[ FFTG SSIV ] Những phần mới

Status
Không mở trả lời sau này.
Tui tưởng Dragoon giống kiểu như huân luyện rồng. Tại bài trước thấy thun bay tờ trên trời xuống chém Auron. Chắc nhầm với Dragonia.
 
Có tổng cộng 21 viên Materia trong FFTG và không phải ai cũng có được .

STATUS MATERIA

Next Lv : 1/2 + 1/2

1/ Str Plus
Lv 1 : + 3 Str
Lv 2 : + 6 Str
Lv 3 : + 10 Str
MASTER : + 15 Str

2/ Hp Plus
Lv 1 : + 5% Hp
Lv 2 : + 10% Hp
Lv 3 : + 15% Hp
MASTER : + 20% Hp

3/ Acc Plus
Lv 1 : + 3 Acc
Lv 2 : + 6 Acc
Lv 3 : + 10 Acc
MASTER : + 15 Acc

4/ Agi Plus
Lv 1 : + 3 Agi
Lv 2 : + 6 Agi
Lv 3 : + 10 Agi
MASTER : + 15 Agi

5/ Luck Plus
Lv 1 : + 3 Luck
Lv 2 : + 6 Luck
Lv 3 : + 10 Luck
MASTER : + 15 Luck

6/ Mag Plus
Lv 1 : + 3 Mag
Lv 2 : + 6 Mag
Lv 3 : + 10 Mag
MASTER : + 15 Mag

SUPPORT MATERIA

Next Lv : 1/3 + 1/3 + 1/3

1/ Elemental
Lv 1 : đổi Element Field đối nghịch
MASTER : đổi Element Field tự chọn theo Fire , Ice , Water

2/ Absorb Hp
Lv 1 : vẫn nhận sát thương nhưng chuyển thành 5% Hp
Lv 2 : vẫn nhận sát thương nhưng thành 10% Hp
MASTER : vẫn nhận sát thương nhưng chuyễn thành 25% Hp

3/ Counter Attack
Lv 1 : khả năng phản đòn 10%
Lv 2 : khả năng phản đòn 15%
MASTER : khả năng phản đòn 25%

4/ Exp Plus
Lv 1 : Exp sau trận + 5%
Lv 2 : Exp sau trận + 10%
Lv 3 : Exp sau trận + 15%
MASTER : Exp sau trận + 25%

5/ Gil Plus
Lv 1 : GIL sau trận + 5%
Lv 2 : GIL sau trận + 10%
Lv 3 : GIL sau trận + 15%
Lv 4 : GIL sau trận + 25%

SUMMON MATERIA

Next Lv : 1/3 + 1/3 + 1/3

1/ Chocobo
Lv 1 : di chuyển qua đồng bằng
Lv 2 : di chuyển sông
Lv 3 : di chuyển núi
MASTER : di chuyển trên biển

2/ Fat Chocobo
MASTER Chocobo , đổi lấy FAT CHOCOBO .
Lv 1 : di chuyển như Chocobo
MASTER : biết bay

3/ Moogle
Lv 1 : hồi phục 25% Hp
Lv 2 : hồi phục 25% Hp cho đồng đội
MASTER : hồi phục 50% Hp

4/ Momba
MASTER Moogle , đổi lấy Momba
Lv 1 : tấn công 7000 damage đồng thời hồi phục 25% Hp cho nhân vật ( 1 lần )
MASTER : tấn công 9999 đồng thời hồi phục 25% Hp cho đồng đội ( 2 lần )

5/ Cactuar
Lv 1 : tấn công 7000 damage ( 1 lần )
Lv 2 : tấn công 8000 damage ( 1 lần )
MASTER : tấn công 9999 damage ( 2 lần )

6/ Phoenix
MASTER Cactuar , đổi lấy Phoenix
Lv 1 : tấn công 8000 damage ( 1 lần )
MASTER : Tấn công 9999 damage và niệm Auto Life trong 2 lượt ( 1 lần )

7 / Bahamut
Lv 1 : Tấn công không yếu tố - 8000 damage ( 1 lần )
Lv 2 : + 10% Hp ( 2 lần )
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 80000 ( 2 lần )

8/ Neo Bahamut
Điều kiện : MASTER Bahamut , đổi Bahamut lấy Neo Bahamut
Lv 1 : Tấn công không yếu tố : 9999 damage ( 1 lần )
Lv 2 : + 15% Hp ( 2 lần )
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 9999 ( 2 lần )

9/ Bahamut Zero
Điều kiện : MASTER Neo Bahamut , đổi Neo Bahamut lấy Bahamut Zero
Lv 1 : Tấn công không yếu tố : 15000 damage ( 1 lần )
Lv 2 : + 25% Hp ( 2 lần )
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 15000 ( 2 lần )

10/ Zodiack
MASTER tất cả 9 Materia trên , đem đổi lấy Zodiack
Lv 1 : tấn công 20000 damage ( 1 lần )
Lv 2 : tấn công 35000 damage ( 1 lần )
MASTER : tấn công 40000 damage ( 1 lần )
 
tình hình là Material trên khá hấp dẫn nhưng damage yếu quá T_T
cụ thể như Material Summon Bahamut Zero ( một Esper mạnh chỉ đứng sau Zodiack ) damage khi master có 9999x2 , trong khi đó damage cơ bản + damage weapon của mình lên đến 7500 rồi , thêm chiêu Morph là lên đến hơn 15000
LK có thể chỉnh sửa damage của các esper hiếm ( các esper mạnh ) lên Breakdamage ( trên 9999 )
còn các Material Plus thì nên cho + % chỉ số , ko nên + chỉ số cụ thể vì có thể dẫn đến khả năng ế sau này vì chỉ số cộng ít
và để dễ theo dõi thì trong các bài viết , mem nên ghi rõ chỉ số được cộng sang bên cạnh Status của mình trước mỗi trận đấu
 
Damage Summon sẽ nâng lên chút nữa .
Tổng cộng 21 viên , mình ọc ra từ mấy chục viên trong FFVII nên chắc ko dài dòng và rắc rối '___' .
SUMMON MATERIA thì phải có 1 viên này mới đổi lấy 1 viên khác nên trong phần ĐỐ VUI , tính cạnh tranh cao hơn , độ khó ko cao nhưng phải chính xác hoàn toàn .
 
Tại sao fat chocobo bay được...

Đội Bahamut từ FF7 xuất chiêu rùi kìa anh em
 
Các viên Materia trong FFTG
Dự kiến : 24 viên Materia

STATUS MATERIA

Next Lv : 1/2 + 1/2

1/ Str Plus
Lv 1 : + 2 Str
Lv 2 : + 5 Str
Lv 3 : + 8 Str
MASTER : + 12 Str

2/ Hp Plus
Lv 1 : + 10% Hp
Lv 2 : + 25% Hp
Lv 3 : + 30% Hp
MASTER : + 40% Hp

3/ Acc Plus
Lv 1 : + 2 Acc
Lv 2 : + 5 Acc
Lv 3 : + 8 Acc
MASTER : + 12 Acc

4/ Agi Plus
Lv 1 : + 2 Agi
Lv 2 : + 5 Agi
Lv 3 : + 8 Agi
MASTER : + 12 Agi

5/ Luck Plus
Lv 1 : + 2 Luck
Lv 2 : + 5 Luck
Lv 3 : + 8 Luck
MASTER : + 12 Luck

6/ Mag Plus
Lv 1 : + 2 Mag
Lv 2 : + 5 Mag
Lv 3 : + 8 Mag
MASTER : + 12 Mag

SUPPORT MATERIA

Next Lv : 1/3 + 1/3 + 1/3

1/ Elemental
Lv 1 : đổi Element Field đối nghịch
MASTER : đổi Element Field tự chọn theo Fire , Ice , Water

2/ Absorb Hp
Lv 1 : vẫn nhận sát thương nhưng chuyển thành 5% Hp
Lv 2 : vẫn nhận sát thương nhưng thành 10% Hp
MASTER : vẫn nhận sát thương nhưng chuyễn thành 25% Hp

3/ Counter Attack
Lv 1 : khả năng phản đòn vật lý 10%
Lv 2 : khả năng phản đòn vật lý 15%
MASTER : khả năng phản đòn vật lý 25%

4/ Counter Magic
Lv 1 : khả năng phản đòn phép thuật 10%
Lv 2 : khả năng phản đòn phép thuật 15%
MASTER : khả năng phản đòn phép thuật 25%

5/ Exp Plus
Lv 1 : Exp sau trận + 5%
Lv 2 : Exp sau trận + 10%
Lv 3 : Exp sau trận + 15%
MASTER : Exp sau trận + 25%

6/ Gil Plus
Lv 1 : GIL sau trận + 5%
Lv 2 : GIL sau trận + 10%
Lv 3 : GIL sau trận + 15%
MASTER : GIL sau trận + 25%

7/ Delay
Lv 1 : không có gì xảy ra
MASTER : Delay giảm 1/2

8/ Attack All
Lv 1 : chưa có gì xảy ra
MASTER : tấn công tất cả đối tượng

SUMMON MATERIA

Next Lv : 1/3 + 1/3 + 1/3

1/ Chocobo
Lv 1 : di chuyển qua đồng bằng
Lv 2 : di chuyển sông
Lv 3 : di chuyển núi
MASTER : di chuyển trên biển

2/ Gold Chocobo
MASTER Chocobo , đổi lấy GOLD CHOCOBO .
Lv 1 : di chuyển như Chocobo
MASTER : biết bay

3/ Moogle
Lv 1 : hồi phục 25% Hp - Mp 24
Lv 2 : hồi phục 25% Hp cho đồng đội - Mp 32
MASTER : hồi phục 50% Hp - Mp 48

4/ Momba
MASTER Moogle , đổi lấy Momba
Lv 1 : tấn công 7000 damage đồng thời hồi phục 25% Hp cho nhân vật ( 1 lần ) - Mp 54
MASTER : tấn công 9999 đồng thời hồi phục 25% Hp cho đồng đội ( 2 lần ) - Mp 68

5/ Cactuar
Lv 1 : tấn công 7000 damage ( 1 lần ) - Mp 42
Lv 2 : tấn công 8000 damage ( 1 lần ) - Mp 54
MASTER : tấn công 9999 damage ( 2 lần ) - Mp 68

6/ Phoenix
MASTER Cactuar , đổi lấy Phoenix
Lv 1 : tấn công 8000 damage ( 1 lần ) - Mp 54
MASTER : Tấn công 9999 damage và niệm Auto Life trong 2 lượt ( 1 lần ) - Mp 72

7 / Bahamut
Lv 1 : Tấn công không yếu tố - 8000 damage ( 1 lần ) - Mp 36
Lv 2 : + 10% Hp ( 2 lần ) - Mp 48
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 80000 ( 2 lần ) - Mp 54

8/ Neo Bahamut
Điều kiện : MASTER Bahamut , đổi Bahamut lấy Neo Bahamut
Lv 1 : Tấn công không yếu tố : 9999 damage ( 1 lần ) - Mp 56
Lv 2 : + 15% Hp ( 2 lần ) - Mp 68
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 9999 ( 2 lần ) - Mp 76

9/ Bahamut Zero
Điều kiện : MASTER Neo Bahamut , đổi Neo Bahamut lấy Bahamut Zero
Lv 1 : Tấn công không yếu tố : 15000 damage ( 1 lần ) - Mp 64
Lv 2 : + 25% Hp ( 2 lần ) - Mp 80
MASTER : Tấn công không yếu tố - 2 hits x 15000 ( 2 lần ) - Mp 92

10/ Zodiack
MASTER tất cả 9 Summon Materia trên , đem đổi lấy Zodiack
Lv 1 : tấn công 20000 damage ( 1 lần ) - Mp 88
Lv 2 : tấn công 35000 damage ( 1 lần ) - Mp 99
MASTER : tấn công 40000 damage ( 1 lần ) - Mp 108
 
Status
Không mở trả lời sau này.
Back
Top