Đây là hàng menu chính mà ai cũng cần phải biết
Tính từ trái qua :
_ Thời gian sever tại thành phố ( Mỗi thành phố có cột mốc thời gian dựa theo thời gian thực : GMT )
_ City : Menu city hay menu của thành phố , nơi các tiệm shop , các công ty , công việc , ...
_ Character : Menu chính của character của bạn
_ Mom : Nơi xem mother wishes và tình trạng của mẹ bạn trong game
_ Carrer : Nơi tạo band , menu chính của ban nhạc
_ Location : Nơi bạn đang dừng chân
_ Community : các menu của cộng đồng , xem lịch , xem các ngày lễ , các event của thành phố tại đây
_ Vip : Nơi pay để thành Vip member
Các Menu chi tiết chính
:
Sơ lược về menu
city ,
character và
carrer
City
:
Để hiện rõ các menu , như menu shop có những gì , club có những club nào thì bạn cần click vào các menu đó
* 1 : Các location liên quan
_
Home : Nhà của bạn
_
Clubs : Các câu lạc bộ ca nhạc để bạn đặt show khi trong 1 ban nhạc
_
jam places : Nơi cải thiện cho các bài hát mà ban nhạc bạn đang có
_
Recording studio : Nơi làm album , làm ra đĩa nhạc để đem bán mang lợi nhuận cho ban nhạc của bạn
_
Shops :
+
Generic shops : Nơi bán các đồ dùng như sách học skill , tư trang , ...
+
Pet shops : Nơi bán thú cưng
+
Car dealer : mua ô tô
+
Stage Equipment Shop : Nơi mua đồ dùng cho band bạn khi lên sàn diễn
+
Music Instrument Shop : Mua nhạc cụ
+
Second Hand Store : Nơi bán và mua đồ giá rẻ
+
Arms Dealer : unknow
+
Grocery store : Nơi bán food để ăn
_
Recreational : Công viên , nhà thờ ở đây
_
Health & Beauty : Nơi làm đẹp và duy trì sức khỏe
_
City Services :
+
Police station : Phòng chống tội phạm và bảo vệ đồ đạc
+
Airport : Sân bay
+
TV Station :unknow
+
Hospital : Bệnh viện
_
Industrial : Nơi các nhận hợp đồng xây dựng các công trình nhà ở
_
Finance :
+
Bank : ngân hàng
+
Head office : unknow
_
Consultants : unknow
_
Hotels : Khách sạn , nơi trú chân nếu bạn ko có nhà ở tp
_
Travel routes : Các con đường nối các city với nhau , nơi bạn hitchike để được đi sang các thành phố "free"
_
Restaurants : Nhà hàng , các cuộc hẹn hò được tổ chức ở đây
_
Tribal : Unknow
_
Parking : Nơi đậu xe
Khi bạn click vào 1
Location , bạn cần chú ý bảng sau :
Để có thể dừng chân tại đây , bạn phải chọn
" Move your Character to this locale" vì đa số những location sẽ đòi hỏi bạn phải
Move your Character to this locale mới có thể hiện hết các menu chính
VD như ở 1 clubs , Jam place , Shop , bạn phải
Move your Character to this locale nếu muốn đặt show , đặt Jam hay mua hàng
* 2 : It's pop magazine
Ở phần này tôi sẽ chỉ nói về It's pop magazine , tờ báo của cả thế giới popmundo và cụ thể là menu
Classifieds
_ Personal Ads : unknow
_ Artists Looking for New Members : các ban nhạc đang tìm member , thích hợp cho ai ko muốn tự lập ban nhạc
_ Clubs open for Bookings : Các câu lạc bộ cho phép các ban nhạc được quyền tự do đặt show diễn
_ Open Invitations : unknow
_ Job Offers : Nơi kiếm việc làm
_ Record Contracts : Các công ty mở hợp đồng làm album bài hát cho ban nhạc
_ Locales For Sale : Các công trình đang bán lại (Chỉ có công ty mới có thể mua )
----------------------
Character
Character Sheet
1 _ Status :
_
Moody : Biểu thị trạng thái vui vẻ theo % , càng ít % , bạn làm việc càng thiếu hiệu quả
_
Healthy : Biểu thị sức khỏe theo % , càng ít % , tỉ lệ vào viện của bạn càng lớn , nếu tụt xuống 0% , character bạn sẽ chết
_
Star quality : Biểu thị sự nổi tiếng của bạn theo %
_ $ : Tiền bạn đang có trong người
_ State :
2 _ Stats , chỉ số của bạn :
_
xxx person : Bạn đang là người như thế nào , nói rõ trong phần
Priorities
_
Charm : Dùng cho việc điều khiển nhạc cụ , rất hữu ích cho 1 band leader
_
looks : Vẻ ngoài của bạn , 1 dancer cần look cao
_
IQ : Chỉ số thông minh , IQ càng cao , skill bạn học càng nhanh
_
vocals : GIọng hát của bạn , Vocalist hay các ca sĩ trong band rất cần stat này
_
musical talents : Giúp bạn sáng tác bài hát , chỉ số càng cao thì bài hát càng hay
3 _ Bạn đang làm gì :
during off hours +
in order to get ahead professionally , sẽ được nói rõ trong phần
priorities
4 _ Bạn đang mặc đồ gì
Biểu hiện các bộ quần áo bạn đang mặc trên người
* _ Menu chính character : Character Menu
Priorities :
Set Your Character's Priorities & Skills :
_
Spare Time Mission :
+
Rest : nghỉ ngơi , chỉ công hiệu khi ở nhà , hotel , nghiêm cấm nơi đông người như ở club , restaurant nếu ko sẽ tụt moody
+
Go shoping : đi shoping , tốn tiền nhưng tăng mood rất nhanh
+
Party all night : dự tiệc tùng + mood , có mất tiền và trừ 1 ít health
+
ex... at the gym : tăng health , tốn rất ít tiền
+
frater... : chat với bạn bè
+
busk : mang đĩa nhạc đi bán , tốn rất nhiều mood + health mỗi lần bán
+
hitchike : Dùng khi đang ở travel route , nếu ko giữ nguyên hitchike khi đang trên route thì sẽ dừng việc di chuyển sang thành phố khác
...
_
Career Mission
+
Compose the music : soạn nhạc , nếu ko set thì bài hát của bạn sẽ ko được tăng lên % lyric hay melody nào
+
Focus on work : Tập trung vào công việc , tăng khả năng tăng lương và nhận được 1% lương mỗi lần focus
+
improve skill : khi đã có skill thì việc nâng cấp skill sẽ cần career mission này
.....
_
Set attitude :
Tùy vào thái độ của bạn set mà khi người khác interact (nói chuyện) với bạn bạn mà chỉ số loving ( yêu) , hate ( ghét) , friend (bạn bè) tăng
Các mục còn lại bạn hãy tự khám phá
Skill : Biểu thị các skill mà bạn đã học qua sách
Relationships: các mối quan hệ của bạn : " ng` yêu , bạn bè , kẻ thù)
Diary : nhật ký của bạn ( ko phải nhật ký riêng)
Medical History : tổng hợp tất cả những gì bạn đã làm
Assets & Loans : những món nợ , tiền bạn gửi vào bank , nơi bạn rút tiền
Items : đồ bạn đang có
Employment and housing : công việc bạn đang có và nhà ở
Miscellaneous Info : sơ lược về bạn
User Information : sơ lược về user , để đổi pass, bạn vào mục này và chọn
edit login and email
Songs: quản lý bài hát bạn đang có và cũng là nơi bắt đầu 1 bài hát
1 bài hát có 2 chỉ số : melody và lyrics
để tăng 2 chỉ số này lên 100% , bạn phải set career mission là compose music , khi cột lyrics hay melody 100% (màu vàng) , bạn click vào cột kia để bắt đầu compose tiếp , khi cả 2 cột đều màu vàng , tức là bạn đã finish xong phần compose và việc của bạn là click vào tên bài hát , chọn thể loại nhạc sau đó chọn instructment (nhạc cụ) để biểu diễn cho bài hát đó , xong rồi thì bạn ok -> chọn finish bài hát
Lưu ý : Cứ mỗi 3 ngày bạn mới sáng tác 1 lần ko thì mood sẽ giảm
1 _ Tính từ trên xuống :
_ Số tiền band bạn đang có
_ Chỉ số boost của band bạn (nói rõ trong phần
How to improve your band )]
_ Band của bạn là ban nhạc gì và tên gì , thành lập khi nào
_ Số member của band bạn , nếu có duy nhất 1 người , sẽ là
is a solo act by
_ Band bạn có đồng ý người khác xin vào band ko
2 _ Tính từ trên xuống :
Latest shows : Các show band bạn mới diễn :
+ Tên show
+ Kết quả
Pop Luandon [VN] says: Ghi chú của band
3_ Artist Information
Show :
+ Next Show : Show tiếp theo bạn sẽ diễn
+ Upcoming show : Các show bạn đã đặt (số vé)
+ Past Shows : Các show trước
+ City visit : Những thành phố bạn đã biểu diễn
Schedule : Hiển thị các show , thời gian Jam , Record tương lai của Band . Nếu bạn muốn hủy bỏ 1 show , hay Jam , chỉ cần click vào dấu
X nhỏ bên phải
Repertoire : Các bài hát band bạn đang có
+Practice / Song / Popularity / Genre :
Chỉ số thành thục của bài hát , % càng cao thì show có bài hát đó sẽ tăng tỉ lệ thành công (Jam để tăng practice) / Tên bài hát / Độ nổi tiếng của bài hát / Thể loại
Rider : Các hình thức thanh toán mà clubs sẽ trả cho bạn giúp show tốt hơn , bạn ko mất tiền để set rider nào , nhưng set càng cao thì clubs càng " thù " bạn
Artist Journal : Nhật ký của band
Members Only :
_
Distribute Cash : Chia tiền cho member , ví dụ bạn có 10 member , bạn chia 100$ thì mỗi người nhận 10$
_
Preferences : Unknow
_
Change Name & Genre : Nơi đổi tên và thể loại nhạc của band ( nếu đổi thể loại nhạc , fame của band sẽ tụt = 0 )
_
Artist Picture : Ảnh của band bạn
_
Artist Message : Nơi viết ghi chú cho band
_
Standings »
Artist Ranking : Xếp hạng của band
Fame & Popularity : Độ nổi tiếng của band
Records & Videos »
_ Music Videos
_ Published Records
_ New Records
_ Tracks
_ Contracts
Phần này bạn hãy tự khám phá
Members & Songs »
Stage Names : Nơi đổi nickname của bạn khi lên sàn diễn
Member Roles : Nơi set vai trò cho member
Band Leader : Nơi set band leader , phó band leader
Manage Members : Nơi đuổi member
Applications : Nơi set chấp nhận hay ko chấp nhận người khác đăng ký vào band
Guest Book : Unknow
Artist Crew » : Nơi mua staff cho band bạn : Lái xe , bầu , ...