Toàn tập về Sacred 2 Fallen Angel (Ice & Blood)

Đây là 1 char ra sau cho nên thông tin về char này hơi bị ít

Dragon Mage
[spoil]
Dragon Mage
c636823e77.jpg

Dragon Mage là những người sùng bái rồng từ một vùng xa xôi của thế giới. Các thành viên của giáo phái này không chỉ tôn trọng mà còn được chấp nhận và sống chung với loài rồng........
Đây là 1 nhân vật mới có khả năng hoá rồng. Na ná giống vơi Druid bên Diablo II, nhưng cứ chơi thử đi sẽ biết .Là lớp nhân vật khá hay, Special Mount cũng đep, mình chỉ duy nhất ko thích ở anh ta là cái đầu trọc nhẵn
thobua30



Dragon Magic Aspect
Aspects_Layer1.gif

dragon_berserk.gif
Dragon Berserk
1-5.jpg


Trở thành trạng thái Dragon Berserk trong 25s

From Weapons/Resistance/General tooltips:
Physical damage: 57-57
Attack value: 86 (normal: 24)
Defense value: 46 (normal: 21)
Resistances: 116 (31 Physical, 25 Magic, 24 Fire, 18 Poison, 18 Ice)
Hitpoints: 160 + 3.5/s
Attack speed: 121.5%
Open Wounds: 39%
From Sigma tooltip:
Attack value + 10%
Attack speed + 10%
Life leech +10

Modifications:

Bronze
  • Frenzy - Tăng thời gian hiệu quả khi đánh quái
  • Fury - Tăng tốc độ đánh cận chiến

Silver
  • Concentration - Tăng thời gian hiệu quả (duration)
  • Steal Life - Cái này chắc rành quá rồi nhỉ, hút máu của kẻ thù bổ sung cho bản thân

Gold
  • Frenzy - Tăng thời gian hiệu quả khi đánh quái
  • Blood Fury - Thêm spell vào trạng thái Berserk

Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic

dragon_form.gif
Dragon Form
Biến thành Rồng. dc add thêm 1 số CA riêng
Untitled-5.jpg


Armor Bonus:+5.0%
Attack + Defense Bonus:+10.0%
Hiêu Quả :30.0s

Modifications:

Bronze
  • Scales - Tăng kháng Physical
  • Firey Claw - Tăng Fire Damage (Cận chiến)

Silver
  • Concentration - Tăng thời gian hiệu quả (duration)
  • Skin Regeneration - Tăng thời gian phục hồi HP khi hoá rồng

Gold
  • Counter Attack -Tăng cơ hội phản lại đòn tấn công cận chiến.
  • Fireball - Add Spell khi hoá rồng

Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic

dragon_strike.gif

Dragon Strike
1 kiểu dội bomb của F22 \:D/

Modifications:

Bronze
  • Heat - Đốt cháy kẻ thù nhanh hơn (Rút ngắn thời gian nhảy damage)
  • Terror - Stun kẻ thù trong 1 thời gian ngắn

Silver
  • Heat - Đốt cháy kẻ thù nhanh hơn (Rút ngắn thời gian nhảy damage)
  • Blind - Giảm Attack của kẻ địch

Gold
  • Fury - Tăng damage lửa
  • Scatter - Tăng bán kính hiệu quả của vùng bị ném bomb
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic

eternal_fire.gif
Eternal Fire
Đốt cháy kẻ thù và nhảy qua kẻ thù gần đó

Modifications:

Bronze
  • Licking Flames - Lửa có thể nhảy qua kẻ thù đứng xa
  • Smoldering - Giảm Fire damage nhưng tăng thời gian hiệu quả (tăng 37.5% thời gian hiệu quả)

Silver
  • Hunger - Tăng cơ hội nhảy qua kẻ thù đứng xa
  • Panic - Tăng cơ hội làm cho kẻ thù khi bị đốt sẽ chạy từa lưa

Gold
  • Fury - Tăng damage ( 37.5% damage cơ bản).
  • Death Blow - Tăng damge gấp đôi khi khi HP của kẻ thù dưới 50%
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic

familiar.gif
Familiar Tạo 1 con rồng nhỏ tăng Intelligence, Health Points and Willpower cho Dragon Mage

Modifications:

Bronze
  • Firebug - Tăng khả năng đốt chảy kẻ địch (20% +0.2% x CA level)
  • Insight - Tăng exp khi giết quái + 10%

Silver
  • Protection from Fire - Giảm sát thương hê hoả (fire damage) (15% +0.2% x CA level).
  • Quick Mind- Tăng tốc độ cast phép (15% +0.2% x CA level).

Gold
  • Life force - Tăng HP (10 + 10 x CA lv)
  • Energy Flux - Giảm cooldown của CA (20%)
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic

Elemental Magic Aspect
Aspects_Layer2.gif


destroyer.gif
Destroyer
Summons Stone Spirits. Bọn này có thể tấn công kẻ thù và ném bomb cảm tử

Physical Damage: 70+35*level
Destroyer level (?) 0.8+0.8*level
Số lượng:4
Cooldown: 2.1s -0.04%*level
Tồn tại : 10s+0.03s*level

Modifications:

Bronze
  • Explosive - Tăng damage cho Destroyer. (25+12.5 x CA lv physical damage)
  • Endurance - Tăng thời gian sống sót cho bọn này trước khi cảm tử. (3s+0.02s x CAlevel)

Silver
  • Swarm - Tăng số lượng (+1)
  • Endurance - Tăng thời gian sống sót cho bọn này trước khi cảm tử. (3s+0.02s x CAlevel)

Gold
  • Swarm - Tăng số lượng (+1)
  • Explosive - Tăng damage cho Destroyer. (25+12.5 x CA lv physical damage)
Các skill ảnh hưởng
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng và tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage

gust_of_wind.gif
Gust of Wind
Tạo ra 1 con gió gây damage và có thể Stun kẻ thù

Modifications:

Bronze
  • Stun - Tăng khả năng stun. (33.4%+0.2% x CAlevel)
  • Poison Mist - Tăng poison damage . (poison DoT: 40+20 x CA level)

Silver
  • Radius - Tăng radius (bản kính) của Gust of Wind. (+60 degree angle)
  • Squall - Gust of Wind có tốc độ lây lan nhanh hợn (25%)

Gold
  • Impact - Tăng damage (adds 30+15 x CA level physical damage)
  • Poison Mist - Tăng poison damage . (poison DoT: 40+20 x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage

magic_barrier.gif
Magic Barrier
Tạo ra vật cảng bạo vệ

Modifications:

Bronze
  • Barricade - Tăng độ dài của Barrier ( + 500 range)
  • Vengeance - Tăng khả năng phản đòn tầm xa (30% + 0.1% x CA lv)

Silver
  • Barricade - Tăng độ dài của Barrier ( + 500 range)
  • Solid - Tăng thời gian tồn tại của Barrier. (4s+0.05s x Ca evel)

Gold
  • Vengeance - Tăng khả năng phản đòn tầm xa (30% + 0.1% x CA lv)
  • Rune - Tăng khả năng phản đòn magic (30% + 0.1% x CA lv)
Elemental Magic Lore -tăng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da

tornado.gif
Tornado
Giải phóng một cơn lốc xoáy nhỏ di chuyển về phía kẻ thù.

Modifications:

Bronze
  • Storm Force - Tăng damage (20+10 x CA level physical damage)
  • StormZone - Tăng phạm vi hiểu quả ( + range 125)

Silver
  • Unleashed - Gây damage nhanh hơn ( +0.2 +0.02 X CA level hit/s)
  • Tempest - Tăng thời gian hiệu quả. (5s+0.03s x CA level)

Gold
  • Disarm - Tăng khả năng tước vũ khí kẻ thù trong vài s . (20%+0.01% x CA level)
  • Critical - Tăng tỉ lẻ ra đòn trí mạng (20%+0.01% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage

protector.gif
Protector
Summon Earth Elemental bảo vệ

Modifications:

Bronze
  • Elite - Tăng lv cho Earth Elemental ( 0.4 + 0.4 x CA lv)
  • Regeneration - Tăng thời gian phục hồi HP cho Earth Elemental (700%)

Silver
  • Veteran - Tăng HP cho Earth Elemental (25%+5% x CA level)
  • Protection - Tăng Armour cho Earth Elemental (7.5+5.5 x level all armour)

Gold
  • Familiar - + 1 Earth Element
  • Protective Shield - Giảm sát thương cho Dragon Mage . ( Giảm 20% physical damage)
Các skill ảnh hưởng
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da

Mentalism Aspect
Aspects_Layer3.gif

combat_trance.gif
Combat Trance
Khi sử dụng CA này sẽ tăng 1 số cái như sau

Aspect Regeneration:-23.2% (Giảm thời gian phục hồi)
Block Chance Snare:33.4%+0.3% x CA level (chống Root)
Block Chance Stun:33.4%+0.3% x CA level (chống Stun)
Boosts Regeneration Times by: 30%+0.5% x CA level
Resistance against side effects: 20%*0.4% x CA level (hiệu ứng phụ như là bị freeze, burn, poisoned, week)
Cooldown: 60s
Hiệu quả :15.0s+0.05s x CA level

Modifications:

Bronze
  • Light Footed - Tăng khả năng chống Root (16.7%+0.1% x CA level)
  • Awareness - Tăng khả năng chống Stun (16.7%+0.1% x CA level)

Silver
  • Hardened -Tăng khả năng chống side effects ( hiệu ứng phụ). (20%+0.2% x CA level)
  • Experienced - Giảm cooldown (30s)

Gold
  • Hardened -Tăng khả năng chống side effects ( hiệu ứng phụ). (20%+0.2% x CA level)
  • Energy Flux - Giảm thời gian phục hồi (15%+0.3% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da

energy_blaze.gif
Energy Blaze
Gây ra magic damage cho kẻ thù trong 1 phạm vi nhất định

Modifications:

Bronze
  • Confusion - Giảm tốc độ tấn công của kẻ thù . (30%+0.02% x CA level)
  • Blind - Giảm chính xác của kẻ thù . (30+1 x CA level)

Silver
  • Impact - Tăng Damage (21+10.5 x CA level magical damage )
  • Zone - Tăng phạm vi hiệu quả. (+500 Range)

Gold
  • Afterglow -Tăng Damage Magic (Damage over time). (25+12.5 x CA level)
  • Experience - Giảm 1/3 Regen của CA này
Các skill ảnh hưởng
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge

maelstrom.gif
Maelstrom
Gấy 1 số trạng thái bất lợi cho kẻ thù trong phạm vi nhất định

Modifications:

Bronze
  • Grind -Giảm Armour (physical -50+0.2 x CA level (fixed or %?))
  • Burden - Giảm tốc độ. (20%+0.2% x CA level)

Silver
  • Extension - Tăng thời gian hiệu quả . (4s+0.03s x CA level)
  • Thicken - Các đòn tấn công tầm xa sẽ chậm lại trong Maestrom. (200%)

Gold
  • Demoralize -Giảm Attribue của kẻ thù . (5.5%+0.1% x CA level)
  • Thicken - Các đòn tấn công tầm xa sẽ chậm lại trong Maestrom. (200%)
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da

mind_strike.gif
Mind Strike
Tấn công kẻ thù = sức mạnh tâm linh (cái này chém gió thôi :-") và tăng thời gian phục hồi của kẻ thù trong 1 khoảng thời gian

Modifications:

Bronze
  • Sustainability - Tăng thời gian hiệu quả (4s+0.02 x CA level)
  • Weakness - Tăng thời gian phục hồi của kẻ thù . (16.7% +.04% + CA level)

Silver
  • Impact - Tăng Damage . (30+15 x CA level physical damage)
  • Expansion - Có thể gây sát thương cho kẻ thù đứng cạnh (30+15 x level physical damage)

Gold
  • Drill - Tăng khả năng mở rộng vết thương. (25%)
  • Slow Down - Giảm tốc độ của kẻ thù(20%+0.05% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge

runes_of_protection.gif
Runes of Protection
Buff. Tạo ra 1 lá chán magic bảo vệ Dragon mage

Modifications:

Bronze
  • Protection -Tăng physical Armour. (8+5 x CA level)
  • Awe - Tăng khả stun kẻ thù đứng gần. (5%+0.1% x CA level)

Silver
  • Protection -Tăng physical Armour. (8+5 x CA level)
  • tone Skin -Tăng khả năng block các đòn tấn công tầm xa . (25%+0.3% x CA level)

Gold
  • Flux - Giảm thời gian phục hồi khi nhớ rune. (-25%)
  • Runes - Tăng khả năng block các đòn tấn công phép thuật. (25%+0.3% x CA level)
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da[/spoil]
 
Chỉnh sửa cuối:
Updateeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeeee.......
Còn 1 em Shadow Warrior nữa, khi nào rãnh làm nốt
 
Shadow Warrior
[spoil]
Shadow Warrior
ShadowWarriorPage.jpg


Chính xác là 1 cái máy nghiền, Shadow Warrior thích hợp cho những người mới chơi Sacred 2 lần đâu. Sức mạnh trong các đòn cận chiến của Shadow Warrior khiến kẻ thù phải khiếp sợ.
Khi còn sống Shadow Warrior là 1 chiến binh mạnh mẽ dưới quyền của 1 lãnh chúa High Elf, SW đã hy sinh trong trận chiến. Biết rõ giá trị của Shadow Warrior vị lãnh chúa quyết đem lại cho sự sống cho anh bằng cách sử sụng T-Energy. Tuy nhiên, buổi lễ hồi sinh là đi sai hướng và phát sinh 1 vài lỗi. Tức giận vi bị rách ra khỏi thiên đường vĩnh cửu của các Elysium, Shadow Warrior tiến hành để tiêu diệt tất cả mọi người đã tham gia vào buổi lễ, giải phóng mình khỏi những mối quan hệ và những ràng buộc để có dc sự tự do
Với sự tự do này, Shadow Warrior có một mục tiêu: để rời khỏi thế giới này một lần nữa và quay trở lại các Elysium. Tuy nhiên, anh bây giờ là một sinh vật của T-Energy điều đó khiến anh không thể làm như vậy. Sự lựa chọn duy nhất của anh là tiêu diệt Great Machine để ngăn chặn dòng T-Energy. Như thế T-Energy trong cơ thể anh sẽ hòa tan và kết thúc sự tồn tại xấu xa của mình.
Là một sinh vật tự do, anh phải thực hiện một sự lựa chọn. Phá huỷ Great Machine hay tìm cách trả thù khi những người gây ra đau khổ của mình và sử dụng dòng T-Energy để đạt được sức mạnh tối thượng và sự bất tử......

Death Warrior Aspect
Aspects_Layer8.gif

DemonicBlow.png
Demonic Blow
Tập trung toàn bộ sức mạnh để đưa ra 1 đòn tấn công quyết định

Modifications:

Bronze
  • Wounding - Tăng cơ hội gây xuất huyết (19.7% + 0.3% x CA level)
  • Vehemence - Cho phép gây ra AoE damage cho kẻ thù đứng gấn ( đứng gần sẽ bị dính 1/2 damage)

Silver
  • Frailty - Giảm armor của kẻ địch (50% + 0.1% x CA level )
  • Poisoning - Thêm poison damage vào đòn đánh (4% + 1% x CA level)

Gold
  • Life Leech - Lấy HP kẻ thù bổ sung cho SW (3 + 1.5 x CA level) Chính xác là Life Leech Per Hit chứ ko phải là tính theo %. Tatics Lore sẽ ảnh hướng tới CA này
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Death Warrior Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Combat Discipline- Tăng damage khi sử dụng Combo

ScythingSweep.png
Scything Sweep
1 đòn tấn công mạnh gây sát thương cho các kẻ thù đứng trước mặt của SW

Modifications:

Bronze
  • Force - Tăng damage (15%)
  • Knockback - Tăng khả năng đánh bật kẻ thù ra phía sau (12.5% + 0.2% x CA level / +50% từ giá trị gốc)

Silver
  • Intent - Cơ hội ra đòn trí mạng (9.9% + 0.1% x CA level)
  • Numb - Làm cho CA này có khả năng Stun (15%)

Gold
  • Hurl - Cho phép CA này quét các kẻ dịch đã chết (100%)
  • Rage -Bổ sung năng lượng sau mỗi đòn đánh (14.9% + 0.1% x CA level (?))
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Death Warrior Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Combat Discipline- Tăng damage khi sử dụng Combo

Icon_21.png
Ruinous Onslaught
1 CA hỗ trợ tốc độ chạy trong 1 thơi gian ngắn

Modifications:

Bronze
  • Getaway -Tăng khả năng chống root . (50% + 2% xr CA level )
  • Fend - Tăng defense (15 + 10 x CA level)

Silver
  • Patch - Hồi 1 lượng HP. (10% + 0.2% x CA level)
  • Adrenaline - Giảm sát thương khi CA này hoạt động (20%)

Gold
  • Routine - Giảm thời gian phục hồi của Ruinous Onslaught. (50%)
  • Adrenaline - Giảm sát thương khi CA này hoạt động (20%)
Các skill ảnh hưởng
Death Warrior Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi

RousingCommand.png
Rousing Command
Hét to 1 phát để tăng các chỉ số strength va attack trong 1 khoảng thời gian

Modifications:

Bronze
  • War Song - Tăng thêm Attack (+50%)
  • Persistence - Tăng thời gian hiệu quả cảu Rousing Command. (+50% )

Silver
  • Spur - Tăng tốc độ chạy (15% + 0.1% x CA level )
  • Impulse - Tăng tốc độ đánh và cast phép (10% + 0.1% x CA level)

Gold
  • Surge - Giảm thời gian phục hồi của các CA khi Rousing Command hoạt động. (5% + 0.5% x CA level )
  • Leader - Rousing Command sẽ tác động đến các thành viên trong pt khi đứng gần. (50% + 0.2% x CA level )
Các skill ảnh hưởng
Death Warrior Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi

Icon_46.png
Grim Resilience (Buff)
Buff tăng HP, willpower và spell resistance ( kháng phép)

Modifications:

Bronze
  • Fortify - Tăng HP. (+50%)
  • Rejuvenation - Tăng khả năng phục hồi HP . (2hp/s + 2hp/s x CA level)

Silver
  • Readiness - Tăng defense (10 + 5 x CA level)
  • Discipline - Giảm thời gian phục hồi gây ra bởi Grim Resilience. (25% + 0.5% x CA level)

Gold
  • Reflex -Tăng khả năng né các đòn tấn công. (20% + 0.2% x CA level)
  • Safeguard - Tăng Physical Armor. (5% + 0.3% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Death Warrior Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Tactic Lore - Tăng HP, thời gian phục hồi HP

Malevolent Champion Aspect
Aspects_Layer9.gif

Icon_75.png
Frenzied Rampage
Gây ra 1 chuỗi các đòn tấn công liên tiếp

Modifications:

Bronze
  • Double Attack - Cho phép tấn công 2 lần trong 1 hit. (20%)
  • Wounding - Tăng khả năng gây ra đòn xuất huyết (9.8% + 0.2% x CA level)

Silver
  • Double Strike - Tăng cơ hội gây ra Double Attack (20%)
  • Intent - Tăng khả năng trí mạng (9.9% + 0.1% x CA level)

Gold
  • Envenom - Thêm poison damage vào Frenzied Rampage. (2.8% + 1.4% x CA level)
  • Vampire - Tăng cơ hội cho Shadow Warrior hút HP kẻ thù bổ sung cho bản thân(2 + 1 x CA level) - Chính xác là Life Leech Per Hit chứ ko phải là tính theo %. Tatics Lore sẽ ảnh hướng tới CA này
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Malevolent Champion Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Combat Discipline- Tăng damage khi sử dụng Combo

BelligerentVault.png
Belligerent Vault
Thực hiện 1 cú nhảy đến mục tiêu

Modifications:

Bronze
  • Reach - Tăng khoảng cách nhảy của Belligerent Vault. (33.3%)
  • Routine -Giảm thời gian phục hồi của Belligerent Vault. (50%)

Silver
  • Unaware - Kẻ thù đứng ở vị trí nhảy sẽ bị giảm defense. (130 + 1 per CA level)
  • Shock - Kẻ thù đứng ở vị trí nhảy sẽ bị rối loạn và giảm tốc độ (50% + 0.5% x CA level)

Gold
  • Commotion - Kẻ thù đứng ở vị trí nhảy có thể bị stun (20% + 0.2% x CA level)
  • Unbound - Tăng khả năng chống root (50% + 0.5% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Malevolent Champion Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Combat Discipline- Tăng damage khi sử dụng Combo

Icon_87.png
Augmenting Guidon
Cắm 1 banner tăng defense và attack của các thành viên trong pt khi đứng gần

Modifications:

Bronze
  • Elite - Tăng attack và defense thêm 50%.
  • Ensign - Tăng phạm vi hiệu quả 50%

Silver
  • Healing - Tăng khả năng phục hồi HP (8hp/s + 2hp/s x CA level)
  • Tutor - Tăng Exp nhận dc khi giết quái. (10% + 0.2% x CA level)

Gold
  • Fear - Giảm Attack của kẻ thù trong phạm vi hiệu quả. (130 + 1 x CA level)
  • Leadership -Tăng Attack Speed và Cast Speed trong trong phạm vi hiệu quả. (10% + 0.2% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Malevolent Champion Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi

KillingSpree.png
Killing Spree
Rơi vào trạng thái điên loạn b-)

Modifications:

Bronze
  • Control - Tăng thêm Attack cho SW (45% + 5% x CA level)
  • Berserk - Trạng thái điên cuồng, tăng thêm damage khi bị tổn thương (100% + 5% x CA level)

Silver
  • Burst - Tăng thêm damage (40% increase)
  • Perseverance - Tăng thời gian hiệu quả. (50% increase)

Gold
  • Sway - Tăng Attack Speed. (25%)
  • Sear - Tăng thêm fire damage (34.3% dựa trên physical damage)
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Malevolent Champion Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Combat Discipline- Tăng damage khi sử dụng Combo

ReflectiveEmenation.png
Reflective Emanation (Buff)
Tạo ra 1 Aura gây phản damage cho kẻ thù

Modifications:

Bronze
  • Tough - Tăng cơ hội phản lại hiệu ứng Stun. (20% + 2% x CA level)
  • Backlash - Tăng cơ hội phản lại đòn tấn công tầm xa (20% + 2% x CA level )

Silver
  • Unstoppable - Tăng cơ hội phản lại hiệu ứng root. (20% + 2% x CA level)
  • Antimagic - Tăng cơ hội phản lại đòn tấn công phép thuật (20% + 2% x CA level )

Gold
  • Riposte - Tăng thêm cơ hội phản damage. (14% + 1.4% x CA level chance)
  • Idol - Tác động đến các thành viên trong pt (50% hiệu quả)
Các skill ảnh hưởng
Tactics Lore - Tăng damage, Trí mạng
Concentration - Giảm thời gian phục hồi

Astral Lord Aspect
Aspects_Layer10.gif

Đây là 1 nhánh build có dạng như là 1 Necromancer

Icon_151.png
Spectral Hand
Gọi ra một bàn tay quang phổ để tấn công đối thủ

Modifications:

Bronze
  • Swiftness -Tăng Attack Speed. (20% increase)
  • Clout - Tăng damage Cho Spectral Hand inflicts. (50%)

Silver
  • Chill - Tăng thêm Ice damage. (4 + 1 per CA level, dc hỗ trợ thêm từ Astral Lord Lore)
  • Intent - Tăng khả năng trí mạng . (19.8% + 0.2% x CA level chance)

Gold
  • Double Attack - Tăng khả năng ra 2 đòn trong 1 hit (25%)
  • Destruction - Tăng damage . (17.4%)
Các skill ảnh hưởng
Astral Lord Lore - Tăng damage, Trí mạng
Astral Lord Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration- Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - Tăng Damage

Icon_141.png
Skeletal Fortification
Summons 1 lô cốt = xương

Modifications:

Bronze
  • Rapid Fire - Tăng tốc độ bắn của lô cốt. (50% increase)
  • Focus - Giảm cooldown (Cooldown = 7.5s - 0.1s x 3 CA level)

Silver
  • Ice Shards - Thêm ice damage. (40% từ physical damage)
  • Arcane Power - Thêm magic damage. (40% từ physical damage)

Gold
  • Scatter Shot - Thêm vào projectile có thê tấn công thêm kẻ thù đứng gần đó.
  • Perforate - Cho phép các mũi tên xuyên qua mục tiêu và tiếp tục gây damage cho kẻ thù (100%)
Các skill ảnh hưởng
Astral Lord Lore - Tăng damage, Trí mạng
Astral Lord Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration- Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - Tăng Damage

RalliedSouls.png
Rallied Souls
Sử dụng các linh hồn đã chết từ kẻ thù để chiến đấu cùng SW

Modifications:

Bronze
  • Armament - Tăng thêm Armor cho đám lâu la dc SW gọi lên ấy (7.5% + 5.5% x CA level (?))
  • Dark Realm - Tăng phạm vi hiệu quả (50%)

Silver
  • Vivification -Tăng thời gian tồn tại cho đám lâu la . (50%)
  • Demand - Tăng số lượng lâu la. (80%)

Gold
  • Contagion - Tăng khả năng lây lan (30% + 0.1% x CA level chance)
  • Furor - Tăng damage cho lâu la (5% + 5% x CA level increase (?))
Các skill ảnh hưởng
Astral Lord Lore - Tăng damage, Trí mạng
Astral Lord Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration- Giảm thời gian phục hồi

ShadowVeil.png
Shadow Veil
Làm cho SW trở nên vô hình, trạng thái này sẽ mất khi SW tấn công hoặc cast phép

Modifications:

Bronze
  • Creep - Tăng khả năng tránh bị phát hiện (+100%) (?))
  • Avoidance - Giảm tác dụng của phép thuật gây bất lợi. (3% + 2% x CA level)

Silver
  • Nimble - Tăng tốc độ chạy khi Shadow Veil hoạt động. (10% + 0.2% x CA level)
  • Fade - làm giảm đáng kể bán kính bi phát hiện khi thực hiên CA này. (50% + 1% x CA lv)

Gold
  • Sinister Pact - Làm cho CA này trở thành 1 CA buff chứ ko phải là tạm thời
  • Shadowmaster - Giảm thời gian phục hồi của Shadow Veil. (50%)
Các skill ảnh hưởng
Astral Lord Lore - Tăng damage, Trí mạng
Astral Lord Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
Concentration- Giảm thời gian phục hồi

NetherAllegiance.png
Nether Allegiance (Buff)
Summon các chiến binh đi theo hỗ trợ SW

Modifications:

Bronze
  • Accomplice -Tăng thêm số lượng chiến binh (+1)
  • Sharp Blades - Tăng damage cho các chiến binh dc triệu hồi (40% Increase)

Silver
  • Commander -Tăng thêm số lượng chiến binh (+1)
  • Spectral Shield - Trang bị Shield cho các chiến binh dc triệu hồi

Gold
  • Balm - Tăng khả năng phục hồi HP cho các chiến binh (50%)
  • Elite Equipment - Tăng Armor cho các chiến binh. (7.5% + 5.5% x CA level)
Các skill ảnh hưởng
Astral Lord Focus - Giảm thời gian phục hồi , tăng lv CA tối đa
[/spoil]
 
VIII/ Items
A/Legendary Items

[spoil]

1-6.jpg

2-3.jpg

3-2.jpg

4-1.jpg

5.jpg

6.jpg

7-1.jpg

8-1.jpg

9-1.jpg

10-2.jpg

11-4.jpg

12-2.jpg

13-3.jpg

14-3.jpg

15-3.jpg

16-2.jpg

17-2.jpg

18-2.jpg

19-2.jpg

20-2.jpg

21-2.jpg

22-3.jpg

23-2.jpg

24.jpg

25.jpg

26.jpg

27.jpg

28.jpg

29.jpg

30.jpg

31.jpg

32.jpg

33.jpg

34.jpg

35.jpg

36.jpg

37.jpg

38.jpg

39.jpg

40.jpg

41.jpg
[/spoil]
 
B/ Unique Items
A
[spoil]
1-7.jpg


2-4.jpg


3-3.jpg


4-2.jpg


5-1.jpg


6-1.jpg


7-2.jpg


8-2.jpg


9-2.jpg

[/spoil]

B
[spoil]
10-3.jpg


11-5.jpg


12-3.jpg


13-4.jpg


14-4.jpg


15-4.jpg


16-3.jpg


17-3.jpg


18-3.jpg


19-3.jpg

[/spoil]

C
[spoil]
20-3.jpg


21-3.jpg


22-4.jpg


23-3.jpg


24-1.jpg


25-1.jpg

[/spoil]

D
[spoil]
26-1.jpg


27-1.jpg


28-1.jpg


29-1.jpg


30-1.jpg


31-1.jpg


32-1.jpg


33-1.jpg


34-1.jpg


35-1.jpg


36-1.jpg


37-1.jpg


38-1.jpg


39-1.jpg


40-1.jpg

[/spoil]
 
E
[spoil]
1-8.jpg


2-5.jpg


3-4.jpg


4-3.jpg


5-2.jpg


6-2.jpg


7-3.jpg


8-3.jpg


9-3.jpg


10-4.jpg

[/spoil]

F
[spoil]
11-6.jpg


12-4.jpg


13-5.jpg

[/spoil]

G
[spoil]
14-5.jpg


15-5.jpg


16-4.jpg


17-4.jpg


18-4.jpg


19-4.jpg


20-4.jpg


21-4.jpg


22-5.jpg

[/spoil]

H
[spoil]
23-4.jpg


24-2.jpg


25-2.jpg


26-2.jpg


27-2.jpg


28-2.jpg

[/spoil]

I
[spoil]
29-2.jpg


30-2.jpg


31-2.jpg


32-2.jpg


33-2.jpg


34-2.jpg


35-2.jpg


36-2.jpg

[/spoil]

J
[spoil]
37-2.jpg


38-2.jpg

[/spoil]

K
[spoil]
39-2.jpg


40-3.jpg


41-1.jpg


42.jpg


43.jpg


44.jpg


45-1.jpg


46-1.jpg


47-1.jpg


48-1.jpg


49-1.jpg


50-1.jpg

[/spoil]
 
L
[spoil]
1-9.jpg


2-6.jpg


3-5.jpg


4-4.jpg


5-3.jpg


6-3.jpg


7-4.jpg


8-5.jpg

[/spoil]

M
[spoil]
9-4.jpg


10-5.jpg


11-7.jpg


12-5.jpg


13-6.jpg


14-6.jpg


15-6.jpg


16-5.jpg

[/spoil]

N
[spoil]
17-5.jpg


18-5.jpg


19-5.jpg


20-5.jpg


21-5.jpg


22-6.jpg

[/spoil]

O
[spoil]
23-5.jpg


24-3.jpg


25-3.jpg


26-3.jpg


27-3.jpg

[/spoil]

P
[spoil]
28-3.jpg


29-3.jpg


30-3.jpg


31-3.jpg


32-3.jpg

[/spoil]

Q
[spoil]
33-3.jpg

[/spoil]

R
[spoil]
34-3.jpg


35-3.jpg


36-3.jpg


37-3.jpg


38-3.jpg


39-3.jpg


41-2.jpg


42-1.jpg


43-1.jpg


44-1.jpg


45-2.jpg

[/spoil]
 
S
[spoil]
1-10.jpg


2-7.jpg


3-6.jpg


4-5.jpg


5-4.jpg


6-4.jpg


7-5.jpg


8-6.jpg


9-5.jpg


10-6.jpg


11-8.jpg


12-6.jpg


13-7.jpg


14-7.jpg

[/spoil]

T
[spoil]
15-7.jpg


16-6.jpg


17-6.jpg


18-6.jpg


19-6.jpg


20-6.jpg


21-6.jpg


22-7.jpg


23-6.jpg


24-4.jpg


25-4.jpg


26-4.jpg


27-4.jpg

[/spoil]

U
[spoil]
28-4.jpg


29-4.jpg


30-4.jpg


31-4.jpg

[/spoil]

V
[spoil]
32-4.jpg


33-4.jpg

[/spoil]

W
[spoil]
34-4.jpg


35-4.jpg


36-4.jpg

[/spoil]

X
[spoil]
37-4.jpg

[/spoil]

Y
[spoil]
38-4.jpg


39-4.jpg

[/spoil]

Z
[spoil]
41-3.jpg


42-2.jpg

[/spoil]
 
HAy vc.Thank bác nhiều
Em mới chơi lại trò này :))
 
Xin cÁi hƯỚng dẪn build dragon mage Đi. Buid thÊo ĐƯỜng nÀo thÌ mẠnh vỀ late game nhỈ
 
Cậu ấy có bảo với mình là bận việc nên ko có thời gian và mình cũng vào năm học nên cũng bận khá nhiều việc. Dự án này đành tạm gác khi nào có dịp nghĩ dài hạn sẽ tiếp tục lại vậy.
@Cage: Đường hoá rồng đánh đấm khá ổn đó cậu
 
chơi hóa rồng vừa mỏi tay vừa yếu....Dragon mage thì cứ tập trung 2 chiêu destroy + gust of wind = vô đối cả farm quái lẫn pvm+pvp
 
game này có chơi được trên win 7 ko mọi người
 
chơi hóa rồng vừa mỏi tay vừa yếu....Dragon mage thì cứ tập trung 2 chiêu destroy + gust of wind = vô đối cả farm quái lẫn pvm+pvp
Mình tán đồng với bạn dragon mage chỉ có đường elemental là mạnh thôi tập trung tăng dame cho đường đó thôi:(
Mà công nhận chơi hơi chán vì 2 đường còn lại yếu hơn hẵn so với elemental magic:(:(

---------- Post added at 11:03 ---------- Previous post was at 10:55 ----------

Mình nâng combat desciple lên 4 skill phối hợp : gust of wind + destroyer + eternal fire + tornado, chơi "one hit wonder" ít thằng boss nào chịu nổi tới cái thứ 2 mặc dù đã chơi ở cấp độ khó nhất:|:|:|:|:|

---------- Post added at 11:05 ---------- Previous post was at 11:03 ----------

game này có chơi được trên win 7 ko mọi người
Tớ chơi trên win 7 64 bit này:(:(:(
 
điểm trừ của dragon mage là con special mount nhìn quá ngu......còn tất cả các cái khác nó đều vô đối.....
chiêu gust of wind ko khác gì hàng long thập bát chưởng....mỗi tội max đc có 8 con =))
 
Bạn ơi,mình không thể crack đc sacred 2 ice and blood v2.65.1, khi mình chép crack vào thì khi vào game chỉ hiện lên màn hình đen rồi không vô game đc,mà chỉ hiện thông báo lỗi. Xin bạn giúp mình với.
 
game này ảo thế chơi tầm 1 tiếng sờ vào cái main vs cái card nóng ran tay 8-)
 
bác xem hộ xem cấu hình này chơi dc ko
core2 T7300 2.0GHZ
Ram 2G DD2
VGA NVDIA 8600GS 256mb
 
Bạn ơi,mình không thể crack đc sacred 2 ice and blood v2.65.1, khi mình chép crack vào thì khi vào game chỉ hiện lên màn hình đen rồi không vô game đc,mà chỉ hiện thông báo lỗi. Xin bạn giúp mình với.
 
Back
Top