Bài này post dùm thằng ku uper [D]ragonX
Diablo 3 Skill Trees
Không giống như các skill tree trong Diablo II, các tree trong Diablo III là không chỉ tập trung vào một khía cạnh khác nhau của một char. Tất cả các kỹ năng được biết đến , D3 có nhiều kỹ năng hơn, và tất cả các cho phép cho một loạt các phong cách chơi. Tất cả các kỹ năng hoạt động trong BlizzCon đã được build với 1 điểm kỹ năng , max là 15 điểm . Điều này sẽ không phải là trường hợp cuối cùng trong trò chơi; kỹ năng hoạt động sẽ cho phép hơn 1 điểm, và passives có thể có tối đa khác nhau đánh giá xếp hạng, tốt hơn, để cho trò chơi cân bằng. Biết rằng các kỹ năng sẽ được sửa đổi, rằng một số sẽ bị loại bỏ, mà những người khác sẽ được cập nhật. Skill Runes chỉ có thể được socketed trong các kỹ năng hoạt động. Điều này có thể có hoặc có thể không còn đúng khi trò chơi ra mắt.
Skill tree của wizard :Những kỹ năng này có sẵn để sử dụng ngay sau khi mới Wizard được tạo ra.
Arcane Skill tree
Bậc I :
Magic Missile
Kĩ năng hoạt động
Mô tả: Bắn 1 quả cầu lửa có sức sát thương 7-13 và gây lửa cháy với sức sát thương 4 trên người đối thủ trong 4 giây .
Rank: 0/1
Mana cost: 8
Arcane Power
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Tăng mọi thiệt hại.
Max Rank: 15
Rank 1: Tăng thiệt hại 24%.
Rank 2: Tăng thiệt hại 36%.
Trong giai đọan thử nghiệm
Efficient Magics
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Giảm thiểu số mana thi triển magic
Max Rank: 15
Rank 1: Giảm 6%.
Rank 2: Giảm9%.
Rank 3: Giảm12%.
Penetrating Spells
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Tăng sức kháng của bản thân với đối thủ 8%
Rank: 0/15
Bậc II:
Phải tăng các skill bậc 1 trước khi có thể tăng skill bậc này
Disintegrate
Kĩ năng hoạt động
Mô tả: Gây thiệt hại 10 , skill đi qua 1 mục tiêu sức sát thương chỉ còn 80% , gây cháy lan tỏa trong 4 giây.
Rank: 0/1
Mana cost: 12 điểm trong 1 giây.
Wave of Force
Skill hoạt động
Mô tả: Gây 1 làn sóng lực có mức thiệt hại 1-8
Rank: 0/1
Mana cost: 25
Arcane Armor
Skill hấp thụ
Mô tả: Sử dụng để tạo 1 bộ giáp rắn như đá khi sử dụng Stone Skin hay Temporal
Giáp của bạn sẽ tăng 20% sức phòng thủ
Rank: 0/15
Arcane Weakness
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 10% thiệt hại cho đối thủ khi đang dính sát thương khác trong 5 s.
Rank: 0/15
Arcane Speed
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm 5% cooldown của tất cả các phép đang thi triển .
Rank: 0/15
Tier III
Tăng 10 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill bậc này
Arcane Orb
Skill hoạt động
Mô tả: 1 quả cầu năng lượng độc hại sẽ gây sát thương 12-16 lan tỏa trong 1 khu vực và gây độc trong 4s
Max Rank: 1
Mana cost: 18
Slow Time
Skill hấp thụ
Mô tả: Tạo 1 quả cầu bao bọc làm chậm cho đối thủ và tăng cooldown trong 1 giây
Max Rank: 1
Mana cost: 20
Arcane Weakness
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 10% thiệt hại cho đối thủ khi đang dính sát thương khác trong 5 s.
Rank: 0/15
Arcane Speed
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm 5% cooldown của tất cả các phép đang thi triển .
Rank: 0/15
Tier III
Tăng 10 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill bậc này
Arcane Orb
Skill hoạt động
Mô tả: 1 quả cầu năng lượng độc hại sẽ gây sát thương 12-16 lan tỏa trong 1 khu vực và gây độc trong 4s
Max Rank: 1
Mana cost: 18
Slow Time
Skill hấp thụ
Mô tả: Tạo 1 quả cầu bao bọc làm chậm cho đối thủ và tăng cooldown trong 1 giây
Max Rank: 1
Mana cost: 20
Arcane Distortion
Skill hấp thụ
Mô tả: Gây slow cho đối thủ 35% trong 3 giây
Rank: 0/15
Mana Recovery
Skill hấp thụ
Mô tả : 7% hấp thụ mana từ kẻ thù , làm đầy 35% bình mana
Rank: 0/15
Improved Magic Missile
Skill hấp thụ
Mô tả: ( hình như
) làm giảm khả năng bắn trượt và tăng sức tần công 8%
Rank: 0/15
Bậc IV :
Phải tăng 15 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill cho bậc này
Temporal Armor
Skill hoạt động
Mô tả:Tránh mọi sức sát thương khi thi triển phép thuật trong 6 giây . ( hình như :'> ) dính 12 sát thwuwong sau khi phép hết hiệu lực
Rank: 0/1
Teleport
Skill hoạt động
Mô tả: Dịch chuyển tức thời trong khoảng 40 feet. khi sử dụng skill rune còn có thể gây sát thương trong khu vực di chuyển đến
Rank: 0/1
Mana cost: 23
Greater Mana
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng mana 12%.
Rank: 0/15
Mana Burst
Skill hấp thụ
Mô tả: Làm tăng thiệt hại của bất kỳ phép nào thiệt hại 25% mana
Rank: 0/15
Runic Might
Skill hấp thụ
Mô tả:Làm tăng hiệu quả của tất cả các runes.
Rank: 0/5
Storm Skill tree
Charged Bolt
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo 1 dòng điện , gây sát thương và gây stun trong 2s.
Max Rank: 1
Rank 1: 3 tia. 1-8 damage.
Mana cost 8
Thunderstruck
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng mức sát thương của Charged Bolt lên 10% và gây thêm 2s stun đối phương
Max Rank: 15
Empowered Magic
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 20% damage phép thuật thi triển
Max Rank: 15
Lightning Speed
Skill hấp thụ
Mô tả:Tăng tốc độ 3%
Rank: 15
Bậc II :
Bậc II này ko cần cộng thêm point vào các skill bậc trước đó , có ng nói rằng phải cộng cho skill bậc trước đó 5 điểm nhưng theo bz thì không phải thế .
Storm Armor
Skill hoạt động
Mô tả:Bao quanh mình trong năng lượng điện.Những dòng điện sẽ tấn công tự động các mục tiêu ở gần
Max Rank: 1
Rank 1:1-8 damage.
Mana cost: 15
Frost Nova : ( nhớ soc thế ::) )
Skill hoạt động
Mô tả:PHóng ra 1 vòng tròn băng xung quanh người gây đóng băng mục tiêu
Max Rank: 1
Rank 1: 1-3 damage, giảm 25% tốc độ của đối phương
Mana cost: 25
Cool down: 12 seconds
Deep Freeze
Skill hấp thụ
Mô tả:Tăng khả năng sát thwuowng và đóng băng của các chiêu thức hệ băng.
Max Rank: 15
Rank 1: Tăng 5% mức độ đóng băng.
Power Armor
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm thiệt hại khi thi triển bộ giáp này
Max Rank: 15
Rank 1: Giảm 10% thiệt hại.
Static Charge
Skill hấp thụ
Mô tả: Chuyển đổi một tỷ lệ phần trăm của tất cả các sát thương đưa vào Mana.
Max Rank: 15
Rank 1: Chuyển 5% tất cả các damage vào mana.
Bậc III
Wizard phải có ít nhất là lv 10 và họ phải tăng ít nhất 10 điểm vào bảng kĩ năng storm mới có thể sử dụng bậc skill này
Electrocute
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo 1 tia sét ( chứ ko phải là dòng điện ) bắn vào kẻ thù gây sát thương lan sang các mục tiêu khác và gây stun 2s
Rank 1: 4-5 damage tới 2 mục tiêu. gây stun 2 seconds.
Mana cost: 8
Ray of Frost
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo ra 1 tia khí lạnh gây đóng băng mục tiêu.
Max Rank: 1
Rank 1: 6 cold damage/second.
Mana cost: 16 mana 1 s.
Static Residue
Skill hấp thụ
Mô tả: Gây thiệt hại thêm 3s cho đối phương khi sử dụng skill về điện
Max Rank: 15
Rank 1: 1-3 lightning damage . thêm 3s stun và thiệt hại.
Lethal Energy
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng critical hits cho các đòn melee và phép thuật
Rank: 15
Rank 1: Tăng 5% critical hits .
Improved Charged Bolt
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng khả năng bắn ra nhiều tia sét khi sử dụng skill về điện
Max Rank: 15
Rank 1: Thêm 1 tia sét
Bậc IV
Wizard phải cộng 15 ở bảng storm để có thể sử dụng bậc này.
Tornado
Skill hoạt động
Mô tả :Triệu tập 1 trận bão và gây thiệt hại trên đường di chuyển của nó
Max Rank: 1
Mana cost: 15
Blizzard
Skill hoạt động
Mô tả: Gọi 1 trận bão tuyết tấn công 1 khu vực và gây đóng băng và thiệt hại trong khu vực đó cho mục tiêu.
Max Rank: 1
Rank 1: 6-10 cold damage 1 s. Kéo dài 3s
Mana cost: 70
Storm Power
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng thiệt hại của băng và sét.
Max Rank: 15
Epic Storms
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng thiệt hại cho bão tuyết
Max Rank: 15
Bậc V : chưa có thông tin
Diablo 3 Skill Trees
Không giống như các skill tree trong Diablo II, các tree trong Diablo III là không chỉ tập trung vào một khía cạnh khác nhau của một char. Tất cả các kỹ năng được biết đến , D3 có nhiều kỹ năng hơn, và tất cả các cho phép cho một loạt các phong cách chơi. Tất cả các kỹ năng hoạt động trong BlizzCon đã được build với 1 điểm kỹ năng , max là 15 điểm . Điều này sẽ không phải là trường hợp cuối cùng trong trò chơi; kỹ năng hoạt động sẽ cho phép hơn 1 điểm, và passives có thể có tối đa khác nhau đánh giá xếp hạng, tốt hơn, để cho trò chơi cân bằng. Biết rằng các kỹ năng sẽ được sửa đổi, rằng một số sẽ bị loại bỏ, mà những người khác sẽ được cập nhật. Skill Runes chỉ có thể được socketed trong các kỹ năng hoạt động. Điều này có thể có hoặc có thể không còn đúng khi trò chơi ra mắt.
Skill tree của wizard :Những kỹ năng này có sẵn để sử dụng ngay sau khi mới Wizard được tạo ra.
Arcane Skill tree
Bậc I :
Magic Missile
Kĩ năng hoạt động
Mô tả: Bắn 1 quả cầu lửa có sức sát thương 7-13 và gây lửa cháy với sức sát thương 4 trên người đối thủ trong 4 giây .
Rank: 0/1
Mana cost: 8
Arcane Power
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Tăng mọi thiệt hại.
Max Rank: 15
Rank 1: Tăng thiệt hại 24%.
Rank 2: Tăng thiệt hại 36%.
Trong giai đọan thử nghiệm
Efficient Magics
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Giảm thiểu số mana thi triển magic
Max Rank: 15
Rank 1: Giảm 6%.
Rank 2: Giảm9%.
Rank 3: Giảm12%.
Penetrating Spells
Kĩ năng hấp thụ
Mô tả: Tăng sức kháng của bản thân với đối thủ 8%
Rank: 0/15
Bậc II:
Phải tăng các skill bậc 1 trước khi có thể tăng skill bậc này
Disintegrate
Kĩ năng hoạt động
Mô tả: Gây thiệt hại 10 , skill đi qua 1 mục tiêu sức sát thương chỉ còn 80% , gây cháy lan tỏa trong 4 giây.
Rank: 0/1
Mana cost: 12 điểm trong 1 giây.
Wave of Force
Skill hoạt động
Mô tả: Gây 1 làn sóng lực có mức thiệt hại 1-8
Rank: 0/1
Mana cost: 25
Arcane Armor
Skill hấp thụ
Mô tả: Sử dụng để tạo 1 bộ giáp rắn như đá khi sử dụng Stone Skin hay Temporal
Giáp của bạn sẽ tăng 20% sức phòng thủ
Rank: 0/15
Arcane Weakness
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 10% thiệt hại cho đối thủ khi đang dính sát thương khác trong 5 s.
Rank: 0/15
Arcane Speed
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm 5% cooldown của tất cả các phép đang thi triển .
Rank: 0/15
Tier III
Tăng 10 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill bậc này
Arcane Orb
Skill hoạt động
Mô tả: 1 quả cầu năng lượng độc hại sẽ gây sát thương 12-16 lan tỏa trong 1 khu vực và gây độc trong 4s
Max Rank: 1
Mana cost: 18
Slow Time
Skill hấp thụ
Mô tả: Tạo 1 quả cầu bao bọc làm chậm cho đối thủ và tăng cooldown trong 1 giây
Max Rank: 1
Mana cost: 20
Arcane Weakness
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 10% thiệt hại cho đối thủ khi đang dính sát thương khác trong 5 s.
Rank: 0/15
Arcane Speed
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm 5% cooldown của tất cả các phép đang thi triển .
Rank: 0/15
Tier III
Tăng 10 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill bậc này
Arcane Orb
Skill hoạt động
Mô tả: 1 quả cầu năng lượng độc hại sẽ gây sát thương 12-16 lan tỏa trong 1 khu vực và gây độc trong 4s
Max Rank: 1
Mana cost: 18
Slow Time
Skill hấp thụ
Mô tả: Tạo 1 quả cầu bao bọc làm chậm cho đối thủ và tăng cooldown trong 1 giây
Max Rank: 1
Mana cost: 20
Arcane Distortion
Skill hấp thụ
Mô tả: Gây slow cho đối thủ 35% trong 3 giây
Rank: 0/15
Mana Recovery
Skill hấp thụ
Mô tả : 7% hấp thụ mana từ kẻ thù , làm đầy 35% bình mana
Rank: 0/15
Improved Magic Missile
Skill hấp thụ
Mô tả: ( hình như
) làm giảm khả năng bắn trượt và tăng sức tần công 8%Rank: 0/15
Bậc IV :
Phải tăng 15 điểm cho skill bậc trước đó để có thể tăng skill cho bậc này
Temporal Armor
Skill hoạt động
Mô tả:Tránh mọi sức sát thương khi thi triển phép thuật trong 6 giây . ( hình như :'> ) dính 12 sát thwuwong sau khi phép hết hiệu lực
Rank: 0/1
Teleport
Skill hoạt động
Mô tả: Dịch chuyển tức thời trong khoảng 40 feet. khi sử dụng skill rune còn có thể gây sát thương trong khu vực di chuyển đến
Rank: 0/1
Mana cost: 23
Greater Mana
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng mana 12%.
Rank: 0/15
Mana Burst
Skill hấp thụ
Mô tả: Làm tăng thiệt hại của bất kỳ phép nào thiệt hại 25% mana
Rank: 0/15
Runic Might
Skill hấp thụ
Mô tả:Làm tăng hiệu quả của tất cả các runes.
Rank: 0/5
Storm Skill tree
Charged Bolt
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo 1 dòng điện , gây sát thương và gây stun trong 2s.
Max Rank: 1
Rank 1: 3 tia. 1-8 damage.
Mana cost 8
Thunderstruck
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng mức sát thương của Charged Bolt lên 10% và gây thêm 2s stun đối phương
Max Rank: 15
Empowered Magic
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng 20% damage phép thuật thi triển
Max Rank: 15
Lightning Speed
Skill hấp thụ
Mô tả:Tăng tốc độ 3%
Rank: 15
Bậc II :
Bậc II này ko cần cộng thêm point vào các skill bậc trước đó , có ng nói rằng phải cộng cho skill bậc trước đó 5 điểm nhưng theo bz thì không phải thế .
Storm Armor
Skill hoạt động
Mô tả:Bao quanh mình trong năng lượng điện.Những dòng điện sẽ tấn công tự động các mục tiêu ở gần
Max Rank: 1
Rank 1:1-8 damage.
Mana cost: 15
Frost Nova : ( nhớ soc thế ::) )
Skill hoạt động
Mô tả:PHóng ra 1 vòng tròn băng xung quanh người gây đóng băng mục tiêu
Max Rank: 1
Rank 1: 1-3 damage, giảm 25% tốc độ của đối phương
Mana cost: 25
Cool down: 12 seconds
Deep Freeze
Skill hấp thụ
Mô tả:Tăng khả năng sát thwuowng và đóng băng của các chiêu thức hệ băng.
Max Rank: 15
Rank 1: Tăng 5% mức độ đóng băng.
Power Armor
Skill hấp thụ
Mô tả: Giảm thiệt hại khi thi triển bộ giáp này
Max Rank: 15
Rank 1: Giảm 10% thiệt hại.
Static Charge
Skill hấp thụ
Mô tả: Chuyển đổi một tỷ lệ phần trăm của tất cả các sát thương đưa vào Mana.
Max Rank: 15
Rank 1: Chuyển 5% tất cả các damage vào mana.
Bậc III
Wizard phải có ít nhất là lv 10 và họ phải tăng ít nhất 10 điểm vào bảng kĩ năng storm mới có thể sử dụng bậc skill này
Electrocute
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo 1 tia sét ( chứ ko phải là dòng điện ) bắn vào kẻ thù gây sát thương lan sang các mục tiêu khác và gây stun 2s
Rank 1: 4-5 damage tới 2 mục tiêu. gây stun 2 seconds.
Mana cost: 8
Ray of Frost
Skill hoạt động
Mô tả: Tạo ra 1 tia khí lạnh gây đóng băng mục tiêu.
Max Rank: 1
Rank 1: 6 cold damage/second.
Mana cost: 16 mana 1 s.
Static Residue
Skill hấp thụ
Mô tả: Gây thiệt hại thêm 3s cho đối phương khi sử dụng skill về điện
Max Rank: 15
Rank 1: 1-3 lightning damage . thêm 3s stun và thiệt hại.
Lethal Energy
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng critical hits cho các đòn melee và phép thuật
Rank: 15
Rank 1: Tăng 5% critical hits .
Improved Charged Bolt
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng khả năng bắn ra nhiều tia sét khi sử dụng skill về điện
Max Rank: 15
Rank 1: Thêm 1 tia sét
Bậc IV
Wizard phải cộng 15 ở bảng storm để có thể sử dụng bậc này.
Tornado
Skill hoạt động
Mô tả :Triệu tập 1 trận bão và gây thiệt hại trên đường di chuyển của nó
Max Rank: 1
Mana cost: 15
Blizzard
Skill hoạt động
Mô tả: Gọi 1 trận bão tuyết tấn công 1 khu vực và gây đóng băng và thiệt hại trong khu vực đó cho mục tiêu.
Max Rank: 1
Rank 1: 6-10 cold damage 1 s. Kéo dài 3s
Mana cost: 70
Storm Power
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng thiệt hại của băng và sét.
Max Rank: 15
Epic Storms
Skill hấp thụ
Mô tả: Tăng thiệt hại cho bão tuyết
Max Rank: 15
Bậc V : chưa có thông tin

