[Thông báo] Box RTK rất cần sự đóng góp của các bạn cho Legend series

Status
Không mở trả lời sau này.
link down Legend of CC trong "ROTK n Download" bị die rồi :(, plz check lại giùm :(
 
LittleAntharas nói:
No 19. Gold amor:“Defends fatally as soon as strikes”. Tui vẫn chưa hiểu tác dụng của món đồ này.
Cái này là chống lại critical hit đó. "fatally as soon as strikes" --> Critical Hit #>:)
LittleAntharas nói:
No 30. Fingernail yellow:Tăng 2 tốc độ di chuyển
Storm:Đây là con ngựa của Tào Tháo cưỡi khi đi săn ruộng Hứa Điền
LittleAntharas nói:
No 31. Certainly shade:
Ngựa Shadow: Ngựa thuộc giống Đại Uyên, Tháo cưỡi khi bị Trương Tú đánh úp. Trận này Tháo mất Điển Vi, Tào Ngang, Tào An Dân và... Con ngựa #>:)
LittleAntharas nói:
No 32. Red rabbit horse:
Xích thố mã: Con ngựa huyền thoại của Lubu với khả năng ngày đi ngàn dặm. Ai dịch hộ đoạn tiếng Mán này zdới:
“Unimpededly keeps off the migration. Looks like the attribute extremely well, in fact affects is not big. Because must display it The special skill, follows basically is died. Different does not have attacking which the partner follows up with suicide not any”
Đoạn tiếng Mán của mày thì tao chịu, nhưng tác dụng của nó thì biết. Con ngựa này có tác dụng đi khắp nơi mà ko bị chặn lại. Bình thường khi có 1 thằng lính đứng chặn thì bạn chỉ đi đến trước mặt nó, nhưng có xích thố thì bạn có thể vượt qua mặt nó vô tư.
LittleAntharas nói:
No 38. Meng Germany new book:
Tăng 50% lượng exp đạt được
Hố hố, cái này dịch là Meng Germany New Book mà Mr LA cũng đưa lên được à, để Dogmeat dịch word by word nhé. #>:) Meng --> Mạnh; Germany --> Đức; New --> mới, từ hán việt là Tân; Book--> quyển sách, tiếng hán việt là Thư. Túm lại, Meng Germany New Book --> Mạnh Đức Tân Thư, binh pháp của Tào Tháo đóa =))
 
mình cũng thích LoCC lắm, nhưng ko rành về mấy cái vụ mấy bác đang làm nên ko giúp gì được, chỉ là đọc mấy cái post trước, thấy có bác nào đó nói ko rành tiếng trung, nên mình xin góp ý tí. Các bác có thể down chương trình "Quick Translator", nó có thể Dịch Trung - Hán Việt, VietPhrase, VietPhrase một nghĩa từ Web, nó như một dạng tự điển vậy, các bác có thể thêm từ, sửa từ để dễ đọc hơn, cái này nếu bác nào hay đọc mấy truyện tiểu thuyết trung quốc sẽ rành thôi, ban đầu đọc vietphare sẽ khó hiểu, nhưng dần dần các bác sẽ quen thôi.
Các bác có thể down về từ đây : http://www.tangthuvien.com/forum/showthread.php?t=30151

đây là một số ví dụ:

铜盾: Đồng thuẫn
磐河之战: Bàn hà chi chiến -> cuộc chiến Bàn Hà
"難道是英杰裡面的藩宮": "Chẳng lẽ là anh kiệt lý mặt phiên cung " -> "chẵng lẽ trước mặt là anh kiệt Phiên Cung"
北海救援战: Bắc Hải cứu viện chiến
统帅果: Thống soái quả
手戟: thủ kích
黄金甲:Hoàng kim giáp
连环铠: Liên hoàn khải

hoặc các bác có thể xài trang web này : http://vietphrase.com/ -> nhưng trang web này thì ko thể thêm hoặc sửa từ dc!
 
Mục này quá cũ, hiện tại có nhiều thay đổi nên không cần thiết giữ.
Xin được khóa tránh Cổ Mộ phái.
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top