烈火计 (Liệt Hỏa Kế) (Lục Tốn) 9 敌,攻击机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 40ATF, 30 SPD, 10% sĩ khí, 5% binh lực - Hỏa Kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
神火计 (Thần Hỏa Kế) (Chu Du) 9 敌,防御机动大幅减少·士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 40DEF, 30 SPD, 10% sĩ khí, 5% binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火牛计 (Hỏa Ngưu Kế) 9 敌,机动小幅减少·士气减少·兵力大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 10 SPD, 20% sĩ khí, 20% binh lực - Hỏa kế -Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
六稻秘计 (Lục Đạo Bí Kế) 9 敌,攻击防御士气小幅减少·机动大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 20%ATK,DEF, 10% sĩ khí, 30% SPD - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
太平要术 (Thái Bình Yêu Thuật) 9(Trương Giác) 敌,攻击防御机动小幅减少·士气大幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 20%ATF,DEF, 10% SPD, 40% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
妖术 (Yêu Thuật) (Trương Bảo) 7(Trương Lương)敌,防御机动小幅减少·士气减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 10%DEF,SPD, 20% sĩ khí - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
大火计 (Đại Hỏa Kế) 7 敌,机动大幅减少·士气小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch, giảm 30% Speed, 10% sĩ khí - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火攻计 (Hỏa Công kế) 6 敌,士气兵力小幅减少·火计·水战为火攻船 ( Địch, giảm 10% sĩ khí, 10% binh lực - Hỏa kế - Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火炎计 (Hỏa viêm kế) 6 敌,士气机动小幅减少·火计·水战为火攻船 (Địch,giảm 25% sĩ khí,Speed - Hỏa kế- Ở thủy chiến là đốt hỏa thuyền)
火计 (Hỏa kế) 5 敌,士气小幅减少·可在任意地点进行放火攻击·水战为火攻船 ( Địch, giảm 10% sĩ khí, 10% Speed, đốt lửa tại điểm chỉ định. - Trong thủy chiến là đốt hỏa thuyền)