Mr.MiTom
Donkey Kong
Shadowverse
Hearthstone phiên bản anime
Shadowverse mới ra hôm nay trên steam , phải tải steam về mới chơi đc nhé
game đc lồng tiếng cốt truyện và card bằng tiếng anh chứ không phải tiếng nhật -_-
card hầu hết là nữ , BB , loli , Tsu , Sm đủ cả
tài khoản mới tạo được tặng hơn 40 pack , cũng đủ build mấy deck cở bản
web: https://shadowverse.com
steam: http://store.steampowered.com/app/453480
twitter: https://twitter.com/shadowversegame
Link hữu ích:
Deck,card,meta,tier list
Cách cài Japanese Voice , Uncensor
1 số thuật ngữ cơ bản :
Point orb: khởi đầu bằng 1 và tăng thêm 1 sau mỗi lượt , dùng bài sẽ tiêu hao số orb tương ứng (cost)
Attack: tấn công
Defense: thủ/máu - hết là chết
Leader: Thủ lĩnh , tượng trưng cho ng chơi trong game , khi defense của leader về không thì thua
Enemy: Bên địch
Allied: Bên ta , Đồng minh
Follower: Quái , Lính
Spell: Phép - Tác dụng tức thì
Amulet: Bùa chú - có nhiều loại , tác dụng vĩnh viễn , tác dụng có giới hạn , tác dụng khi bị phá hủy ... , chiếm 1 ô trên bàn như Quái/Lính
Evolve: Tiến Hóa - lá bài đc tiến hóa sẽ dược tăng chỉ số , và được tấn công ngay trong lượt nó đc gọi ( nhưng không thể tấn công vào Leader )
Fanfare:Xung trận - Tác dụng khi đặt lá này lên bàn
Last words: Trăn trối - Tác dụng khi lá bài bị phá hủy
Ward: Hộ vệ - không thể tấn công những mục tiêu khác khi hộ vệ còn trên sân
Ambush: mai phục - Không thể bị chọn làm mục tiêu , tác dụng sẽ mất khi tấn công hoặc gây dame
Banish: Đưa lá bài này khỏi trận đấu ( khác với bị phá hủy , lá bài bị đi đày không kích hoạt last word và không thể đc hồi sinh)
Rush: được phép tấn công ngay trong lượt nó đc gọi(nhưng không thể tấn công vào Leader )
Storm: được phép tấn công ngay trong lượt nó đc gọi ( kể cả leader )
Bane: HIV - lá sở hữu Bane sẽ tiêu diệt ngay lá mà nó tấn công , hoặc lá tấn công nó
Subtract: trừ
Spellboobs: đặc trưng của runecraft - khi dùng phép các có spellboost sẽ được cường hóa
Overflow: đặc trưng của dragoncraft - kích hoạt tác dụng đặc biệt của 1 số là bài khi có ít nhất 7 Orb
Vengeance: đặc trưng của bloodcraft - kích hoạt tác dụng đặc biệt của 1 số là bài khi máu của leader bằng 10 hoặc thấp hơn
Forestcraft
Cute loli , đặc điểm của bé này là khả năng tạo Tiên với chỉ số 1/1 , với những combo cực bá khi ra liên tiếp nhiều lá trong 1 lượt , Số lượng đè chất lượng Forest là class đc đánh giá mạnh nhất hiện nay với 3 deck lọt vào S tier
deck tiêu biểu: Purgatory Forestcraft , Tempo Purgatory Forestcraft ,Tempo Forestcraft
Swordcraft
Tóc ngắn mạnh mẽ , không quá to nhưng vẫn vừa tay
Swordcraft tập trung vào hệ thống Officer-Commander các lá bài này hỗ trợ cho nhau 1 cách chặt chẽ
dễ chơi dễ trúng thưởng , không quá màu mè Swordcraft là 1 class cực kì ổn định và thích hợp cho người mới làm quen với game
deck tiêu biểu: Mid Range Swordcraft ,,Control Swordcraft ,Royal Banner Swordcraft
Runecraft
J-Cup, gây phân tâm cực mạnh vào thị giác của ng chơi , càng mạnh mẽ hơn khi kết hợp với phiên bản uncensor
hệ thống spellboobs tạo thành 1 lối chơi độc đáo dành riêng cho Runecraft , các lá bài phép thuật trở lên đáng sợ hơn theo thời gian và bóp ghẹt đối thủ về cuối game với các phép thuật triệu hồi, sát thương diện rộng, thậm chí là tạo thêm 1 lượt đánh , tuy nhiên có nhược điểm lối chơi khá đơn điệu
deck tiêu biểu: Spell Runecraft
Dragoncraft
ko có vếu , có 2 trường phái chính là Face ( đập mặt bỏ qua lính ) , mid range ( tự tạo thêm orb để sử dụng các là bài có cost cao )
deck tiêu biểu: Face Dragoncraft ,Mid Range Dragoncraft
Shadowcraft
Ngực lép , chưa chơi
deck tiêu biểu: Aggro Shadowcraft, Mid Range Shadowcraft
Bloodcraft
gay , chưa chơi
deck tiêu biểu: Aggro Bat Bloodcraft,Mary Control Bloodcraft
Havencraft
quần áo kín mít , xấu gái nhất game , hồi máu đặt bom
lối chơi xoay quanh các amules như những quả bom nổ chậm , đá phòng thủ phàn công gây ức chế tột cùng cho đối thủ , mạnh nhưng kén người chơi
deck tiêu biểu: Garuda Havencraft ,Elana Havencraft
Hearthstone phiên bản anime
Shadowverse mới ra hôm nay trên steam , phải tải steam về mới chơi đc nhé
game đc lồng tiếng cốt truyện và card bằng tiếng anh chứ không phải tiếng nhật -_-
card hầu hết là nữ , BB , loli , Tsu , Sm đủ cả

tài khoản mới tạo được tặng hơn 40 pack , cũng đủ build mấy deck cở bản
web: https://shadowverse.com
steam: http://store.steampowered.com/app/453480
twitter: https://twitter.com/shadowversegame
Link hữu ích:
Deck,card,meta,tier list
Cách cài Japanese Voice , Uncensor
1 số thuật ngữ cơ bản :
Point orb: khởi đầu bằng 1 và tăng thêm 1 sau mỗi lượt , dùng bài sẽ tiêu hao số orb tương ứng (cost)
Attack: tấn công
Defense: thủ/máu - hết là chết
Leader: Thủ lĩnh , tượng trưng cho ng chơi trong game , khi defense của leader về không thì thua
Enemy: Bên địch
Allied: Bên ta , Đồng minh
Follower: Quái , Lính
Spell: Phép - Tác dụng tức thì
Amulet: Bùa chú - có nhiều loại , tác dụng vĩnh viễn , tác dụng có giới hạn , tác dụng khi bị phá hủy ... , chiếm 1 ô trên bàn như Quái/Lính
Evolve: Tiến Hóa - lá bài đc tiến hóa sẽ dược tăng chỉ số , và được tấn công ngay trong lượt nó đc gọi ( nhưng không thể tấn công vào Leader )
Fanfare:Xung trận - Tác dụng khi đặt lá này lên bàn
Last words: Trăn trối - Tác dụng khi lá bài bị phá hủy
Ward: Hộ vệ - không thể tấn công những mục tiêu khác khi hộ vệ còn trên sân
Ambush: mai phục - Không thể bị chọn làm mục tiêu , tác dụng sẽ mất khi tấn công hoặc gây dame
Banish: Đưa lá bài này khỏi trận đấu ( khác với bị phá hủy , lá bài bị đi đày không kích hoạt last word và không thể đc hồi sinh)
Rush: được phép tấn công ngay trong lượt nó đc gọi(nhưng không thể tấn công vào Leader )
Storm: được phép tấn công ngay trong lượt nó đc gọi ( kể cả leader )
Bane: HIV - lá sở hữu Bane sẽ tiêu diệt ngay lá mà nó tấn công , hoặc lá tấn công nó
Subtract: trừ
Spellboobs: đặc trưng của runecraft - khi dùng phép các có spellboost sẽ được cường hóa
Overflow: đặc trưng của dragoncraft - kích hoạt tác dụng đặc biệt của 1 số là bài khi có ít nhất 7 Orb
Vengeance: đặc trưng của bloodcraft - kích hoạt tác dụng đặc biệt của 1 số là bài khi máu của leader bằng 10 hoặc thấp hơn
Forestcraft
Cute loli , đặc điểm của bé này là khả năng tạo Tiên với chỉ số 1/1 , với những combo cực bá khi ra liên tiếp nhiều lá trong 1 lượt , Số lượng đè chất lượng Forest là class đc đánh giá mạnh nhất hiện nay với 3 deck lọt vào S tier
deck tiêu biểu: Purgatory Forestcraft , Tempo Purgatory Forestcraft ,Tempo Forestcraft
Swordcraft
Tóc ngắn mạnh mẽ , không quá to nhưng vẫn vừa tay
Swordcraft tập trung vào hệ thống Officer-Commander các lá bài này hỗ trợ cho nhau 1 cách chặt chẽ
dễ chơi dễ trúng thưởng , không quá màu mè Swordcraft là 1 class cực kì ổn định và thích hợp cho người mới làm quen với game
deck tiêu biểu: Mid Range Swordcraft ,,Control Swordcraft ,Royal Banner Swordcraft
Runecraft
J-Cup, gây phân tâm cực mạnh vào thị giác của ng chơi , càng mạnh mẽ hơn khi kết hợp với phiên bản uncensor
hệ thống spellboobs tạo thành 1 lối chơi độc đáo dành riêng cho Runecraft , các lá bài phép thuật trở lên đáng sợ hơn theo thời gian và bóp ghẹt đối thủ về cuối game với các phép thuật triệu hồi, sát thương diện rộng, thậm chí là tạo thêm 1 lượt đánh , tuy nhiên có nhược điểm lối chơi khá đơn điệu
deck tiêu biểu: Spell Runecraft
Dragoncraft
ko có vếu , có 2 trường phái chính là Face ( đập mặt bỏ qua lính ) , mid range ( tự tạo thêm orb để sử dụng các là bài có cost cao )
deck tiêu biểu: Face Dragoncraft ,Mid Range Dragoncraft
Shadowcraft
Ngực lép , chưa chơi
deck tiêu biểu: Aggro Shadowcraft, Mid Range Shadowcraft
Bloodcraft
gay , chưa chơi
deck tiêu biểu: Aggro Bat Bloodcraft,Mary Control Bloodcraft
Havencraft
quần áo kín mít , xấu gái nhất game , hồi máu đặt bom
lối chơi xoay quanh các amules như những quả bom nổ chậm , đá phòng thủ phàn công gây ức chế tột cùng cho đối thủ , mạnh nhưng kén người chơi
deck tiêu biểu: Garuda Havencraft ,Elana Havencraft
Chỉnh sửa cuối:


