[Hướng dẫn] Fallout

Status
Không mở trả lời sau này.
Ghost

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 60% Sneak
-Số level: 1
-Tác dụng: Khi ở chỗ tối, chỉ số Sneak của bạn tăng thêm 20%

Harmless

-Xuất hiện ở level X
-Điều kiện: 50% Steal, dưới 49 Karma
-Số level: 1
-Tác dụng:: +40 điểm cho chỉ số Steal

*Healer

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 5 Intelligence, 6 Agility, 7 Perception, 40% chỉ số First Aid
-Số level: 2
-Tác dụng: Mỗi level của khả năng này, bạn sẽ tăng khả năng hồi máu được thêm 4-10 HP.

Heave Ho!

-Xuất hiện ở level 6.
-Điều kiện: Không có.
-Số level: 3
-Tác dụng: Mỗi level của khả năng này, bạn được thêm 2 STR khi sử dụng vũ khí ném.

Here and Now

-Xuất hiện ở level 9
-Điều kiện: Không có.
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn ngay lập tức được thêm 1 level nữa

*HtH Evade

-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: Unarmed 75%
-Số level: 1
-Tác dụng: Nếu cả 2 tây của bạn đều không có vũ khí, bạn sẽ được + 3 Armor Class cho mỗi AP bạn còn lại ở cuối trận.

Kama Sutra Master

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 5 Agility, 5 Endurance
-Số level: 1
-Tác dụng: Tăng khả năng hấp dẫn với cả người cùng và khác giới.

Karma Beacon

-Xuất hiện ở level 9
-Điều kiện: 6 Charisma
-Số level: 1
-Tác dụng: Karma của bạn nhân 2 khi nói chuyện với mọi người.

*Lifegiver

-Xuất hiện ở level 12
-ĐIều kiện: 4 Endurance
-Số level: 2
-Tác dụng: mỗi level của khả năng này, bạn sẽ thêm 4 HP cho mỗi level tăng lên.

Light Step

-Xuất hiện ở level 9.
-Điều kiện: 5 Agility, 5 Luck
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn gặp ít bẫy hơn

Living Anatomy

-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: Doctor 60%
-Số level: 1
-Tác dụng: bạn tăng 20 điểm cho chỉ số Doctor, và thêm 5 điểm sát thương với những sinh vật sống.

*Magnetic Personality

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: Dưới 10 Charisma
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn có thể nhận thêm 1 người bạn đồng hành nữa

Master Thief
-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: 50% chỉ số Steal , 50% chỉ số Lockpick
-Số level: 1
-Tác dụng: +20 cho chỉ số Steal và Lockpick

Master Trader

-Xuất hiện ở level 9.
-Đièu kiện: 7 Charisma, 60% chỉ số Barter
-Số level: 1
-Tác dụng: Đồ bạn bán ra với giá cao hơn.

Medic

-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: chỉ số First Aid 40%, chỉ số Doctor 40%
-Số level: 1
-Tác dụng: +20 điểm cho chỉ số Doctor và First Aid

More Criticals

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 6 Luck
-Số level: 3
-Tác dụng: +5 cơ hội đánh sát thương nghiêm trọng mỗi level của khả năng này.

Mr. Fixit

-Xuất hiện ở level 12.
-Điều kiện: 40% chỉ số Repair, 40% chỉ số Science
-Số level: 1
-Tác dụng: +20 điểm cho chỉ số Repair và Science.

Mutate!

-Xuất hiện ở level 9
-Điều kiện: Không có
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn có thể bỏ 1 khả năng(lúc đầu) cũ để thay thế bằng 1 khả năng mới.

Mysterious Stranger

-Xuất hiện ở level 9
-Điều kiện: 4 Luck
-Số level: 1
-Tác dụng: Cho mỗi trận đấu sẽ có 30% khả năng 1 người lạ mặt đến giúp bạn, và nếu thằng cha này chết thì thui lun, vả lại vũ khí cũng dởm.

Negotiator

-Xuất hiện ở level X
-Điều kiện: 50% chỉ số Barter, 50% chỉ số Speech
-Số level: 1
-Tác dụng: +20 điểm cho chỉ số Barter và Speech.


Night Vision

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 6 Perception
-Số level: 1
-Tác dụng: Tăng khả năng chiến đấu trong bóng tối.

Pack Rat

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: Không có
-Số level: 1
-Tác dụng: +50 lbs. vào số cân nặng bạn có thể mang

Pathfinder

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 6 Endurance, 60% chỉ số Outdoorsman
-Số level: 2
-Tác dụng: Thời gian đi trên bản đồ thế giới giảm 25%

*Pickpocket

-Xuất hiện ở level 15.
-Điều kiện: 8 Agility, 80% chỉ số Steal
-Số level: 1
-Tác dụng: Khi ăn cắp thì mặc dù bạn đứng trước mặt hay đằng sau đều không ảnh hưởng, hay trời sáng hay trời tối... Nói chung các yếu tố tự nhiên được bỏ qua, tức là bạn có thể ngang nhiên đứng trước mặt 1 người mà ăn cắp cũng không sao.

Prescence

-Xuất hiện ở level 3.
-Điều kiện: 6 Charisma
-Số level: 3
-Tác dụng: Ấn tượng của bạn trước mọi người tăng 10% mỗi level của khả năng này.

Pyromaniac

-Xuất hiện ở level 9.
-Điều kiện: 75% chỉ số Big Guns
-Số level: 1
-Tác dụng: +5 điểm vào sát thương gây ra khi dùng súng(máy) tỉa.

*Quick Pockets

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 5 Agility
-Số level:1
-Tác dụng: Giảm số AP cần khi mở túi đồ(inventory).

Quick Recovery

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 5 Agility
-Số level: 1
-Tác dụng: Số AP bạn cần để đứng dậy sau khi bị đánh ngã giảm còn 1.

Rad Resistance

-Xuất hiện ở level 6.
-Điều kiện: 4 Intelligence, 6 Endurance
-Số level: 2
-Tác dụng: +15% chỉ số chống phóng xạ(Radiation) mỗi level của khả năng này.

Ranger

-Xuất hiện ở level 6.
-Điều kiện: 6 Perception
-Số level: 1
-Tác dụng: Tăng 20 điểm cho chỉ số Outdoorsman và tốn ít thời gian hơn khi tìm kiếm các loại quái vật đặc biệt.

Salesman

-Xuất hiện ở level 6.
-Điều kiện: 50% chỉ số Barter
-Số level: 1
-Tác dụng: +40 điểm cho chỉ số Barter.

Scout

-Xuất hiện ở level 3.
-Điều kiện: 7 Perception
-Số level: 1
-Tác dụng: Tầm nhìn của bạn khi di chuyển trên bản đồ thế giới tăng 1 ô.

Sharpshooter

-Xuất hiện ở level 9.
-Điều kiện: 6 Intelligence, 7 Perception
-Số level: 1
-Tác dụng: Khi dùng súng ngắm bạn tăng 2 Perception.

Silent Death

-Xuất hiện ở level 18
-Điều kiện: 10 Agility, 80% chỉ số Sneak, 80% chỉ số Unarmed
-Số level: 1
-Tác dụng: Khi bạn tấn công địch từ phía sau, khi đi rón rén(sneak) và đánh tay chân(dĩ nhiên là ở phía sau), bạn gây ra sát thương gấp đôi.

*Silent Running

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 6 Agility, 50% chỉ số Sneak
-Số level: 1
-Tác dụng: Có khả năng chạy khi đi rón rén, gọi tắt lại chạy rón rén.

*Slayer

-Xuất hiện ở level 24
-Điều kiện: 8 Agility, 8 Strength, 80% chỉ số Unarmed
-Số level: 1
-Tác dụng: Khi đánh tay chân, bạn được quay 2 lần( kiểu chiếc nón kỳ diệu ), % sát thwong nghiêm trọng gây ra = LUCK X 10 trong lần quay 1( 95% là tối đa), và không đổi trong lần quay 2

Smooth Talker

-Xuất hiện ở level 3.
-Điều kiện: 4 Intelligence
-Số level: 3
-Tác dụng: Khi nói chuyện bạn tăng 1 IN

Snakeater

-Xuất hiện ở level 6
-Điều kiện: 3 Endurance
-Số level: 2
-Tác dụng: +25% chỉ số phòng độc cho mỗi level của khả năng này.

*Sniper

-Xuất hiện ở level 24
-Điều kiện: 8 Agility, 8 Perception, 80% chỉ số Small Guns
-Số level: 1
-Tác dụng: Tương tự như Slayer, nhưng thay đánh tay chân bằng sử dụng súng ngắm.

Speaker

-Xuất hiện ở level 9
-Điều kiện: 50% chỉ số Speech
-Số level: 1
-Tác dụng: +40 điểm cho chỉ số Speech.

Stonewall

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 6 Strength
-Số level: 1
-Tác dụng: Giảm phần trăm bị đánh ngã trong trận.

Strong Back

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 6 Strength, 6 Endurance
-Số level: 3
-Tác dụng: +50 lbs. vào số cân nặng bạn có thể mang

Survivalist

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 6 Intelligence, 6 Endurace, 40% chỉ số Outdoorsman
-Số level:1
-Tác dụng: +40 điểm cho chỉ số Outdoorsman.

*Swift Learner

-Xuất hiện ở level 3.
-Điều kiện: 4 Intelligence
-Số level: 3
-Tác dụng: Mỗi lần nhận được kinh nghiệm, nó sẽ tăng thêm 5% cho mỗi level của khả năng này.

Tag!

-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: Không có.
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn phải chọn 1 khả năng Tag, sau đó thế nào tui cũng không hiểu rõ cái khả năng này, nó hơi khó hiểu mong các bác chỉ giáo.

Thief

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: Không có.
-Số level: 1
-Tác dụng: +10 điểm cho chỉ số Steal, Lockpick, Traps, and Sneak.

Toughness

-Xuất hiện ở level 3
-Điều kiện: 6 Endurance, 6 Luck
-Số level: 3
-Tác dụng: +10 cho chỉ số phòng sát thương nghiêm trọng cho mỗi level của khă năng này.

Weapon Handling

-Xuất hiện ở level 12
-Điều kiện: 5 Agility
-Số level: 1
-Tác dụng: Bạn có thểm 3 STR nếu bạn không đủ STR để sử dụng 1 loại súng nào đó.
 
Đây là những cửa hàng bạn có thể mua súng:

Buckner daughter (Nhà ăn Buckner, Klamath)
Flick (Ở khu nhà cũ nát, The Den)
Tubby (Gần chỗ nhà Smitty, The Den)
Jo's (Thị trưởng Modoc)
Con ma cho bạn nhiệm vụ (trong 1 cái lều nhỏ ở phía Bắc Gecko)
Happy Harry (khu vực ngoài Vault City)
Vault City Amenities (Khu vực mới vào Vault City)
Vault City Amenities block A (Khu vực mới vào Vault City)
Vault City Amenities block B (Khu vực mới vào Vault City)
General Store (gần chỗ đầu Broken Hills)
New Reno Arms (Phía Tây New Reno)
Ở Redding( quên chỗ rùi ).
Cửa hàng súng ở chỗ ngoài NCR có mấy thằng mặc giáp xanh đứng canh.
1 tên lùn ở trong ngôi nhà gần nhà Westin ở NCR
Red Dragon 888 (Bên phải khu vực mới vào San Francisco)
1 cửa hàng nhỏ (Bên trái khu vực mới vào San Francisco)

Đó chỉ là những cửa hàng chính, nhiều loại súng, còn dĩ nhiên mọi người đều có súng để "phòng thân"...

CÁC LOẠI VŨ KHÍ

Trong các loại vũ khíd, bạn sẽ thấy có nhiều loại và mỗi loại lại có 1 cách sử dụng riêng. Tui đang cố viết hướng dẫn này thật "công tâm" ( nghĩa là không bị ảnh hưởng bởi những loại tui thích trong Fallout 2), mong các bạn đưa ra được quyết định đúng đắn nên sử dụng loại nào.

Những giới thiệu sơ qua về các chỉ số của súng

Cái này có 1 số loại vũ khí không phù hợp, song dù sao đó cũng có cái chung.

Damage(sát thương): Sát thương vũ khí có thể gây ra: nhỏ nhất-lớn nhất. Ngoài ra chỉ số này còn bị ảnh hưởng bới perk(khả năng phụ) bạn chọn, VD nếu bạn chọn khả năng Living Anatomy, nó sẽ tăng thêm 5 chỉ số sát thương vào chỉ số nhỏ nhất, nghĩa là nếu nó: 5-17 thì sẽ thành 10-17.

AP: Số AP bạn phải bỏ ra để sử dụng loại vũ khí này, gồm có các hành động sau: bắn/đấm/đá/bắn tỉa/đập/lia/ném. Những hành động thêm như khi sử dụng súng ngắm, bạn muốn dùng khả năng ngắm thì bạn phải bỏ thêm 1 AP hay bắn tỉa cũng vậy.

Bắn tỉa: Đây là khả năng đặc biệt tuỳ các loại súng mà có, nó sẽ bắn ra lượng đạn gấp rưỡi hoặc gấp đôi song tỉ lệ gây ra sát thương nghiệm trọng cao hơn và bắn mạnh hơn, chỉ số ở dưới là số phát trong 1 lượt bắn tỉa.

Range(tầm sát thương): Quyết định tầm xa bạn có thể bắn địch thủ.

Ammo(đạn): Loại đạn mà súng của bạn dùng.

Capacity: Lượng đạn tối đa mà súng của bạn có thể chứa.

Strength needed(chỉ số STR cần thiết): Chỉ số STR mà loại súng abnj yếu cầu tối thiểu để vó thể sử dụng. Mỗi điểm STR dưới mức đòi hỏi, bạn sẽ mất 20% khi bắn.
Type(loại): Loại sát thương mà súng của bạn có thể gây ra: normal(bình thường), laser, plasma, flame/fire(lửa) và explosion(thuốc nổ).

Weight(cân nặng): Chỉ trọng lượng của vũ khí đó mà khong chứa đạn, còn chứa đạn thì trọng lượng ắt phải tăng.

Price(giá cả): Chỉ số tiền bạn thu được khi bán vũ khí đó. Nhưng bạn không thể mua lại với giá đó mà dĩ nhiên là với giá cao hơn vì bọn bán hàng còn có lãi nữa chớ.

Location(địa điểm): 1 số chỗ bạn có thể kiếm được các loại vũ khí, nhưng không phải tất cả ở danh sách dưới đều tìm thấy.

Rating(bình chọn): Đánh giá của tôi đưa ra/10

SMALL GUNS

Pipe Rifle
Sát thương: 5-12
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: 10mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 1
STR cần thiết: 5
Loại: Bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá: $200
Địa điểm: Tìm trong nhà Vic ở Klamath.
Bình chọn: 2/10

10mm Pistol
Sát thương: 5-12
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: 10mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 3
Loại: Bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $250
Địa điểm: Bạn buôn người ở The Den có loại súng này, hãy nhận nhiệm vụ của Lara, đến đánh hôi và thế là có cả đống.
Cình chọn: 3/10

10mm SMG
Sát thương: 5-12
AP: 5
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 85
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: 10mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 5
Loại: Bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $1000
Địa điểm: Những chủ cửa hàng ở The Den sẽ bán khẩu này, nhưng trên đường đến Modoc, bạn sẽ gặp bọn cướp có loại súng này.
Bình chọn: 5/10

HK P90c
Sát thương: 12-16
AP: 4
Bắn tỉa: 12
Sát thương gây ra: 168
Tầm ngắm: 30
Loại đạn: 10mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 24
STR cần thiết: 4
Loại: Bình thường
Cân nặng: 8 pounds
Giá cả: $2500
Địa điểm: Lấy từ bọn cướp đường trên đường đến NCR hoặc ở tầng thứ 3 Vault 15 cũng có.
Bình chọn: 7/10

Shotgun
Sát thương: 12-22
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 14
Loại đạn: 12 gauge shotgun shells
Lượng đạn tối đa: 2
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $800
Địa điểm: Bạn có thể ăn cắp từ Metzger hoặc bọn bán hàng ở The Den
Bình chọn: 4/10

Sawed off Shotgun
Sát thương: 12-24
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 7
Loại đạn: 12 gauge shotgun shells
Lượng đạn tối đa: 2
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $800
Địa điểm: Tui chỉ nhớ Cassidy có khẩu này, còn mua ở đaâ thì không nhớ.
Bình chọn: 3/10

Combat Shotgun
Sát thương: 15-25
AP: 5
Bắn tỉa: 3
Sát thương gây ra: 60
Tầm ngắm: 22
Loại đạn: 12 gauge shotgun shells
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $2750
Địa điểm: Bạn có thể mua ở Vault 15, Broken Hills hoặc từ bọn cướp. Khẩu này khá tốt với chế độ bắn tỉa.
Bình chọn: 6/10

H&K CAWS
Sát thương: 15-25
AP: 5
Bắn tỉa: 5
Sát thương gây ra: 100
Tầm ngắm: 30
Loại đạn: 12 gauge shotgun shells
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $4750
Địa điểm: Gần NCR
Bình chọn: 6/10

Pancor Jackhammer
Sát thương: 18-29
AP: 5
Bắn tỉa: 5
Sát thương gây ra:: 117.5
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 12 gauge shotgun shells
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $5500
Địa điểm: Đây là vũ khí chính ở NCR, được bán ở các cửa hàng ở đó.
Bình chọn: 7/10

Desert Eagle
Sát thương: 10-16
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: .44 JHP/FMJ
Lượng đạn tối đa: 8
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $800
Địa điểm: Bạn có thể mua ở The Den khi trao đổi với Flick hoặc ở Vault City.
Bình chọn: 4/10

Desert Eagle Expanded Magazine
Sát thương: 10-16
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: .44 JHP/FMJ
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $800
Địa điểm: Đây là khẩu nâng cấp từ khẩu Desert Eagle.
Bình chọn: 5/10

.44 Magnum Revolver
Sát thương: 12-18
AP: 4
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 15
Loại đạn: .44 JHP/FMJ
Lượng đạn tối đa: 6
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $600
Địa điểm: Mua được từ Flick hoặc ở Vault City.
Bình chọn: 6/10

.44 Magnum with speed loader
Sát thương: 12-18
AP: 4
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: .44 JHP/FMJ
Lượng đạn tối đa: 6
STR cần thiết: 5
Loại: binhg thường
Cân nặng: 6 pounds
Giá cả: $600
Địa điểm: Đây là khẩu nâng cấp từ khẩu 44.Magnum
Bình chọn: 6/10

Hunting Rifle
Sát thương: 8-20
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 9 pounds
Giá cả: $1000
Địa điểm: Tôi nhớ hình như mua ở The Den, nhưng giết bọn cướp đường cũng lấy được.
Bình chọn: 5/10

Scoped Hunting Rifle
Sát thương: 8-20
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 11 pounds
Giá cả: $1500
Địa điểm: nâng cấp từ khẩu hunting rifle.
Bình chọn: 6/10

Sniper Rifle
Sát thương: 14-34
AP: 6
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 50
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 6
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 8 pounds
Giá cả: $2200
Location: Cách nhanh nhất để lấy khẩu này là thịt bọn côn đồ ở gần khu vực New Reno, bạn cũng có thể tìm thấy nó trong 1 cái xác ở ngoài Sierra Army Depot.
Bình chọn: 8/10

.223 Pistol
Sát thương: 20-30
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 30
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 5
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $3500
Location: Khẩu này được tìm ở xung quanh New Reno, bạn có thể giết bọn côn đồ gần đây hoặc bọn tay chân của anh em Morton.
Bình chọn: 7/10

Red Ryder BB Gun
Sát thương: 1-3
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 22
Loại đạn: BBs
Lượng đạn tối đa: 100
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $200
Location: Bạn có thể tìm thấy ở Modoc hoặc NCR.
Bình chọn: 1/10

Red Ryder Limited Edition BB Gun
Sát thương: 25-25
AP: 4
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 32
Loại đạn: BBs
Lượng đạn tối đa: 100
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $3500
Location: Những cửa hàng ở NCR có khẩu này và cả ở Modoc nữa.
Bình chọn: 8/10

FN FAL
Sát thương: 9-18
AP: 5
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 135
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 7.62mm
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 9 pounds
Giá cả: $1500
Location: Bạn có thể mua ở các cửa hàng ở Modoc, Vault City hoặc Gecko, bon tay chân của Shi có khẩu này.
Bình chọn: 6/10

FN FAL with night sight
Sát thương: 9-18
AP: 5
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 135
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 7.62mm
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $2000
Location: Nâng cáp từ khẩu FN FAL
Bình chọn: 6/10

FN FAL HPFA
Sát thương: 11-22
AP: 5
Bắn tỉa: 20
Sát thương gây ra: 330
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 7.62mm
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 11 pounds
Giá cả: $2250
Location: Bạn có thể mua ở Fan Francisco.
Bình chọn: 7/10

Tommy Gun
Sát thương: 3-20
AP: 5
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 115
Tầm ngắm: 32
Loại đạn: .45 caliber
Lượng đạn tối đa: 50
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $1200
Location: Bọn bảo kê ở quán Casino có khẩu này.
Bình chọn: 6/10

M3A1 "Grease Gun" SMG
Sát thương: 10-20
AP: 4
Bắn tỉa: 8
Sát thương gây ra: 120
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: .45 caliber
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $1750
Location: Bạn có thể tìm thấy khẩu này khi thịt bọn cướp đường xung quanh New Reno hoặc bọn tay chân Mordino.
Bình chọn: 7/10

H&K G11
Sát thương: 10-20
AP: 5
Bắn tỉa: 5
Sát thương gây ra: 75
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 4.7mm caseless
Lượng đạn tối đa: 50
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 8 pounds
Giá cả: $6500
Location: Bạn có thể giết Frog Morton rùi lấy nó.
Bình chọn: 6/10

H&K G11E
Sát thương: 13-23
AP: 5
Bắn tỉa: 7
Sát thương gây ra: 126
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: 4.7mm caseless
Lượng đạn tối đa: 50
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 8 pounds
Giá cả: $8000
Location: Bọn canh gác ở ngôi nhà lớn ở San Fran có nó, hoặc bạn có thể giết bọn tu sĩ để lấy nó.
Bình chọn: 7/10

Assault Rifle
Sát thương: 8-16
AP: 5
Bắn tỉa: 8
Sát thương gây ra: 96
Tầm ngắm: 45
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 24
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $1300
Location: Bọn canh gác Vault City có nó và cả bọn ma ở Gecko nữa.
Bình chọn: 6/10

Assault Rifle extended capacity
Sát thương: 8-16
AP: 5
Bắn tỉa: 8
Sát thương gây ra: 96
Tầm ngắm: 45
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 100
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $1300
Location: Nâng cấp từ khẩu Assault Rifle
Bình chọn: 6/10

XL7OE3
Sát thương: 12-19
AP: 5
Bắn tỉa: 8
Sát thương gây ra: 124
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 9
Giá cả: $3000
Location: Bạn có thể giết bọn cướp đường ở gần San Fran hoặc ở trên chiếc tàu thủy chở bạn đến Enclave.
Bình chọn: 6/10

PPK12 Gauss Pistol
Sát thương: 22-32
AP: 4
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 50
Loại đạn: 2mm EC
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $5250
Location: Ở tầng 4 của khu quân sự chỗ của Melchior. Bạn có thể lục tủ của anh ta để lấy nó.
Bình chọn: 10/10

M72 Gauss Rifle
Sát thương: 32-43
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 50
Loại đạn: 2mm EC
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 9 pounds
Giá cả: $8250
Location: Khẩu này ở khu vực Enclave hoặc San Fran.
Bình chọn: 10/10

Needler Pistol
Sát thương: 12-24
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 24
Loại đạn: Needler JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $2200
Location: Tên cảnh sát trưởng ở Redding có nó và Myron cũng có, hoặc bạn có thể mua ở các cửa hàng ở NCR.
Bình chọn: 6/10

14mm Pistol
Sát thương: 12-22
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 24
Loại đạn: 14mm AP
Lượng đạn tối đa: 6
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $1100
Location: Bọn cướp ở gần New Reno có nó.
Bình chọn: 4/10

9mm Mauser
Sát thương: 5-10
AP: 5
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 22
Loại đạn: 9mm Ball
Lượng đạn tối đa: 7
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $1500
Location: Bọn thương nhân ở phía trên Modoc có nó, hoặc ở New Reno cũng có.
Bình chọn: 2/10
 
UNARMED WEAPONS

Unarmed weapons(vũ khí cận chiến) khá phổ biến, nhưng không mạnh lắm khi về cuối trò chơi. Những vũ khí cận chiến này cũng được sử dụng trong 1 vài nhiệm vụ nhưng nó cũng không thực sự hữu dụng lắm.

Không vũ khí
Sát thương: 1-(2 nếu ở gần)
AP: 3 (đấm), 4 (đá)
Loại: bình thường

Các động tác khi đánh cận chiến:

Các đòn đấm cơ bản:
Strong Punch
Sát thương: +3
AP: 3
Điều kiện: Unarmed 55%, Agility 6

Hammer Punch
Sát thương: +5
AP: 3
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +5%
Điều kiện: Unarmed 75%, Agility 6, Strength 5, level 6

Haymaker
Sát thương: +7
AP: 3
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +15%
Điều kiện: Unarmed 100%, Agility 7, Strength 5, level 9

Các đòn đấm khác:
Jab
Sát thương: +5
AP: 6
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +5%
Điều kiện: Unarmed 75%, Agility 7, Strength 5, level 5

Palm Strike
Sát thương: +7
AP: 6
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +15%
Bonus: Armour Piercing
Điều kiện: Unarmed 115%, Agility 7, Strength 5, level 12

Piercing Strike
Sát thương: +10
AP: 8
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +40%
Bonus: Armour Piercing
Điều kiện: Unarmed 130%, Agility 7, Strength 5, Level 16

Các đòn đá cơ bản:
Strong Kick
Sát thương: +5
AP: 4
Điều kiện: Unarmed 40%, Agility 6

Snap Kick
Sát thương: +7
AP: 4
Điều kiện: Unarmed 60%, Agility 6, Level 6

Power Kick
Sát thương: +9
AP: 4
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +5%
Điều kiện: Unarmed 80%, Agility 6, Strength 6, Level 9

Các đòn đánh khác:
Hip Kick
Sát thương: +7
AP: 7
Điều kiện: Unarmed 60%, Agility 7, Strength 6, Level 6

Hook Kick
Sát thương: +9
AP: 7
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +10%
Đặc biệt: có thể xuyên giáp
Điều kiện: Unarmed 100%, Agility 7, Strength 6, Level 12

Piercing Kick
Sát thương: +12
AP: 9
Tỉ lệ gây ra sát thương nghiêm trọng: +50%
Đặc biệt: có thể xuyên giáp
Điều kiện: Unarmed 125%, Agility 8, Strength 6, Level 15

Bình chọn: 6/10

Rock Punch
Sát thương: 1-4
AP: 3 (4 thrown)
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $0
Địa điểm: Bọn trẻ con luôn có mấy viên đá này trong người.
Bình chọn: 1/10

Uranium Ore/Refined Uranium Ore/Gold Nugget Punch
Sát thương: 3-6
AP: 3 (4 nếu ném)
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 10/15/10 pounds
Giá cả: $0/$0/$50
Địa điểm: Nó cỏ ở khu mỏ ở Broken Hills, hoặc bạn có thể mua ở San Fran.
Bình chọn: 1/10

Brass Knuckles
Sát thương: 2-(5+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $40
Địa điểm: Bạn có thể tìm ở xung quanh Klamath.
Bình chọn: 2/10

Spiked Knuckles
Sát thương: 4-(10+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $250
Địa điểm: Anh em nhà Dunton dùng loại vũ khí này, hoặc bạn có thể tìm trong 1 số cái lều xung quanh đó.
Bình chọn: 4/10

Power Fist
Sát thương: 12-(24+melee)
AP: 3
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 25
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $2200
Địa điểm: Bạn có thể thắng trận đấm bốc với Francis ở Broken Hills để lấy nó, hoặc bạn có thể mua ở NCR hoặc San Fran.
Bình chọn: 6/10

Mega Power Fist
Sát thương: 20-(41+melee)
AP: 3
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 25
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $2200
Địa điểm: Bạn có thể mua ở San Fran hoặc NCR, ngoài ra bạn có thể nâng cấp từ Power Fist.
Bình chọn: 8/10

Boxing Gloves
Sát thương: 1-(1+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $250
Địa điểm: Bạn có thể chơi đấm bốc ở New Reno và NCR và sẽ được cái này - miễn phí.
Bình chọn: 1/10

Plated Boxing Gloves
Sát thương: 2-(3+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $300
Địa điểm: Bạn có thể tìm trong các ngăn tủ ở câu lạc bộ Shark
Bình chọn: 2/10


MELEE WEAPONS

Melee weapons(tui cũng chả biết nên dịch là gì bởi nó cũng na ná Unarmed Weapons) sử dụng chỉ số "Melee Weapons". 1 số Melee Weapon cũng có thể ném.

Club
Sát thương: 1-(6+melee)
AP: 4
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $30
Địa điểm: Tui quên mất rùi, song bạn tìm thấy nó ngay đầu trò chơi.
Bình chọn: 2/10

Wrench
Sát thương: 3-(6+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $65
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy trong 1 đống đá ở Vault City hoặc mua nó ở mọi nơi.
Bình chọn: 2/10

Crowbar
Sát thương: 3-(10+melee)
AP: 4
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $65
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy ở 1 cái kệ bên cạnh khu chứa xe ô tô và mua ở các nơi khác.
Bình chọn: 3/10

Louisville Slugger
Sát thương: 12-(30+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $2700
Địa điểm: bạn có thể nhận được từ bà Wright nếu bạn thực hiện nhiệm vụ của bà ta.
Bình chọn: 7/10

Sharpened Pole
Sát thương: 2-(4+melee)
AP: 4 thrust /6 (thrown)
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $5
Địa điểm: Những cái bẫy trong khu đền thử thách đầu trò chơi bắn mấy cái này, bạn chỉ việc nhặt nó lên. Hoặc bạn có thể mua ở bất cứ đâu.
Bình chọn: 1/10

Spear
Sát thương: 3-(10+melee)
AP: 4 (thrust)/ 6 (throw)
Tầm ngắm: 2
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $80
Địa điểm: Bạn có nó ngay lúc đầu
Bình chọn: 4/10

Sharpened Spear
Sát thương: 4-(12+melee)
AP: 4 (thrust) / 6 (thrown)
Tầm ngắm: 2
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $100
Địa điểm: Bạn có thể mài cái lao đó bằng cách nhờ Mynoc.
Bình chọn: 4/10

Sledgehammer
Sát thương: 4-(9+melee)
AP: 4 (swing)/5 (thrust)
Tầm ngắm: 2
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $120
Địa điểm: Sulik có cái này ngày từ đầu, và hàng chục người khác có nó, hoặc bạn có thể mua ở mọi nơi.
Bình chọn: 3/10

Super Sledge
Sát thương: 18-(36+melee)
AP: 3 (swing)/4 (thrust)
Tầm ngắm: 2
STR cần thiết: 5
Loại: bình thường
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $3750
Địa điểm: Những cửa hàng ở San Fran có loại này, và cả bọn canh gác ở Enclave nữa.
Bình chọn: 8/10

Shiv
Sát thương: -
AP: -
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $2
Địa điểm: bạn có thể mua ở San Fran
Bình chọn: -

Knife
Sát thương: 1-(6+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 2
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $40
Địa điểm: Đây là loại khá phổ biến, mỗi người dân luôn có nó để phòng thân.
Bình chọn: 3/10

Switchblade
Sát thương: 2-(5+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $50
Địa điểm: Bạn có thể tìm ở chỗ cửa hàng của Bishop và các nơi khác nữa
Bình chọn: 2/10

Combat Knife
Sát thương: 3-(10+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 2
Loại: bình thường
Cân nặng: 2 pounds
Giá cả: $165
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy ở mọi nơi.
Bình chọn: 4/10

Wakizashi Blade
Sát thương: 4-(12+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $200
Địa điểm: Bọn cướp đường ở gần New Reno có loại này song khá hiếm.
Bình chọn: 5/10

"Little Jesus"
Sát thương: 5-(14+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 2 pounds
Giá cả: $200
Địa điểm: Nếu bạn giết Little Jesus bạn có thể lấy nó từ người ông ta.
Bình chọn: 5/10

Cattle Prod
Sát thương: 12-(20+melee)
AP: 4
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $600
Địa điểm: Bọn buôn người có loại này, hoặc bạn có thể tìm thấy ở xung quanh Vault City.
Bình chọn: 5/10

Ripper
Sát thương: 15-(32+melee)
AP: 4
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 2 pounds
Giá cả: $900
Địa điểm: Những tay chân của Lotsa có vũ khí này, hoặc bạn có thể mua ở Vault Cty hay San Fran và hàng chục nơi khác.
Bình chọn: 6/10

Super Cattle Prod
Sát thương: 20-(32+melee)
AP: 4
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 4
Loại: bình thường
Cân nặng: 3 pounds
Giá cả: $600
Địa điểm: Nâng cấp từ cattle prod.
Bình chọn: 7/10
 
BIG GUNS

Big guns có nhiều loại, có lẽ lần đầu tiên bạn thấy nó là ở New Reno nhưng càng về sau nó càng hữu dụng. Big guns sử dụng nhiều loại đạn và trong đó có cả súng lửa cũng như rocket.

Light Support Weapon
Sát thương: 20-30
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 250
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 20 pounds
Giá cả: $4750
Địa điểm: Claim Jumpers và những người cúng hội với họ ở Redding có khẩu này, bạn cũng có thể mua ở San Fran và NCR(nhưng khá ít).
Bình chọn: 9/10

Bozar
Sát thương: 25-35
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 15
Sát thương gây ra: 450
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 6
Loại: bình thường
Cân nặng: 20 pounds
Giá cả: $5250
Địa điểm: Bọn canh gác ở cái cửa hàng nhỏ cỗ mới vào NCR có khẩu này và bạn nên ăn cắp của bọn chúng cho đỡ mất tiền, nếu không muốn bạn có thể mua ở New Reno sau khi bạn là Made Man(tay chân của 1 gia đình nào đó sau khi bạn hoàn thành tốt công việc họ ra). Ở trong căn cứ ở Toxic Cave cũng có.
Bình chọn: 10/10

M60
Sát thương: 18-26
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 220
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 7.62mm
Lượng đạn tối đa: 50
STR cần thiết: 7
Loại: bình thường
Cân nặng: 23 pounds
Giá cả: $3500
Địa điểm: Bạn có thể mua chúng ở NCR hoặc San Fran.
Bình chọn: 8/10

Flamer và Improved Flamer
Sát thương: 45-90
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 1
Tầm ngắm: 5
Loại đạn: Flamethrower Fuel và Flamethrower Fuel mk2
Lượng đạn tối đa: 5
STR cần thiết: 6
Loại: Lửa
Cân nặng: 18 pounds và 29 pounds
Giá cả: $2000
Địa điểm: Khẩu này có mặt ở New Reno về sau, và rất nhiều bọn người khổng lồ(mutants) trong căn cứ quân sự có khẩu này. Muốn lấy khẩu Improved Flamer thì bạn phải nâng cấp khẩu cũ.
Bình chọn: 6/10

Rocket Launcher
Sát thương: 35-100
AP: 6
Bắn tỉa: không
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: Explosive/AP rocket
Lượng đạn tối đa: 1
STR cần thiết: 6
Loại: Nổ
Cân nặng: 15 pounds
Giá cả: $2300
Địa điểm: Ở Sierra Army Depot, Enclave, hoặc các cửa hàng ở NCR.
Bình chọn: 6/10

Minigun
Sát thương: 7-11
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 40
Sát thương gây ra: 360
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 120
STR cần thiết: 7
Loại: bình thường
Cân nặng: 28 pounds
Giá cả: $3800
Địa điểm: Marcus có khẩu này khi bạn thu phục anh ta. Bạn cũng sẽ có khẩu này khi bạn trở thành Made Man của 1 gia đình ở New Reno. Bọn người khổng lồ ở trong khu mỏ ở Broken Hills hoặc ở San Fran. Bạn đừng tưởng 7-11 là ít bởi đấy là sát thương của mỗi nòng, còn khẩu này có hơn 20 nòng, nhân lên thì khủng khiếp lắm.
Bình chọn: 6/10

Avenger Minigun
Sát thương: 10-14
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 40
Sát thương gây ra: 480
Tầm ngắm: 50
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 120
STR cần thiết: 7
Loại: bình thường
Cân nặng: 28 pounds
Giá cả: $5500
Địa điểm: Bọn canh gác ở Enclave có khẩu này hoặc bạn có thể mua ở San Fran.
Bình chọn: 8/10

Vindicator Minigun
Sát thương: 14-19
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 25
Sát thương gây ra: 412.5
Tầm ngắm: 30
Loại đạn: 4.7mm caseless
Lượng đạn tối đa: 100
STR cần thiết: 7
Loại: bình thường
Cân nặng: 28 pounds
Giá cả: $15250
Địa điểm: Bạn có thể mua ở San Fran hoặc lấy của bọn canh gác ở Enclave.
Bình chọn: 10/10
 
ENERGY WEAPONS

Các loại vũ khí năng lượng rất hiếm kể cho đến khi bạn đến New Reno. Càng về cuối trò chơi, loại súng này càng thông dụng, có 1 loại đó là laser và plasma, laser mà gặp giáp thì như "muỗi đốt Inox", còn plasma thì rất mạnh. Ngoài ra nó có thể biến bạn ngay thành than trong chớp mắt nếu tỉ lệ đánh trọng thương cao.

Laser Pistol và Magneto Laser Pistol
Sát thương: 10-22
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 3
Loại: Laser
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $1400
Địa điểm: Những người của gia đình Salvatore ở New Reno có khẩu này, và bọn tiến sĩ ở Navarro cũng có. Hoặc bạn có thể mua ở San Fran, khẩu Magneto thì là nâng cấp từ khẩu cũ.
Bình chọn: 5/10

Plasma Pistol
Sát thương: 15-35
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 16
STR cần thiết: 4
Loại: Plasma
Cân nặng: 4 pounds
Price: $2750
Địa điểm: Bọn canh gác ở Enclave có khẩu này hoặc bạn có thể tìm thấy trong xác của mấy tên trong khu căn cứ quân sự Military Base.
Bình chọn: 6/10

Plasma Pistol (lượng đạn nhiều hơn)
Sát thương: 15-35
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 32
STR cần thiết: 4
Loại: Plasma
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $2750
Địa điểm: Nâng cấp từ khẩu Plasma Pistol.
Bình chọn: 6/10

YK32 Pulse Pistol
Sát thương: 32-46
AP: 4
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 15
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 5
STR cần thiết: 3
Loại: Plasma
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $12500
Địa điểm: Bọn canh gác Enclave có khẩu này.
Bình chọn: 7/10

Alien Blaster
Sát thương: 30-90
AP: 3
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 10
Loại đạn: Small Energy Cell
Lượng đạn tối đa: 20
STR cần thiết: 2
Loại: Plasma
Cân nặng: 2 pounds
Giá cả: $10000
Địa điểm: Bọn thương nhân ở phía Bắc Modoc có bán khẩu này, nếu bạn giết họ bạn sẽ có 5 khẩu.
Bình chọn: 10/10

Laser Rifle
Sát thương: 25-50
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 45
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 6
Loại: Laser
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $5000
Địa điểm: Claim Jumpers và đối thủ của họ có khẩu này. Bọn người khổng lồ ở khu căn cứ quân sự Military Base cũng có.
Bình chọn: 6/10

Laser Rifle Extended Capacity
Sát thương: 25-50
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 45
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 24
STR cần thiết: 6
Loại: Laser
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $5000
Địa điểm: Nâng cấp từ khẩu Laser Rifle hoặc bạn có thể mua nó ở San Fran
Bình chọn: 7/10

Plasma Rifle
Sát thương: 30-65
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 6
Loại: Plasma
Cân nặng: 12 pounds
Giá cả: $3000
Địa điểm: Ở Sierra Army Depot hoặc bạn có thể giết bọn cướp đường trên đường tới Navarro song rất hiểm, ngoài ra có 1 khẩu trong ngăn tủ ở Navaro.
Bình chọn: 8/10

Turbo Plasma Rifle
Sát thương: 35-70
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 35
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 6
Loại: Plasma
Cân nặng: 14 pounds
Giá cả: $10000
Địa điểm: Nâng cấp từ khẩu Plasma Rifle.
Bình chọn: 8/10

YK42b Pulse Rifle
Sát thương: 54-78
AP: 5
Bắn tỉa: không có
Tầm ngắm: 30
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 10
STR cần thiết: 6
Loại: Plasma
Cân nặng: 9 pounds
Giá cả: $17500
Địa điểm: Ở Brotherhood of Steel đóng ở ngoài San Fran, ở tầng 2 có khẩu này trong 1 ngăn tủ. Hoặc bạn có thể tìm thấy ở bọn cướp mặc giáp combat trong các hang động.
Bình chọn: 10/10

Gatling Laser
Sát thương: 20-40
AP: 6 (bắn tỉa)
Bắn tỉa: 10
Sát thương gây ra: 300
Tầm ngắm: 40
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 30
STR cần thiết: 6
Loại: Laser
Cân nặng: 24 pounds
Giá cả: $7500
Địa điểm: Bọn canh gác ở Enclave có khẩu này, hoặc bạn có thể mua ở San Fran.
Bình chọn: 6/10

Solar Scorcher
Sát thương: 20-60
AP: 4
Băn tỉa: không có
Tầm ngắm: 20
Loại đạn: không có
Lượng đạn tối đa: 6
STR cần thiết: 4
Loại: Laser
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $2000
Địa điểm: Ở Vault 13 trong người bọn cướp. Khẩu này mạnh thật song nếu không có ánh sáng mặt trời thì nó chẳng bằng cái bao diêm.
Bình chọn: 5/10
 
THROWING WEAPONS

Phần lớn các loại vũ khí ném(throwing weapons) không hữu dụng cho lắm, nhưng sát thương của nó tương đối cáo và tầm sát thương rộng.

Plant Spike
Sát thương: 1-2
AP: 4
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: -
Giá cả: $0
Địa điểm: Những cái cây Spore bắn ra loại này và bạn chỉ việc nhặt thôi.
Bình chọn: 1/10

Flare
Sát thương: 1-1
AP: 1
Tầm ngắm: 15
Weight: 1 pound
Loại: Lửa
Giá cả: $60
Địa điểm: Ở hầu như nơi nào cũng có.
Bình chọn: 2/10

Throwing Knife
Sát thương: 3-6
AP: 5 (ném)/4 (chém)
Tầm ngắm: 16
STR cần thiết: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $100
Địa điểm: Ở mọi nơi
Bình chọn: 2/10

Molotov Cocktail
Sát thương: 8-20
AP: 5
Tầm ngắm: 12
STR cần thiết: 3
Loại: Lửa
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $50
Địa điểm: Bạn có thể tìm ở Klamath hoặc mua ở San Fran
Bình chọn: 3/10

Grenade (Frag)
Sát thương: 20-35
AP: 4
Tầm ngắm: 15
STR cần thiết: 3
Loại: Nổ
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $150
Địa điểm: Ở mọi nơi.
Bình chọn: 4/10

Grenade (Plasma)
Sát thương: 40-90
AP: 4
Tầm ngắm: 15
STR cần thiết: 4
Loại: Plasma
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $300
Địa điểm: Bọn Hubologists và những băng nhóm ở Fan Fran có loại này và bạn cũng có thể mua ở các nơi khác.
Bình chọn: 7/10

Grenade (Pulse)
Sát thương: 100-150
AP: 4
Tầm ngắm: 15
STR cần thiết: 4
Loại: chỉ đánh lại robot
Cân nặng: 1 pound
Giá cả: $250
Địa điểm: Ở Sierra Army Depot, bạn có thể tìm thấy vài quả, hoặc bạn có thể mua ở New Reno.
Bình chọn: 9/10
 
CÁC LOẠI VŨ KHÍ BÍ MẬT

Để lấy các loại vũ khí bí mật này bạn phải có file sửa inventory, nếu không thì bạn sẽ không có được( coi như là hack ).

Holy Hand Grenade
Sát thương: 300-500
AP: 4
Tầm ngắm: 20
Loại: Nổ
Cân nặng: 2 pounds
Giá cả: $1
Bình chọn: 10/10

Robot Melee Weapon 1
Sát thương: 7-15
AP: 3
Loại: Laser?
Bình chọn: 3/10

Robot Melee Weapon 2
Sát thương: 15-30
AP: 3
Loại: Laser?
Bình chọn: 5/10

Claw 1
Sát thương: 3-4
AP: 3
Loại: bình thướng
Bình chọn: 1/10

Claw 2
Sát thương: 5-10
AP: 3
Loại: bình thướng
Bình chọn: 2/10

Flame Breath
Sát thương: 35-50
AP: 6
Tầm ngắm: 5
Loại: lửa
Bình chọn: 5/10

Robo Rocket Launcher
Sát thương: 10-30
AP: 3
Loại đạn: Rocket
Tầm ngắm: 30
Loại: Nổ
Bình chọn: 7/10

Zip Gun
Sát thương: 5-12
AP: 5
Tầm ngắm: 15
Loại đạn: 10mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 1
STR cần thiết: 4
Loại: bình thướng
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $150
Bình chọn: 1/10

Phaser
Sát thương: 20-30
AP: 5
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: Small energy cell
Lượng đạn tối đa: 12
STR cần thiết: 3
Loại: Laser
Cân nặng: 4 pounds
Giá cả: $7500
Bình chọn: 6/10

End Boss Plasma Gun
Sát thương: 30-70
AP: 5
Tầm ngắm: 35
Bắn tỉa: 3
Sát thương gây ra: 150
Loại đạn: Micro Fusion Cell
Lượng đạn tối đa: 50
Loại: plasma
Cân nặng: 1 pound
Bình chọn: 8/10

End Boss Knife
Sát thương: 15-30
AP: 3
Loại: bình thường
Cân nặng: 1 pound
Bình chọn: 6/10

Boxing Gloves 2
Sát thương: 1-(1+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $250
Bình chọn: 1/10

Plated Boxing Gloves 2
Sát thương: 2-(3+melee)
AP: 3
STR cần thiết: 1
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $300
Bình chọn: 2/10

Dual Minigun
Sát thương: 10-14
AP: 6
Tầm ngắm: 40
Bắn tỉa: 40
Sát thương gây ra: 480
Loại đạn: 5mm JHP/AP
Lượng đạn tối đa: 800
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Bình chọn: 7/10

Dual Plasma Cannon
Sát thương: 45-90
AP: 5
Tầm ngắm: 25
Loại đạn: Micro Fusion Cells
Lượng đạn tối đa: ?
Loại: Plasma
Cân nặng: 10 pounds
Bình chọn: 7/10

Dual Heavy Minigun
Sát thương: 16-24
AP: 6
Tầm ngắm: 40
Bắn tỉa: 40
Sát thương gây ra: 800
Loại đạn: .223 FMJ
Lượng đạn tối đa: 800
Loại: bình thường
Cân nặng: 10 pounds
Bình chọn: 10/10

Special Boxer Weapon
Sát thương: 1-(1+melee)
AP: 3
Loại: bình thường
Bình chọn: 1/10
 
ARMOUR
Armour là giáp, nó bảo vệ bạn khỏi các tác động bên ngoài nhưng súng đạn, đấm đá, .... nên nó khá quan trọng.Power Armour và Hardened Power
Armour tăng STR thêm 3 điểm, còn Advanced Power Armour và Advanced Power Armour Mk2 tăng STR của bạn thêm 4 điểm. Tui viết hướng dẫn dưới đây theo trình tự từ yếu ==> mạnh.

Còn đây là các ký hiệu

Armour Class Mod: Chỉ số giáp.

Normal Damage resistance x/y: Chỉ số miễn dịch của giáp của bạn đối với súng đạn hoặc vũ khí loại bình thường.

Laser Damage resistance x/y: Chỉ số miễn dịch của giáp của bạn đối với vũ khí loại Laser.

Fire Damage resistance x/y: Chỉ số miễn dịch của giáp của bạn đối với vũ khí loại Lửa

Plasma Damage resistance x/y: Chỉ số miễn dịch của giáp của bạn đối với vũ khí loại Plasma.

Explode Damage resistance x/y: Chỉ số miễn dịch của giáp của bạn đổi với vũ khí loại Nổ.

Weight: Cân nặng của giáp.

Price: Giá bạn có thể bán cái giáp đó.

Location: Địa điểm bạn có thể tìm thấy bộ giáp đó.

Robes
Armour Class Mod: +5
Normal Damage Resistance: 0/20%
Laser Damage Resistance: 0/25%
Fire Damage Resistance: 0/10%
Plasma Damage Resistance: 0/10%
Explode Damage Resistance: 0/20%
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $90
Địa điểm: bạn có thể nhặt ở dưới đật trong phòng ngủ của Golden
Globes Porn.

Leather Jacket
Armour Class Mod: +7
Normal Damage Resistance: 0/20%
Laser Damage Resistance: 0/20%
Fire Damage Resistance: 0/10%
Plasma Damage Resistance: 0/10%
Explode Damage Resistance: 0/20%
Cân nặng: 5 pounds
Giá cả: $250
Địa điểm: Sulik có bộ giáp này, hoặc bạn có thể mua nó ở bất cứ đâu.

Leather Armour
Armour Class Mod: +15
Normal Damage Resistance: 2/25%
Laser Damage Resistance: 0/20%
Fire Damage Resistance: 0/20%
Plasma Damage Resistance: 0/10%
Explode Damage Resistance: 0/20%
Cân nặng: 8 pounds
Giá cả: $700
Địa điểm: Buckner bán loại này ở Klamath, và sau đó nó trở nên khá phổ biến.

Leather Armour Mark II
Armour Class Mod: +20
Normal Damage Resistance: 3/25%
Laser Damage Resistance: 1/20%
Fire Damage Resistance: 1/25%
Plasma Damage Resistance: 1/10%
Explode Damage Resistance: 1/25%
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $1000
Địa điểm: bạn có thể mua ở New Reno.

Combat Leather Jacket
Armour Class Mod: +18
Normal Damage Resistance: 2/30%
Laser Damage Resistance: 0/20%
Fire Damage Resistance: 2/25%
Plasma Damage Resistance: 0/10%
Explode Damage Resistance: 0/20%
Cân nặng: 7 pounds
Giá cả: $1000
Địa điểm: Người thợ thuộc da Balthas sẽ cho bạn nếu bạn cứu người con trai của anh ta.

Metal Armour
Armour Class Mod: +10
Normal Damage Resistance: 4/30%
Laser Damage Resistance: 6/75%
Fire Damage Resistance: 4/10%
Plasma Damage Resistance: 4/20%
Explode Damage Resistance: 4/25%
Cân nặng: 35 pounds
Giá cả: $1100
Địa điểm: Bọn tay chân của Salvatore có bộ giáp này, hoặc bạn có thể mua ở Vault City.

Metal Armour Mark II
Armour Class Mod: +15
Normal Damage Resistance: 4/35%
Laser Damage Resistance: 7/80%
Fire Damage Resistance: 4/15%
Plasma Damage Resistance: 4/25%
Explode Damage Resistance: 4/30%
Cân nặng: 35 pounds
Giá cả: $1900
Địa điểm: Tên Mason của bọn Salvatores mặc bộ này và bạn có thể giết hắn để lấy nó.

Combat Armour
Armour Class Mod: +20
Normal Damage Resistance: 5/40
Laser Damage Resistance: 8/60
Fire Damage Resistance: 4/30
Plasma Damage Resistance: 4/50
Explode Damage Resistance: 6/40
Cân nặng: 20 pounds
Giá cả: $6500
Địa điểm: Ở trong Sierra Army Depot, Vault 13, Vault 15 hoặc bạn có thể mua ở các cửa hàng về cuối trò chơi.

Bridgekeeper's Robes
Armour Class Mod: +20
Normal Damage Resistance: 5/40%
Laser Damage Resistance: 8/60%
Fire Damage Resistance: 4/30%
Plasma Damage Resistance: 4/50%
Explode Damage Resistance: 6/40%
Cân nặng: 10 pounds
Giá cả: $5
Địa điểm: bạn có thể giết người gác cầu(Bridgekeeper) và lấy nó.
Good armour.

Combat Armour Mark II
Armour Class Mod: +25
Normal Damage Resistance: 6/40%
Laser Damage Resistance: 9/65%
Fire Damage Resistance: 5/35%
Plasma Damage Resistance: 5/50%
Explode Damage Resistance: 9/45%
Cân nặng: 25 pounds
Giá cả: $8000
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy trong 1 cái tủ ở tầng hầm Toxic Cave hoặc bạn có thể mua nó về sau trò chơi.

Tesla Armour
Armour Class Mod: +15
Normal Damage Resistance: 4/20%
Laser Damage Resistance: 19/90%
Fire Damage Resistance: 4/10%
Plasma Damage Resistance: 10/80%
Explode Damage Resistance: 4/20%
Cân nặng: 35 pounds
Giá cả: $4500
Địa điểm: Cửa hàng ở San Fran bán nó.

Brotherhood Armour
Armour Class Mod: +20
Normal Damage Resistance: 8/40%
Laser Damage Resistance: 8/70%
Fire Damage Resistance: 7/50%
Plasma Damage Resistance: 7/60%
Explode Damage Resistance: 8/40%
Cân nặng: 25 pounds
Giá cả: $4800
Địa điểm: Nó ở trong 1 cái tủ ở ngôi nhà Brotherhood Of Steel ở San Fran.

Power Armour
Armour Class Mod: +25
Normal Damage Resistance: 12/40%
Laser Damage Resistance: 18/80%
Fire Damage Resistance: 12/60%
Plasma Damage Resistance: 10/40%
Explode Damage Resistance: 18/50%
Cân nặng: 42 pounds
Giá cả: $12500
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy trong khu quân sự Military Base, và bạn cũng có thể mua ở San Fran.

Hardened Power Armour
Armour Class Mod: +25
Normal Damage Resistance: 13/50%
Laser Damage Resistance: 19/90%
Fire Damage Resistance: 14/70%
Plasma Damage Resistance: 13/50%
Explode Damage Resistance: 20/60%
Cân nặng: 50 pounds
Giá cả: $15000
Địa điểm: Nâng cấp từ Power Armour bằng cách trả thằng cha Crocket ở khu Hubologistở San Fran với cái giá cắt cổ: $10000

Advanced Power Armour
Armour Class Mod: +30
Normal Damage Resistance: 15/55%
Laser Damage Resistance: 19/90%
Fire Damage Resistance: 16/70%
Plasma Damage Resistance: 15/60%
Explode Damage Resistance: 20/65%
Cân nặng: 45 pounds
Giá cả: $20000
Địa điểm: Bạn có thể tìm thấy ở Navarro trong 1 cái tủ trong phòng đối diện cánh của mới vào căn cứ đó.

Advanced Power Armour Mark II
Armour Class Mod: +35
Normal Damage Resistance: 18/60%
Laser Damage Resistance: 19/90%
Fire Damage Resistance: 16/70%
Plasma Damage Resistance: 18/60%
Explode Damage Resistance: 20/70%
Cân nặng: 50 pounds
Giá cả: $25000
Địa điểm: Trong 1 cái tử ở căn phòng bên trái khu mê cung có 10 cái máy tính ở Enclave.
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top