May 3rd
Legend of Zelda
topic kia hơn 1k post rồi , mạo muội làm nhà mới
thông tin các set
[spoil] Tranh thủ lúc ser down ta sẽ post mí bài về Dragonica :
I. CP để làm gi?
Thường thì mọi người nghĩ CP để lên 60 làm Q chuyển Job. Cái đó hiển nhiên là đúng rồi.
Nhưng ngoài việc CP để làm NV thì nó còn có một tác dụng là đổi set đồ. Đổi ở đâu? và sao mới đổi được?
II. Cách đổi CP và điểm CP cần để đổi
Điểm CP có được khi vào PVP cấp cao, mỗi ngày được 3h.
Làm sao để đổi ?
- Các NPC master của chính mình ( tại Port ò Wind hay Fungoid Village)
- Khi đổi sẽ ra đồ Sealed ( nghĩa là unsteal được)
- Đồ này không thể giao dịch buôn bán được.
+ Các Mức CP để đạt được theo từng món đồ
Level 43.
Mũ 40.000 CP
Áo 40.000 CP
Quần 40.000 CP
Vai 20.000 CP
Găng tay 20.000 CP
Giày dép 20.000 CP
Level 50.
Mũ 60.000 CP
Áo 60.000 CP
Quần 60.000 CP
Vai 30.000 CP
Găng tay 30.000 CP
Giày dép 30.000 CP
Level 57.
Mũ 85.000 CP
Áo 85.000 CP
Quần 85.000 CP
Vai 40.000 CP
Găng tay 40.000 CP
Giày dép 40.000 CP
III. tác dụng của đồ theo từng Job
• Paladin.
Leve 43 - Bộ Imperial Rose.
2 Set Bonus: STR 23.
4 Set Bonus: Critical dmg 88,0%.
6 Set Bonus: HP Recovery 85,0%.
Level 50 - Bộ Templar.
2 Set Bonus: STR 27.
3 Set Bonus: Critical dmg 107,0%.
5 Set Bonus: HP Recovery 105,0%.
6 Set Bonus: Absolute Def Rate 28,0%.
Level 57 - Bộ Signus Dark Set.
2 Set Bonus: STR 32.
3 Set Bonus: Critical dmg 129,0%.
5 Set Bonus: HP Recovery 125,0%.
6 Set Bonus: Absolute Def Rate 32,0%.
• Myr.
Level 43 - Bộ Fiery Destroyer Set.
2 Set Bonus: STR 25.
4 Set Bonus: ATK speed 28,0%.
6 Set Bonus: Critical Rate 22,0%.
Level 50 - Bộ Lucent Spiral Set.
2 Set Bonus: STR 29.
3 Set Bonus: Critical Rate 24,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 117,7%.
6 Set Bonus: HP Recovery 108,0%.
Level 57 - Bộ Trojan Pioneer.
2 Set Bonus: STR 35.
3 Set Bonus: Critical Rate 27,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 141,9%.
6 Set Bonus: HP Recovery 125,0%.
• Trapper.
Level 43 - Bộ Pavo Set.
2 Set Bonus: AGI 24.
4 Set Bonus: Critical dmg 85,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 3,2%.
Level 50 - không biết tên
2 Set Bonus: AGI 28.
3 Set Bonus: Move Speed 25,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 105,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 16,0%.
Level 57 - Bộ Aurora Warhawk
2 Set Bonus: AGI 34.
3 Set Bonus: Move speed 28,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 125,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 18,0%.
• Balista.
Level 43 - Bộ Skycaptain
2 Set Bonus: AGI 26.
4 Set Bonus: Critical dmg 87,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 3,8%.
Level 50 - Bộ Bifocal
2 Set Bonus: AGI 29.
3 Set Bonus: ATK Speed 24,0%.
5 Set Bonus: Eva rate 23,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 107,0%.
Level 57 - Bộ Skyace
2 Set Bonus: AGI 35.
3 Set Bonus: ATK Speed 27,0%.
5 Set Bonus: Eva rate 27,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 129,0%.
• Oracle.
Level 43 - Bộ Minty Oracle
2 Set Bonus: INT 25.
3 Set Bonus: MP Recovery 13,0%.
5 Set Bonus: Mdef 16,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 45,0%.
Level 50 - Bộ Jade Harmony
2 Set Bonus: INT 30.
3 Set Bonus: MP Recovery 15,0%.
5 Set Bonus: Mdef 20,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 55,0%.
Level 57 - Bộ Furious Hera
2 Set Bonus: INT 35.
3 Set Bonus: MP Recovery 17,0%.
5 Set Bonus: Mdef 24,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 65,0%.
• Warmage.
Level 43 - Bộ Draco
2 Set Bonus: INT 25.
4 Set Bonus: Mdef 15,0%.
6 Set Bonus: Critical Rate 29,0%.
Level 50 - Bộ Glory Manaweave
2 Set Bonus: MP Recovery 11,0%.
3 Set Bonus: INT 30.
5 Set Bonus: Critical Rate 32,0%.
6 Set Bonus: ACC 10,9%.
Level 57 - Bộ Witbit
2 Set Bonus: MP Recovery 13,0%.
3 Set Bonus: INT 34.
5 Set Bonus: Critical Rate 35,0%.
6 Set Bonus: ACC 12,0%.
Mấy thông tin này lấy từ Ser khác ai có thêm ý kiến gì nhớ bổ xung nha thanks for all [/spoil]
name card
[Spoil]Tiếp tục khi bạn lên 20 lvl bạn được tặng một card ko nhớ tên card chỉ nhớ là điền nội dụng họ tên, năm sinh, nhóm máu,... Thường không ai để ý
Vậy những card đó để làm gì?
Để biết thông tin nhân vật <--- không nói
ngoài tác dụng đó ra còn một số tác dụng khác như:
1. HP Recovery 25.
2. MP Recovery 25.
3. Max HP +10%.
4. Max MP 10%.
5. ATK Speed 5%.
6. ATK Speed 8%.
7. Move speed 10%.
8. Cri rate 3%.
9. Cri dmg 10%.
10. Eva 10%.
11. STR up 5%.
12. AGI up 5%.
13. INT up 5%.
14. VIT up 5%.
Theo thông tin mình đọc được trên các diễn đàn thì mình rút ra 1 cái
I. Thông tin về mình:
1. Giới tính
2. Tuổi
3.nhóm máu
4. ngày tháng năm sinh ( chắc là thuộc cung gì )
5. Sở thích
6. phong cách
II. Một số cách ghi:
HP Recovery 25.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O / AB.
Tử vi: Gemini / Libra / Libra / Aries
Sở thích: Movie / Game / Game / Game / Chat.
Phong cách: Sharp / Calm / Shy.
MP Recoery 25.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / A
Tử vi: Aquarius / Sagittarius / Pisces / Taurus / Gemini.
Sở thích: Soccer / Du lịch / Movie /
Phong cách: Active / Calm / Outgoing Shy.
Hp 10%
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / A.
Tử vi: Capricon / Scorpio / Sagittarius / Aquarius.
Sở thích: Phim / Movie / Du lịch
Phong cách: Outgoing / Outgoing / Calm.
MP 10%
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B.
Tử vi: Capricon / Aries / Libra / Scorpio.
Sở thích: Du lịch / Movie / Gamble / Du lịch
Phong cách: Bình tĩnh / Outgoing / Sad / Calm
ATK tốc độ 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / O / A
Tử vi: Pisces / Song Ngư / Gemini / Virgo
Sở thích: Chat / đọc / Đi bộ .
Phong cách: Active / Sad / Cute.
ATK tốc độ 8%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O
Tử vi: Leo / Taurus / Aries / Virgo / Sagittarius.
Sở thích: Movie / Game.
Phong cách: Sad / Outgoing / Calm .
Move Speed 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B / AB.
Tử vi: Gemini / Song Ngư / Aries / Virgo .
Sở thích: Chat / Gamble / Đi bộ / Game.
Phong cách: Active / Shy / Cute / Outgoing.
Eva rate 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / B / A.
Tử vi: Aries / Gemini / Leo / Virgo / Scorpio.
Sở thích: Game.
Phong cách: Outgoing / Sharp / Calm.
Cri rate 3%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B
Tử vi: Capicon / Leo / Virgo / Libra.
Sở thích: Chat / Game .
Phong cách: Shy / Calm .
Dri Dmg 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / AB / O.
Tử vi: Leo / Libra / Scorpio .
Sở thích: Game.
Phong cách: Bình tĩnh / Calm .
STR Up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / O / AB
Tử vi: Capricon / Aries / Aries.
Sở thích: Tavel / Movie / Phim / Gamble .
Phong cách: Bình tĩnh / Outgoing / Sad .
AGI up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: O / A / A B
Tử vi: Leo / Pisces / Virgo .
Sở thích: Game / Chat / Đi bộ / Game Movie /.
Phong cách: Outgoing / Active / Cute / Outgoing.
Int Up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O / AB.
Tử vi: Aries / / Libra.
Sở thích: Movie / Du lịch
Phong cách: Active / Calm .
Vit up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B.
Tử vi: Taurus.
Sở thích: Game / Movie / Chat .
Phong cách: Outgoing / Active / Sad . [/spoil]
skill card
[spoil]I. Cách làm Card và ghép Card
Tiếp tục về vấn đề card skill. Vấn đề này không ít nhiều gì cũng đáng quan tâm.
khi làm Q wanted từ 2x - 4x sẽ có tặng thêm card skill nhưng bị Cursed làm sao đẻ bỏ cures mình chỉ biết là Card chia làm 6 loại
1. Card bị Cursed Thì sẽ không làm được gì cả
2. Normal card dùng để up skill từ 5-6
3. Advenced Card dùng để up skill từ 6-7
4. Special Card dùng để up skill từ 7-8
5. Artifact Card dùng để up skill từ 8-9
6. legen Card dùng để up skill từ 9 -10
Muốn up card thì dùng 2 card cùng cấp up lên
VD: Normal card + Normal card = Special Card
Muốn bỏ Cursed card thì :
Cursed card + Cursed card = Normal card
Nhưng tỉ lệ thành công là 20%
Muốn tỉ lệ cao lên thì vào Cash Shop có bán đồ tăng tỉ lệ lên. Chúc các bạn thành công
II. Cách nhiệm vụ level để làm nhiệm vụ Wanted ra card
• Warrior.
Sword Mastery :có thể được thực hiện tại Cấp: 29-33.
Storm Blade: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Sword Dance: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Air Combo Lanch: Dữ liệu không có sẵn.
Hammer Crush: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
Flame Hammer: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-42.
Frost Hammer: có thể được thực hiện tại Cấp: 41-43.
• Knight.
Aerial Smackdown: có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Tackle: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Broom đâm: có thể được thực hiện tại Cấp: 48.
Spin Bear: có thể được thực hiện tại Cấp: 45.
Shield Mastery: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Parry: có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Tăng Def: Không có thông tin
Giant : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
• Paladin.
Armor Mastery : Không có dữ liệu
• Gladiator.
Grizzly Power : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36.
Sword Mastery Advanced: có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Gone Bear : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Incoming Bear : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
Gamble : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Stumblebum : Không có thông tin
Wrath : có thể được thực hiện tại Cấp: 46.
Acceleration : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
HP Recovery: có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
• Thief.
Air Combo Launch : Không có dữ liệu
Aerial Frenzy : Không có dữ liệu
Somesault Kick: có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Rocket Punch: có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Venom: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
Buff Vit: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
• Jester.
Claw Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-43.
Hyper Strength : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
• Harlequin.
Cossack Dance : Không có dữ liệu
• Assassin.
Poison Crasher : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Blow : có thể được thực hiện tại Cấp: 48-49.
Swift Attack : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Claw : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Dagger : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
• Ninja.
Wood Rush : Không có dữ liệu
• Archer.
Rising Arrow: Không có dữ liệu
Anti-Shot : Không có dữ liệu
Double Strike Mummy : có thể thực hiện Cấp: 29-43.
Multtishot : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36 / 39-43.
Bow Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-31.
• Hunter.
Bow Mastery Advanced : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Acid Arrow : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Sharpshooting : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Netbind : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36 / 39-43.
Arrow : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Rocket Launcher : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Wolf Rush : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Bird : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
• trapper.
Falcon Frenzy: Không có dữ liệu
• Rage.
HE Grenade: có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Double A-Shot: có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
RPG-8 : có thể được thực hiện tại Cấp: 46-47.
• Ballista.
Carpet bom : Không có dữ liệu
• Magician.
Fortress : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Buster : Không có dữ liệu
Slow Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Magic Enhancement : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Focus : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
• Aco.
Cannon : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
Lightning Strike : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36.
Rain of Fire : Không có dữ liệu
Flasher : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Phục hồi MP : có thể được thực hiện tại Cấp: 45.
Wide Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: Không có thông tin
Sanctuary : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Instant Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Hoi sinh : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
• Oracle.
Chain Lightning : Không có dữ liệu
Spark Rock : Không có dữ liệu
• Battlemage.
Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Ball Lightning: Không có dữ liệu
Tornado : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Mana Shield : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Cloud Kill : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-49.
• Warmage.
Spiral Cannon : Không có dữ liệu.[/spoil]
soul craft
[spoil]
[/spoil]
boss và item drop
[spoil]
[/spoil]
1 số bài viết tham khảoVì cái Dragonica này cũng khá cũ rồi nhưng nay sẽ tập trung bên sv SEA nên vì thế tui cũng sẽ chỉ làm sơ về game thôi
CHARACTERS
[SPOIL]![]()
1. Warrior
Knight => Paladin => Dragoon
Gladiator => Myrmidon => Destroyer
2.Magician
Acolyte => Oracle => Cleric
Battlemage => Warmage (ghi đại) => Archmage
3.Archer
Hunter => Trapper => Sentinel
Ranger => Ballista => Howizter
4.Thief
Assasin => Ninja => Shadow
Jester => Harlequin => Gambit
[/spoil]
SS
[spoil]![]()
![]()
[/spoil]
Mọi người đã quyết định là chơi sv Elga Dragonica SEA
Guild : GVN
ChiPheo (nick 4rum: anchoivn) Online cả ngày (hên xui AFK)
ElisaLuna (nick 4rum: [sailormoon]) 2->6 Online tối. T7-CN Online cả ngày (hên xui AFK)
Thứ tư hàng tuần sever bảo trì từ 9h sáng --->4h chiều [/SIZE]
HAVE FUN !!
Đăng kí: http://dragonica.iahgames.com/registration/registration.aspx
Link download: http://downloads.iahgames.com/Dragonica/Dragonica_Setup.exe
Website: http://dragonica.iahgames.com
thông tin các set
[spoil] Tranh thủ lúc ser down ta sẽ post mí bài về Dragonica :
I. CP để làm gi?
Thường thì mọi người nghĩ CP để lên 60 làm Q chuyển Job. Cái đó hiển nhiên là đúng rồi.
Nhưng ngoài việc CP để làm NV thì nó còn có một tác dụng là đổi set đồ. Đổi ở đâu? và sao mới đổi được?
II. Cách đổi CP và điểm CP cần để đổi
Điểm CP có được khi vào PVP cấp cao, mỗi ngày được 3h.
Làm sao để đổi ?
- Các NPC master của chính mình ( tại Port ò Wind hay Fungoid Village)
- Khi đổi sẽ ra đồ Sealed ( nghĩa là unsteal được)
- Đồ này không thể giao dịch buôn bán được.
+ Các Mức CP để đạt được theo từng món đồ
Level 43.
Mũ 40.000 CP
Áo 40.000 CP
Quần 40.000 CP
Vai 20.000 CP
Găng tay 20.000 CP
Giày dép 20.000 CP
Level 50.
Mũ 60.000 CP
Áo 60.000 CP
Quần 60.000 CP
Vai 30.000 CP
Găng tay 30.000 CP
Giày dép 30.000 CP
Level 57.
Mũ 85.000 CP
Áo 85.000 CP
Quần 85.000 CP
Vai 40.000 CP
Găng tay 40.000 CP
Giày dép 40.000 CP
III. tác dụng của đồ theo từng Job
• Paladin.
Leve 43 - Bộ Imperial Rose.
2 Set Bonus: STR 23.
4 Set Bonus: Critical dmg 88,0%.
6 Set Bonus: HP Recovery 85,0%.
Level 50 - Bộ Templar.
2 Set Bonus: STR 27.
3 Set Bonus: Critical dmg 107,0%.
5 Set Bonus: HP Recovery 105,0%.
6 Set Bonus: Absolute Def Rate 28,0%.
Level 57 - Bộ Signus Dark Set.
2 Set Bonus: STR 32.
3 Set Bonus: Critical dmg 129,0%.
5 Set Bonus: HP Recovery 125,0%.
6 Set Bonus: Absolute Def Rate 32,0%.
• Myr.
Level 43 - Bộ Fiery Destroyer Set.
2 Set Bonus: STR 25.
4 Set Bonus: ATK speed 28,0%.
6 Set Bonus: Critical Rate 22,0%.
Level 50 - Bộ Lucent Spiral Set.
2 Set Bonus: STR 29.
3 Set Bonus: Critical Rate 24,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 117,7%.
6 Set Bonus: HP Recovery 108,0%.
Level 57 - Bộ Trojan Pioneer.
2 Set Bonus: STR 35.
3 Set Bonus: Critical Rate 27,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 141,9%.
6 Set Bonus: HP Recovery 125,0%.
• Trapper.
Level 43 - Bộ Pavo Set.
2 Set Bonus: AGI 24.
4 Set Bonus: Critical dmg 85,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 3,2%.
Level 50 - không biết tên
2 Set Bonus: AGI 28.
3 Set Bonus: Move Speed 25,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 105,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 16,0%.
Level 57 - Bộ Aurora Warhawk
2 Set Bonus: AGI 34.
3 Set Bonus: Move speed 28,0%.
5 Set Bonus: Critical dmg 125,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 18,0%.
• Balista.
Level 43 - Bộ Skycaptain
2 Set Bonus: AGI 26.
4 Set Bonus: Critical dmg 87,0%.
6 Set Bonus: Attack Range 3,8%.
Level 50 - Bộ Bifocal
2 Set Bonus: AGI 29.
3 Set Bonus: ATK Speed 24,0%.
5 Set Bonus: Eva rate 23,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 107,0%.
Level 57 - Bộ Skyace
2 Set Bonus: AGI 35.
3 Set Bonus: ATK Speed 27,0%.
5 Set Bonus: Eva rate 27,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 129,0%.
• Oracle.
Level 43 - Bộ Minty Oracle
2 Set Bonus: INT 25.
3 Set Bonus: MP Recovery 13,0%.
5 Set Bonus: Mdef 16,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 45,0%.
Level 50 - Bộ Jade Harmony
2 Set Bonus: INT 30.
3 Set Bonus: MP Recovery 15,0%.
5 Set Bonus: Mdef 20,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 55,0%.
Level 57 - Bộ Furious Hera
2 Set Bonus: INT 35.
3 Set Bonus: MP Recovery 17,0%.
5 Set Bonus: Mdef 24,0%.
6 Set Bonus: Critical dmg 65,0%.
• Warmage.
Level 43 - Bộ Draco
2 Set Bonus: INT 25.
4 Set Bonus: Mdef 15,0%.
6 Set Bonus: Critical Rate 29,0%.
Level 50 - Bộ Glory Manaweave
2 Set Bonus: MP Recovery 11,0%.
3 Set Bonus: INT 30.
5 Set Bonus: Critical Rate 32,0%.
6 Set Bonus: ACC 10,9%.
Level 57 - Bộ Witbit
2 Set Bonus: MP Recovery 13,0%.
3 Set Bonus: INT 34.
5 Set Bonus: Critical Rate 35,0%.
6 Set Bonus: ACC 12,0%.
Mấy thông tin này lấy từ Ser khác ai có thêm ý kiến gì nhớ bổ xung nha thanks for all [/spoil]
name card
[Spoil]Tiếp tục khi bạn lên 20 lvl bạn được tặng một card ko nhớ tên card chỉ nhớ là điền nội dụng họ tên, năm sinh, nhóm máu,... Thường không ai để ý
Vậy những card đó để làm gì?
Để biết thông tin nhân vật <--- không nói
ngoài tác dụng đó ra còn một số tác dụng khác như:
1. HP Recovery 25.
2. MP Recovery 25.
3. Max HP +10%.
4. Max MP 10%.
5. ATK Speed 5%.
6. ATK Speed 8%.
7. Move speed 10%.
8. Cri rate 3%.
9. Cri dmg 10%.
10. Eva 10%.
11. STR up 5%.
12. AGI up 5%.
13. INT up 5%.
14. VIT up 5%.
Theo thông tin mình đọc được trên các diễn đàn thì mình rút ra 1 cái
I. Thông tin về mình:
1. Giới tính
2. Tuổi
3.nhóm máu
4. ngày tháng năm sinh ( chắc là thuộc cung gì )
5. Sở thích
6. phong cách
II. Một số cách ghi:
HP Recovery 25.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O / AB.
Tử vi: Gemini / Libra / Libra / Aries
Sở thích: Movie / Game / Game / Game / Chat.
Phong cách: Sharp / Calm / Shy.
MP Recoery 25.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / A
Tử vi: Aquarius / Sagittarius / Pisces / Taurus / Gemini.
Sở thích: Soccer / Du lịch / Movie /
Phong cách: Active / Calm / Outgoing Shy.
Hp 10%
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / A.
Tử vi: Capricon / Scorpio / Sagittarius / Aquarius.
Sở thích: Phim / Movie / Du lịch
Phong cách: Outgoing / Outgoing / Calm.
MP 10%
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B.
Tử vi: Capricon / Aries / Libra / Scorpio.
Sở thích: Du lịch / Movie / Gamble / Du lịch
Phong cách: Bình tĩnh / Outgoing / Sad / Calm
ATK tốc độ 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / O / A
Tử vi: Pisces / Song Ngư / Gemini / Virgo
Sở thích: Chat / đọc / Đi bộ .
Phong cách: Active / Sad / Cute.
ATK tốc độ 8%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O
Tử vi: Leo / Taurus / Aries / Virgo / Sagittarius.
Sở thích: Movie / Game.
Phong cách: Sad / Outgoing / Calm .
Move Speed 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B / AB.
Tử vi: Gemini / Song Ngư / Aries / Virgo .
Sở thích: Chat / Gamble / Đi bộ / Game.
Phong cách: Active / Shy / Cute / Outgoing.
Eva rate 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: AB / B / A.
Tử vi: Aries / Gemini / Leo / Virgo / Scorpio.
Sở thích: Game.
Phong cách: Outgoing / Sharp / Calm.
Cri rate 3%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B
Tử vi: Capicon / Leo / Virgo / Libra.
Sở thích: Chat / Game .
Phong cách: Shy / Calm .
Dri Dmg 10%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / AB / O.
Tử vi: Leo / Libra / Scorpio .
Sở thích: Game.
Phong cách: Bình tĩnh / Calm .
STR Up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: B / O / AB
Tử vi: Capricon / Aries / Aries.
Sở thích: Tavel / Movie / Phim / Gamble .
Phong cách: Bình tĩnh / Outgoing / Sad .
AGI up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: O / A / A B
Tử vi: Leo / Pisces / Virgo .
Sở thích: Game / Chat / Đi bộ / Game Movie /.
Phong cách: Outgoing / Active / Cute / Outgoing.
Int Up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / O / AB.
Tử vi: Aries / / Libra.
Sở thích: Movie / Du lịch
Phong cách: Active / Calm .
Vit up 5%.
Chủ đề: Type 1 / Type 2 / Type 3 / Type 4 / Type 5.
Nhóm máu: A / B.
Tử vi: Taurus.
Sở thích: Game / Movie / Chat .
Phong cách: Outgoing / Active / Sad . [/spoil]
skill card
[spoil]I. Cách làm Card và ghép Card
Tiếp tục về vấn đề card skill. Vấn đề này không ít nhiều gì cũng đáng quan tâm.
khi làm Q wanted từ 2x - 4x sẽ có tặng thêm card skill nhưng bị Cursed làm sao đẻ bỏ cures mình chỉ biết là Card chia làm 6 loại
1. Card bị Cursed Thì sẽ không làm được gì cả
2. Normal card dùng để up skill từ 5-6
3. Advenced Card dùng để up skill từ 6-7
4. Special Card dùng để up skill từ 7-8
5. Artifact Card dùng để up skill từ 8-9
6. legen Card dùng để up skill từ 9 -10
Muốn up card thì dùng 2 card cùng cấp up lên
VD: Normal card + Normal card = Special Card
Muốn bỏ Cursed card thì :
Cursed card + Cursed card = Normal card
Nhưng tỉ lệ thành công là 20%
Muốn tỉ lệ cao lên thì vào Cash Shop có bán đồ tăng tỉ lệ lên. Chúc các bạn thành công
II. Cách nhiệm vụ level để làm nhiệm vụ Wanted ra card
• Warrior.
Sword Mastery :có thể được thực hiện tại Cấp: 29-33.
Storm Blade: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Sword Dance: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Air Combo Lanch: Dữ liệu không có sẵn.
Hammer Crush: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
Flame Hammer: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-42.
Frost Hammer: có thể được thực hiện tại Cấp: 41-43.
• Knight.
Aerial Smackdown: có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Tackle: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Broom đâm: có thể được thực hiện tại Cấp: 48.
Spin Bear: có thể được thực hiện tại Cấp: 45.
Shield Mastery: có thể được thực hiện tại Cấp: 35-38.
Parry: có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Tăng Def: Không có thông tin
Giant : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
• Paladin.
Armor Mastery : Không có dữ liệu
• Gladiator.
Grizzly Power : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36.
Sword Mastery Advanced: có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Gone Bear : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Incoming Bear : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
Gamble : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Stumblebum : Không có thông tin
Wrath : có thể được thực hiện tại Cấp: 46.
Acceleration : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
HP Recovery: có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
• Thief.
Air Combo Launch : Không có dữ liệu
Aerial Frenzy : Không có dữ liệu
Somesault Kick: có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Rocket Punch: có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Venom: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
Buff Vit: có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34 / 39-43.
• Jester.
Claw Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-43.
Hyper Strength : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
• Harlequin.
Cossack Dance : Không có dữ liệu
• Assassin.
Poison Crasher : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Blow : có thể được thực hiện tại Cấp: 48-49.
Swift Attack : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Claw : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Dagger : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
• Ninja.
Wood Rush : Không có dữ liệu
• Archer.
Rising Arrow: Không có dữ liệu
Anti-Shot : Không có dữ liệu
Double Strike Mummy : có thể thực hiện Cấp: 29-43.
Multtishot : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36 / 39-43.
Bow Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-31.
• Hunter.
Bow Mastery Advanced : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Acid Arrow : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Sharpshooting : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Netbind : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36 / 39-43.
Arrow : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Rocket Launcher : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Wolf Rush : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Bird : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
• trapper.
Falcon Frenzy: Không có dữ liệu
• Rage.
HE Grenade: có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Double A-Shot: có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
RPG-8 : có thể được thực hiện tại Cấp: 46-47.
• Ballista.
Carpet bom : Không có dữ liệu
• Magician.
Fortress : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Buster : Không có dữ liệu
Slow Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 32-34.
Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Magic Enhancement : có thể được thực hiện tại Cấp: 29-34.
Focus : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
• Aco.
Cannon : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
Lightning Strike : có thể được thực hiện tại Cấp: 35-36.
Rain of Fire : Không có dữ liệu
Flasher : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Phục hồi MP : có thể được thực hiện tại Cấp: 45.
Wide Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: Không có thông tin
Sanctuary : có thể được thực hiện tại Cấp: 44.
Instant Heal : có thể được thực hiện tại Cấp: 45-47.
Hoi sinh : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-46.
• Oracle.
Chain Lightning : Không có dữ liệu
Spark Rock : Không có dữ liệu
• Battlemage.
Mastery : có thể được thực hiện tại Cấp: 37-38.
Ball Lightning: Không có dữ liệu
Tornado : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Mana Shield : có thể được thực hiện tại Cấp: 39-43.
Cloud Kill : có thể được thực hiện tại Cấp: 44-49.
• Warmage.
Spiral Cannon : Không có dữ liệu.[/spoil]
soul craft
[spoil]
Soul Caft làm sao để biết đồ option thế nào là max đây là bảng nói về các đồ cho các bạn dễ tham khảo
Weapons
Rare stats on weapons:- Critical Damage +%
All Weapons
Min/Max ATK/MATK +8% / +10% / +12%
ACC +5.0%
Cash Weapons
STAT +0 / +1 / +2 / +3 / +4
ACC +2
Critical Rate +1.0%
Critical Damage +20.0%
Lvl 20 Weapons,
STAT +4 / +6 / +8 / +10 / +12 / +14
ACC +2 / +4 / +6
Critical Rate +1.0% / +2.0% / +3.0%
Critical Damage +20.0%
Lvl 25 Weapons
STAT +6 / +8 / +10 / +12 / +14 / +16
ACC +4 / +6 / +8
Critical Rate +2.0% / +3.0% / +4.0%
Critical Damage +30.0%
Lvl 30 Weapons, Lvl 32 White Tooth's Rifle
STAT +8 / +10 / +12 / +14 / +16 / +18
ACC +6 / +8
Critical Rate +2.0% / +3.0% / +4.0%
Critical Damage +30.0%
Lvl 35 Weapons, Lvl 36 Alvida's Sniper Rifle
STAT +12 / +14 / +16 / +18 / +20
ACC +6 / +8 / +10
Critical Rate +3.0% / +4.0% / +5.0%
Critical Damage +30.0% / +40.0%
Lvl 40 Weapons, Lvl 41 Lightning Sabre
STAT +14 / +16 / +18 / +20 / +22
ACC +6 / +8 / +10
Critical Rate +3.0% / +4.0% / +5.0%
Critical Damage +30.0% / +40.0%
Lvl 45 Weapons, Lvl 49 Lavalon Weapons
STAT +16 / +18 / +20 / +22 / +24
ACC +8 / +10 / +12
Critical Rate +4.0% / +5.0% / +6.0%
Critical Damage +30.0% / +40.0%
Lvl 50 Weapons
STAT +18 / +20 / +22 / +24 / +26
ACC +8 / +10 / +12
Critical Rate +4.0% / +5.0% / +6.0%
Critical Damage +40.0% / +50.0%
Lvl 55 Weapons, Lvl 55 Titan Weapons
STAT +20 / +22 / +24 / +26 / +28
ACC +10 / +12 / +14
Critical Rate +5.0% / +6.0% / +7.0%
Critical Damage +40.0% / +50.0%
Lvl 60 Weapons
STAT +22 / +24 / +26 / +28 / +30
ACC +10 / +12 / +14
Critical Rate +5.0% / +6.0% / +7.0%
Critical Damage +40.0% / +50.0%
Lvl 65 Lightning Oak Weapons
STAT +24 / +26 / +28 / +30 / +32
ACC +12 / +14 / +16
Critical Rate +6.0% / +7.0% / +8.0%
Critical Damage +40.0% / +50.0%
Shield
Rare stat on shields:
- ATK Decrease +%
- MATK Decrease +%
Lvl 18 Turtle Shell
STAT +1 / +2 / +3
ITEM DEF/MDEF +10.0% / +20.0% / +30.0% / +40.0% / +50.0%
Lvl 20 Nature Shield
STAT +1 / +2 / +3
ITEM DEF/MDEF +20.0% / +30.0% / +40.0% / +50.0% / +60.0%
Lvl 28 Aurora Shield
STAT +2 / +3 / +4
ITEM DEF/MDEF +30.0% / +40.0% / +50.0% / +60.0% / +70.0%
Lvl 36 Shackle of Curse, Lvl 36 Clover Arms, Lvl 36 Protection Shield
STAT +3 / +4 / +5
ITEM DEF/MDEF +50.0% / +60.0% / +70.0% / +80.0% / +90.0%
Lvl 44 Faith Shield
STAT +3 / +4 / +5
ITEM DEF/MDEF +60.0% / +70.0% / +80.0% / +90.0% / +100.0%
Lvl 45 Skeleton Bandage
STAT +4 / +5 / +6
ITEM DEF/MDEF +70.0% / +80.0% / +90.0% / +100.0% / +110.0%
Lvl 54 Gravity Arms
STAT +4 / +5 / +6
ITEM DEF/MDEF +80.0% / +90.0% / +100.0% / +110.0% / +120.0%
Lvl 58 Devil Shield
STAT +5 / +6 / +7
ITEM DEF/MDEF +90.0% / +100.0% / +110.0% / +120.0% / +130.0%
Armor (Head, Shoulder, Chest, Legs, Hands, Shoes)
Rare stat on Shoes:
- Movement Speed +5-10%
All Armors
ITEM DEF +10.0% / +20.0%
ITEM MDEF +10.0% / +20.0%
Cash Armors
STAT +0 / +1 / +2
Evade Rate +3.0%
Lvl 20 Set, Lvl 21 Head, Legs, Hands, Lvl 22 Shoulder, Chest, Shoes
[Level 20-24 Equips]
STAT +2 / +3 / +4 / +5 / +6
Evade Rate +3.0% / +5.0%
Lvl 27 Set, Lvl 27 Farrell's Rubber Gloves, Lvl 25, 29 Head, Legs, Hands, Lvl 26 Shoulder, Chest, Shoes
[Level 25-29 Equips]
STAT +3 / +4 / +5 / +6 / +7
Evade Rate +3.0% / +5.0%
Lvl 34 Set, Lvl 32 Captain White Tooth's Hat, Lvl 33 Head, Legs, Hands, Lvl 30, 34 Shoulder, Chest, Shoes
[Level 30-34 Equips]
STAT +4 / +5 / +6 / +7 / +8
Evade Rate +3.0% / +5.0%
Lvl 37 Head, Legs, Hands, Lvl 38 Shoulder, Chest, Shoes, Lvl 36 Alvida's Picnic Hat
[Level 35-39 Equips]
STAT +5 / +6 / +7 / +8 / +9
Evade Rate +5.0% / +7.0%
Lvl 40 Set, Lvl 41 Head, Legs, Hands, Lvl 42 Shoulder, Chest, Shoes
[Level 40-44 Equips]
STAT +6 / +7 / +8 / +9 / +10
Evade Rate +5.0% / +7.0%
Lvl 47 Set, Lvl 45, 49 Head, Legs, Hands, Lvl 46 Shoulder, Chest, Shoes, Lvl 46 Sambaba's Horned Helm
[Level 45-49 Equips]
STAT +7 / +8 / +9 / +10 / +11
Evade Rate +5.0% / +7.0%
Lvl 54 Set, Lvl 53 Head, Legs, Hands, Lvl 50, 54 Shoulder, Chest, Shoes, Lvl 54 Elluman's Crown
[Level 50-54 Equips]
STAT +8 / +9 / +10 / +11 / +12
Evade Rate +5.0% / +7.0%
Lvl 57 Head, Legs, Hands, Lvl 58 Shoulder, Chest, Shoes
[Level 55-59 Equips]
STAT +9 / +10 / +11 / +12 / +13
Evade Rate +7.0% / +9.0%
Lvl 60 Burlune's Mask, Lvl 60 Bubo's Fancy Shoulderguards
[Level 60-64 Equips]
STAT +10 / +11 / +12 / +13 / +14
Evade Rate +7.0% / +9.0%
Back
Rare stat on Back:
- Critical Damage +%
- ACC +% (Perhaps)
- HP +% (Perhaps)
- MP +% (Perhaps)
Cash Back
STAT +1 / +2
ACC +1.0% / +1.8%
Critical Damage +10.0%
Critical Rate +2.0%
Evade Rate +4.0%
HP +5.0%
MP +5.0%
Lvl 20 Back
STAT +2 / +3 / +4 / +5 / +6
ACC +1.8% / +2.6% / +3.4% / +4.2% / 5.0%
Critical Rate +2.0%
Evade Rate +4.0%
HP +5.0%
MP +5.0%
Lvl 27 Back
STAT +3 / +4 / +5 / +6 / +7
ACC +2.6% / +3.4% / +4.2% / 5.0% / 5.8%
Critical Rate +2.0%
Evade Rate +4.0% / +8.0%
HP +5.0%
MP +5.0%
Lvl 34 Back
STAT +4 / +5 / +6 / +7 / +8
ACC +3.4% / +4.2% / 5.0% / 5.8% / +6.6%
Critical Damage +10.0% / +20.0%
Critical Rate +3.0% / +4.0%
Evade Rate +4.0% / +8.0%
HP +5.0% / +7.5%
MP +5.0% / 7.5%
Lvl 40 Back
STAT +6 / +7 / +8 / +9 / +10
ACC +5.0% / 5.8% / +6.6% / 7.4% / 8.2%
Critical Damage +20.0%
Critical Rate +4.0% / +5.0%
Evade Rate +8.0% / +12.0%
HP +7.5%
MP +7.5%
Lvl 47 Back
STAT +7 / +8 / +9 / +10 / +11
ACC 5.8% / +6.6% / 7.4% / 8.2% / 9.0%
Critical Damage +20.0% / +30.0%
Critical Rate +4.0% / +5.0%
Evade Rate +8.0% / +12.0%
HP +7.5% / +10.0%
MP +7.5% / +10.0%
Lvl 54 Back, Lvl 51 Vella's Wings
STAT +8 / +9 / +10 / +11 / +12
ACC +6.6% / 7.4% / 8.2% / 9.0% / 9.8%
Critical Damage +20.0% / +30.0%
Critical Rate +4.0% / +5.0%
Evade Rate +8.0% / +12.0%
HP +7.5% / +10.0%
MP +7.5% / +10.0%
Accessories (Necklace, Earring, Ring, Belt)
Rare stats on Accessories:
- Critical Rate +%
- ACC +%
All Accessories
DEF +1.0%
MDEF +1.0%
Lvl 21 Bat Necklace
STAT +1 / +2
ACC +1.0% / +2.0% / +3.0%
Evade Rate +2.0% / +4.0%
Lvl 29 Florence Necklace, Lvl 28 Florence Earring, Lvl ?? Florence Ring, Lvl 28 Florence Belt
STAT +1 / +2 / +3
ACC +2.0% / +3.0%
Critical Damage +2.0% / +3.0% / 4.0%
Critical Rate +2.0%
Evade Rate +4.0% / +6.0% / +8.0%
Lvl 31 Starfish Ring
STAT +2
ACC +2.0% / +3.0% / +4.0%
Critical Damage ??
Critical Rate ??
Evade Rate +6.0%
Lvl 39 Swift Necklace, Lvl 38 Swift Earring, Lvl 37 Swift Ring, Lvl 36 Swift Belt
STAT +2 / +3
ACC +3.0% / +4.0% / +5.0%
Critical Damage +4.0%
Critical Rate +2.0% / +3.0%
Evade Rate +6.0% / +8.0% / +10.0%
Lvl 44 Crusader Belt
STAT +3 / +4
ACC +3.0% / +4.0% / +5.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate +3.0% / +4.0%
Evade Rate +6.0% / +8.0% / +10.0%
Lvl 49 Crusader Necklace, Lvl 48 Crusader Earring, Lvl 47 Crusader Ring
STAT +3 / +4
ACC +4.0% / +5.0% / +6.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate +3.0% / +4.0%
Evade Rate +8.0% / +10.0% / +12.0%
Lvl 51 Golden Beetle Pendant
STAT +3 / +4
ACC +4.0% / +5.0% / +6.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate ??
Evade Rate +8.0% / +10.0% / +12.0%
Lvl 52 Moonstar Belt
STAT +3 / +4
ACC +4.0% / +5.0% / +6.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate ??
Evade Rate +10.0% / +12.0%
Lvl 55 Mimir Shaman's Ring
STAT +3 / +4 / +5
ACC +5.0% / +6.0% / +7.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate +3.0% / +4.0% / +5.0%
Evade Rate +10.0% / +12.0% / +14.0%
Lvl 59 Moonstar Necklace, Lvl 58 Moonstar Earring, Lvl 57 Moonstar Ring
STAT +3 / +4 / +5
ACC +5.0% / +6.0% / +7.0%
Critical Damage +4.0% / +5.0%
Critical Rate +3.0% / +4.0% / +5.0%
Evade Rate +10.0% / +12.0% / +14.0%
[/spoil]
boss và item drop
[spoil]
Boss và drop cái này chắc ai cũng thích
Name : Sarasvati
Level : 27
Location : Bearded Whale Coast
Rare Drop : Rainbow Shell [Item : increase all stats by 3 for 900 seconds]
Name : Apeph
Level : 31?
Location : Jigsaw Pincer Coast , Steven Trading Port
Rare Drop : Crab Pincers? [Item: ???] , Crabby Leg [Item: VIT+5 and DEF+10% for 900 seconds]
Name : Usar
Level : 38?
Location : Marinae , Palmir , Belkan , Skypie Sanctuary
Rare Drop : Shackle of Curse (Shield: INT +16, Movement Speed -20%) , Power Jewel
Name : Myrdal
Level : 41?
Location : Crasdencent Cavern , Mining Area , Culvert
Rare Drop : Tunnel pill (Item: Max HP and Max MP +10% for 180sec)
Name : Marduk
Level : 45
Location : Valid Reath , Volcano Ash Hill , Magma Coral Fields , Fiery Abyss
Rare Drop : Skeleton Bandage (Shield: +5ACC, Agi +6) ,
Low Grade Undead Handbook (Item: restores 1500hp over 10sec)
Name : Angry Ribibit
Level : 45?
Location : Petrified Swamp
Rare Drop : Froggy Pill (Item: Increase ACC +10 for 3000 seconds)
Name : Protoscous
Level : 49
Location : Elligator Swamp , Smoldering Swamp
Rare Drop : Coating Oil (Item: Increase STR +5, Evasion+7)
Name : Atlas
Level : 51
Location : Ocher Forest
Rare Drop : Gold Beetle Pendant (Necklace: Agi+7, Movement Speed +4.0%, MaxMP +200)
Name : Toute
Level : 52
Location : Vine Forest , Pinecone Knoll
Rare Drop: Acorn Bag (Item: Agi +6, Evasion +5)
Name : Spore Spider Barrier
Level : 50
Location : Grasswind Hills
Rare Drop: Explosive Powder (Item: ??)
Name : Hineyken
Level : 48
Location : Foggy Track
Rare Drop: ???
Name : Aesir
Level : 55
Location : Forgotten Forest
Rare Drop : Mimir Shaman Ring (Ring: STR+3, INT+6, Agi+5)
Name : Fenrir
Level : 58
Location : Frigid Canyon
Rare Drop : ???
Name : Proxima
Level : 56?
Location : God's Sanctuary , Crumbled Haven , Keyron Shrine
Rare Drop : Blue Metal Piece (Item: Increases DEF by 10% for 1800 seconds) , Crystal of Hatred (aspd +10%, crit rate +4%)
Name : Angry Pooka Choppi
Level : 52
Location : Ruined Remains
Rare Drop : Explosive Powder (Item: Increases Attack Speed by 20% for 300 seconds)
Name : Vanir
Level : 58
Location : Sleepy Slum
Rare Drop : Stack of Banana (Item: ???) , Sliced Pineapple (Item: HP Regeneration by 30 for 1800 seconds)
Name : Andvari
Level : 60
Location : Siren Woods
Rare Drop : Yeti Belt (Belt: Str+6, HP+300)
Name : Yubel
Level : 63
Location : Grand Hall
Rare Drop : Earring of Darkness
Name : Aswan
Level : 64
Location : Machina Center
Rare Drop : Ring of Darkness
Name : Dark Burst
Level : 65
Location : Lucid Terrace
Rare Drop : Necklace of Darkness
(Earring - Ring - Necklace) of Darkness
1Set - INT +7
2Set - MP+300
3Set - MATK Decrease 10%
Mấy em boss này có trong F6 của từng map, đừng nên hunt nó vì rate drop rất thấp đi F6 cũng drop ra
Và đây là Respwn time và map xuất hiện:
![]()
và đây là một số hình ảnh item , class và set bonus
![]()
[/spoil]
[sailormoon];15678003 nói:Guild GVN Sever Elga Tuyển Member
Giới thiệu:
GVN hội tụ người chơi di cư từ sever Kaye đến vùng đất Elga để khám phá các thú vị mới. Đa phần anh em đều là thành viên của 4rum GameVN. Văn hóa của Guild là các bạn Nam rất thân thiện với các chị em Nữ. Mỗi ngày GVN chúng tôi đều hẹn hò nhau để party đi train, hunt item hoặc chơi BS (event pvp)
Đối tượng tuyển member:
Dành cho tất cả các công dân Việt Nam hoặc có bố hay mẹ là người Việt Nam
Bắt buộc biết chat Tiếng Việt. Ưu tiên cho các bạn thích chat và các em gái xinh xắn
Hội đồng tuyển chọn member:
ChiPheo (nick 4rum: anchoivn) Online cả ngày (hên xui AFK)
ElisaLuna (nick 4rum: [sailormoon]) 2->6 Online tối. T7-CN Online cả ngày (hên xui AFK)
Sẽ bổ sung thông tin nick 4rum của người chơi ở lần Update kế tiếp!![]()
Danh sách các người chơi Guild GVN:
Abderus
AdorableG
BBFB
Celius
Cheryle
chickenway
ChiPheo
ChisDt
Cliv
DragonFlyl
DrLinh
Edgeworth
Ekobi
ElisaLuna
Eowin
Erass
Ervis
EveNemesis
Eviline
FantomasVI
FaustXXVI
Growd
Haruue
HeoCute
HienBaby
Ilixion
iriss
JesterVII
JuNasVN
Kalenty
Kenshina
KhoaiChien
Kiseiju
KleinNgan
KraitZer
KunVN
KWade
Kyllua
lanke
LazyMeo
LeoMage
Lepus
LexaeusX
Lizly
LongOk
LordHBL
LuffyKid
LuisXXIII
MrKillzz
Negius
Nuvola
Plarosel
PoiSeDonVN
Prana
RecordMan
RoseBlade
Sauceg
Shenjiro
SoraMiyuki
SudenThieF
SunCandy
TastyToast
TocDoCao
Treachery
trungsathu
UeKenshin
Uongruou
Vergillll
VergilZX
Violrt
VitCo
VnSLaLa
VNvalkyrie
WGraNa
xLuKx
xXLukXx
xXRydiaXx
XxThongxX
Yookochan
Yuzuna
zito
zZCNBlueZz
Chỉnh sửa cuối:

, 1-2 hôm nay pm ChiPheo mà ko đc 