Genshin GENSHIN IMPACT - Thảo luận chung

  • Thread starter Thread starter Nô.
  • Ngày gửi Ngày gửi
Tầm t7 tuần sau là có showcase 1.3 rồi mà hơn 2 tuần vẫn chưa thấy động tĩnh gì mới cho thần lừa, chả biết còn buff fix gì nữa ko :|
 
Hướng dẫn build nhân vật 1.2 của Tàu.
Người dịch: Angel Arrow (gamevn)

Tier list của nhân vật có thể xem ở đây:
https://i.imgur.com/marNPKG.jpg


- DPS chính Tier 0: Ganyu (CM0), Diluc (CM0), Klee (CM0), Childe (CM6)

Ganyu

DPS chính (Tier 0), DPS phụ (Tier 0)
4 Đoàn Hát
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Băng / 2 Băng + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Amos (SS), Skyward (S), Prototype (A), Blackcliff (A), Viridescent (B), Slingshot (B-)

Diluc

DPS chính (Tier 0)
4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Vũ khí: Wolf (S), Unforged (S), Skyward (A+), Serpent (A), Blackcliff (A-), Prototype (B)

Klee

DPS chính (Tier 0), DPs phụ (Tier 0)
4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lụa chọn khác: 4 Sao Băng

Vũ khí: Lost (S), Memory (S), Skyward (S), Solar (A), Widsith (A), Royal (B)

Childe

DPS chính (Tier 0), DPS phụ (Tier 1)
4 Thủy
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Thủy + 2 Tông Thất / 2 Đấu Sĩ + 2 Tông Thất

Vũ khí: Skyward (S), Amos (A+), Rust (A), Stringless (A-), Viridescent (A-), Blackcliff (B)


- DPS chính Tier 1: Keqing (CM0), Venti (CM4), Ningguang (CM1), Noelle (CM6), Fischl (CM6), Razor (CM4)

Keqing

DPS chính (Tier 1)
2 Lôi + 2 Đấu Sĩ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Lôi + 2 Tông Thất / 4 Tôn Giả

Vũ khí: Summit (S), Lion (A), Black (A), Skyward (A), Aquila (A-), Royal (B)

Venti

DPS chính (Tier 1), DPS phụ (Tier 0), hỗ trợ (Tier 0)
4 Phong
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Phong + 2 Tông Thất / 2 Phong + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Skyward (S), Stringless (A+), Amos (A), Viridescent (A), Blackcliff (B), Royal (B)

Ningguang

DPS chính (Tier 1)
2 Nham + 2 Đấu Sĩ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Nham + 2 Tông Thất / 4 Sao Băng

Vũ khí: Lost (S), Memory (S), Skyward (S), Solar (A), Mappa (B), Royal (B)

Noelle

DPS chính (Tier 1)
4 Sao Băng
Đồng hồ: Phòng ngự
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Đấu Sĩ / 2 Nham + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Whiteblind (S), Skyward (S), Unforged (S), Wolf (S), Serpent (A), Favonius (B)

Fischl

DPS chính (Tier 1), DPS phụ (Tier 1)
2 Đấu Sĩ + 2 Lôi
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Tôn Giả

Vũ khí: Skyward (S), Amos (A+), Rust (A), Stringless (A), Compound (B), Viridescent (B)

Razor

DPS chính (Tier 1)
4 Gla
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương vật lý/Atk
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Kỵ Sĩ + 2 Đấu Sĩ / 4 Sao Băng

Vũ khí: Skyward (S), Wolf (S), Unforged (S,) Serpent (A), Starsilver (A), Prototype (B)


- DPS phụ Tier 0: Klee (CM4), Ganyu (CM0), Mona CM0, Venti CM0, Xingqui (CM6)

Mona

DPS phụ (Tier 0), DPS chính (Tier 2)
2 Thủy + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/tinh thông
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Tông Thất / 2 Tông Thất + 2 Đoàn Hát

Vũ khí: Widsith (S), Skyward (S), Lost (A+), Solar (A), Blackcliff (B), Eye (B)

Xingqiu

DPS phụ (Tier 0)
2 Thủy + 2 Tông
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Thủy
Mũ: Crit rate/crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Tông Thất / 2 Tông Thất + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Sacrificial (S), Skyward (A+), Festering (A), Royal (B), Iron (B), Harbinger (B)


- DPS phụ Tier 1: Childe (CM0), Albedo (CM0), Jean (CM0), Xiangling (CM1), Fischl (CM0), Chongyun (CM 2)

Albedo

DPS phụ (Tier 1), hỗ trợ (Tier 2)
4 Nham
Đồng hồ: Phòng Ngự
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Phòng Ngự

Lựa chọn khác: 2 Nham + 2 Thủ Hộ / 2 Nham + 2 Tông Thất

Vũ khí: Harbinger (S), Festering (S), Skyward (A), Summit (A), Favonius (B), Prototype (B)

Jean

Hỗ trợ (Tier 0), DPS phụ (Tier 1), DPS chính (Tier 2)
2 Phong + 2 Đấu Sĩ
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong/Atk
Mũ: Atk/Trị liệu

Lựa chọn khác: 4 Phong / 2 Phong + 2 Thiếu Nữ

Vũ khí: Aquila (S), Skyward (S), Festering (A), Favonius (A), Royal (A), Flute (A)

Xiangling

- DPS phụ (Tier 1), DPS chính (Tier 2)
4 Ma Nữ
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Ma Nữ + 2 Đấu Sĩ / 4 Tông Thất

Vũ khí: Skyward (S), Primordial (S), Vortex (S), Dragon (A), Deathmatch (A), Favonius (A)

Chong Yun

DPS phụ (Tier 1), DPS chính (Tier 2), Hỗ trợ (Tier 2)
2 Băng + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk/nạp
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Băng / 4 Tông Thất

Vũ khí: Skyward (S), Wolf (S), Unforged (S-), Sacrificial (A), Favonius (A), Prototype (A)


- Hỗ trợ Tier 0: Venti (CM2), Bennett (CM1), Jean (CM0), Sucrose (CM6)

Bennett

Hỗ trợ (Tier 0), DPS phụ (Tier 2)
4 Tông Thất
Đồng hồ: Nạp
Ly: HP
Mũ: HP/Trị liệu

Lựa chọn khác: 4 Thiếu Nữ

Vũ khí: Skyward (S), Summit (A+), Prototype (A), Festering (A), Favonius (A-), Sacrificial (A-)

Sucrose

Hỗ trợ (Tier 0)
4 Phong
Đồng hồ: Tinh thông
Ly: Tinh thông
Mũ: Tinh thông

Lựa chọn khác: 2 Phong + 2 Đoàn Hát / 4 Đoàn Hát

Vũ khí: Skyward (S), Widsith (S), Sacrificial (A+), Mappa (A-), Thrilling (A), Favonius (B)


- Hỗ trợ Tier 1: Zhongli (CM2), Qiqi (CM0), Diona (CM1), Barbara (CM0)

Zhongli

Hỗ trợ (Tier 1), DPS phụ (Tier 2)
4 Tông Thất
Đồng hồ: HP
Ly: HP/Sát thương Nham
Mũ: HP/Crit rate

Lựa chọn khác: 2 Nham + 2 Tông Thất / 4 Nham

Vũ khí: Skyward (S), Primordial (S), Vortex (S), Favonius (A), Deathmatch (A0, Black (A)

Qiqi

- Hỗ trợ (Tier 1)
4 Thiếu Nữ
Đồng hồ: Atk
Ly: Atk
Mũ: Atk/Trị liệu

Lựa chọn khác: 4 Tông Thất

Vũ khí: Sacrificial (S), Skyward (A+), Favonius (A), Royal (B), Flute (B), Lion (B)


Diona

- Hỗ trợ (Tier 1)
4 Thiếu Nữ
Đồng hồ: HP
Ly: HP
Mũ: HP

Vũ khí: Sacrificial (A), Favonius (A), Recurve (A)

Barbara

- Hỗ trợ (Tier 1)
4 Thiếu Nữ
Đồng hồ: HP
Ly: HP
Mũ: HP/Trị liệu

Lựa chọn khác: 4 Giáo Quan

Vũ khí: Skyward (S), Prototype (A+), Thrilling (A)


- Tier 3-4

Beidou

4 Lôi + 2 Gla
Đồng hồ: Nạp/Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Lôi

Vũ khí: Wolf (S), Skyward (S), Unforged (S-), Serpent (A), Rainslasher (B), Prototype (B)

Xinyan

2 Kỵ Sĩ + 2 Đấu Sĩ
Đồng hồ: Atk/Phòng ngự
Ly: Atk/Sát thương vật lý
Mũ: Phòng ngự/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Kỵ Sĩ/ 4 Tông Thất

Vũ khí: Wolf (S), Unforged (S), Skyward (S), Serpent (A), Whiteblind (A), Sacrificial (A-)

Kaeya

2 Băng + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Băng
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Tông Thất / 4 Băng

Vũ khí: Skyward (S), Aquila (S), Festering (A), Favonius (A), Sacrificial (A), Favonius (A), Iron (B)

Lisa

2 Lôi + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Lôi
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Tông Thất / 2 Lôi + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Skyward (S), Widsith (A), Solar (A) > Mappa (A), Blackcliff (B), Eye (B)

Amber

2 Ma Nữ + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Nạp/Atk
Ly: Sát thương Hỏa
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Ma Nữ + 2 Đoàn Hát / 4 Đoàn Hát

Vũ khí: Skyward (S), Amos (S), Prototype (A), Blackcliff (B), Stringless (B), Viridescent (B)

Main Phong

4 Phong
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Phong + 2 Đấu Sĩ / 4 Tông Thất

Vũ khí: Skyward (S), Festering (A), Favonius (A), Sacrificial (B), Prototype (B), Royal (B)

Main Nham

2 Nham + 2 Tông Thất
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Nham
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 4 Nham / 4 Tông Thất

Vũ khí: Skyward (S), Festering (A), Favonius (A), Sacrificial (B), Prototype (B), Royal (B)
Tôn giả, Giáo quan với Sao băng tiếng Anh là set gì vậy?
 
Tôn giả, Giáo quan với Sao băng tiếng Anh là set gì vậy?
Tôn giả = Thundersoother (mới check lại (:">)
Giáo quan = Instructor
Sao băng = Retracing Bolide
 
Tôn giả, Giáo quan với Sao băng tiếng Anh là set gì vậy?
Tôn giả là thundersoother
Sao băng là Retracing Bolide
Giáo quan thì quên rồi mà hình như là set elemental mastery 4*
 
Nay reset Abyss nhỉ :3
 
Giờ lag quá leo Abyss không nổi :9cool_too_sad::9cool_too_sad::9cool_canny::1cool_choler:
 
nếu xét raw dmg ko có phản ứng thì ko con nào qua được Ningguang đâu :)) ở CM2 thiên phú 7, đánh thường mấy cái rồi E + Q + E đã là đâu đó 4000% x atk :)) CM6 thì khỏi nói vô địch raw dmg

Ganyu EQ xong rặn lòi tĩ bắn được 2 phát thì tổng scale mới có tầm 1800 - 2000% :)) bởi vậy đầu tư vào 4 sao nó ngon hơn 5 sao các bác ạ :))
Cái này là hơi bị lầm vì nigguang là dạng con burst trong khi ganyu mỗi 2s là bắn charge 1 lần lẫn E Q dmg. Nigguang burst dmg hơn nhưng dps trong 10s thì ganyu ăn chắc.

Đây là dmg chart của 1 đứa theory crafter từ CN, solo dps thôi nhé chưa tính phản ứng đấy.
IMG_20210113_191423.png
 
nãy leo abyss bị quả ping 999 vãi nhồn, éo hiểu sao chết luôn =))
 
Có Ganyu, Có Amos mà ko có bộ TDV tử tế để cho em nó ra sân :9cool_too_sad: Đang chán Kequing, đang muốn cho Ganyu thế chỗ mà ko đc:9cool_pudency:
 
Con Sucrose nếu cho đứng sân gây swirl trong tgian ngắn (trong lúc Oz đứng sân), thì nên tập trung full vào EM à?
 
Có Ganyu, Có Amos mà ko có bộ TDV tử tế để cho em nó ra sân :9cool_too_sad: Đang chán Kequing, đang muốn cho Ganyu thế chỗ mà ko đc:9cool_pudency:
Quan trọng vũ khí có rồi thì tdv farm từ từ kiểu gì cũng có bộ ổn thôi
 
Quan trọng vũ khí có rồi thì tdv farm từ từ kiểu gì cũng có bộ ổn thôi
Mình có bộ băng main stat chuẩn rồi mà sub stats như lìn nên vẫn đang cố farm tiếp :8cool_cry:
 
trong này có cả build hiền nhân bốc lửa này :D Ganyu skill đặt trúng và nổ trúng đc phải đến 3-4 orb, có vẻ ko cần nạp nguyên tố quá, build cung tây phong có vẻ hơi thọt dmg nhỉ :-?
Unknown god muốn mạnh hơn nên đã dùng kiếm của Aether bị bắt đi (a.k.a người đến từ thế giới khác) tự đâm vào ngực mình để thức tỉnh sức manh :2cool_hell_boy: Sức mạnh đó đã tách phần lương thiện của Unknown god và đẩy ra ngoài, tạo thành Paimon :5cool_big_smile: cơ mà vì chỉ là 1 phần ko hoàn thiện của thần nên Paimon sẽ dần yếu đi theo thời gian rồi đến 1 lúc nào đó sẽ tan biến :3cool_embarrassed: Túm váy lại là thức ăn dự trữ sắp hết hạn rồi :3cool_shame:
 
Chỉnh sửa cuối:
Cái này là hơi bị lầm vì nigguang là dạng con burst trong khi ganyu mỗi 2s là bắn charge 1 lần lẫn E Q dmg. Nigguang burst dmg hơn nhưng dps trong 10s thì ganyu ăn chắc.

Đây là dmg chart của 1 đứa theory crafter từ CN, solo dps thôi nhé chưa tính phản ứng đấy.
IMG_20210113_191423.png

bác kia nói 2-3s chứ ko nói 10s :)) với cái Q gây dmg DOT lại còn AOE to tổ bố thì đương nhiên càng thời gian dài dmg nó càng tởm rồi :))

cái chart này gần như vô nghĩa vl chẳng dùng được vào việc gì ngoài nhận xét về cung mệnh để đầu tư cả, thực tế gặp tầm 3 con fatui lùa thì Ganyu còn phải chạy tụt quần chứ chẳng thể nào spam charge được 2s/shot :)) đánh boss kháng cc thì Ganyu cũng gặp vấn đề trong việc duy trì dps liên tục
 
Hướng dẫn build nhân vật 1.2 của Tàu.

Venti

DPS chính (Tier 1), DPS phụ (Tier 0), hỗ trợ (Tier 0)
4 Phong
Đồng hồ: Atk
Ly: Sát thương Phong
Mũ: Crit rate/Crit dmg

Lựa chọn khác: 2 Phong + 2 Tông Thất / 2 Phong + 2 Đấu Sĩ

Vũ khí: Skyward (S), Stringless (A+), Amos (A), Viridescent (A), Blackcliff (B), Royal (B)

Ông tàu này k biết có test thật k chứ hqua vừa tự tay thử xong thì lv80 Amos R1 ~ lv90 Stringless R2 , và mình tự tin là lv90 amos sẽ hơn ( k bàn đến $$ ) - và thua skyward hảrp tầm 10%

Mình test riêng cái Q lv8 venti , vào abyss 12-1 chờ mob gom gom tí thả Q sau đó Mona tick 1 hit lấy hydro thì kết quả như trong hình.

Cái E venti lv8 thì dmg tầm 11900 stringless / 12600 amos [ lv80 ] / 13700 harp

Edit: phần Razor cũng sai sai, mình test cầm WGS > Skyward ( cũng 12-1 abyss ) - cái này hơi khó test xong còn phải xem lúc nhiều mob hay ko nữa nên xin phép k đi sâu. Tl;dr : ae tin tôi
 

Attachments

  • amos 1 circle.JPG
    amos 1 circle.JPG
    78.5 KB · Đọc: 16
  • stringless 1 circle.JPG
    stringless 1 circle.JPG
    75.1 KB · Đọc: 15
  • harp 1 circle.JPG
    harp 1 circle.JPG
    61.2 KB · Đọc: 15
Chỉnh sửa cuối:
tin đồn thì Inazuma sẽ là 2.0, nhưng mà nhảy cóc từ 1.4 hoặc 1.5 luôn ko phải chờ tận 1.9 đâu :))



cu này là ngoại lệ, crit rate càng cao càng tốt, riptide kích bằng crit rate mà, bác cứ tính 1 hit riptide bonus là tầm 9x% atk, quá cha cái con số 6x% crit dmg từ artifact ấy chứ
Mình tưởng Riptide chỉ hiệu ứng lần đầu sẽ apply bằng Charged ở range form/Crit hit ở melee thôi chứ nhỉ ? Sau đó cứ attk chay bằng melee là nó riptide
 
Chỉnh sửa cuối:
Này thì chơi trội =))
 
Back
Top