[PSP]Grand Knights History [JPN]

ba cái chiêu toàn JAp rốt cuộc là không hiểu mình đang làm gì =))
 
game này có chức năng cho chụp màn hình: ấn start rồi save data lại, nó sẽ lưu vào phần photo trên PSP, còn trên máy thì mở PSP/SCREENSHOT/ULJS00394 có bạn nào chụp rồi lên chia sẻ cho dễ hiểu


nhóm thứ 2 của mình

GKHScreen_0003.pngGKHScreen_0002.png
 
Cậu này giống mình 2 Knight 1 arc 1 wiz

Tống ra chiến trường thì ra chiến trường thẩm chứ gì \m/ Trong thành hàng cuối cùng, nó out ra, cái to tab to đùng phía trên là chiến trường, và xác định là nó phê không thể tả........2 cái nhỏ thì 1 cái vào thành lại - train lứa mới - 1 cái là co-op

x2: Chiêu thì cũng chả có gì phức tạp, chơi qua Atlantica chưa ? Có chơi qua thì sẽ nắm luật của nó nhanh thôi
 
Translate Menu

[Spoil]In town:
1: Training Area - this is where you increase characters stats in exchange for Brave.
2: Item shop:
-First Option: Buy
First Tab - items
Second Tab - Skills
-Second Option: Sell
-Third option: Leave
3: Weapon Shop
(same layout as item shop, cept selling weapons)
4: Place where you make characters
-First Option: Create
-Second: Delete
-Third: Leave
5: Castle
-First option: view records
(the one you are probably most interested in is play time, which is the second to last one here)
-Second option: get rid of knight (I'm not sure what this is for, but this option only appears at a certain level, etc.)
6: Save and exit to main menu
7: Go to map

Status Menu (press triangle)
1: Inventory
-Tab 1: Items
-Tab 2: Skills
(short explanation: as characters gain experience, they level up and gain points in skills. These can be spent to learn skills purchased in the shop.)
-Tab 3: Weapons
-Tab 4: Accessories
-Tab 5: Not sure what these are. Do they change your alignment?
2: Character Menu (Select this option then a character)
-Pressing triangle on a character's page cycles through each char)
-Tab 1: Equipment
-Top half: weapon
-Bottom Half: Appearance changing accessories (can equip 3)
-Tab 2: Non appearance changing accessories (can equip 4)
-Tab 3: Items (can equip 4 per character for use in battle)
-Tab 4: Skill
-Top half: skills (can equip 4)
-Bottom half: support skills
3: Skills
-This is where you use map skills
4: Formation
-First option lets you change style, ie, where each character goes
-Selecting a character lets you swap them with another
5: Status:
-Tab 1: Equip (shows all equipment and skills set)
-Tab 2: Personality (shows info about character, bottom two options can change type)
-Tab 3: Learned battle skills
-Tab 4: Learned support skills
-Tab 5: Learned map skills[/spoil]

Nguồn : Gamefaqs .
 
Cho mình hỏi, sao mình thấy trên official site của nó có lv 20, nhưng luyện tiếp thì nó không cho vào thành luyện điểm nữa, không lẽ khi không cho vào thành luyện điểm nữa thì phải luyện nhóm mởi hả ?

đây là vài cái hình về class, vũ khí và lv 20 (bên Vnsharing nói có hơn 10 loại vũ khí mà đếm chỉ thấy có 9 loại: kiếm khiên, kiếm lớn, búa, kiếm nhỏ; Cung, nỏ, súng; gậy phép, chùy)

step2_02.jpgstep2_04.jpgstep2_07.jpg
 
Phải làm Q, nó cấp phép cho thì mới đc luyện, nói rồi mà

Thành ra, mỗi lần tạo lứa mới là 1 nhùi Q, chỉ số lên ào ào, và cơ hội gặp mấy thuơng nhân bán hàng bựa cũng cao hơn
 
Mình làm cái ảnh cho mấy bạn không biết kanji tiếng nhật, đừng mua nhầm vũ khí nha

Weapon.jpg <- nhấn vào để xem lớn

Các Đạo quân trong game, khi chọn rồi là không chọn lại được nữa trừ khi xóa save, nghĩ cho kỹ

step1.jpg

Các Class trong game theo tên Tiếng Anh

View attachment 142656

Tran Guide từ gamefaq, à làm sao đưa lên 1st page được hả?

Stats:

刀= Strength
体刀 = Vitality
技術 = Technique
魔刀 = Magic Power
加護 = Magic Defense
敏捷 = Agility
運 = Luck



ITEMS
[SPOIL]
Status Ailment Resistance
解毒草 = Antidote, Protection for 3 Turns (Available in Shop)
火消草 = Anti-Fire, 3 Turns
砕氷草 = Anti-Ice, 3 Turns
可視草 = Anti-Blind, 3 Turns
気つけ草 = „Revive Herb“, protects 3 Turns from Confusion (no idea if it also really revives)
止痺草 = Anti-Paralysis, 3 Turns

Health Recovery (Combat)
山羊の乳 = 20% HP (Available in Shop)
慈悲の水 = 40% HP
魔女の霊水 = 60% HP
不死鳥の涙 = 80% HP

Health Recovery (OOC)
苺の砂糖潰 = 40% HP Reg (Available in Shop) (Transl. Note: „in the movement“ – out of combat?)
甘夏の蜜 = 60%
林檎の酒潰 = 80%
白桃の瓶詰 = 100%

Stats Up
ファウルの香油 = Attack up 3 Turns
熊の香付肉 = Attack up 3 Turns (Available in Shop)
牛肉の塩漬 = Defense up 3 Turns
鷹肉の燻製 = Hit Rate up 3 Turns
鹿の干肉 = Evade up for 3 turns
竜肉の厚焼 = Evade up for 3 turns

Brave Recovery
活力酒 = Recovers 40 Brave (Available in Shop) (non combat?)
妖精酒 = 50.
悪魔ころし = 60
バルフォグ酒 = 70
古竜酒 = 80
神醸酒 = recovers a complete side(?) of Brave (non combat?)
誕生日ケーキ = see above

Elemental Resistance
火災の実 = Fire Resistance up 3 Turns
水冷の種 = Water Res up 3 Turns
風雷の粒 = Wind Res up 3 Turns
大地の豆 = Earth Res up 3 Turns
闇の果実 = Dark Res up 3 Turns
光の種子 = Light Res up 3 Turns

Tents
ぼろいテント = Recovers 10 Cost (Available in Shop)
普通のテント = 20
大きなテント = 30
豪華なテント = 40
魔法のテント = 50
王族のテント = 60

Sellable
金箔の剣 = useless sword, cannot be equipped, can be sold for 200G
石の偶像 = useless, sell in shop
青銅の胸像 = see above
シルクの布 = 900G
水晶の玉 = 1200G
高純金鉱 = 1500G

Permanent Status Boosts
生命の雫 = Max HP Up
力の雫 = STR Up
体力の雫 = Vitality Up
技術の雫 = Technique Up
魔力の雫 = Magic Power Up
加護の雫 = Magic Def Up
敏捷の雫 = Agility Up
運の雫 = Luck Up
奇跡の雫 = Random Stat Up
試練の砂時計 = When used in training, you can repeat the test result

Random Stuff
魔法の色粉 = Changes Hair Color
鉱石 = „Rock containing the minerals needed to make a decorative“
[/SPOIL]

Còn đây là Skill của các loại vũ khí

KNIGHT SKILLS

Sword (剣) Skills

[SPOIL]
ブレードライン (Blade Line)
AP: 2
Power: 150
Target: horizontal row
Prereq: Sword Skill Level 1

フォースブラスト (Force Blast)
AP: 2
Power: 160
Type: ranged
Target: single
Prereq: Sword Skill Level 3

ツイスター (Twister)
AP: 2
Power: 200
Target: single
Prereq: Sword Skill Level 5

アタックシェイプ (Attack Shape)
AP: 1
Target: self
Effect: Attack Power up for 3 turns
Prereq: Sword Skill Level 6

ソードスライド (Sword Slide)
AP: 2
Power: 170
Target: horizontal row
Prereq: Sword Skill Level 8

チャージアクト(Charge Act)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: recover 3 AP
Prereq: Sword Skill Level 10

クラッシュスピン (Crush Spin)
AP: 3
Power: 230
Target: single
Prereq: Sword Skill Level 12

ガードシェイプ (Guard Shape)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: Defense Power up for 3 turns
Prereq: Sword Skill Level 14

ネクストプラス (Next Plus)
AP: 3
Power: N/A
Target: self
Effect: concentrate for 1 turn, can perform 2 actions next turn
Prereq: Sword Skill Level 17

スカイエッジ (Sky Edge)
AP:
Power:
Target:
Prereq: Sword Skill Level

シャインブレイク (Shine Break)
AP: 4
Power: 270
Target: single
Prereq: Sword Skill Level 20

シャドウダンス (Shadow Dance)
AP: 5
Power: 110
Target: all
Prereq: Sword Skill Level 26

レゾナンスシフト (Resonance Shift)
AP: 7
Power: 400
Target: single
Prereq: Sword Skill Level 29
[/SPOIL]

Greatsword (大剣) Skills:
[SPOIL]
スカルファング (Skull Fang)
AP: 2
Power: 170
Type: ranged
Target: single
Effect: small chance to confuse the enemy
Prereq: Greatsword Skill Level 1

ワイルドファング (Wild Fang)
AP: 2
Power: 140
Target: horizontal row
Prereq: Greatsword Skill Level 3

カットダウン (Cutdown)
AP: 2
Power: 200
Target: single
Prereq: Greatsword Skill Level 5

ハードストライク (Hard Strike)
AP: 3
Power: 240
Target: single
Prereq: Greatsword Skill Level 6

ブラッドファング (Blood Fang)
AP: 3
Power: 210
Type: ranged
Target: single
Prereq: Greatsword Skill Level 8

ビーストテイル (Beast Tail)
AP: 3
Power: 180
Target: cross-shaped
Prereq: Greatsword Skill Level 10

ガードフェイズ (Guard Phase)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: significant defense boost next turn
Prereq: Greatsword Skill Level 12

ブレイズウィング (Blaze Wing)
AP: 3
Power: 170
Target: horizontal row
Prereq: Greatsword Skill Level 14

アタックフェイズ (Attack Phase)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: significant attack boost next turn
Prereq: Greatsword Skill Level 17

バーサクフェイズ (Berserk Phase)
AP: 3
Power: N/A
Target: self
Effect: attack up, defense down (transl. Note: no info on duration)
Prereq: Greatsword Skill Level 20

アクセルブレード (Axel Blade)
AP: 10
Power: 210
Target: all
Prereq: Greatsword Skill Level 23

デーモンテイル (Demontail)
AP: 4
Power: 210
Target: cross-shaped
Prereq: Greatsword Skill Level 26

ホークスウィング (Hawk Swing)
AP: 7
Power: 150
Target: all
Prereq: Greatsword Skill Level 29
[/SPOIL]

Rapier (細剣) Skills

[SPOIL]
スライス (Slice)
AP: 2
Power: 210
Target: single
Prereq: Rapier Level 1

ポイズンバイト (Poison Bite)
AP: 2
Power: 190
Target: single
Prereq: Rapier Level 3

テクニカルヒット (Technical Hit)
AP: 2
Power: 200
Target: single
Prereq: Rapier Level 5

ファストスタブ (Fast Stab)
AP: 3
Power: 200
Target: single
Prereq: Rapier Level 6

セルフアーツ (Self Arts)
AP: 2
Power: N/A
Target: self
Effect: hit-rate and evasion up for 3 turns
Prereq: Rapier Level 8

リゲインアクト (Regain Act)
AP: 0
Power: N/A
Target: self
Effect: recovers 1 AP
Prereq: Rapier Level 10

フラッシュコード (Flush Code)
AP: 3
Power: 250
Target: single
Prereq: Rapier Level 12

デッドエンド (Dead End)
AP: 2
Power: 180
Target: single
Prereq: Rapier Level 14

バインドビーク (Bind Beak)
AP: 3
Power: 220
Target: single
Prereq: Rapier Level 17

ステルスコート (Stealth Code)
AP: 2
Power: N/A
Target: self
Effect: Evasion up for 3 turns
Prereq: Rapier Level 20

フロストレイヴ (Frost Rave)
AP: 10
Power: 540
Target: single
Condition: Wizard in your party (?)
Prereq: Rapier Level 23

セルフフェザー (Self Feather)
AP: 2
Power: N/A
Target: self
Effect: immune to the next attack directed at the user
Prereq: Rapier Level 26

セカンドダンス (Second Dance)
AP: 8
Power: 450
Target: single
Prereq: Rapier Level 29
[/SPOIL]

Poleaxe (槍) Skills

[SPOIL]
クラックスピア (Crack Spear)
AP: 3
Power: 200
Target: next 2 squares (?)
Prereq: Poleaxe Level 1

キュアドライヴ (Cure Drive)
AP: 2
Power: N/A
Target: self
Effect: Recover HP for 3 turns
Prereq: Poleaxe Level 3

インパルス (Impulse)
AP: 2
Power: 180
Target: next 2 squares (?)
Prereq: Poleaxe Level 5

クラスターゼロ (Cluster Zero)
AP: 3
Power: 200
Target: horizontal row
Prereq: Poleaxe Level 6

ブランディッシュ (Brandish)
AP: 3
Power: 220
Target: next 2 squares (?)
Prereq: Poleaxe Level 8

ガードドライヴ (Guard Drive)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: Defense up for 5 turns
Prereq: Poleaxe Level 10

ブレイクダウン (Breakdown)
AP: 2
Power: 170
Target: single
Prereq: Poleaxe Level 12

アタックドライヴ (Attack Drive)
AP: 1
Power: N/A
Target: self
Effect: Attack up for 5 turns
Prereq: Poleaxe Level 14

ベノムスティング (Venom Sting)
AP: 4
Power: 230
Target: horizontal row
Prereq: Poleaxe Level 17

ギャロップビート (Gallop Beat)
AP: 5
Power: 280
Target: horizontal row
Prereq: Poleaxe Level 20

ユニコーンランス (Unicorn Lance)
AP: 9
Power: 440
Target: horizontal row
Prereq: Poleaxe Level 23

グランドスラム (Grand Slam)
AP: 4
Power: 70
Target: all
Prereq: Poleaxe Level 26

レイドバースト (Raid Burst)
AP: 7
Power: 360
Target: cross-shaped
Prereq: Poleaxe Level 29
[/SPOIL]





ARCHER SKILLS

Bow (弓) Skills
[SPOIL]
シュート (Shoot)
AP:
Power:
Target:
Prereq: Bow Level

スコープシュート (Scope Shoot)
AP:
Power:
Target:
Prereq: Bow Level

スターダート (Star Dart)
ヘヴンスナイプ (Heaven Snipe)
シャープシュート (Sharpshoot)
エキストラドロー (Extra Draw)
スナイプエイム (Snipe Aim)
クイックシュート (Quickshoot)
フィジカルェイム (Physical Aim)
クロスライン (Crossline)
インパクトダート (Impact Dart)
フィニックスレヴ (Phoenix Rev)
アローレイン (Arrow Rain)
ブレイズレイン (Blaze Rain)
[/SPOIL]

Bowgun (弓銃) Skills
[SPOIL]
フレイムアロー (Flame Arrow)
ポイズンアロー (Poison Arrow)
スナイプアロー (Snipe Arrow)
イーグルアロー (Eagle Arrow)
カスタムパワー (Custom Power)
アームブレイク (Arm Break)
インスタントデス (Instant Death)
カスタムライト (Custom Light)
レッグブレイク (Leg Break)
マシンガンアロー (Machine Gun Arrow)
トライストーム (Tri Storm)
クリムゾンワイド (Crimson Wide)
ポイズンニードル (Poison Needle)
[/SPOIL]

Gun (銃) Skills
[SPOIL]
ブラックアウト (Blackout)
スタントショット (Stunt Shot)
フリーズショット (Freeze Shot)
ヒールバレット (Heal Ballet)
フィールサイト (Feel Sight)
ドットサイト (Dot Sight)
ダイバーショット (Diver Shot)
コンディション (Condition)
フォースバレット (Force Ballet)
バーストショット (Burst Shot)
スパークキャノン (Spark Cannon)
オールオーバー (All Over)
ガトリングデュオ (Gatling Duo)
[/SPOIL]

Wizard SKILLS

(incomplete)

whats missing: map skills, „sport skills“, the wizard skills (most of them arent on the wiki yet), equipment


Sources:
http://fate-wiki.com/g-knight/
 

Attachments

  • Class.jpg
    Class.jpg
    236 KB · Đọc: 11
Chỉnh sửa cuối:
Sau 1 hồi thẩm lứa 2 rút ra kết luận, càng tống nhiều bé ra chiến trường thì lứa mới càng mạnh, na ná reset của MU, tất nhiên là mạnh về chỉ số, skill thì.......

Vậy là game theo kiểu làm 1 char, reset đá đít các kiểu đạt đc chỉ số kha khá xong bắt đầu luyện skill :-?
 
Hết Wikia rồi coi Faqs .
Cuối cùng vẫn h0k chịu nổi Game này .
Gameplay hay nhưng Jap nên chẳng đi hết được :( !
 
Mình thấy game rất hay, thử qua mấy site gamespot, 1up... thì thấy toàn khen, thậm chí một số video up trên Youtube không có ai dislike, mình thấy game JAP thì sao đâu, gameplay cũng không đến nỗi rườm rà mà, làm quest, lên lv phong chức, reset..., có bạn nào muốn viết guide không, game cho phép chụp screen màn hình trong game nên việc chia sẽ hướng dẫn đỡ hơn rất nhiều

Post vài tấm giao diện cho bạn nào hok rành ^.^

B&#7843;ng tam giac.jpgBattle.jpgcastle.jpgMap.jpg
 
Chỉnh sửa cuối:
Mình thấy game rất hay, thử qua mấy site gamespot, 1up... thì thấy toàn khen, thậm chí một số video up trên Youtube không có ai dislike, mình thấy game JAP thì sao đâu, gameplay cũng không đến nỗi rườm rà mà, làm quest, lên lv phong chức, reset..., có bạn nào muốn viết guide không, game cho phép chụp screen màn hình trong game nên việc chia sẽ hướng dẫn đỡ hơn rất nhiều

Post vài tấm giao diện cho bạn nào hok rành ^.^

View attachment 142671View attachment 142672View attachment 142673View attachment 142674
gamecosmetic rành quá nhỉ .
Coi mấy cái Image thấy cũng hiểu kha khá rồi .
Thanks .
 
cho hỏi, nếu mình đổi vũ khí thì làm sao có skill được vậy? :-?
 
hình như không được (theo mình biết tới lúc này), tại vì bạn đã chọn weapon đó trong lúc tạo nhân vật nên bạn phải theo nó luôn, nếu không thích thì có gì phong chức (reset lại) rồi tạo nhóm mới, à nhớ đừng chọn mua nhầm vũ khí, trang trước mình có để nghĩa của mấy từ trong weapon rồi đó

Up thêm cách di chuyển nhanh trên map, và tab ITEM trong battle

Dichuyen.jpgtabITEM.jpg

À đang có ý định viết cái guide nhỏ cho game này,chỉ giới thiệu cơ bản thôi, có ai ủng hộ hay góp ý gì không
 
Chỉnh sửa cuối:
Không, thích thì đổi không sao cả, quan trọng ở đây là skill point để học

Như đã nói, theo đà này, vấn đề chỉ số không quan trọng, chỉ cần chăm chỉ làm Q, chạy tới chạy lui tí là chỉ số overpower, vấn đề là skill tấn công, 1 số skill rất quan trọng và đòi hỏi 8~9 skill point

Skill point thì hình như phải đánh mob ngang ngửa với mình thì nó mới lên nhanh - Là cái dòng mastery hiện lên khi thắng ấy - skill point đấy - hiểu nôm na là vậy đi ;))
 
hình như không được (theo mình biết tới lúc này), tại vì bạn đã chọn weapon đó trong lúc tạo nhân vật nên bạn phải theo nó luôn, nếu không thích thì có gì phong chức (reset lại) rồi tạo nhóm mới, à nhớ đừng chọn mua nhầm vũ khí, trang trước mình có để nghĩa của mấy từ trong weapon rồi đó

Up thêm cách di chuyển nhanh trên map, và tab ITEM trong battle

View attachment 142687View attachment 142688

À đang có ý định viết cái guide nhỏ cho game này,chỉ giới thiệu cơ bản thôi, có ai ủng hộ hay góp ý gì không

phong chức như thế nào :-?
chẳng lẽ là đuổi nó ra hả :-?

Không, thích thì đổi không sao cả, quan trọng ở đây là skill point để học

Như đã nói, theo đà này, vấn đề chỉ số không quan trọng, chỉ cần chăm chỉ làm Q, chạy tới chạy lui tí là chỉ số overpower, vấn đề là skill tấn công, 1 số skill rất quan trọng và đòi hỏi 8~9 skill point

Skill point thì hình như phải đánh mob ngang ngửa với mình thì nó mới lên nhanh - Là cái dòng mastery hiện lên khi thắng ấy - skill point đấy - hiểu nôm na là vậy đi ;))

vậy hả :-?
 
phong chức như thế nào
chẳng lẽ là đuổi nó ra hả

phong chức như reset đó nhưng mình dịch ra là vậy, mình đưa nó ra chiến trường, ra ngoài chiến trường cũng có thể lên Lv, mua item trong shop ..., nếu không kết nối chơi online thì ra ngoài chiến trường đánh với NPC, mình đang dịch vài cái skill, thấy mỗi weapon có khoảng 14 skill, yêu cầu theo từng cấp bậc khác nhau ...
 
Nhờ bạn gamecosmetic dịch một ít cơ bản của game vậy. Cám ơn bạn quá.

Mình cũng loay hoay được, nhưng có bạn rành chỉ thì hay hơn.
 
x2: Thích đổi sao thì đổi không ảnh hưởng, chủ yếu quan trọng là cái class của char mình có phát huy đối đa hiệu quả không thì khác
Ví dụ: Class Knight có 3 đường:
Bọn cầm Great sword: Dam to - rất to
Bọn Heavy Amor: Máu trâu - rất trâu
Các em xinh tuơi: Cân bằng - eva tốt

Vũ khí:
Sword: cân bằng, làm được nhiều việc nhờ có đủ skill đánh dọc - ngang - focus 1 thằng - self buff atk
Rapier: Dam cực mạnh dồn vào 1 mục tiêu cùng hiệu ứng
Spear: Dam mạnh, đánh chiều dọc
GS: Dam khá, khống chế map tốt

Theo list thấy thì bọn cầm GS hiệu quả nhất là khi cho vác GS hoặc Spear, Rapier cũng được nhưng do dam to, lấy dam đó quét map thì có lý hơn
Bọn HA thì cái gì cũng được trừ Rapier, tốt nhất sword
Các em xinh xinh thì tuơng tự nhưng do né cao, dam khá vác sword hoặc rapier thì có lợi hơn
 
gamecosmetic Dịch hộ mình đoạn chọn Job cho nhân vật được không ?
Có mấy dòng mỗi Nhân vật của Job phải theo 1 Weapon nhất định hay sao ấy ?
 
Không phải, ví dụ như bạn ring2129 nói,
trong class knight: Heavy knight máu cao, Holy knight damage cao, Battle maiden thì cân bằng.

Sau đó chọn vũ khí thì

Sword: cân bằng, làm được nhiều việc nhờ có đủ skill đánh dọc - ngang - focus 1 thằng - self buff atk
Rapier: Dam cực mạnh dồn vào 1 mục tiêu cùng hiệu ứng
Spear: Dam mạnh, đánh chiều dọc
Axe: Dam khá, khống chế map tốt

tùy chọn mà thôi
À mình không giỏi JAP lắm, nhờ google tran, với dò từ điển kanji thôi à, có nhiều cái dịch ra Việt kỳ lắm, với lại mình định viết cái hướng dẫn cơ bản nhưng không biết nên viết ra word hay làm cái site nho nhỏ nữa ?
 
Back
Top