Study English (được phép dùng tiếng Việt)

Sau but mình có dùng to ko? I have no choice but confess/ to confess. Mình làm đề thi nó đáp án là ko có to, còn tra dict thì vẫn có. Chả hiểu nữa. Làm bộ đề này thấy có mấy câu đề sai be bét ra, chán ghê. :(
 
À cho mình hỏi 1 câu hỏi ngớ ngẩn chút :">, cái câu: " Đã lâu ko gặp, dạo này bạn vẫn ổn chứ ? " dịch ra tiếng Anh là gì nhỉ :P
 
but to confess là đúng...
i think

À cho mình hỏi 1 câu hỏi ngớ ngẩn chút , cái câu: " Đã lâu ko gặp, dạo này bạn vẫn ổn chứ ? " dịch ra tiếng Anh là gì nhỉ
long time no see, how have you been?
 
Chỉnh sửa cuối:
How have you been, hình như mình nhớ mang máng là câu này là : bạn đã làm thế nào chứ nhỉ :-?
 
Nếu bạn thấy không chắc có thể dùng "How are you doing?"
 
How have you been, hình như mình nhớ mang máng là câu này là : bạn đã làm thế nào chứ nhỉ
lol nhớ mang máng hay là dùng google translate...

anw dùng how are you doing cũng đc, tùy thôi
 
Hi,
sometimes I see guys in here say _________, no?
but I usually use _________, rite?
So, is there any differences between these two?
 
@ Stuffed Frog: It's like không phải sao and đúng chứ, so it's the same to me. Hope this helps :)
 
cần giúp định nghĩa mấy từ này, bằng Eng nhé :)
Reprieve
infringed
acquisition
 
cần giúp định nghĩa mấy từ này, bằng Eng nhé :)
Reprieve
infringed
acquisition

reprieve (N): the act of pardoning a criminal or delaying his/her punishment; the order to do this
reprieve (v): to pardon (a criminal) or delay his/her punishment.
infinged (là chia theo thì quá khứ và phân từ quá khứ của infringe (v)): to break (a law...) or interfere with (a person freedom or rights).
acquisition (N): the act of acquiring
acquisition (N): something acquired
 
[unnamed] is me;18128089 nói:
reprieve (N): the act of pardoning a criminal or delaying his/her punishment; the order to do this
reprieve (v): to pardon (a criminal) or delay his/her punishment.
infinged (là chia theo thì quá khứ và phân từ quá khứ của infringe (v)): to break (a law...) or interfere with (a person freedom or rights).
acquisition (N): the act of acquiring
acquisition (N): something acquired

Tks so much
Câu hỏi "Đã bao giở...?" thì hỏi như thế nào.. Và từ "hóng gió" thì dịch ra sao?
 
Tks so much
Câu hỏi "Đã bao giở...?" thì hỏi như thế nào.. Và từ "hóng gió" thì dịch ra sao?

Have u ever...
I'm not certain, just "Wander around...)
 
Và từ "hóng gió" thì dịch ra sao?

Có 1 cụm từ khá gần trong Eng là get some fresh air.
 
Thank you so much. I will ask something if i don't know
 
cho mình hỏi, nếu muốn nói kiểu như " hên xui" trong tiếng Việt, thì tiếng Anh nói như thế nào ^^
 
cho mình hỏi, nếu muốn nói kiểu như " hên xui" trong tiếng Việt, thì tiếng Anh nói như thế nào ^^

It depends :-?
 
Mình hỏi về chuyện phát âm từ "live" , sao google trans thì nó đọc âm "ai" còn mấy bà cô cứ " liu liu" suốt là thế nào ?
 
Mình hỏi về chuyện phát âm từ "live" , sao google trans thì nó đọc âm "ai" còn mấy bà cô cứ " liu liu" suốt là thế nào ?

Nếu nó là động từ thì đọc là /liv/, còn nếu là tính hay trạng thì đọc là /laiv/. Ko có cái nào là liu hết á bạn, gv đọc sai là chuyện bt thôi.
 
Back
Top