copy lại 1 guide cũ của mình cho có khí thế, từ hôm nay bắt đầu chơi lại

. Ko sợ mortar với RPG booster nữa rồi

:
Tool so sánh súng :
http://alchemical.cc/bfp4f_tools/compare
Hỗ trợ so sánh tất cả các loại súng ống trong game theo tất cả các tiêu chí : damage, ammo, recoil, attachments , inaccuracy, RoF . Hiện đã update theo phiên bản mới nhất của game : 1.24
Để chọn các súng cần so sánh, ở hộp chọn "Weapons" chọn 1 súng muốn so sánh, sau đó ấn "add weapon" để mở 1 hộp chọn nữa để chọn súng khác. Bạn có thể ấn "add weapon " bao nhiêu lần cũng được, số lần ấn = số hộp chọn sẽ hiện ra để chọn súng cần so sánh. Sau khi đã chọn đủ các súng cần so sánh, ấn "compare" để website hiện kết quả :
Mục preset chứa các bảng so sánh được tạo sẵn , vs : all sniper rifles , all SMGs,...
Hướng dẫn đọc bảng kết quả .
VD : AEK vs hk416 :
Comparison of 416Carbine, AEK971
Trong 1 bảng kết quả, chỉ số tốt nhất sẽ hiện màu xanh lá, kém nhât hiện màu đỏ
RoF : tốc độ bắn ( viên/phút )
Firing mode : chế độ bắn
Shots-> Total ammo : tự hiểu ( Number of Magazine = số băng đạn đi kèm )
Reload time : thời gian reload, càng nhanh càng tốt
Projective Velocity : đường bay đạn , ảnh hưởng chủ yếu đến bullet drop của sniper rifle
Air return ( chỉ cho sniper rifle ) : sau khi bắn 1 viên có càn bật ngắm lại hay ko ( vd M24,Gol,... cần bật lại )
Recoil force : độ giất của súng, càng nhỏ càng tốt . vd với XM8 : Recoil Up: 1.4 Return: 0.7 . Recoil up là độ giật lê, recoil là giập về sau khi bắn 1 viên
Recoil force left/right: độ giật tối đa của súng sang trái phải khi bắn
Recoil force ( ADS modifier, ADS up, ADS left/right ) : độ giật cơ bản/lên trên/ sang 2 bên của súng khi bật tâm ngắm ( ấn chuột phải )
Inaccuracy on Hipfire : độ lệch tâm của đạn (ammo spread ) khi bắn thường.
Inaccuracy on ADS Max : độ lệch tâm tối đa của đạn khi bật ngắm.
Inaccuracy on ADS Min/Modifier : độ lệch tâm tối thiểu của đạn khi bật ngắm.
Inaccuracy Movement Modifier L: độ lệch tâm được tăng thêm khi đi bộ/giảm xuống khi quỳ ( chưa dc xác minh )
Delay to ADS : thời gian từ khi bật ngắm tới khi đầu ngắm hiện lên
Delay to switch to this Weapon : thời gian để chuyên từ vũ khí/gadget khác sang dùng súng đó
Damage over Range per shot (max-min) : biểu đồ thể hiện damage của súng :
+) Từ trái qua phải có 3 nấc giảm dần biều hiện damage tầm gần/trung/xa .
+) Trục chạy phía dưới ( ~ trục Ox trong toán ) thể hiện khoảng cách mà từ đó bắt đầu tính tầm gần/trung/xa theo hệ mét . Vd : hk416 : 0->20m là tầm gần, 20->40m là tầm trung, >40m là tầm xa .
+) Damage trong mỗi tầm thể hiện bởi 2 chỉ số, số phía trên là max, phía dưới là min .
Các dòng từ intial damge đến distance for long range là các chỉ số dc tách ra từ biểu đồ phía trên
Body shots to kill ... : số viên đạn trúng mục tiêu cần thiết để hạ đối phương ( 100hp/110hp ) ở mỗi khoảng gân/trung/xa/ headshot,...
Possible Kills without Extra Ammo : số mục tiêu có thể hạ vói lượng đạn mặc định của súng ( tính điều kiện tất cả đạn đều trúng đích ) , chưa tính add-on tưng đạn, skill tăng đạn của assault,...
UPDATE : hướng dẫn tùy chỉnh bảng kết quả ( part 1 )
Thanh chọn trên đầu bảng gồm các nút :
BACK : quay về trang chủ
Add ( hộp chọn ) : chọn thêm súng để add vào bảng so sánh
Highlighting/ No highlighting : chọn/bỏ chọn bôi màu các chỉ số khác biệt
Round value : đang update
Generate forum link : tự động tạo link để dán vào forum
Bên cạnh tên các súng đang so sánh : [+] để add thêm 1 súng y hệt vào bảng ( phục vụ cho việc so sánh súng dc lắp các attachment khác nhau , [X] để xóa súng khỏi bảng kết quả .
Mọi thảo luận, hỏi đáp, đóng góp các bạn có thể nêu ra trong topic này, mình sẽ bổ sung, update thêm. :thumb: