Trần_Tùng_Tiến
Youtube Master Race
- 28/1/11
- 64
- 21
- Thread starter
- #21
Prime
Dành cho: Haven, Sanctuary, Necropolis and Inferno
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime.
[/TD]
[TD]Nếu ta có kĩ năng đăc biêt trong hệ phép Prime thì đó là 1 sư lựa chọn tốt
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime. Yêu cầu Prime Magic I.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime. Yêu cầu Prime Magic II.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero.
[/TD]
[TD]Kĩ năng quan trong của mỗi pháp sư
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero. Yêu cầu Arcane Exalation I.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero. Yêu cầu Arcane Exalation II.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+30 vào lượng mana lớn nhất
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Hồi 2% lượng mana lớn nhất mỗi ngày
[/TD]
[TD]Nếu ta dành 1 ngày trong thành sẽ hồi đầy lại mana– vô dụng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Hero hồi lại 2 mana cho 10 lượt đầu trong trận chiến.
[/TD]
[TD]Hồi lại 20 mana- hữu dụng vừa phải
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Slow
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]-16 initiative và -2 movement quân đối phương. Kéo dài 3 lượt.
[/TD]
[TD]Chống lại tốt những kẻ thù di động
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mass Slow
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD][TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]-8 initiative và -1 movement toàn bộ quân đối phương. Kéo dài 3 lượt. Yêu cầu Slow.
[/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[TD]Hữu dụng lúc ta thủ thành
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Meditation
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]+20 magic power cho hero trong 4 lượt và hồi 15% mana
[/TD]
[TD]1 trong những kĩ năng mạnh trong trò chơi
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Haste
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]+16 initiative và +2 movement. Kéo dài 3 lượt.
[/TD]
[TD]Tạo lợi thế lớn trên chiến trường
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mass haste
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]+8 initiative và +1 movement. Kéo dài 3 lượt. Yêu cầu Haste
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Teleportation
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Dich chuyển 1 quân tới khu vưc được chọn trên sân đấu
[/TD]
[TD]Hữu dụng khi thủ thành
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Disruption
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]- 21 defend quân đối phương. Ta có thể dùng nhiều lần phép này nhưng defend không bao giờ giảm xuống 0.
[/TD]
[TD][TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]Phép cruse tốt cần lấy
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mana Drain
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]Lấy trộm 16% điểm mana thực tế của quân thù
[/TD]
[TD]Vô dụng hoàn toàn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Implosion
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Gây 449 prime damages và không thể heal được
[/TD]
[TD]Phép phòng vệ mạnh nhưng vô dụng tại chặng này của trò chơi
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
Dành cho: Haven, Sanctuary, Necropolis and Inferno
| Tên | Reputation | Level | Mana | Diễn tả | Nhận xét |
| Arcane Ward I | Tears | 1 | 0 (passive ability) | +1 magic defend cho hero | Luôn luôn hữu dụng để làm yếu quân đối phương |
| Arcane Ward II | Tears | 2 | 0 (passive ability) | +1 magic defend cho hero Yêu cầu Arcane Ward I. | Như trên |
| Arcane Ward III | Tears | 3 | 0 (passive ability) | +1 magic defend cho hero Yêu cầu Arcane Ward II. | Như trên |
| Dispell Magic | Neutral | 1 | 15 | Hóa giải mọi phép khỏi đối tượng quân | Đôi khi hữu dụng |
| Mass Dispell magic | Neutral | 2 | 30 | Hóa giải mọi phép khỏi đối tượng quân trong1 khu vực (phạm vi 3x3) | Như trên |
| Time Statis | Tears | 3 | 55 | Quân mất 5 lươt. Gây sát thương không huỷ được phép và cũng khiến quân đó không thể đánh phản lại. | [TABLE="width: 100%"] [TR] [TD]Phiên bản mạnh mẽ hơn của phép Blindness |
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime.
[/TD]
[TD]Nếu ta có kĩ năng đăc biêt trong hệ phép Prime thì đó là 1 sư lựa chọn tốt
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime. Yêu cầu Prime Magic I.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Prime Magic III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+3 magic power khi hero dùng các phép Prime. Yêu cầu Prime Magic II.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero.
[/TD]
[TD]Kĩ năng quan trong của mỗi pháp sư
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero. Yêu cầu Arcane Exalation I.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Arcane Exalation III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+2 magic power cho hero. Yêu cầu Arcane Exalation II.
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity I
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]+30 vào lượng mana lớn nhất
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity II
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Hồi 2% lượng mana lớn nhất mỗi ngày
[/TD]
[TD]Nếu ta dành 1 ngày trong thành sẽ hồi đầy lại mana– vô dụng
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Magic Affinity III
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]0 (passive ability)
[/TD]
[TD]Hero hồi lại 2 mana cho 10 lượt đầu trong trận chiến.
[/TD]
[TD]Hồi lại 20 mana- hữu dụng vừa phải
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Slow
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]-16 initiative và -2 movement quân đối phương. Kéo dài 3 lượt.
[/TD]
[TD]Chống lại tốt những kẻ thù di động
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mass Slow
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD][TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]-8 initiative và -1 movement toàn bộ quân đối phương. Kéo dài 3 lượt. Yêu cầu Slow.
[/TD]
[TD][/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[TD]Hữu dụng lúc ta thủ thành
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Meditation
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]+20 magic power cho hero trong 4 lượt và hồi 15% mana
[/TD]
[TD]1 trong những kĩ năng mạnh trong trò chơi
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Haste
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]+16 initiative và +2 movement. Kéo dài 3 lượt.
[/TD]
[TD]Tạo lợi thế lớn trên chiến trường
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mass haste
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]40
[/TD]
[TD]+8 initiative và +1 movement. Kéo dài 3 lượt. Yêu cầu Haste
[/TD]
[TD]Như trên
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Teleportation
[/TD]
[TD]Neutral
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Dich chuyển 1 quân tới khu vưc được chọn trên sân đấu
[/TD]
[TD]Hữu dụng khi thủ thành
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Disruption
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]1
[/TD]
[TD]10
[/TD]
[TD]- 21 defend quân đối phương. Ta có thể dùng nhiều lần phép này nhưng defend không bao giờ giảm xuống 0.
[/TD]
[TD][TABLE="width: 100%"]
[TR]
[TD]Phép cruse tốt cần lấy
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Mana Drain
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]2
[/TD]
[TD]30
[/TD]
[TD]Lấy trộm 16% điểm mana thực tế của quân thù
[/TD]
[TD]Vô dụng hoàn toàn
[/TD]
[/TR]
[TR]
[TD]
[/TD]
[TD]Implosion
[/TD]
[TD]Blood
[/TD]
[TD]3
[/TD]
[TD]45
[/TD]
[TD]Gây 449 prime damages và không thể heal được
[/TD]
[TD]Phép phòng vệ mạnh nhưng vô dụng tại chặng này của trò chơi
[/TD]
[/TR]
[/TABLE]





















