kingofgame981
<B>idle talk</b>
- 9/10/05
- 4,562
- 20
Đây sẽ là nơi dành cho bạn làm những nhiệm vụ. Những nhiệm vụ đó bạn có thể xem qua Mật Thư - Nhiệm Vụ Truyền Kỳ.
Follow along with the video below to see how to install our site as a web app on your home screen.
Note: This feature may not be available in some browsers.
~ Enemy :
Stealth Soldier | Lv. 15
![]()
Soldier x 2 | Lv. 9
![]()
~ Status :
* Stealth Soldier :
HP : 12879
MP : 632
Str : 64
Def : 431
Mag : 69
Mag Def : 309
* Soldier :
HP : 7352
MP : 96
Str : 34
Def : 268
Mag : 19
Mag Def : 125
~ Skill :
* Stealth Soldier :
- Invisible : Tàng hình - Sát thương gây ra giảm 1/3 - 2 Turn.
- Super Invisible : Ẩn thân - Mọi đòn đánh vô dụng - 1 Turn.
- Charge : Cộng thêm 20 điểm vào chỉ số cho Soldier - 2 Turn.
- Dash : + 160 Damage - 2 Hits. (Chiêu vật lý)
* Soldier :
- Clap... Clap... : + 250 Damage (Chiêu vật lý)
~ Turn Enemy Skill :
(1) Invisible - Charge - Dash - Dash - Dash - Super Invisible - Charge - Dash - Invisible - Dash - Dash - ...(1)
~ CTB :
(1) Stealth Soldier - Player - Soldier - Stealth Soldier - Soldier - Player - Player - Stealth Soldier - Soldier - Player - ... (1)
~ Chú thích :
- Invisible làm cho Stealth Soldier tàng hình ở mức bạn có thể thấy, mọi đòn đánh vật lý lẫn magic lên Stealth Soldier đều giảm đi 1/3. Công dụng trong 2 Turn của Stealth Soldier.
- Super Invisible làm cho Stealth Soldier ẩn thân ở mức cực cao, bạn không thể thấy được. Trong hiện trạng này Stealth Soldier sẽ không làm gì. Công dụng trong 1 Turn của Stealth Soldier.
- Charge làm gia tăng thêm 20 điểm vào Status của Soldier, tất cả. Công dụng lên Soldier là 2 Turn.
- Dash là kỹ năng tấn công của Stealth Soldier, sử dụng 2 lần trong 1 Turn.
~ Player :
Tên Nhân Vật : Chester
Avatar :
![]()
Level : 25 | P : 4055/4091
~ Status :
HP : 8800 + 500 + 200 + 200 + 400
MP : 1350 + 100+150
Str : 136 + 5 + 2 + 2
Def : 88 + 5 + 2 + 2 + 4
Mag : 27 + 2 + 3
Mag Def : 14 + 2
~ Items :
+ Munny :
- 41246 Munnies
+ Items :
- Potion x 5
- Hi - Potion x 5
- Ether x 3
- Hi - Ether x 5
- Elixir x 3
- Fragment of Death No. 1
- Fragment of Death No. 2
+ Materials :
- Dark Stone x 3
- Dark Crystal x 3
- Dense Shard x 2
- Dense Stone x 5
- Frost Shard x 2
- Lucid Shard x 1
- Mythirl Shard x 2
* Moggle Point : 110/500
~ Ability :
* AP : 6/7
# Ability bị động
- Guard (AP : 2) (Equip)
# Ability động
- Slash (AP : 1) (Equip)
- Compo Plus (AP : 3) (Equip)
~ Magic :
-Fire : + 150 Damage![]()
- Fira : + 350 Damage - 300 MP
-Blizzard : + 500 Damage - 400 MP![]()
- Blizzara : + 1500 Damage - 1000 MP
-Cure : Hồi phục 300 HP - 100 MP![]()
- Cura : Hồi phục 1000 HP - 300 MP
-Thunder : + 2000 Damage - 1300 MP![]()
~ Equipment :
+ Weapon :
- Kingdom Key (+ 1 Str)
- Hidden Dragon (+ 3 Str)
- Blue Twilight (+ 5 Str - + 3 Mag - + 4 Def) (Equip)
+ Armor :
- Champion Crown (+2 Def) (Equip)
+ Accessories :
- Protect Ring (+ 5 Def) (Equip)
- Pearl Necklace (+ 2 Status) (Equip)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
Lv. 22
HP : 5200 + 200 + 400 + 500
MP : 6300 + 150 + 200
Str : 0 + 4
Def : 52 + 2 + 4 + 5
Mag : 126 + 3 + 4
Mag Def : 52
~Ability :
- Guard (AP : 2) (Equip)
- Slash (AP : 1) (Equip)
- Compo Plus (AP : 3) (Equip)
~ Magic :
- Fire : + 150 Damage
- Fira : + 350 Damage - 300 MP
- Blizzard : + 500 Damage - 400 MP
- Blizzara : + 1500 Damage - 1000 MP
- Thunder : + 2000 Damage - 1300 MP
- Cure : Hồi phục 300 HP - 100 MP
- Cura : Hồi phục 1000 HP - 300 MP
~ Equipment :
+ Weapon :
- Photon Debugger (+ 4 Mag - + 4 Str - + 4 Def) (Equip)
+ Armor :
- Champion Crown (+ 2 Def) (From Ben Ben)
Lv. 15
~ Status :
HP : 12879
MP : 632
Str : 64
Def : 431
Mag : 69
Mag Def : 309
~ Skill :
- Invisible : Tàng hình - Sát thương gây ra giảm 1/3 - 2 Turn.
- Super Invisible : Ẩn thân - Mọi đòn đánh vô dụng - 1 Turn.
- Charge : Cộng thêm 20 điểm vào chỉ số cho Soldier - 2 Turn.
- Dash : + 160 Damage - 2 Hits. (Chiêu vật lý)
(1) Invisible - Charge - Dash - Dash - Dash - Super Invisible - Charge - Dash - Invisible - Dash - Dash - ...(1)
Lv. 9
Status
HP : 7352
MP : 96
Str : 34
Def : 268
Mag : 19
Mag Def : 125
~Skill
- Clap... Clap... : + 250 Damage (Chiêu vật lý)
Turn 1: Stealth Soldier (S.S) Turn.
Command: Special move: Invisible.
Effect: Damage Take Reduce 1/3. In 2 turn.
HP James: 6300 (Combo bar: 2p)
HP S.S: 12879
HP Soldier (S)x2: 7352
Turn 2: James Turn.
Command: Cast black magic: Thunder on Soldier no.1.
Damage: [(126+3+4)x22+2000-125]x2=9602 (Combo plus effect).
HP S no.1: 7352-9602=-2250 (Defeated)
HP S.S: 12879 (Invisible in 2 turns)
HP Soldier No.2: 7352
HP James: 6300 (Combo bar: 1p)
MP James: 6650-2600=4050.
Turn 3: Soldier No.2 Turn.
Command: Clap… Clap… attack on James.
Damage: 34x9+250-63=493
HP James: 6300-493=5807 (combo bar: 1p)
HP S. No.2: 7352
HP S.S: 12879 (Invisible in 1 turns)
MP James: 4050
Turn 4: Stealth Soldier (S.S) Turn.
Command: Special move: Charge on Soldier No.2. In 2 turn
Effect: Soldier stt change:
Str : 34+20=54
Def : 268+20=288
Mag : 19+20=39
Mag Def : 125+20=145
HP James: 5807 (Combo bar: 1p)
HP S. No.2: 7352
HP S.S: 12879 (Invisible fade)
MP James: 4050
Turn 5: Soldier No.2 Turn.
Command: Clap… Clap… attack on James. James use guard.
Damge: 54x9+250-63=673 (Charge effect)
HP James: 5807-(673-673)=5870 (Guard effect, combo bar: 1p)
HP S. No.2: 7352 (Charge effect in 2 turn)
HP S.S: 12879 (Invisible fade)
MP James: 4050
Turn 6: James turn.
Command: Cast black magic: Thunder on Soldier no.2.
Damage: [(126+3+4)x22+2000-145]x1=4781 (Combo plus effect).
HP S. No.2: 7352-4781=2571 (Charge effect in 1 turns)
HP S.S: 12879
HP James: 5870 (Guard ability reload in 3 turns, combo bar: 0p -reload)
MP James: 4050-1300=2750
Turn 7: James turn.
Command: Cast Black Magic: Fire on Solider no.2.
Damage: (126+3+4)x22+150-145=2951
HP S. No.2: 2571-2951=-380 (defeated)
HP S.S: 12879
HP James: 5870 (Guard ability reload in 2 turns, combo bar: 2p)
MP James: 2750
Turn 8: S.S turn.
Command: Dash attack on James.
Damage: [64x15+160-63]x2=2114 (2 hits)
HP S.S: 12879
HP James: 5870-2114=3756 (Guard ability reload in 1 turns, combo bar: 2p)
MP James: 2750
Turn 9: James turn.
Command: cast black magic: Thunder on S.S.
Damage: [(126 + 3 + 4)x22+2000-309]x2=9234 (Combo plus effect)
HP S.S: 12879-9234=3645
HP James: 5870 (Guard ability reload in 0 turns – ready to use, combo bar: 1p)
MP James: 2750-2600=150
Turn 10: S.S turn.
Command: Dash attack on James. James use guard.
Damage: [64x15+160-63]x2=2114 (2 hits)
HP James: 3756-(2114-2114)=3756 (Guard effect, combo bar: 1p)
HP S.S: 3645
MP James: 150
Turn 11: James Turn.
Command: Cast white magic: Cure on James.
Effect: +300 HP
HP James: 3750+300=4050 (Guard ability reload in 3 turns,combo point bonus:1, combo bar: 2p)
HP S.S: 3645 (HP Critical)
MP James: 150-100=50
Turn 12: S.S turn.
Command: Dash attack on James..
Damage: [64x15+160-63]x2=2114 (2 hits)
HP James: 4050-2114=1936 (HP Critical)
HP S.S: 3645
MP James: 50
Turn 13: James turn.
Command: Cast black magic: Fire on S.S
Damage: [(126+3+4)x22+150-309]x2=5534 (Combo plus effect)
HP S.S: 3645-5534=-1889 (Defeated)
HP James: 1936 (HP Critical)
MP James: 50.
.

~ Enemy :
Kefka Palazzo | Lv. 38
![]()
~ Status :
- HP : 25000
- Str : 100
- Def : 1000
- Mag : 115
- Mag Def : 1000
~ Skill :
- Ya ha ha ... : Tấn công vật lý, sát thương bình thường.
- Firaja : Tấn công magic, sát thương bình thường.
- Blizzaja : Tấn công magic, sát thương mạnh, kèm theo trạng thái đông cứng trong 1 Turn.
- Thundaja : Tấn công magic, sát thương mạnh, kèm theo trạng thái tê liệt trong 1 Turn.
- Meteor : Tấn công magic, sát thương cực mạnh, tạo ra một lực sát thương 2500 HP cho mỗi nhân vật.
~ Turn Enemy Skill :
(1) - (2) - (3) - (4) - (5) - ...
~ Guest :
Leon | Lv. 35
![]()
# Status :
- HP : 11000
- Str : 100
- Def : 250
- Mag : 100
- Mag Def : 250
# Skill :
- Attack : Tấn công vật lý, sát thương bình thường.
- Firaga : Tấn công magic, sát thương mạnh.
- Lion Heart : Tấn công vật lý, sát thương cực mạnh, kèm theo trạng thái bất tỉnh trong 1 Turn.
~ CTB :
Player ? - Leon - Kefka - Player ? - Leon - Kefka - ...
~ Player :
Tên Nhân Vật : Chester
Avatar :
![]()
Level : 35 | P : 6179/9660
~ Status :
()
HP : 10000 + 1300
MP : 1750 + 400
Str : 225 + 17
Def : 100 + 13
Mag : 35 + 8
Mag Def : 0 + 2
~ Items :
+ Munny :
- 104959 Munnies
+ Items :
- Potion x 5
- Hi - Potion x 5
- Ether x 3
- Hi - Ether x 5
- Elixir x 3
- Fragment of Death No. 1
- Fragment of Death No. 2
+ Materials :
- Dark Stone x 3
- Dark Crystal x 3
- Dense Shard x 2
- Dense Stone x 10
- Frost Shard x 2
- Lucid Shard x 1
- Lucid Crystal x 1
- Orichalcum x 1
* Moggle Point : 260/500
~ Ability :
* AP : 10/10
# Ability bị động
- Guard (AP : 2) (Equip)
- Compo Plus (AP : 3) (Equip)
# Ability động
- Slash (AP : 1)
- Sonic Blade (AP : 5) (Equip)
~ Magic :
-Fire : + 150 Damage![]()
- Fira : + 350 Damage | 300 MP
- Firaga : + 2850 Damage | 1790 MP
-Blizzard : + 500 Damage | 400 MP![]()
- Blizzara : + 1500 Damage | 1000 MP
-Cure : Hồi phục 300 HP | 100 MP![]()
- Cura : Hồi phục 1000 HP | 300 MP
-Thunder : + 2000 Damage | 1300 MP![]()
-Aero : + 3500 Damage | 1900 MP![]()
~ Equipment :
+ Weapon :
- Kingdom Key (+ 1 Str)
- Hidden Dragon (+ 3 Str)
- Blue Twilight (+ 5 Str | + 3 Mag | + 4 Def) (Equip)
+ Armor :
- Champion Crown (+ 2 Def)
+ Accessories :
- Protect Ring (+ 5 Def) (Equip)
- Pearl Necklace (+ 2 Status) (Equip - AWT)
- Pearl Necklace (+ 2 Status)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Unname Ring (+ 2 All Stat) (Equip)
- Omega Bone (+ 6 Str) (Equip)
+ Set :
- Phil Set (+ 3 Str | + 2 Def | + 3 Mag | + 500 Munny) (Equip)
*Quest No.4*
Tiêu diệt Thresholder
~ Enemy :
Thresholder | Lv. 38
![]()
Possessor | Lv. ??
![]()
~ Status :
(Thresholder)
Attribute : Aero
- HP : 41201
- Str : 100
- Def : 1841
- Mag : 0
- Mag Def : 1841
(Possessor)
Attribute : Darkness
- HP : 11549
- Str : 0
- Def : 0
- Mag : 0
- Mag Def : 0
~ Skill :
(Thresholder)
- Mega Punch : Đòn tấn công vật lý bình thường.
- Resistant : Phòng thủ, mọi đòn tấn công đều vô tác dụng.
- Brother Heart : Đòn tấn công vật lý, kèm theo trạng thái gây choáng trong 1 Turn.
(Possessor)
- Resistant : Phòng thủ, mọi đòn tấn công đều vô tác dụng.
~ Turn Enemy Skill :
(Thresholder)
(1) - (3) - (2) - (1) - (1) - (3) - ...
(Possessor)
(1) - ...
~ Chú thích :
Sau khi bạn đánh hết máu của Thresholder, Possessor sẽ xuất hiện, đánh chết Possessor trước khi nó kịp quay về Thresholder.
Possessor chỉ quay về Thresholder sau khi Possessor đã bị đánh hơn 3 Hits, tức là đánh trúng hay không đều tính 1 Hit. Lúc này Thresholder lại hồi sinh.
Skill Resistant của Thresholder hoạt động trong 2 Turn của Enemy.
Riêng đối với Possessor, Resistant chỉ hoạt động trong 1 Turn, tức là sau khi Player hay Guest tung ra 1 đòn thì Resistant của Possessor sẽ được kích hoạt.
~ Guest :
Axel | Lv. 33
![]()
# Status :
- HP : 12000
- Str : 95
- Def : 300
- Mag : 95
- Mag Def : 300
# Skill :
- Attack : Tấn công vật lý, sát thương bình thường.
- Burn : Tấn công magic, sát thương mạnh.
- You got me! : Tấn công vật lý, sát thương cực mạnh. Sát thương 2 Hits.
# Turn Skill :
- (1) - (2) - (1) - (3) - ...
~ CTB :
Battle 1
Thresholder - Axel - Thresholder - Player - ...
Battle 2
Axel - Possessor - Player - Player - Possessor - ...
Tên Nhân Vật : Chester
Avatar :
![]()
Level : 37 | P : 8714/11168
~ Status :
HP : 10200 + 1500
MP : 1750 + 700
Str : 243 + 23
Def : 102 + 15
Mag : 35 + 14
Mag Def : 0 + 2
~ Items :
+ Munny :
- 109959 Munnies
+ Items :
- Potion x 5
- Hi - Potion x 5
- Ether x 3
- Hi - Ether x 8
- Elixir x 3
- Fragment of Death No. 1
- Fragment of Death No. 2
+ Materials :
- Bright Gem x 2
- Dark Stone x 3
- Dark Crystal x 3
- Dense Shard x 2
- Dense Stone x 10
- Frost Shard x 2
- Lucid Shard x 1
- Lucid Crystal x 1
- Orichalcum x 1
* Moggle Point : 260/500
~ Ability :
* AP : 10/10
# Ability bị động
- Guard (AP : 2) (Equip)
- Compo Plus (AP : 3) (Equip)
# Ability động
- Slash (AP : 1)
- Sonic Blade (AP : 5) (Equip)
~ Magic :
-Fire : + 150 Damage![]()
- Fira : + 350 Damage | 300 MP
- Firaga : + 2850 Damage | 1790 MP
-Blizzard : + 500 Damage | 400 MP![]()
- Blizzara : + 1500 Damage | 1000 MP
-Cure : Hồi phục 300 HP | 100 MP![]()
- Cura : Hồi phục 1000 HP | 300 MP
-Thunder : + 2000 Damage | 1300 MP![]()
-Aero : + 3500 Damage | 1900 MP![]()
~ Equipment :
+ Weapon :
- Kingdom Key ( + 1 Str )
- Hidden Dragon ( + 3 Str )
- Blue Twilight ( + 5 Str | + 3 Mag | + 4 Def )
- Hero's Crest ( + 6 Mag | + 6 Str | + 2 Def ) (Equip)
- Mysterious Abyss ( + 0 Mag | + 0 Str | + 10 Def )
+ Armor :
- Champion Crown (+ 2 Def)
+ Accessories :
- Protect Ring (+ 5 Def) (Equip)
- Pearl Necklace (+ 2 Status) (Equip - AWT)
- Pearl Necklace (+ 2 Status)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Unname Ring (+ 2 All Stat) (Equip)
- Omega Bone (+ 6 Str) (Equip)
+ Set :
- Phil Set (+ 3 Str | + 2 Def | + 3 Mag | + 500 Munny) (Equip)

*Chapter 5*
~ Enemy :
Shiva | Lv. 40
![]()
~ Status :
Attribute : Ice
- HP : 65000
- Str : 170
- Def : 870
- Mag : 170
- Mag Def : 870
~ Skill :
- Kick : Physical Damage.
- Blizzaga : Magic Damage.
- Heaveny Strike : Magic Damage. Đông cứng Player và giảm 5% HP trong 1 Turn.
- Diamond Dust : Physical Damage. Đông cứng Player và giảm 10 Point Status của Player trong 1 Turn.
~ Turn Enemy Skill :
(1) - (2) - (3) - (4) - ...
~ CTB :
Player - Shiva - Player - Shiva - ...
~ Player :
Nick Name : Chester
Avatar :
![]()
Level : 43 | P : 7820/16596
^ Status :
HP : 11200 + 1500
MP : 1750 + 700
Str : 293 + 23
Def : 112 + 15
Mag : 35 + 14
Mag Def : 0 + 2
^ Items :
@ Munny :
- 124959 Munnies
@ Items :
- Potion x 4
- Hi - Potion x 5
- Ether x 3
- Hi - Ether x 8
- Elixir x 3
- Fragment of Death No. 1
- Fragment of Death No. 2
- KHTG Tournament Cup I
- Snow Man
@ Materials :
- Bright Gem x 2
- Dark Stone x 3
- Dark Crystal x 3
- Dense Shard x 2
- Dense Stone x 10
- Frost Shard x 2
- Lucid Shard x 1
- Lucid Crystal x 1
- Orichalcum x 1
- Power Shard x 5
- Power Stone x 3
- Serenity Shard x 5
- Serenity Stone x 3
- Twilight Shard x 5
- Twilight Stone x 3
* Moggle Point : 110/500
^ Ability :
* AP : 9/12
# Support Ability
- Guard (AP : 2) (Equip)
- Compo Plus (AP : 3) (Equip)
- Berserk (AP : 3) (Equip)
# Action Ability
- Slash (AP : 1) (Equip)
- Sonic Blade (AP : 5)
^ Magic :
-Fire : + 150 Damage![]()
- Fira : + 350 Damage | 300 MP
- Firaga : + 2850 Damage | 1790 MP
-Blizzard : + 500 Damage | 400 MP![]()
- Blizzara : + 1500 Damage | 1000 MP
-Cure : Hồi phục 300 HP | 100 MP![]()
- Cura : Hồi phục 1000 HP | 300 MP
-Thunder : + 2000 Damage | 1300 MP![]()
- Thundara : + 3000 Damage | 2100 MP
-Aero : + 3500 Damage | 1900 MP![]()
^ Equipment :
@ Weapons :
- Kingdom Key ( + 1 Str )
- Hidden Dragon ( + 3 Str )
- Blue Twilight ( + 5 Str | + 3 Mag | + 4 Def )
- Hero's Crest ( + 6 Mag | + 6 Str | + 2 Def ) (Equip)
- Mysterious Abyss ( + 0 Mag | + 0 Str | + 10 Def )
@ Armor :
- Champion Crown (+ 2 Def) (Equip)
@ Accessories :
- Protect Ring (+ 5 Def) (Equip)
- Pearl Necklace (+ 2 Status) (Equip - AWT)
- Pearl Necklace (+ 2 Status)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Attack Ring (+ 2 Str) (Equip)
- Unname Ring (+ 2 All Stat) (Equip)
- Omega Bone (+ 6 Str) (Equip)
@ Set :
- Phil Set (+ 3 Str | + 2 Def | + 3 Mag | + 500 Munny) (Equip)