Toàn bộ võ công nhân vật chính có thể học được
(còn thiếu Hàng Long 18 chưởng, Độc Cô Cửu Kiếm, Như Lai Thần Chưởng, Thiên Phật Giáng Thế, Giá Y Thần Công sẽ bổ sung sau)
Mỗi môn võ công có điểm độc đáo riệng, đừng chỉ nhìn vào uy lực cao hay thấp mà đánh giá nó, còn phải xem xét đến hiệu quả phụ gia kèm theo nữa. Có những môn uy lực cao nhưng đánh boss lại không hiệu quả, có những chiêu uy lực thấp nhưng hiệu quả kèm theo lại rất có lợi khi đánh boss. Những trạng thái kèm theo đáng chú ý là Phá phòng (nội ngoại phòng ngự của địch nhân còn 50%), Khứ kiếm (ngoại công công kích của của đối phương vô hiệu), Diệt nguyên (4 kình cương nhu khinh liệu, đánh chính xác còn 0%).
Thiếu Lâm Tự
羅漢拳 La hán quyền ( ngoại công ): uy lực 144 cương kình 1*1- thiếu lâm quyền phổ ( giới hạn thiếu lâm tục gia đệ tử )
羅漢禮佛 La hán lễ phật ( bị động ): khi phát động la hán quyền tăng cương kình 10%- thiếu lâm quyền phổ ( giới hạn thiếu lâm tục gia đệ tử )
韋陀杵 Vi đà chử ( ngoại công ): uy lực 103 khinh kình 3*3 phụ gia suy nhược, phá khí - thiếu lâm côn kinh ( giới hạn thiếu lâm tục gia đệ tử )
大力金剛掌 Đại lực kim cương chưởng ( ngoại công ): uy lực 257 cương kình 3*1 phụ gia phá phòng, phá giáp - đại lực kim cương chưởng
菩提達摩棍 Bồ đề đạt ma côn ( ngoại công ): uy lực 180 khinh kình 3*3 phụ gia suy nhược, trì độn, phá khí - bồ đề đạt ma côn
慈悲刀法 Từ bi đao pháp ( nội công ): uy lực 232 cương kình 3*1 phụ gia khí hư - từ bi đao pháp
燃木刀法 Nhiên mộc đao pháp ( nội công ): uy lực 361 nhu kình 3*1 phụ gia nội thương - nhiên mộc đao pháp
拈花指 Niêm hoa chỉ ( nội công ): uy lực 361 nhu kình 3*1 phụ gia tỏa nội - niêm hoa chỉ
一拍兩散 Nhất phách lưỡng tán ( nội công ): uy lực 309 nhu kình 3*1 phụ gia phá phòng - nhất phách lưỡng tán
袈裟伏魔功 Cà sa phục ma công ( nội công ): uy lực 309 ngoại khinh nội nhu 3*3- cà sa phục ma công
Nhật Nguyệt Thần Giáo
吸星吞食 Hấp tinh thôn thực ( nội công ): uy lực 309 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia nội chấn, khí hư, tỏa nội, tỏa nội nhị tầng - hấp tinh đại pháp ( không ngăn trở Nhậm Ngã Hành đánh xác Đông Phương Bất Bại )
吸星護體 Hấp tinh hộ thể ( tâm pháp ):25% giảm một nửa lực sát thương và hấp thu nội lực đối phương ( tăng gia hạn mức nội lực )- hấp tinh đại pháp (không ngăn trở Nhậm Ngã Hành đánh xác Đông Phương Bất Bại )
Hoa Sơn phái
Khí tông
華山劍法 Hoa sơn kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 113 ngoại khinh nội nhu 3*3- hoa sơn kiếm phổ
以氣御劍 Dĩ khí ngự kiếm ( tâm pháp ): nhu kình tăng 120%( giới hạn công thể hoa sơn tâm pháp )
混元掌 Hỗn nguyên chưởng ( phá phòng nội công ): uy lực 257 nhu kình 3*1- hoa sơn chưởng phổ
太岳三青峰 Thái nhạc tam thanh phong ( ngoại công ): uy lực 206 nhu kình 3*1- thái nhạc tam thanh phong
紫霞神功 Tử hà thần công ( nội công ): uy lực 361 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia nội chấn, tỏa võ - tử hà thần công, tử hà công tàn quyển
紫氣東來 Tử khí đông lai ( tâm pháp ): tăng giới hạn máu và nội lực, lực công kích tăng 130%( giới hạn công thể hoa sơn tâm pháp )- tử hà thần công
紫勁神療 Tử kình thần liệu ( tâm pháp ): hồi máu 180, giải trừ phá phòng, phá giáp, nội chấn, suy nhược, phá khí, hư thoát, khí hư - tử hà thần công
Kiếm tông
華山劍法 Hoa sơn kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 154 cương kình 3*1
劍氣沖霄 Kiếm khí xung tiêu ( tâm pháp ): cương kình tăng 120% ( giới hạn công thể hoa sơn kiếm quyết )
狂風快劍 Cuồng phong khoái kiếm ( ngoại công ): uy lực 206 ngoại khinh nội cương 3*3
天外玉龍 Thiên ngoại ngọc long ( ngoại công ): uy lực 257 cương kình 3*1 phụ gia khứ kiếm - hoa sơn kiếm tàn quyển
獨孤九劍 Độc cô cửu kiếm ( tâm pháp ): ngoại công công kích tăng 200%
破氣式 Phá khí thức ( ngoại công ): uy lực 206 nhu kình 3*1 phụ gia nội chấn, khí hư
破箭式 Phá tiễn thức ( ngoại công ): uy lực 154 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia mù quáng
無招勝有招 Vô chiêu thắng hữu chiêu ( phá phòng ngoại công ): uy lực 51 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia khứ kiếm - cửu kiếm tàn quyển
Tung Sơn
嵩陽真勁 Tung dương chân kình (tâm pháp) : Trị liệu tăng 120%, lực công kích tăng 130% - tử hà thần công hoán đổi
破陽冷光劍 Phá dương lãnh quang kiếm ( ngoại công ): uy lực 206 ngoại khinh nội nhu đánh theo đường thẳng - tử hà thần công hoán đổi
寒冰真氣 Hàn băng chân khí ( nội công ): uy lực 361 nhu kình 3*1 phụ gia hàn thương – tịch tà kiếm phổ hoán đổi
Toàn Chân phái
全真劍法 Toàn chân kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 128 ngoại khinh nội cương đánh theo đường thẳng - toàn chân kiếm thượng quyển
一氣化三清 Nhất khí hóa tam thanh ( tâm pháp ): tăng trị liệu và khôi phục máu
同歸劍法 Đồng quy kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 206 cương kình 3*1 phụ gia suy nhược, choáng váng - toàn chân kiếm hạ quyển
三花聚頂掌 Tam hoa tụ đỉnh chưởng ( nội công ): uy lực 309 nhu kình 1*1 phụ gia suy nhược, phá khí - toàn chân chưởng kinh phổ
先天乾坤功 Tiên thiên càn khôn công ( tâm pháp ): tứ kình tăng 120%, mỗi 10 giây hồi phục nội lực 1/2( giới hạn công thể toàn chân đạo học )
空明拳 Không minh quyền ( nội công ): uy lực 412 nhu kình 3*1 phụ gia phá phòng, suy nhược - không minh quyền
左右互搏 Tả hữu hỗ bác ( tâm pháp ): chiêu kế tiếp uy lực biến thành 160%
Cổ Mộ phái
玉女身法 Ngọc nữ thân pháp ( thân pháp ): tăng tốc trong thời gian ngắn
玉女心法 Ngọc nữ tâm pháp ( tâm pháp ): hồi máu 154, lực công kích tăng 110%
天羅地網勢 Thiên la địa võng thế ( ngoại công ): uy lực 92 khinh kình 3*3 phụ gia suy nhược
玉女劍法 Ngọc nữ kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 139 khinh kình 3*3 tăng tránh né, phụ gia thất chuẩn
全真劍法 Toàn chân kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 128 ngoại khinh nội cương đánh theo đường thẳng
玉女素心劍 Ngọc nữ tố tâm kiếm ( ngoại công ): uy lực 165 khinh kình đánh đường thẳng tăng tránh né, phụ gia thất chuẩn
玉女神功 Ngọc nữ thần công ( nội công ): uy lực 309 ngoại nhu nội khinh 3*3 phụ gia khí hư
清心寡慾 Thanh tâm quả dục ( bị động ): khôi phục nội lực +20
空明拳 Không minh quyền ( nội công ): uy lực 412 nhu kình 3*1 phụ gia phá phòng, suy nhược - không minh quyền
左右互搏 Tả hữu hỗ bác ( tâm pháp ): chiêu kế tiếp uy lực biến thành 160%
Võ Đang
梯雲縱 Thê vân tung ( thân pháp ): chạy nhanh về phía trước - thê vân tung
武當長拳 Võ đang trường quyền ( nội công ): uy lực 154 nhu kình 3*1 phụ gia nội chấn - Võ đang quyền phổ
武當劍法 Võ đang kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 103 ngoại khinh nội nhu đánh đường thẳng - Võ đang kiếm phổ
武當九陽嶽 Võ đang cửu dương nhạc ( tâm pháp ): song phòng tăng 120%( giới hạn công thể Võ đang cửu dương công )- cửu dương công thượng quyển
坐望無我 Tọa vong vô ngã ( tâm pháp ): trong thời gian phát động toàn bộ sát thương được nội lực hấp thu - cửu dương công hạ quyển
太極劍法 Thái cực kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 206 ngoại khinh nội nhu đường thẳng phụ gia tỏa nội, khí hư - thái cực kiếm kinh
太極拳 Thái cực quyền ( nội công ): uy lực 309 nhu kình 3*1 phụ gia hư thoát - thái cực quyền kinh, thái cực quyền phổ
亂環訣 Loạn hoàn quyết ( phá phòng nội công ): uy lực 257 nhu kình 3*1- thái cực quyền kinh
三環套月 Tam hoàn sáo nguyệt ( tâm pháp ): phát động tọa vọng vô ngã nội lực hấp thu giảm một nửa - thái cực quyền kinh
Đại Lý Đoàn thị
五羅輕煙掌 Ngũ la khinh yên chưởng ( nội công ): uy lực 103 ngoại khinh nội nhu đường thẳng - ngũ la khinh yên chưởng
段家劍法 Đoàn gia kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 92 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia phá giáp - Đoàn gia kiếm pháp
一陽指 Nhất dương chỉ ( ngoại công ): uy lực 206 nhu kình 1*1 phụ gia tê liệt - nhất dương chỉ bí kíp
枯榮萬象 Khô vinh vạn tượng ( tâm pháp ): nhu kình tăng 120%, trị liệu tăng 150%, liên tục khôi phục nội lực ( giới hạn công thể Khô vinh thiền công )
六脈神劍 Lục mạch thần kiếm ( nội công ): uy lực 361 ngoại trị nội nhu đánh đường thẳng phụ gia nội thương – uy vọng môn phái 3000 và học qua nhất dương chỉ, khi đánh Cưu Ma Trí sẽ học được
Cô Tô Mộ Dung
神元氣療(心法): Thần nguyên khí liệu ( tâm pháp ): hồi máu 180 trị liệu giải trừ phá phòng, phá giáp, nội chấn, suy nhược, kìm chế, trì độn, phá khí - thần nguyên công bí kíp
慕容劍法(外攻): Mộ dung kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 128 khinh kình 3*3- mộ dung kiếm pháp
移花接木 Di hoa tiếp mộc ( tâm pháp ): song phòng tăng 130%- di hoa tiếp mộc quyết
參合指 Tham hợp chỉ ( nội công ): uy lực 361 khinh kình 3*1 phụ gia tê liệt - tham hợp chỉ bí kíp
斗轉星移 Đẩu chuyển tinh di ( phá phòng nội công ): uy lực 206 khinh kình phụ gia suy nhược, kìm chế, trì độn, phá khí
Lạt Ma giáo
身空行 Thân không hành ( thân pháp ): chạy nhanh về phía trước
血刀刀法 Huyết đao đao pháp ( ngoại công ): uy lực 154 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia tỏa võ - huyết đao kinh
血刀狂殺 Huyết đao cuồng sát ( ngoại công ): uy lực 154 ngoại khinh nội cương đánh đường thẳng phụ gia tỏa võ
祭血神刀 Tế huyết thần đao ( ngoại công ): uy lực 206 cương kình 3*1
五輪大法 Ngũ luân đại pháp ( ngoại công ): uy lực 257 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia phá phòng
Minh giáo
青蝠身法 Thanh bức thân pháp ( thân pháp ): chạy nhanh về phía trước
聖火刀法 Thánh hỏa đao pháp ( ngoại công ): uy lực 103 ngoại khinh nội nhu đánh đường thẳng
光明聖火拳 Quang minh thánh hỏa quyền ( nội công ): uy lực 180 cương kình 3*1
鷹爪功 Ưng trảo công ( ngoại công ): uy lực 206 cương kình 3*1 phụ gia khứ kiếm
寒冰綿掌 Hàn băng miên chưởng ( nội công ): uy lực 283 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia hàn thương - hàn băng miên chưởng
七傷拳 Thất thương quyền ( nội công ): uy lực 464 cương kình 3*1 phụ gia nội thương
乾坤大挪移 Càn khôn đại na di ( tâm pháp ): 50% triệt tiêu sát thương ,10% tăng toàn năng lực
Cái Bang
狂風棍法 Cuồng phong côn pháp ( ngoại công ): uy lực 128 khinh kình 3*3- cuồng phong côn pháp
逍遙遊 Tiêu dao du ( nội công ): uy lực 154 cương nhu 3*3 phụ gia thất chuẩn - tiêu dao du
混元一氣功 Hỗn nguyên nhất khí công ( tâm pháp ): công kích lực tăng 130%- hỗn nguyên nhất khí công
見人伸手 Kiến nhân thân thủ ( nội công ): uy lực 206 cương nhu đường thẳng- kiến nhân thân thủ
打狗棒法 Đả cẩu bổng pháp ( ngoại công ): uy lực 206 khinh kình 3*3 phụ gia hôn mê, suy nhược, kìm chế, trì độn, phá khí - đả cẩu bổng
降龍十八掌 Hàng long thập bát chưởng ( nội công ): uy lực 464 cương nhu 3*1 phụ gia suy nhược, phá phòng
雙龍取水 Song long thủ thủy ( bị động ):30% sử dụng thời thừa lục long thì khôi phục máu và nội lực 1000- hàng long chưởng cổ phổ
天下無狗 Thiên hạ vô cẩu ( ngoại công ): uy lực 257 khinh kình 3*3 phụ gia hôn mê, khứ kiếm - đả cẩu bổng cổ phổ
Giang hồ
猛龍過江 Mãnh long quá giang ( tâm pháp ): công kích lực tăng 110%- tăng 1 trong tứ kình
真勁衝穴 Chân kình xung huyệt ( tâm pháp ): giải trừ tỏa nội - đả thông nhâm đốc nhị mạch
迴風落雁 Hồi phong lạc nhạn ( ngoại công ): uy lực 61 khinh kình 3*3
三才劍法 Tam tài kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 92 cương kình 3*1
吐納法 Thổ nạp pháp ( tâm pháp ): hồi máu 103
氣匯百川 Khí hối bách xuyên ( tâm pháp ): nhanh chóng khôi phục nội lực
醉棍 Túy côn ( ngoại công ): uy lực 92 ngoại khinh nội cương 3*3- ở Thập lý lâm đổi 5 tấm da nai
無雙劍式 Vô song kiếm thức ( ngoại công ): uy lực 154 cương kình 3*1- mộc uyển thanh tự vẫn không chọn dùng tay đỡ kiếm
金玉拳 Kim ngọc quyền ( nội công ): uy lực 165 ngoại khinh nội nhu 3*3- giúp Đoàn Chính Thuần giải bi tô thanh phong
妙手回春 Diệu thủ hồi xuân ( tâm pháp ): trị liệu tăng 130%- tìm từ bách cửu dùng tuần bổ lệnh đổi diệu thủ hồi xuân
鐵砂掌 Thiết sa chưởng ( bị động ): cương kình +20- tìm từ bách cửu dùng tuần bổ lệnh đổi thiết sa chưởng
八卦掌 Bát quái chưởng ( bị động ): nhu kình +20- tìm từ bách cửu dùng tuần bổ lệnh đổi bát quái chưởng
飛絮勁 Phi nhứ kình ( bị động ): khinh kình +20- tìm từ bách cửu dùng tuần bổ lệnh đổi phi nhứ kình
奪命追魂槍 Đoạt mệnh truy hồn thương ( ngoại công ): uy lực 128 cương kình 1*1 phụ gia phá giáp – làm nhiệm vụ Lâm Xung ở Hoa Sơn
千斤鼎Thiên cân đỉnh ( tâm pháp ): ngoại phòng tăng 130%- làm nhiệm vụ Lâm Xung ở Hoa Sơn
躺屍劍法Thảng thi kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 77 cương kình 3*1 phụ gia tỏa võ- thảng thi kiếm phổ
連城劍法Liên thành kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 113 cương kình 3*1 phụ gia tê liệt, khứ kiếm - học được thảng thi kiếm pháp, lúc bị giam trong núi tuyết ở Côn Luân, nói chuyện với Địch Vân về Liên Thành quyết sẽ học được
血刀刀法 Huyết đao đao pháp ( ngoại công ): uy lực 154 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia tỏa võ - lúc bị giam trong núi tuyết ở Côn Luân so tài với Địch Vân sẽ có cơ hội được huyết đao kinh
衡山劍法 Hành sơn kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 61 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia thất chuẩn – làm nhiệm vụ tửu khách ở Hồi Nhạn lầu (kiếm 10 bình Thiêu đao tử)
雲霧十三式 Vân vụ thập tam thức ( ngoại công ): uy lực 154 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia thất chuẩn – Học được Hành Sơn kiếm pháp, cầm đàn lên núi gặp Lưu Chính Phong sẽ học được
千蛛萬毒手 Thiên thù vạn độc thủ ( ngoại công ): uy lực 128 nhu kình 3*1 phụ gia trúng độc – Hồ Thanh Ngưu chết, tìm Vương Nạn Cô sẽ học được
金針渡劫 Kim châm độ kiếp ( tâm pháp ): hồi máu 180 trị liệu giải trừ mãnh độc, trúng độc - Ở Hồ Điệp cốc được Tí Ngọ châm cứu kinh
認穴打穴 Nhận huyệt đả huyệt ( nội công ): nhu kình 1*1 phụ gia tê liệt- Ở Hồ Điệp cốc mua sách Nhân thể mạch lạc học
風雲變幻掌 Phong vân biến ảo chưởng ( nội công ): uy lực 257 nhu kình 1*1 phụ gia hư thoát – Đánh chính phái nhân sĩ ở Tụ Hiền trang sẽ được Biến hóa vạn thiên quyết
胡家殘刀 Hồ gia tàn đao ( ngoại công ): uy lực 154 cương kình 3*1 phụ gia phá giáp – giết Hồ Phỉ được Hồ gia đao bí kíp
八方藏刀式 Bát phương tàng đao thức ( ngoại công ): uy lực 103 ngoại khinh nội cương 3*3- giết Hồ Phỉ được Hồ gia đao bí kíp
胡家刀法 Hồ gia đao pháp ( ngoại công ): uy lực 206 cương kình 1*1 phụ gia phá giáp, tỏa võ – dẫn Hồ Phỉ đi giết Diêm Cơ được trang cuối Hồ gia đao
苗家劍法 Miêu gia kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 154 khinh kình 3*3 phụ gia tê liệt - phi hồ ngoại truyện không cùng Hồ Phỉ kết bái, trị khỏi mắt cho Miêu Nhân Phụng
大嵩陽神掌 Đại tung dương thần chưởng ( nội công ): uy lực 361 nhu kình 3*1 phụ gia nội chấn - thiếu lâm phó bản đánh Tả Lãnh Thiền được tung dương thần chưởng
混元掌 Hỗn nguyên chưởng ( phá phòng nội công ): uy lực 257 nhu kình 3*1- thiếu lâm phó bản đánh nhạc bất quần được hoa sơn chưởng phổ
金蛇劍法 Kim xà kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 180 cương kình 3*1 phụ gia trúng độc - cương kình 200 rút kim xà kiếm được kim xà bí cấp
金蛇纏絲手 Kim xà triền ti thủ ( nội công ): uy lực 257 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia tê liệt, hư thoát - cương kình 200 rút kim xà kiếm được kim xà bí cấp
百花錯拳 Bách hoa thác quyền ( ngoại công ): uy lực 180 cương kình 3*1 phụ gia hôn mê – đỉnh Lục Hợp tháp gặp Trần Gia Lạc mua bách hoa quyền phổ
莊子舞 Trang tử vũ ( ngoại công ): uy lực 134 khinh kình 3*3 phụ gia hôn mê - đỉnh Lục Hợp tháp gặp Trần Gia Lạc mua bào đinh giải ngưu thiên
先天乾坤功 Tiên thiên càn khôn công ( tâm pháp ): tứ kình tăng 120%, mỗi 10s hồi phục nội lực 1/2( giới hạn công thể toàn chân đạo học )
逆運經脈 Nghịch vận kinh mạch ( tâm pháp ): chuyển hồi phục trị liệu thành cương, khinh, nhu kình – nhiệm vụ âu dương phong nghịch luyện cửu âm chân kinh
靈蛇杖法 Linh xà trượng pháp ( ngoại công ): uy lực 206 khinh kình đánh đường thẳng phụ gia hư thoát, choáng váng, trầm trọng, khí hư - nhiệm vụ âu dương phong nghịch luyện cửu âm chân kinh được linh xà trượng pháp
靈蛇拳 Linh xà quyền ( ngoại công ): uy lực 283 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia trúng độc - nhiệm vụ âu dương phong nghịch luyện cửu âm chân kinh được linh xà quyền
蛤蟆功 Hà mô công ( nội công ): uy lực 361 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia trúng độc, tỏa nội - nhiệm vụ âu dương phong nghịch luyện cửu âm chân kinh được hà mô công
降龍十五掌 Hàng long thập ngũ chưởng ( nội công ): uy lực 309 cương nhu 3*1 phụ gia phá phòng, suy nhược – xung phát âu dương phong nghịch luyện cửu âm chân kinh sau đó tìm Sử hỏa long (ở Chung Nam sơn) được hàng long thập ngũ chưởng
六脈神劍 Lục mạch thần kiếm ( nội công ): uy lực 361 ngoại trị nội nhu đánh đường thẳng phụ gia nội thương - môn phái uy vọng 3000 và học được nhất dương chỉ, Thiên Long tự đánh Cưu Ma Trí học được ( ngoại trừ lạt ma giáo, minh giáo, cái bang )
化功大法 Hóa công đại pháp ( nội công ): uy lực 412 nhu kình 3*1 phụ gia tỏa nội, nội chấn, khí hư, tỏa nội nhị tầng – đánh A Tử hoặc Đinh Xuân Thu được thần mộc vương đỉnh (muốn dùng vương đỉnh luyện thành Hóa Công đại pháp phải ăn 50 lần Bạch thù quy nguyên đan – bảo rương chỗ Ngũ Độc giáo và gặp Lam Phụng Hoàng trong Thiếu Lâm phó bản)
流星飛墜 Lưu tinh phi trụy ( ngoại công ): uy lực 180 đánh đường thẳng khinh kình phụ gia mù quáng - ở phúc uy tiêu cục ấn vào phật tượng được tịch tà kiếm phổ
群邪辟易 Quần tà tịch dịch ( ngoại công ): uy lực 206, 3*3 khinh kình phụ gia mù quáng - ở phúc uy tiêu cục ấn vào phật tượng được tịch tà kiếm phổ, thiếu lâm phó bản đánh nhạc bất quần được bản sao Tịch tà
紫氣東來 Tử khí đông lai ( tâm pháp ): công kích lực tăng 130% - ở phúc uy tiêu cục ấn vào phật tượng được tịch tà kiếm phổ
彈指神通 Đàn chỉ thần thông ( ngoại công ): uy lực 206 khinh kình đánh đường thẳng phụ gia phá phòng – chỉ đem theo Điêu bì y gặp Hoàng Dung có cơ hội được Đàn chỉ thần thông
落英神劍掌 Lạc anh thần kiếm chưởng ( nội công ): uy lực 309 ngoại nhu nội khinh 3*3 phụ gia tỏa võ - chỉ đem theo Điêu bì y gặp Hoàng Dung có cơ hội được lạc anh thần kiếm chưởng
玉蕭劍法 Ngọc tiêu kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 206 khinh kình đánh đường thẳng phụ gia tỏa nội, nội chấn, khí hư - chỉ đem theo Điêu bì y gặp Hoàng Dung có cơ hội được ngọc tiêu kiếm pháp
幻陰指法 Huyễn âm chỉ pháp ( nội công ): uy lực 412 nhu kình 1*1 phụ gia diệt nguyên – Cuối phần Ỷ Thiên chọn tha cho Thành Côn được huyễn âm chỉ bí cấp
天山折梅手 Thiên sơn chiết mai thủ ( ngoại công ): uy lực 206 khinh kình 3*3 phụ gia khứ kiếm – lúc Thiên sơn đồng lão uống máu, luyện võ với Hư Trúc, khinh kình 300, diễn võ tu vi 5000 học được.
夫妻刀法 Phu thê đao pháp ( ngoại công ): uy lực 51 tứ kình 1*1- hoàn thành phần uyên ương đao được phu thê đao pháp
情深意重 Tình thâm ý trọng ( bị động ): khi phát động phu thê đao pháp tứ kình tăng 120%( hảo cảm độ đạt thiên trường địa cửu tăng 120%, hảo cảm độ đạt liên chi cộng gia thì chỉ có 110%)- hoàn thành phần uyên ương đao được phu thê đao pháp
開太極 Khai thái cực ( nội công ): uy lực 309 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia hư thoát - thái cực quyền cổ phổ
六劍齊發 Lục kiếm tề phát ( nội công ): uy lực 412 ngoại trị nội nhu 3*3 phụ gia nội thương - lục mạch cổ phổ
紫霞劍芒 Tử hà kiếm mang ( ngoại công ): uy lực 257 nhu kình 3*1 phụ gia tê liệt - tử hà công cổ phổ
奪命三仙劍 Đoạt mệnh tam tiên kiếm ( phá phòng ngoại công ): uy lực 206 cương kình 3*1 phụ gia nội thương - hoa sơn kiếm cổ phổ
參合劍氣 Tham hợp kiếm khí ( nội công ): uy lực 412 ngoại nhu nội khinh đánh đường thẳng phụ gia tê liệt - tham hợp chỉ cổ phổ
涅盤火焰刀 Niết bàn hỏa diệm đao ( nội công ): uy lực 412 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia nội thương - hỏa diệm đao cổ phổ
太極拳 Thái cực quyền ( nội công ): uy lực 309 nhu kình 3*1 phụ gia hư thoát - thái cực quyền tàn quyển
太極劍法 Thái cực kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 206 ngoại khinh nội nhu đánh đường thẳng phụ gia tỏa nội, khí hư - thái cực kiếm tàn quyển
紫霞神功 Tử hà thần công ( nội công ): uy lực 361 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia nội chấn, tỏa võ - tử hà công tàn quyển
天外玉龍 Thiên ngoại ngọc long ( ngoại công ): uy lực 257 cương kình 3*1 phụ gia khứ kiếm - hoa sơn kiếm tàn quyển
飛龍在天 Phi long tại thiên ( nội công ): uy lực 309 cương nhu 3*3 phụ gia tỏa võ - hàng long chưởng tàn quyển
一陽指 Nhất dương chỉ ( ngoại công ): uy lực 206 nhu kình 1*1 phụ gia tê liệt - nhất dương chỉ tàn quyển
參合指 Tham hợp chỉ ( nội công ): uy lực 361 khinh kình 3*1 phụ gia tê liệt - tham hợp chỉ tàn quyển
七傷拳 Thất thương quyền ( nội công ): uy lực 464 cương kình 3*1 phụ gia nội thương - thất thương quyền tàn quyển
同歸劍法 Đồng quy kiếm pháp ( ngoại công ): uy lực 206 cương kình 3*1 phụ gia suy nhược, choáng váng - toàn chân kiếm tàn quyển
三花聚頂掌 Tam hoa tụ đỉnh chưởng ( nội công ): uy lực 309 nhu kình 1*1 phụ gia suy nhược, phá khí - toàn chân chưởng tàn quyển
火焰刀 Hỏa diệm đao ( nội công ): uy lực 361 ngoại khinh nội cương 3*3 phụ gia nội thương - hỏa diệm đao tàn quyển
無招勝有招 Vô chiêu thắng hữu chiêu ( phá phòng ngoại công ): uy lực 51 ngoại khinh nội nhu 3*3 phụ gia khứ kiếm - cửu kiếm tàn quyển