B. Những điều thu thập bên ngoài
1. Tip
+ Clan của bạn cũng có thanh exp. Mỗi khi bạn giết quái vật, một phần exp bạn nhận được sẽ được chuyển cho clan mà bạn vẫn không mất đi chỗ exp đó. Networth của clan nói chung được quyết định bởi số item mà clan có.
+ Số Item trong Inventory của bạn là không giới hạn, tuy nhiên, hãy nhớ kỹ điều này. Nếu bạn có quá nhiều item trong Inventory, nếu bạn bắt gặp item ở ngoài OutWorld, nó sẽ không nhặt lên được.
+ Khi sử dụng Spell, nhớ đặt thêm nhiều Attack hoặc Kick để phòng trường hợp hết Mana.
+ Không nên sử dụng Spell ở mức thấp. Bạn chỉ nên sử dụng Spell với Level cao, vì sử dụng Spell ở mức Level thấp, bạn sẽ không đủ HP để Meditate. Đồng thời, chỉ nên sử dụng Spell với giá từ 1 đến 2 triệu gold trở lên, những Spell với giá thấp hơn thường không đủ mạnh, và không đáng với số MP/HP bạn sử dụng.
+ Khi Spell của bạn đã lên một số mức Level, bạn có thể bỏ attack, mà sử dụng toàn spell để tấn công.
+ Bạn không cần thiết phải mua thêm nhiều Spell mức cao hơn, vì Spell cũng tăng level và trở nên mạnh hơn theo thời gian.
+ Đôi lúc bạn sẽ thấy một số vùng đất có lính canh giữ rất yếu, thậm chí là rất rất rất yếu, như là L1 Monster Butterfly! Thế nhưng thử chiếm những vùng đất ấy lại là một điều KHÔNG và RẤT KHÔNG nên. Trước khi bạn thử chiếm những vùng đất ấy, hãy thử nhìn vào stat của chủ đất. Một số người chơi mạnh nhất trong trò chơi đã mua những lính rất yếu để canh giữ đất, vì giá chúng rẻ. Tuy nhiên, nếu bạn cướp đất của họ, để trả thù, họ cũng sẽ không chỉ lấy lại vùng đất đó, mà còn toàn bộ đất của bạn và đất của những thành viên trong clan của bạn. Cũng vì điều này mà một số clan phải đặt ra luật trước khi thử cướp đất, phải được sự đồng ý của clan.
+ Hãy cẩn thận khi mua đất. Trước những vùng đất được rao giá rẻ, có lính trông yếu, hoặc không có cần phải thật cẩn thận, và trước khi mua đất hãy tìm hiểu về thời gian người bán đã giữ đất. Một số người vừa cướp đất đã bán chúng, và nếu bạn mua, bạn sẽ bị chủ đất, có thể là rất mạnh, hiểu nhầm là bạn đã cướp đất của người đó.
+ Khi bạn tìm được thùng (Barrel) ở ngoài Outworld, hãy cẩn thận khi mở chúng. Chỉ nên mở những thùng từ 1-3 keys. Chỉ nên mở thùng khi bạn vừa lên level, vì nếu không, bạn sẽ có thể bị mất rất nhiều exp. Chỉ nên mở thùng khi bạn đã chuyển hết tiền vào ngân hàng để tránh bị mất tiền. Chỉ nên mở thùng sau khi đã tạm thời chuyển hết đá quý cho một người trong clan để tránh bị mất đá quý.
+ Khi mới chơi, dù có rất nhiều gold (được cho chẳng hạn), không nên mua những đồ quá đắt, vì bạn mặc chúng sẽ bị tác động xấu ngược trở lại, như vào trận chiến thì đánh rơi vũ khí chẳng hạn.
+ Khi bạn đủ điều kiện level để lên thế giới bậc cao hơn, đừng lên đó ngay lập tức, vì bạn hầu như sẽ không thể đánh phần lớn quái vật ở đó. Kết quả là tốn nhiều gold để hồi phục HP một cách không cần thiết, hoặc tốn nhiều thời gian để tìm những quái vật level thấp phù hợp với mình.
2. Bảng lên level của UDom
Sau đây là bảng lên level của Udom kể từ level 1 tới 40, bao gồm số exp cần thiết, số máu đạt được. Bảng này có thể mở rộng dễ dàng bằng cách:
+ Về exp: Thêm 300 vào số Exp tăng thêm của mức level trước.
+ Về HP: Tăng thêm 2 vào số HP tăng thêm của mức level trước.
Level ---- Exp ----- Tăng thêm ----- Life
1 -------- 125 -------- 0 ----------- 15
2 -------- 600 ------- 475 ---------- 19
3 -------- 1,350 ----- 750 ---------- 25
4 -------- 2,400 ----- 1,050 -------- 33
5 -------- 3,750 ----- 1,350 -------- 43
6 -------- 5,400 ----- 1,650 -------- 55
7 -------- 7,350 ----- 1,950 -------- 69
8 -------- 9,600 ----- 2,250 -------- 85
9 -------- 12,150 ---- 2,550 -------- 103
10 ------- 15,000 ---- 2,850 -------- 123
11 ------- 18,150 ---- 3,150 -------- 145
12 ------- 21,600 ---- 3,450 -------- 169
13 ------- 25,350 ---- 3,750 -------- 195
14 ------- 29,400 ---- 4,050 -------- 223
15 ------- 33,750 ---- 4,350 -------- 253
16 ------- 38,400 ---- 4,650 -------- 285
17 ------- 43,350 ---- 4,950 -------- 319
18 ------- 48,600 ---- 5,250 -------- 355
19 ------- 54,150 ---- 5,550 -------- 393
20 ------- 60,000 ---- 5,850 -------- 433
21 ------- 66,150 ---- 6,150 -------- 475
22 ------- 72,600 ---- 6,450 -------- 519
23 ------- 79,350 ---- 6,750 -------- 565
24 ------- 86,400 ---- 7,050 -------- 613
25 ------- 93,750 ---- 7,350 -------- 663
26 ------- 101,400 --- 7,650 -------- 715
27 ------- 109,350 --- 7,950 -------- 769
28 ------- 117,600 --- 8,250 -------- 825
29 ------- 126,150 --- 8,550 -------- 883
30 ------- 135,000 --- 8,850 -------- 943
31 ------- 144,150 --- 9,150 -------- 1,005
32 ------- 153,600 --- 9,450 -------- 1,069
33 ------- 163,350 --- 9,750 -------- 1,135
34 ------- 173,400 --- 10,050 ------- 1,203
35 ------- 183,750 --- 10,350 ------- 1,273
36 ------- 194,400 --- 10,650 ------- 1,345
37 ------- 205,350 --- 10,950 ------- 1,419
38 ------- 216,600 --- 11,250 ------- 1,495
39 ------- 228,150 --- 11,550 ------- 1,573
40 ------- 240,000 --- 11,850 ------- 1,653
3. Giá của lính giữ đất
Newb
lvl 10- 800
lvl 20- 8,800
lvl 30- 28,800
lvl 40- 67,200
lvl 50- 155,000
lvl 60- 259,200
lvl 70- 401,800
lvl 80- 588,800
lvl 90- 826,200
lvl 100- 1,120,000
lvl 110- 1,488,300
lvl 120- 1,929,600
lvl 130- 2,467,400
lvl 140- 3,077,200
lvl 150- 3,780,000
lvl 160- 4,582,400
lvl 170- 5,491,000
lvl 180- 6,544,800
lvl 190- 7,689,300
lvl 200- 8,960,000
lvl 210- 10,363,500
lvl 220- 11,906,400
lvl 230- 13,648,200
lvl 240- 15,494,400
lvl 250- 17,500,000
Angels Palace
lvl 10- 881
lvl 20- 9,680
lvl 30- 31,681
lvl 40- 73,920
lvl 50- 170,500
lvl 60- 285,120
lvl 70- 441,981
lvl 80- 647,680
lvl 90- 908,821
lvl 100- 1,232,000
lvl 110- 1,637,131
lvl 120- 2,122,560
lvl 130- 2,714,140
lvl 140- 3,384,921
lvl 150- 4,158,001
lvl 160- 5,040,640
lvl 170- 6,040,101
lvl 180- 7,199,281
lvl 190- 8,458,230
lvl 200- 9,856,000
lvl 210- 11,399,850
lvl 220- 13,097,041
lvl 230- 15,013,021
lvl 240- 17,043,840
lvl 250- 19,250,000
Freewn
lvl 10- 960
lvl 20- 10,560
lvl 30- 34,560
lvl 40- 80,640
lvl 50- 186,000
lvl 60- 311,040
lvl 70- 482,160
lvl 80- 706,560
lvl 90- 991,440
lvl 100- 1,344,000
lvl 110- 1,785,960
lvl 120- 2,315,520
lvl 130- 2,960,880
lvl 140- 3,692,640
lvl 150- 4,536,000
lvl 160- 5,498,880
lvl 170- 6,589,200
lvl 180- 7,853,760
lvl 190- 9,227,160
lvl 200- 10,752,000
lvl 210- 12,436,200
lvl 220- 14,287,680
lvl 230- 16,377,840
lvl 240- 18,593,280
lvl 250- 12,000,000
Paliswan
lvl 10- 1,200
lvl 20- 13,200
lvl 30- 43,200
lvl 40- 100,800
lvl 50- 232,500
lvl 60- 388,800
lvl 70- 602,700
lvl 80- 883,200
lvl 90- 1,239,300
lvl 100- 1,680,000
lvl 110- 2,232,450
lvl 120- 2,894,400
lvl 130- 3,701,100
lvl 140- 4,615,800
lvl 150- 5,670,000
lvl 160- 6,873,600
lvl 170- 8,236,500
lvl 180- 9,817,200
lvl 190- 11,533,950
lvl 200- 12,440,000
lvl 210- 15,545,250
lvl 220- 17,859,600
lvl 230- 20,472,300
lvl 240- 23,241,600
lvl 250- 26,250,000
Hells
lvl 10- 1,280
lvl 20- 14,080
lvl 30- 46,080
lvl 40- 107,530
lvl 50- 248,000
lvl 60- 414,720
lvl 70- 642,880
lvl 80- 942,080
lvl 90- 1,321,920
lvl 100- 1,792,000
lvl 110- 2,381,280
lvl 120- 3,087,360
lvl 130- 3,947,840
lvl 140- 4,923,520
lvl 150- 6,048,000
lvl 160- 7,331,840
lvl 170- 8,785,600
lvl 180- 10,471,680
lvl 190- 12,302,880
lvl 200- 14,336,00
lvl 210- 16,581,600
lvl 220- 19,050,240
lvl 230- 21,837,120
lvl 240- 24,791,040
lvl 250- 28,000,000
Porintia
lvl 10- 1,520
lvl 20- 16,720
lvl 30- 54,720
lvl 40- 127,680
lvl 50- 294,500
lvl 60- 492,480
lvl 70- 763,420
lvl 80- 1,118,720
lvl 90- 1,569,780
lvl 100- 2,128,000
lvl 110- 2,827,770
lvl 120- 3,666,240
lvl 130- 4,688,060
lvl 140- 5,846,680
lvl 150- 7,182,000
lvl 160- 8,706,560
lvl 170- 10,432,900
lvl 180- 12,435,120
lvl 190- 14,609,670
lvl 200- 17,024,000
lvl 210- 19,690,650
lvl 220- 22,622,160
lvl 230- 25,931,580
lvl 240- 29,439,360
lvl 250- 33,250,000
Monalera
lvl 10- 2,400
lvl 20- 26,400
lvl 30- 86,400
lvl 40- 201,600
lvl 50- 465,000
lvl 60- 777,600
lvl 70- 1,205,400
lvl 80- 1,766,400
lvl 90- 2,478,600
lvl 100- 3,360,000
lvl 110- 4,464,900
lvl 120- 5,788,800
lvl 130- 7,402,200
lvl 140- 9,231,600
lvl 150- 11,340,000
lvl 160- 13,747,200
lvl 170- 16,473,000
lvl 180- 19,634,400
lvl 190- 23,067,900
lvl 200- 26,880,000
lvl 210- 31,090,500
lvl 220- 35,719,200
lvl 230- 40,944,600
lvl 240- 46,483,200
lvl 250- 52,500,000
Naralas
lvl 10- 1,840
lvl 20- 20,240
lvl 30- 66,240
lvl 40- 154,560
lvl 50- 356,500
lvl 60- 596,160
lvl 70- 924,140
lvl 80- 1,354,240
lvl 90- 1,900,260
lvl 100- 2,576,000
lvl 110- 3,423,090
lvl 120- 4,438,080
lvl 130- 5,675,020
lvl 140- 7,077,560
lvl 150- 8,694,000
lvl 160- 10,539,520
lvl 170- 12,629,300
lvl 180- 15,053,040
lvl 190- 17,685,390
lvl 200- 20,608,000
lvl 210- 23,836050
lvl 220- 27,384,720
lvl 230- 31,390,860
lvl 240- 35,637,120
lvl 250- 40,250,000
Goswell
lvl 10- 2,000
lvl 20- 22,000
lvl 30- 72,000
lvl 40- 168,000
lvl 50- 387,500
lvl 60- 648,000
lvl 70- 1,004,500
lvl 80- 1,472,000
lvl 90- 2,065,500
lvl 100- 2,800,000
lvl 110- 3,720,750
lvl 120- 4,824,000
lvl 130- 6,168,500
lvl 140- 7,693,000
lvl 150- 9,450,000
lvl 160- 11,456,000
lvl 170- 13,727,500
lvl 180- 16,362,000
lvl 190- 19,223,250
lvl 200- 22,400,000
lvl 210- 25,908,750
lvl 220- 29,766,000
lvl 230- 34,120,500
lvl 240- 38,736,000
lvl 250- 43,750,000
Esckroth
lvl 10- 2,160
lvl 20- 23,760
lvl 30- 77,760
lvl 40- 181,440
lvl 50- 418,500
lvl 60- 699,840
lvl 70- 1,084,860
lvl 80- 1,589,760
lvl 90- 2,230,740
lvl 100- 3,024,00
lvl 110- 4,018,411
lvl 120- 5,209,920
lvl 130- 6,661,980
lvl 140- 8,308,441
lvl 150- 10,206,000
lvl 160- 12,372,480
lvl 170- 14,825,701
lvl 180- 17,670,960
lvl 190- 20,761,110
lvl 200- 24,192,000
lvl 210- 27,981,450
lvl 220- 32,147,281
lvl 230- 36,850.140
lvl 240- 41,834,880
lvl 250- 47,250,000
4. Armor/Weapon Upgrades
Upgrading Heal enhancement cho Helmets
0 to 1 upgrade = 2 Emeralds & 2 Diamonds & 4 Crystals
1 to 2 upgrade = 5 Emeralds & 7 Diamonds & 16 Crystals
2 to 3 upgrade = 10 Emeralds & 16 Diamonds & 36 Crystals
3 to 4 upgrade = 18 Emeralds & 28 Diamonds & 64 Crystals
4 to 5 upgrade = 28 Emeralds & 43 Diamonds & 100 Crystals
5 to 6 upgrade = 40 Emeralds & 62 Diamonds & 144 Crystals
6 to 7 upgrade = 54 Emeralds & 84 Diamonds & 200 Crystals
7 to 8 upgrade = 71 Emeralds & 109 Diamonds & 256 Crystals
8 to 9 upgrade = 90 Emeralds & 138 Diamonds & 324 Crystals
Upgrading Heal enhancement cho Armour
Splint Mail tới Scale Mail
0 to 1 upgrade = 2 Emeralds & 2 Diamonds & 4 Crystals
1 to 2 upgrade = 5 Emeralds & 7 Diamonds & 16 Crystals
2 to 3 upgrade = 10 Emeralds & 16 Diamonds & 36 Crystals
3 to 4 upgrade = 18 Emeralds & 28 Diamonds & 64 Crystals
4 to 5 upgrade = 28 Emeralds & 43 Diamonds & 100 Crystals
5 to 6 upgrade = 40 Emeralds & 62 Diamonds & 144 Crystals
6 to 7 upgrade = 54 Emeralds & 84 Diamonds & 200 Crystals
7 to 8 upgrade = 71 Emeralds & 109 Diamonds & 256 Crystals
8 to 9 upgrade = 90 Emeralds & 138 Diamonds & 324 Crystals
Breast Plate tới Dragon Hide
0 to 1 upgrade = 2 Emeralds & 3 Diamonds & 6 Crystals
1 to 2 upgrade = 7 Emeralds & 11 Diamonds & 24 Crystals
2 to 3 upgrade = 15 Emeralds & 23 Diamonds & 54 Crystals
3 to 4 upgrade =
4 to 5 upgrade =
Armour of Might tới Battle Armour
0 to 1 upgrade = 4 Emeralds & 6 Diamonds & 12 Crystals
1 to 2 upgrade = 14 Emeralds & 21 Diamonds & 48 Crystals
2 to 3 upgrade = 30 Emeralds & 46 Diamonds & 108 Crystals
3 to 4 upgrade = 53 Emeralds & 82 Diamonds & 192 Crystals
4 to 5 upgrade = 83 Emeralds & 128 Diamonds & 300 Crystals
5 to 6 upgrade = 119 Emeralds & 184 Diamonds & 432 Crystals
Deflect Cape tới Godly Armor
0 to 1 upgrade = 9 Emeralds & 13 Diamonds & 30 Crystals
1 to 2 upgrade = 33 Emeralds & 51 Diamonds & 120 Crystals
2 to 3 upgrade = 75 Emeralds & 115 Diamonds & 270 Crystals
3 to 4 upgrade = 132 Emeralds & 204 Diamonds & 480 crystals
4 to 5 upgrade = 207 Emeralds & 319 Diamonds & 750 Crystals
5 to 6 upgrade = 297 Emeralds & 459 Diamonds & 1080 Crystals
Upgrading cho vũ khí
(% _ loại upgrade _ Crystal _ Emerald _ Diamond)
Cho vũ khí từ 0-102 damage
0-1% Exp 5 1 2
0-1% Gold 6 2 2
1-2% Exp 20 4 6
1-2% Gold 21 5 8
2-3% Exp 45 9 14
2-3% Gold 46 10 18
3-4% Exp 80 16 24
3-4% Gold 82 18 31
4-5% Exp 125 25 38
4-5% Gold 128 28 48
5-6% Exp 180 36 54
5-6% Gold 184 40 69
6-7% Exp 245 49 74
6-7% Gold 250 54 94
7-8% Exp 320 64 96
7-8% Gold 327 71 122
8-9% Exp 405 81 122
9-10% Exp 500 100 150
Vũ khí từ 97-103 damage
exp 0-1% 15 3 5
gold 0-1% 16 4 6
Vũ khí từ 118 tới 125 damage
xp 0-1% 38 8 12
xp 1-2% 150 30 45
gc 0-1% 39 9 15
Vũ khí từ 125-135 damage
xp 1-2% 150 30 45
gc 1-2% 153 33 57
Vũ khí từ 155 tới 185 damage
xp 6-7% 1838 368 552
gc 2-3% 345 75 129
Vũ khí từ 190 tới 200 damage
xp 0-1% 38 8 12
gc 1-2% 153 33 57
Vũ khí từ 195 tới 215 damage
xp 1-2% 150 30 45
gc 1-2% 153 33 57
Vũ khí từ 210 tới 220 damage
xp 0-1% 38 8 12
gc 1-2% 153 33 57
gc 2-3% 345 75 129
Vũ khí từ 250 tới 270 damage
xp 0-1% 38 8 12
xp 1-2% 150 30 45
xp 2-3% 338 68 102
xp 3-4% 600 120 180
gc 0-1% 39 9 15
gc 1-2% 153 33 57
gc 2-3% 345 75 129