- 17/8/08
- 12,877
- 46,951
- Thread starter
- #21
Đây là 1 char ra sau cho nên thông tin về char này hơi bị ít
Dragon Berserk
Trở thành trạng thái Dragon Berserk trong 25s
From Weapons/Resistance/General tooltips:
Physical damage: 57-57
Attack value: 86 (normal: 24)
Defense value: 46 (normal: 21)
Resistances: 116 (31 Physical, 25 Magic, 24 Fire, 18 Poison, 18 Ice)
Hitpoints: 160 + 3.5/s
Attack speed: 121.5%
Open Wounds: 39%
From Sigma tooltip:
Attack value + 10%
Attack speed + 10%
Life leech +10
Modifications:
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Dragon Form
Biến thành Rồng. dc add thêm 1 số CA riêng
Armor Bonus:+5.0%
Attack + Defense Bonus:+10.0%
Hiêu Quả :30.0s
Modifications:
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Dragon Strike
1 kiểu dội bomb của F22
Modifications:
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Eternal Fire
Đốt cháy kẻ thù và nhảy qua kẻ thù gần đó
Modifications:
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Familiar Tạo 1 con rồng nhỏ tăng Intelligence, Health Points and Willpower cho Dragon Mage
Modifications:
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Destroyer
Summons Stone Spirits. Bọn này có thể tấn công kẻ thù và ném bomb cảm tử
Physical Damage: 70+35*level
Destroyer level (?) 0.8+0.8*level
Số lượng:4
Cooldown: 2.1s -0.04%*level
Tồn tại : 10s+0.03s*level
Modifications:
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng và tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Gust of Wind
Tạo ra 1 con gió gây damage và có thể Stun kẻ thù
Modifications:
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Magic Barrier
Tạo ra vật cảng bạo vệ
Modifications:
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Tornado
Giải phóng một cơn lốc xoáy nhỏ di chuyển về phía kẻ thù.
Modifications:
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Protector
Summon Earth Elemental bảo vệ
Modifications:
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Combat Trance
Khi sử dụng CA này sẽ tăng 1 số cái như sau
Aspect Regeneration:-23.2% (Giảm thời gian phục hồi)
Block Chance Snare:33.4%+0.3% x CA level (chống Root)
Block Chance Stun:33.4%+0.3% x CA level (chống Stun)
Boosts Regeneration Times by: 30%+0.5% x CA level
Resistance against side effects: 20%*0.4% x CA level (hiệu ứng phụ như là bị freeze, burn, poisoned, week)
Cooldown: 60s
Hiệu quả :15.0s+0.05s x CA level
Modifications:
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Energy Blaze
Gây ra magic damage cho kẻ thù trong 1 phạm vi nhất định
Modifications:
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge
Maelstrom
Gấy 1 số trạng thái bất lợi cho kẻ thù trong phạm vi nhất định
Modifications:
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Mind Strike
Tấn công kẻ thù = sức mạnh tâm linh (cái này chém gió thôi
) và tăng thời gian phục hồi của kẻ thù trong 1 khoảng thời gian
Modifications:
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge
Runes of Protection
Buff. Tạo ra 1 lá chán magic bảo vệ Dragon mage
Modifications:
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da[/spoil]
Dragon Mage
[spoil]Dragon Mage
Dragon Mage là những người sùng bái rồng từ một vùng xa xôi của thế giới. Các thành viên của giáo phái này không chỉ tôn trọng mà còn được chấp nhận và sống chung với loài rồng........
Đây là 1 nhân vật mới có khả năng hoá rồng. Na ná giống vơi Druid bên Diablo II, nhưng cứ chơi thử đi sẽ biết .Là lớp nhân vật khá hay, Special Mount cũng đep, mình chỉ duy nhất ko thích ở anh ta là cái đầu trọc nhẵn
Dragon Magic Aspect
Dragon Mage là những người sùng bái rồng từ một vùng xa xôi của thế giới. Các thành viên của giáo phái này không chỉ tôn trọng mà còn được chấp nhận và sống chung với loài rồng........
Đây là 1 nhân vật mới có khả năng hoá rồng. Na ná giống vơi Druid bên Diablo II, nhưng cứ chơi thử đi sẽ biết .Là lớp nhân vật khá hay, Special Mount cũng đep, mình chỉ duy nhất ko thích ở anh ta là cái đầu trọc nhẵn
Dragon Magic Aspect
Trở thành trạng thái Dragon Berserk trong 25s
From Weapons/Resistance/General tooltips:
Physical damage: 57-57
Attack value: 86 (normal: 24)
Defense value: 46 (normal: 21)
Resistances: 116 (31 Physical, 25 Magic, 24 Fire, 18 Poison, 18 Ice)
Hitpoints: 160 + 3.5/s
Attack speed: 121.5%
Open Wounds: 39%
From Sigma tooltip:
Attack value + 10%
Attack speed + 10%
Life leech +10
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
- Frenzy - Tăng thời gian hiệu quả khi đánh quái
- Fury - Tăng tốc độ đánh cận chiến
Silver
- Concentration - Tăng thời gian hiệu quả (duration)
- Steal Life - Cái này chắc rành quá rồi nhỉ, hút máu của kẻ thù bổ sung cho bản thân
Gold
- Frenzy - Tăng thời gian hiệu quả khi đánh quái
- Blood Fury - Thêm spell vào trạng thái Berserk
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Biến thành Rồng. dc add thêm 1 số CA riêng
Armor Bonus:+5.0%
Attack + Defense Bonus:+10.0%
Hiêu Quả :30.0s
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
- Scales - Tăng kháng Physical
- Firey Claw - Tăng Fire Damage (Cận chiến)
Silver
- Concentration - Tăng thời gian hiệu quả (duration)
- Skin Regeneration - Tăng thời gian phục hồi HP khi hoá rồng
Gold
- Counter Attack -Tăng cơ hội phản lại đòn tấn công cận chiến.
- Fireball - Add Spell khi hoá rồng
Các skill ảnh huỏng
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Dragon Strike
1 kiểu dội bomb của F22

Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh huỏng- Heat - Đốt cháy kẻ thù nhanh hơn (Rút ngắn thời gian nhảy damage)
- Terror - Stun kẻ thù trong 1 thời gian ngắn
Silver
- Heat - Đốt cháy kẻ thù nhanh hơn (Rút ngắn thời gian nhảy damage)
- Blind - Giảm Attack của kẻ địch
Gold
- Fury - Tăng damage lửa
- Scatter - Tăng bán kính hiệu quả của vùng bị ném bomb
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Đốt cháy kẻ thù và nhảy qua kẻ thù gần đó
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh huỏng- Licking Flames - Lửa có thể nhảy qua kẻ thù đứng xa
- Smoldering - Giảm Fire damage nhưng tăng thời gian hiệu quả (tăng 37.5% thời gian hiệu quả)
Silver
- Hunger - Tăng cơ hội nhảy qua kẻ thù đứng xa
- Panic - Tăng cơ hội làm cho kẻ thù khi bị đốt sẽ chạy từa lưa
Gold
- Fury - Tăng damage ( 37.5% damage cơ bản).
- Death Blow - Tăng damge gấp đôi khi khi HP của kẻ thù dưới 50%
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh huỏng- Firebug - Tăng khả năng đốt chảy kẻ địch (20% +0.2% x CA level)
- Insight - Tăng exp khi giết quái + 10%
Silver
- Protection from Fire - Giảm sát thương hê hoả (fire damage) (15% +0.2% x CA level).
- Quick Mind- Tăng tốc độ cast phép (15% +0.2% x CA level).
Gold
- Life force - Tăng HP (10 + 10 x CA lv)
- Energy Flux - Giảm cooldown của CA (20%)
Dragon Magic Lore
Dragon Magic Focus
Tactics Lore, Ancient Magic
Elemental Magic Aspect
Summons Stone Spirits. Bọn này có thể tấn công kẻ thù và ném bomb cảm tử
Physical Damage: 70+35*level
Destroyer level (?) 0.8+0.8*level
Số lượng:4
Cooldown: 2.1s -0.04%*level
Tồn tại : 10s+0.03s*level
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng- Explosive - Tăng damage cho Destroyer. (25+12.5 x CA lv physical damage)
- Endurance - Tăng thời gian sống sót cho bọn này trước khi cảm tử. (3s+0.02s x CAlevel)
Silver
- Swarm - Tăng số lượng (+1)
- Endurance - Tăng thời gian sống sót cho bọn này trước khi cảm tử. (3s+0.02s x CAlevel)
Gold
- Swarm - Tăng số lượng (+1)
- Explosive - Tăng damage cho Destroyer. (25+12.5 x CA lv physical damage)
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng và tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Tạo ra 1 con gió gây damage và có thể Stun kẻ thù
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng- Stun - Tăng khả năng stun. (33.4%+0.2% x CAlevel)
- Poison Mist - Tăng poison damage . (poison DoT: 40+20 x CA level)
Silver
- Radius - Tăng radius (bản kính) của Gust of Wind. (+60 degree angle)
- Squall - Gust of Wind có tốc độ lây lan nhanh hợn (25%)
Gold
- Impact - Tăng damage (adds 30+15 x CA level physical damage)
- Poison Mist - Tăng poison damage . (poison DoT: 40+20 x CA level)
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Tạo ra vật cảng bạo vệ
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Elemental Magic Lore -tăng tốc độ cast- Barricade - Tăng độ dài của Barrier ( + 500 range)
- Vengeance - Tăng khả năng phản đòn tầm xa (30% + 0.1% x CA lv)
Silver
- Barricade - Tăng độ dài của Barrier ( + 500 range)
- Solid - Tăng thời gian tồn tại của Barrier. (4s+0.05s x Ca evel)
Gold
- Vengeance - Tăng khả năng phản đòn tầm xa (30% + 0.1% x CA lv)
- Rune - Tăng khả năng phản đòn magic (30% + 0.1% x CA lv)
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Giải phóng một cơn lốc xoáy nhỏ di chuyển về phía kẻ thù.
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng- Storm Force - Tăng damage (20+10 x CA level physical damage)
- StormZone - Tăng phạm vi hiểu quả ( + range 125)
Silver
- Unleashed - Gây damage nhanh hơn ( +0.2 +0.02 X CA level hit/s)
- Tempest - Tăng thời gian hiệu quả. (5s+0.03s x CA level)
Gold
- Disarm - Tăng khả năng tước vũ khí kẻ thù trong vài s . (20%+0.01% x CA level)
- Critical - Tăng tỉ lẻ ra đòn trí mạng (20%+0.01% x CA level)
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damage
Summon Earth Elemental bảo vệ
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng- Elite - Tăng lv cho Earth Elemental ( 0.4 + 0.4 x CA lv)
- Regeneration - Tăng thời gian phục hồi HP cho Earth Elemental (700%)
Silver
- Veteran - Tăng HP cho Earth Elemental (25%+5% x CA level)
- Protection - Tăng Armour cho Earth Elemental (7.5+5.5 x level all armour)
Gold
- Familiar - + 1 Earth Element
- Protective Shield - Giảm sát thương cho Dragon Mage . ( Giảm 20% physical damage)
Elemental Magic Lore - tăng damage, Trí mạng tốc độ cast
Elemental Magic Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Mentalism Aspect
Khi sử dụng CA này sẽ tăng 1 số cái như sau
Aspect Regeneration:-23.2% (Giảm thời gian phục hồi)
Block Chance Snare:33.4%+0.3% x CA level (chống Root)
Block Chance Stun:33.4%+0.3% x CA level (chống Stun)
Boosts Regeneration Times by: 30%+0.5% x CA level
Resistance against side effects: 20%*0.4% x CA level (hiệu ứng phụ như là bị freeze, burn, poisoned, week)
Cooldown: 60s
Hiệu quả :15.0s+0.05s x CA level
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng - Light Footed - Tăng khả năng chống Root (16.7%+0.1% x CA level)
- Awareness - Tăng khả năng chống Stun (16.7%+0.1% x CA level)
Silver
- Hardened -Tăng khả năng chống side effects ( hiệu ứng phụ). (20%+0.2% x CA level)
- Experienced - Giảm cooldown (30s)
Gold
- Hardened -Tăng khả năng chống side effects ( hiệu ứng phụ). (20%+0.2% x CA level)
- Energy Flux - Giảm thời gian phục hồi (15%+0.3% x CA level)
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Gây ra magic damage cho kẻ thù trong 1 phạm vi nhất định
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng - Confusion - Giảm tốc độ tấn công của kẻ thù . (30%+0.02% x CA level)
- Blind - Giảm chính xác của kẻ thù . (30+1 x CA level)
Silver
- Impact - Tăng Damage (21+10.5 x CA level magical damage )
- Zone - Tăng phạm vi hiệu quả. (+500 Range)
Gold
- Afterglow -Tăng Damage Magic (Damage over time). (25+12.5 x CA level)
- Experience - Giảm 1/3 Regen của CA này
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge
Gấy 1 số trạng thái bất lợi cho kẻ thù trong phạm vi nhất định
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.- Grind -Giảm Armour (physical -50+0.2 x CA level (fixed or %?))
- Burden - Giảm tốc độ. (20%+0.2% x CA level)
Silver
- Extension - Tăng thời gian hiệu quả . (4s+0.03s x CA level)
- Thicken - Các đòn tấn công tầm xa sẽ chậm lại trong Maestrom. (200%)
Gold
- Demoralize -Giảm Attribue của kẻ thù . (5.5%+0.1% x CA level)
- Thicken - Các đòn tấn công tầm xa sẽ chậm lại trong Maestrom. (200%)
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Tấn công kẻ thù = sức mạnh tâm linh (cái này chém gió thôi
) và tăng thời gian phục hồi của kẻ thù trong 1 khoảng thời gianModifications:
Bronze
Silver
Gold
Các skill ảnh hưởng - Sustainability - Tăng thời gian hiệu quả (4s+0.02 x CA level)
- Weakness - Tăng thời gian phục hồi của kẻ thù . (16.7% +.04% + CA level)
Silver
- Impact - Tăng Damage . (30+15 x CA level physical damage)
- Expansion - Có thể gây sát thương cho kẻ thù đứng cạnh (30+15 x level physical damage)
Gold
- Drill - Tăng khả năng mở rộng vết thương. (25%)
- Slow Down - Giảm tốc độ của kẻ thù(20%+0.05% x CA level)
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast, tăng damge, trí mạng
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da
Concentration - Giảm thời gian phục hồi
Ancient Magic - tăng damge
Buff. Tạo ra 1 lá chán magic bảo vệ Dragon mage
Modifications:
Bronze
Silver
Gold
Mentalism Lore - Tăng tốc độ cast.- Protection -Tăng physical Armour. (8+5 x CA level)
- Awe - Tăng khả stun kẻ thù đứng gần. (5%+0.1% x CA level)
Silver
- Protection -Tăng physical Armour. (8+5 x CA level)
- tone Skin -Tăng khả năng block các đòn tấn công tầm xa . (25%+0.3% x CA level)
Gold
- Flux - Giảm thời gian phục hồi khi nhớ rune. (-25%)
- Runes - Tăng khả năng block các đòn tấn công phép thuật. (25%+0.3% x CA level)
Mentalism Focus - Giảm thời gian phục hồi, tăng lv CA tối da[/spoil]
Chỉnh sửa cuối:



