Xin nhờ Mod lập cho nó một cái topic riêng hoặc cho nó vào thông tin chung cho everyone...
7 8 9
4 5 6
1 2 3
Tương tự các phím numpad ở phía tay phải bàn phím, quy ước 6 là tiến, các phím kia tự bạn suy ra
Button Notations
A horizontal attack B vertical attack
K kick G guard
any any button
General Notations
FC fully crouched : ngồi
WS while standing up : đang từ ngồi chuyển sang đứng
8WR 8 way run : di chuyển theo 8 hướng
JF just frame : bấm phím nhanh độ chính xác cao
SS side step
SC soul charge : = bấm A+B+K ; SCc : Soulcharge cancel : kỹ thuật hủy SC = A+B+K,G
GI guard impact : = bấm 6G,4G
GB guard break : ko thể guard trong thời gian này, chỉ có thể GI
RC recover crouching : trở về tư thế ngồi sau khi ra đòn, nếu bạn ra đòn sẽ ra đòn ở thế FC hoặc WS
RCC recover crouching cancel : kỹ thuật hủy trở về tư thế ngồi sau khi ra đòn
iFC instant full-crouch : kỹ thuật chuyển từ thế đứng sang ngồi thời gian rất ngắn
iWS instant while-standing : kỹ thuật chuyển từ thế đứng sang ngồi thời gian rất ngắn, sau đó ra các đòn ở thế WS
SP special movement : các kiểu di chuyển đặc biệt. VD: Windroll và stalker của Taki
DMG take damage : Đòn tự sát của Yoshimitsu
NC natural combo : Những chiêu liên hoàn sẽ trúng toàn bộ nếu trúng chiêu đầu tiên
FrC forced crouch : Ép đối phương ngồi nếu đối phương đỡ được đòn
BT back turned : quay lưng lại đối thủ
TR tech roll : gọi chung cho lăn dưới đất
AC hay air control : gọi chung cho di chuyển khi bị trúng đòn trên ko
TJ tech Jump : Các đòn tấn công ở thế nhảy
TC tech crouch : Các đòn tấn công ở thế ngồi
( ) optional : tùy chọn
[ X ] hold button X : giữ nút
+ at the same time : bấm cùng lúc
_ or : hoặc
* optional delayed input : cho phép bấm chậm lại
= next in sequence
{ } grouping of options
Chưa cần hiểu vội
xY see "~", roll from button X to button Y, ex. aB, kB, agA
hold hold attack button for delay/etc.
GC-l# guard crush on Soul Charge Level # (1-3)
lever joystick movement possible
Cái này cần có command list và máy để đối chiếu bạn mới hình dung được. Không giải thích bằng lời được
Stuns
BN bound or bounce stun
DOS double over stun
uDOS unbreakable double over stun
FS fall back stun
LS lift stun
HS hunch over stun
CS crumple stun
CFS crumple fall stun
TS thrust stun
QS quake stun
SPS spin stun
THS toe hop stun
BS block stagger
GC guard crush
GB guard break (see GC)
Hit Ranges
l hits low
m hits mid
h hits high
L hits low and grounded opponents
M hits mid and grounded opponents
H hits high and grounded opponents
Sm hits special mid (can block mid or low)
UB-h unblockable high
UB-m unblockable mid
UB-M unblockable mid that hits grounded
UB-l unblockable low
UB-L unblockable low that hits grounded
Các thế của các nhân vật, nghiên cứu con nào thì xem con đó. SC3 đã có nhiều thay đổi nhưng chưa cập nhật
Character Specific Notations
CR Caliostro Rush Voldo
BS Blind Stance Voldo
MC Mantis Crawl Voldo
RC Rat Chaser Voldo
LF Land Fish Voldo (SC2)
BSFG BS Force GI Voldo (SC1)
WP Whip Stance Ivy
SW Sword Stance Ivy
SL Spriral Lust Ivy (SC2)
SE Serpent's Embrace (aka WW) Ivy (SC2)
ST Spiral Tribute (aka OT) Ivy (SC2)
SR Spiral Serenade (aka ST) Ivy (SC2)
SS Summon Suffering Ivy
CS Criminal Symphony Ivy (SC2)
MT Mist Stance Mitsurugi
RL Relic Stance Mitsurugi
RLC Relic Cancel Mitsurugi (SC1)
HMD Half Moon Divide / Death Mitsurugi
FMD Full Moon Divide / Death Mitsurugi
MO Monument Kilik
MOTB Monument Thrust Block Kilik (SC1)
TR Tribute Kilik (SC2)
RO Right Outer Maxi
BL Behind Lower Maxi
RC Right Cross Maxi
LO Left Outer Maxi
LI Left Inner Maxi
PSL# Pure Soul Loop (#1 - #4) Maxi
NBS Night Back Stance Nightmare
NBSR Night Back Stance Running Nightmare (SC2)
NLS Night Lower Stance Nightmare
NSS Night Side Stance Nightmare
NSSL Night Side Stance Left Nightmare (SC2)
NSSR Night Side Stance Right Nightmare (SC2)
PG Pogo Stance Yoshimitsu
ST Sit Stance Yoshimitsu
SHS Side Hold Stance Siegfried
BHS Base Hold Stance Siegfried
CHS Chief Hold Stance Siegfried
PO Possession Stance Taki
PORC Possession Rush Cancel Taki
iPO instant Possession Stance Taki
WR WindRoll Taki
WRS WindRoll-Side Taki
STK Stalker Taki
iGT instant Gaea Tremor Sophitia & LM
GDR Geo-Da-Ray Cervantes
DC Dread Charge Cervantes
CR Crane Stance YunSung
LW Land Walk YunSung
AS Angel Step Cassandra
AT Angelic Twirl Cassandra
WDC Wind Charmer Talim
WDL Wind Leap Talim
WDS Wind Sault Talim
SE Spiral Envelope Rapheal
CE Circular Envelope Rapheal
RS Retreat Step Rapheal
AS Advance Step Rapheal
PR# Preparation Stance (#1 - #4) Rapheal
-----------------------------------------------------------
Phần này Zero soạn
size
BẢNG CHÚ THÍCH MOVELIST CỦA SOUL CALIBUR 2
I - ĐIỀU KHIỂN CƠ BẢN
1) Hướng điều khiển:
Như trên
2) Các nút cơ bản
A (horizontal attack): Đòn tấn công bằng vũ khí theo phương ngang
B (vertical attack): Đòn tấn công bằng vũ khí theo phương thẳng đứng
K (kick): Đòn chân
G (guard): Đỡ đòn
Any: Bất cứ nút nào (A,B,K,G)
3)Thao tác điều khiển (cho cả nút chỉnh hướng và các nút A,B,K,G)
X : bấm 1 nút X
X(Y) : có thể bấm thêm Y sau khi bấm X
[X] : giữ 1 nút X
X,Y : bấm Y nối tiếp X
X~Y hoặc xY: nháy Y ngay sau X, gần như cùng 1 lúc
X+Y : bấm X và Y cùng 1 lúc
X_Y : bấm X hoặc Y có tác dụng như nhau
X*Y : bấm X, chờ 1 nhịp (tuỳ từng chiêu) rồi bấm Y
Hold X : giữ 1 nút X để làm chậm đòn lại hoặc tạo tác dụng khác
{X,Y,Z } : tuỳ ý bấm 1 trong các nút X,Y,Z (tác dụng có thể khác nhau)
II – CHÚ THÍCH CƠ BẢN
1.Tầm tấn công (Range)
l (low) : tầm thấp
m (middle) : tầm trung bình
h (high) : tầm cao
Sm (special mid): tầm trung đặc biệt (có thể đỡ đòn tầm này cả khi đứng hoặc ngồi)
L,M,H,SM : các tầm giống như trên và tấn công được đối phương đang nằm
UB-x : đòn tấn công vào 1 tầm x nào đó và không thể đỡ được
2.Tư thế ra đòn
FC (fully crouched) : tư thế ngồi
WS (while standing up) : khi đang đứng dậy
WL (while landing from jump) : vừa đáp xuống đất sau khi nhảy mà chưa ra đòn
BT (back turned) : quay lưng về phía đối phương
WJ (wall jump) : nhảy bật tường
8WR (8 way run) : di chuyển theo 8 hướng trên mặt sàn đấu
Các tư thế nằm
FU (face up) : nằm ngửa
FD (face down) : nằm sấp
FT (feet toward) : chân hướng về phía đối phương
HT (head toward) : đầu hướng về phía đối phương = FA (feet away)
Các kỹ năng cơ bản
GI (guard impact) : gạt đòn tấn công của đối phương, tạo cơ hội phản công
SS (side step) : lách người sang bên, tránh đòn đánh dọc
SC (soul charge) : “vận nội công”, tăng sức tấn công (bấm A+B+K)
Chú thích cho các đòn tấn công
RC (recover crouching) : ngồi xuống sau khi kết thúc đòn
RCC (recover crouching cancel): bỏ RC
BT (back turned) : quay lưng lại đối phương sau khi ra đòn
iFC (instant full-crouch) : FC nhanh
iWS (instant while-standing): WS nhanh
SP (special movement) : kiểu di chuyển đặc biệt
DMG (take damage) : bị mất máu khi ra đòn
NC (natural combo) : đòn liên hoàn tự nhiên, khi đánh trúng là trúng cả đòn
FrC (forced crouch on block): buộc đối phương ngồi xuống nếu đỡ đòn
FrCh (forced crouch on hit) : buộc đối phương ngồi xuống nếu trúng đòn
KND (knock down) : đánh ngã đối phương
SCC (soul charge cancel) : bỏ SC
OB (forces opponent's back turned ): buộc đối phương quay lưng lại nếu trúng đòn
OS (forces opponent's side turned): buộc đối phương quay sang bên nếu trúng đòn
OSB (forces opponent's side to face you when blocked): buộc đối phương quay sang bên nếu đỡ đòn
GC (guard crush) : đánh bật vũ khí của đối phương khi đối phương đỡ đòn
GC-Ln (guard crush on Soul Charge Level n): có thể GC khi đạt SC đến cấp n (n=1,2,3)
GB (guard break) : tương tự GC
SCUB (unblockable on Soul Charge Level 3): trở thành đòn UB khi đạt SC cấp 3
JG (juggle starter) :đòn mở đầu cho chuỗi đòn liên hoàn tâng đối phương trên không
RO (move rings opponent out): có thể đẩy đối phương ra ngoài sàn đấu
CH (requires a counter hit) : cần bắt đầu từ 1 đòn counter hit (phản kích) thành công
AT (attack throw (blockable throw)) : trở thành 1 đòn throw (“vật”) khi đánh trúng
GI (guard impact is possible) : có thể GI đòn của đối phương
GI-h (guard impact - horizontal attacks) : GI đòn ngang
GI-v (guard impact - vertical attcks) : GI đòn dọc
re-GI (reverse GI, GI opponent's post-GI attack) : GI phản hồi khi bị đối phương GI trước
# (see corresponding footnote) : xem chú thích cuối bảng movelist
c (CH modifier) : tác dụng của đòn chỉ khi được counter hit
- Ví dụ: KNDc (knock down on counter hit) : đánh ngã đối phương khi được counter hit
co (crouching opponent modifier) : tác dụng của đòn chỉ khi đối phương đang ngồi
cco (CH on crouching opponent modifier) : tác dụng của đòn chỉ khi được counter hit với đối phương đang ngồi
Các kiểu choáng, gục khi bị trúng đòn (Stun)
BN (bound or bounce stun): đập lưng xuống đất rồi bật nẩy người lên không
DOS (double over stun) : 2 tay ôm bụng, gục xuống
UDOS (unbreakable double over stun): DOS không hồi phục được
FS / FBS (fall back stun) : ôm mặt ngã ngửa ra đất
LS (lift stun) : ôm bụng, bật nhẹ về phía sau
CS (crumple stun) : đổ người xuống đất
CFS (crumple fall stun) : 1 tay ôm bụng, nằm bẹp xuống rất nhanh
QS (quake stun) : mất thăng bằng như đang có động đất
SPS (spin stun) : quay như chong chóng
THS (toe hop stun) : ôm chân lăn lộn
III- MỘT SỐ CHÚ THÍCH KHÁC
G-cancel: bấm nút G để dừng đòn
JF (just frame): yêu cầu bấm nút chính xác ngay khi đòn trước đó kết thúc
===============================
Các quy ước viết tắt được lấy từ trang www.guardimpact.com/legend.php
Mong rằng bản chú thích này sẽ giúp ích phần nào cho các bạn trong việc tìm hiểu movelist của các nhân vật trong game SOUL CALIBUR 2. Bản chú thích này được soạn lần đầu tiên nên không tránh khỏi các sai sót, xin sẵn sàng đón nhận mọi ý kiến góp ý của các bạn.
ZERO_SC
Fighting Game Club
http://www.gamevn.com/forum/forumdisplay.php?f=200