- 16/9/07
- 2,088
- 122
- Thread starter
- #161
Emperor và King thời trung quốc hoàn toàn khác nhau nhé.Emperor là khi 1 vị vua thống nhất toàn thể đất nước ko còn chư hầu nào kháng cự lúc đó mới xưng đế vương,King là kiểu vua chúa như Viên Thuật tự xưng lên thôi
1.皇帝(Huángdì)-Emperor- Hoàng Đế
2.王(Wáng)-King/Duke -Vương
3.公(Gōng)-Duke-Công,Công Hầu (tước đầu trong năm tước phong kiến )
4.丞相-Chéngxiàng_Prime Minister-Thừa Tướng(vẫn dưới tể tướng 1 chức)
5.太尉-Tài wèi- Chief Officer Thái úy
6.大司马-Dà sīmǎ-Đại Tư Mã - .....
7.大将军-Dà jiàng jūn-Đại Tướng Quân-...
8.太尉-Tài wèi-Thái Úy-Chief Officer
9.司徒-Sītú-Tư Đồ -Senior Minister
10.司空-Sīkōng-Tư Không- Chief Minister
11.大都督-Dà dūdū-Đai Đô Đốc-Viceroy ( Đô đốc là trấn tướng đánh thủy )
12.骠骑将军-Biāo qí jiāngjūn-Báo Kỵ Tướng Quân/Phiêu Kỵ Tướng Quân - Horse Captain
13.车骑将军-Chē qí jiāngjūn-Xa Kị Tướng Quân-Marshal
14.卫将军-Wèi jiāngjūn-Vệ Tướng Quân-Guard Captain
15.太常-Tài cháng-Dafuq is this =)
16.光禄勋-Guāng lù xūn-Quang Lộc Huân-Chancellor
17.卫尉-Wèi wèi-Vệ Vệ/Vệ úy-Guard officer
18.征东将军--Zhēng dōng jiāngjūn-Chinh Đông Tướng Quân-E Off. (conquest)
19.征南将军-Zhēng nán jiāngjūn-Chinh Nam Tướng Quân-S Off. (conquest)
20.征西将军-Zhēng xī jiāngjūn-Chinh Tây Tướng Quân-W Off. (conquest)
征北将军-Zhēng běi jiāngjūn-Chinh Bắc Tướng Quân-N Off. (conquest)
tạm 20 chức tính theo thứ tự lớn nhất đến bé nhất,Đại tư mã và Đại tướng quân là gì nhỉ, Great Minister and Great General ???.15 thì tịt.Copy chữ trung paste vào google anh ý đọc cho nghe nhé
21.太僕'-Tài pú-Thái Bộc -Chief General
22.廷尉-Tíng wèi-Đình Úy-Court officer
23.大鸿胪-Dà hóng lú-Đại Hồng Lô-Chief Administrator
24.镇东将军-Zhèn dōng jiāngjūn-Trấn Đông Tướng Quân-E Off. (subjugation)
25.镇南将军-Zhèn nán jiāngjūn-Trấn Nam Tướng Quân-S Off. (subjugation)
26.镇西将军-Zhèn xi jiāngjūn-Trấn Tây Tướng Quân-W Off. (subjugation)
27.镇北将军-Zhèn běi jiāngjūn-Trấn Bắc Tướng Quân-N Off. (subjugation
28.宗正-Zōngzhèng-
29.大司农-Dà sī nóng-Đại Tư Nông-Sub-chancellor
30.少府-Shǎo fǔ-Thiếu phủ-Jnr Prefect
31.安东将军-Ān dōng jiāngjūn-An Đông Tướng Quân-E Off. (defense)
32.安南将军--Ānnán jiāngjūn-An Nam Tướng Quân - S Off. (defense
33.安西将军-Ānxi jiāngjūn-An Tây Tướng Quân-W Off. (defense)
34.安北将军-Ān běi jiāngjūn-An Bắc Tướng Quân-N Off. (defense)
35.执金吾-Zhí jīnwú-Chấp Kim Ngô-Finance Advisor
36.将作大匠-Jiāng zuò dà jiang ????? Tương Tác đại lang?
1.皇帝(Huángdì)-Emperor- Hoàng Đế
2.王(Wáng)-King/Duke -Vương
3.公(Gōng)-Duke-Công,Công Hầu (tước đầu trong năm tước phong kiến )
4.丞相-Chéngxiàng_Prime Minister-Thừa Tướng(vẫn dưới tể tướng 1 chức)
5.太尉-Tài wèi- Chief Officer Thái úy
6.大司马-Dà sīmǎ-Đại Tư Mã - .....
7.大将军-Dà jiàng jūn-Đại Tướng Quân-...
8.太尉-Tài wèi-Thái Úy-Chief Officer
9.司徒-Sītú-Tư Đồ -Senior Minister
10.司空-Sīkōng-Tư Không- Chief Minister
11.大都督-Dà dūdū-Đai Đô Đốc-Viceroy ( Đô đốc là trấn tướng đánh thủy )
12.骠骑将军-Biāo qí jiāngjūn-Báo Kỵ Tướng Quân/Phiêu Kỵ Tướng Quân - Horse Captain
13.车骑将军-Chē qí jiāngjūn-Xa Kị Tướng Quân-Marshal
14.卫将军-Wèi jiāngjūn-Vệ Tướng Quân-Guard Captain
15.太常-Tài cháng-Dafuq is this =)
16.光禄勋-Guāng lù xūn-Quang Lộc Huân-Chancellor
17.卫尉-Wèi wèi-Vệ Vệ/Vệ úy-Guard officer
18.征东将军--Zhēng dōng jiāngjūn-Chinh Đông Tướng Quân-E Off. (conquest)
19.征南将军-Zhēng nán jiāngjūn-Chinh Nam Tướng Quân-S Off. (conquest)
20.征西将军-Zhēng xī jiāngjūn-Chinh Tây Tướng Quân-W Off. (conquest)
征北将军-Zhēng běi jiāngjūn-Chinh Bắc Tướng Quân-N Off. (conquest)
tạm 20 chức tính theo thứ tự lớn nhất đến bé nhất,Đại tư mã và Đại tướng quân là gì nhỉ, Great Minister and Great General ???.15 thì tịt.Copy chữ trung paste vào google anh ý đọc cho nghe nhé

21.太僕'-Tài pú-Thái Bộc -Chief General
22.廷尉-Tíng wèi-Đình Úy-Court officer
23.大鸿胪-Dà hóng lú-Đại Hồng Lô-Chief Administrator
24.镇东将军-Zhèn dōng jiāngjūn-Trấn Đông Tướng Quân-E Off. (subjugation)
25.镇南将军-Zhèn nán jiāngjūn-Trấn Nam Tướng Quân-S Off. (subjugation)
26.镇西将军-Zhèn xi jiāngjūn-Trấn Tây Tướng Quân-W Off. (subjugation)
27.镇北将军-Zhèn běi jiāngjūn-Trấn Bắc Tướng Quân-N Off. (subjugation
28.宗正-Zōngzhèng-
29.大司农-Dà sī nóng-Đại Tư Nông-Sub-chancellor
30.少府-Shǎo fǔ-Thiếu phủ-Jnr Prefect
31.安东将军-Ān dōng jiāngjūn-An Đông Tướng Quân-E Off. (defense)
32.安南将军--Ānnán jiāngjūn-An Nam Tướng Quân - S Off. (defense
33.安西将军-Ānxi jiāngjūn-An Tây Tướng Quân-W Off. (defense)
34.安北将军-Ān běi jiāngjūn-An Bắc Tướng Quân-N Off. (defense)
35.执金吾-Zhí jīnwú-Chấp Kim Ngô-Finance Advisor
36.将作大匠-Jiāng zuò dà jiang ????? Tương Tác đại lang?
Chỉnh sửa cuối:




