Tất cả mọi thắc mắc về tên nhân vật + địa danh + vấn đề Tam Q

Đúng rồi, Koei là Đài Loan. Vì công ty này ban đầu vốn là của các Nhật Kiều lưu vong bên ĐL thành lập lên..Sau sát nhập và trở thành lớn mạnh. Taishi Ci nghĩa là Thái Sử Từ. Còn nữa, các nhân vật trong DW được họa sỹ Yamahara Yoshito chỉ đạo phác họa - mà đây lại chính là tác giả bộ truyện tranh Ryuroden hay là The Legend of Dragon's Son (Chú Bé Rồng) Kokichi mà chúng ta hay gọi tên theo bản tiếng Nhật là Shiro Amachi, còn Asa thì là Masumi Izumi. Mà ko biết ở Vn NXB Đồng Nai ra hết chưa nhỉ ? Anh đang nhờ thằng bạn du học bên đó tìm mua hộ nốt đây, đọc hay óa.. :;)
 
Cho em hỏi tên (Tiếng Anh) mấy nhân vật này cái:
1.Tào Viện: con gái Tào Báo (trong HPLN thấy có)
2.Tư Mã Tương Như
3.Võ Tắc Thiên:
4.Thượng Quan Uyển Nhi
5.Tần vương Lý Thế Dân
6.Hàn Tín
7.Ngũ Tử Tư

Hàn Tín = Han Xin
Ngũ Tử Tư = Wu Xu Xu :))
 
Thế thì rút cục Koei là của Trung hay của Nhật ? người bảo Trung người bảo Nhật bó tay... Nếu là Trung thì cái SW là cái giè và nếu là Nhật thì cái DW là cái chi??? có thằng tướng lởm lởm trong RTK tên là Dian Man, vậy nó là tướng j vậy nhỉ, thằng bạn bảo Điển Mãn, hok biết có đúng hok nữa, mà Điển Mãn là cái thằng nào trong TQ ấy nhỉ???
 
Bình tĩnh bình tĩnh ^ ^
Koei là 1 công ty của người Nhật thành lập trên đất Đài Loan. Vậy nên nói chung, DW sản xuất ra là để phục vụ thị trường, SW sản xuất ra cũng thế mà còn để...tưởng nhớ cội nguồn ^ ^ .
Tướng sĩ trong Tam Quốc có đến hơn 500 người. Không phải ai cũng nhớ hết được đâu.
 
May quá, hôm qua tớ tìm mãi ko thấy cái topic này đâu đang định nhờ 2 mod tìm hộ , chẳng là tớ chưa thuộc tên thành mà trong đây lại có cái bản đồ ở trang 1, thank Dos !
 
Dian Man là Điển Mân, tên này là con nói dõi của Điển Vi đó. Thằng này sau khi Điển Vi chết, Tháo đem vào cung nuôi.
 
1. Ai Lao
2. Bai Ma
3. Bai Lang
4. Cang Wu
5. Chan Zan
6. Che
7. Chen Cang
8. ChiBi
9. Di Dao
10. Ding Tao
11. Fan Cheng
12. Fan Ling
13. Fu Chun
14. Gong An
15. Guan Du
16. Han Gu Guan (Gate)
17. Han Jia
18. He Dong
19. HeFei
20. Heng Shan
21. Hangsong
22. He Pu
23. Hu Lao Guan (Gate)
24. Hua Shan
25. Huai Yin
26. Hua Rong
27. Hu Guan (Gate)
28. Jie Qiao
29. Jian Ge (Gate)
30. Jian Kou
31. Jian Yan
32. Jie Ting
33. Jiu Quan
34. Jiu Yuan
35. Ju Lu
36. Lang Xie
37. Lin Hai
38. Lin He
39. Lin Jian
40. Linzi
41. Lu Yang
42. Lu Shui
43. Mian Zhu Guan (Gate)
44. Mo Ling (Guang Ling)
45. Nan Chang
46. Nan An
47. Pengcheng
48. Qi Shan
49. Qia
50. Qu Jiang
51. Ru Xu Kou
52. Shi Ting
53. Song Shan
54. Tai Shan
55. Tong Guan (Gate)
56. Wu Guan (Gate)
57. Wu Zhang
58. Xi Sai Shan
59. Xi Cheng
60. Xie Long
61. Xin Gu
62. Xun Yang
63. Yang Ping Guan (Gate)
64. Yi Jing
65. Yi Ling
66. Yi Yang
67. Yue Lang
68. Yue Juan
69. Zhu Ti

Bingzhou
Jin Yang
Shang Dang

Forts:
Jiu Yuan
Hu Guan

Huai Nan
Lu Jiang
Shou Chun

Forts:
He Fei
Xun Yang
Shi Ting

Jiaozhou
Jiao Zhi
Nan Hai

Forts:
Cang Wu
He Pu

Jizhou
Nan Pi
Ye

Forts:
Yi Jing
Ju Lu

Liangzhou
Wu Wei
Xi Ping

Forts:
Jiu Quan
Di Dao

Nanzhong
Jian Ning
Yong Chang
Yun Nan

Forts:
Zhu Ti
Yue Juan
Lu Shui
Xin Gu
Ai Lao
Xie Long

North Jingzhou
Jiang Xia
Shang Yong
Xiang Yang
Xin Ye
Wan

Forts:
Lu Yang
Fan Cheng
Chan Zan
Fan Ling
Yi Yang
Xi Cheng

Qingzhou
Bei Hai
Ping Yuan


Forts:
Jei Qiao
Lin Zi
Tai Shan

SiLi
Luo Yang
He Nei

Forts:
He Dong
Guan Du
Hu Lao Guan (Gate)
Han Yu Guan (Gate)
Tong Guan (Gate)

South Jingzhou
Chang Sha
Gui Yang
Jiang Ling
Ling Ling
Wu Ling

Forts:
Hua Rong
Yi Ling
Hangsong
Lin He
Gong An
Qu Jiang
Chi Bi

Yangzhou
Chai Sang
Hui Ji
Jian An
Jian Ye
Wu

Forts:
Ru Xu Kou
Jian Kou
Fu Chun
Xi Sai Shan
Nan Chang
Lin Hai

Yanzhou
Chen Liu
Pu Yang

Forts:
Bai Ma
Ding Tao

Yizhou
Cheng Du
Han Zhong
Jiang Zhou
Wu Du
Yong An
Zi Tong

Forts:
Qi Shan
Yang Ping Guan (Gate)
Jian Ge (Gate)
Mian Zhu Guan (Gate)
Han Jia
Jian Yan
Lin Jian

Yong
An Ding
Chang An
Tian Shui

Forts:
Wu Zhang
Wu Guan (Gate)
Hua Shan
Chen Cang
Nan An
Jie Ting

Youzhou
Bei Ping
Ji
Xiang Ping

Forts:
Yue Lang
Bai Lang
Heng Shan

Yuzhou
Ru Nan
Xu Chang

Forts:
Song Shan
Che
Qia

Xuzhou
Xia Pia
Xiao Pei

Forts:
Huai Yin
Lang Xie
Mo Ling
Pengcheng

AI dịch dùm em với!
 
1/ai lao
2/bạch mã
3/bạch lang
4/thương ngô
7/trần thương
8/xích bích
9/????
10.đặng đạo
11.phàn thành
12.phan lăng
13.Phó xuân?
14.công an
15.quan độ
16.hàm cốc quan
17.???? 18.hà đông 19.hợp phì 20.hành sơn
21.hằng sơn 22.hợp phố 23.hổ lao quan
24.hoa sơn 25.hoài âm 26.hoa dung
28.giới kiều 29.kiếm các 30.gián khẩu 31???/
32.nhai đình 33.cửu quan 34.cửu nguyên
35? 36? 37 .lâm hải 38.lâm hà 39.lâm kiên 40.lâm tri
41.lac dương 42.Lục thủy 43.miên trúc quan
44.Mạt lăng( kiến nghiệp) 45.nam trường? 46.nam an
47.bành thành 48.kì sơn 49??? 53.tung sơn 54.thái sơn

55.đồng quan 56.ngô quan



buồn ngủ quá.bữa nào dịch tuiếp
 
:((! Sao ko có ai dịch giúp em ạ?! Help me!
 
Bingzhou : Tình Châu
Jin Yang : Tín Dương
Shang Dang : Thượng Đảng

Forts: (dịch là các thành cái này i cũng bít :D)
Jiu Yuan :
Hu Guan : Hồ Quan

Huai Nan : Hoài Nam
Lu Jiang : Lư Giang
Shou Chun : Thọ Xuân

Forts:
He Fei : Hợp Phì
Xun Yang
Shi Ting : Thần Đình

Jiaozhou : Giao Châu
Jiao Zhi : Giao Chỉ
Nan Hai : Nam Hải

Forts:
Cang Wu : Thương Ngô
He Pu : Hợp Phố

Jizhou : Kí Châu
Nan Pi : Nam Bì
Ye : Nghiệp Quận

Forts:
Yi Jing
Ju Lu

Liangzhou : lương Châu
Wu Wei : Võ Uy
Xi Ping : Tây Bình

Forts:
Jiu Quan
Di Dao

Nanzhong : Nam Man
Jian Ning : Kiến Ninh
Yong Chang : ko biết :p
Yun Nan : Ngân Hàng

Forts:
Zhu Ti
Yue Juan
Lu Shui : Lư Thủy
Xin Gu
Ai Lao : Ai Lao
Xie Long

North Jingzhou : Bắc Kinh Châu
Jiang Xia : Giang hạ
Shang Yong : Thượng Dung
Xiang Yang : Tương Dương
Xin Ye : Tân Dã
Wan : Uyển Thành

Forts:
Lu Yang
Fan Cheng : Phàn Thành
Chan Zan
Fan Ling
Yi Yang : Di Lang
Xi Cheng : kí Thành

Qingzhou : Thanh Châu
Bei Hai : Bắc hải
Ping Yuan : Bình Nguyên


Forts:
Jei Qiao
Lin Zi
Tai Shan

SiLi
Luo Yang : Lạc Dương
He Nei : Hà Nội

Forts:
He Dong : hà Đông
Guan Du : Quan Độ
Hu Lao Guan (Gate) : Ải Hổ Lao
Han Yu Guan (Gate): Ải Vũ Quan
Tong Guan (Gate): Ải Đồng Quan

South Jingzhou: Nam Kinh Châu
Chang Sha: Truòng Sa
Gui Yang: Quế Dương
Jiang Ling: Giang Lăng
Ling Ling: Linh Lăng
Wu Ling: Vũ Lăng

Forts:
Hua Rong: Hoa Dung
Yi Ling: Di Lăng
Hangsong
Lin He
Gong An: Công An
Qu Jiang
Chi Bi: Xích Bích

Yangzhou : Dương Châu
Chai Sang: Sài Tang
Hui Ji; Cối Kê
Jian An: Diên An
Jian Ye: Kiến Nghiệp
Wu: Ngô Quận

Forts:
Ru Xu Kou: Xa Khâu
Jian Kou
Fu Chun
Xi Sai Shan
Nan Chang : Nam Dương
Lin Hai

Yanzhou : Duyện Châu
Chen Liu: Trần Lưu
Pu Yang: Bộc Dương

Forts:
Bai Ma: Bạch Mã
Ding Tao: Định Đào

Yizhou: Ích Châu
Cheng Du: Thành Đô
Han Zhong: Hán Trung
Jiang Zhou: Giang Du
Wu Du: Võ Đô
Yong An: Dương An
Zi Tong: Kì Đồng

Forts:
Qi Shan: Kì Sơn
Yang Ping Guan (Gate): Dương Bình
Jian Ge (Gate): Kiến Các
Mian Zhu Guan (Gate): Miên Trúc
Han Jia:
Jian Yan
Lin Jian

Yong": Ung Châu
An Ding: An Định
Chang An: Trường An
Tian Shui: Thiên Thủy

Forts:
Wu Zhang:
Wu Guan (Gate): Vũ QUan
Hua Shan
Chen Cang: Trần Thương
Nan An: Nam An
Jie Ting: Nhai Đình

Youzhou: U Châu
Bei Ping: Bắc Bình
Ji
Xiang Ping: Tương Bình

Forts:
Yue Lang
Bai Lang
Heng Shan

Yuzhou: Dự CHâu
Ru Nan: Nhữ Nam
Xu Chang: Hứa Xương

Forts:
Song Shan
Che
Qia

Xuzhou: Từ Châu
Xia Pia:Hạ Phì
Xiao Pei : Tiểu Bái

Forts:
Huai Yin
Lang Xie
Mo Ling
Pengcheng

Những cái khác tôi phải tra lại giờ đang vội, những cái từ số 1 Trịnh Ru Ni dịch hộ rồi
 
zhen ji là ai vậy ?????? ai dịch dùm cái
 
Chân Thị. Lúc đầu là con dâu Viên Thiệu, vợ Viên Hy. Viên Thiệu đại bại, quân Tào chiếm được đất Hà Bắc, Tào Phi cướp Chân Thị về làm vợ. Tương truyền, Chân Thị còn bị tranh chấp giữa hai anh em Phi và Thực. Bài phú Lạc Thần, chính là Thực viết về Chân Thị.
 
1. Ai Lao =Ai Lao
2. Bai Ma =bạch mã
3. Bai Lang =bạch lang
4. Cang Wu = thương ngô
5. Chan Zan =sơn tán
6. Che =?
7. Chen Cang =Trần thương
8. ChiBi =xích bích
9. Di Dao =địa đạo
10. Ding Tao =đinh đào
11. Fan Cheng =phàn thành
12. Fan Ling =phan lăng
13. Fu Chun =phó xuân
14. Gong An =công an
15. Guan Du =quan độ
16. Han Gu Guan (Gate) =hàm cốc quan
17. Han Jia =hán gia
18. He Dong =hà đông
19. HeFei =hợp phì
20. Heng Shan =hành sơn
21. Hangsong =hằng sơn
22. He Pu =hợp phố
23. Hu Lao Guan (Gate) =hổ lao quan
24. Hua Shan =hoa sơn
25. Huai Yin =hoài âm
26. Hua Rong =hoa dung
27. Hu Guan (Gate) =hồ quan
28. Jie Qiao =giới kiều
29. Jian Ge (Gate) =kiếm các
30. Jian Kou =gián khẩu
31. Jian Yan =kiến yên
32. Jie Ting =nhai đình
33. Jiu Quan -cửu quan
34. Jiu Yuan =cửu nguyên
35. Ju Lu
36. Lang Xie =lang hạ
37. Lin Hai =lâm hải
38. Lin He =lâm hà
39. Lin Jian =lâm kiền
40. Linzi =lâm tri
41. Lu Yang =lỗ dương
42. Lu Shui =lục thủy
43. Mian Zhu Guan (Gate) =miên trúc quan
44. Mo Ling (Guang Ling) =mạt lăng(kiến nghiệp)
45. Nan Chang =nam trường
46. Nan An =nam an
47. Pengcheng =bành thành
48. Qi Shan =kì sơn
49. Qia
50. Qu Jiang
51. Ru Xu Kou
52. Shi Ting
53. Song Shan =tung sơn
54. Tai Shan =thái sơn
55. Tong Guan (Gate) =đồng quan
56. Wu Guan (Gate) vũ quan
57. Wu Zhang =ngũ trượng nguyên
58. Xi Sai Shan
59. Xi Cheng =tây thành
60. Xie Long =hiệp long
61. Xin Gu =tân cố
62. Xun Yang =tấn dương
63. Yang Ping Guan (Gate) =dương bình quan
64. Yi Jing
65. Yi Ling =di lăng
66. Yi Yang =nghi dương
67. Yue Lang =nguyệt lãng
68. Yue Juan
69. Zhu Ti

Bingzhou =tĩnh châu
Jin Yang =tấn dương
Shang Dang =thượng đãng

Forts:
Jiu Yuan =cửu quan
Hu Guan =hồ quan

Huai Nan =hoài nam
Lu Jiang =lư giang
Shou Chun =thọ xuân

Forts:
He Fei =hợp phì
Xun Yang =( cái này theo thanchetbattu)
Shi Ting

Jiaozhou
Jiao Zhi
Nan Hai

Forts:
Cang Wu
He Pu

Jizhou
Nan Pi
Ye

Forts:
Yi Jing
Ju Lu

Liangzhou
Wu Wei
Xi Ping

Forts:
Jiu Quan
Di Dao

Nanzhong
Jian Ning
Yong Chang
Yun Nan =vân nam( sửa )

Forts:
Zhu Ti
Yue Juan
Lu Shui
Xin Gu
Ai Lao
Xie Long

North Jingzhou
Jiang Xia
Shang Yong
Xiang Yang
Xin Ye
Wan

Forts:
Lu Yang
Fan Cheng
Chan Zan
Fan Ling
Yi Yang
Xi Cheng

Qingzhou
Bei Hai
Ping Yuan


Forts:
Jei Qiao
Lin Zi
Tai Shan

SiLi
Luo Yang
He Nei

Forts:
He Dong
Guan Du
Hu Lao Guan (Gate)
Han Yu Guan (Gate)
Tong Guan (Gate)

South Jingzhou
Chang Sha
Gui Yang
Jiang Ling
Ling Ling
Wu Ling

Forts:
Hua Rong
Yi Ling
Hangsong
Lin He
Gong An
Qu Jiang
Chi Bi

Yangzhou
Chai Sang
Hui Ji
Jian An
Jian Ye
Wu

Forts:
Ru Xu Kou
Jian Kou
Fu Chun
Xi Sai Shan
Nan Chang
Lin Hai

Yanzhou
Chen Liu
Pu Yang

Forts:
Bai Ma
Ding Tao

Yizhou
Cheng Du
Han Zhong
Jiang Zhou
Wu Du
Yong An
Zi Tong

Forts:
Qi Shan
Yang Ping Guan (Gate)
Jian Ge (Gate)
Mian Zhu Guan (Gate)
Han Jia
Jian Yan
Lin Jian

Yong
An Ding
Chang An
Tian Shui

Forts:
Wu Zhang
Wu Guan (Gate)
Hua Shan
Chen Cang
Nan An
Jie Ting

Youzhou
Bei Ping
Ji
Xiang Ping

Forts:
Yue Lang
Bai Lang
Heng Shan

Yuzhou
Ru Nan
Xu Chang

Forts:
Song Shan
Che
Qia

Xuzhou
Xia Pia
Xiao Pei

Forts:
Huai Yin
Lang Xie
Mo Ling
Pengcheng
 
1.Cho em hỏi: hiệp là gì vậy, thấy nó quánh ghe quá mà ko bít hiệp là gì
2.Sao trong truyện nói QV râu dài chấm gối mà sao mấy games nhà mình cho râu ổng dài chấm bụng à::( ?
 
chài , hiệp là hiệp đấu chứ là cái gì , ví dụ đá bóng có 2 hiệp đấu chính và 2 hiệp phụ 1 hiệp Penalty .

trong truyện và trong phim khác nhau , coi kĩ thế làm gì .

Có khi mai mốt phải lập topic hỏi đáp thôi :-? , tình hình topic tràn lan thế này loãng không khí quá
 
Hiệp : là thời gian 2 tướng xông vào đánh nhau rồi tách ra trước khi lao vào đánh tiếp. Lý do tại sao tách ra? Thường các tướng khi chiến đấu thường cưỡi ngựa. Khi đánh nhau cũng thế. Nhưng 2 tay cầm vũ khí rồi thì tay đâu mà giữ cương ngựa? Do đó đánh được 1 lúc thì 2 con ngựa sẽ đi chệch đường. 2 tướng lại phải chỉnh ngựa quay lại để đánh tiếp. Đó là 1 hiệp.

Về câu hỏi thứ 2. Đọc truyện TQDN cũng chỉ thấy nói râu dài ngang bụng mà thôi.
 
topic này coi như là topic hỏi đáp luôn , mọi thắc mắc post vào đây , ai lập topic tùm lum cc 5 point , lần 2 là GOV 1 tháng , lần 3 là GOV forever
 
theo như Quan Vũ nói với Tháo thì "râu tôi ước đc trăm sợi,mùa hè rụng bớt dăm sợi ,tới mùa đông phải bọc túi the cho nó đỡ rụng " râu rụng kệ râu chứ bọc túi the sao đỡ rụng đc ??
 
Rùi cho em hỏi nữa cái! Ngụy Diên là Văn Trường hay Văn Tràng vậy (cái TQC em đọc nhìu lỗi quá!)
 
Rùi cho em hỏi nữa cái! Ngụy Diên là Văn Trường hay Văn Tràng vậy (cái TQC em đọc nhìu lỗi quá!)

Văn Trường hay Văn Trang đều đúng. Cũng như Trường An hay Tràng An vậy
 
Back
Top