mai (Cheese Cake): 300 G
e. Bánh sữa (Cookie): 200 G
f. Nước (Water): 0 G

8. Nhà thờ
Mở cửa: 9h sáng -> 8h tối
Đây là nơi để cầu ngyện khi con vật của bạn bi bệnh chữa hoài không hết, và là nơi xưng tội.

9. Siêu thị
Mở cửa: 9h sáng -> 5h chiều
Đóng cửa: Thứ hai, thứ ba
Danh sách các món đồ
a. Hạt giống (Seed):
b. Bột (Flour): 50 G
c. Dầu (Oli): 50 G
d. Cà ri (Curry): 50 G
e. Bánh gạo (rice ball): 100 G
f. Bánh mì (Bread): 100 G
g. Thúng đựng sản phẩm thu hoạch (Basket): 5000 G
h. Ba lô (Rucksack): 3000 G. Loại lớn: 5000 G
i. Lông chim xanh cầu hôn (Blue Feather): 1000 G
j. Giấy gói quà (Wrapping Paper): 100 G
k. Thức ăn cho cá (Fish Feed): 20 G

10. Bệnh viện
Mở cửa: 9h sáng -> 4h chiều
Đóng cửa: Thứ tư
Dang sách các món đồ
a. Bodigizer: 500 G
b. Turbojoit: 1000 G
c. Bodigizer XL: 1000 G
d. Turbijoit XL: 2000 G

11. Quảng trường
Đây thường là nơi để tổ chức lễ hội. Những lễ hội tôi sẽ nói sau

12. Bãi biển
Mở: ??? -> ???
Danh sách các món đồ
a. Snow cone: 300 G
b. Những hạt lúa (Roadter Corn): 240 G
c. Pasta: 300 G
d. Bánh Pizza (Pizza): 200 G
e. Nước (Water): 0G

13. Nông trại bò, cừu
Mở cửa: 9h sáng -> 3h chiều
Đóng cửa: Thứ hai
Danh sách các món đồ
a. Thức ăn cho cừu bò (Fodder): 20 G
b. Bò: 6000 G
c. Cừu: 4000 G
d. Liều thuốc thụ tinh nhân tạo cho bò: 3000 G
e. Liều thuốc nhân tạo cho cừu: 3000 G
f. Thuốc chữa bệnh cho gia súc, gia cầm: 1000 G
g. Cái chuông để gọi bò và cừu: 500 G

14. Nông trại gà
Mở cửa: 11h sáng -> 4h chiều
Đóng cửa: Chủ nhật
Danh sách các món đồ
a. Thức ăn cho gà: 10 G
b. Gà: 1500 G
c. Thuốc chữa bệnh: 1000 G

15. Nhà gỗ
Mở cửa: 11h sáng -> 5h chiều
Đóng cửa: Chủ nhật
Các món đồ:
a. Gỗ: 50 G
b. Nâng cấp nhà: nhà gà, nhà cừu bò, nhà mình (2 lần), nhà kính để trồng trọt

16. Suối nước nóng
Bạn có thể thư giản hoặc luộc trứng ở đây,đằng sau thác nước Nữ Thần có hang để đào vàng

17. Đồi Mothers' Hill
Bạn có thể hái hoa (mọi mùa), nấm (chỉ vào mùa thu) và lượm trái cây (chỉ vào mùa thu). Ngoài ra, còn có một trái Power Berry ở đây
 
Thứ hai: bạn chơi trò này chủ yếu là trồng cây ok?? vậy thì sau đây là danh sách các hat giống và mọi đặc điểm của nó::

Danh sách các hạt giống trong Super Maket:

1. Mùa Xuân (Spring)

a. Turnips (củ cải)
Giá: 120 G
Bán sản phẩm: 60 G
Phát triển lại: Không

b. Potato (khoai tây)
Giá: 150 G
Bán sản phẩm: 80 G
Phát triển lại: Không

c.Cucumber (dưa chuột)
Giá: 200 G
Bán sản phẩm: 100 G
Phát triển lại: 5 ngày

2. Mùa Hè (Summer)

a. Corn (bắp)
Giá: 300 G
Bán sản phẩm: 100 G
Phát triển lại: 5 ngày

b. Tomato (cà chua)
Giá: 200 G
Bán sản phẩm: 60 G
Phát triển lại: 3 ngày

c. Onion (hành tây)
Giá: 150 G
Bán sản phẩm: 60 G
Phát triển lại: Không

3. Mùa Thu (Fall)

a. Sweet Potato (khoai tây ngọt, củ cải đường)
Giá: 300 G
Bán sản phẩm: 120 G
Phát triển lại: 3 ngày

b. Eggplant (cây trứng gà)
Giá: 120 G
Bán sản phẩm: 80 G
Phát triển lại: 3 ngày

c. Carrot (cà rốt)
Giá: 300 G
Bán sản phẩm: 120 G
Phát triển lại: Không

4. Mùa Đông (Winter)

Vào mùa đông bạn không thể trồng bất cứ thứ gì trừ phi bạn có nhà kính (Hot House). Nhưng bạn có thể làm nhiều việc khác như đi đào mỏ ở hang động trên núi, đi câu cá, làm quen với hàng xóm và còn một cái khá vui nữa là đi “cua gái”

Có một loại cây có thể mọc vào bất cứ mùa nào trừ mùa đông đó là Grass (cỏ). Khi nó lên cao bạn có thể dùng lưỡi liềm cắt nó để cho bò ăn

Bạn còn có thể mua một số hạt giống ở người bán hàng rong trong quán trọ vào lúc 1h:30 nữa (ông ta mặc áo vàng đứng gần cầu thang trong nhà trọ Inn)

a. Cabbage (bắp cải)
Giá: 500 G
Bán lại: 250 G
Phát triển lại: Không

b. Pineapple (dứa)
Giá: 1000 G
Bán sản phẩm: 500 G
Phát triển lại: 5 ngày

c. Green Pepper (tiêu xanh)
Giá: 150 G
Bán sản phẩm: 40 G
Phát triển lại: Không

d. Magic Red Flower (Hoa)
Giá: 500 G
Bán lại: Không
Phát triển lại: Không

e. Pink Cat Flower (Hoa)
Giá: 300 G
Bán lại: Không
Phát triển lại: Không

f. Toy Flower (Hoa)
Giá: 300 G
Bán sản phẩm
Phát triển lại: Không

g. Orange Cup (cam)
Giá: 1000 G
Bán sản phẩm: Không nhưng rất tốt đễ tặng mọi người vì ai cũng thích
Phát triển lại: Không
 
thứ 3: đây là các con vật bạn sẽ phải gắn bó trong suốt trò chơi này:

1. Chó
Đây là con vật đầu tiên mà bạn có, nó sẽ theo bạn suốt trò chơi, con vật này rất thông minh có thể giúp bạn đuổi chó sói, canh giữ các con vật trong nông trại. hàng ngày bạn phải bồng nó lên và chơi bóng với nó (Mua ở người bán hàng rong giá 100 G). Bạn còn có thể dẫn nó đi tham dự lễ hội đua chó nữa. Khi mới bắt đầu chơi, bạn hãy nhớ bế nó hằng ngày và tập luyện cho nó bằng tiếng huýt sáo (nút L)

2. Ngựa
Đây là món quà đầu tiên mà bạn được nhận từ dân làng khi bạn đến nông trại cừu bò ông lão sẽ cho bạn con ngựa. Một năm sau ông lão sẽ trở lại thăm con ngựa của mình nhưng nếu con ngựa của bạn dưới 8 tim thì ông lão sẽ lấy lại con ngựa, còn bạn trên tám tim thì ông lão sẽ cho bạn bộ yên cương và bạn sẽ được cỡi nó. Muốn cho con ngựa của bạn có nhiều tim hàng ngày bạn phải chải lông cho nó và nói chuyện với nó. Nếu không may mà bạn bị ông lão lấy lại con ngựa thì bạn hãy trồng nhiều cỏ vào (khoảng 30 bịch) ông lão sẽ đến cho bạn lại con ngựa

3. Cá
Câu cá là một công việc rất thú vị, vào thứ bảy và chủ nhật hàng tuần bạn ra bờ biển sẽ gặp một ông lão da đen nói chuyện và ông ta sẽ cho bạn cần câu bạn có thể câu ở bất cứ nơi nào có nước (trừ cái ao gần nhà) nhưng sát xuất cao nhất là ở bờ biển chỗ gặp ông da đen. Bạn phải cho chúng ăn hàng ngày bằng cách mua thức ăn của chúng tại siêu thị

4. Gà
Gà là con vật rất được ưa thích vì giá chúng rẻ đẻ nhanh và dễ chăm sóc nữa, hàng ngày chỉ cần cho chúng ăn là đủ thế là chúng đẻ trứng và bạn phải đặt trứng vào đứng chỗ trứng mới nở. Bạn còn có thể đem chúng đi tham gia lễ hội dành cho gà

5. Cừu và bò
Cừu và bò là 2 con vật khó nuôi vì nếu bạn nuôi không khéo sẽ làm chúng “buồn”. Hàng ngày bạn phải cho chúng ăn chải lông cho chúng và nói chuyện với chúng. Cừu thì cung cấp cho bạn lông và bạn phải có cây kéo (Clippers). Còn bò thì cung cấp cho bạn sữa, con bò có nhiều tim sẽ cung cấp cho bạn những loại sữa khác nhau b ạn phải có đồ vắt sữa (Milker). Cũng như các con vật kia bạn cũng có thể cho chúng đi tham gia lễ hội

Lưu ý: Những ngày có mưa bạn nên cho con ngựa và chó vào nhà để tránh mưa
 
thứ 4: đây là danh sách các dụng cụ mà bạn sẽ phải sử dụng trong suốt game::

1. Cuốc (Hoe)
Công dụng: Đây là dụng cụ giúp bạn xới đất trồng cây và đi đào vàng
Cách lấy: Có Sẵn
Nâng cấp: như trên

2. Liềm (Sickle)
Đây là dụng cụ để bạn cắt cỏ và cắt cây dại và
Cách lấy: Có sẵn
Nâng cấp: như trên

3. Búa (Hammer)
Công dụng: Đây là dụng cụ để bạn đập đá nâng cấp sẽ đập được đá to
Cách lấy: Có sẵn
Nâng cấp: như trên

4. Rìu (Axe, Ax)
Công dụng: Đây là dụng cụ để bạn chặt cây nâng cấp sẽ chặt được cây lớn
Cách lấy: Có sẵn
Nâng cấp: như trên

5. Đồ tưới nước (Watering Can)
Công dụng: Đây là dụng cụ để bạn tưới tiêu đồng ruộng, bạn có thể múc nuớc ở bất cứ nơi nào có nước bằng nút vuông
Cách lấy: Có sẵn
Nâng cấp: như trên

6. Cần câu nhỏ (Fishing Rob)
Công dụng: Đây là dụng cụ để bạn câu cá
Cách lấy: Xem phần gia súc (Cá). Vào thứ bảy, chủ nhật hàng tuần ra bãi biển, nói chuyện với ông già da đen, ông ta sẽ cho bạn

7. Cần câu lớn (Fishing Pole)
Công dụng: Tương tự cần câu nhỏ nhưng tốt hơn
Cách lấy: Làm cho ao bạn có 50 con cá (câu hoặc cho đợi chúng sinh sản) sáng ông lão sẽ tự đến cho bạn cần câu này bạn phải chừa 1 chỗ trống để chứa nó

8. Đồ chải lông (Brush)
Công dụng: Để chải lông cho các con vật trừ gà và chó
Cách lấy: Mua ở nhà thợ rèn (800 G)

9. Đồ vắt sữa (Milker)
Công dụng: Để vắt sữa bò, ra sau lưng bò nhấn nút vuông để vắt
Cách lấy: Mua ở nhà thợ rèn (2000 G)

10. Cây kéo (Clipper)
Công dụng: Để lấy lông cừu, lại gần con cừu nhấn nút vuông
Cách lấy: Mua ở nhà thợ rèn (1800 G)

11. Cái Chuông (Bell)
Công dụng: Dùng để gọi các con cừu và bò
Cách lấy: Mua ở nông trại cừu bò (500 G)

12. Lông chim xanh (Blue Feather)
Công dụng: Dùng để cầu hôn “người ta”, khi người ta có trái tim màu đỏ. Lưu ý là không nên mua nó từ người bán hàng rong vì giá khá đắt (30000G)
Cách lấy: Mua ở siêu thị(1000 G)

13. Máy xốt trứng (Mayonaise)
Điều kiện: Phải nâng cấp nhà gà
Công dụng: Để làm món xốt dầu và trứng
Cách lấy: Đem hòn đá Adamantine(ở hang động mùa đông) và 20000 G đến nhà thợ rèn ông ta sẽ làm cho bạn

14. Máy dệt (Yarn)
Điều kiện: Phải nâng cấp nhà bò, cừu
Công dụng: Để dệt vải từ lông cừu
Cách lấy: Giống như máy xốt trứng

15. Máy làm phomát (Cheese)
Điều kiện: Nâng cấp nhà cừu, bò
Công dụng: Để làm phomát từ sữa bò
Cách lấy: Giống như máy xốt trứng

16. Nữ trang (Jewery)
Công dụng: Dành làm món quà tặng các cô gái
Cách lấy: Đem hòn đá Orichaclum (ở hang động mùa đông) và 1000G đến nhà thợ rèn ông ta sẽ làm giúp bạn, hoặc dùng Medal đổi lấy trong cuộc đua ngựa

17. Trái banh (Dog Ball)
Công dụng: Chơi đùa với chó giúp tăng trái tim của chó
Cách lấy: Vào mùa thu người bán hàng rong sẽ đến nhà bạn chào hàng món này với giá 100 G

18. Chiếc bình (Vase)
Điều kiện: Phải nâng cấp nhà 100%
Công dung: Cho bạn cấm hoa vào
Cách lấy: Bạn sẽ được người bán hàng rong bán cho với giá 5000 G
 
hey hey: +mp đã qué :D ..Thứ 4:

Khi bạn đã là một ông chủ giàu có thì nông trại của bạn không thể lụp xụp như vậy được, bạn cần phải nâng cấp chúng chứ, sau đây là cách nâng cấp chúng

1. Nhà gà (Hen House)
Giá: 5000 G
Số gỗ cần: 420
Tác dụng: Cho nhà gà có thêm 5 chỗ chứa thức ăn nữa và bạn sẽ nuôi được 10 con gà bên trong, bạn cũng sẽ có thêm một chỗ ấp trứng

2. Nhà mình
Giá: 4700 G
Số gỗ cần: 370
Tác dụng: Cho nhà bạn có thêm một nhà bếp một tủ lạnh và một tủ chứa đồ

3. Nhà bò,cừu
Giá: 6800 G
Số gỗ cần: 500
Tác dụng: Cho nhà bò cừu có thêm 10 chỗ chứa thức ăn và bạn có thể nuôi 10 con cừu, 10 con bò

4. Nhà mình lần 2
Giá: 10000 G
Số gỗ cần: 750
Tác dụng: Cho nhà bạn có một phòng riêng gồm hai giường đây là điều kiện để “người ta“ kết hôn với bạn

5. Nhà kính
Giá: 30000 G
Số gỗ cần: 580
Tác dụng: Nhà kính có thể cho bạn trồng bất cứ cây nào trong bất kì mùa nào. Nhưng nó có thể bị sập khi có bão.
 
Thứ 5: trong trò này hấp dẫn nhờ các lễ hội trong năm: đây là phần giải thích về các lễ hội đó đây :1. Mùa Xuân (Spring)

a. Lễ hội năm mới (New Year Festival)
Ngày: 1
Địa điểm: Tại quảng trường vào lúc 6h tối, bạn cũng có thể đến quán rượu nếu bạn muốn. Khi bạn mới bắt đầu chơi, bạn sẽ bắt đầu vào ngày 2 nên không tham gia được, hãy đợi năm sau.

b. Lễ hội nữ thần mùa xuân (Spring Goddess Festivel)
Ngày: 8
Địa điểm: Tại quảng trường hoa hồng vào lúc 10h sáng, cám ơn nữ thần mang mùa xuân cho mọi người, bạn có thể nhảy với các cô gái

c. Lễ hội tạ ơn
Ngày: 14
Địa điểm: Tới quảng trường tặng quà cho mọi người, khi bạn tặng quà cho những cô gái nếu cô ấy thích trái tim sẽ đổi màu

d. Lễ hội đua ngựa
Ngày: 18
Địa điểm: Tới quảng trường vào lúc 10h sáng. Tại đây bạn có thể mua thẻ cá cược. Nếu chiến thắng bạn sẽ được nhiều huy chương (medal). Nếu con ngựa bạn đã lón bạn cũng có thể đem nó đi thi đấu nhấn nút X để con ngựa của bạn chạy nhanh hơn
Đây là danh sách đổi quà:
1001 Huy chương: Trái sức khỏe (Power Fruit) những lần sau là 500 đơn vị gỗ
42 Huy chương: Vòng xuyến (Bracelet)
35 Huy chương: Chuỗi hạt (Necklace)
33 Huy chương: Bông tai (Earrings)
21 huy chương: Turbojoll XL (tăng lực)
15 Huy chương: Bodigizer XL (tăng lực)
12 Huy chương: Nấm quý (Truffle) Karen rất thích thứ này
3 Huy chương: Đá quí (Mystrile)

e. Lễ hội nấu ăn
Ngày: 22
Địa điểm: Mang món ăn bạn nấu đến quảng trường vào lúc 10h sáng để thi nguời mâp mạp sẽ làm giám khảo của bạn

2. Mùa Hè (Summer)

a. Lễ hội bơi
Ngày: 1
Địa điểm: Đi đến bãi biển vào lúc 10h sáng để thi đấu. Nhấn nút X để bơi và nhấn nút tam giác để lấy lại hơi. Cứ bơi cho đến khi mặt bình thường rồi lấy hơi và tiếp tục bơi, cứ làm như vậy bạn sẽ thắng và lấy được 1 trái sức khỏe vào năm đầu, những năm sau nếu bạn chiến thắng thì bạn sẽ được 500 đơn vị gỗ

b. Lễ hội đá gà
Ngày: 7
Địa điểm: Đem theo con gà có nhiều tim nhất tới quảng trường vào lúc 10h sáng. Bạn nhấn nút X để đá thắng những con gà khác. Nếu thắng, gà của bạn sẽ để trứng vàng

c. Lễ hội ném cà chua
Ngày: 12
Địa điểm: Đi đến quảng truờng vào lúc 10h sáng nói chuyện với người mà bạn muốn vào nhóm của họ. Nhấn nút X để lấy cà chua và nhấn nút X để ném vào người khác bạn cũng có thể “núp” bằng nút tam giác

d. Lễ hội bò
Ngày: 20
Địa điểm: Đi đến nông trại cừu bò vào lúc 10h sáng bạn sẽ thấy con bò của bạn ở đó. Nếu chiến thắng bạn sẽ lấy được sữa vàng

e. Lễ hội bắn pháo bông
Ngày: 24
Địa điểm: Đi đến bãi biển vào lúc 6h tối và mời cô gái mình thích cùng ngắm pháo bông, trái tim cô ấy sẽ tăng thêm. Nếu bạn đã cưới vợ thì mặc định bạn sẽ ngắm pháo bông cùng cô ấy khi bạn nói chuyện với cô ấy mà không cần mời, dĩ nhiên bạn không thể mời ai khác

3. Mùa Thu (Fall)

a. Lễ hội âm nhạc
Ngày: 3
Địa điểm: Đi đến nhà thờ vào lúc 6h tối chọn “Yes” khi linh mục hỏi bạn để chọn một dụng cụ

b. Lễ hội thu hoach
Ngày: 9
Địa điểm: Đem một thức ăn ngon đến quảng trường vào lúc 10h sáng bỏ vào cái nồi lớn sau liên hoan. Bạn có thể câu cá trong cái nồi. Bạn thử đem con chó của bạn vào đó xem

c. Lễ hội mặt trăng
Ngày: 13
Địa điểm: Lên đỉnh núi vào lúc 6h tối và cô gái bạn thích sẽ đợi ở đó và cùng cô ấy ngắm trăng trái tim cô ấy sẽ tăng lên

d. Lễ hội cừu
Ngàu: 21
Địa điểm: Đem con cừu không bị cắt lông đến nông trại cừu bò vào lúc 10h sáng để thi. Nếu bạn chiến thắng con cừu của bạn sẽ cho lông vàng

4. Mùa Đông (Winter)

a. Lễ hội đua chó
Ngày: 10
Địa điểm: Đem con chó của bạn đến quảng truớng vào lúc 10h sáng. Nếu con chó bạn lớn, được húân luyện tốt và nhiều tim bạn sẽ có cơ hội thắng trong lễ hội này. Huấn luyện cho với trái banh (dogball) và tiếng huýt sáo (nút L), nhớ bế nó mỗi ngày

b. Lễ hội tạ ơn mùa đông
Ngày: 14
Địa điểm: bạn không nên rời nông trại vì những cộ gái sẽ đến cho bạn những món quà

c. Lễ hội ngắm sao đêm
Ngày: 24
Địa điểm: Nói chuyện với cô gái mà bạn thích trước ngày này và nếu cô ấy mời bạn, hãy đến nhà cô ấy ở vào lúc 6h tối bạn sẽ ở lại ăn cơm với gia đình họ

d. Lễ hội đón năm mới
Ngày: 30
Địa điểm: Tới đỉnh núi vào lúc 0h khuya. Bạn sẽ cùng người dân ngắm bình minh
 
Thứ 6: đây là điều rất thú vị trong trò chơi..bạn có thể CƯỚI VỢ::

Điều kiện kết hôn

1. Trái tim đỏ: Bạn sẽ phải làm cho cô gái mình thích lên trái tim màu đỏ, trái tim cô ấy sẽ lần lượt chuyển từ Đen->Tía->Xanh dương->Xanh lá cây->Cam->Hồng->Đỏ (có thể bạn sẽ lầm lận hồng với đỏ)

2. Nhà bạn phải có 2 giường: Nhà bạn phải có 2 giường trong phòng ngủ

3. Lông chim xanh (Blue Feather): Bạn đem lông chim xanh tới cầu hôn với cô ấy. Nếu chấp nhận 1 tuần sau cô ấy sẽ kết hôn với bạn

Danh sách 5 cô gái bạn có thể kết hôn: Popuri, Elli, Karen, Mary, Ann

Cô gái mà tôi giới thiệu đầu tiên là Popuri:

Gia đình: Rick anh trai cô ấy và Lilia mẹ cô ấy họ ở nông trại gà
Thường gặp tại:
Mọi ngày trừ Sunday:
7:40 AM-11 AM: Hồ nước nóng
11:30 AM-5 PM: nhà riêng (trang trại gà)

Những thứ yêu thích:
Honey Boiled egg Hot milk Spa-boiled egg Scrambled eggs
Fruit juice Ice cream Sandwich Relaxation tea Chocolate cake
Cake Apple pie Toy flowers Strawberry milk Strawberry jam
Rice omelet Apple jam Pink cat

Những thứ hơi thích:
Fresh egg Tomato Strawberries Orange cup Pineapple
Milk Corn Truffles Apple Fried noodles
Flour Mayonnaise Stew Grape jam Veggie pancake
Yarn Tempura Ketchup Bamboo rice Truffle rice
Salad Fries Popcorn Veg. pancakePumpkin pudding
Magic red Bread Chirashi sushi

Những thứ bình thường (không có cảm giác nhưng vì lịch sự người ta vẫn cảm ơn)
Potato Cucumber Bamboo shoots Cabbage Sweet potatoes (raw)
Onion Spinach Mushroom Wild grapes Curry powder
Carrot Rice ball Oil Butter Fish
Wool Cookies Mushroom rice Tempura noodles Grilled fish
Cheesecake Noodles Miso soup Pickles Fried rice
Curry GreensStir fryDinner roll Raisin bread
Jam bun Moondrops Curry noodles Weeds Adamantite ore

Những thứ không thích:
Turnip Pumpkin Eggplant Green pepper Pickled turnips
CheesePizza Tomato juice Happy eggplant Veg. latte
Fruit latte Mixed juice Mixed latte Veg. juice Cheese fondue

Những thứ căm ghét (không thể lịch sự được nữa):
Wine Grasses OresPoison mushroom Branches
Garbage Lumber Fish food Chicken feed Fodder

Sinh nhật: ngày 3 vào mùa hè
Tình địch: Kai. Bạn phải cố gắng thắng trong cuộc thi bơi
Kai: Anh ta chỉ đến vào mùa hè và bán cho bạn những món đồ tại bãi biển
 
Cô gái tiếp theo là Karen( cô bé xinh nhất trong HM):

Gia đình: Sasha, Jeff mẹ và cha của cô ấy họ ở siêu thị
Thường gặp tại:
Những ngày không mưa trừ Tuesday và Sunday
8AM-10AM: thùng thư ở giữa bưu điện và siêu thị
10AM-1PM: trong phòng riêng (đã khóa) tại Siêu thị
1PM-6PM: siêu thị
7PM-10PM: Bãi biển
Nếu có mưa
8AM-10AM: trong Siêu thị
Tuesdays:
1:30PM-4PM: hồ nước nóng
8PM-10PM: nhà trọ, Chủ Nhật cũng ở đây
Nếu mưa vào thứ 3 thì sẽ ở nhà của Gotz

Những thứ yêu thích:
TrufflesFries WineSashimi Pizza
Popcorn

Những thứ hơi thích:
Flowers Fresh eggs Corn Sweet potatoes (raw)
Mayonnaise Salad Cucumbers Pumpkins Cheese
Potatoes Orangecup Eggplant Spinach Green Pepper
Butter Pickles Miso soup Pickled turnips Scrambled eggs
Greens Stir fry Cheese fondue Happy eggplant
Stir fry Spa-boiled eggs

Những thứ bình thường (không có cảm giác nhưng vì lịch sự người ta vẫn cảm ơn)
Turnips Cabbage Tomatoes Bamboo shoots Strawberries
Pineapples Milk Onions Curry powder Mushrooms
Bread Carrots Rice ballsWild grapes Flour
Oil Fish Ketchup Mushroom rice Fruit juice
Boiled eggs Omelet Hot milk Tempura noodles Tempura
Noodles Sandwich Bamboo rice Tomato juice Sushi
Fried rice Rice omelet Mixed juice Grilled fish Truffle rice
Veg. juiceVeg. latteStewVeg. pancake Chirashi sushi
Dinner roll Wool Yarn Fried noodles Curry noodles

Những thứ không thích:
Cookies Honey ApplesGrasses Weeds
Ores* Grape jam Apple jam Strawberry jamRelaxation tea
Fruit latte Jam bun Straw. milk Raisin breadMixed latte

Những thứ căm ghét (không thể lịch sự được nữa):
CakeChoc. cakeCheesecakeIce cream Sweet potatoes (cooked)
Boots CansFishbones BranchesAdamantite ore
FodderLumberChicken feedFish food Pumpkin pudding

Sinh nhật: ngày 15 vào mùa thu
Tình địch: Rick. Muốn cưới Karen bạn phải quan sát sự kiện là cô ta đang giận anh ấy
Rick: Anh ta là anh của Popuri và anh ta rất ghết Kai
 
Đây là về Ann(cô bé con ông chủ khách sạn):

Gia đình: Cha cô ấy là Doug và Gray có thể là anh của cô ấy họ ở quán trọ
Thường gặp tại:
7:40 AM-10:10 AM: Hồ nước nóng, vào ngày mưa là ở quán trọ (trong phòng riêng đã khóa)
11 AM-1 PM: nhà trọ
1 PM-4 PM: nhà trọ
4 PM-8 PM: nhà trọ
8 PM-10 PM: nhà trọ

Những thứ yêu thích:
CakeCheesecakeOmeletSpa-boiled eggChocolate cake
Salad Ice cream Fried noodles Tempura noodles Mushroom rice
SandwichBamboo rice Truffle riceGrilled fishCheese fondue
Sushi Fried riceRice omelet Strawberry milk Veggie pancake
Stir fryCurry Apple pie Pumpkin puffing Stew

Những thứ hơi thích:
Mixed latte Dinner roll Curry noodles Chirashi sushiStrawberries
Jam bun Fresh egg Raisin breadRelaxation teaScrambled eggs
Apple TomatoPineapple Tomato juiceSweet potatoes (cooked)
Pizza Miso soup Sashimi Fruit juice Boiled egg
Cookies Tempura Fruit latte Happy eggplantStrawberry jam
Fries Noodles Veggie juicePickled turnips Pickles
Mixed juice GreensVeggie lattePopcorn

Những thứ bình thường (không có cảm giác nhưng vì lịch sự người ta vẫn cảm ơn)
TurnipPotatoMayonnaiseBamboo shoots Sweet potatoes (raw)
Cabbage CucumberOrangecup EggplantGreen pepper
CornHoney Onion ButterPumpkin
WineSpinach MushroomTrufflesCarrot
Flour Oil Curry powderKetchup Hot milk
Grape jam Apple jam Flowers Adamantite oreWool
Yarn

Những thứ không thích:
Small fishMedium fish Green grass Blue grassBranches
Lumber

Những thứ căm ghét (không thể lịch sự được nữa):
Red grass Ores* Weeds Garbage Poison mushrooms
FodderFish food Chicken feed

Sinh nhật: ngày 17 vào mùa hè
Tình địch: Cliff. Anh ta rất đẹp trai
 
Tiếp theo . đó chính là Elli( cô y tá dễ xương) :

Gia đình: Anh trai Stu và bà của cô ấy Ellen họ sống tại một căn nhà phía bắc thành phố
Thường gặp tại:
Mọi ngày trừ Wednesday:
9AM-5PM: Trong bệnh viện
Wednesday:
9AM-1PM: Ở nhà
1PM-~4PM: Siêu thị

Những thứ yêu thích:
Flowers Orangecup

Những thứ hơi thích:
MilkFishBlue grassStrawberriesRelaxation tea
Hot milkCookies Grape jam Chocolate cakeSweet potato (cooked)
Salad CheesecakeIce cream SandwichPumpkin pudding
Sashimi Fruit latte Veggie juiceVeggie latteStrawberry jam
Popcorn Apple jam GreensStir fryMixed latte
CakeApple pie Grilled fishChirashi sushi

Những thứ bình thường (không có cảm giác nhưng vì lịch sự người ta vẫn cảm ơn)
TurnipPotatoCucumberSpa-boiled eggBamboo shoots
Cabbage Fresh egg MayonnaiseTomatoSweet potato (raw)
Honey CornPineapple EggplantCurry powder
Spinach Truffle CarrotApple Wild grapes
CheeseBread Rice ball Oil Flour
ButterYarnWoolRed grass Green grass
OresKetchup Mushroom rice Fruit juice Tempura
Fries Noodles Pizza Tempura noodles Pickled turnips
Bamboo rice Pickles Tomato juiceSushi Truffle rice
Miso soup Mixed juice Cheese fondue Strawberry milk Happy eggplant
Curry Dinner roll Curry noodles Veggie pancakeFried noodles
Jam bun Raisin bread

Cô ấy rất dễ tính, hầu như không ghét bất cứ thứ gì

Sinh nhật: ngày 16 vào mùa xuân
Tình địch: Bác sĩ: Anh ta làm việc chung với Elli trong bệnh viện. Anh ta không được đẹp trai
 
Cô gái cuối cùng trong HM ,, Mary::

Gia đình: Cha của cô ấy là Basis và mẹ cô ấy là Anna họ sống trong thư viện
Thường gặp tại:
Mọi ngày trừ Monday:
8 AM-10 AM: nhà riêng (khóa)
10 AM-4 PM: thư viện
4 PM-6 PM: thư viện (khóa)
Những thứ yêu thích:
MushroomTruffle Bamboo shoots Poison mushroom Relaxation tea
Grasses Grape jam Mushroom rice Bamboo rice Tomato juice
Veg. juiceVeg. latteTruffle riceRaisin breadPumpkin pudding

Những thứ hơi thích:
Orangecup MayonnaisePumpkin Green pepperSweet potato (cooked)
Honey MilkSpinach Wild grapes Strawberry jam
Apple CheeseYarnDinner roll Strawberry milk
Apple jam WoolFlowers CheesecakeBoiled egg
Cookies Fruit juice Hot milkKetchup Ice cream
Sushi Fruit latte Mixed juice Mixed latte Cake
GreensApple pie Jam bun

Những thứ bình thường (không có cảm giác nhưng vì lịch sự người ta vẫn cảm ơn)
Fresh egg TurnipPotatoSpa-boiled eggChirashi sushi
CucumberCabbage StrawberriesCurry powderTempura noodles
TomatoCornPineapple Onion Wine
EggplantCarrotBread Rice ball Sweet potato (raw)
Oil Flour FishChocolate cakeTempura
OresOmeletSalad Scrambled eggsNoodles
SandwichSashimi Grilled fishPizza Miso soup
Rice omelet Stir fryPopcorn Curry noodles Fried noodles
Stew

Những thứ không thích:
Butter Fries Pickles Pickled turnips Happy eggplant
Fried riceCurry Veg. pancake

Những thứ căm ghét (không thể lịch sự được nữa):
Branches Garbage LumberWeeds Fodder
Fish food Chicken feed

Sinh nhật: Ngày 20 trong mùa đông
Tình địch Gray: Anh ta là cháu của thợ rèn và anh ta sống tại quán trọ
 
À : quên nữa : các quả Power Berry se giúp các bạn có thể làm việc manh mẽ hơn nhé: có tổng cộng 10 trái:

1.Câu được ở ngoài biển.
2.Chặt cây thần trên núi (chọn 2).
3.Đào được ở hầm mỏ (gần súi nước nóng).
4.Đào được ở hầm mỏ (gần súi nước nóng).
5.Thi đua ngựa thắng và dùng 1001 medal đổi lấy.
6.Mua từ người bán dụng cụ nấu ăn (qua đường điện thoại).
7.Nhặt được trên bề mặt của cái hồ bị đóng băng (vào mùa đông).
8. Đào được từ hầm mỏ trên núi (vào mùa đông).
9.Trồng thật nhiều hoa và sẽ có cô gái lại xin hoa và tặng cho bạn quả táo (vào mùa thu).
10. Đứng trước cửa hang gần súi nước nóng quăng 5 món rau quả, trứng gà…vào cái thác nước sẽ có 1 bà tiên tặng quả táo cho bạn.
 
à à:: nấu ăn cũng là 1 phần thú vị trong game ấy chứ.. sau đây là vài công thức nấu ăn nè:

1.Mushroom rice :
--Ingredients : mushroom, riceballs.
--Sesoning : salt, soy sauce.
--Utensils : none.
2.Truffle rice :
--Ingredients : truffle, riceballs.
--Seasoning : salt, soy sauce.
--Utensils : noen.
3.Boiled egg :
--Ingredients : egg.
--Seasoning : salt.
--Utensils : pot.
4.Omelet :
--Ingredients : milk, egg, oil.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
5.Rice omelet :
--Ingredients : milk, egg, oil, riceball.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
6.Hot milk :
--Ingredients : milk.
--Seasoning : none.
--Utensils : pot.
7.Fruit juice :
--Ingredients : apple.
--Seasoning : none.
--Utensils : mixer.
8.Vegetable juice :
--Ingredients : cabbage, cucumber, carrot.
--Seasoning : none.
--Utensils : mixer.
9.Grilled fish :
--Ingredients : medium sized fish.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
10.Curry :
--Ingredients : curry powder, rice balls.
--Seasoning : none.
--Utensils : pot.
11.Sashimi :
--Ingredients : fish.
--Seasoning : none.
--Utensils : knife.
12.Scrambled egg :
--Ingredients : egg, oil.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
13.Butter :
--Ingredients : milk.
--Seasoning : none.
--Utensils : mixer.
14.Fried rice :
--Ingredients : egg, oil, riceballs.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
15.Bamboo rice
--Ingredients : bamboo shoot, riceballs.
--Seasoning : soy sauce, salt.
--Utensils : none.
16.Fries :
--Ingredients : potato, oil.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan, knife.
17.Cookie :
--Ingredients : flour, butter, egg, honey.
--Seasoning : suger.
--Utensils : oven, rolling pin.
18.Noodled :
--Ingredients : fish, flour.
--Seasoning : none.
--Utensils : knife, pot, rolling pin.
19.Stir fry :
--Ingredients : cabbage, oil.
--Seasoning : salt, vinegar, soy sauce, miso paste.
--Utensils : knife, frying pan.
20.Pickles :
--Ingredients : cucumber.
--Seasoning : salt.
--Utensils : knife.
 
Tiếp theo đâyyyyyyyyyy:

21.Grape jam :
--Ingredients : wild grapes, honey.
--Seasoning : suger.
--Utensils : pot.
22.Raisin bread :
--Ingredients : wild grapes, bread.
--Seasoning : none.
--Utensils : none.
23.Salad :
--Ingredients : tomato.
--Seasoning : none.
--Utensils : knife.
24.Tomato juice :
--Ingredients : tomato.
--Seasoning : none.
--Utensils : mixer.
25.Fruit latte :
--Ingredients : wild grapes, milk.
--Seasoning : suger.
--Utensils : knife, mixer.
26.Happy eggphant :
--Ingredients : eggphant.
--Seasoning : suger, soy sauce, miso paste.
--Utensils : frying pan.
27.Ice cream :
--Ingredients : milk, egg, honey, apple, pineapple.
--Seasoning : suger.
--Utensils : pot, whisk.
28.Miso soup :
--Ingredients : green pepper.
--Seasoning : miso paste.
--Utensils : pot.
29.Jam bun :
--Ingredients : bread.
--Seasoning : none.
--Utensils : apple jam.
30.Apple jam :
--Ingredients : apple.
--Seasoning : suger.
--Utensils : pot.
31.Ketchup :
--Ingredients : tomato, onion.
--Seasoning : salt, suger, vineger
--Utensils : mixer.
32.Roasted potatoes :
--Ingredients : stone, sweet potato.
--Seasoning : suger, salt.
--Utensils : oven.
33.Dinner roll :
--Ingredients : bread, butter.
--Seasoning : none.
--Utensils : none.
34.Pickled turnips :
--Ingredients : turnips.
--Seasoning : salt, suger, vineger, soy sauce.
--Utensils : knife.
35.Cake :
--Ingredients : flour, butter, egg.
--Seasoning : suger.
--Utensils : whisk, oven.
36.Tempura :
--Ingredients : flour, egg, oil.
--Seasoning : none.
--Utensils : frying pan.
37.Veggie pancake :
--Ingredients : cabbage, egg, flour, oil.
--Seasoning : salt.
--Utensils : knife, frying pan.
38.Cheese fondue :
--Ingredients : bread, cheese.
--Seasoning : salt.
--Utensils : knife, pot.
39.Sandwich :
--Ingredients : butter, tomato, bread, boiled egg.
--Seasoning : none.
--Utensils : knife.
40.Strawberry jam :
--Ingredients : strawberry.
--Seasoning : suger.
--Utensils : pot.
 
Sau đây: xin tiếp tục cuộc hành trinh với vài code của harvest moon: FOMT::

a) Mã nhà:
820025D8 000F: Have The Villa, The Beach House & The Mountain Cabbin
82002BC8 FF01: Have Improved Barn
820027CC 009A: Have Frig, Bathroom, Shelves and ALL Upgrades on house
820027CD FF9A
820027CF FF00
820027D0 FFFF
820027D1 FFFF
820029E8 FFFF: Have Upgraded Chicken House

b) Mã táo
820041F4 FFFF

c) Mã cưới vợ

320044A6 FFFF: Instant Marrage To Karen!

320044D2 FFFF: Instant Marrage To Elle!

32004526 FFFF: Instant Marrage To Ann!

32004416 FFFF: Instant Marrage To Mary!

3200435A FFFF: Instant Marrage To Popuri!

820045a6 FFFF: Instant Marrage To The Harvest Goddess!

d) Mã max tim với các chú lùn

820045F0 FFFF: Max Affection From The Red Harvest Sprite

82004614 FFFF: Max Affection From The Orange Harvest Sprite

82004638 FFFF: Max Affection From The Yellow Harvest Sprite

8200465C FFFF: Max Affection From The Green Harvest Sprite

82004680 FFFF: Max Affection From The Blue Harvest Sprite

820046A4 FFFF: Max Affection From The Purple Harvest Sprite

820046C8 FFFF: Max Affection From The Aquamarine Harvest Sprite

e) Mã tim với các cô gái

320044A5 00FF: Red Heart For Karen

320044D1 00FF: Red Heart For Elle

32004525 00FF: Red Heart For Ann

32004415 00FF: Red Heart For Mary

32004359 00FF: Red Heart For Popuri

820045A4 FFFF: Red Heart For Harvest Goddess
 
Típ nà pà con::

Item Modifier Slot #1
82006A48 xxxx
Item Modifier Slot #2
82006A4C xxxx
Item Modifier Slot #3
82006A50 xxxx
Item Modifier Slot #4
82006A54 xxxx
Item Modifier Slot #5
82006A58 xxxx
Item Modifier Slot #6
82006A5C xxxx
Item Modifier Slot #7
82006A60 xxxx
Item Modifier Slot #8
82006A64 xxxx

Tool In-Hand Modifier
82006A40 xxxx
Tool Modifier Slot #1
82006A6C xxxx
Tool Modifier Slot #2
82006A6E xxxx
Tool Modifier Slot #3
82006A70 xxxx
Tool Modifier Slot #4
82006A72 xxxx
Tool Modifier Slot #5
82006A74 xxxx
Tool Modifier Slot #6
82006A76 xxxx
Tool Modifier Slot #7
82006A78 xxxx
Tool Modifier Slot #8
82006A7A xxxx

Tool Box Modifier Slot #1
8200518C xxxx
Tool Box Modifier Slot #2
8200518E xxxx
Tool Box Modifier Slot #3
82005190 xxxx
Tool Box Modifier Slot #4
82005192 xxxx
Tool Box Modifier Slot #5
82005194 xxxx
Tool Box Modifier Slot #6
82005196 xxxx
Tool Box Modifier Slot #7
82005198 xxxx
Tool Box Modifier Slot #8
8200519A xxxx
Tool Box Modifier Slot #9
8200519C xxxx
Tool Box Modifier Slot #10
8200519E xxxx
Tool Box Modifier Slot #11
820051A0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #12
820051A2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #13
820051A4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #14
820051A6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #15
820051A8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #16
820051AA xxxx
Tool Box Modifier Slot #17
820051AC xxxx
Tool Box Modifier Slot #18
820051AE xxxx
Tool Box Modifier Slot #19
820051B0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #20
820051B2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #21
820051B4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #22
820051B6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #23
820051B8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #24
820051BA xxxx
Tool Box Modifier Slot #25
820051BC xxxx
Tool Box Modifier Slot #26
820051BE xxxx
Tool Box Modifier Slot #27
820051C0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #28
820051C2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #29
820051C4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #30
820051C6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #31
820051C8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #32
820051CA xxxx
Tool Box Modifier Slot #33
820051CC xxxx
Tool Box Modifier Slot #34
820051CE xxxx
Tool Box Modifier Slot #35
820051D0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #36
820051D2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #37
820051D4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #38
820051D6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #39
820051D8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #40
820051DA xxxx
Tool Box Modifier Slot #41
820051DC xxxx
Tool Box Modifier Slot #42
820051DE xxxx
Tool Box Modifier Slot #43
820051E0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #44
820051E2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #45
820051E4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #46
820051E6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #47
820051E8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #48
820051EA xxxx
Tool Box Modifier Slot #49
820051EC xxxx
Tool Box Modifier Slot #50
820051EE xxxx
Tool Box Modifier Slot #51
820051F0 xxxx
Tool Box Modifier Slot #52
820051F2 xxxx
Tool Box Modifier Slot #53
820051F4 xxxx
Tool Box Modifier Slot #54
820051F6 xxxx
Tool Box Modifier Slot #55
820051F8 xxxx
Tool Box Modifier Slot #56
820051FA xxxx
Tool Box Modifier Slot #57
820051FC xxxx
Tool Box Modifier Slot #58
820051FE xxxx
Tool Box Modifier Slot #59
82005200 xxxx
Tool Box Modifier Slot #60
82005202 xxxx
Tool Box Modifier Slot #61
82005204 xxxx
Tool Box Modifier Slot #62
82005206 xxxx
Tool Box Modifier Slot #63
82005208 xxxx
Tool Box Modifier Slot #64
8200520A xxxx

thay xxxx = cái gì thì tui gửi sau. mệt qué rùi
 
nè thay xxxx = các mã như sau ;

Harvest Item ID Digits:

Turnip
7500
Potato
7504
Cucumber
7508
Strawberry
750C
Cabbage
7510
Tomato
7514
Corn
7518
Onion
751C
Pumpkin
7520
Pineapple
7524
Eggplant
7528
Carrot
752C
Sweet Potato
7530
Spinach
7534
Green Pepper
7538

Tool ID Digits:

Sickle
0101
Copper Sickle
0101
Silver Sickle
0102
Gold Sickle
0103
Mystrile Sickle
0104
Cursed Sickle
0105
Blessed Sickle
0106
Mythic Sickle
0107
Hoe
0108
Copper Hoe
0109
Silver Hoe
010A
Gold Hoe
010B
Mystrile Hoe
010C
Cursed Hoe
010D
Blessed Hoe
010E
Mythic Hoe
010F
Axe
0110
Copper Axe
0111
Silver Axe
0112
Gold Axe
0113
Mystrile Axe
0114
Cursed Axe
0115
Blessed Axe
0116
Mythic Axe
0117
Hammer
0118
Copper Hammer
0119
Silver Hammer
011A
Gold Hammer
011B
Mystrile Hammer
011C
Cursed Hammer
011D
Blessed Hammer
011E
Mythic Hammer
011F
Watering Can
0120
Copper Watering Can
0121
Silver Watering Can
0122
Gold Watering Can
0123
Mystrile Watering Can
0124
Cursed Watering Can
0125
Blessed Watering Can
0126
Mythic Watering Can
0127
Fishing Rod
0128
Copper Fishing Rod
0129
Silver Fishing Rod
012A
Gold Fishing Rod
012B
Mystrile Fishing Rod
012C
Cursed Fishing Rod
012D
Blessed Fishing Rod
012E
Mythic Fishing Rod
012F
Cow Miracle Potion
0130
Sheep Miracle Potion
0131
Turnip Seeds
0132
Potato Seeds
0133
Cucumber Seeds
0134
Strawberry Seeds
0135
Cabbage Seeds
0136
Tomato Seeds
0137
Corn Seeds
0138
Onion Seeds
0139
Pumpkin Seeds
013A
Pineapple Seeds
013B
Eggplant Seeds
013C
Carrot Seeds
013D
Sweet Potato Seeds
013E
Spinach Seeds
013F
Green Pepper Seeds
0140
Grass Seeds
0141
Moon Drop Seeds
0142
Pink Cat Seeds
0143
Magic Seeds
0144
Toy Flower Seeds
0145
Brush
0146
Milker
0147
Shears
0148
Bell
0149
Animal Medicine
014A
Blue Feather
014B
Pedometer
014C
Teleport Stone
014D
Gem of the Goddess
014E
Gem of the Kappa
014F
Gem of the Truth
0150

Item ID Digits:

Turnip
0000
Potato
0100
Cucumber
0200
Strawberry
0300
Cabbage
0400
Tomato
0500
Corn
0600
Onion
0700
Pumpkin
0800
Pineapple
0900


hic hic .. mõi cái tay tụi nghiệp. thui để bài sau tui pot típ cho nghen
 
Đây Đây: những Cheat cuối cùng trong HM::

Eggplant
0A00
Carrot
0B00
Sweet Potato
0C00
Spinach
0D00
Green Pepper
0E00
Regular Quality Egg
0F00
Good Quality Egg
1000
High Quality Egg
1100
Golden Egg
1200
P Egg
1300
X Egg
1400
Spa-Boiled Egg
1500
Mayonnaise (S)
1600
Mayonnaise (M)
1700
Mayonnaise (L)
1800
Mayonnaise (G)
1900
Mayonnaise (P)
1A00
Mayonnaise (X)
1B00
Milk (S)
1C00
Milk (M)
1D00
Milk (L)
1E00
Milk (G)
1F00
Milk (P)
2000
Milk (X)
2100
Cheese (S)
2200
Cheese (M)
2300
Cheese (L)
2400
Cheese (G)
2500
Cheese (P)
2600
Cheese (X)
2700
Apple
2800
Honey
2900
Bamboo Shoot
2A00
Wild Grapes
2B00
Mushroom
2C00
Poisonous Mushroom
2D00
Truffle
2E00
Blue Grass
2F00
Green Grass
3000
Red Grass
3100
Yellow Grass
3200
Orange Grass
3300
Purple Grass
3400
Indigo Grass
3500
Black Grass
3600
White Grass
3700
Queen of the Night
3800
Bodigizer
3900
Bodigizer XL
3A00
Turbojolt
3B00
Turbojolt XL
3C00
Wine
3D00
Grape Juice
3E00
Rice Ball
3F00
Bread
4000
Oil
4100
Flower
4200
Curry Powder
4300
Muffin Mix
4400
Chocolate
4500
Relaxation Tea Leaves
4600
SUGDW Apple
4700
HMSGB Apple
4800
AEPFE Apple
4900
Buckwheat Flour
4A00
Wild Grape Wine
4B00
Salad
4C00
Curry Rice
4D00
Stew
4E00
Miso Soup
4F00
Stir Fry
5000
Fried Rice
5100
Savory Pancake
5200
Sandwich
5300
Fruit Juice
5400
Vegetable
5500
Mixed Juice
5600
Fruit Latte
5700
Vegetable Latte
5800
Mixed Latte
5900
Strawberry Smoothie
5A00
Strawberry Jam
5B00
Tomato Juice
5C00
Pickled Turnip
5D00
French Fries
5E00
Pickles
5F00
Ketchup
6000
Popcorn
6100
Corn Flakes
6200
Baked Corn
6300
Pineapple Juice
6400
Pumpkin Pudding
6500
Pumpkin Stew
6600
Happy Eggplant
6700
Sweet Potatoes
6800
Baked Sweet Potato
6900
Greens
6A00
Scrambled Eggs
6B00
Omelet
6C00
Omelet Rice
6D00
Boiled Egg
6E00
Hot Milk
6F00
Butter
7000
Cheese Cake
7100
Cheese Fondue
7200
Apple Pie
7300
Apple Jam
7400
Apple Souffle
7500
Mushroom Rice
7600
Bamboo Rice
7700
Truffle Rice
7800
Sushi
7900
Jam Bun
7A00
Dinner Roll
7B00
Raisin Bread
7C00
Grape Jam
7D00
Curry Bread
7E00
Sashimi
7F00
Grilled Fish
8000
Sahimi Mix
8100
Pizza
8200
Noodles
8300
Curry Noodles
8400
Tempura Noodles
8500
Fried Noodles
8600
Buckwheat Noodles
8700
Tempura Buckwheat Noodles
8800
Fried Noodles
8900
Buckwheat Chips
8A00
Cookies
8B00
Chocolate Cookies
8C00
Tempura
8D00
Ice Cream
8E00
Cake
8F00
Chocolate Cake
9000
Relaxation Tea
9100
Toast
9200
French Toast
9300
Pudding
9400
Mountain Stew
9500
Moon Dumplings
9600
Rice Cake
9700
Roasted Rice Cake
9800
Elli Leaves
9900
Small Fish
A000
Medium Fish
A100
Large Fish
A200
Toasted Rice Ball
A300
Tempura Rice
A400
Egg Over Rice
A500
Rice Gruel
A600
Pancakes
A700
Fish Sticks
A800
Candied Potato
A900
Potato Pancakes
AA00
Moon Drop Grass
0001
Pink Cat Grass
0101
Blue Magic Grass
0201
Red Magic Grass
0301
Toy Flower
0401
Wool (S)
0501
Wool (M)
0601
Wool (L)
0701
Wool (G)
0801
Wool (P)
0901
Wool (X)
0A01
Yarn (S)
0B01
Yarn (M)
0C01
Yarn (L)
0D01
Yarn (G)
0E01
Yarn (P)
0F01
Yarn (X)
1001
Junk Ore
1101
Copper Ore
1201
Silver Ore
1301
Gold Ore
1401
Mithril Ore
1501
Orichalc Ore
1601
Adamantite Ore
1701
Moon Stone
1801
Sand Rose
1901
Pink Diamond
1A01
Alexandrite
1B01
Mythic Stone
1C01
Diamond
1D01
Emerald
1E01
Ruby
1F01
Topaz
2001
Peridot
2101
Fluorite
2201
Agate
2301
Amethyst
2401
Harvest Goddess Jewel
2501
Kappa Jewel
2601
Jewel of Truth
2701
Bracelet
2C01
Necklace
2D01
Earrings
2E01
Broach
2F01
Weeds
3001
Stones
3101
Branches
3201
Recipe for French Fries
3301
Recipe for Ketchup
3401
Ball
3501
Pirate Treasure
3601
Fossil of Ancient Fish
3701
Empty Can
3801
Boots
3901
Fish Bones
3A01
Karen's Wine
3B01
Popuri's Mud Ball
3C01
Ann's Music Box
3D01
Mary's Great Book
3E01
Elli's Pressed Flower
3F01
Album 1
4001
Album 2
4101
Album 3
4201
Album 4
4301
Album 5
4401
Album 6
4501
Album 7
4601
Album 8
4701
Album 9
4801
Album 10
4901
Band-Aid
4F01
Book from H.G.
5001
Perfume
5101
Photo
5201
Plant Encyclopedia
5301
Invitation
5401
Dress
5501
Facial Pack
5601
Skin Lotion
5701
Sunblock
5801
Lumber
5901
Golden Lumber
5A01
Animal Fodder
5B01
Chicken Feed
5C01
Certificate
5D01
Frisbee
5E01

hic hic.. mod thương tình tui đóng góp hết sức mình mà hãy rủ lòng thương cho tui thêm vài mp Thanks kiu :whew:
 
Chuyển sang box HD , Kronpas muốn làm gì thì làm .
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top